Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục công trình: Di chuyển đường dây 0,4KV, 22KV và trạm biến áp để GPMB dự án: Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889576-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục công trình: Di chuyển đường dây 0,4KV, 22KV và trạm biến áp để GPMB dự án: Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20220814215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 13:50:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,605,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.408527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681705E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình Công nghiệp từ cấp IV trở lên hoặc hợp đồng công trình khác trong đó có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự và điều kiện địa lý tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.923.979.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp còn hiệu lực, có bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng;có chứng chỉ giám sát công trình- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ kthuat thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát điện..- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, có hợp đồng hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn bậc 3/7 trở lên, có bảng kê lí lịch kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Gầu 0,8m3 trở lên)Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lênYêu cầu: Tương tự như trên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn trở lênYêu cầu: Tương tự như trên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 250l trở lênYêu cầu: Tương tự như trên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Công suất 23KW trở lên)Yêu cầu: Tương tự như trên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi,
- Đặc điểm thiết bị (Công suất 1,5KW trở lên)Yêu cầu: Tương tự như trên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Hộp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Hộp bộ thí nghiệm cao ápYêu cầu: Tương tự như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kW trở lênYêu cầu: Tương tự như trên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg trở lênYêu cầu: Tương tự như trên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở một chiềuYêu cầu: Tương tự như trên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đô điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở tiếp địaYêu cầu: Tương tự như trên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện tử tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị đo điện tử tiếp xúcYêu cầu: Tương tự như trên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục công trình: Di chuyển đường dây 0,4KV, 22KV và trạm biến áp để GPMB dự án: Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái
Di chuyển đường dây 0,4KV, 22KV và trạm biến áp để GPMB dự án Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn GPMB của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái , địa chỉ: Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thnahf phố Móng Cái
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Móng Cái: Địa chỉ Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái. Trung tâm phát triển quỹ đất Địa chỉ: Chu văn An, phường Hòa Lạc, t hành phố Móng Cái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần thương mại và xây lắp điện Quảng Ninh; + Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Sở Công thương tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh – Địa chỉ: Đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Trung tâm phát triển quỹ đất. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái , địa chỉ: Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thnahf phố Móng Cái
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Móng Cái: Địa chỉ Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái. Trung tâm phát triển quỹ đất Địa chỉ: Chu văn An, phường Hòa Lạc, t hành phố Móng Cái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Công trình Công nghiệp (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành + Xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự, địa lý tương tự với dự án đang triển khai thi công); bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. -Bản chụp các bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Móng Cái: Địa chỉ Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái. Trung tâm phát triển quỹ đất Địa chỉ: Chu văn An, phường Hòa Lạc, t hành phố Móng Cái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng HĐND-UBND thành phố Móng Cái đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường cáp ngầm 22KV (thiết bị)
1Mua sắm Cầu dao cách ly 24KV - 630A, chém ngang ngoài trời kèm tay truyển độngChi tiết nội dung trong E-HSMT2Bộ
2Mua sắm Chống sét van 24KV (1 bộ/3 pha)Chi tiết nội dung trong E-HSMT2Bộ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chi tiết nội dung trong E-HSMT2Bộ
4Lắp đặt chống sét van Chi tiết nội dung trong E-HSMT2Bộ
B Phần xây dựng đường dây cáp ngầm
1Xà Cầu dao + xà chống sét 22kVChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
2Xà cầu dao 22kVChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
3Xà Chống sét 22kVChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
4Xà phụ XP2Chi tiết nội dung trong E-HSMT2Bộ
5Xà quay XQ1Chi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
6Xà quay XQ2Chi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
7Ghế cách điện treo trên cộtChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
8Ghế cách điện dưới đấtChi tiết nội dung trong E-HSMT61,7Kg
9Thang trèoChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
10Giá bắt tay thao tácChi tiết nội dung trong E-HSMT2Bộ
11Cô Dê ôm cápChi tiết nội dung trong E-HSMT2Bộ
12Sứ đứng 24kV trọn bộChi tiết nội dung trong E-HSMT21Quả
13Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/ DSTA/PVC-W 3x185mm2 - 12,7/22(24)kVChi tiết nội dung trong E-HSMT713m
14Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x185mm2 co nguộiChi tiết nội dung trong E-HSMT2Bộ
15Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x185mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT2Bộ
16Bộ cảnh báo sự cố đầu cápChi tiết nội dung trong E-HSMT2Bộ
17Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV-3x185mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT2Hộp
C Hố ga dọc tuyến cáp ngầm ( 02 hố )
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT527,42m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,676m3
3Ván khuôn móng cộtChi tiết nội dung trong E-HSMT2,6m2
4Thép viền miệng hố gaChi tiết nội dung trong E-HSMT115Kg
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,92m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT14Kg
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,328Cái
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nội dung trong E-HSMT133,4m3
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150Chi tiết nội dung trong E-HSMT655m
10Ống thép tráng kẽm DN200 (219x6,56ly)Chi tiết nội dung trong E-HSMT114m
D Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L1 ( 502m )
1Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT251m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết nội dung trong E-HSMT75,3m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết nội dung trong E-HSMT200,8m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChi tiết nội dung trong E-HSMT4.518Viên
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nội dung trong E-HSMT50,2m3
E Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2 ( 25m )
1Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT12,5m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết nội dung trong E-HSMT3,25m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết nội dung trong E-HSMT10m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChi tiết nội dung trong E-HSMT225Viên
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,5m3
F Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L3 ( 15m )
1Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT9,75m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết nội dung trong E-HSMT4,25m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết nội dung trong E-HSMT10m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChi tiết nội dung trong E-HSMT225Viên
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nội dung trong E-HSMT5m3
G Rãnh cáp qua đường loại L1A ( 113m )
1Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT73,45m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết nội dung trong E-HSMT14,69m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết nội dung trong E-HSMT45,2m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nội dung trong E-HSMT11,3m3
5Đầu cốt SYG 95mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT6Cái
6Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-95/16mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT40m
7Mốc báo cáp ngầmChi tiết nội dung trong E-HSMT33Cái
H Móng cột 18-2 ( 01 móng ) phần đường dây
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT43,07m3
2Ván khuôn móng cộtChi tiết nội dung trong E-HSMT19m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,682m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,26m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,468m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT68Kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT41Kg
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT35,66m3
9Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChi tiết nội dung trong E-HSMT2Mối
10Giằng cột chữ AChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
11Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13KNChi tiết nội dung trong E-HSMT2Cột
12Xà hãm XH2Chi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
13Sứ đứng 24kV + tyChi tiết nội dung trong E-HSMT1Quả
14Sứ chuỗi néo đơn 22kVChi tiết nội dung trong E-HSMT3Bộ
15Kéo lại cáp nhôm lõi thép AC-95Chi tiết nội dung trong E-HSMT238m
I Tiếp địa R6C ( 01 bộ )
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT6,25m3
2Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóngChi tiết nội dung trong E-HSMT79,614Kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT6Cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT68,6Kg
5Rải dây thép địaChi tiết nội dung trong E-HSMT12,5m
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,25m3
7Biển đánh số cột + an toànChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
8Giáp níu dây bọcChi tiết nội dung trong E-HSMT3Cái
9Dây buộc cổ sứ compositChi tiết nội dung trong E-HSMT1Cái
J Phần thu hồi đường dây
1Tháo và thu hồi dây ACSR tiết diện Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.512m
2Tháo và thu hồi dây ACSR tiết diện Chi tiết nội dung trong E-HSMT243m
3Tháo dỡ và thu hồi xà néoChi tiết nội dung trong E-HSMT7Bộ
4Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột Chi tiết nội dung trong E-HSMT2Cột
5Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột Chi tiết nội dung trong E-HSMT4Cột
6Tháo dỡ sứ đứngChi tiết nội dung trong E-HSMT36Quả
7Tháo dỡ chuỗi néoChi tiết nội dung trong E-HSMT6Chuỗi
K Mua sắm và lắp đặt thiết bị phần trạm biến áp
1Trụ đỡ máy biến áp kiêm: Tủ điện RMU-24kV: 02 ngăn CDPT 630A-20kA/3s, 01 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA/3s + cầu chì cách điện khí SF6 và Tủ điện hạ áp 630A (Lộ ra theo yêu cầu)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1T.bộ
2Bình chữa cháyChi tiết nội dung trong E-HSMT2Bình
3Ủng cách điện 22kVChi tiết nội dung trong E-HSMT2Đôi
4Găng tay cách điện 22kVChi tiết nội dung trong E-HSMT2Đôi
5Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạmChi tiết nội dung trong E-HSMT11Cái
6Khóa bi Việt TiệpChi tiết nội dung trong E-HSMT2Cái
7Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chi tiết nội dung trong E-HSMT1Máy
8Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chi tiết nội dung trong E-HSMT1Tủ
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChi tiết nội dung trong E-HSMT1Tủ
L Tiếp địa trạm biến áp Hợp bộ ( 01 bộ ) trạm biến áp mới
1Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT13,44m3
2Thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChi tiết nội dung trong E-HSMT228,18Kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT14Cọc
4Rải dây thép địaChi tiết nội dung trong E-HSMT42m
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nội dung trong E-HSMT13,44m3
M Móng trạm biến áp hợp bộ ( 01 móng )
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT8m3
2Ván khuôn móngChi tiết nội dung trong E-HSMT21m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,4m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,276m3
5Xây bậc thao tácChi tiết nội dung trong E-HSMT0,18m3
6Cốt thép móng cột D Chi tiết nội dung trong E-HSMT143Kg
7Cốt thép móng cột D Chi tiết nội dung trong E-HSMT142Kg
8Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnChi tiết nội dung trong E-HSMT4,56m2
9Đắp đất nền móng công trình,độ chặt yêu cầu K = 0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,1m3
N Đấu nối trạm 400kVA-22/0,4kV
1Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
2Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV - 70mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
3Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp - F22DChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết nội dung trong E-HSMT16Cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết nội dung trong E-HSMT2Cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết nội dung trong E-HSMT10Cái
7Cáp trung thế 24kV/CU/XLPE/CTS/PVC 1x70mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT18m
8Cáp CU/XLPE/PVC 1x185mm2 - 0,6/1kVChi tiết nội dung trong E-HSMT36m
9Cáp CU/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0,6/1kVChi tiết nội dung trong E-HSMT6m
10Cáp CU/XLPE/PVC 1x50mm2 - 0,6/1kVChi tiết nội dung trong E-HSMT8m
O Thay sứ mặt máy biến áp Hải Hòa 26
1Thay sứ mặt máy biến áp ≤400kVAChi tiết nội dung trong E-HSMT1Máy
2Đầu sứ Plug-in cho máy biến áp 24kVChi tiết nội dung trong E-HSMT3Quả
3Lắp đặt trụ thép đỡ MBAChi tiết nội dung trong E-HSMT1tấn
P PHẦN THÁO DỠ VÀ THU HỒI
1Tháo dỡ cầu dao cách ly 24kVChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
2Tháo dỡ giá đỡ cầu daoChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
3Tháo dỡ cần thao tác cầu daoChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
4Tháo dỡ xà néo đầu trạmChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
5Tháo dỡ xà đỡ dao cách lyChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
6Tháo dỡ xà lắp chống sét vanChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
7Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơiChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
8Tháo dỡ xà đỡ máy biến ápChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
9Tháo dỡ côliê tủ điện phân phối hạ thếChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
10Tháo dỡ giá đỡ sàn thao tácChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
11Tháo dỡ sàn thao tácChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
12Tháo dỡ thang sắt trèo cột trạm biến ápChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
13Tháo dỡ cầu chì tự rơi (1bộ/3pha)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
14Tháo dỡ chống sét van (1bộ/3pha)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
15Tháo dỡ sứ đứng 24kVChi tiết nội dung trong E-HSMT8Quả
16Tháo tủ điện hạ thếChi tiết nội dung trong E-HSMT1Tủ
17Tháo dỡ máy biến áp 560kVAChi tiết nội dung trong E-HSMT1Máy
18Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột Chi tiết nội dung trong E-HSMT2Cột
Q PHẦN CÁP NGẦM 0,4KV
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Chi tiết nội dung trong E-HSMT504m
2Ống thép mạ kẽm DN150 (168,3x5,56ly)Chi tiết nội dung trong E-HSMT27m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kVChi tiết nội dung trong E-HSMT368m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kVChi tiết nội dung trong E-HSMT192m
5Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Chi tiết nội dung trong E-HSMT3Bộ
6Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Chi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
7Đầu cốt đồng M50Chi tiết nội dung trong E-HSMT2Cái
8Đầu cốt đồng M70Chi tiết nội dung trong E-HSMT1Cái
9Đầu cốt đồng M95Chi tiết nội dung trong E-HSMT6Cái
10Đầu cốt đồng M120Chi tiết nội dung trong E-HSMT3Cái
11Cô Dê ôm cápChi tiết nội dung trong E-HSMT3Bộ
R Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L4 ( 219m )
1Đào rãnh cáp, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT109,5m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết nội dung trong E-HSMT30,66m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết nội dung trong E-HSMT87,6m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChi tiết nội dung trong E-HSMT1.971Viên
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nội dung trong E-HSMT21,9m3
S Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L5 ( 102m )
1Đào rãnh cáp, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT51m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết nội dung trong E-HSMT12,24m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết nội dung trong E-HSMT40,8m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChi tiết nội dung trong E-HSMT918Viên
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nội dung trong E-HSMT10,2m3
T Rãnh cáp qua đường loại L2A (26m)
1Đào rãnh cáp, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT16,9m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết nội dung trong E-HSMT3,9m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết nội dung trong E-HSMT10,4m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT7,8m3
5Mốc báo cáp ngầmChi tiết nội dung trong E-HSMT29Cái
U Móng cột 8,5-2 ( 02 móng )
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT5,4m3
2Ván khuôn móng cộtChi tiết nội dung trong E-HSMT21,92m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,26m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,3644m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,3958m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,28m3
V Móng cột 10-1 ( 02 móng )
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT5,18m3
2Ván khuôn móng cộtChi tiết nội dung trong E-HSMT22,04m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,2m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,5084m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,389m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,42m3
7Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-3,0KNChi tiết nội dung trong E-HSMT4Cột
8Dựng cột bê tông ( Cột tận dụng lại )Chi tiết nội dung trong E-HSMT2Cột
9Kéo lại cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT71m
10Khóa đai thépChi tiết nội dung trong E-HSMT10Bộ
11Đai thép không gỉChi tiết nội dung trong E-HSMT10Bộ
12Ghíp nối cápChi tiết nội dung trong E-HSMT20Bộ
13Móc giữ M16Chi tiết nội dung trong E-HSMT10Bộ
14Kẹp siết cápChi tiết nội dung trong E-HSMT10Bộ
W Phần thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm tiết diện Chi tiết nội dung trong E-HSMT502m
2Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm tiết diện Chi tiết nội dung trong E-HSMT371m
3Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT24Cột
4Tháo dỡ và thu hồi công tơ 1 phaChi tiết nội dung trong E-HSMT31Cái
5Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ Chi tiết nội dung trong E-HSMT14Hộp
6Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ Chi tiết nội dung trong E-HSMT2Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.408527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681705E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình Công nghiệp từ cấp IV trở lên hoặc hợp đồng công trình khác trong đó có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự và điều kiện địa lý tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.923.979.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp còn hiệu lực, có bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng;có chứng chỉ giám sát công trình- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
3 Kỹ kthuat thi công điện 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát điện..- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, có hợp đồng hiệu lực với nhà thầu32
5 Công nhân lao động 10 bậc 3/7 trở lên, có bảng kê lí lịch kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Gầu 0,8m3 trở lên)Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lênYêu cầu: Tương tự như trên2
3 Xe cẩu tự hành 3 tấn trở lênYêu cầu: Tương tự như trên2
4 Máy trộn bê tông Dung tích từ 250l trở lênYêu cầu: Tương tự như trên2
5 Máy hàn (Công suất 23KW trở lên)Yêu cầu: Tương tự như trên1
6 Đầm dùi, (Công suất 1,5KW trở lên)Yêu cầu: Tương tự như trên1
7 Hộp bộ thí nghiệm cao áp Hộp bộ thí nghiệm cao ápYêu cầu: Tương tự như trên1
8 Đầm bàn Công suất 1,0 kW trở lênYêu cầu: Tương tự như trên2
9 Đầm cóc trọng lượng 70kg trở lênYêu cầu: Tương tự như trên1
10 Máy đo điện trở một chiều đo điện trở một chiềuYêu cầu: Tương tự như trên1
11 Máy đô điện trở tiếp địa đo điện trở tiếp địaYêu cầu: Tương tự như trên1
12 Máy đo điện tử tiếp xúc đo điện tử tiếp xúcYêu cầu: Tương tự như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->