Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục Xây dựng tuyến đê nâng cấp chiều dài L=18,333km (xã An Thạnh Đông dài 12,355km, xã An Thạnh 2 dài 1,770km và xã Đại ân 1 dài 4,208km))
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục Xây dựng tuyến đê nâng cấp chiều dài L=18,333km (xã An Thạnh Đông dài 12,355km, xã An Thạnh 2 dài 1,770km và xã Đại ân 1 dài 4,208km)) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220889321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 13:54:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 84,613,529,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.057E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công đê và kè), có tổng giá trị hợp đồng 60,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy hoặc Xây dựng công trình các ngành có liên quan đến thủy lợi. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công đê và kè), có tổng giá trị hợp đồng 60,0 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thủy lợi |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công hoặc Xây dựng công trình thủy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công đê và kè).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cứng hóa đê bao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/Xây dựng cầu đường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông hoặc một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục thi công cứng hóa mặt đê bằng BTCT /đường giao thông) cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động/thủy lợi/xây dựng/giao thông. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng/thủy lợi/giao thông. Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,5 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 9TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 100TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm cát động cơ Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >= 2.5TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục Xây dựng tuyến đê nâng cấp chiều dài L=18,333km (xã An Thạnh Đông dài 12,355km, xã An Thạnh 2 dài 1,770km và xã Đại ân 1 dài 4,208km)) Nâng cấp đê cửa sông Tả, Hữu Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ hạng III trở lên (nếu có). 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483; - Fax: 0299.3820473. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: Số 21 Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: Số 21 Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | HẠNG MỤC: ĐOẠN ĐÊ THUỘC XÃ AN THẠNH ĐÔNG (KHẨN CẤP THEO QĐ 1358/QĐ-UBND NGÀY 23/5/2022) | 1 | ||
| 2 | PHÂN ĐOẠN 1 | 1 | ||
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 64 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 64 | gốc | |
| 5 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | 2 | bụi | |
| 6 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 202,72 | 100m2 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3. Cấp đất III | 5,108 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 75,8837 | 100m3 | |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 203,3199 | 100m2 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 107,7009 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 22,7133 | 100m3 | |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 159,1053 | 100m3 | |
| 13 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 76,751 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 921,012 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 17,8062 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn dọc | 6,2128 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn ngang | 3,1968 | 100m2 | |
| 18 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 114,0087 | 100m3 | |
| 19 | Đắp bao tải đất tạo mái | 109,666 | m3 | |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I tập kết dọc chân đê để đắp - Cấp đất I (hệ số chuyển đổi đất đào tự nhiên sang đất đấp 1,42) | 56,7989 | 100m3 | |
| 21 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 163,44 | 100m | |
| 22 | Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm) | 4,54 | 100m | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1017 | tấn | |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 227 | 1 rọ | |
| 25 | Làm và thả thảm đá, loại 4x2x0,3m trên cạn | 227 | 1 rọ | |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,0303 | 100m3 | |
| 27 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,465 | 100m2 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,9439 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2265 | 100m3 | |
| 30 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,4279 | 100m3 | |
| 31 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,765 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 9,15 | m3 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1769 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông | 0,0306 | 100m2 | |
| 35 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,513 | 100m3 | |
| 36 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 87,76 | 100m | |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,88 | m3 | |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,88 | m3 | |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 53,6 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,625 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,6745 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,647 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,06 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0553 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,251 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn móng dài | 0,1638 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2419 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0307 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0806 | 100m2 | |
| 50 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,4096 | m2 | |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,28 | 100m3 | |
| 52 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 19,13 | 100m | |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,87 | m3 | |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,74 | m3 | |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,91 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2019 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6553 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,5217 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,55 | m3 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0231 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0734 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn móng dài | 0,1048 | 100m2 | |
| 63 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,5125 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,053 | m3 | |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái bờ kênh, đk ≤10mm | 0,134 | tấn | |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 19,94 | m3 | |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,2 | 1m3 | |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 69 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | 31,08 | m | |
| 70 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | 10 | cái | |
| 71 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | 2 | cái | |
| 72 | Cung cấp cột thép tròn D113.5x1250x4,5mm | 12 | cái | |
| 73 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | 12 | cái | |
| 74 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | 12 | cái | |
| 75 | Cung cấp bulon D16 | 120 | bộ | |
| 76 | Cung cấp bulon D19 | 12 | cái | |
| 77 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 2,25 | 100m | |
| 78 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 8,25 | 100m | |
| 79 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 1,8 | 100m | |
| 80 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 3,6 | 100m | |
| 81 | Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm) | 0,3 | 100m | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép buộc cừ, ĐK ≤10mm | 0,006 | tấn | |
| 83 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,8 | 100m2 | |
| 84 | Phên tre chắn đất bải tập kết vật liệu (hai lớp) | 1,05 | 100m2 | |
| 85 | Đắp đất bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,375 | 100m3 | |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,225 | 100m3 | |
| 87 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,2745 | 100m3 | |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,15 | 100m3 | |
| 89 | PHÂN ĐOẠN 2 | 1 | ||
| 90 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 34 | cây | |
| 91 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 34 | gốc | |
| 92 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 139,92 | 100m2 | |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3. Cấp đất III | 3,498 | 100m3 | |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 59,8471 | 100m3 | |
| 95 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 150,6342 | 100m2 | |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 72,1764 | 100m3 | |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 15,2056 | 100m3 | |
| 98 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 106,606 | 100m3 | |
| 99 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 51,8653 | 100m2 | |
| 100 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 622,384 | m3 | |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 12,0328 | tấn | |
| 102 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông -Ván khuôn dọc | 4,292 | 100m2 | |
| 103 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông -Ván khuôn ngang | 2,2536 | 100m2 | |
| 104 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 71,8903 | 100m3 | |
| 105 | Đắp bao tải đất tạo mái | 44,413 | m3 | |
| 106 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I tập kết dọc chân đê để đắp - Cấp đất I (hệ số chuyển đổi đất đào tự nhiên sang đất đấp 1,42) | 18,0866 | 100m3 | |
| 107 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 191,52 | 100m | |
| 108 | Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm) | 5,23 | 100m | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1199 | tấn | |
| 110 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 266 | 1 rọ | |
| 111 | Làm và thả thảm đá, loại 4x2x0,3m trên cạn | 152 | 1 rọ | |
| 112 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | 114 | 1 rọ | |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,8758 | 100m3 | |
| 114 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,465 | 100m2 | |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,9439 | 100m3 | |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2265 | 100m3 | |
| 117 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,4279 | 100m3 | |
| 118 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,765 | 100m2 | |
| 119 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 9,15 | m3 | |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1769 | tấn | |
| 121 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông | 0,0306 | 100m2 | |
| 122 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,573 | 100m3 | |
| 123 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 87,76 | 100m | |
| 124 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,88 | m3 | |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,88 | m3 | |
| 126 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 53,6 | m3 | |
| 127 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,625 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,6745 | tấn | |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,647 | 100m2 | |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,06 | m3 | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0553 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,251 | tấn | |
| 133 | Ván khuôn móng dài | 0,1638 | 100m2 | |
| 134 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2218 | m3 | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0282 | tấn | |
| 136 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0739 | 100m2 | |
| 137 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,7088 | m2 | |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,7093 | 100m3 | |
| 139 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,465 | 100m2 | |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,7422 | 100m3 | |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2265 | 100m3 | |
| 142 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,1818 | 100m3 | |
| 143 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,765 | 100m2 | |
| 144 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 9,15 | m3 | |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1769 | tấn | |
| 146 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông | 0,0306 | 100m2 | |
| 147 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3113 | 100m3 | |
| 148 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 87,76 | 100m | |
| 149 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,96 | m3 | |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,96 | m3 | |
| 151 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 54,04 | m3 | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,8949 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,5346 | tấn | |
| 154 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,6607 | 100m2 | |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,276 | m3 | |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0612 | tấn | |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3014 | tấn | |
| 158 | Ván khuôn móng dài | 0,1746 | 100m2 | |
| 159 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2016 | m3 | |
| 160 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0256 | tấn | |
| 161 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 162 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,008 | m2 | |
| 163 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 2,25 | 100m | |
| 164 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 8,25 | 100m | |
| 165 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 1,8 | 100m | |
| 166 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 3,6 | 100m | |
| 167 | Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm) | 0,3 | 100m | |
| 168 | Lắp dựng cốt thép buộc cừ, ĐK ≤10mm | 0,006 | tấn | |
| 169 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,8 | 100m2 | |
| 170 | Phên tre chắn đất bải tập kết vật liệu (hai lớp) | 1,05 | 100m2 | |
| 171 | Đắp đất bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,375 | 100m3 | |
| 172 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,225 | 100m3 | |
| 173 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,2745 | 100m3 | |
| 174 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,15 | 100m3 | |
| 175 | PHÂN ĐOẠN 3 | 1 | ||
| 176 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 33 | cây | |
| 177 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 33 | gốc | |
| 178 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 58,72 | 100m2 | |
| 179 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3. Cấp đất III | 1,468 | 100m3 | |
| 180 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 23,2055 | 100m3 | |
| 181 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 73,942 | 100m2 | |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 30,0846 | 100m3 | |
| 183 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,3324 | 100m3 | |
| 184 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 44,4287 | 100m3 | |
| 185 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 21,578 | 100m2 | |
| 186 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 258,936 | m3 | |
| 187 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 5,0061 | tấn | |
| 188 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn dọc | 1,7992 | 100m2 | |
| 189 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn ngang | 0,9444 | 100m2 | |
| 190 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 46,755 | 100m3 | |
| 191 | Đắp bao tải đất tạo mái | 135,217 | m3 | |
| 192 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I tập kết dọc chân đê để đắp - Cấp đất I (hệ số chuyển đổi đất đào tự nhiên sang đất đấp 1,42) | 36,0676 | 100m3 | |
| 193 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 154,8 | 100m | |
| 194 | Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm) | 4,06 | 100m | |
| 195 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0919 | tấn | |
| 196 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 191 | 1 rọ | |
| 197 | Làm và thả thảm đá, loại 4x2x0,3m trên cạn | 135 | 1 rọ | |
| 198 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | 56 | 1 rọ | |
| 199 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,866 | 100m3 | |
| 200 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,465 | 100m2 | |
| 201 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,7849 | 100m3 | |
| 202 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2265 | 100m3 | |
| 203 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,2339 | 100m3 | |
| 204 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,765 | 100m2 | |
| 205 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 9,15 | m3 | |
| 206 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1769 | tấn | |
| 207 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông | 0,0306 | 100m2 | |
| 208 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,873 | 100m3 | |
| 209 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 87,76 | 100m | |
| 210 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,88 | m3 | |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,88 | m3 | |
| 212 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 51,14 | m3 | |
| 213 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5783 | tấn | |
| 214 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,6745 | tấn | |
| 215 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,647 | 100m2 | |
| 216 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,06 | m3 | |
| 217 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0553 | tấn | |
| 218 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,251 | tấn | |
| 219 | Ván khuôn móng dài | 0,1638 | 100m2 | |
| 220 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2419 | m3 | |
| 221 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0307 | tấn | |
| 222 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0806 | 100m2 | |
| 223 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,4096 | m2 | |
| 224 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 2,25 | 100m | |
| 225 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 8,25 | 100m | |
| 226 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 1,8 | 100m | |
| 227 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 3,6 | 100m | |
| 228 | Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm) | 0,3 | 100m | |
| 229 | Lắp dựng cốt thép buộc cừ, ĐK ≤10mm | 0,006 | tấn | |
| 230 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,8 | 100m2 | |
| 231 | Phên tre chắn đất bải tập kết vật liệu (hai lớp) | 1,05 | 100m2 | |
| 232 | Đắp đất bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,375 | 100m3 | |
| 233 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,225 | 100m3 | |
| 234 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,2745 | 100m3 | |
| 235 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,15 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐOẠN ĐÊ THUỘC XÃ ĐẠI ÂN 1 (KHẨN CẤP THEO QĐ 1358/QĐ-UBND NGÀY 23/5/2022) | |||
| 1 | PHÂN ĐOẠN 1 | 1 | ||
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 2 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 2 | gốc | |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 8 | 100m2 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | 0,2 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 8,0844 | 100m3 | |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 14,56 | 100m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 7,1621 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9 | 100m3 | |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 9,8358 | 100m3 | |
| 11 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 3,4834 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 36,058 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,8082 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn dọc | 0,2787 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn ngang | 0,1852 | 100m2 | |
| 16 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,0892 | 100m3 | |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 36 | 100m | |
| 18 | Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm) | 1 | 100m | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0224 | tấn | |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 50 | 1 rọ | |
| 21 | Làm và thả thảm đá, loại 4x2x0,3m trên cạn | 50 | 1 rọ | |
| 22 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 2,25 | 100m | |
| 23 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 8,25 | 100m | |
| 24 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 1,8 | 100m | |
| 25 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 3,6 | 100m | |
| 26 | Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm) | 0,3 | 100m | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép buộc cừ, ĐK ≤10mm | 0,006 | tấn | |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,8 | 100m2 | |
| 29 | Đắp đất bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,375 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,225 | 100m3 | |
| 31 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,2745 | 100m3 | |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,15 | 100m3 | |
| 33 | PHÂN ĐOẠN 2 | 1 | ||
| 34 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 20,64 | 100m2 | |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | 0,516 | 100m3 | |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 16,0895 | 100m3 | |
| 37 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 37,5648 | 100m2 | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 17,6557 | 100m3 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,322 | 100m3 | |
| 40 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 24,3728 | 100m3 | |
| 41 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 8,1978 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 92,8549 | m3 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,9004 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn dọc | 0,6558 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn ngang | 0,3717 | 100m2 | |
| 46 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,5155 | 100m3 | |
| 47 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 88,56 | 100m | |
| 48 | Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm) | 2,46 | 100m | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0553 | tấn | |
| 50 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 123 | 1 rọ | |
| 51 | Làm và thả thảm đá, loại 4x2x0,3m trên cạn | 123 | 1 rọ | |
| 52 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 2,25 | 100m | |
| 53 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 8,25 | 100m | |
| 54 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 1,8 | 100m | |
| 55 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 3,6 | 100m | |
| 56 | Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm) | 0,3 | 100m | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép buộc cừ, ĐK ≤10mm | 0,006 | tấn | |
| 58 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,8 | 100m2 | |
| 59 | Phên tre chắn đất bải tập kết vật liệu (hai lớp) | 1,05 | 100m2 | |
| 60 | Đắp đất bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,375 | 100m3 | |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,225 | 100m3 | |
| 62 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,2745 | 100m3 | |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,15 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: ĐOẠN ĐÊ THUỘC XÃ AN THẠNH ĐÔNG | |||
| 1 | TUYẾN ĐÊ | 1 | ||
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 123 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 123 | gốc | |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | 14 | bụi | |
| 5 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 553,36 | 100m2 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3. Cấp đất III | 13,914 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 177,6058 | 100m3 | |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 516,0965 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 291,513 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 61,3162 | 100m3 | |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 430,4516 | 100m3 | |
| 12 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 208,2373 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 2.498,848 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 48,3111 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn dọc | 16,9088 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn ngang | 8,7696 | 100m2 | |
| 17 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 407,9219 | 100m3 | |
| 18 | Đắp bao tải đất tạo mái | 270,135 | m3 | |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I tập kết dọc chân đê để đắp - Cấp đất I (hệ số chuyển đổi đất đào tự nhiên sang đất đấp 1,42) | 337,4373 | 100m3 | |
| 20 | GIA CỐ SẠT LỞ | 1 | ||
| 21 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 328,32 | 100m | |
| 22 | Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm) | 7,65 | 100m | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1736 | tấn | |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 309 | 1 rọ | |
| 25 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | 244 | 1 rọ | |
| 26 | Làm và thả thảm đá, loại 4x2x0,3m trên cạn | 65 | 1 rọ | |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,5038 | 100m3 | |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,465 | 100m2 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,6825 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2265 | 100m3 | |
| 31 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,109 | 100m3 | |
| 32 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,765 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 9,15 | m3 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1769 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông | 0,0306 | 100m2 | |
| 36 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3187 | 100m3 | |
| 37 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 87,76 | 100m | |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8 | m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8 | m3 | |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 47,68 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4969 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,444 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,2229 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,276 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0612 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3014 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn móng dài | 0,1746 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2419 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0307 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0806 | 100m2 | |
| 51 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,4096 | m2 | |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,818 | 100m3 | |
| 53 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,465 | 100m2 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,66 | 100m3 | |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2265 | 100m3 | |
| 56 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,0815 | 100m3 | |
| 57 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,765 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 9,15 | m3 | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1769 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông | 0,0306 | 100m2 | |
| 61 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5715 | 100m3 | |
| 62 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 87,76 | 100m | |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,88 | m3 | |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,88 | m3 | |
| 65 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 48,74 | m3 | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7206 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,4593 | tấn | |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,1041 | 100m2 | |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,06 | m3 | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0553 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,251 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn móng dài | 0,1638 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2419 | m3 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0307 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0806 | 100m2 | |
| 76 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,4096 | m2 | |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,4835 | 100m3 | |
| 78 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,465 | 100m2 | |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,873 | 100m3 | |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2265 | 100m3 | |
| 81 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,3414 | 100m3 | |
| 82 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,765 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 9,15 | m3 | |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1769 | tấn | |
| 85 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông | 0,0306 | 100m2 | |
| 86 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7658 | 100m3 | |
| 87 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 87,76 | 100m | |
| 88 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,88 | m3 | |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,88 | m3 | |
| 90 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 51,02 | m3 | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5729 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,5669 | tấn | |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,4673 | 100m2 | |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,06 | m3 | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0553 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,251 | tấn | |
| 97 | Ván khuôn móng dài | 0,1638 | 100m2 | |
| 98 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2218 | m3 | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0282 | tấn | |
| 100 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0739 | 100m2 | |
| 101 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,7088 | m2 | |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,0339 | 100m3 | |
| 103 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,3333 | 100m2 | |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,6257 | 100m3 | |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1623 | 100m3 | |
| 106 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,9614 | 100m3 | |
| 107 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,5483 | 100m2 | |
| 108 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 6,558 | m3 | |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1268 | tấn | |
| 110 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông | 0,0219 | 100m2 | |
| 111 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1686 | 100m3 | |
| 112 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 62,9 | 100m | |
| 113 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,67 | m3 | |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,67 | m3 | |
| 115 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 36,08 | m3 | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4084 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,5452 | tấn | |
| 118 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,6142 | 100m2 | |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,06 | m3 | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0553 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,251 | tấn | |
| 122 | Ván khuôn móng dài | 0,1638 | 100m2 | |
| 123 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1411 | m3 | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0179 | tấn | |
| 125 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,047 | 100m2 | |
| 126 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,9056 | m2 | |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5563 | 100m3 | |
| 128 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 22,5 | 100m | |
| 129 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 9,948 | m3 | |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,248 | m3 | |
| 131 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,66 | m3 | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2375 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7756 | tấn | |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,6117 | 100m2 | |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,886 | m3 | |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0231 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0734 | tấn | |
| 138 | Ván khuôn móng dài | 0,1208 | 100m2 | |
| 139 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,67 | 100m2 | |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,8499 | m3 | |
| 141 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái bờ kênh, đk ≤10mm | 0,1312 | tấn | |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 45,3 | m3 | |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng cầu thang sắt thép hình | 0,0811 | tấn | |
| 144 | LĐ buloon Inox M14x150 | 8 | con | |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,336 | 1m3 | |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,21 | m3 | |
| 147 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | 37,08 | m | |
| 148 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | 12 | cái | |
| 149 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | 2 | cái | |
| 150 | Cung cấp cột thép tròn D113.5x1250x4,5mm | 14 | cái | |
| 151 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | 14 | cái | |
| 152 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | 14 | cái | |
| 153 | Cung cấp bulon D16 | 140 | bộ | |
| 154 | Cung cấp bulon D19 | 14 | cái | |
| 155 | *BẾN VẬT LIỆU: | 1 | ||
| 156 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 20,25 | 100m | |
| 157 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 74,25 | 100m | |
| 158 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 16,2 | 100m | |
| 159 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 32,4 | 100m | |
| 160 | Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm) | 2,7 | 100m | |
| 161 | Lắp dựng cốt thép buộc cừ, ĐK ≤10mm | 0,0539 | tấn | |
| 162 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 7,2 | 100m2 | |
| 163 | Phên tre chắn đất bải tập kết vật liệu (hai lớp) | 9,45 | 100m2 | |
| 164 | Đắp đất bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,375 | 100m3 | |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,025 | 100m3 | |
| 166 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 2,4705 | 100m3 | |
| 167 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,35 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: ĐOẠN ĐÊ THUỘC XÃ AN THẠNH 2 | |||
| 1 | TUYẾN ĐÊ | 1 | ||
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 42 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 42 | gốc | |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 132,8 | 100m2 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | 3,36 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 68,2244 | 100m3 | |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 154,8031 | 100m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 117,885 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 15,1124 | 100m3 | |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 162,2568 | 100m3 | |
| 11 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 51,2134 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 642,926 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 12,4304 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn dọc | 4,2877 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn ngang | 2,4067 | 100m2 | |
| 16 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 158,6946 | 100m3 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I tập kết dọc chân đê để đắp - Cấp đất I (hệ số chuyển đổi đất đào tự nhiên sang đất đấp 1,42) | 131,0372 | 100m3 | |
| 18 | GIA CỐ SẠT LỞ | 1 | ||
| 19 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 95,76 | 100m | |
| 20 | Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm) | 1,8 | 100m | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0409 | tấn | |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 47 | 1 rọ | |
| 23 | Làm và thả thảm đá, loại 4x2x0,3m trên cạn | 11 | 1 rọ | |
| 24 | Làm và thả thảm đá, loại 6x2x0,3m trên cạn | 36 | 1 rọ | |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1472 | 100m3 | |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 14,86 | m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,38 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,61 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0534 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1055 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn móng dài | 0,2393 | 100m2 | |
| 32 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 1,25 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,3226 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái bờ kênh, đk ≤10mm | 0,2981 | tấn | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,12 | m3 | |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,288 | 1m3 | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,18 | m3 | |
| 38 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | 31,08 | m | |
| 39 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | 10 | cái | |
| 40 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | 2 | cái | |
| 41 | Cung cấp cột thép tròn D113.5x1250x4,5mm | 12 | cái | |
| 42 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | 12 | cái | |
| 43 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | 12 | cái | |
| 44 | Cung cấp bulon D16 | 120 | bộ | |
| 45 | Cung cấp bulon D19 | 12 | cái | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,096 | 1m3 | |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,06 | m3 | |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0576 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0051 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0134 | 100m2 | |
| 51 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,4016 | m2 | |
| 52 | BẾN VẬT LIỆU | 1 | ||
| 53 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 4,5 | 100m | |
| 54 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 16,5 | 100m | |
| 55 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 2,25 | 100m | |
| 56 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 4,5 | 100m | |
| 57 | Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm) | 0,6 | 100m | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép buộc cừ, ĐK ≤10mm | 0,012 | tấn | |
| 59 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,6 | 100m2 | |
| 60 | Phên tre chắn đất bải tập kết vật liệu (hai lớp) | 2,1 | 100m2 | |
| 61 | Đắp đất bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,5 | 100m3 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,45 | 100m3 | |
| 63 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,549 | 100m3 | |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,3 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: ĐOẠN ĐÊ THUỘC XÃ ĐẠI ÂN 1 (ĐOẠN 1 TỪ KM0 ĐẾN KM3+950) | |||
| 1 | TUYẾN ĐÊ | 1 | ||
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 14 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 14 | gốc | |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 305,12 | 100m2 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | 7,708 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 132,2023 | 100m3 | |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 303,4973 | 100m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 234,2188 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 32,8211 | 100m3 | |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 325,7887 | 100m3 | |
| 11 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 112,2221 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 1.313,1822 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 26,4973 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn dọc | 9,5711 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông - Ván khuôn ngang | 5,0182 | 100m2 | |
| 16 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 177,0156 | 100m3 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I tập kết dọc chân đê để đắp - Cấp đất I (hệ số chuyển đổi đất đào tự nhiên sang đất đấp 1,42) | 64,9076 | 100m3 | |
| 18 | GIA CỐ SẠT LỞ | 1 | ||
| 19 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất hệ số 0.75) | 0,45 | 100m | |
| 20 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 1,65 | 100m | |
| 21 | Cung cấp cừ nẹp dọc - (Dgốc >25cm) | 0,38 | 100m | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0259 | tấn | |
| 23 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 64,8 | 100m | |
| 24 | Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm) | 0,66 | 100m | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0151 | tấn | |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 52 | 1 rọ | |
| 27 | Làm và thả thảm đá, loại 4x2x0,3m trên cạn | 52 | 1 rọ | |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,2038 | 100m3 | |
| 29 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,465 | 100m2 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7875 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2265 | 100m3 | |
| 32 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,2371 | 100m3 | |
| 33 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,765 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 9,15 | m3 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1769 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông | 0,0306 | 100m2 | |
| 37 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6735 | 100m3 | |
| 38 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 87,76 | 100m | |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,88 | m3 | |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,88 | m3 | |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 48,36 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5496 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,4593 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,1039 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,06 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0553 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,251 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn móng dài | 0,1638 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2419 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0307 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0806 | 100m2 | |
| 52 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,4096 | m2 | |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,3943 | 100m3 | |
| 54 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,465 | 100m2 | |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,7485 | 100m3 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2265 | 100m3 | |
| 57 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,1895 | 100m3 | |
| 58 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,765 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông cứng hóa mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | 9,15 | m3 | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1769 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn thép mặt đường đê cứng hóa bê tông | 0,0306 | 100m2 | |
| 62 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9675 | 100m3 | |
| 63 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 87,76 | 100m | |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,88 | m3 | |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,88 | m3 | |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 47,47 | m3 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5373 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,4234 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,0428 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,06 | m3 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0553 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,251 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn móng dài | 0,1638 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2419 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0307 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0806 | 100m2 | |
| 77 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,4096 | m2 | |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1706 | 100m3 | |
| 79 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 11,25 | 100m | |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,518 | m3 | |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,328 | m3 | |
| 82 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,83 | m3 | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,119 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3907 | tấn | |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,3117 | 100m2 | |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,496 | m3 | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0354 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,113 | tấn | |
| 89 | Ván khuôn móng dài | 0,1613 | 100m2 | |
| 90 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,67 | 100m2 | |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8163 | m3 | |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái bờ kênh, đk ≤10mm | 0,1506 | tấn | |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 24,892 | m3 | |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cầu thang sắt thép hình | 0,125 | tấn | |
| 95 | LĐ buloon Inox M14x150 | 8 | con | |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,5 | 1m3 | |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 98 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | 70,08 | m | |
| 99 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | 23 | cái | |
| 100 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | 2 | cái | |
| 101 | Cung cấp cột thép tròn D113.5x1250x4,5mm | 25 | cái | |
| 102 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | 23 | cái | |
| 103 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | 23 | cái | |
| 104 | Cung cấp bulon D16 | 230 | bộ | |
| 105 | Cung cấp bulon D19 | 23 | cái | |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3601 | 100m3 | |
| 107 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 17,55 | 100m | |
| 108 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 12,518 | m3 | |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,628 | m3 | |
| 110 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,52 | m3 | |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1807 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5373 | tấn | |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,3717 | 100m2 | |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,126 | m3 | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0446 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,144 | tấn | |
| 117 | Ván khuôn móng dài | 0,2038 | 100m2 | |
| 118 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,0889 | 100m2 | |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,6355 | m3 | |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái bờ kênh, đk ≤10mm | 0,1506 | tấn | |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 24,892 | m3 | |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cầu thang sắt thép hình | 0,125 | tấn | |
| 123 | LĐ buloon Inox M14x150 | 8 | con | |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,2 | 1m3 | |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,112 | m3 | |
| 126 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | 67,08 | m | |
| 127 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | 22 | cái | |
| 128 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | 2 | cái | |
| 129 | Cung cấp cột thép tròn D113.5x1250x4,5mm | 22 | cái | |
| 130 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | 22 | cái | |
| 131 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | 22 | cái | |
| 132 | Cung cấp bulon D16 | 220 | bộ | |
| 133 | Cung cấp bulon D19 | 22 | cái | |
| 134 | BẾN VẬT LIỆU | 1 | ||
| 135 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất): | 9 | 100m | |
| 136 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất): | 33 | 100m | |
| 137 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất): | 7,2 | 100m | |
| 138 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất): | 14,4 | 100m | |
| 139 | Cung cấp cừ nẹp dọc - Cừ tràm L=4,5m (Dgốc >8cm) | 1,2 | 100m | |
| 140 | Lắp dựng cốt thép buộc cừ, ĐK ≤10mm | 0,024 | tấn | |
| 141 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 3,2 | 100m2 | |
| 142 | Phên tre chắn đất bải tập kết vật liệu (hai lớp) | 4,2 | 100m2 | |
| 143 | Đắp đất bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,5 | 100m3 | |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,9 | 100m3 | |
| 145 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,098 | 100m3 | |
| 146 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,6 | 100m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.057E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công đê và kè), có tổng giá trị hợp đồng 60,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy hoặc Xây dựng công trình các ngành có liên quan đến thủy lợi. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công đê và kè), có tổng giá trị hợp đồng 60,0 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thủy lợi | 3 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công hoặc Xây dựng công trình thủy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công đê và kè).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cứng hóa đê bao | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/Xây dựng cầu đường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông hoặc một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục thi công cứng hóa mặt đê bằng BTCT /đường giao thông) cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động/thủy lợi/xây dựng/giao thông. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng/thủy lợi/giao thông. Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gầu >= 0,5 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 6 |
| 2 | Xe lu | Trọng lượng >= 9TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 4 |
| 3 | Xe ủi | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 4 |
| 4 | Sà lan | Trọng tải >= 100TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 5 | Máy bơm cát động cơ Diezel | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 6 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa >= 2.5TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi