Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm đảm bảo an toàn giao thông toàn tuyến)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877471-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm đảm bảo an toàn giao thông toàn tuyến)
Số hiệu KHLCNT 20220501490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 14:03:00 đến ngày 2022-09-19 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,217,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 404,000,000 VNĐ ((Bốn trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.054E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm; có giá trị ≥ 14.152.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.152.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); (Nếu Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu như trên tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Lu rung bánh lốp có công suất ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Tổng trọng lượng ≥ 16T (cả bánh trước và bánh sau bằng lốp phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn (Cả bánh trước và bánh sau bằng thép phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định (cân của trạm) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải (CPĐD - BTN)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 8
10-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe xitec nước
- Đặc điểm thiết bị - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm đảm bảo an toàn giao thông toàn tuyến)
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Y Tý - Ngải Thầu (đoạn Km38+900 - Km33+00, đường tỉnh 158)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường; - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Á Châu; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tổ chức lập và đánh giá E-HSDT:Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường; - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) giấy chứng nhận ĐKKD hoặc QĐ thành lập. II. Tài liệu chứng minh NLKN - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công XD/các phụ lục; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành CT đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao CT hoàn thành, xác nhận của CĐT/Ban QLDA; + Tài liệu CM cấp, loại, nhóm CT (Quyết định phê duyệt DA hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực TC: BCTC từ năm 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: BB kiểm tra QT thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có XN của CQ thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc BCTC đã được KT 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc KTĐL hoặc Văn bản XN của cơ quan QL thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và NT gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để CM: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với NT về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của NT. Tài liệu CM loại và cấp CT (QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của CĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong E-HSMT (Cấp công trình theo TT 06/2021TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc tương đương tại thời điểm phê duyệt). IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc HĐ mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, san, đào.....) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường theo quy định. + Phòng TN hiện trường: Nhà thầu phải bố trí phòng TN hiện trường đạt chuẩn LAS-XD có đủ thiết bị TN phục vụ thi công gói thầu và các TL CM của cơ quan QLNN cấp phép hoạt động, chứng nhận kiểm định, hiệu chỉnh thiết bị còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 404.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường; - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Lào Cai, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Lào Cai, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào hữu cơ đất cấp IIĐào nền0,739100m3
2Đánh cấp đất cấp IIIĐào nền2,084100m3
3Đào kết cấu cũĐào nền2,665100m3
4Đào nền đường đất cấp IIIĐào nền60,392100m3
5Đào nền đường đất cấp IVĐào nền14,758100m3
6Phá đá nền đường đá cấp IIIĐào nền27,639100m3
7Phá đá nền đường đá cấp IVĐào nền34,13100m3
8Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Đắp Nền11,735100m3
9Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Đắp Nền34,294100m3
10Đào khuôn đường đất cấp IIIĐào Khuôn6,428100m3
11Đào khuôn đường đất cấp IVĐào Khuôn1,307100m3
12Đào khuôn đường đá cấp IIIĐào Khuôn2,886100m3
13Đào khuôn đường đá cấp IVĐào Khuôn2,681100m3
14Xáo xới, lu lèn K = 0,98Xáo xới K987,855100m3
15Đào rãnh đất cấp IIIĐào rãnh3,446100m3
16Đào rãnh đất cấp IVĐào rãnh0,832100m3
17Đào rãnh đá cấp IIIĐào rãnh1,12100m3
18Đào rãnh đá cấp IVĐào rãnh1,529100m3
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường36,117100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường34,547100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường MC70, lượng nhựa 1Kg/m2Mặt đường233,598100m2
4Sản xuất, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMặt đường233,598100m2
C Thoát nước
1Đào móng rãnh đất cấp IIIRãnh hình thang2,525100m3
2Bê tông rãnh M150Rãnh hình thang203,91m3
3Rải bạt rứa lớp cách lyRãnh hình thang20,488100m2
4Đào móng rãnh đá cấp IIIRãnh tam giác25,48m3
5Bê tông rãnh tạo phẳngRãnh tam giác25,48m3
6Đào móng rãnh đất cấp IIIRãnh loại 30,048100m3
7Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Rãnh Chịu lực 60x45cm0,048100m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép Rãnh chịu lực ĐK ≤10mmRãnh Chịu lực 60x45cm0,858tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực ĐK ≤10mmRãnh Chịu lực 60x45cm0,083tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmRãnh Chịu lực 60x45cm0,407tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmRãnh Chịu lực 60x45cm0,992tấn
12Bê tông Rãnh chịu lực M200Rãnh Chịu lực 60x45cm16,56m3
13Bê tông tấm đan M250Rãnh Chịu lực 60x45cm9,36m3
14Vữa XM M50 dày 3cmRãnh Chịu lực 60x45cm1,62m3
15Lắp đặt đoạn thân rãnh chịu lựcRãnh Chịu lực 60x45cm601 đoạn ống
16Lắp đặt tấm đanRãnh Chịu lực 60x45cm601 cấu kiện
17Bê tông tấm đan M250Tấm bản vào nhà dân2,25m3
18Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanTấm bản vào nhà dân0,158tấn
19Lắp đặt tấm đanTấm bản vào nhà dân181 cấu kiện
20Phá dỡ kết cấu cống cũCống tròn96,89m3
21Đào móng cống đất cấp IIICống tròn3,138100m3
22Đào móng cống đất cấp IVCống tròn0,975100m3
23Phá đá móng cống đá cấp IIICống tròn1,113100m3
24Phá đá móng cống đá cấp IVCống tròn1,649100m3
25Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Cống tròn1,377100m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmCống tròn2,344tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤18mmCống tròn1,923tấn
28Khoan bê tông cấy thépCống tròn341 lỗ khoan
29Gia công lắp đặt cốt thép cơi đầu cốngCống tròn0,014tấn
30Bê tông ống cống M200Cống tròn29,8m3
31Bê tông móng cống M150Cống tròn187,64m3
32Bê tông tường chắn M150Cống tròn142,71m3
33Vữa XM M50 dày 3cmCống tròn7,86m3
34Xếp đá hộc khan (đá tận dụng)Cống tròn14,82m3
35Nối ống cống đường kính ống cống 750mmCống tròn20mối nối
36Nối ống cống đường kính ống cống 1000mmCống tròn33mối nối
37Nối ống cống đường kính ống cống 2000mmCống tròn19mối nối
38Lắp đặt ống cống D200Cống tròn211 đoạn ống
39Lắp đặt ống cống D100Cống tròn341 đoạn ống
40Lắp đặt ống cống D75Cống tròn201 đoạn ống
41Đào móng đất cấp IIICống thủy lợi0,095100m3
42Đắp đất K95Cống thủy lợi0,034100m3
43Bê tông thân cống M150Cống thủy lợi3,82m3
44Vữa XM M50 dày 3cmCống thủy lợi0,29m3
45Sản xuất, lắp đặt ống thép mạ kẽmCống thủy lợi0,085100m
D Công trình phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu bê tông cũTường chắn BTXM, tường chắn37,66m3
2Đào móng đất cấp IIITường chắn BTXM, tường chắn4,405m3
3Đào móng đất cấp IVTường chắn BTXM, tường chắn0,784m3
4Phá đá hố móng đá cấp IIITường chắn BTXM, tường chắn2,769100m3
5Phá đá hố móng đá cấp IVTường chắn BTXM, tường chắn2,315100m3
6Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Tường chắn BTXM, tường chắn3,641100m3
7Vữa XM M50 dày 3cmTường chắn BTXM, tường chắn7,22m3
8Khoan cắm néo ankeTường chắn BTXM, tường chắn0,46100m
9Gia công, lắp đặt cốt thép néo ankeTường chắn BTXM, tường chắn0,274tấn
10Bê tông móng M150Tường chắn BTXM, tường chắn270,46m3
11Bê tông tường M150Tường chắn BTXM, tường chắn316,87m3
12Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 (đá tận dụng)Tường chắn BTXM, tường chắn16,36m3
13Xây tường chắn bằng đá hộc vữa XM M100 (đá tận dụng)Tường chắn BTXM, tường chắn1,47m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Tường chắn BTXM, tường chắn0,488100m3
15Xếp đá khan không chít mạch tầng lọc (đá tận dụng)Tường chắn BTXM, tường chắn6,05m3
16Thi công tầng lọc đất sétTường chắn BTXM, tường chắn0,309100m3
17Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D110Tường chắn BTXM, tường chắn164,84m
18Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Khe lúnTường chắn BTXM, tường chắn91,33m2
19Bê tông hộ lan M200Tường chắn BTXM, hộ lan đỉnh tường14,4m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép cắm, ĐK ≤18mmTường chắn BTXM, hộ lan đỉnh tường0,253tấn
21Sơn hộ lan bằng sơn phản quang màu trắng, đỏTường chắn BTXM, hộ lan đỉnh tường44m2
22Đào móng kè đất cấp IIIKè vỉa4,565100m3
23Đắp đất móng kè độ chặt yêu cầu K=0,95Kè vỉa1,447100m3
24Vữa XM M50 dày 3cmKè vỉa13,1m3
25Bê tông kè vỉa M200Kè vỉa428,03m3
26Bê tông gia cố lề M200Kè vỉa21,28m3
27Bê tông hộ lan M200Kè vỉa27,36m3
28Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Kè vỉa0,33100m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cắm ĐK≤18mmKè vỉa0,48tấn
30Cung cấp, lắp đặt Ống UPVC D60 thoát nướcKè vỉa88,62m
31Sơn hộ lan bằng sơn phản quang màu trắng, đỏKè vỉa83,6m2
32Phá dỡ rọ đá tận dụng lại đáKè rọ đá hoàn trả2,8100m3
33Đào móng đất cấp IIIKè rọ đá hoàn trả1,679100m3
34Phá đá hố móng đá cấp IIIKè rọ đá hoàn trả1,119100m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Kè rọ đá hoàn trả0,303100m3
36Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m (Đá tận dụng)Kè rọ đá hoàn trả133rọ
37Đào móng đất cấp IIIỐp mái đá xây M1000,196100m3
38Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,95Ốp mái đá xây M1000,013100m3
39Vữa XM M50 dày 3cmỐp mái đá xây M1000,64m3
40Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 (đá tận dụng)Ốp mái đá xây M10017,96m3
E Hệ thống an toàn giao thông, vạch sơn
1Sản xuất, lắp đặt cột km BTCTCọc tiêu, cột Km4cái
2Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCTCọc tiêu, cột Km210cái
3Sản xuất, lắp đặt cọc H BTCTCọc tiêu, cột Km32Cái
4Sản xuất, lắp đặt Biển tam giác cạnh 70cmBiển báo29cái
5Đào móng cột biển báo đất cấp IIIBiển báo5,075m3
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmVạch sơn360,73m2
7Đào móng đất cấp IIIHộ lan cứng0,068100m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Hộ lan cứng0,04100m3
9Vữa XM M50 dày 3cmHộ lan cứng0,36m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hộ lan cứng0,54m3
11Bê tông hộ lan M200Hộ lan cứng5,4m3
12Gia công, Lắp đặt cốt thép cắm, ĐK ≤18mmHộ lan cứng0,038tấn
13Sơn hộ lan bằng sơn phản quang mầu trắng, đỏHộ lan cứng6,66m2
14Sản xuất, lắp đặt cột Mốc Lộ giới BTCTMốc lộ giới24Cái
F Đảm bảo giao thông
1Biển báo tam giác6cái
2Biển báo chữ nhật2cái
3Đèn tín hiệu4cái
4Dây nhựa (rào chắn)448m
5Dây thừng (rào chắn)448m
6Rào chắn226cái
7Bê tông chân đế rào chắn M2003,05m3
8Barie2cái
9Bộ đàm liên lác + còi cờ3bộ
10Nhân công điều khiển giao thông150công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.054E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm; có giá trị ≥ 14.152.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.152.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); (Nếu Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu như trên tương ứng với phần công việc đảm nhận)53
2 Kỹ thuật thi công đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
2 Máy ủi - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
3 Máy san tự hành - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
4 Lu rung - Lu rung bánh lốp có công suất ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
5 Lu tĩnh bánh lốp - Tổng trọng lượng ≥ 16T (cả bánh trước và bánh sau bằng lốp phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
6 Lu tĩnh bánh thép - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn (Cả bánh trước và bánh sau bằng thép phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
7 Trạm trộn BTN - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định (cân của trạm) còn hiệu lực1
8 Máy rải (CPĐD - BTN) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
9 Ô tô - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.8
10 Xe tưới nhựa - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực1
11 Xe xitec nước - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực1
12 Trạm thí nghiệm hiện trường Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->