Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị (khoảng 23.300 triệu đồng); phần chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Trà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 13:49:00 đến ngày 2022-09-19 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,143,388,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (1) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công (2) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (3) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước (4) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình (5) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc (6) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công (7) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu: 0,5m3 và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải chở hàng: 2,5 Tấn và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,5 Tấn và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Cóp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 10-Giàn giáo (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 11-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp) Trường Tiểu học Lục Sĩ Thành, huyện Trà Ôn 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị (khoảng 23.300 triệu đồng); phần chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Trà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Khối lượng chào bổ sung (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp pháp của các tài liệu, thông tin đã cung cấp trong HSDT và các tài liệu, thông tin làm rõ, bổ sung theo quy định (nếu có). - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021). - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 (theo Mẫu số: 24/QTr-KK, kèm theo Quyết định số 879/QĐ -TCT ngày 15/5/2015 do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành). Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này - Tất cả tài liệu kèm theo của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật phải là bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trà Ôn. Địa chỉ: Đường Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM ẤP TÂN THẠNH HẠNG MỤC: KHỐI 5 PHÒNG HỌC, 1 PHÒNG TIN HỌC KẾT HỢP HỌC ANH VĂN, THƯ VIỆN, VĂN PHÒNG | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1384 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đầu cừ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,5cm, chiều dài L= 4,5m vào đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,83 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2552 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8832 | 100m3 |
| 6 | CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNGBê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,896 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7479 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3588 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3489 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3725 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2485 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4733 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0393 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2399 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0628 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7792 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1548 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0887 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng,, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1725 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9669 | tấn |
| 23 | CÔNG TÁC NỀNXây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bó nền) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8799 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ đất đào) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8832 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2001 | 100m3 |
| 26 | Trải lớp nilon chống mất nước cho bê tông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7335 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,419 | m3 |
| 28 | TAM CẤP, RAM DỐCBê tông ram dốc, bậc cấp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0554 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ ram dốc tam cấp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, ĐK 06mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, ĐK 08mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0719 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, ĐK 10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 33 | CÔNG TÁC CỘTBê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,691 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1803 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0387 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3322 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6936 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3547 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5864 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4777 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5709 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6751 | tấn |
| 46 | CÔNG TÁC SÀNBê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3912 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0277 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1896 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7866 | tấn |
| 51 | CÔNG TÁC CẦU THANGBê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,292 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3212 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0231 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6289 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1081 | tấn |
| 58 | CÔNG TÁC LANH TÔ- Ô VĂNG - BẬU CỬABê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6488 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, bậu cửa | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3461 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, bậu cửa, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1172 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, bậu cửa, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, bậu cửa, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1466 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, bậu cửa, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4153 | tấn |
| 64 | KÈO THÉP XÀ GỒGia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2312 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2312 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | 1m2 |
| 67 | CÔNG TÁC XÂY TRÁTXây tường bằng gạch ống nung 8x8x18cm câu gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4134 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8808 | m3 |
| 69 | Xây tường thành bậc cấp, bằng gạch ống nung 8x8x18cm câu gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8856 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng hộp gen, tường trang trí, ngoài nhà bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,608 | m3 |
| 71 | TƯỜNG TRONG NHÀXây tường trong nhà bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4008 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9592 | m3 |
| 73 | Xây bậc cấp, bậc cầu thang, bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5368 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 4x8x18, các cấu kiện khác chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,515 | m3 |
| 75 | TRÁTTrát tường ngoài xây gạch nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 516,8578 | m2 |
| 76 | Trát tường trong xây gạch nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 361,9178 | m2 |
| 77 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,97 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, ngoài nhà vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8756 | m2 |
| 81 | Trát lanh tô, ô văng ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,821 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,5944 | m2 |
| 83 | Trát lanh tô trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,789 | m2 |
| 84 | Trát trần ngoài nhà,, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,2256 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,92 | m2 |
| 86 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,8 | m2 |
| 87 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,12 | m2 |
| 88 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,44 | m2 |
| 89 | Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,476 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,4 | m |
| 92 | Kẻ ron âm tường, trụ, cột, rộng 20 sâu 10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 363,596 | m |
| 93 | CÔNG TÁC LÁNG NỀN, CHỐNG THẤMLáng bậc cầu thang, tam cấp, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,028 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,84 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,58 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 320,4 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,2484 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,45 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 150x600mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,99 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,14 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp đá chẻ 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,761 | m2 |
| 102 | Trát đá mài bậc tam cấp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,364 | m2 |
| 103 | Trát đá mài bậc cầu thang | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,664 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn đá hoa cương ngạch cửa,, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 105 | CÔNG TÁC TRẦNCung cấp lắp đặt trần Prima khung nổi 600x600x4.5mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ) (thành phẩm) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,045 | m2 |
| 106 | CÔNG TÁC SƠN BẢBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 516,8578 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 597,8878 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 413,1622 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 684,0794 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 930,02 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.281,9672 | m2 |
| 112 | CÔNG TÁC LAN CANCung cấp lắp dựng lan can ram dốc bằng inox (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,694 | m2 |
| 113 | Cung cấp tay vịn lan can hành lang bằng inox hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m |
| 114 | Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can, cầu thang bằng inox (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,82 | m |
| 115 | CÔNG TÁC CỬA, VÁCH KÍNHCung cấp và lắp dựng cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ). | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 116 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ). | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 117 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ trượt 04 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 118 | Cung cấp lắp dựng song sắt cửa sơn hoàn thiện theo thiết kế | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 119 | Cung cấp và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 700, lắp đặt kính an toàn dày 6,38mm, dán decal mờ. (Phụ kiện trọn bộ). | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 120 | Cung cấp và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 700, lắp đặt kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ). | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 121 | CÔNG TÁC LỢP MÁILợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3466 | 100m2 |
| 122 | CÔNG TÁC KHÁCCắt khe rãnh thoát nước hành lang | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | 10m |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng, cầu thang bằng mica KT 300x100mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Cung cấp lắp đặt thanh nhôm bo góc cột (hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1 | m |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ nổi mica gắn tường "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TRÀ ÔN TRƯỜNG TIỂU HỌC LỤC SỸ THÀNH ĐIỂM ẤP TÂN THẠNH" (Phụ kiện trọn bộ hoàn thiện theo bảng vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt bộ logo trường, chữ nổi, bằng mica (Phụ kiện trọn bộ hoàn thiện theo bảng vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 600x900mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | CÔNG TÁC DÀN GIÁOLắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ Lắp đặt Lavabo | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi rửa Lavabo | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Van góc D21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dây cấp nước lạnh D21 dài 50cm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Vòi rửa inox D21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt T inox D21 có van | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp giấy | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống uPVC D34x2.0mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống uPVC D27x1.8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Van khóa D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt T giảm uPVC D49/34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt T uPVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D34/27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co 90 uPVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co ren trong uPVC D27/21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống uPVC D114x4.9mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 90 uPVC D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 90 uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ống uPVC D60x2.8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt T uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Siphong D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Phiễu thu sàn 200x200-60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Ống uPVC D34x2.0mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 45 uPVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nắp khóa D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nắp khóa D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nắp khóa D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Siphong D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt Ống uPVC D90x3.8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Nối ren trong uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co 135 uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co 90 uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ống STK DN32 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 43 | THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂLắp đặt Ống uPVC D168x7.3mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 44 | THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂLắp đặt Ống HDPE D560mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối -Tầng 1 - DB.T1 - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 12 đường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 3 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 6 đường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 4 | CCLĐ MCCB 2P _150A, 25kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ MCB 2P _100A, 10kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | CCLĐ MCB 2P _80A, 10kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | CCLĐ MCB 2P _20A, 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | CCLĐ MCB 1P _10A, 4.5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx35mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 13 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx25mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 15 | CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m |
| 16 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx1.5mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.729 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 318 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống HDPE xoắn D32/25 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 20 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m 2x18W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m 1x18W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 22 | CCLĐ Đèn led panel ốp trần vuông 9W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Quạt đảo gắn trần | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt Hộp box 100x100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Hộp box 4 ngã D20 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | hộp |
| 26 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10A | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Dimmer quạt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt Đế âm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất: cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1477 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2608 | 100m3 |
| 4 | CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNG, CỔ CỘTĐắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6648 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn >=4,0cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2284 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,517 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0384 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6573 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng đỉnh tường hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0926 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4095 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3338 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3754 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép Fi 10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép Fi 6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4798 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép Fi 10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép Fi 12mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép Fi 16mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3501 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép Fi 06mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép Fi 14mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép Fi 16mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công cốt thép chôn sẵn trong bê tông, thép ray cổng V50x50x5mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 22 | Công tác lắp dựng cốt thép chôn sẵn trong bê tông, thép ray cổng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép hộp mái cổng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1117 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép hộp mái cổng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1117 | tấn |
| 25 | CÔNG TÁC HOÀN THIỆNXây gạch ống nung 8x8x18, cổng, tường rào, xây tường chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,26 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3269 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 565,9403 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,68 | m2 |
| 29 | Trát giằng tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,381 | m2 |
| 30 | Đắp gờ chỉ nổi cho trụ, cột hàng rào, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,04 | m |
| 31 | Đắp vữa nổi trang trí hàng rào, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5432 | m2 |
| 32 | Đắp vữa con lươn mái cổng, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5725 | m2 |
| 33 | Kẻ joint rộng 20mm sâu 10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | 10m |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 783,0013 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng hiệu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m2 |
| 37 | CCLĐ chông sắt đầu rào (hoàn thiện theo bản vẽ) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,75 | md |
| 38 | CCLĐ cửa cổng chính, cổng đẩy, không mô tơ (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8675 | m2 |
| 39 | CCLĐ cửa cổng phụ 1 cánh mở (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9975 | m2 |
| 40 | CCLĐ bộ chữ inox trên bảng hiệu trường cổng chính (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Dán mái ngói cổng chính loại 75 viên/m2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,295 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1938 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1487 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0451 | 100m3 |
| 4 | CÔNG TÁC MÓNGĐắp cát đệm đầu cừ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn >=4,0cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,668 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0804 | tấn |
| 19 | CÔNG TÁC NỀNĐắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3036 | 100m3 |
| 20 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3238 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,59 | m3 |
| 22 | Sản xuất thép hình nhà xe | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,009 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thép hình nhà xe | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,009 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép xà gồ mã kẽm, thép hộp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3474 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép hình xà gồ nhà xe | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3474 | tấn |
| 26 | CCLĐ bu lông M18x500 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 27 | CCLĐ cáp giằng kèo D12 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,092 | m |
| 28 | CCLĐ ty giằng xà gồ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tole lạnh sóng vuông dày 0.35mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,889 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | BÓ VỈA NGOÀI NHÀ Đào đất bó vỉa, đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9368 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa ngoài nhà, đá 1x2, M150 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3931 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8406 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, bó vỉa, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0429 | m3 |
| 6 | Trát tường bó vỉa xây gạch, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,872 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,888 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,76 | m2 |
| 9 | SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNGTrải lớp ni lông dày 0,04mm chống mất nước xi măng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,057 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,114 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất vỗ mái dẽ chặt quanh hàng rào, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,433 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ để đắp vỗ mái dẽ chặt quanh hàng rào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6033 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3653 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0194 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI, HỐ GA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, PHUI ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | BỂ TỰ HOẠI Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm D ngọn >= 4,0cm, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3438 | 100m |
| 6 | Bê tông lót đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0763 | tấn |
| 10 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể tự hoại dày 2mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan Fi 6 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan Fi 8 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 19 | HỐ GAĐào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1012 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô: tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9622 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | m3 |
| 23 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | m3 |
| 24 | Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,952 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố ga | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành hố ga | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3159 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép chôn sẵn trong bê tông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt thép chôn sẵn trong bê tông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 08mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7576 | tấn |
| 31 | Trát tường hố ga dày 1,5mm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,024 | m2 |
| 32 | Láng đáy hố ga dày 2mm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 35 | MƯƠNG THOÁT NƯỚCĐào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0842 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô: tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2808 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy mương | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 42 | Trát tường hố ga dày 1,5mm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 43 | Láng đáy bể tự hoại dày 2mm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1613 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2075 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cấu kiện |
| 48 | PHUI ĐẶT ỐNG, CỐNGĐào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6502 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6204 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô: tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | 100m3 |
| 51 | Gạch thẻ nung 4x8x18cm làm dấu phui đặt ống, cống | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp dựng cửa xả | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ CCLĐ Đèn pha không thấm nước IP66, bóng led 1x100W, cần đèn đơn 2,0m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | CCLĐ Cáp CXV 2Cx50mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 3 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx4mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 4 | CCLĐ Ống HDPE xoắn D85/65 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 5 | CCLĐ Ống HDPE xoắn D40/30 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 6 | CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 7 | CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400,D16 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 8 | CCLĐ Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối |
| 9 | CCLĐ Giếng tiếp địa khoan sâu dự kiến 10m. | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố |
| 10 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁPĐào mương cáp chiếu sáng, bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 12 | Đào mương cáp ngầm, bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m3 |
| 13 | Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 14 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | md |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8325 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4875 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Cột cờ thành phẩm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| K | ĐIỂM ẤP KINH NGAY HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6217 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đầu cừ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn >=45mm, chiều dài cọc L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 300,302 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9958 | 100m3 |
| 5 | CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNGBê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6935 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,3145 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8715 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,243 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,452 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6714 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5445 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5051 | Tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D12mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | Tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D14mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8928 | Tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D20mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1173 | Tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính D6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1738 | Tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính D16mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5242 | Tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính D18mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3187 | Tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính D6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2319 | Tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính D16mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1207 | Tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính D18mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | Tấn |
| 24 | CÔNG TÁC NỀNXây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5839 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ đất đào) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8759 | 100m3 |
| 26 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9253 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,247 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc tam cấp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0079 | Tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0703 | Tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | Tấn |
| 33 | CÔNG TÁC CỘTĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn,, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0088 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,511 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5679 | Tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9067 | Tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2182 | Tấn |
| 38 | CÔNG TÁC XÀ DẦMĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2404 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1759 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D6m, ở độ cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9764 | Tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D12mm, ở độ cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | Tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D16mm, ở độ cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2538 | Tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D20mm, ở độ cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7731 | Tấn |
| 44 | CÔNG TÁC SÀNĐổ bê tông bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3618 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0362 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6208 | Tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9169 | Tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2108 | Tấn |
| 49 | CẦU THANGBê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8921 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7022 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D6mm, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0829 | Tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D8mm, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1017 | Tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D12mm, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9304 | Tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D16mm, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2073 | Tấn |
| 55 | CÔNG TÁC BỔ TRỤĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3312 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bổ trụ, đường kính D6mm, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | Tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bổ trụ, đường kính D16mm, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | Tấn |
| 59 | CÔNG TÁC LANH TÔ Ô VĂNGĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,784 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,787 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5068 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D6mm,cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | Tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D8mm,cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | Tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D10mm,cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | Tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D12mm,cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2185 | Tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D14mm,cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5163 | Tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | Tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | Tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0803 | Tấn |
| 71 | KÈO THÉP XÀ GỒGia công xà gồ thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2038 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,204 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước hoàn thiện | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 74 | CÔNG TÁC XÂY TRÁTXây tường gạch nungXây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4768 | m3 |
| 75 | Xây tường ngoài nhà gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8399 | m3 |
| 76 | Xây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,564 | m3 |
| 77 | Xây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8566 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2 | m2 |
| 79 | Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7716 | m3 |
| 80 | Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8132 | m3 |
| 81 | Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5387 | m3 |
| 82 | Xây lan can, hành lang, thành bậc cấp ngoài nhà gạch ống 8x8x18, chiều dày tường 30cm, vữa XM mác 75, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9756 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch không nungXây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4393 | m3 |
| 84 | Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4448 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7168 | m3 |
| 86 | Xây gạch 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7222 | m3 |
| 87 | Xây gạch 4x8x18, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | m3 |
| 88 | CÔNG TÁC TRÁTTrát tường xây gạch nungTrát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 373,6765 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 694,9831 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 305,29 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 491,2852 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nungTrát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,9825 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,2507 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,92 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,22 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,61 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,78 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,94 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,864 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,712 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,076 | m2 |
| 102 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,08 | m2 |
| 103 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,8475 | m2 |
| 104 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,05 | m2 |
| 105 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,31 | m2 |
| 106 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,6 | m2 |
| 107 | Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,04 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,19 | m |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 253,705 | m |
| 110 | Láng bậc cầu thang, tam cấp, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,125 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,7561 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,9521 | m2 |
| 113 | CÔNG TÁC LÁT, ỐPLát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 294,23 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75. cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,446 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75. cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,15 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 150x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,02 | m2 |
| 118 | Công tác ốp len chân tường, trụ, cột, gạch ceramic 150x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2836 | m2 |
| 119 | Trát đá mài bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,83 | m2 |
| 120 | Trát đá mài bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,295 | m2 |
| 121 | Lát đá ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | m2 |
| 122 | Ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 chân tường ngoài nhà | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8765 | m2 |
| 123 | CÔNG TÁC TRẦNThi công trần prima khung hợp kim nổi 600x600x4,5mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 124 | CÔNG TÁC SƠN BẢBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 373,6765 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 694,9831 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 516,2725 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 613,5359 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,94 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 417,549 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 419,407 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 409,174 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 595,6165 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.112,5321 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 817,6395 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.022,7099 | m2 |
| 136 | CÔNG TÁC LAN CANCung cấp tay vịn lan can hành lang bằng inox hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m |
| 137 | Cung cấp tay vịn lan can cầu thang bằng inox hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,855 | m |
| 138 | CÔNG TÁC CỬA, VÁCH KÍNHCung cấp và Lắp dựng cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ). | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,65 | m2 |
| 139 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ). | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 140 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ trượt 4 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 141 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ trượt 2 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 142 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật chữ A 1 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm, dán decal mờ (Phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 143 | Cung cấp và Lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ). | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,76 | m2 |
| 144 | CÔNG TÁC LỢP MÁILợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4196 | 100m2 |
| 145 | CÔNG TÁC KHÁCCắt khe rãnh thoát nước | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 10m |
| 146 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,883 | 10m |
| 147 | Cung cấp lắp dựng song sắt cửa theo thiết kế | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,24 | m2 |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng mica KT 300x100mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm chữ T khe lún sàn, khe lún tường dày 1mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6 | m |
| 150 | Cung cấp lắp đặt thanh nhôm bo góc cột (hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,4 | m |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ nổi mica gắn tường "THẦY CÔ MẪU MỰC - HỌC SINH TÍCH CỰC" (Phụ kiện trọn bộ hoàn thiện theo bảng vẽ thiết kế | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt bộ logo trường, chữ nổi, bằng mica (Phụ kiện trọn bộ hoàn thiện theo bảng vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 153 | CÔNG TÁC DÀN GIÁOCung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,325 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,325 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3315 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đầu cừ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4441 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn >=45mm, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 493,8887 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9669 | 100m3 |
| 5 | CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNGĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5222 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,879 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,7908 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,965 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9904 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6155 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2131 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8846 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8519 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | Tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1054 | Tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | Tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D12mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | Tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D14mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9999 | Tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D16mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0814 | Tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D20mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3009 | Tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính D6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3286 | Tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính D16mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1467 | Tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính D18mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4853 | Tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính D6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4275 | Tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính D16mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3313 | Tấn |
| 26 | CÔNG TÁC NỀNXây gạch nung 4x8x18, xây bó nền | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3622 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ đất đào) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3911 | 100m3 |
| 28 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9039 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3896 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2108 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc tam cấp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1898 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | Tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0433 | Tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1221 | Tấn |
| 36 | CÔNG TÁC CỘTĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,702 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,347 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7094 | Tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7252 | Tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | Tấn |
| 41 | CÔNG TÁC XÀ DẦMĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2026 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,307 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D6mm, ở độ cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2111 | Tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D12mm, ở độ cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1884 | Tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D16mm, ở độ cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5856 | Tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D20mm, ở độ cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,073 | Tấn |
| 47 | CÔNG TÁC SÀNĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1053 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0378 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6633 | Tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4321 | Tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5593 | Tấn |
| 52 | CẦU THANGBê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2624 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2718 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D6mm, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | Tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D8mm, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | Tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D12mm, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4031 | Tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D16mm, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0856 | Tấn |
| 58 | CÔNG TÁC LANH TÔ Ô VĂNGĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,598 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5223 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7462 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0293 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7097 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D6mm,cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1599 | Tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D8mm,cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | Tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D10mm,cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | Tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D12mm,cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3149 | Tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D14mm,cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6372 | Tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | Tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1778 | Tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0808 | Tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | Tấn |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 74 | KÈO THÉP XÀ GỒGia công xà gồ thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4989 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,499 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,4 | m2 |
| 77 | CÔNG TÁC XÂY TRÁTTường gạch nungXây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1305 | m3 |
| 78 | Xây tường ngoài nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4764 | m3 |
| 79 | Xây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2688 | m3 |
| 80 | Xây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5509 | m3 |
| 81 | Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch nung 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2729 | m3 |
| 82 | Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch nung 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,161 | m3 |
| 83 | Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch không nung 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1135 | m3 |
| 84 | Xây lan can, hành lang, thành bậc cấp ngoài nhà gạch ống 8x8x18, chiều dày tường 30cm, vữa XM mác 75, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9872 | m3 |
| 85 | Tường gạch không nungXây tường trong bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8408 | m3 |
| 86 | Xây tường ngoài nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5536 | m3 |
| 87 | Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5647 | m3 |
| 88 | Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1236 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8211 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6474 | m3 |
| 91 | CÔNG TÁC TRÁTTrát tường xây gạch nungTrát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 558,0557 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 690,7121 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 312,5268 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 444,3636 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 369,7175 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 662,65 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,39 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,19 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,76 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,721 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,801 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,949 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,669 | m2 |
| 105 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,174 | m2 |
| 106 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,994 | m2 |
| 107 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 337,96 | m2 |
| 108 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,456 | m2 |
| 109 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,8912 | m2 |
| 110 | Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,22 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,74 | m |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 457,59 | m |
| 113 | CÔNG TÁC LÁNG NỀN, CHỐNG THẤMLáng bậc cầu thang, tam cấp, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,91 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,7803 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,77 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 373,8995 | m2 |
| 117 | CÔNG TÁC LÁT, ỐPLát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 654,84 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75. cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 301,258 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,36 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,53 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,53 | m2 |
| 122 | Công tác ốp len chân tường, trụ, cột, gạch ceramic 150x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,3955 | m2 |
| 123 | Trát đá mài bậc tam cấp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,07 | m2 |
| 124 | Trát đá mài bậc cầu thang | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,96 | m2 |
| 125 | Lát đá ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 126 | Ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 chân tường ngoài nhà | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,1276 | m2 |
| 127 | CÔNG TÁC TRẦNThi công trần prima khung hợp kim nổi chống ẩm 600x600x4,5mm (bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,36 | m2 |
| 128 | Thi công trần prima khung hợp kim nổi 600x600x4,5mm (bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 327,42 | m2 |
| 129 | CÔNG TÁC SƠN BẢBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 451,9277 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 690,7121 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 682,2443 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.107,0136 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 300,775 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 537,316 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 562,122 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,88 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 752,7027 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.132,9871 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.244,3663 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.383,8936 | m2 |
| 141 | CÔNG TÁC VÁCHCung cấp lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,86 | m2 |
| 142 | CÔNG TÁC LAN CANCung cấp lắp dựng lan can ram dốc, lan can sắt (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,635 | m2 |
| 143 | Cung cấp tay vịn lan can hành lang bằng inox hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9 | m |
| 144 | Cung cấp tay vịn lan can cầu thang bằng inox hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,485 | m |
| 145 | CÔNG TÁC CỬA, VÁCH KÍNHCung cấp và lắp dựng cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ). | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,24 | m2 |
| 146 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ). | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 147 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ trượt 4 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 148 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật chữ A 1 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm, dán decal mờ (Phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 149 | Cung cấp và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 700, lắp đặt kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ). | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 150 | CÔNG TÁC LỢP MÁILợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0666 | 100m2 |
| 151 | CÔNG TÁC KHÁCCắt khe rãnh thoát nước | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 10m |
| 152 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,16 | 10m |
| 153 | Cung cấp lắp dựng song sắt cửa sơn hoàn thiện theo thiết kế | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 154 | Cung cấp lắp đặt gương soi KT 1100x550mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Cung cấp lắp đặt gương soi KT 900x600mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng, cầu thang bằng mica KT 300x100mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 157 | Cung cấp ổ khóa cửa đi | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm chữ T khe lún sàn, khe lún tường dày 1mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4 | m |
| 159 | Cung cấp lắp đặt thanh nhôm bo góc cột (hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | m |
| 160 | CÔNG TÁC DÀN GIÁOCung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4566 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4566 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN, PHÒNG HỌC SINH KHUYẾT TẬT, VỆ SINH | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2095 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đầu cừ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1118 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn >=45mm, chiều dài cọc L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,7975 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4851 | 100m3 |
| 5 | CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNGBê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,182 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7829 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6494 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5722 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4446 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3737 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2547 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5873 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2706 | Tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D12mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | Tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D14mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3409 | Tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D20mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1581 | Tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính D6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0889 | Tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính D16mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | Tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính D6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1172 | Tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính D16mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5781 | Tấn |
| 21 | CÔNG TÁC NỀNXây gạch nung 4x8x18, xây bó nền | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3981 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ đất đào) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4098 | 100m3 |
| 23 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9903 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9029 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3475 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc tam cấp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | Tấn |
| 30 | CÔNG TÁC CỘTĐổ bê tông thủ công bằng mái trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,348 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2144 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1948 | Tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0219 | Tấn |
| 34 | CÔNG TÁC XÀ DẦMĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7348 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3831 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D6mm, ở độ cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2751 | Tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D16mm, ở độ cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,353 | Tấn |
| 38 | CÔNG TÁC SÀNĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3122 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9048 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1907 | Tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,025 | Tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | Tấn |
| 43 | CÔNG TÁC LANH TÔ Ô VĂNGĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,074 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,013 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1688 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2014 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D6mm,cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | Tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D8mm,cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | Tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D10mm,cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | Tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D12mm,cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | Tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D14mm,cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | Tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0491 | Tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | Tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | Tấn |
| 55 | KÈO THÉP XÀ GỒGia công xà gồ thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước hoàn thiện | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7 | m2 |
| 58 | CÔNG TÁC XÂY TRÁTTường xây gạch nungXây tường ngoài nhà gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3129 | m3 |
| 59 | Xây tường ngoài nhà gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3375 | m3 |
| 60 | Xây tường ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8366 | m3 |
| 61 | Xây tường ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8502 | m3 |
| 62 | Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4584 | m3 |
| 63 | Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7728 | m3 |
| 64 | Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7493 | m3 |
| 65 | Xây lan can, hành lang, thành bậc cấp ngoài nhà gạch nung 8x8x18, chiều dày tường 30cm, vữa XM mác 75, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1237 | m3 |
| 66 | Tường xây gạch không nungXây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0396 | m3 |
| 67 | Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1465 | m3 |
| 68 | Xây gạch 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1242 | m3 |
| 69 | CÔNG TÁC TRÁTTrát tường xây gạch nungTrát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,296 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,664 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,692 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,334 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nungTrát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,3914 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,28 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,57 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,869 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,684 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,501 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,905 | m2 |
| 83 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,14 | m2 |
| 84 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,708 | m2 |
| 85 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8 | m2 |
| 87 | Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,568 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,66 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,42 | m |
| 90 | CÔNG TÁC LÁNG NỀN, CHỐNG THẤMLáng bậc cầu thang, tam cấp, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,542 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,5252 | m2 |
| 93 | CÔNG TÁC LÁT, ỐPLát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,232 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,36 | m2 |
| 96 | Công tác ốp len chân tường, trụ, cột, gạch ceramic 150x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,33 | m2 |
| 97 | Công tác ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,63 | m2 |
| 98 | Công tác ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,63 | m2 |
| 99 | Trát đá mài bậc tam cấp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | m2 |
| 100 | Lát đá ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 101 | Ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 chân tường ngoài nhà | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,312 | m2 |
| 102 | CÔNG TÁC TRẦNThi công trần prima khung hợp kim nổi chống ẩm 600x600x4,5mm (bao gồm vật tư nhân công hoàn thiện) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,5 | m2 |
| 103 | CÔNG TÁC SƠN BẢBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,984 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,664 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,372 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,727 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,359 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,476 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,183 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,345 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,343 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 333,456 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 371,012 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 456,199 | m2 |
| 115 | CÔNG TÁC VÁCHCung cấp lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,86 | m2 |
| 116 | CÔNG TÁC LAN CANCung cấp tay vịn lan can hành lang bằng inox hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m |
| 117 | CÔNG TÁC CỬA, VÁCH KÍNHCung cấp và Lắp dựng cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ). | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 118 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ). | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 119 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ trượt 4 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 120 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật chữ A 1 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp an toàn dày 6,38mm, dán decal mờ (Phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 121 | CÔNG TÁC LỢP MÁILợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9763 | 100m2 |
| 122 | CÔNG TÁC KHÁCCắt khe rãnh thoát nước | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2805 | 10m |
| 123 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,628 | 10m |
| 124 | Cung cấp lắp dựng song sắt cửa sơn hoàn thiện theo thiết kế | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 125 | Cung cấp lắp đặt gương soi KT 1160x550mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Cung cấp lắp đặt gương soi KT 900x600mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng mica KT 300x100mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 128 | Cung cấp ổ khóa cửa đi | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm chữ T khe lún sàn, khe lún tường dày 1mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6 | m |
| 130 | Cung cấp lắp đặt thanh nhôm bo góc cột (hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m |
| 131 | CÔNG TÁC DÀN GIÁOCung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7098 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7098 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | TƯỜNG SƠN NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI CÔNG TRÌNH Cạo sủi lớp sơn hiện trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.351,0634 | m2 |
| 2 | Cạo sủi lớp sơn hiện trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.097,4406 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 869,9086 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 481,1548 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.097,4406 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.351,0634 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.097,4406 | m2 |
| 8 | BẬC CẦU THANG, TÂM CẤPPhá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,005 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,005 | m2 |
| 10 | Trát đá mài bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,365 | m2 |
| 11 | Trát đá mài bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 12 | TRẦNCạo sủi vệ sinh trần BTCT hiện trạng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 493,915 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 493,915 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 493,915 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt trần prima 600x600mm, dày 4.5mm (bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | m2 |
| 17 | CỬA SẮTLắp dựng cửa sắt kéo làm mới KT: 3300x3800mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 18 | VỆ SINH CỬA HIỆN TRẠNGVệ sinh cửa hiện trạng bằng dung dịch hóa chất chuyên dụng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,6 | m2 |
| 19 | CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁIPhá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,172 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,172 | m2 |
| 21 | Láng sê nô tạo dốc, dày trung binh 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,172 | m2 |
| 22 | Thay mới cầu chắn rác | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2823 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1882 | 100m3 |
| 3 | CÔNG TÁC MÓNGĐắp cát đệm đầu cừ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn >=45mm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2835 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4275 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, bó nền, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, bó nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1596 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5616 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1081 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1499 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D16mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | tấn |
| 19 | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN NHÀ XEĐắp cát đôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3956 | 100m3 |
| 20 | Trải ni lông chống mất nước công trình | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0292 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2336 | m3 |
| 22 | Sản xuất thép hình nhà xe | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3252 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thép hình nhà xe | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,325 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép xà gồ mã kẽm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3406 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép xà gồ mã kẽm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,341 | tấn |
| 26 | CCLĐ bu lông M18x300 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 27 | CCLĐ cáp giằng kèo D12 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,57 | m |
| 28 | CCLĐ ti giằng xà gồ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tole dày 0.35mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2429 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4624 | 100m3 |
| 3 | CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNG, CỔ CỘTĐắp cát đệm đầu cừ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,424 | m3 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm L=4,5m, Dngọn >=4,5cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,3676 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,424 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8976 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1775 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6467 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6264 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường hàng rào, cổng, nhà bảo vệ, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6965 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5308 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng nhà bảo vệ, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4038 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7091 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5884 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,745 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm giằng tường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1832 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9422 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0839 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cổng, tường rào, nhà bảo vệ đường kính cốt thép D10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,251 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng cổng, tường rào, nhà bảo vệ đường kính cốt thép D6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4161 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng cổng, tường rào, nhà bảo vệ đường kính cốt thép D16mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0675 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường cổng, tường rào, nhà bảo vệ , đường kính cốt thép D6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2221 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường cổng, tường rào, nhà bảo vệ , đường kính cốt thép D12mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0786 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3105 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái , đường kính cốt thép D6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1246 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái , đường kính cốt thép D8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4033 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái , đường kính cốt thép D10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, nhà bảo vệ đường kính cốt thép D6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5615 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, nhà bảo vệ, đường kính cốt thép D10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, nhà bảo vệ, đường kính cốt thép D16mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9706 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép D6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép D8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép D10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép D14mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 35 | Công tác gia công cốt thép chôn sẵn trong bê tông, thép ray cổng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 36 | Công tác lắp dựng cốt thép chôn sẵn trong bê tông, thép ray cổng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 37 | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN CỔNG -HÀNG RÀOXây gạch ống 8x8x18, cổng, tường rào, xây tường chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0228 | m3 |
| 38 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3667 | m3 |
| 39 | Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 837,687 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,8982 | m2 |
| 41 | Trát giằng tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,78 | m2 |
| 42 | Đắp gờ chỉ nổi cho trụ, cột hàng rào, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 595,04 | m |
| 43 | Đắp vữa nổi trang trí hàng rào, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,963 | m2 |
| 44 | Đắp vữa con lươn mái cổng, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5725 | m2 |
| 45 | Kẻ joint rộng 20mm sâu 10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,32 | 10m |
| 46 | Quét vôi | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.226,3652 | m2 |
| 47 | Xây tường gạch bông gió trang trí, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,98 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng hiệu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m2 |
| 49 | CCLĐ chông sắt đầu rào (hoàn thiện theo bản vẽ) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 305,1 | md |
| 50 | CCLĐ cửa cổng chính, cổng đẩy, không mô tơ (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8675 | m2 |
| 51 | CCLĐ cửa cổng phụ 1 cánh mở (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9975 | m2 |
| 52 | CCLĐ cửa cổng phụ 2 cánh mở (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,405 | m2 |
| 53 | CCLĐ bộ chữ inox trên bảng hiệu trường cổng chính (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Dán mái ngói cổng chính loại 75 viên/m2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,295 | m2 |
| 55 | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆXây tường ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4487 | m3 |
| 56 | Xây tường ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8706 | m3 |
| 57 | Xây gạch 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8753 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3825 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, cạnh cửa, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,71 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,13 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,946 | m2 |
| 64 | Đắp chỉ trang trí nhà bảo vệ, vữa xi măng, mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m |
| 65 | Bê tông nền nhà bảo vệ, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2925 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,25 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,57 | m2 |
| 68 | *Công tác ốp, látLát nền, sàn bằng gạch ceramic nhân tạo nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9248 | m2 |
| 69 | Lát gạch granit bậc tam cấp 280x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 70 | *Công tác sơn, bảBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8753 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3825 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,84 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,026 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7153 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4085 | m2 |
| 76 | * Công tác cửa, vách kínhCCLĐ cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính an toàn 6,38mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 77 | Cung cấp ổ khóa rời | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính an toàn 6,38mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 79 | * Công tác giàn giáoCung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5343 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5343 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Hệ thống cấp nước Lắp đặt Lavabo | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi rửa Lavabo | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Van góc D21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dây cấp nước lạnh D21 dài 50cm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Vòi rửa inox D21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Tiểu treo | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Van góc + nút xả tự động (Lắp đặt cho Tiểu treo) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt T inox D21 có van | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp giấy | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống uPVC D49x2.4mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống uPVC D34x2.0mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống uPVC D27x1.8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Van khóa D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt T giảm uPVC D49/34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt T giảm uPVC D34/27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt T uPVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt T uPVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D49/34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D34/27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 90 uPVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 25 | Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27/21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co ren trong uPVC D27/21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 28 | Vật tư thoát nước thảiLắp đặt Ống uPVC D114x4.9mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 29 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt T giảm uPVC D114/60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nút thông tắc D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co 90 uPVC D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ống uPVC D90x3.8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90/60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 39 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn uPVC D90/60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 42 | Lắp đặt T giảm uPVC D90/60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co 90 uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nút thông tắc D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt Ống uPVC D60x2.8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt T cong uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt T uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | cái |
| 51 | Lắp đặt Siphong D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 52 | Lắp đặt Phiễu thu sàn 150x150-60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt Phiễu thu sàn 200x200-60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt Ống uPVC D34x2.0mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co 45 uPVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 57 | Lắp đặt Nắp khóa D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nắp khóa D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 59 | Lắp đặt Nắp khóa D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt Siphong D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt Thép C 75x50x5 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 62 | Cung cấp lắp đặt Bu lông U M12 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt Bu lông U M16 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt Bu lông nở M8 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt Bu lông nở M10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt Bu lông nở M12 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | Cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt Ty treo D8 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt Ty treo D10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt Ty treo D12 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | Cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Cái |
| 71 | Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 73 | Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | Cái |
| 74 | Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Cái |
| 75 | Vật tư thoát nước mưaLắp đặt Cầu chắn rác D100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 76 | Lắp đặt Ống uPVC D90x3.8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Nối ren trong uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co 135 uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co 90 uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 80 | Lắp đặt Ống STK DN32 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHỤC VỤ HỌC TẬP (ĐIỂM ẤP KINH NGAY) | |||
| 1 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - H800xW600xD250 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -RED | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -BLUE | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -YELLOW | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | CCLĐ Control Fuse Link 6A & Fuse base 1P 32A | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 18 đường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 6 đường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | tủ |
| 9 | CCLĐ MCCB 3P _80A, 18kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ MCCB 3P _63A, 15kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ MCCB 3P _50A, 15kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ MCCB 3P _40A, 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ MCB 3P _16A, 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | CCLĐ MCB 2P _20A, 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 15 | CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | CCLĐ MCB 1P _10A, 4.5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx10mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 20 | CCLĐ Cáp CV 1Cx10mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 21 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 22 | CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 23 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx4mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m |
| 24 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.145 | m |
| 25 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.127 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.682 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống HDPE xoắn D32/25 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 28 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m 2x18W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m 1x18W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 30 | CCLĐ Đèn led panel ốp trần vuông 9W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Quạt đảo gắn trần | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt Hộp box 100x100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Hộp box 4 ngã D20 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 35 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10A | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Dimmer quạt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 37 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 39 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 6 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt Đế âm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | hộp |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ KHỐI 6 PHÒNG HỌC (ĐIỂM ẤP KINH NGAY) | |||
| 1 | KHỐI 6B-VỆ SINH, TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG Lắp đặt Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 9 đường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P _50A, 10kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P _32A, 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P _16A, 4.5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P _10A, 4.5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cáp CV 3Cx6mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx1.5mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 373 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE xoắn D32/25 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m 2x18W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m 1x18W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn led panel ốp trần vuông 9W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Quạt đảo gắn trần | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Hộp box 100x100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Hộp box 4 ngã D20 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10A | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Dimmer quạt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Đế âm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ KHỐI NHÀ NGHỈ GIÁO VIÊN, TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG, VỆ SINH (ĐIỂM ẤP KINH NGAY) | |||
| 1 | KHỐI NHÀ CHÍNH CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối -Tầng 1 - DB.T1 - H800xW600xD250 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối -Tầng 1 - DB.T1 - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -RED | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -BLUE | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -YELLOW | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | CCLĐ Control Fuse Link 6A & Fuse base 1P 32A | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 12 đường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 9 đường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 9 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 6 đường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 10 | CCLĐ MCCB 3P _80A, 18kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ MCCB 3P _50A, 15kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | CCLĐ MCCB 3P _32A,10kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ MCB 3P _16A, 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | CCLĐ MCB 2P _50A, 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | CCLĐ MCB 2P _32A, 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | CCLĐ MCB 2P _20A, 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 19 | CCLĐ MCB 1P _10A, 4.5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx10mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | CCLĐ Cáp CV 1Cx10mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 24 | CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 25 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx10mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx4mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 28 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.364 | m |
| 29 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.013 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.409 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống HDPE xoắn D32/25 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | m |
| 32 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m 2x18W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m 1x18W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Quạt đảo gắn trần | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 35 | Lắp đặt Hộp box 100x100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 36 | Lắp đặt Hộp box 4 ngã D20 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 38 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10A | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Dimmer quạt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 40 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 44 | Lắp đặt Đế âm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | hộp |
| U | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (ĐIỂM ẤP KINH NGAY) | |||
| 1 | BÓ VỈA NGOÀI NHÀ Đào đất bó vỉa, đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,547 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa ngoài nhà, đá 1x2, M150 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,438 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,538 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,069 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,124 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,052 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,748 | m2 |
| 9 | Ốp đá chẻ 100x200mm vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,46 | m2 |
| 10 | SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNGTrải lớp ni lông dày 0,04mm chống mất nước xi măng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5657 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,686 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI, HỐ GA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, PHUI ĐẶT ỐNG (ĐIỂM ẤP KINH NGAY) | |||
| 1 | BỂ TỰ HOẠI 8m3 = 2 cấu kiện Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5657 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3746 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm D ngọn >= 4,0cm, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,032 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3303 | tấn |
| 9 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,319 | m3 |
| 10 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 11 | Trát tường bể tự hoại dày 1,5mm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,18 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể tự hoại dày 2mm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,68 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,756 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 17 | HỐ GA = 16 Cấu kiệnĐào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5624 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3541 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,872 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,656 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố ga | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành hố ga | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9856 | 100m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép chôn sẵn trong bê tông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1658 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép chôn sẵn trong bê tông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1658 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1093 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6733 | tấn |
| 28 | Trát tường hố ga dày 1,5mm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 29 | Láng đáy hố ga dày 2mm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, M200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6272 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 32 | MƯƠNG THOÁT NƯỚCĐào mương, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3566 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1166 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,504 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,92 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy mương | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5168 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,84 | m3 |
| 38 | Trát tường hố ga dày 1,5mm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 323 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,9 | m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp mương, đá 1x2, M200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,336 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7235 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp đan bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0063 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 323 | cấu kiện |
| 44 | PHUI ĐẶT ỐNG, CỐNGĐào phui đặt ống, cống, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m3 |
| 46 | Gạch thẻ 4x8x18 mm làm dấu phui đặt ống, cống | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt gối cống D600 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt gối cống D300 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp dựng cửa xả | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| W | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 72 M3 (ĐIỂM ẤP KINH NGAY) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7035 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5879 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn >45mm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,117 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 (Trộn phụ gia chống thấm) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,563 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính cốt thép D10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 ( trộn phụ gia chống thấm) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,114 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn vách bể nước ngầm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể nước ngầm, đường kính cốt thép D8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể nước ngầm, đường kính cốt thép D12mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7254 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, M250 (Trộn phụ gia chống thấm) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng thép. Ván khuôn nắp bể nước ngầm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bể nước ngầm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm bể nước ngầm (D10) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2857 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm bể nước ngầm (V40x3) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,477 | m2 |
| 22 | Trát mặt dưới nắp bể nước ngầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc hướng về rốn bể, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,419 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm trong bể | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,176 | m2 |
| 25 | Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Watersbar | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8 | m |
| 26 | CCLĐ thang inox bể nước ngầm (bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| X | HẠNG MỤC: CỘT CỜ (ĐIỂM ẤP KINH NGAY) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 7 | Xây gạch nung 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,851 | m3 |
| 8 | Lát bậc tam cấp bằng Gạch ceramic 280x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,203 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cột cờ bằng inox dày 3mm D114-60 cao 8,1m bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Y | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ (ĐIỂM ẤP KINH NGAY) | |||
| 1 | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ CCLĐ Đèn pha không thấm nước IP66, bóng led 1x100W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | CCLĐ Cáp CXV 4Cx25mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 3 | CCLĐ Cáp CXV 4Cx16mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 4 | CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 5 | CCLĐ Cáp CV 3Cx10mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 6 | CCLĐ Cáp CV 3Cx4mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 10 | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁPĐào mương cáp chiếu sáng, bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8838 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,06 | m2 |
| 13 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 267 | md |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,3575 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9241 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2261 | 100m3 |
| 17 | CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 18 | Đóng cọc đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 19 | CCLĐ Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối |
| 20 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10m kính nhỏ vào đấtKhoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ (ĐIỂM ẤP KINH NGAY) | |||
| 1 | Vật tư cấp nước Lắp đặt máy bơm cấp nước Q=6m3/H; H=35M (Vật tư ở danh mục thiết bị) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Vật tư ở phần thiết bị) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm cấp nước | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Luppe D42 - nối ren | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van khóa D42 - nối ren | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van khóa D32 - nối ren | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 - nối ren | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc D42 - nối ren | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nối ren ngoài D42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối ren ngoài D32 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nối mềm chống rung D42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Nối mềm chống rung D32 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van phao điện (Role điều khiển bơm) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van phao cơ D49 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van phao cơ D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-15kg/Cm2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống uPVC D49x2.4mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống uPVC D42x2.1mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống uPVC D34x2.0mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống HDPE D32x2.4mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống uPVC D27x1.8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Co 90 uPVC D49 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 90 uPVC D42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 90 uPVC D32 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co 90 uPVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt T uPVC D49/42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt T uPVC D49/27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt T uPVC D42/27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt T uPVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co ren trong uPVC D27/21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 31 | Lắp đặt Vòi tưới D27/21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 32 | Vật tư thoát nước thảiLắp đặt Ống uPVC D168x7.3mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 33 | Vật tư thoát nước mưaLắp đặt cống BTCT D600mm, đoạn 5m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt cống BTCT D600mm, đoạn 2,5m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt cống BTCT D300mm, đoạn 5m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt cống BTCT D300mm, đoạn 2,5m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| AA | ĐIỂM MỸ THẠNH A HẠNG MỤC: KHỐI 5 PHÒNG HỌC, 1 PHÒNG TIN HỌC KẾT HỢP HỌC ANH VĂN, THƯ VIỆN, VĂN PHÒNG | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3224 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đầu cừ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2729 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 307,0575 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1462 | 100m3 |
| 5 | Khối lượng đất tận dụng để tôn nền | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1762 | 100m3 |
| 6 | CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNGBê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,294 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,0597 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5569 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,492 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8858 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8498 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6471 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3936 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2865 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0976 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,637 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2599 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3985 | tấn |
| 21 | CÔNG TÁC NỀNXây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - Bó nền | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0369 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ đất đào) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1762 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2196 | 100m3 |
| 24 | Trải lớp Nilon Chống mất nước cho bê tông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9232 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,95 | m3 |
| 26 | TAM CẤP, RAM DỐCBê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,354 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc tam cấp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2262 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3639 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 33 | CÔNG TÁC CỘTBê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0285 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0548 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4355 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,615 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5263 | tấn |
| 39 | CÔNG TÁC XÀ DẦMBê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8191 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1557 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9235 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,682 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9851 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0773 | tấn |
| 47 | CÔNG TÁC SÀNBê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2543 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1659 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4709 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6113 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6008 | tấn |
| 52 | CÔNG TÁC CẦU THANGBê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8502 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2918 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5091 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0948 | tấn |
| 59 | CÔNG TÁC LANH TÔ- Ô VĂNG-BẬU CỬABê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0894 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6502 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1916 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0569 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3193 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6361 | tấn |
| 65 | KÈO THÉP XÀ GỒGia công xà gồ thép 50x100x2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8317 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8317 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,72 | 1m2 |
| 68 | CÔNG TÁC XÂY TRÁTNgoài nhàXây tường ngoài nhà gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7097 | m3 |
| 69 | Xây tường ngoài nhà gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3362 | m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Thành bậc cấp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4957 | m3 |
| 71 | Xây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2876 | m3 |
| 72 | Xây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5168 | m3 |
| 73 | Xây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18, xây hộp gen, tường trang trí, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5878 | m3 |
| 74 | Xây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18, xây hộp gen, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9272 | m3 |
| 75 | TƯỜNG TRONG NHÀXây tường trong nhà gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18 không nung , tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,348 | m3 |
| 76 | Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4558 | m3 |
| 77 | Xây tường trong nhà gạch nung không 8x8x18, tường dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5606 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp, bậc cầu thang, các cấu kiện khác chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4896 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 4x8x18, các cấu kiện khác chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4027 | m3 |
| 80 | TRÁTTrát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 898,9755 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 726,6656 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 249,714 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,34 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,8315 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, lanh tô trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 448,6085 | m2 |
| 89 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 314,75 | m2 |
| 90 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 227,31 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắc, lam ngang vữa XM mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,15 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,08 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,65 | m |
| 94 | Đắp phào đơn tường, cột, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,05 | m |
| 95 | Kẻ ron âm tường, trụ, cột, rộng 20 sâu 10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2842 | 10m |
| 96 | Kẻ ron âm tường, trụ, cột, rộng 20 sâu 10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 422,842 | |
| 97 | CÔNG TÁC LÁNG NỀN, CHỐNG THẤMLáng bậc cầu thang, tam cấp, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,706 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,425 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,855 | m2 |
| 100 | CÔNG TÁC LÁT, ỐPLát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 441,92 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 245,61 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,78 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 150x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,49 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,696 | m2 |
| 105 | Ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 chân tường ngoài nhà | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2054 | m2 |
| 106 | Trát đá mài bậc tam cấp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,482 | m2 |
| 107 | Trát đá mài bậc cầu thang | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,224 | m2 |
| 108 | Lát đá ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| 109 | CÔNG TÁC TRẦNThi công trần Prima khung nổi 600x600x4.5mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 280,69 | m2 |
| 110 | CÔNG TÁC SƠN BẢBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 898,9755 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 931,8896 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 578,4715 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 808,4985 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.477,447 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.740,3881 | m2 |
| 116 | CÔNG TÁC LAN CANCung cấp lắp dựng lan can ram dốc, lan can sắt (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,19 | m2 |
| 117 | Cung cấp tay vịn lan can hành lang bằng inox hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,245 | m |
| 118 | Cung cấp tay vịn lan can cầu thang bằng inox hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,09 | m |
| 119 | CÔNG TÁC VÁCH NGĂNCung cấp lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa phòng vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,255 | m2 |
| 120 | CÔNG TÁC CỬA, VÁCH KÍNHCung cấp và lắp dựng cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ). | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,67 | m2 |
| 121 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ trượt 04 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,44 | m2 |
| 122 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật chữ A 1 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm, dán decal mờ (Phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 123 | Cung cấp lắp dựng song sắt bảo vệ cửa, hoàn thiện theo thiết kế | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,44 | m2 |
| 124 | Cung cấp và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 700, lắp đặt kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ). | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 125 | CÔNG TÁC LỢP MÁILợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0033 | 100m2 |
| 126 | CÔNG TÁC KHÁCCắt khe rãnh thoát nước hành lang | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | 10m |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng, cầu thang bằng mica KT 300x100mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 128 | Cung cấp lắp đặt thanh nhôm bo góc cột (hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 298,8 | m |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ nổi mica"PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TRÀ ÔNTRƯỜNG TIỂU HỌC LỤC SỸ THÀNHĐIỂM ẤP MỸ THẠNH A" (Phụ kiện trọn bộ hoàn thiện theo bảng vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt bộ logo trường, chữ nổi, bằng mica (Phụ kiện trọn bộ hoàn thiện theo bảng vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 1100x500mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 600x900mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | CÔNG TÁC DÀN GIÁOCung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5116 | 100m2 |
| AB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | KHỐI NHÀ CHÍNH CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 2 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -RED | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 3 | CCLĐ Control Fuse Link 6A & Fuse base 1P 32A | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 12 đường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 5 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 9 đường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 6 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 6 đường | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 7 | CCLĐ MCCB 2P _150A, 18kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ MCB 2P _100A, 10kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | CCLĐ MCB 2P _63A, 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | CCLĐ MCB 2P _40A, 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | CCLĐ MCB 2P _32A, 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ MCB 2P _25A, 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ MCB 2P _20A, 6kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | CCLĐ MCB 1P _10A, 4.5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx35mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 19 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx16mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 21 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx4mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5 | m |
| 22 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx1.5mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.764 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.091 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống HDPE xoắn D32/25 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | m |
| 26 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m 2x18W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m 1x18W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 28 | CCLĐ Đèn led panel ốp trần vuông 9W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Quạt đảo gắn trần | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 30 | Lắp đặt Hộp box 100x100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 31 | Lắp đặt Hộp box 4 ngã D20 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | hộp |
| 32 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 33 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10A | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Dimmer quạt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 38 | CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt Đế âm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | hộp |
| AC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Hệ thống cấp nước Lắp đặt Lavabo | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi rửa Lavabo | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Van góc D21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dây cấp nước lạnh D21 dài 50cm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Vòi rửa inox D21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Tiểu treo | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Van góc + nút xả tự động (Lắp đặt cho Tiểu treo) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt T inox D21 có van | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp giấy | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống uPVC D49x2.4mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống uPVC D34x2.0mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống uPVC D27x1.8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Van khóa D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt T giảm uPVC D49/34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt T giảm uPVC D34/27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt T uPVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D49/34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D34/27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co 90 uPVC D49 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 90 uPVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27/21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co ren trong uPVC D27/21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 28 | Vật tư thoát nước thảiLắp đặt Ống uPVC D114x4.9mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt T giảm uPVC D114/60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nút thông tắc D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co 90 uPVC D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ống uPVC D90x3.8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90/60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn uPVC D90/60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt T giảm uPVC D90/60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co 90 uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nút thông tắc D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt Ống uPVC D60x2.8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt T cong uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt T uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 51 | Lắp đặt Siphong D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt Phiễu thu sàn 150x150-60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt Phiễu thu sàn 200x200-60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt Ống uPVC D34x2.0mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co 45 uPVC D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 57 | Lắp đặt Nắp khóa D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nắp khóa D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt Nắp khóa D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt Siphong D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt Thép C 75x50x5 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 62 | Cung cấp lắp đặt Bu lông U M12 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt Bu lông U M16 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt Bu lông nở M8 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt Bu lông nở M10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt Bu lông nở M12 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt Ty treo D8 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt Ty treo D10 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt Ty treo D12 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 71 | Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D34 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D60 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 73 | Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 74 | Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D114 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cái |
| 75 | Vật tư thoát nước mưaLắp đặt Cầu chắn rác D100 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt Ống uPVC D90x3.8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Nối ren trong uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co 135 uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co 90 uPVC D90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt Ống STK DN32 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Ống STK DN49 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| AD | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1695 | 100m3 |
| 3 | CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNG, CỔ CỘTĐắp cát đệm đầu cừ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,139 | m3 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm L=4,5m, Dngọn >=4,5cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4275 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,139 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5988 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8135 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5486 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8405 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3636 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1617 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, mái cổng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5899 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, mái cổng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2211 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, mái cổng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3544 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, mái cổng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2902 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3096 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9815 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chôn sẵn trong bê tông, thép ray cổng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chôn sẵn trong bê tông, thép ray cổng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 22 | CÔNG TÁC HOÀN THIỆNXây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0055 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,051 | m3 |
| 24 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2949 | m3 |
| 25 | Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 510,7153 | m2 |
| 26 | Trát cột, trụ hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,12 | m2 |
| 27 | Trát giằng tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,621 | m2 |
| 28 | Đắp gờ chỉ nổi cho trụ, cột hàng rào, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,04 | m |
| 29 | Đắp vữa nổi trang trí hàng rào, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9236 | m2 |
| 30 | Đắp vữa con lươn mái cổng, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5725 | m2 |
| 31 | Kẻ joint rộng 20mm sâu 10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | 10m |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 726,4563 | m2 |
| 33 | Xây tường gạch bông gió trang trí, vữa XM mác 75 bảng hiệu cổng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,39 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng hiệu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m2 |
| 35 | CCLĐ chông sắt đầu rào (hoàn thiện theo bản vẽ) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,75 | md |
| 36 | CCLĐ cửa cổng chính, cổng đẩy, không mô tơ (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 37 | CCLĐ cửa cổng phụ 1 cánh mở (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 38 | CCLĐ bộ chữ inox trên bảng hiệu trường cổng chính (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp dựng chông sắt đầu rào | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,75 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa cổng chính, cổng phụ khung sắt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 41 | Dán mái ngói cổng chính loại 75 viên/m2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,295 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1731 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1334 | 100m3 |
| 3 | CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNG, CỔ CỘTĐắp cát đệm đầu cừ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm L=4,5m, Dngọn >=4,0cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,505 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,251 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3038 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0804 | tấn |
| 18 | CÔNG TÁC NỀNĐắp cát đôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 19 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,168 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,342 | m3 |
| 21 | Xoa nhẵn bề mặt nền nhà xe | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,775 | m2 |
| 22 | Sản xuất thép hình nhà xe | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thép hình nhà xe | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép xà gồ mạ kẽm, thép hộp | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3467 | tấn |
| 25 | Sản xuất thép xà gồ mạ kẽm, thép góc | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép hình xà gồ nhà xe | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3467 | tấn |
| 27 | CCLĐ bu lông M18x500 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | CCLĐ cáp giằng kèo D12 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,728 | m |
| 29 | CCLĐ ty giằng xà gồ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tole dày 0.35mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | 100m2 |
| AF | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | BÓ VỈA NGOÀI NHÀ Đào đất bó vỉa, đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,837 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa ngoài nhà, đá 1x2, M150 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8339 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8483 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4904 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0429 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,872 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,888 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,72 | m2 |
| 9 | SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNGTrải lớp ni lông dày 0,04mm chống mất nước xi măng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,637 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,096 | m3 |
| AG | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp đất vỗ mái dẽ chặt quanh hàng rào, độ chặt yêu cầu K=0,85 (gồm cả hệ số hao hụt) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0136 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ để đắp vỗ mái dẽ chặt quanh hàng rào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1546 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,258 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4928 | 100m3 |
| AH | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI, HỐ GA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, PHUI ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | BỂ TỰ HOẠI Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm D ngọn >= 4,5cm, chiều dài cọc L=4,0m vào đất cấp I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,756 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 9 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,659 | m3 |
| 10 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 11 | Trát tường bể tự hoại dày 1,5mm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,09 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể tự hoại dày 2mm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, M200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 18 | HỐ GAĐào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố ga | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành hố ga | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép chôn sẵn trong bê tông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép chôn sẵn trong bê tông | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | tấn |
| 29 | Trát tường hố ga dày 1,5mm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 30 | Láng đáy hố ga dày 2mm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, M200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| 34 | MƯƠNG THOÁT NƯỚCĐào mương, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,504 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy mương | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | m3 |
| 40 | Trát tường hố ga dày 1,5mm, vữa XM M75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9 | m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp mương, đá 1x2, M200 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1752 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp đan bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2105 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | 1cấu kiện |
| 46 | PHUI ĐẶT ỐNG, CỐNGĐào phui đặt ống, cống, chiều rộng móng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5613 | 100m3 |
| 48 | Gạch thẻ 4x8x18 mm làm dấu phui đặt ống, cống | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 49 | Cung cấp lắp đặt gối cống D600 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp dựng cửa xả | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AI | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ CCLĐ Đèn pha không thấm nước IP66, bóng led 1x100W | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | CCLĐ Cáp CXV 2Cx50mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx4mm² | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 6 | CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 7 | Đóng cọc đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 8 | CCLĐ Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10m kính nhỏ vào đấtKhoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁPĐào mương cáp chiếu sáng, bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4675 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 14 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | md |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,165 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2238 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | 100m3 |
| AJ | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | VẬT TƯ CẤP NƯỚC Lắp đặt máy bơm cấp nước Q=6m3/H; H=35M (Vật tư ở danh mục thiết bị) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Vật tư ở phần thiết bị) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm cấp nước | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt Luppe D42 - nối ren | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van khóa D42 - nối ren | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van khóa D32 - nối ren | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 - nối ren | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc D42 - nối ren | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nối ren ngoài D42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối ren ngoài D32 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nối mềm chống rung D42 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Nối mềm chống rung D32 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van phao điện (Role điều khiển bơm) | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van phao cơ D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-15kg/Cm2 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ống HDPE D32x2.4mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống uPVC D27x1.8mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Co 90 HDPE D32 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co 90 uPVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt T HDPE D32 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt T uPVC D27 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co ren trong uPVC D27/21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Vòi tưới D27/21 | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | THOÁT NƯỚC THẢILắp đặt Ống uPVC D168x7.3mm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 25 | THOÁT NƯỚC MƯALắp đặt cống BTCT D600mm, đoạn 5m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 đoạn ống |
| AK | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Cột cờ thành phẩm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (1) | 1 | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 10 | 10 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công (2) | 1 | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (3) | 1 | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước (4) | 1 | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình (5) | 1 | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc (6) | 1 | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công (7) | 1 | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gầu: 0,5m3 và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải chở hàng: 2,5 Tấn và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 2 |
| 3 | Máy vận thăng | sức nâng: 0,5 Tấn và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 5 |
| 7 | Máy đầm đầm bàn | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 2 |
| 8 | Máy đầm đầm dùi | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 6 |
| 9 | Cóp pha (m2) | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 1000 |
| 10 | Giàn giáo (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 40 |
| 11 | Cây chống thép | Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi