Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non Việt Hồng (Điểm trường Bản Phạ), huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879554-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường mầm non Việt Hồng (Điểm trường Bản Phạ), huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220878218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 14:14:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,699,545,028 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật xây dung công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông hoặc công trình xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình xây dựng dụng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dung hoặc kỹ thuật xây dựng công trình ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu (0,4÷0,8)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Zoom 24x
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62KV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Trường mầm non Việt Hồng (Điểm trường Bản Phạ), huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Trường mầm non Việt Hồng (Điểm trường Bản Phạ), huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Minh Long - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo khoản 5 mục 1 chương III E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, TƯỜNG RÀO GẠCH TRÊN KÈ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10,3432100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 50% KLTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT83,75m3
3Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,8375100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp ITheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,675100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10,3432100m3
6San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT9,4046100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16,5m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT55m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,073100m2
10Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,078100m
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2916m3
12Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,7107m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7,4112m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7,4112m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2465m3
16Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,3464m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8,84m2
18Phá dỡ tường xây bằng máy đàoTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2ca
19Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,2669m3
20Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8,4022m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT27,104m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT96,228m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT123,332m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT19,36m
25Gia công, lắp dựng hàng rào nan bê tôngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT49,104m2
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT98,208m2
B XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,6978100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT29,976m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,07100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,1225m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16,6384m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,284100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT9,1264m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,058100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1171tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,1231tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,7694tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5,2815m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2148100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,4374m3
15Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,9125m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7,5939m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6903100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2736tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,7933tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,8397tấn
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10,3788m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,612m3
23Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,046m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT27,9m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,9734m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0749100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0511tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kgTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT68Cau Kien
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,3705m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2599m3
31Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,915m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,6984m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,72m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0807m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0039100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0042tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT21 cấu kiện
38Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IITheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,48m3
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,08100m
40Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút d=100mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,48m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT18,6m2
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2633m3
44Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,9477m3
45Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,7885m3
46Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4464m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1488m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10,1936m2
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,0278100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8,4277m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT21,2042m2
52Quét vôi 3 nước trắngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT21,2042m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốcTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0065100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3888m3
55Sản xuất cửa nhôm hệ 55, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT23,662m2
56Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
57Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quayTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
58Sản xuất cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16,776m2
59Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8bộ
60Sản xuất cửa nhôm hệ 55, cửa sổ mở hất kính 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,25m2
61Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
62Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT83,1316kg
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,356m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5,1645m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,7128100m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4695100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1424tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2932tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6363tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2765tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1748tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,1217tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,9744m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2924100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1002tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,8393tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,3874m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1703100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,07tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0755tấn
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT13,32m
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,606m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT22,6542m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,2533100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,0887tấn
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,5996100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,014m3
88Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT35,6815m3
89Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,7202m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0196tấn
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0264100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1386m3
93Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,358m2
94Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,2994m3
95Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT169,9264m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT78,55m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT264,7756m2
98Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT264,7756m2
99Tấm ngăn tiểu bằng composite dày 12cm bao gồm cả phụ kiệnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,176m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT155,506m2
101Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT155,506m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT48,774m2
103Nhân công đắp vữa trang trí trụTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5công
104Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT33,504m2
105Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT82,278m2
106Trát trần, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT176,9378m2
107Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT176,9378m2
108Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT237,56m
109Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT78,96m
110Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT31,652m2
111Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5,6285m3
112Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,2214m3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT28,7328m2
114Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT28,7328m2
115Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6168tấn
116Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6168tấn
117Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,0468100m2
118Gia công lắp đặt tôn úp nócTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT14,62md
119Lan can inoxTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT136,448kg
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1412m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,568m2
122Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,568m2
123Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,0837100m2
C KÈ BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, 80% đào máy, đất cấp IITheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2673100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,6825m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,673m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6831100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT30,7395m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,376100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT53,406m3
8Đắp đất sét công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,8934m3
9Đá dăm tụ nướcTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,8708m3
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT28,9452m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6519m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,825m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,0101m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0525100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0904tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1206tấn
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT9,7384m2
9Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,0544m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT32,896m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,5394m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0611tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0186100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
E CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,32100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16cái
4Măng sông PVC D90Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
5Đai giữ ống các loạiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT36cái
6Đinh vít bắt đaiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40cái
7Keo dán ốngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5Tuýp
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3100m
9Tê nhựa HDPE D21Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
10Măng sông HDPE D21Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
11Van phao D27Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,96100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,56100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT15cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT25cái
16Lắp đặt tê nhựa D21x21Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16cái
17Lắp đặt tê nhựa D27x27Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8cái
18Lắp đặt Măng xông D21Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20cái
19Lắp đặt Măng xông D27Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10cái
20Ren đồng 2 đầu D21Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT25cái
21Lắp đặt tê nhựa D27x21Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16cái
22Van khóa D21Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
23Van khóa D27Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT9cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
26Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
27Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
28Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em và người lớn)Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6bộ
29Vòi xịt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6bộ
30Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1bộ
31Van tiểu và phụ kiện Inax UF-VTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nữ (trẻ em)Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8bộ
33Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16cái
34Vòi gạt inoxTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,44100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,16100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8cái
39Lắp đặt tê nhựa 34x34Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6cái
40Măng sông PVC D34Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16cái
41Măng sông PVC D50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90X34mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110X50mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
44Côn thu 90x34Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
45Côn thu 110x50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,24100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40cái
48Tê PVC D110x110Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12cái
49Măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8cái
50Chếch PVC D110Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,56100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20cái
53Măng sông PVC D90Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
54Tê PVC D90x63Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,16100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=63mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16cái
57Măng sông PVC D63Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
58Tê PVC D63x63Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,32100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16cái
61Măng sông PVC D34Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
62Lắp đặt phễu thu đường kính 63mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12cái
63Băng keoTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10cuộn
64keo dán ốngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10tuýp
65Đai giữ ốngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT200Cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1bể
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT14bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, Đèn tườngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8cái
5Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8cái
6Hạt công tắcTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT38cái
7Hạt ổ cắmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT26cái
8Mặt + đế âm loại nhỏTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5cái
9Mặt + đế âm loại toTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT50m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT150m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT360m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT270m
18Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4hộp
20Băng dính điệnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20Cuộn
21Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6cái
22Vật tư phụ (kẹp dấu hỏi, ghíp nhôm, đồng, kẹp siết cố định dây đón điện)Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4tb
23Đinh vít các loạiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT600cái
24Bình khí CO2T5Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
25Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
26Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
27Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3cái
28Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3cái
29Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sétTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3Bộ
30Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT46,8m
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT23,4m
32Bật giữ dây d=10mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20cái
33Gia công và đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cọc
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,152100m3
36Thử điện trởTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2Điểm
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật xây dung công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.31
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông hoặc công trình xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình xây dựng dụng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dung hoặc kỹ thuật xây dựng công trình ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu (0,4÷0,8)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
2 Ô tô vận tải ≥ 5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)2
3 Máy hàn Công suất ≤23KW1
4 Máy trộn BT Dung tích thùng trộn ≥250L2
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥50kg1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
7 Máy thủy bình Zoom 24x1
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150L1
9 Máy khoan cầm tay Công suất ≥0,62KV1
10 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw1
11 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->