Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Đường ĐT.845 đoạn Trường Xuân - Tân Phước (đoạn qua địa bàn xã Hòa Bình, huyện Tam Nông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Đường ĐT.845 đoạn Trường Xuân - Tân Phước (đoạn qua địa bàn xã Hòa Bình, huyện Tam Nông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh quản lý và phân bố giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 13:56:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,576,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.364456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72891E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế và trạm biến áp) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế và trạm biến áp), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.206.826.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành điện), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành điện) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành điện) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Đường ĐT.845 đoạn Trường Xuân - Tân Phước (đoạn qua địa bàn xã Hòa Bình, huyện Tam Nông) Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Đường ĐT.845 đoạn Trường Xuân - Tân Phước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh quản lý và phân bố giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | TRONG 03 NGÀY LÀM VIỆC KỂ TỪ NGÀY MỞ THẦU, ĐƠN VỊ DỰ THẦU CUNG CẤP 01 QUYỂN HSDT BẢN GỐC VÀ 04 QUYỂN HSDT BẢN CHỤP ĐỦ TÀI LIỆU ĐỂ LÀM CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ E-HSDT, SỐ LIỆU NÀY PHẢI ĐÚNG VỚI NỘI DUNG MÀ ĐƠN VỊ DỰ THẦU ĐÃ ĐĂNG TẢI TRÊN HỆ THỐNG MẠNG ĐẤU THẦU QUỐC GIA. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.827268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thanh Nam – Chủ tịch UBND huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.827268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,756 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 4 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,032 | tấn |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 6 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,96 | tấn |
| 7 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 8 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,252 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | 1m3 |
| 12 | Đắp móng trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,906 | tấn |
| 14 | Boulon 22x650 VRS + 2LĐV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | 1m3 |
| 18 | Đắp móng trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m3 |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,208 | tấn |
| 20 | Boulon 22x650 VRS + 2LĐV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,39 | 1m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1502 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 24 | Đắp móng trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 26 | Boulon ghép trụ 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1057 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | 1m3 |
| 31 | Đắp móng trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 33 | Bộ ghép trụ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2113 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | 1m3 |
| 38 | Đắp móng trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 40 | Bộ ghép trụ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1274 | tấn |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | 1m3 |
| 45 | Đắp móng trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 47 | Bộ ghép trụ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 49 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 10m |
| 50 | Kẹp WR259 (25-50/25-50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 52 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 10m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Kẹp WR259 (25-50/25-50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 57 | Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 58 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ cách điện |
| 60 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 61 | Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 62 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Kẹp WR259 (25-50/25-50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối |
| 65 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ cách điện |
| 68 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 69 | Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 70 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Kẹp WR259 (25-50/25-50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối |
| 73 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ cách điện |
| 75 | Khánh tam giác đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 76 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ cách điện |
| 79 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 10 sứ |
| 82 | Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 84 | Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 86 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | km/dây |
| 87 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | km/dây |
| 88 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8824 | tấn |
| 89 | Bảng ký hiệu thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 92 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cột |
| 94 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,638 | tấn |
| 95 | Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 96 | Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1m3 |
| 98 | Đắp móng trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m3 |
| 99 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | tấn |
| 100 | Boulon 22x650 VRS + 2LĐV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | |
| 101 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 102 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10 cách điện |
| 103 | Tháo. lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 104 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cách điện |
| 105 | Tháo. lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 106 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cách điện |
| 107 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 108 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cách điện |
| 109 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 111 | Tháo. lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 112 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ cách điện |
| 113 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 114 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon bsm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 115 | Kẹp quai + hotline + chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 116 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: Néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 117 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 118 | Khánh tam giác đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 119 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 120 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon bsm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Kẹp quai + hotline + chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 122 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: Néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 123 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 bộ cách điện |
| 124 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 cách điện |
| 125 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 126 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon bsm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 127 | Kẹp quai + hotline + chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 128 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 129 | Boulon mắt 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon bsm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Kẹp quai + hotline + chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: Néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 134 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ cách điện |
| 135 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ cách điện |
| 137 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 138 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 139 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon bsm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 140 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 141 | Tháo, thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m |
| 142 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | m |
| 143 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 144 | Tháo Rack các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 bộ |
| 145 | Tháo sứ lắp trên rack 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 cách điện |
| 146 | Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 147 | Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 148 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,744 | 1km / 1dây |
| 149 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 1km / 1dây |
| 150 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 1km / 1dây |
| 151 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,301 | 1km / 1dây |
| 152 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bộ |
| 153 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 154 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cột |
| 155 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 156 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 157 | Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 158 | Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 159 | Tháo. thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 160 | Thay thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cách điện |
| 161 | Tháo dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | công/bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến áp Công suất ≤ 50 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ (1pha) |
| 3 | Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6667 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha (Thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 5 | Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6667 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 hộp |
| 7 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 8 | Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 9 | Tháo, lắp lại kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 10 | Tháo, lắp lại hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 11 | Tháo, lắp lại giá treo MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 13 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 14 | Tháo, thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 16 | Lắp ống PVC (10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 m |
| 17 | Lắp ống PVC (10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 m |
| 18 | Phụ kiện lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 20 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 10m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Boulon 6x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Chụp sứ cao MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Tháo, lắp máy biến áp Công suất ≤ 50 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 29 | Tháo, lắp lại cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ (1pha) |
| 30 | Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 31 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 32 | Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 33 | Thay hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 1 bộ 3 pha |
| 34 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 36 | Tháo, lắp lại kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 37 | Tháo, lắp lại hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 38 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 39 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 40 | Tháo, thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đồng HTĐĐ, loại 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đồng HTĐĐ, loại 6x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 43 | Lắp ống PVC (10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 m |
| 44 | Lắp ống PVC (10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 m |
| 45 | Phụ kiện lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 47 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 10m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Boulon 6x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Chụp sứ cao MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Bản tên trạm meca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẠ THẾ DI DỜI | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | sứ nguyên bộ |
| 2 | Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | km/dây |
| 4 | Kẹp WR259 (25-50/25-50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Tháo Rack các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 bộ |
| 6 | Tháo sứ lắp trên rack 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cách điện |
| 7 | Tháo Branchemant (TT 15m/nhánh/) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 8 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 hộp |
| 9 | Kẹp nối rẽ IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Cái |
| 10 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,623 | 1km / 1dây |
| 11 | Thay cáp DuCV 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 13 | Kẹp nối ép WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 14 | Di dời loa phát thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Nhổ Trụ BTLT 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 16 | Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.364456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72891E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế và trạm biến áp) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế và trạm biến áp), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.206.826.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành điện), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành điện) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành điện) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12 m | 1 |
| 3 | Máy đo đạc | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi