Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm đảm bảo an toàn giao thông toàn tuyến)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm đảm bảo an toàn giao thông toàn tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 14:03:00 đến ngày 2022-09-19 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,217,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 404,000,000 VNĐ ((Bốn trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.054E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm; có giá trị ≥ 14.152.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.152.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); (Nếu Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu như trên tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu rung bánh lốp có công suất ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tổng trọng lượng ≥ 16T (cả bánh trước và bánh sau bằng lốp phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn (Cả bánh trước và bánh sau bằng thép phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định (cân của trạm) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải (CPĐD - BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe xitec nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm đảm bảo an toàn giao thông toàn tuyến) Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Y Tý - Ngải Thầu (đoạn Km38+900 - Km33+00, đường tỉnh 158) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) giấy chứng nhận ĐKKD hoặc QĐ thành lập. II. Tài liệu chứng minh NLKN - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công XD/các phụ lục; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành CT đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao CT hoàn thành, xác nhận của CĐT/Ban QLDA; + Tài liệu CM cấp, loại, nhóm CT (Quyết định phê duyệt DA hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực TC: BCTC từ năm 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: BB kiểm tra QT thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có XN của CQ thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc BCTC đã được KT 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc KTĐL hoặc Văn bản XN của cơ quan QL thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và NT gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để CM: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với NT về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của NT. Tài liệu CM loại và cấp CT (QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của CĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong E-HSMT (Cấp công trình theo TT 06/2021TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc tương đương tại thời điểm phê duyệt). IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc HĐ mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, san, đào.....) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường theo quy định. + Phòng TN hiện trường: Nhà thầu phải bố trí phòng TN hiện trường đạt chuẩn LAS-XD có đủ thiết bị TN phục vụ thi công gói thầu và các TL CM của cơ quan QLNN cấp phép hoạt động, chứng nhận kiểm định, hiệu chỉnh thiết bị còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 404.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường;
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Lào Cai, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Lào Cai, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp II | Đào nền | 0,739 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp III | Đào nền | 2,084 | 100m3 |
| 3 | Đào kết cấu cũ | Đào nền | 2,665 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Đào nền | 60,392 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp IV | Đào nền | 14,758 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường đá cấp III | Đào nền | 27,639 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường đá cấp IV | Đào nền | 34,13 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Đắp Nền | 11,735 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Đắp Nền | 34,294 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất cấp III | Đào Khuôn | 6,428 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Đào Khuôn | 1,307 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đá cấp III | Đào Khuôn | 2,886 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường đá cấp IV | Đào Khuôn | 2,681 | 100m3 |
| 14 | Xáo xới, lu lèn K = 0,98 | Xáo xới K98 | 7,855 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh đất cấp III | Đào rãnh | 3,446 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh đất cấp IV | Đào rãnh | 0,832 | 100m3 |
| 17 | Đào rãnh đá cấp III | Đào rãnh | 1,12 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh đá cấp IV | Đào rãnh | 1,529 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường | 36,117 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường | 34,547 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường MC70, lượng nhựa 1Kg/m2 | Mặt đường | 233,598 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mặt đường | 233,598 | 100m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Rãnh hình thang | 2,525 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M150 | Rãnh hình thang | 203,91 | m3 |
| 3 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Rãnh hình thang | 20,488 | 100m2 |
| 4 | Đào móng rãnh đá cấp III | Rãnh tam giác | 25,48 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh tạo phẳng | Rãnh tam giác | 25,48 | m3 |
| 6 | Đào móng rãnh đất cấp III | Rãnh loại 3 | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Rãnh Chịu lực 60x45cm | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép Rãnh chịu lực ĐK ≤10mm | Rãnh Chịu lực 60x45cm | 0,858 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực ĐK ≤10mm | Rãnh Chịu lực 60x45cm | 0,083 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Rãnh Chịu lực 60x45cm | 0,407 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Rãnh Chịu lực 60x45cm | 0,992 | tấn |
| 12 | Bê tông Rãnh chịu lực M200 | Rãnh Chịu lực 60x45cm | 16,56 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250 | Rãnh Chịu lực 60x45cm | 9,36 | m3 |
| 14 | Vữa XM M50 dày 3cm | Rãnh Chịu lực 60x45cm | 1,62 | m3 |
| 15 | Lắp đặt đoạn thân rãnh chịu lực | Rãnh Chịu lực 60x45cm | 60 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Rãnh Chịu lực 60x45cm | 60 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông tấm đan M250 | Tấm bản vào nhà dân | 2,25 | m3 |
| 18 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan | Tấm bản vào nhà dân | 0,158 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Tấm bản vào nhà dân | 18 | 1 cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Cống tròn | 96,89 | m3 |
| 21 | Đào móng cống đất cấp III | Cống tròn | 3,138 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cống đất cấp IV | Cống tròn | 0,975 | 100m3 |
| 23 | Phá đá móng cống đá cấp III | Cống tròn | 1,113 | 100m3 |
| 24 | Phá đá móng cống đá cấp IV | Cống tròn | 1,649 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cống tròn | 1,377 | 100m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Cống tròn | 2,344 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Cống tròn | 1,923 | tấn |
| 28 | Khoan bê tông cấy thép | Cống tròn | 34 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Gia công lắp đặt cốt thép cơi đầu cống | Cống tròn | 0,014 | tấn |
| 30 | Bê tông ống cống M200 | Cống tròn | 29,8 | m3 |
| 31 | Bê tông móng cống M150 | Cống tròn | 187,64 | m3 |
| 32 | Bê tông tường chắn M150 | Cống tròn | 142,71 | m3 |
| 33 | Vữa XM M50 dày 3cm | Cống tròn | 7,86 | m3 |
| 34 | Xếp đá hộc khan (đá tận dụng) | Cống tròn | 14,82 | m3 |
| 35 | Nối ống cống đường kính ống cống 750mm | Cống tròn | 20 | mối nối |
| 36 | Nối ống cống đường kính ống cống 1000mm | Cống tròn | 33 | mối nối |
| 37 | Nối ống cống đường kính ống cống 2000mm | Cống tròn | 19 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt ống cống D200 | Cống tròn | 21 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống cống D100 | Cống tròn | 34 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống cống D75 | Cống tròn | 20 | 1 đoạn ống |
| 41 | Đào móng đất cấp III | Cống thủy lợi | 0,095 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất K95 | Cống thủy lợi | 0,034 | 100m3 |
| 43 | Bê tông thân cống M150 | Cống thủy lợi | 3,82 | m3 |
| 44 | Vữa XM M50 dày 3cm | Cống thủy lợi | 0,29 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt ống thép mạ kẽm | Cống thủy lợi | 0,085 | 100m |
| D | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Tường chắn BTXM, tường chắn | 37,66 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Tường chắn BTXM, tường chắn | 4,405 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp IV | Tường chắn BTXM, tường chắn | 0,784 | m3 |
| 4 | Phá đá hố móng đá cấp III | Tường chắn BTXM, tường chắn | 2,769 | 100m3 |
| 5 | Phá đá hố móng đá cấp IV | Tường chắn BTXM, tường chắn | 2,315 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tường chắn BTXM, tường chắn | 3,641 | 100m3 |
| 7 | Vữa XM M50 dày 3cm | Tường chắn BTXM, tường chắn | 7,22 | m3 |
| 8 | Khoan cắm néo anke | Tường chắn BTXM, tường chắn | 0,46 | 100m |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép néo anke | Tường chắn BTXM, tường chắn | 0,274 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M150 | Tường chắn BTXM, tường chắn | 270,46 | m3 |
| 11 | Bê tông tường M150 | Tường chắn BTXM, tường chắn | 316,87 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 (đá tận dụng) | Tường chắn BTXM, tường chắn | 16,36 | m3 |
| 13 | Xây tường chắn bằng đá hộc vữa XM M100 (đá tận dụng) | Tường chắn BTXM, tường chắn | 1,47 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Tường chắn BTXM, tường chắn | 0,488 | 100m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch tầng lọc (đá tận dụng) | Tường chắn BTXM, tường chắn | 6,05 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đất sét | Tường chắn BTXM, tường chắn | 0,309 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D110 | Tường chắn BTXM, tường chắn | 164,84 | m |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Khe lún | Tường chắn BTXM, tường chắn | 91,33 | m2 |
| 19 | Bê tông hộ lan M200 | Tường chắn BTXM, hộ lan đỉnh tường | 14,4 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cắm, ĐK ≤18mm | Tường chắn BTXM, hộ lan đỉnh tường | 0,253 | tấn |
| 21 | Sơn hộ lan bằng sơn phản quang màu trắng, đỏ | Tường chắn BTXM, hộ lan đỉnh tường | 44 | m2 |
| 22 | Đào móng kè đất cấp III | Kè vỉa | 4,565 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất móng kè độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kè vỉa | 1,447 | 100m3 |
| 24 | Vữa XM M50 dày 3cm | Kè vỉa | 13,1 | m3 |
| 25 | Bê tông kè vỉa M200 | Kè vỉa | 428,03 | m3 |
| 26 | Bê tông gia cố lề M200 | Kè vỉa | 21,28 | m3 |
| 27 | Bê tông hộ lan M200 | Kè vỉa | 27,36 | m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Kè vỉa | 0,33 | 100m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cắm ĐK≤18mm | Kè vỉa | 0,48 | tấn |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Ống UPVC D60 thoát nước | Kè vỉa | 88,62 | m |
| 31 | Sơn hộ lan bằng sơn phản quang màu trắng, đỏ | Kè vỉa | 83,6 | m2 |
| 32 | Phá dỡ rọ đá tận dụng lại đá | Kè rọ đá hoàn trả | 2,8 | 100m3 |
| 33 | Đào móng đất cấp III | Kè rọ đá hoàn trả | 1,679 | 100m3 |
| 34 | Phá đá hố móng đá cấp III | Kè rọ đá hoàn trả | 1,119 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Kè rọ đá hoàn trả | 0,303 | 100m3 |
| 36 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m (Đá tận dụng) | Kè rọ đá hoàn trả | 133 | rọ |
| 37 | Đào móng đất cấp III | Ốp mái đá xây M100 | 0,196 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Ốp mái đá xây M100 | 0,013 | 100m3 |
| 39 | Vữa XM M50 dày 3cm | Ốp mái đá xây M100 | 0,64 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 (đá tận dụng) | Ốp mái đá xây M100 | 17,96 | m3 |
| E | Hệ thống an toàn giao thông, vạch sơn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột km BTCT | Cọc tiêu, cột Km | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT | Cọc tiêu, cột Km | 210 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cọc H BTCT | Cọc tiêu, cột Km | 32 | Cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt Biển tam giác cạnh 70cm | Biển báo | 29 | cái |
| 5 | Đào móng cột biển báo đất cấp III | Biển báo | 5,075 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Vạch sơn | 360,73 | m2 |
| 7 | Đào móng đất cấp III | Hộ lan cứng | 0,068 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Hộ lan cứng | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Vữa XM M50 dày 3cm | Hộ lan cứng | 0,36 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hộ lan cứng | 0,54 | m3 |
| 11 | Bê tông hộ lan M200 | Hộ lan cứng | 5,4 | m3 |
| 12 | Gia công, Lắp đặt cốt thép cắm, ĐK ≤18mm | Hộ lan cứng | 0,038 | tấn |
| 13 | Sơn hộ lan bằng sơn phản quang mầu trắng, đỏ | Hộ lan cứng | 6,66 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cột Mốc Lộ giới BTCT | Mốc lộ giới | 24 | Cái |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác | 6 | cái | |
| 2 | Biển báo chữ nhật | 2 | cái | |
| 3 | Đèn tín hiệu | 4 | cái | |
| 4 | Dây nhựa (rào chắn) | 448 | m | |
| 5 | Dây thừng (rào chắn) | 448 | m | |
| 6 | Rào chắn | 226 | cái | |
| 7 | Bê tông chân đế rào chắn M200 | 3,05 | m3 | |
| 8 | Barie | 2 | cái | |
| 9 | Bộ đàm liên lác + còi cờ | 3 | bộ | |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông | 150 | công | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.054E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm; có giá trị ≥ 14.152.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.152.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); (Nếu Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu như trên tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ủi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy san tự hành | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Lu rung | - Lu rung bánh lốp có công suất ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Lu tĩnh bánh lốp | - Tổng trọng lượng ≥ 16T (cả bánh trước và bánh sau bằng lốp phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Lu tĩnh bánh thép | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn (Cả bánh trước và bánh sau bằng thép phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Trạm trộn BTN | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định (cân của trạm) còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải (CPĐD - BTN) | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 8 |
| 10 | Xe tưới nhựa | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Xe xitec nước | - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi