Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục Xây dựng tuyến đê nâng cấp chiều dài L=18,333km (xã An Thạnh Đông dài 12,355km, xã An Thạnh 2 dài 1,770km và xã Đại ân 1 dài 4,208km))

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892654-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục Xây dựng tuyến đê nâng cấp chiều dài L=18,333km (xã An Thạnh Đông dài 12,355km, xã An Thạnh 2 dài 1,770km và xã Đại ân 1 dài 4,208km))
Số hiệu KHLCNT 20220889321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 13:54:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 84,613,529,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.057E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công đê và kè), có tổng giá trị hợp đồng 60,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy hoặc Xây dựng công trình các ngành có liên quan đến thủy lợi. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công đê và kè), có tổng giá trị hợp đồng 60,0 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thủy lợi
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công hoặc Xây dựng công trình thủy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công đê và kè).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cứng hóa đê bao
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/Xây dựng cầu đường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông hoặc một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục thi công cứng hóa mặt đê bằng BTCT /đường giao thông) cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động/thủy lợi/xây dựng/giao thông. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng/thủy lợi/giao thông. Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,5 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 6
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 9TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 100TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm cát động cơ Diezel
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 2.5TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục Xây dựng tuyến đê nâng cấp chiều dài L=18,333km (xã An Thạnh Đông dài 12,355km, xã An Thạnh 2 dài 1,770km và xã Đại ân 1 dài 4,208km))
Nâng cấp đê cửa sông Tả, Hữu Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
720 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Ba Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. Địa chỉ: Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ hạng III trở lên (nếu có). 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483; - Fax: 0299.3820473.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: Số 21 Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: Số 21 Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1HẠNG MỤC: ĐOẠN ĐÊ THUỘC XÃ AN THẠNH ĐÔNG (KHẨN CẤP THEO QĐ 1358/QĐ-UBND NGÀY 23/5/2022)1
2PHÂN ĐOẠN 11
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm64cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm64gốc
5Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công2bụi
6Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây202,72100m2
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3. Cấp đất III5,108100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I75,8837100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập203,3199100m2
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9107,7009100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9522,7133100m3
12Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km159,1053100m3
13Lót tấm nilong đổ bê tông76,751100m2
14Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40921,012m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm17,8062tấn
16Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn dọc6,2128100m2
17Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn ngang3,1968100m2
18Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90114,0087100m3
19Đắp bao tải đất tạo mái109,666m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I tập kết dọc chân đê để đắp - Cấp đất I (hệ số chuyển đổi đất đào tự nhiên sang đất đấp 1,42)56,7989100m3
21Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I163,44100m
22Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm)4,54100m
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1017tấn
24Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước2271 rọ
25Làm và thả thảm đá, loại 4x2x0,3m trên cạn2271 rọ
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,0303100m3
27Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,465100m2
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,9439100m3
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,2265100m3
30Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,4279100m3
31Lót tấm nilong đổ bê tông0,765100m2
32Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB409,15m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,1769tấn
34Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông0,0306100m2
35Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,900,513100m3
36Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I87,76100m
37Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,88m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,88m3
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4053,6m3
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,625tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,6745tấn
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,647100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,06m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0553tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,251tấn
46Ván khuôn móng dài0,1638100m2
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,2419m3
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0307tấn
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0806100m2
50Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,4096m2
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,28100m3
52Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I19,13100m
53Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,87m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,74m3
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,91m3
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2019tấn
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6553tấn
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,5217100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,55m3
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0231tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0734tấn
62Ván khuôn móng dài0,1048100m2
63Lót tấm nilong đổ bê tông0,5125100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,053m3
65Gia công, lắp dựng cốt thép mái bờ kênh, đk ≤10mm0,134tấn
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công19,94m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,21m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,152m3
69Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)31,08m
70Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm10cái
71Cung cấp tấm đầu, tấm cuối2cái
72Cung cấp cột thép tròn D113.5x1250x4,5mm12cái
73Tấm phản quang 65x40x1,6mm12cái
74Tấm đệm thép 300x70x5mm12cái
75Cung cấp bulon D16120bộ
76Cung cấp bulon D1912cái
77Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)2,25100m
78Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)8,25100m
79Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)1,8100m
80Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)3,6100m
81Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm)0,3100m
82Lắp dựng cốt thép buộc cừ, ĐK ≤10mm0,006tấn
83Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,8100m2
84Phên tre chắn đất bải tập kết vật liệu (hai lớp)1,05100m2
85Đắp đất bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,850,375100m3
86Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,225100m3
87Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,2745100m3
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,15100m3
89PHÂN ĐOẠN 21
90Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm34cây
91Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm34gốc
92Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây139,92100m2
93Đào móng bằng máy đào 0,4m3. Cấp đất III3,498100m3
94Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I59,8471100m3
95Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập150,6342100m2
96Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,972,1764100m3
97Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9515,2056100m3
98Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km106,606100m3
99Lót tấm nilong đổ bê tông51,8653100m2
100Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40622,384m3
101Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm12,0328tấn
102Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông -Ván khuôn dọc4,292100m2
103Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông -Ván khuôn ngang2,2536100m2
104Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,9071,8903100m3
105Đắp bao tải đất tạo mái44,413m3
106Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I tập kết dọc chân đê để đắp - Cấp đất I (hệ số chuyển đổi đất đào tự nhiên sang đất đấp 1,42)18,0866100m3
107Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I191,52100m
108Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm)5,23100m
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1199tấn
110Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước2661 rọ
111Làm và thả thảm đá, loại 4x2x0,3m trên cạn1521 rọ
112Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn1141 rọ
113Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,8758100m3
114Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,465100m2
115Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,9439100m3
116Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,2265100m3
117Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,4279100m3
118Lót tấm nilong đổ bê tông0,765100m2
119Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB409,15m3
120Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,1769tấn
121Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông0,0306100m2
122Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,900,573100m3
123Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I87,76100m
124Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,88m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,88m3
126Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4053,6m3
127Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,625tấn
128Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,6745tấn
129Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,647100m2
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,06m3
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0553tấn
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,251tấn
133Ván khuôn móng dài0,1638100m2
134Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,2218m3
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0282tấn
136Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0739100m2
137Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,7088m2
138Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,7093100m3
139Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,465100m2
140Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,7422100m3
141Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,2265100m3
142Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,1818100m3
143Lót tấm nilong đổ bê tông0,765100m2
144Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB409,15m3
145Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,1769tấn
146Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông0,0306100m2
147Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,900,3113100m3
148Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I87,76100m
149Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,96m3
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,96m3
151Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4054,04m3
152Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,8949tấn
153Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,5346tấn
154Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,6607100m2
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,276m3
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0612tấn
157Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3014tấn
158Ván khuôn móng dài0,1746100m2
159Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,2016m3
160Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0256tấn
161Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0672100m2
162Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,008m2
163Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)2,25100m
164Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)8,25100m
165Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)1,8100m
166Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)3,6100m
167Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm)0,3100m
168Lắp dựng cốt thép buộc cừ, ĐK ≤10mm0,006tấn
169Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,8100m2
170Phên tre chắn đất bải tập kết vật liệu (hai lớp)1,05100m2
171Đắp đất bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,850,375100m3
172Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,225100m3
173Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,2745100m3
174Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,15100m3
175PHÂN ĐOẠN 31
176Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm33cây
177Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm33gốc
178Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây58,72100m2
179Đào móng bằng máy đào 0,4m3. Cấp đất III1,468100m3
180Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I23,2055100m3
181Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập73,942100m2
182Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,930,0846100m3
183Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,956,3324100m3
184Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km44,4287100m3
185Lót tấm nilong đổ bê tông21,578100m2
186Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40258,936m3
187Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm5,0061tấn
188Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn dọc1,7992100m2
189Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn ngang0,9444100m2
190Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,9046,755100m3
191Đắp bao tải đất tạo mái135,217m3
192Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I tập kết dọc chân đê để đắp - Cấp đất I (hệ số chuyển đổi đất đào tự nhiên sang đất đấp 1,42)36,0676100m3
193Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I154,8100m
194Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm)4,06100m
195Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0919tấn
196Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước1911 rọ
197Làm và thả thảm đá, loại 4x2x0,3m trên cạn1351 rọ
198Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn561 rọ
199Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,866100m3
200Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,465100m2
201Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,7849100m3
202Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,2265100m3
203Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,2339100m3
204Lót tấm nilong đổ bê tông0,765100m2
205Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB409,15m3
206Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,1769tấn
207Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông0,0306100m2
208Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,900,873100m3
209Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I87,76100m
210Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,88m3
211Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,88m3
212Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4051,14m3
213Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5783tấn
214Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,6745tấn
215Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,647100m2
216Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,06m3
217Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0553tấn
218Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,251tấn
219Ván khuôn móng dài0,1638100m2
220Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,2419m3
221Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0307tấn
222Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0806100m2
223Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,4096m2
224Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)2,25100m
225Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)8,25100m
226Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)1,8100m
227Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)3,6100m
228Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm)0,3100m
229Lắp dựng cốt thép buộc cừ, ĐK ≤10mm0,006tấn
230Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,8100m2
231Phên tre chắn đất bải tập kết vật liệu (hai lớp)1,05100m2
232Đắp đất bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,850,375100m3
233Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,225100m3
234Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,2745100m3
235Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,15100m3
B HẠNG MỤC: ĐOẠN ĐÊ THUỘC XÃ ĐẠI ÂN 1 (KHẨN CẤP THEO QĐ 1358/QĐ-UBND NGÀY 23/5/2022)
1PHÂN ĐOẠN 11
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm2cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm2gốc
4Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây8100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III0,2100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I8,0844100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập14,56100m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,97,1621100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,9100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km9,8358100m3
11Lót tấm nilong đổ bê tông3,4834100m2
12Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB4036,058m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,8082tấn
14Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn dọc0,2787100m2
15Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn ngang0,1852100m2
16Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,903,0892100m3
17Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I36100m
18Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm)1100m
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0224tấn
20Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước501 rọ
21Làm và thả thảm đá, loại 4x2x0,3m trên cạn501 rọ
22Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)2,25100m
23Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)8,25100m
24Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)1,8100m
25Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)3,6100m
26Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm)0,3100m
27Lắp dựng cốt thép buộc cừ, ĐK ≤10mm0,006tấn
28Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,8100m2
29Đắp đất bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,850,375100m3
30Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,225100m3
31Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,2745100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,15100m3
33PHÂN ĐOẠN 21
34Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây20,64100m2
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III0,516100m3
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I16,0895100m3
37Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập37,5648100m2
38Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,917,6557100m3
39Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,952,322100m3
40Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km24,3728100m3
41Lót tấm nilong đổ bê tông8,1978100m2
42Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB4092,8549m3
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm1,9004tấn
44Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn dọc0,6558100m2
45Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn ngang0,3717100m2
46Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,9012,5155100m3
47Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I88,56100m
48Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm)2,46100m
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0553tấn
50Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước1231 rọ
51Làm và thả thảm đá, loại 4x2x0,3m trên cạn1231 rọ
52Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)2,25100m
53Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)8,25100m
54Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)1,8100m
55Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)3,6100m
56Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm)0,3100m
57Lắp dựng cốt thép buộc cừ, ĐK ≤10mm0,006tấn
58Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,8100m2
59Phên tre chắn đất bải tập kết vật liệu (hai lớp)1,05100m2
60Đắp đất bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,850,375100m3
61Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,225100m3
62Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,2745100m3
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,15100m3
C HẠNG MỤC: ĐOẠN ĐÊ THUỘC XÃ AN THẠNH ĐÔNG
1TUYẾN ĐÊ1
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm123cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm123gốc
4Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công14bụi
5Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây553,36100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3. Cấp đất III13,914100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I177,6058100m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập516,0965100m2
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9291,513100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9561,3162100m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km430,4516100m3
12Lót tấm nilong đổ bê tông208,2373100m2
13Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB402.498,848m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm48,3111tấn
15Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn dọc16,9088100m2
16Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn ngang8,7696100m2
17Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90407,9219100m3
18Đắp bao tải đất tạo mái270,135m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I tập kết dọc chân đê để đắp - Cấp đất I (hệ số chuyển đổi đất đào tự nhiên sang đất đấp 1,42)337,4373100m3
20GIA CỐ SẠT LỞ1
21Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I328,32100m
22Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm)7,65100m
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1736tấn
24Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước3091 rọ
25Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn2441 rọ
26Làm và thả thảm đá, loại 4x2x0,3m trên cạn651 rọ
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,5038100m3
28Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,465100m2
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,6825100m3
30Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,2265100m3
31Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,109100m3
32Lót tấm nilong đổ bê tông0,765100m2
33Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB409,15m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,1769tấn
35Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông0,0306100m2
36Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,900,3187100m3
37Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I87,76100m
38Đắp nền móng công trình bằng thủ công8m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB408m3
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4047,68m3
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4969tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,444tấn
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,2229100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,276m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0612tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3014tấn
47Ván khuôn móng dài0,1746100m2
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,2419m3
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0307tấn
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0806100m2
51Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,4096m2
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,818100m3
53Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,465100m2
54Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,66100m3
55Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,2265100m3
56Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,0815100m3
57Lót tấm nilong đổ bê tông0,765100m2
58Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB409,15m3
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,1769tấn
60Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông0,0306100m2
61Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,900,5715100m3
62Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I87,76100m
63Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,88m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,88m3
65Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4048,74m3
66Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7206tấn
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,4593tấn
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,1041100m2
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,06m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0553tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,251tấn
72Ván khuôn móng dài0,1638100m2
73Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,2419m3
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0307tấn
75Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0806100m2
76Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,4096m2
77Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,4835100m3
78Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,465100m2
79Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,873100m3
80Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,2265100m3
81Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,3414100m3
82Lót tấm nilong đổ bê tông0,765100m2
83Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB409,15m3
84Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,1769tấn
85Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông0,0306100m2
86Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,900,7658100m3
87Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I87,76100m
88Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,88m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,88m3
90Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4051,02m3
91Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5729tấn
92Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,5669tấn
93Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,4673100m2
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,06m3
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0553tấn
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,251tấn
97Ván khuôn móng dài0,1638100m2
98Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,2218m3
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0282tấn
100Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0739100m2
101Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,7088m2
102Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,0339100m3
103Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,3333100m2
104Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,6257100m3
105Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,1623100m3
106Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,9614100m3
107Lót tấm nilong đổ bê tông0,5483100m2
108Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB406,558m3
109Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,1268tấn
110Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông0,0219100m2
111Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,901,1686100m3
112Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I62,9100m
113Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,67m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,67m3
115Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4036,08m3
116Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4084tấn
117Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,5452tấn
118Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,6142100m2
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,06m3
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0553tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,251tấn
122Ván khuôn móng dài0,1638100m2
123Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,1411m3
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0179tấn
125Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,047100m2
126Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,9056m2
127Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5563100m3
128Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I22,5100m
129Đắp nền móng công trình bằng thủ công9,948m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,248m3
131Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,66m3
132Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2375tấn
133Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7756tấn
134Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,6117100m2
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,886m3
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0231tấn
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0734tấn
138Ván khuôn móng dài0,1208100m2
139Lót tấm nilong đổ bê tông0,67100m2
140Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,8499m3
141Gia công, lắp dựng cốt thép mái bờ kênh, đk ≤10mm0,1312tấn
142Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công45,3m3
143Sản xuất, lắp dựng cầu thang sắt thép hình0,0811tấn
144LĐ buloon Inox M14x1508con
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,3361m3
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,21m3
147Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)37,08m
148Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm12cái
149Cung cấp tấm đầu, tấm cuối2cái
150Cung cấp cột thép tròn D113.5x1250x4,5mm14cái
151Tấm phản quang 65x40x1,6mm14cái
152Tấm đệm thép 300x70x5mm14cái
153Cung cấp bulon D16140bộ
154Cung cấp bulon D1914cái
155*BẾN VẬT LIỆU:1
156Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)20,25100m
157Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)74,25100m
158Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)16,2100m
159Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)32,4100m
160Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm)2,7100m
161Lắp dựng cốt thép buộc cừ, ĐK ≤10mm0,0539tấn
162Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập7,2100m2
163Phên tre chắn đất bải tập kết vật liệu (hai lớp)9,45100m2
164Đắp đất bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,853,375100m3
165Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,92,025100m3
166Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km2,4705100m3
167Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,35100m3
D HẠNG MỤC: ĐOẠN ĐÊ THUỘC XÃ AN THẠNH 2
1TUYẾN ĐÊ1
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm42cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm42gốc
4Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây132,8100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III3,36100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I68,2244100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập154,8031100m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9117,885100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9515,1124100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km162,2568100m3
11Lót tấm nilong đổ bê tông51,2134100m2
12Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40642,926m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm12,4304tấn
14Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn dọc4,2877100m2
15Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn ngang2,4067100m2
16Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90158,6946100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I tập kết dọc chân đê để đắp - Cấp đất I (hệ số chuyển đổi đất đào tự nhiên sang đất đấp 1,42)131,0372100m3
18GIA CỐ SẠT LỞ1
19Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I95,76100m
20Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm)1,8100m
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0409tấn
22Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước471 rọ
23Làm và thả thảm đá, loại 4x2x0,3m trên cạn111 rọ
24Làm và thả thảm đá, loại 6x2x0,3m trên cạn361 rọ
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1472100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ công14,86m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,38m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,61m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0534tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1055tấn
31Ván khuôn móng dài0,2393100m2
32Lót tấm nilong đổ bê tông1,25100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,3226m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép mái bờ kênh, đk ≤10mm0,2981tấn
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,12m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,2881m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,18m3
38Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)31,08m
39Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm10cái
40Cung cấp tấm đầu, tấm cuối2cái
41Cung cấp cột thép tròn D113.5x1250x4,5mm12cái
42Tấm phản quang 65x40x1,6mm12cái
43Tấm đệm thép 300x70x5mm12cái
44Cung cấp bulon D16120bộ
45Cung cấp bulon D1912cái
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,0961m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,06m3
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,0576m3
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0051tấn
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0134100m2
51Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,4016m2
52BẾN VẬT LIỆU1
53Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)4,5100m
54Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)16,5100m
55Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)2,25100m
56Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)4,5100m
57Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm)0,6100m
58Lắp dựng cốt thép buộc cừ, ĐK ≤10mm0,012tấn
59Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,6100m2
60Phên tre chắn đất bải tập kết vật liệu (hai lớp)2,1100m2
61Đắp đất bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,851,5100m3
62Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,45100m3
63Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,549100m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,3100m3
E HẠNG MỤC: ĐOẠN ĐÊ THUỘC XÃ ĐẠI ÂN 1 (ĐOẠN 1 TỪ KM0 ĐẾN KM3+950)
1TUYẾN ĐÊ1
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm14cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm14gốc
4Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây305,12100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III7,708100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I132,2023100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập303,4973100m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9234,2188100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9532,8211100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km325,7887100m3
11Lót tấm nilong đổ bê tông112,2221100m2
12Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB401.313,1822m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm26,4973tấn
14Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn dọc9,5711100m2
15Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn ngang5,0182100m2
16Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90177,0156100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I tập kết dọc chân đê để đắp - Cấp đất I (hệ số chuyển đổi đất đào tự nhiên sang đất đấp 1,42)64,9076100m3
18GIA CỐ SẠT LỞ1
19Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất hệ số 0.75)0,45100m
20Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)1,65100m
21Cung cấp cừ nẹp dọc - (Dgốc >25cm)0,38100m
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0259tấn
23Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I64,8100m
24Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm)0,66100m
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0151tấn
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước521 rọ
27Làm và thả thảm đá, loại 4x2x0,3m trên cạn521 rọ
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2038100m3
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,465100m2
30Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,7875100m3
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,2265100m3
32Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,2371100m3
33Lót tấm nilong đổ bê tông0,765100m2
34Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB409,15m3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,1769tấn
36Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông0,0306100m2
37Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,900,6735100m3
38Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I87,76100m
39Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,88m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,88m3
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4048,36m3
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5496tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,4593tấn
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,1039100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,06m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0553tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,251tấn
48Ván khuôn móng dài0,1638100m2
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,2419m3
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0307tấn
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0806100m2
52Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,4096m2
53Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,3943100m3
54Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,465100m2
55Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,7485100m3
56Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,2265100m3
57Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,1895100m3
58Lót tấm nilong đổ bê tông0,765100m2
59Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB409,15m3
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,1769tấn
61Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông0,0306100m2
62Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,900,9675100m3
63Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I87,76100m
64Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,88m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,88m3
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4047,47m3
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5373tấn
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,4234tấn
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,0428100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,06m3
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0553tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,251tấn
73Ván khuôn móng dài0,1638100m2
74Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,2419m3
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0307tấn
76Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0806100m2
77Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,4096m2
78Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1706100m3
79Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I11,25100m
80Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,518m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,328m3
82Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,83m3
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,119tấn
84Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3907tấn
85Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,3117100m2
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,496m3
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0354tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,113tấn
89Ván khuôn móng dài0,1613100m2
90Lót tấm nilong đổ bê tông0,67100m2
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,8163m3
92Gia công, lắp dựng cốt thép mái bờ kênh, đk ≤10mm0,1506tấn
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công24,892m3
94Sản xuất, lắp dựng cầu thang sắt thép hình0,125tấn
95LĐ buloon Inox M14x1508con
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,51m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,4m3
98Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)70,08m
99Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm23cái
100Cung cấp tấm đầu, tấm cuối2cái
101Cung cấp cột thép tròn D113.5x1250x4,5mm25cái
102Tấm phản quang 65x40x1,6mm23cái
103Tấm đệm thép 300x70x5mm23cái
104Cung cấp bulon D16230bộ
105Cung cấp bulon D1923cái
106Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3601100m3
107Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I17,55100m
108Đắp nền móng công trình bằng thủ công12,518m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,628m3
110Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,52m3
111Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1807tấn
112Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5373tấn
113Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,3717100m2
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,126m3
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0446tấn
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,144tấn
117Ván khuôn móng dài0,2038100m2
118Lót tấm nilong đổ bê tông0,0889100m2
119Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,6355m3
120Gia công, lắp dựng cốt thép mái bờ kênh, đk ≤10mm0,1506tấn
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công24,892m3
122Sản xuất, lắp dựng cầu thang sắt thép hình0,125tấn
123LĐ buloon Inox M14x1508con
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,21m3
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,112m3
126Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)67,08m
127Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm22cái
128Cung cấp tấm đầu, tấm cuối2cái
129Cung cấp cột thép tròn D113.5x1250x4,5mm22cái
130Tấm phản quang 65x40x1,6mm22cái
131Tấm đệm thép 300x70x5mm22cái
132Cung cấp bulon D16220bộ
133Cung cấp bulon D1922cái
134BẾN VẬT LIỆU1
135Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất):9100m
136Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất):33100m
137Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất):7,2100m
138Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất):14,4100m
139Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm)1,2100m
140Lắp dựng cốt thép buộc cừ, ĐK ≤10mm0,024tấn
141Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập3,2100m2
142Phên tre chắn đất bải tập kết vật liệu (hai lớp)4,2100m2
143Đắp đất bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,851,5100m3
144Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,9100m3
145Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,098100m3
146Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,6100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.057E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công đê và kè), có tổng giá trị hợp đồng 60,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy hoặc Xây dựng công trình các ngành có liên quan đến thủy lợi. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công đê và kè), có tổng giá trị hợp đồng 60,0 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thủy lợi 3 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công hoặc Xây dựng công trình thủy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công đê và kè).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cứng hóa đê bao 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/Xây dựng cầu đường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông hoặc một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục thi công cứng hóa mặt đê bằng BTCT /đường giao thông) cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động/thủy lợi/xây dựng/giao thông. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng/thủy lợi/giao thông. Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gầu >= 0,5 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)6
2 Xe lu Trọng lượng >= 9TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)4
3 Xe ủi Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)4
4 Sà lan Trọng tải >= 100TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
5 Máy bơm cát động cơ Diezel Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
6 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa >= 2.5TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
7 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
8 Máy thủy bình Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
9 Máy đầm cóc Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
10 Máy đầm dùi Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
11 Máy đầm bàn Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->