Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Đường ĐT.845 đoạn Trường Xuân - Tân Phước (đoạn qua địa bàn xã Hòa Bình, huyện Tam Nông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855942-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Đường ĐT.845 đoạn Trường Xuân - Tân Phước (đoạn qua địa bàn xã Hòa Bình, huyện Tam Nông)
Số hiệu KHLCNT 20220739027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh quản lý và phân bố giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 13:56:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,576,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.364456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72891E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế và trạm biến áp) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế và trạm biến áp), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.206.826.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành điện), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành điện) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành điện) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Đường ĐT.845 đoạn Trường Xuân - Tân Phước (đoạn qua địa bàn xã Hòa Bình, huyện Tam Nông)
Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Đường ĐT.845 đoạn Trường Xuân - Tân Phước
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh quản lý và phân bố giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.827268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế xây dựng công trình: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế Nam Sơn, địa chỉ: Số 109, đường Đặng Văn Nghĩa, tổ 8, ấp 3, xã Mỹ Trà, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương, địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn Nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.827268


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
TRONG 03 NGÀY LÀM VIỆC KỂ TỪ NGÀY MỞ THẦU, ĐƠN VỊ DỰ THẦU CUNG CẤP 01 QUYỂN HSDT BẢN GỐC VÀ 04 QUYỂN HSDT BẢN CHỤP ĐỦ TÀI LIỆU ĐỂ LÀM CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ E-HSDT, SỐ LIỆU NÀY PHẢI ĐÚNG VỚI NỘI DUNG MÀ ĐƠN VỊ DỰ THẦU ĐÃ ĐĂNG TẢI TRÊN HỆ THỐNG MẠNG ĐẤU THẦU QUỐC GIA.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.827268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thanh Nam – Chủ tịch UBND huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.827268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cột
2Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,756tấn
3Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
4Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,032tấn
5Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
6Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,96tấn
7Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
8Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,252tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,61m3
12Đắp móng trụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m3
13Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,906tấn
14Boulon 22x650 VRS + 2LĐVMô tả kỹ thuật theo Chương V6
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,041m3
18Đắp móng trụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m3
19Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,208tấn
20Boulon 22x650 VRS + 2LĐVMô tả kỹ thuật theo Chương V8
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,391m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1502tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
24Đắp móng trụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
26Boulon ghép trụ 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1057tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,521m3
31Đắp móng trụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
33Bộ ghép trụ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2113tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,24m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,61m3
38Đắp móng trụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
40Bộ ghép trụ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1274tấn
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,21m3
45Đắp móng trụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m2
47Bộ ghép trụ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
48Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
49Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,410m
50Kẹp WR259 (25-50/25-50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
51Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 cọc
52Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,610m
53Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
54Kẹp WR259 (25-50/25-50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
55Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 sứ
57Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
58Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
59Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ cách điện
60Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 sứ
61Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
62Kẹp AC 50mm2 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
63Kẹp WR259 (25-50/25-50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V9mối
65Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
66Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
67Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ cách điện
68Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 sứ
69Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
70Kẹp AC 50mm2 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
71Kẹp WR259 (25-50/25-50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
72Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V9mối
73Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
74Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ cách điện
75Khánh tam giác đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
76Kẹp AC 50mm2 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
77Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
78Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ cách điện
79Kẹp AC 50mm2 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
80Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
81Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,710 sứ
82Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V271 bộ
83Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
84Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
85Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
86Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,366km/dây
87Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,455km/dây
88Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8824tấn
89Bảng ký hiệu thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
90Bảng chỉ danh nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
91Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
92Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cột
94Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,638tấn
95Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
96Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V521m3
98Đắp móng trụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V52m3
99Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02tấn
100Boulon 22x650 VRS + 2LĐVMô tả kỹ thuật theo Chương V20
101Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V121 bộ
102Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 cách điện
103Tháo. lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
104Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 cách điện
105Tháo. lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
106Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cách điện
107Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
108Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cách điện
109Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
110Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 sứ
111Tháo. lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
112Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV.Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ cách điện
113Móc treo chữ U 18 (ma ní) (SDL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
114Kẹp AC 50mm2 (2 boulon bsm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
115Kẹp quai + hotline + chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
116Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: NéoMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
117Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 sứ
118Khánh tam giác đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
119Móc treo chữ U 18 (ma ní) (SDL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
120Kẹp AC 50mm2 (2 boulon bsm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
121Kẹp quai + hotline + chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
122Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: NéoMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
123Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV.Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 bộ cách điện
124Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 cách điện
125Móc treo chữ U 18 (ma ní) (SDL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
126Kẹp AC 50mm2 (2 boulon bsm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
127Kẹp quai + hotline + chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
128Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ cách điện
129Boulon mắt 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
130Móc treo chữ U 18 (ma ní) (SDL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
131Kẹp AC 50mm2 (2 boulon bsm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
132Kẹp quai + hotline + chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
133Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: NéoMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
134Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV.Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ cách điện
135Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
136Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ cách điện
137Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 sứ
138Móc treo chữ U 18 (ma ní) (SDL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
139Kẹp AC 50mm2 (2 boulon bsm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
140Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
141Tháo, thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018m
142Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027m
143Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 đầu cốt
144Tháo Rack các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V311 bộ
145Tháo sứ lắp trên rack 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V311 cách điện
146Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
147Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
148Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7441km / 1dây
149Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511km / 1dây
150Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981km / 1dây
151Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3011km / 1dây
152Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V131 bộ
153Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V121 bộ
154Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cột
155Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
156Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
157Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
158Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
159Tháo. thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
160Thay thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 cách điện
161Tháo dây chằngMô tả kỹ thuật theo Chương V13công/bộ
B TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo, lắp máy biến áp Công suất ≤ 50 KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
2Tháo, lắp lại cầu chì 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ (1pha)
3Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66671 bộ (3 pha)
4Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha (Thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
5Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66671 bộ (3 pha)
6Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 hộp
7Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
8Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
9Tháo, lắp lại kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
10Tháo, lắp lại hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
11Tháo, lắp lại giá treo MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
12Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
13Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
14Tháo, thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
15Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
16Lắp ống PVC (10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 m
17Lắp ống PVC (10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 m
18Phụ kiện lắp ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
20Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V910m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
22Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Boulon 6x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Chụp sứ cao MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Tháo, lắp máy biến áp Công suất ≤ 50 KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
29Tháo, lắp lại cầu chì 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ (1pha)
30Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
31Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
32Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
33Thay hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0351 bộ 3 pha
34Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
35Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
36Tháo, lắp lại kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
37Tháo, lắp lại hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
38Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
39Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
40Tháo, thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
41Lắp đặt dây đồng HTĐĐ, loại 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
42Lắp đặt dây đồng HTĐĐ, loại 6x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
43Lắp ống PVC (10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 m
44Lắp ống PVC (10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 m
45Phụ kiện lắp ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cọc
47Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,510m
48Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
49Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Boulon 6x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
52Chụp sứ cao MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
55Bản tên trạm mecaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C HẠ THẾ DI DỜI
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11sứ nguyên bộ
2Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301km/dây
4Kẹp WR259 (25-50/25-50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Tháo Rack các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V201 bộ
6Tháo sứ lắp trên rack 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 cách điện
7Tháo Branchemant (TT 15m/nhánh/)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,571km/ 1dây (4 sợi)
8Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V381 hộp
9Kẹp nối rẽ IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V76Cái
10Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6231km / 1dây
11Thay cáp DuCV 2x7mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,571km/ 1dây (4 sợi)
12Băng keo cách điện hạ thế (Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cuộn
13Kẹp nối ép WRMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
14Di dời loa phát thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Nhổ Trụ BTLT 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
16Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.364456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72891E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế và trạm biến áp) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế và trạm biến áp), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.206.826.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành điện), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành điện) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành điện) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 10 tấn2
2 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12 m1
3 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
6 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
7 Máy khoan Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->