Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục công trình: Di chuyển đường dây 0,4KV, 22KV và trạm biến áp để GPMB dự án: Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889576-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục công trình: Di chuyển đường dây 0,4KV, 22KV và trạm biến áp để GPMB dự án: Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 13:50:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,605,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.408527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681705E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình Công nghiệp từ cấp IV trở lên hoặc hợp đồng công trình khác trong đó có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự và điều kiện địa lý tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.923.979.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp còn hiệu lực, có bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng;có chứng chỉ giám sát công trình- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ kthuat thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát điện..- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, có hợp đồng hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 3/7 trở lên, có bảng kê lí lịch kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Gầu 0,8m3 trở lên)Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lênYêu cầu: Tương tự như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn trở lênYêu cầu: Tương tự như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 250l trở lênYêu cầu: Tương tự như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất 23KW trở lên)Yêu cầu: Tương tự như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất 1,5KW trở lên)Yêu cầu: Tương tự như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hộp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hộp bộ thí nghiệm cao ápYêu cầu: Tương tự như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 kW trở lênYêu cầu: Tương tự như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg trở lênYêu cầu: Tương tự như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở một chiềuYêu cầu: Tương tự như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đô điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở tiếp địaYêu cầu: Tương tự như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện tử tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện tử tiếp xúcYêu cầu: Tương tự như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục công trình: Di chuyển đường dây 0,4KV, 22KV và trạm biến áp để GPMB dự án: Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái Di chuyển đường dây 0,4KV, 22KV và trạm biến áp để GPMB dự án Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn GPMB của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Công trình Công nghiệp (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành + Xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự, địa lý tương tự với dự án đang triển khai thi công); bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. -Bản chụp các bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Móng Cái: Địa chỉ Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái.
Trung tâm phát triển quỹ đất
Địa chỉ: Chu văn An, phường Hòa Lạc, t hành phố Móng Cái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND-UBND thành phố Móng Cái đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường cáp ngầm 22KV (thiết bị) | |||
| 1 | Mua sắm Cầu dao cách ly 24KV - 630A, chém ngang ngoài trời kèm tay truyển động | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Mua sắm Chống sét van 24KV (1 bộ/3 pha) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| B | Phần xây dựng đường dây cáp ngầm | |||
| 1 | Xà Cầu dao + xà chống sét 22kV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà cầu dao 22kV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà Chống sét 22kV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà phụ XP2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà quay XQ1 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà quay XQ2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế cách điện treo trên cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế cách điện dưới đất | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 61,7 | Kg |
| 9 | Thang trèo | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Giá bắt tay thao tác | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cô Dê ôm cáp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 24kV trọn bộ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21 | Quả |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/ DSTA/PVC-W 3x185mm2 - 12,7/22(24)kV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 713 | m |
| 14 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x185mm2 co nguội | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x185mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV-3x185mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Hộp |
| C | Hố ga dọc tuyến cáp ngầm ( 02 hố ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 527,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 4 | Thép viền miệng hố ga | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 115 | Kg |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | Kg |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,328 | Cái |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 133,4 | m3 |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 655 | m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm DN200 (219x6,56ly) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 114 | m |
| D | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L1 ( 502m ) | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 251 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 75,3 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 200,8 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4.518 | Viên |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50,2 | m3 |
| E | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2 ( 25m ) | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 225 | Viên |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,5 | m3 |
| F | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L3 ( 15m ) | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 225 | Viên |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | m3 |
| G | Rãnh cáp qua đường loại L1A ( 113m ) | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 73,45 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,69 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 45,2 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,3 | m3 |
| 5 | Đầu cốt SYG 95mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-95/16mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33 | Cái |
| H | Móng cột 18-2 ( 01 móng ) phần đường dây | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 43,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,26 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 68 | Kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 41 | Kg |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 35,66 | m3 |
| 9 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Mối |
| 10 | Giằng cột chữ A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13KN | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Xà hãm XH2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 24kV + ty | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Quả |
| 14 | Sứ chuỗi néo đơn 22kV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Kéo lại cáp nhôm lõi thép AC-95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 238 | m |
| I | Tiếp địa R6C ( 01 bộ ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 2 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 79,614 | Kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | Cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 68,6 | Kg |
| 5 | Rải dây thép địa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,5 | m |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 7 | Biển đánh số cột + an toàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giáp níu dây bọc | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Dây buộc cổ sứ composit | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Cái |
| J | Phần thu hồi đường dây | |||
| 1 | Tháo và thu hồi dây ACSR tiết diện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.512 | m |
| 2 | Tháo và thu hồi dây ACSR tiết diện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 243 | m |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi xà néo | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Tháo dỡ sứ đứng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36 | Quả |
| 7 | Tháo dỡ chuỗi néo | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| K | Mua sắm và lắp đặt thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm: Tủ điện RMU-24kV: 02 ngăn CDPT 630A-20kA/3s, 01 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA/3s + cầu chì cách điện khí SF6 và Tủ điện hạ áp 630A (Lộ ra theo yêu cầu) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 2 | Bình chữa cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 3 | Ủng cách điện 22kV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Đôi |
| 4 | Găng tay cách điện 22kV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Đôi |
| 5 | Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11 | Cái |
| 6 | Khóa bi Việt Tiệp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Máy |
| 8 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| L | Tiếp địa trạm biến áp Hợp bộ ( 01 bộ ) trạm biến áp mới | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 2 | Thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 228,18 | Kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | Cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42 | m |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,44 | m3 |
| M | Móng trạm biến áp hợp bộ ( 01 móng ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 5 | Xây bậc thao tác | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng cột D | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 143 | Kg |
| 7 | Cốt thép móng cột D | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 142 | Kg |
| 8 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,1 | m3 |
| N | Đấu nối trạm 400kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV - 70mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp - F22D | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Cáp trung thế 24kV/CU/XLPE/CTS/PVC 1x70mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x185mm2 - 0,6/1kV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36 | m |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0,6/1kV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x50mm2 - 0,6/1kV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | m |
| O | Thay sứ mặt máy biến áp Hải Hòa 26 | |||
| 1 | Thay sứ mặt máy biến áp ≤400kVA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Đầu sứ Plug-in cho máy biến áp 24kV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | Quả |
| 3 | Lắp đặt trụ thép đỡ MBA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | tấn |
| P | PHẦN THÁO DỠ VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu dao cách ly 24kV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ giá đỡ cầu dao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ cần thao tác cầu dao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ xà néo đầu trạm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà đỡ dao cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ xà lắp chống sét van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ xà đỡ máy biến áp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ côliê tủ điện phân phối hạ thế | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ giá đỡ sàn thao tác | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ sàn thao tác | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thang sắt trèo cột trạm biến áp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi (1bộ/3pha) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ chống sét van (1bộ/3pha) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | Quả |
| 16 | Tháo tủ điện hạ thế | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Tháo dỡ máy biến áp 560kVA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Máy |
| 18 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Cột |
| Q | PHẦN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 504 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm DN150 (168,3x5,56ly) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 27 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 368 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 192 | m |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M70 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Cô Dê ôm cáp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| R | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L4 ( 219m ) | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 109,5 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30,66 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 87,6 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.971 | Viên |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21,9 | m3 |
| S | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L5 ( 102m ) | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 51 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 918 | Viên |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,2 | m3 |
| T | Rãnh cáp qua đường loại L2A (26m) | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,9 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 29 | Cái |
| U | Móng cột 8,5-2 ( 02 móng ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21,92 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,3644 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3958 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,28 | m3 |
| V | Móng cột 10-1 ( 02 móng ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22,04 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,5084 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 7 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-3,0KN | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | Cột |
| 8 | Dựng cột bê tông ( Cột tận dụng lại ) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Kéo lại cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 71 | m |
| 10 | Khóa đai thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | Bộ |
| 11 | Đai thép không gỉ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | Bộ |
| 12 | Ghíp nối cáp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | Bộ |
| 13 | Móc giữ M16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | Bộ |
| 14 | Kẹp siết cáp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | Bộ |
| W | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm tiết diện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 502 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm tiết diện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 371 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi công tơ 1 pha | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | Hộp |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | Hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.408527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681705E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình Công nghiệp từ cấp IV trở lên hoặc hợp đồng công trình khác trong đó có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự và điều kiện địa lý tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.923.979.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp còn hiệu lực, có bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng;có chứng chỉ giám sát công trình- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ kthuat thi công điện | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát điện..- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, có hợp đồng hiệu lực với nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân lao động | 10 | bậc 3/7 trở lên, có bảng kê lí lịch kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (Gầu 0,8m3 trở lên)Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn trở lênYêu cầu: Tương tự như trên | 2 |
| 3 | Xe cẩu tự hành | 3 tấn trở lênYêu cầu: Tương tự như trên | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích từ 250l trở lênYêu cầu: Tương tự như trên | 2 |
| 5 | Máy hàn | (Công suất 23KW trở lên)Yêu cầu: Tương tự như trên | 1 |
| 6 | Đầm dùi, | (Công suất 1,5KW trở lên)Yêu cầu: Tương tự như trên | 1 |
| 7 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Hộp bộ thí nghiệm cao ápYêu cầu: Tương tự như trên | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Công suất 1,0 kW trở lênYêu cầu: Tương tự như trên | 2 |
| 9 | Đầm cóc | trọng lượng 70kg trở lênYêu cầu: Tương tự như trên | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở một chiều | đo điện trở một chiềuYêu cầu: Tương tự như trên | 1 |
| 11 | Máy đô điện trở tiếp địa | đo điện trở tiếp địaYêu cầu: Tương tự như trên | 1 |
| 12 | Máy đo điện tử tiếp xúc | đo điện tử tiếp xúcYêu cầu: Tương tự như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi