Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883551-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20220882504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị (khoảng 23.300 triệu đồng); phần chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Trà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 13:49:00 đến ngày 2022-09-19 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,143,388,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (1)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công (2)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (3)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước (4)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình (5)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc (6)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công (7)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu: 0,5m3 và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải chở hàng: 2,5 Tấn và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,5 Tấn và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 6
9-Cóp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 1000
10-Giàn giáo (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 40
11-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp)
Trường Tiểu học Lục Sĩ Thành, huyện Trà Ôn
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị (khoảng 23.300 triệu đồng); phần chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Trà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát , địa chỉ: 76/19C, Phó Cơ Điều, Khóm 4, phường 3, thành phố Vĩnh Long.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trà Ôn. Địa chỉ: Đường Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiểm định xây dựng N.A.D, địa chỉ: huyện Hóc Môn, Tp.HCM. * Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng, địa chỉ: số 80 Trần Phú, Phường 4, Tp.Vĩnh Long. * Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: số 80 Trần Phú, phường 4, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Toàn Khang, địa chỉ: số 78/79 khóm 3, phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Toàn Khang, địa chỉ: số 78/79 khóm 3, phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát , địa chỉ: 76/19C, Phó Cơ Điều, Khóm 4, phường 3, thành phố Vĩnh Long.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trà Ôn. Địa chỉ: Đường Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Khối lượng chào bổ sung (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp pháp của các tài liệu, thông tin đã cung cấp trong HSDT và các tài liệu, thông tin làm rõ, bổ sung theo quy định (nếu có). - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021). - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 (theo Mẫu số: 24/QTr-KK, kèm theo Quyết định số 879/QĐ -TCT ngày 15/5/2015 do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành). Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này - Tất cả tài liệu kèm theo của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật phải là bản chụp có sao y của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước (không chấp nhận sao y của đơn vị, không chấp nhận bản Scan của chứng thực độc lập).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trà Ôn. Địa chỉ: Đường Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM ẤP TÂN THẠNH
HẠNG MỤC: KHỐI 5 PHÒNG HỌC, 1 PHÒNG TIN HỌC KẾT HỢP HỌC ANH VĂN, THƯ VIỆN, VĂN PHÒNG
1CÔNG TÁC ĐẤT
Đào móng công trình, chiều rộng móng
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,1384100m3
2Đắp cát đầu cừTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,199100m3
3Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,5cm, chiều dài L= 4,5m vào đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật223,83100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,2552100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8832100m3
6CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNGBê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật19,896m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật65,7479m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,3588m3
9Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,3489m3
10Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3725100m2
11Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2485100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4733100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,0393100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2399tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0576tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,0628tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,7792tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1548tấn
19Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0887tấn
20Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,0125tấn
21Lắp dựng cốt thép đà kiềng,, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1725tấn
22Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,9669tấn
23CÔNG TÁC NỀNXây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bó nền)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,8799m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ đất đào)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8832100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2001100m3
26Trải lớp nilon chống mất nước cho bê tôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,7335100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25,419m3
28TAM CẤP, RAM DỐCBê tông ram dốc, bậc cấp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,0554m3
29Ván khuôn gỗ ram dốc tam cấpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0174100m2
30Lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, ĐK 06mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0177tấn
31Lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, ĐK 08mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0719tấn
32Lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, ĐK 10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
33CÔNG TÁC CỘTBê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,691m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,1803100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,0387tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,569tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,3322tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28,6936m3
39Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,3547100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5864tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0038tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,4777tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5709tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,6751tấn
46CÔNG TÁC SÀNBê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật42,3912m3
47Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,0277100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,386tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,1896tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,7866tấn
51CÔNG TÁC CẦU THANGBê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,292m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3212100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0231tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0242tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,6289tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0195tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1081tấn
58CÔNG TÁC LANH TÔ- Ô VĂNG - BẬU CỬABê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,6488m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, bậu cửaTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3461100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, bậu cửa, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1172tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, bậu cửa, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0354tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, bậu cửa, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1466tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, bậu cửa, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4153tấn
64KÈO THÉP XÀ GỒGia công xà gồ thép hộp 50x100x2mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,2312tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,2312tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật811m2
67CÔNG TÁC XÂY TRÁTXây tường bằng gạch ống nung 8x8x18cm câu gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20,4134m3
68Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật19,8808m3
69Xây tường thành bậc cấp, bằng gạch ống nung 8x8x18cm câu gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8856m3
70Xây tường thẳng hộp gen, tường trang trí, ngoài nhà bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11,608m3
71TƯỜNG TRONG NHÀXây tường trong nhà bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15,4008m3
72Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,9592m3
73Xây bậc cấp, bậc cầu thang, bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,5368m3
74Xây gạch không nung 4x8x18, các cấu kiện khác chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,515m3
75TRÁTTrát tường ngoài xây gạch nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật516,8578m2
76Trát tường trong xây gạch nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật361,9178m2
77Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật235,97m2
78Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
79Trát trụ cột, trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật36,3m2
80Trát xà dầm, ngoài nhà vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25,8756m2
81Trát lanh tô, ô văng ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật40,821m2
82Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật309,5944m2
83Trát lanh tô trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật93,789m2
84Trát trần ngoài nhà,, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật159,2256m2
85Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật58,92m2
86Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật149,8m2
87Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật32,12m2
88Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật116,44m2
89Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật62,476m2
90Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật114m
91Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật137,4m
92Kẻ ron âm tường, trụ, cột, rộng 20 sâu 10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật363,596m
93CÔNG TÁC LÁNG NỀN, CHỐNG THẤMLáng bậc cầu thang, tam cấp, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật40,028m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75, caoTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật39,84m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật72,58m2
96Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật320,4m2
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật155,2484m2
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,45m2
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 150x600mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật30,99m2
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28,14m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp đá chẻ 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật65,761m2
102Trát đá mài bậc tam cấpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14,364m2
103Trát đá mài bậc cầu thangTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25,664m2
104Lát nền, sàn đá hoa cương ngạch cửa,, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,7m2
105CÔNG TÁC TRẦNCung cấp lắp đặt trần Prima khung nổi 600x600x4.5mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ) (thành phẩm)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật183,045m2
106CÔNG TÁC SƠN BẢBả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật516,8578m2
107Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật597,8878m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhàTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật413,1622m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhàTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật684,0794m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật930,02m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.281,9672m2
112CÔNG TÁC LAN CANCung cấp lắp dựng lan can ram dốc bằng inox (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật23,694m2
113Cung cấp tay vịn lan can hành lang bằng inox hoàn thiện theo bản vẽ thiết kếTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,9m
114Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can, cầu thang bằng inox (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,82m
115CÔNG TÁC CỬA, VÁCH KÍNHCung cấp và lắp dựng cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ).Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật42,12m2
116Cung cấp và lắp dựng cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ).Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,04m2
117Cung cấp lắp dựng cửa sổ trượt 04 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
118Cung cấp lắp dựng song sắt cửa sơn hoàn thiện theo thiết kếTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
119Cung cấp và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 700, lắp đặt kính an toàn dày 6,38mm, dán decal mờ. (Phụ kiện trọn bộ).Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
120Cung cấp và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 700, lắp đặt kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ).Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
121CÔNG TÁC LỢP MÁILợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,3466100m2
122CÔNG TÁC KHÁCCắt khe rãnh thoát nước hành langTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,1610m
123Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng, cầu thang bằng mica KT 300x100mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
124Cung cấp lắp đặt thanh nhôm bo góc cột (hoàn thiện theo thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật62,1m
125Cung cấp, lắp đặt bộ chữ nổi mica gắn tường "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TRÀ ÔN TRƯỜNG TIỂU HỌC LỤC SỸ THÀNH ĐIỂM ẤP TÂN THẠNH" (Phụ kiện trọn bộ hoàn thiện theo bảng vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
126Cung cấp, lắp đặt bộ logo trường, chữ nổi, bằng mica (Phụ kiện trọn bộ hoàn thiện theo bảng vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
127Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 600x900mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128CÔNG TÁC DÀN GIÁOLắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,76100m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
Lắp đặt Lavabo
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt Vòi rửa LavaboTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt Van góc D21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt Dây cấp nước lạnh D21 dài 50cmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt Vòi rửa inox D21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt T inox D21 có vanTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt Hộp giấyTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt Ống uPVC D34x2.0mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
11Lắp đặt Ống uPVC D27x1.8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
12Lắp đặt Van khóa D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt Măng sông ren ngoài D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt T giảm uPVC D49/34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt T uPVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Lắp đặt Côn giảm uPVC D34/27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt Co 90 uPVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt Co 90 uPVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Lắp đặt Co ren trong uPVC D27/21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt Nắp khóa ren ngoài uPVC D21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lắp đặt Ống uPVC D114x4.9mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
22Lắp đặt Co 45 uPVC D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt Co 90 uPVC D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt Co 90 uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt Ống uPVC D60x2.8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
27Lắp đặt T uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt Siphong D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt Phiễu thu sàn 200x200-60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt Ống uPVC D34x2.0mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
31Lắp đặt Co 90 uPVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt Co 45 uPVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Lắp đặt Nắp khóa D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt Nắp khóa D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt Nắp khóa D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt Siphong D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt Cầu chắn rác D100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
38Lắp đặt Ống uPVC D90x3.8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m
39Lắp đặt Nối ren trong uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
40Lắp đặt Co 135 uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
41Lắp đặt Co 90 uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
42Lắp đặt Ống STK DN32Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
43THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂLắp đặt Ống uPVC D168x7.3mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
44THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂLắp đặt Ống HDPE D560mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối -Tầng 1 - DB.T1 - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 12 đườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
3CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 6 đườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
4CCLĐ MCCB 2P _150A, 25kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5CCLĐ MCB 2P _100A, 10kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6CCLĐ MCB 2P _80A, 10kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7CCLĐ MCB 2P _20A, 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10CCLĐ MCB 1P _10A, 4.5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
11CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12CCLĐ Cáp CVV 3Cx35mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6m
13CCLĐ Cáp CVV 3Cx25mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20m
14CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6m
15CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật104m
16CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật256m
17Lắp đặt Cáp CV 1Cx1.5mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.729m
18Lắp đặt Ống PVC D20Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật318m
19Lắp đặt Ống HDPE xoắn D32/25Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật58m
20Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m 2x18WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
21Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m 1x18WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
22CCLĐ Đèn led panel ốp trần vuông 9WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Lắp đặt Quạt đảo gắn trầnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
24Lắp đặt Hộp box 100x100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
25Lắp đặt Hộp box 4 ngã D20Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật80hộp
26Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10ATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
27Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10ATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt Dimmer quạtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
29Lắp đặt Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
31Lắp đặt Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
32Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220VTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
33Lắp đặt Đế âmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật42hộp
D HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1CÔNG TÁC ĐẤT
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4085100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất: cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1477100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2608100m3
4CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNG, CỔ CỘTĐắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,6648m3
5Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn >=4,0cm, mật độ 25 cây/m2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật86,2284100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,517m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18,0384m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,6573m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng đỉnh tường hàng rào, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20,0926m3
10Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4095100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3338100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,3754100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép Fi 10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,552tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép Fi 6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4798tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép Fi 10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép Fi 12mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,347tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép Fi 16mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3501tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép Fi 06mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép Fi 14mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,13tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép Fi 16mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
21Công tác gia công cốt thép chôn sẵn trong bê tông, thép ray cổng V50x50x5mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0829tấn
22Công tác lắp dựng cốt thép chôn sẵn trong bê tông, thép ray cổngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0829tấn
23Sản xuất thép hộp mái cổngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1117tấn
24Lắp dựng thép hộp mái cổngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1117tấn
25CÔNG TÁC HOÀN THIỆNXây gạch ống nung 8x8x18, cổng, tường rào, xây tường chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật22,26m3
26Xây cột, trụ bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,3269m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật565,9403m2
28Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật104,68m2
29Trát giằng tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật112,381m2
30Đắp gờ chỉ nổi cho trụ, cột hàng rào, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật160,04m
31Đắp vữa nổi trang trí hàng rào, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,5432m2
32Đắp vữa con lươn mái cổng, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,5725m2
33Kẻ joint rộng 20mm sâu 10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,1210m
34Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật783,0013m2
35Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng hiệuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,9m2
37CCLĐ chông sắt đầu rào (hoàn thiện theo bản vẽ)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật146,75md
38CCLĐ cửa cổng chính, cổng đẩy, không mô tơ (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật13,8675m2
39CCLĐ cửa cổng phụ 1 cánh mở (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,9975m2
40CCLĐ bộ chữ inox trên bảng hiệu trường cổng chính (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
41Dán mái ngói cổng chính loại 75 viên/m2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật22,295m2
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1CÔNG TÁC ĐẤT
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1938100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1487100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0451100m3
4CÔNG TÁC MÓNGĐắp cát đệm đầu cừTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
5Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn >=4,0cm, mật độ 25 cây/m2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11,34100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,668m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
11Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m2
12Ván khuôn cổ cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0572100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,492100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0079tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0512tấn
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0188tấn
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0804tấn
19CÔNG TÁC NỀNĐắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3036100m3
20Trải ni lông chống mất nước bê tôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3238100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,59m3
22Sản xuất thép hình nhà xeTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,009tấn
23Lắp dựng thép hình nhà xeTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,009tấn
24Sản xuất thép xà gồ mã kẽm, thép hộpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3474tấn
25Lắp dựng thép hình xà gồ nhà xeTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3474tấn
26CCLĐ bu lông M18x500Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
27CCLĐ cáp giằng kèo D12Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật46,092m
28CCLĐ ty giằng xà gồTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
29Lợp mái che tường bằng tole lạnh sóng vuông dày 0.35mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,889100m2
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1BÓ VỈA NGOÀI NHÀ
Đào đất bó vỉa, đất cấp I
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14,9368m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa ngoài nhà, đá 1x2, M150Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,1294m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14,3931m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,8406100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, bó vỉa, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,0429m3
6Trát tường bó vỉa xây gạch, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật35,872m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21,888m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật57,76m2
9SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNGTrải lớp ni lông dày 0,04mm chống mất nước xi măngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,057100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật66,114m3
G HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp đất vỗ mái dẽ chặt quanh hàng rào, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,433100m3
2Đào đất hữu cơ để đắp vỗ mái dẽ chặt quanh hàng rào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,6033100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,3653100m3
4Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,0194100m3
H HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI, HỐ GA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, PHUI ĐẶT ỐNG
1BỂ TỰ HOẠI
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1204100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0182100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1022100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,475m3
5Đóng cừ tràm D ngọn >= 4,0cm, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,3438100m
6Bê tông lót đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,475m3
7Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,782m3
8Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0763tấn
10Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
11Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15,3m2
13Láng đáy bể tự hoại dày 2mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,26m2
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,782m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bểTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan Fi 6Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0062tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan Fi 8Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0223tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
19HỐ GAĐào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,1012100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô: tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,9622100m3
22Bê tông lót đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,899m3
23Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,302m3
24Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,952m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố gaTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0456100m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành hố gaTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3159100m2
27Gia công lắp dựng cốt thép chôn sẵn trong bê tôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0223Tấn
28Lắp đặt thép chôn sẵn trong bê tôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0223Tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 08mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0676tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,7576tấn
31Trát tường hố ga dày 1,5mm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,024m2
32Láng đáy hố ga dày 2mm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,19m2
33Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
35MƯƠNG THOÁT NƯỚCĐào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,365100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0842100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô: tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2808100m3
38Bê tông lót đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy mươngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1152100m2
41Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
42Trát tường hố ga dày 1,5mm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật72m2
43Láng đáy bể tự hoại dày 2mm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bểTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1613100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính cốt thép 08mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2075tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật72cấu kiện
48PHUI ĐẶT ỐNG, CỐNGĐào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,6502100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,6204100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô: tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0298100m3
51Gạch thẻ nung 4x8x18cm làm dấu phui đặt ống, cốngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
52Cung cấp lắp dựng cửa xảTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
CCLĐ Đèn pha không thấm nước IP66, bóng led 1x100W, cần đèn đơn 2,0m
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2CCLĐ Cáp CXV 2Cx50mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật35m
3CCLĐ Cáp CXV 3Cx4mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật45m
4CCLĐ Ống HDPE xoắn D85/65Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật34m
5CCLĐ Ống HDPE xoắn D40/30Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật44m
6CCLĐ Cáp đồng trần 50mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
7CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400,D16Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
8CCLĐ Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1mối
9CCLĐ Giếng tiếp địa khoan sâu dự kiến 10m.Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1hố
10CCLĐ Hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11HỆ THỐNG MƯƠNG CÁPĐào mương cáp chiếu sáng, bằng thủ công, rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
12Đào mương cáp ngầm, bằng thủ công, rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật44m3
13Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm, vữa lót M75, XM PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,72m2
14CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật54md
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24,8325m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng đất đào)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20,4875m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m3
J HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Cột cờ thành phẩmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
K ĐIỂM ẤP KINH NGAY
HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP
1CÔNG TÁC ĐẤT
Đào móng công trình, chiều rộng móng
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,6217100m3
2Đắp cát đầu cừTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,267100m3
3Đóng cọc tràm đường kính ngọn >=45mm, chiều dài cọc L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật300,302100m
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,9958100m3
5CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNGBê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật26,6935m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật106,3145m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,8715m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,035m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 150Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,243m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,452m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,6714100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5445100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,072100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5051Tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D12mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0465Tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D14mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,8928Tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D20mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,1173Tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính D6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1738Tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính D16mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5242Tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính D18mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3187Tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính D6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2319Tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính D16mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,1207Tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính D18mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,074Tấn
24CÔNG TÁC NỀNXây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,5839m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ đất đào)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8759100m3
26Trải ni lông chống mất nước bê tôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,9253100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật19,247m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bậc cấp, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,014m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc tam cấpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0079Tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0703Tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0392Tấn
33CÔNG TÁC CỘTĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn,, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21,0088m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,511100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5679Tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,9067Tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,2182Tấn
38CÔNG TÁC XÀ DẦMĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật35,2404m3
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,1759100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D6m, ở độ cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,9764Tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D12mm, ở độ cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1176Tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D16mm, ở độ cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,2538Tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D20mm, ở độ cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,7731Tấn
44CÔNG TÁC SÀNĐổ bê tông bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật80,3618m3
45Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,0362100m2
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,6208Tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,9169Tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,2108Tấn
49CẦU THANGBê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,8921m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,7022100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D6mm, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0829Tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D8mm, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1017Tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D12mm, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,9304Tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D16mm, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2073Tấn
55CÔNG TÁC BỔ TRỤĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,656m3
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3312100m2
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bổ trụ, đường kính D6mm, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,045Tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bổ trụ, đường kính D16mm, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,292Tấn
59CÔNG TÁC LANH TÔ Ô VĂNGĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,784m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,787m3
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửaTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,897100m2
62Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5068100m2
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D6mm,cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1232Tấn
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D8mm,cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0117Tấn
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D10mm,cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,028Tấn
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D12mm,cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2185Tấn
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D14mm,cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5163Tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0322Tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0762Tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0803Tấn
71KÈO THÉP XÀ GỒGia công xà gồ thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,2038tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,204tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước hoàn thiệnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật79,2m2
74CÔNG TÁC XÂY TRÁTXây tường gạch nungXây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20,4768m3
75Xây tường ngoài nhà gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật44,8399m3
76Xây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật17,564m3
77Xây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24,8566m3
78Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật83,2m2
79Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,7716m3
80Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,8132m3
81Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,5387m3
82Xây lan can, hành lang, thành bậc cấp ngoài nhà gạch ống 8x8x18, chiều dày tường 30cm, vữa XM mác 75, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,9756m3
83Xây tường gạch không nungXây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,4393m3
84Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,4448m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,7168m3
86Xây gạch 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,7222m3
87Xây gạch 4x8x18, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,955m3
88CÔNG TÁC TRÁTTrát tường xây gạch nungTrát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật373,6765m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật694,9831m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật305,29m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật491,2852m2
92Trát tường xây gạch không nungTrát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật210,9825m2
93Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật122,2507m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật30,92m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật38,22m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật85,61m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật42,78m2
98Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật41,94m2
99Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật77,864m2
100Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật95,712m2
101Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật174,076m2
102Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật149,08m2
103Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật201,8475m2
104Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật120,05m2
105Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật192,31m2
106Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật99,6m2
107Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật118,04m2
108Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật118,19m
109Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật253,705m
110Láng bậc cầu thang, tam cấp, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật73,125m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật145,7561m2
112Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật181,9521m2
113CÔNG TÁC LÁT, ỐPLát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật294,23m2
114Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật172,8m2
115Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75. cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật157,446m2
116Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75. cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật73,15m2
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 150x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28,02m2
118Công tác ốp len chân tường, trụ, cột, gạch ceramic 150x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật36,2836m2
119Trát đá mài bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật17,83m2
120Trát đá mài bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật55,295m2
121Lát đá ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,13m2
122Ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 chân tường ngoài nhàTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật52,8765m2
123CÔNG TÁC TRẦNThi công trần prima khung hợp kim nổi 600x600x4,5mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật172,8m2
124CÔNG TÁC SƠN BẢBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật373,6765m2
125Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật694,9831m2
126Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật516,2725m2
127Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật613,5359m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật221,94m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật417,549m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật419,407m2
131Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật409,174m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật595,6165m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.112,5321m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật817,6395m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.022,7099m2
136CÔNG TÁC LAN CANCung cấp tay vịn lan can hành lang bằng inox hoàn thiện theo bản vẽ thiết kếTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật32,8m
137Cung cấp tay vịn lan can cầu thang bằng inox hoàn thiện theo bản vẽ thiết kếTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21,855m
138CÔNG TÁC CỬA, VÁCH KÍNHCung cấp và Lắp dựng cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ).Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật52,65m2
139Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ).Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
140Cung cấp lắp dựng cửa sổ trượt 4 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
141Cung cấp lắp dựng cửa sổ trượt 2 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật23,76m2
142Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật chữ A 1 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm, dán decal mờ (Phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
143Cung cấp và Lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ).Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,76m2
144CÔNG TÁC LỢP MÁILợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,4196100m2
145CÔNG TÁC KHÁCCắt khe rãnh thoát nướcTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,910m
146Kẻ ron rộng 20 sâu 10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật66,88310m
147Cung cấp lắp dựng song sắt cửa theo thiết kếTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật84,24m2
148Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng mica KT 300x100mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
149Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm chữ T khe lún sàn, khe lún tường dày 1mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật35,6m
150Cung cấp lắp đặt thanh nhôm bo góc cột (hoàn thiện theo thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật118,4m
151Cung cấp, lắp đặt bộ chữ nổi mica gắn tường "THẦY CÔ MẪU MỰC - HỌC SINH TÍCH CỰC" (Phụ kiện trọn bộ hoàn thiện theo bảng vẽ thiết kếTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
152Cung cấp, lắp đặt bộ logo trường, chữ nổi, bằng mica (Phụ kiện trọn bộ hoàn thiện theo bảng vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
153CÔNG TÁC DÀN GIÁOCung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11,325100m2
154Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11,325100m2
L HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1CÔNG TÁC ĐẤT
Đào móng công trình, chiều rộng móng
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,3315100m3
2Đắp cát đầu cừTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4441100m3
3Đóng cọc tràm đường kính ngọn >=45mm, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật493,8887100m
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,9669100m3
5CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNGĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật31,5222m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,879m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật142,7908m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,965m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 150Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật13,9904m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25,6155m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,2131100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8846100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,8519100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0132Tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,1054Tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0352Tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D12mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,437Tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D14mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,9999Tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D16mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0814Tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D20mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,3009Tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính D6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3286Tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính D16mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,1467Tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính D18mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4853Tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính D6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4275Tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính D16mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,3313Tấn
26CÔNG TÁC NỀNXây gạch nung 4x8x18, xây bó nềnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,3622m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ đất đào)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,3911100m3
28Trải ni lông chống mất nước bê tôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,9039100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật57,3896m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bậc cấp, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,2108m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc tam cấpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1898100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0334Tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,375Tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0433Tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1221Tấn
36CÔNG TÁC CỘTĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24,702m3
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,347100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,7094Tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,7252Tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,116Tấn
41CÔNG TÁC XÀ DẦMĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật50,2026m3
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,307100m2
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D6mm, ở độ cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,2111Tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D12mm, ở độ cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1884Tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D16mm, ở độ cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,5856Tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D20mm, ở độ cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,073Tấn
47CÔNG TÁC SÀNĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật78,1053m3
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,0378100m2
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,6633Tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,4321Tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,5593Tấn
52CẦU THANGBê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,2624m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2718100m2
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D6mm, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0323Tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D8mm, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0508Tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D12mm, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4031Tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D16mm, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0856Tấn
58CÔNG TÁC LANH TÔ Ô VĂNGĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,598m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,5223m3
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,7462m3
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửaTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,0293100m2
62Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,7097100m2
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0211100m2
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D6mm,cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1599Tấn
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D8mm,cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0294Tấn
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D10mm,cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0668Tấn
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D12mm,cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3149Tấn
68Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D14mm,cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,6372Tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0541Tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1778Tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0808Tấn
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,06Tấn
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
74KÈO THÉP XÀ GỒGia công xà gồ thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,4989tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,499tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật164,4m2
77CÔNG TÁC XÂY TRÁTTường gạch nungXây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14,1305m3
78Xây tường ngoài nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật30,4764m3
79Xây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24,2688m3
80Xây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật27,5509m3
81Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch nung 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,2729m3
82Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch nung 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14,161m3
83Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch không nung 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,1135m3
84Xây lan can, hành lang, thành bậc cấp ngoài nhà gạch ống 8x8x18, chiều dày tường 30cm, vữa XM mác 75, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,9872m3
85Tường gạch không nungXây tường trong bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,8408m3
86Xây tường ngoài nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,5536m3
87Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật13,5647m3
88Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25,1236m3
89Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8211m3
90Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,6474m3
91CÔNG TÁC TRÁTTrát tường xây gạch nungTrát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật558,0557m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật690,7121m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật312,5268m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật444,3636m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật369,7175m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật662,65m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15,3m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15,39m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật82,19m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật59,76m2
101Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật124,721m2
102Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật91,801m2
103Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật141,949m2
104Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật167,669m2
105Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật150,174m2
106Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật199,994m2
107Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật337,96m2
108Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật49,456m2
109Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật226,8912m2
110Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật160,22m2
111Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật223,74m
112Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật457,59m
113CÔNG TÁC LÁNG NỀN, CHỐNG THẤMLáng bậc cầu thang, tam cấp, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật46,91m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75, caoTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật281,7803m2
115Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật56,77m2
116Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật373,8995m2
117CÔNG TÁC LÁT, ỐPLát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật654,84m2
118Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75. cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật301,258m2
119Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật83,36m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật103,53m2
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật103,53m2
122Công tác ốp len chân tường, trụ, cột, gạch ceramic 150x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật68,3955m2
123Trát đá mài bậc tam cấpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật38,07m2
124Trát đá mài bậc cầu thangTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật29,96m2
125Lát đá ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,66m2
126Ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 chân tường ngoài nhàTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật106,1276m2
127CÔNG TÁC TRẦNThi công trần prima khung hợp kim nổi chống ẩm 600x600x4,5mm (bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật83,36m2
128Thi công trần prima khung hợp kim nổi 600x600x4,5mm (bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật327,42m2
129CÔNG TÁC SƠN BẢBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật451,9277m2
130Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật690,7121m2
131Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật682,2443m2
132Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.107,0136m2
133Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật300,775m2
134Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật537,316m2
135Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật562,122m2
136Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật276,88m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật752,7027m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.132,9871m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.244,3663m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.383,8936m2
141CÔNG TÁC VÁCHCung cấp lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật83,86m2
142CÔNG TÁC LAN CANCung cấp lắp dựng lan can ram dốc, lan can sắt (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật19,635m2
143Cung cấp tay vịn lan can hành lang bằng inox hoàn thiện theo bản vẽ thiết kếTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật31,9m
144Cung cấp tay vịn lan can cầu thang bằng inox hoàn thiện theo bản vẽ thiết kếTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,485m
145CÔNG TÁC CỬA, VÁCH KÍNHCung cấp và lắp dựng cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ).Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật84,24m2
146Cung cấp và lắp dựng cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ).Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
147Cung cấp lắp dựng cửa sổ trượt 4 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật103,68m2
148Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật chữ A 1 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm, dán decal mờ (Phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
149Cung cấp và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 700, lắp đặt kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ).Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
150CÔNG TÁC LỢP MÁILợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,0666100m2
151CÔNG TÁC KHÁCCắt khe rãnh thoát nướcTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,3210m
152Kẻ ron rộng 20 sâu 10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật100,1610m
153Cung cấp lắp dựng song sắt cửa sơn hoàn thiện theo thiết kếTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật103,68m2
154Cung cấp lắp đặt gương soi KT 1100x550mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Cung cấp lắp đặt gương soi KT 900x600mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng, cầu thang bằng mica KT 300x100mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
157Cung cấp ổ khóa cửa điTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
158Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm chữ T khe lún sàn, khe lún tường dày 1mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật72,4m
159Cung cấp lắp đặt thanh nhôm bo góc cột (hoàn thiện theo thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật207m
160CÔNG TÁC DÀN GIÁOCung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11,4566100m2
161Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11,4566100m2
M HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN, PHÒNG HỌC SINH KHUYẾT TẬT, VỆ SINH
1CÔNG TÁC ĐẤT
Đào móng công trình, chiều rộng móng
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,2095100m3
2Đắp cát đầu cừTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1118100m3
3Đóng cọc tràm đường kính ngọn >=45mm, chiều dài cọc L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật125,7975100m
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,4851100m3
5CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNGBê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11,182m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật48,7829m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,6494m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 150Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,5722m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,4446m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3737100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2547100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5873100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2706Tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D12mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0348Tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D14mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,3409Tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D20mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,1581Tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính D6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0889Tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính D16mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,43Tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính D6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1172Tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính D16mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5781Tấn
21CÔNG TÁC NỀNXây gạch nung 4x8x18, xây bó nềnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3981m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ đất đào)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4098100m3
23Trải ni lông chống mất nước bê tôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,9903100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,9029m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bậc cấp, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3475m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc tam cấpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,004Tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0197Tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0196Tấn
30CÔNG TÁC CỘTĐổ bê tông thủ công bằng mái trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,348m3
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,2144100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1948Tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,0219Tấn
34CÔNG TÁC XÀ DẦMĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,7348m3
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3831100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D6mm, ở độ cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2751Tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính D16mm, ở độ cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,353Tấn
38CÔNG TÁC SÀNĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18,3122m3
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,9048100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1907Tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,025Tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,839Tấn
43CÔNG TÁC LANH TÔ Ô VĂNGĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,074m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,013m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửaTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1688100m2
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2014100m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D6mm,cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0293Tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D8mm,cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0053Tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D10mm,cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0589Tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D12mm,cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0848Tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, bậu cửa đường kính D14mm,cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1111Tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0491Tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0564Tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0813Tấn
55KÈO THÉP XÀ GỒGia công xà gồ thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,497tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,497tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước hoàn thiệnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật32,7m2
58CÔNG TÁC XÂY TRÁTTường xây gạch nungXây tường ngoài nhà gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,3129m3
59Xây tường ngoài nhà gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,3375m3
60Xây tường ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,8366m3
61Xây tường ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,8502m3
62Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,4584m3
63Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,7728m3
64Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,7493m3
65Xây lan can, hành lang, thành bậc cấp ngoài nhà gạch nung 8x8x18, chiều dày tường 30cm, vữa XM mác 75, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,1237m3
66Tường xây gạch không nungXây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,0396m3
67Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,1465m3
68Xây gạch 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1242m3
69CÔNG TÁC TRÁTTrát tường xây gạch nungTrát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật194,296m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật226,664m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật91,692m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật142,334m2
73Trát tường xây gạch không nungTrát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật103,68m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật93,3914m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,35m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,28m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,57m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,44m2
79Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25,869m2
80Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật13,684m2
81Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật22,501m2
82Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật86,905m2
83Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật27,14m2
84Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật44,708m2
85Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật33,12m2
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật51,8m2
87Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật48,568m2
88Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật56,66m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật163,42m
90CÔNG TÁC LÁNG NỀN, CHỐNG THẤMLáng bậc cầu thang, tam cấp, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,12m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật54,542m2
92Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuấtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật129,5252m2
93CÔNG TÁC LÁT, ỐPLát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật47,6m2
94Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật74,232m2
95Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật83,36m2
96Công tác ốp len chân tường, trụ, cột, gạch ceramic 150x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,33m2
97Công tác ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật105,63m2
98Công tác ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật105,63m2
99Trát đá mài bậc tam cấpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,12m2
100Lát đá ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,12m2
101Ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 chân tường ngoài nhàTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật32,312m2
102CÔNG TÁC TRẦNThi công trần prima khung hợp kim nổi chống ẩm 600x600x4,5mm (bao gồm vật tư nhân công hoàn thiện)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật117,5m2
103CÔNG TÁC SƠN BẢBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật161,984m2
104Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật226,664m2
105Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật195,372m2
106Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật235,727m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật62,359m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật120,476m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật65,183m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật97,345m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật224,343m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật333,456m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật371,012m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật456,199m2
115CÔNG TÁC VÁCHCung cấp lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật83,86m2
116CÔNG TÁC LAN CANCung cấp tay vịn lan can hành lang bằng inox hoàn thiện theo bản vẽ thiết kếTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,6m
117CÔNG TÁC CỬA, VÁCH KÍNHCung cấp và Lắp dựng cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ).Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,02m2
118Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ).Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
119Cung cấp lắp dựng cửa sổ trượt 4 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
120Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật chữ A 1 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp an toàn dày 6,38mm, dán decal mờ (Phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
121CÔNG TÁC LỢP MÁILợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,9763100m2
122CÔNG TÁC KHÁCCắt khe rãnh thoát nướcTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,280510m
123Kẻ ron rộng 20 sâu 10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật34,62810m
124Cung cấp lắp dựng song sắt cửa sơn hoàn thiện theo thiết kếTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
125Cung cấp lắp đặt gương soi KT 1160x550mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Cung cấp lắp đặt gương soi KT 900x600mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng mica KT 300x100mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
128Cung cấp ổ khóa cửa điTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm chữ T khe lún sàn, khe lún tường dày 1mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật35,6m
130Cung cấp lắp đặt thanh nhôm bo góc cột (hoàn thiện theo thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật57,6m
131CÔNG TÁC DÀN GIÁOCung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,7098100m2
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,7098100m2
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1TƯỜNG SƠN NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI CÔNG TRÌNH
Cạo sủi lớp sơn hiện trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.351,0634m2
2Cạo sủi lớp sơn hiện trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.097,4406m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật869,9086m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật481,1548m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.097,4406m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.351,0634m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.097,4406m2
8BẬC CẦU THANG, TÂM CẤPPhá dỡ nền gạch hiện trạngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật31,005m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật31,005m2
10Trát đá mài bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,365m2
11Trát đá mài bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật26,64m2
12TRẦNCạo sủi vệ sinh trần BTCT hiện trạngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật493,915m2
13Bả bằng bột bả vào trần trong nhàTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật493,915m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật493,915m2
15Tháo dỡ trần hiện trạngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật237m2
16Cung cấp lắp đặt trần prima 600x600mm, dày 4.5mm (bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật237m2
17CỬA SẮTLắp dựng cửa sắt kéo làm mới KT: 3300x3800mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,54m2
18VỆ SINH CỬA HIỆN TRẠNGVệ sinh cửa hiện trạng bằng dung dịch hóa chất chuyên dụngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật225,6m2
19CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁIPhá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật281,172m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật281,172m2
21Láng sê nô tạo dốc, dày trung binh 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật281,172m2
22Thay mới cầu chắn rácTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
O HẠNG MỤC: NHÀ XE
1CÔNG TÁC ĐẤT
Đào móng công trình, chiều rộng móng
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2823100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1882100m3
3CÔNG TÁC MÓNGĐắp cát đệm đầu cừTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
4Đóng cọc tràm đường kính ngọn >=45mm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật22,68100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,2835m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4275m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,855m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, bó nền, đá 4x6, mác 150Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,744m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, bó nền, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,02m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0792100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1596100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5616100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0164tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1081tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1499tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0425tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D16mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,907tấn
19CÔNG TÁC HOÀN THIỆN NHÀ XEĐắp cát đôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3956100m3
20Trải ni lông chống mất nước công trìnhTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,0292100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16,2336m3
22Sản xuất thép hình nhà xeTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3252tấn
23Lắp dựng thép hình nhà xeTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,325tấn
24Sản xuất thép xà gồ mã kẽmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3406tấn
25Lắp dựng thép xà gồ mã kẽmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,341tấn
26CCLĐ bu lông M18x300Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
27CCLĐ cáp giằng kèo D12Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật87,57m
28CCLĐ ti giằng xà gồTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
29Lợp mái che tường bằng tole dày 0.35mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,16100m2
P HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1CÔNG TÁC ĐẤT
Đào móng công trình, chiều rộng móng
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,2429100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,4624100m3
3CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNG, CỔ CỘTĐắp cát đệm đầu cừTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật17,424m3
4Đóng cọc cừ tràm L=4,5m, Dngọn >=4,5cm, mật độ 25 cây/m2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật150,3676100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật17,424m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật32,8976m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật13,1775m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 150Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,6467m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18,6264m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường hàng rào, cổng, nhà bảo vệ, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,6965m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,5308m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng nhà bảo vệ, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4038m3
13Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,7091100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,5884100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,745100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm giằng tườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,1832100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,9422100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0839100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cổng, tường rào, nhà bảo vệ đường kính cốt thép D10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,251tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng cổng, tường rào, nhà bảo vệ đường kính cốt thép D6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4161tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng cổng, tường rào, nhà bảo vệ đường kính cốt thép D16mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,0675tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường cổng, tường rào, nhà bảo vệ , đường kính cốt thép D6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2221tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường cổng, tường rào, nhà bảo vệ , đường kính cốt thép D12mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,0786tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3105tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái , đường kính cốt thép D6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1246tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái , đường kính cốt thép D8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4033tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái , đường kính cốt thép D10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0672tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, nhà bảo vệ đường kính cốt thép D6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5615tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, nhà bảo vệ, đường kính cốt thép D10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, nhà bảo vệ, đường kính cốt thép D16mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,9706tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép D6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép D8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0119tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép D10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép D14mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0281tấn
35Công tác gia công cốt thép chôn sẵn trong bê tông, thép ray cổngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0829tấn
36Công tác lắp dựng cốt thép chôn sẵn trong bê tông, thép ray cổngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0829tấn
37CÔNG TÁC HOÀN THIỆN CỔNG -HÀNG RÀOXây gạch ống 8x8x18, cổng, tường rào, xây tường chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật33,0228m3
38Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,3667m3
39Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật837,687m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật179,8982m2
41Trát giằng tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật208,78m2
42Đắp gờ chỉ nổi cho trụ, cột hàng rào, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật595,04m
43Đắp vữa nổi trang trí hàng rào, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật13,963m2
44Đắp vữa con lươn mái cổng, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,5725m2
45Kẻ joint rộng 20mm sâu 10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật34,3210m
46Quét vôiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.226,3652m2
47Xây tường gạch bông gió trang trí, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật127,98m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng hiệuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,9m2
49CCLĐ chông sắt đầu rào (hoàn thiện theo bản vẽ)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật305,1md
50CCLĐ cửa cổng chính, cổng đẩy, không mô tơ (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật13,8675m2
51CCLĐ cửa cổng phụ 1 cánh mở (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,9975m2
52CCLĐ cửa cổng phụ 2 cánh mở (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,405m2
53CCLĐ bộ chữ inox trên bảng hiệu trường cổng chính (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Dán mái ngói cổng chính loại 75 viên/m2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật22,295m2
55CÔNG TÁC HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆXây tường ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4487m3
56Xây tường ngoài nhà gạch 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,8706m3
57Xây gạch 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,072m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25,8753m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật23,3825m2
60Trát trụ, cột, cạnh cửa, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,71m2
61Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16,13m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14,08m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18,946m2
64Đắp chỉ trang trí nhà bảo vệ, vữa xi măng, mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật19,2m
65Bê tông nền nhà bảo vệ, đá 1x2 mác 200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,2925m3
66Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật26,25m2
67Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuấtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật36,57m2
68*Công tác ốp, látLát nền, sàn bằng gạch ceramic nhân tạo nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,9248m2
69Lát gạch granit bậc tam cấp 280x600, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
70*Công tác sơn, bảBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25,8753m2
71Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật23,3825m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28,84m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật33,026m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật54,7153m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật56,4085m2
76* Công tác cửa, vách kínhCCLĐ cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính an toàn 6,38mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
77Cung cấp ổ khóa rờiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78CCLĐ cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính an toàn 6,38mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
79* Công tác giàn giáoCung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5343100m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5343100m2
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Hệ thống cấp nước
Lắp đặt Lavabo
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
2Lắp đặt Vòi rửa LavaboTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
3Lắp đặt Van góc D21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
4Lắp đặt Dây cấp nước lạnh D21 dài 50cmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
5Lắp đặt Vòi rửa inox D21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
6Lắp đặt Tiểu treoTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
7Lắp đặt Van góc + nút xả tự động (Lắp đặt cho Tiểu treo)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
9Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
10Lắp đặt T inox D21 có vanTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
11Lắp đặt Hộp giấyTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
12Lắp đặt Ống uPVC D49x2.4mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
13Lắp đặt Ống uPVC D34x2.0mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
14Lắp đặt Ống uPVC D27x1.8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m
15Lắp đặt Van khóa D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
16Lắp đặt Măng sông ren ngoài D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
17Lắp đặt T giảm uPVC D49/34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Lắp đặt T giảm uPVC D34/27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Lắp đặt T uPVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt T uPVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
21Lắp đặt Côn giảm uPVC D49/34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt Côn giảm uPVC D34/27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23Lắp đặt Co 90 uPVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Lắp đặt Co 90 uPVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
25Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27/21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
26Lắp đặt Co ren trong uPVC D27/21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
27Lắp đặt Nắp khóa ren ngoài uPVC D21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
28Vật tư thoát nước thảiLắp đặt Ống uPVC D114x4.9mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m
29Lắp đặt T cong uPVC D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt T giảm uPVC D114/60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật62cái
31Lắp đặt Y uPVC D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
32Lắp đặt Co 45 uPVC D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật88cái
33Lắp đặt Nút thông tắc D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
34Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
35Lắp đặt Co 90 uPVC D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
36Lắp đặt Ống uPVC D90x3.8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2100m
37Lắp đặt Y uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
38Lắp đặt Y giảm uPVC D90/60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật54cái
39Lắp đặt T cong uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
40Lắp đặt Côn uPVC D90/60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Lắp đặt Co 45 uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật98cái
42Lắp đặt T giảm uPVC D90/60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật74cái
43Lắp đặt Co 90 uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật124cái
44Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
45Lắp đặt Nút thông tắc D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
46Lắp đặt Ống uPVC D60x2.8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4100m
47Lắp đặt Y uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
48Lắp đặt T cong uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Lắp đặt T uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật136cái
50Lắp đặt Co 45 uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật190cái
51Lắp đặt Siphong D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
52Lắp đặt Phiễu thu sàn 150x150-60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
53Lắp đặt Phiễu thu sàn 200x200-60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
54Lắp đặt Ống uPVC D34x2.0mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
55Lắp đặt Co 90 uPVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
56Lắp đặt Co 45 uPVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật176cái
57Lắp đặt Nắp khóa D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
58Lắp đặt Nắp khóa D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
59Lắp đặt Nắp khóa D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
60Lắp đặt Siphong D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
61Cung cấp lắp đặt Thép C 75x50x5Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21m
62Cung cấp lắp đặt Bu lông U M12Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
63Cung cấp lắp đặt Bu lông U M16Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
64Cung cấp lắp đặt Bu lông nở M8Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
65Cung cấp lắp đặt Bu lông nở M10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật100Cái
66Cung cấp lắp đặt Bu lông nở M12Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật132Cái
67Cung cấp lắp đặt Ty treo D8Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
68Cung cấp lắp đặt Ty treo D10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật100Cái
69Cung cấp lắp đặt Ty treo D12Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật132Cái
70Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật96Cái
71Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật64Cái
72Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật100Cái
73Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật76Cái
74Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật56Cái
75Vật tư thoát nước mưaLắp đặt Cầu chắn rác D100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật53cái
76Lắp đặt Ống uPVC D90x3.8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,95100m
77Lắp đặt Nối ren trong uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật53cái
78Lắp đặt Co 135 uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật106cái
79Lắp đặt Co 90 uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật53cái
80Lắp đặt Ống STK DN32Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHỤC VỤ HỌC TẬP (ĐIỂM ẤP KINH NGAY)
1CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - H800xW600xD250 + (Busbar, Phụ kiện)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -REDTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
4CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -BLUETheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
5CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -YELLOWTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
6CCLĐ Control Fuse Link 6A & Fuse base 1P 32ATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 18 đườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 6 đườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11tủ
9CCLĐ MCCB 3P _80A, 18kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10CCLĐ MCCB 3P _63A, 15kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11CCLĐ MCCB 3P _50A, 15kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12CCLĐ MCCB 3P _40A, 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13CCLĐ MCB 3P _16A, 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14CCLĐ MCB 2P _20A, 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
15CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
17CCLĐ MCB 1P _10A, 4.5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
19CCLĐ Cáp CVV 4Cx10mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6m
20CCLĐ Cáp CV 1Cx10mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6m
21CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18m
22CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18m
23CCLĐ Cáp CVV 3Cx4mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật252m
24CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.145m
25CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4.127m
26Lắp đặt Ống PVC D20Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.682m
27Lắp đặt Ống HDPE xoắn D32/25Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật270m
28Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m 2x18WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật84bộ
29Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m 1x18WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
30CCLĐ Đèn led panel ốp trần vuông 9WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
31Lắp đặt Quạt đảo gắn trầnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
32Lắp đặt Hộp box 100x100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
33Lắp đặt Hộp box 4 ngã D20Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật210hộp
34Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10ATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật68cái
35Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10ATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Lắp đặt Dimmer quạtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
37Lắp đặt Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Lắp đặt Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
39Lắp đặt Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt Mặt công tắc loại 6 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220VTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
43Lắp đặt Đế âmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật84hộp
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ KHỐI 6 PHÒNG HỌC (ĐIỂM ẤP KINH NGAY)
1KHỐI 6B-VỆ SINH, TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG
Lắp đặt Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 9 đường
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
2Lắp đặt MCB 2P _50A, 10kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCB 2P _32A, 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt MCB 1P _16A, 4.5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Lắp đặt MCB 1P _10A, 4.5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt Cáp CV 3Cx6mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16m
8Lắp đặt Cáp CV 1Cx2,5mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật300m
9Lắp đặt Cáp CV 1Cx1.5mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật860m
10Lắp đặt Ống PVC D20Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật373m
11Lắp đặt Ống HDPE xoắn D32/25Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15m
12Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m 2x18WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
13Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m 1x18WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Lắp đặt Đèn led panel ốp trần vuông 9WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
15Lắp đặt Quạt đảo gắn trầnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt Hộp box 100x100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
17Lắp đặt Hộp box 4 ngã D20Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật60hộp
18Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10ATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
19Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10ATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt Dimmer quạtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220VTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
26Lắp đặt Đế âmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28hộp
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ KHỐI NHÀ NGHỈ GIÁO VIÊN, TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG, VỆ SINH (ĐIỂM ẤP KINH NGAY)
1KHỐI NHÀ CHÍNH
CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối -Tầng 1 - DB.T1 - H800xW600xD250 + (Busbar, Phụ kiện)
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối -Tầng 1 - DB.T1 - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
3CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -REDTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
4CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -BLUETheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
5CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -YELLOWTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
6CCLĐ Control Fuse Link 6A & Fuse base 1P 32ATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 12 đườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 9 đườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
9CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 6 đườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5tủ
10CCLĐ MCCB 3P _80A, 18kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11CCLĐ MCCB 3P _50A, 15kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12CCLĐ MCCB 3P _32A,10kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13CCLĐ MCB 3P _16A, 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14CCLĐ MCB 2P _50A, 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15CCLĐ MCB 2P _32A, 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16CCLĐ MCB 2P _20A, 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
19CCLĐ MCB 1P _10A, 4.5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
21CCLĐ Cáp CVV 4Cx10mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10m
22CCLĐ Cáp CV 1Cx10mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10m
23CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6m
24CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6m
25CCLĐ Cáp CVV 3Cx10mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12m
26CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật100m
27CCLĐ Cáp CVV 3Cx4mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật52m
28CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.364m
29CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3.013m
30Lắp đặt Ống PVC D20Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.409m
31Lắp đặt Ống HDPE xoắn D32/25Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật152m
32Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m 2x18WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
33Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m 1x18WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
34Lắp đặt Quạt đảo gắn trầnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
35Lắp đặt Hộp box 100x100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
36Lắp đặt Hộp box 4 ngã D20Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật125hộp
37Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10ATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
38Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10ATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Lắp đặt Dimmer quạtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
40Lắp đặt Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
42Lắp đặt Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
43Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220VTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật63cái
44Lắp đặt Đế âmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật109hộp
U HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (ĐIỂM ẤP KINH NGAY)
1BÓ VỈA NGOÀI NHÀ
Đào đất bó vỉa, đất cấp I
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật35,547m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa ngoài nhà, đá 1x2, M150Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,438m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật22,538m3
4Ván khuôn móng bó vỉaTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,069100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,124m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật67,052m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật40,4m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật84,748m2
9Ốp đá chẻ 100x200mm vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,46m2
10SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNGTrải lớp ni lông dày 0,04mm chống mất nước xi măngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28,5657100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật226,686m3
V HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI, HỐ GA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, PHUI ĐẶT ỐNG (ĐIỂM ẤP KINH NGAY)
1BỂ TỰ HOẠI 8m3 = 2 cấu kiện
Đào móng công trình, chiều rộng móng
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5657100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3746100m3
3Đắp cát đệm đầu cừTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,84m3
4Đóng cọc cừ tràm D ngọn >= 4,0cm, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20,7100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,032m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,512m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0616100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3303tấn
9Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,319m3
10Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
11Trát tường bể tự hoại dày 1,5mm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật58,18m2
12Láng đáy bể tự hoại dày 2mm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11,68m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,756m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bểTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
17HỐ GA = 16 Cấu kiệnĐào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5624100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3541100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,704m3
20Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,872m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,656m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố gaTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1408100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành hố gaTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,9856100m2
24Gia công lắp dựng cốt thép chôn sẵn trong bê tôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1658tấn
25Lắp đặt thép chôn sẵn trong bê tôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1658tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1093tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,6733tấn
28Trát tường hố ga dày 1,5mm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật35,2m2
29Láng đáy hố ga dày 2mm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, M200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,6272m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
32MƯƠNG THOÁT NƯỚCĐào mương, chiều rộng móng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3566100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,1166100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15,504m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,92m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy mươngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5168100m2
37Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25,84m3
38Trát tường hố ga dày 1,5mm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật323m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật96,9m2
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp mương, đá 1x2, M200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,336m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bểTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,7235100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp đan bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,0063tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật323cấu kiện
44PHUI ĐẶT ỐNG, CỐNGĐào phui đặt ống, cống, chiều rộng móng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,455100m3
45Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,383100m3
46Gạch thẻ 4x8x18 mm làm dấu phui đặt ống, cốngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
47Cung cấp lắp đặt gối cống D600Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
48Cung cấp lắp đặt gối cống D300Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
49Cung cấp lắp dựng cửa xảTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
W HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 72 M3 (ĐIỂM ẤP KINH NGAY)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,7035100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5879100m3
3Đắp cát đệm đầu cừTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
4Đóng cọc tràm đường kính ngọn >45mm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật56,7100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,117m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 (Trộn phụ gia chống thấm)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,563m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính cốt thép D10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,742tấn
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 ( trộn phụ gia chống thấm)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14,114m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn vách bể nước ngầmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,48100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể nước ngầm, đường kính cốt thép D8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể nước ngầm, đường kính cốt thép D12mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,7254tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, M250 (Trộn phụ gia chống thấm)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,21m3
14Ván khuôn bằng thép. Ván khuôn nắp bể nước ngầmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,414100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,429tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,229m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bể nước ngầmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm bể nước ngầm (D10)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2857tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm bể nước ngầm (V40x3)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0104tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật86,477m2
22Trát mặt dưới nắp bể nước ngầm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật35,28m2
23Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc hướng về rốn bể, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật71,419m2
24Quét dung dịch chống thấm trong bểTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật193,176m2
25Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng WatersbarTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật31,8m
26CCLĐ thang inox bể nước ngầm (bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
X HẠNG MỤC: CỘT CỜ (ĐIỂM ẤP KINH NGAY)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,868m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,272m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0208100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0017tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0091tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0068tấn
7Xây gạch nung 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,851m3
8Lát bậc tam cấp bằng Gạch ceramic 280x600, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11,203m2
9Cung cấp lắp đặt cột cờ bằng inox dày 3mm D114-60 cao 8,1m bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Y HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ (ĐIỂM ẤP KINH NGAY)
1HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
CCLĐ Đèn pha không thấm nước IP66, bóng led 1x100W
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
2CCLĐ Cáp CXV 4Cx25mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật100m
3CCLĐ Cáp CXV 4Cx16mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật75m
4CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật175m
5CCLĐ Cáp CV 3Cx10mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật95m
6CCLĐ Cáp CV 3Cx4mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật170m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật95m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật170m
10HỆ THỐNG MƯƠNG CÁPĐào mương cáp chiếu sáng, bằng thủ công, rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật39m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,8838100m3
12Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật48,06m2
13CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật267md
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật112,3575m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,9241100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2261100m3
17CCLĐ cáp đồng trần 50mm2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18m
18Đóng cọc đồng tiếp đất D16, L=2,4mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
19CCLĐ Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1mối
20Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10m kính nhỏ vào đấtKhoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đấtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10m
21CCLĐ Hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Z HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ (ĐIỂM ẤP KINH NGAY)
1Vật tư cấp nước
Lắp đặt máy bơm cấp nước Q=6m3/H; H=35M (Vật tư ở danh mục thiết bị)
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4máy
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Vật tư ở phần thiết bị)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
3Lắp đặt tủ điều khiển bơm cấp nướcTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Lắp đặt Luppe D42 - nối renTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt Van khóa D42 - nối renTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt Van khóa D32 - nối renTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt Van 1 chiều D32 - nối renTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt Y lọc D42 - nối renTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt Nối ren ngoài D42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt Nối ren ngoài D32Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt Nối mềm chống rung D42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt Nối mềm chống rung D32Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt Van phao điện (Role điều khiển bơm)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt Van phao cơ D49Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt Van phao cơ D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-15kg/Cm2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt Ống uPVC D49x2.4mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
18Lắp đặt Ống uPVC D42x2.1mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
19Lắp đặt Ống uPVC D34x2.0mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
20Lắp đặt Ống HDPE D32x2.4mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
21Lắp đặt Ống uPVC D27x1.8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,94100m
22Lắp đặt Co 90 uPVC D49Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Lắp đặt Co 90 uPVC D42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp đặt Co 90 uPVC D32Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
25Lắp đặt Co 90 uPVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
26Lắp đặt T uPVC D49/42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt T uPVC D49/27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt T uPVC D42/27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt T uPVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
30Lắp đặt Co ren trong uPVC D27/21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
31Lắp đặt Vòi tưới D27/21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
32Vật tư thoát nước thảiLắp đặt Ống uPVC D168x7.3mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
33Vật tư thoát nước mưaLắp đặt cống BTCT D600mm, đoạn 5mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn ống
34Lắp đặt cống BTCT D600mm, đoạn 2,5mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn ống
35Lắp đặt cống BTCT D300mm, đoạn 5mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn ống
36Lắp đặt cống BTCT D300mm, đoạn 2,5mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn ống
AA ĐIỂM MỸ THẠNH A
HẠNG MỤC: KHỐI 5 PHÒNG HỌC, 1 PHÒNG TIN HỌC KẾT HỢP HỌC ANH VĂN, THƯ VIỆN, VĂN PHÒNG
1CÔNG TÁC ĐẤT
Đào móng công trình, chiều rộng móng
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,3224100m3
2Đắp cát đầu cừTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2729100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật307,0575100m
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,1462100m3
5Khối lượng đất tận dụng để tôn nềnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,1762100m3
6CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNGBê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật27,294m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật90,0597m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,5569m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,492m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật13,8858m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8498100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,6471100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3936100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2865tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0976tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,637tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,941tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2599tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3985tấn
21CÔNG TÁC NỀNXây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - Bó nềnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,0369m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ đất đào)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,1762100m3
23Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,2196100m3
24Trải lớp Nilon Chống mất nước cho bê tôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,9232100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật37,95m3
26TAM CẤP, RAM DỐCBê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,354m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc tam cấpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2262100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0285tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0275tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3639tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0446tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0834tấn
33CÔNG TÁC CỘTBê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật19,0285m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,0548100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,4355tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0247tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,615tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,5263tấn
39CÔNG TÁC XÀ DẦMBê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật37,8191m3
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,1557100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,9235tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1183tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0058tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,682tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,9851tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,0773tấn
47CÔNG TÁC SÀNBê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật59,2543m3
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sànTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,1659100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4709tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,6113tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,6008tấn
52CÔNG TÁC CẦU THANGBê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,8502m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2918100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0207tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0242tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5091tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0195tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0948tấn
59CÔNG TÁC LANH TÔ- Ô VĂNG-BẬU CỬABê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,0894m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửaTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,6502100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1916tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0569tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3193tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,6361tấn
65KÈO THÉP XÀ GỒGia công xà gồ thép 50x100x2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8317tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8317tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật54,721m2
68CÔNG TÁC XÂY TRÁTNgoài nhàXây tường ngoài nhà gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,7097m3
69Xây tường ngoài nhà gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật27,3362m3
70Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Thành bậc cấpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4957m3
71Xây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21,2876m3
72Xây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật23,5168m3
73Xây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18, xây hộp gen, tường trang trí, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,5878m3
74Xây tường ngoài nhà gạch nung 8x8x18, xây hộp gen, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,9272m3
75TƯỜNG TRONG NHÀXây tường trong nhà gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18 không nung , tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,348m3
76Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,4558m3
77Xây tường trong nhà gạch nung không 8x8x18, tường dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,5606m3
78Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp, bậc cầu thang, các cấu kiện khác chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,4896m3
79Xây gạch không nung 4x8x18, các cấu kiện khác chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4027m3
80TRÁTTrát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật898,9755m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật726,6656m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật249,714m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15,18m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật49,34m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
87Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật86,8315m2
88Trát xà dầm, lanh tô trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật448,6085m2
89Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật314,75m2
90Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật227,31m2
91Trát sê nô, mái hắc, lam ngang vữa XM mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật145,15m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật63,08m2
93Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật180,65m
94Đắp phào đơn tường, cột, vữa xi măng mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật148,05m
95Kẻ ron âm tường, trụ, cột, rộng 20 sâu 10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật42,284210m
96Kẻ ron âm tường, trụ, cột, rộng 20 sâu 10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật422,842
97CÔNG TÁC LÁNG NỀN, CHỐNG THẤMLáng bậc cầu thang, tam cấp, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật33,706m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75, caoTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật44,425m2
99Quét dung dịch chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật132,855m2
100CÔNG TÁC LÁT, ỐPLát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật441,92m2
101Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật245,61m2
102Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật57,78m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 150x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật44,49m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật150,696m2
105Ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 chân tường ngoài nhàTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật76,2054m2
106Trát đá mài bậc tam cấpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật13,482m2
107Trát đá mài bậc cầu thangTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20,224m2
108Lát đá ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,84m2
109CÔNG TÁC TRẦNThi công trần Prima khung nổi 600x600x4.5mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật280,69m2
110CÔNG TÁC SƠN BẢBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật898,9755m2
111Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật931,8896m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật578,4715m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật808,4985m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.477,447m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.740,3881m2
116CÔNG TÁC LAN CANCung cấp lắp dựng lan can ram dốc, lan can sắt (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28,19m2
117Cung cấp tay vịn lan can hành lang bằng inox hoàn thiện theo bản vẽ thiết kếTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật33,245m
118Cung cấp tay vịn lan can cầu thang bằng inox hoàn thiện theo bản vẽ thiết kếTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,09m
119CÔNG TÁC VÁCH NGĂNCung cấp lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa phòng vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật57,255m2
120CÔNG TÁC CỬA, VÁCH KÍNHCung cấp và lắp dựng cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ).Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật59,67m2
121Cung cấp lắp dựng cửa sổ trượt 04 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật73,44m2
122Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật chữ A 1 cánh, khung nhôm hệ 700, lắp kính an toàn dày 6,38mm, dán decal mờ (Phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
123Cung cấp lắp dựng song sắt bảo vệ cửa, hoàn thiện theo thiết kếTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật73,44m2
124Cung cấp và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 700, lắp đặt kính an toàn dày 6,38mm. (Phụ kiện trọn bộ).Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,92m2
125CÔNG TÁC LỢP MÁILợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,0033100m2
126CÔNG TÁC KHÁCCắt khe rãnh thoát nước hành langTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,2710m
127Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng, cầu thang bằng mica KT 300x100mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
128Cung cấp lắp đặt thanh nhôm bo góc cột (hoàn thiện theo thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật298,8m
129Cung cấp, lắp đặt bộ chữ nổi mica"PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TRÀ ÔNTRƯỜNG TIỂU HỌC LỤC SỸ THÀNHĐIỂM ẤP MỸ THẠNH A" (Phụ kiện trọn bộ hoàn thiện theo bảng vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
130Cung cấp, lắp đặt bộ logo trường, chữ nổi, bằng mica (Phụ kiện trọn bộ hoàn thiện theo bảng vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
131Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 1100x500mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 600x900mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133CÔNG TÁC DÀN GIÁOCung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11,5116100m2
AB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI PHÒNG HỌC
1KHỐI NHÀ CHÍNH
CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện)
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
2CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -REDTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,45 đèn
3CCLĐ Control Fuse Link 6A & Fuse base 1P 32ATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 12 đườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
5CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 9 đườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
6CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 6 đườngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật61 tủ
7CCLĐ MCCB 2P _150A, 18kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8CCLĐ MCB 2P _100A, 10kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9CCLĐ MCB 2P _63A, 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10CCLĐ MCB 2P _40A, 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11CCLĐ MCB 2P _32A, 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12CCLĐ MCB 2P _25A, 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13CCLĐ MCB 2P _20A, 6kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
14CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
16CCLĐ MCB 1P _10A, 4.5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
18CCLĐ Cáp CVV 3Cx35mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6m
19CCLĐ Cáp CVV 3Cx16mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật30m
20CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật37m
21CCLĐ Cáp CVV 3Cx4mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật94,5m
22CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật760m
23Lắp đặt Cáp CV 1Cx1.5mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2.764m
24Lắp đặt Ống PVC D20Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.091m
25Lắp đặt Ống HDPE xoắn D32/25Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật171m
26Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m 2x18WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
27Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m 1x18WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
28CCLĐ Đèn led panel ốp trần vuông 9WTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
29Lắp đặt Quạt đảo gắn trầnTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
30Lắp đặt Hộp box 100x100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
31Lắp đặt Hộp box 4 ngã D20Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật160hộp
32Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10ATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
33Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10ATheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt Dimmer quạtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
35Lắp đặt Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
37Lắp đặt Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
38CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bịTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
39Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220VTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
40Lắp đặt Đế âmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật67hộp
AC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC KHỐI PHÒNG HỌC
1Hệ thống cấp nước
Lắp đặt Lavabo
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt Vòi rửa LavaboTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Lắp đặt Van góc D21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Lắp đặt Dây cấp nước lạnh D21 dài 50cmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
5Lắp đặt Vòi rửa inox D21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Lắp đặt Tiểu treoTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Lắp đặt Van góc + nút xả tự động (Lắp đặt cho Tiểu treo)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
9Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
10Lắp đặt T inox D21 có vanTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
11Lắp đặt Hộp giấyTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
12Lắp đặt Ống uPVC D49x2.4mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
13Lắp đặt Ống uPVC D34x2.0mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
14Lắp đặt Ống uPVC D27x1.8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
15Lắp đặt Van khóa D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt Măng sông ren ngoài D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt T giảm uPVC D49/34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt T giảm uPVC D34/27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Lắp đặt T uPVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Lắp đặt Côn giảm uPVC D49/34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt Côn giảm uPVC D34/27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt Co 90 uPVC D49Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt Co 90 uPVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt Co 90 uPVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
25Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27/21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
26Lắp đặt Co ren trong uPVC D27/21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
27Lắp đặt Nắp khóa ren ngoài uPVC D21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật37cái
28Vật tư thoát nước thảiLắp đặt Ống uPVC D114x4.9mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
29Lắp đặt T cong uPVC D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt T giảm uPVC D114/60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
31Lắp đặt Y uPVC D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
32Lắp đặt Co 45 uPVC D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
33Lắp đặt Nút thông tắc D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
34Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Lắp đặt Co 90 uPVC D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
36Lắp đặt Ống uPVC D90x3.8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
37Lắp đặt Y uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
38Lắp đặt Y giảm uPVC D90/60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
39Lắp đặt T cong uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Lắp đặt Côn uPVC D90/60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt Co 45 uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
42Lắp đặt T giảm uPVC D90/60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
43Lắp đặt Co 90 uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật29cái
44Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
45Lắp đặt Nút thông tắc D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
46Lắp đặt Ống uPVC D60x2.8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
47Lắp đặt Y uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Lắp đặt T cong uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt T uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật54cái
50Lắp đặt Co 45 uPVC D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật71cái
51Lắp đặt Siphong D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
52Lắp đặt Phiễu thu sàn 150x150-60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
53Lắp đặt Phiễu thu sàn 200x200-60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
54Lắp đặt Ống uPVC D34x2.0mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
55Lắp đặt Co 90 uPVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
56Lắp đặt Co 45 uPVC D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
57Lắp đặt Nắp khóa D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
58Lắp đặt Nắp khóa D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
59Lắp đặt Nắp khóa D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
60Lắp đặt Siphong D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
61Cung cấp lắp đặt Thép C 75x50x5Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7m
62Cung cấp lắp đặt Bu lông U M12Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
63Cung cấp lắp đặt Bu lông U M16Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
64Cung cấp lắp đặt Bu lông nở M8Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật48Cái
65Cung cấp lắp đặt Bu lông nở M10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật34Cái
66Cung cấp lắp đặt Bu lông nở M12Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật54Cái
67Cung cấp lắp đặt Ty treo D8Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật48Cái
68Cung cấp lắp đặt Ty treo D10Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật34Cái
69Cung cấp lắp đặt Ty treo D12Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật54Cái
70Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
71Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D34Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
72Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D60Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật34Cái
73Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
74Cung cấp lắp đặt Đai treo ống D114Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật26Cái
75Vật tư thoát nước mưaLắp đặt Cầu chắn rác D100Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
76Lắp đặt Ống uPVC D90x3.8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
77Lắp đặt Nối ren trong uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
78Lắp đặt Co 135 uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
79Lắp đặt Co 90 uPVC D90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
80Lắp đặt Ống STK DN32Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m
81Lắp đặt Ống STK DN49Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m
AD HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1CÔNG TÁC ĐẤT
Đào móng công trình, chiều rộng móng
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,6131100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,1695100m3
3CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNG, CỔ CỘTĐắp cát đệm đầu cừTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,139m3
4Đóng cọc cừ tràm L=4,5m, Dngọn >=4,5cm, mật độ 25 cây/m2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật81,4275100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,139m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15,5988m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,8135m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,5486m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18,8405m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3636100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,312100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,1617100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,718tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, mái cổng, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5899tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, mái cổng, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2211tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, mái cổng, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3544tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường, mái cổng, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,2902tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3096tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,9815tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép chôn sẵn trong bê tông, thép ray cổngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0829tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép chôn sẵn trong bê tông, thép ray cổngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0829tấn
22CÔNG TÁC HOÀN THIỆNXây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,0055m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20,051m3
24Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,2949m3
25Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật510,7153m2
26Trát cột, trụ hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật103,12m2
27Trát giằng tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật112,621m2
28Đắp gờ chỉ nổi cho trụ, cột hàng rào, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật147,04m
29Đắp vữa nổi trang trí hàng rào, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,9236m2
30Đắp vữa con lươn mái cổng, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,5725m2
31Kẻ joint rộng 20mm sâu 10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,6410m
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật726,4563m2
33Xây tường gạch bông gió trang trí, vữa XM mác 75 bảng hiệu cổngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15,39m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng hiệuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,9m2
35CCLĐ chông sắt đầu rào (hoàn thiện theo bản vẽ)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật146,75md
36CCLĐ cửa cổng chính, cổng đẩy, không mô tơ (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
37CCLĐ cửa cổng phụ 1 cánh mở (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,9m2
38CCLĐ bộ chữ inox trên bảng hiệu trường cổng chính (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Lắp dựng chông sắt đầu ràoTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật146,75m2
40Lắp dựng cửa cổng chính, cổng phụ khung sắtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16,38m2
41Dán mái ngói cổng chính loại 75 viên/m2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật22,295m2
AE HẠNG MỤC: NHÀ XE
1CÔNG TÁC ĐẤT
Đào móng công trình, chiều rộng móng
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1731100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1334100m3
3CÔNG TÁC MÓNG, ĐÀ KIỀNG, CỔ CỘTĐắp cát đệm đầu cừTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
4Đóng cọc cừ tràm L=4,5m, Dngọn >=4,0cm, mật độ 25 cây/m2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,505100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,251m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3038m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,04m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0446100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,404100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0079tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0512tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0188tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0804tấn
18CÔNG TÁC NỀNĐắp cát đôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3
19Trải ni lông chống mất nước bê tôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,168100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,342m3
21Xoa nhẵn bề mặt nền nhà xeTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật116,775m2
22Sản xuất thép hình nhà xeTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,608tấn
23Lắp dựng thép hình nhà xeTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,608tấn
24Sản xuất thép xà gồ mạ kẽm, thép hộpTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3467tấn
25Sản xuất thép xà gồ mạ kẽm, thép gócTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0038tấn
26Lắp dựng thép hình xà gồ nhà xeTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3467tấn
27CCLĐ bu lông M18x500Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
28CCLĐ cáp giằng kèo D12Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật30,728m
29CCLĐ ty giằng xà gồTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
30Lợp mái che tường bằng tole dày 0.35mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,583100m2
AF HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1BÓ VỈA NGOÀI NHÀ
Đào đất bó vỉa, đất cấp I
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật19,8371m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa ngoài nhà, đá 1x2, M150Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,8339m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,8483m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,4904100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,0429m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật35,872m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21,888m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật54,72m2
9SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNGTrải lớp ni lông dày 0,04mm chống mất nước xi măngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,637100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật61,096m3
AG HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đắp đất vỗ mái dẽ chặt quanh hàng rào, độ chặt yêu cầu K=0,85 (gồm cả hệ số hao hụt)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,0136100m3
2Đào đất hữu cơ để đắp vỗ mái dẽ chặt quanh hàng rào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,1546100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,258100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,4928100m3
AH HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI, HỐ GA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, PHUI ĐẶT ỐNG
1BỂ TỰ HOẠI
Đào móng công trình, chiều rộng móng
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m3
3Đắp cát đệm đầu cừTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
4Đóng cọc cừ tràm D ngọn >= 4,5cm, chiều dài cọc L=4,0m vào đất cấp ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,35100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,016m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,756m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
8Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤10mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,165tấn
9Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,659m3
10Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
11Trát tường bể tự hoại dày 1,5mm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật29,09m2
12Láng đáy bể tự hoại dày 2mm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,84m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, M200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,878m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bểTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
18HỐ GAĐào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,507m3
21Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,248m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố gaTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành hố gaTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
25Gia công lắp dựng cốt thép chôn sẵn trong bê tôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
26Lắp đặt thép chôn sẵn trong bê tôngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,501tấn
29Trát tường hố ga dày 1,5mm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10,92m2
30Láng đáy hố ga dày 2mm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,47m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, M200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,118m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bểTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật31cấu kiện
34MƯƠNG THOÁT NƯỚCĐào mương, chiều rộng móng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,307100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,504m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,92m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy mươngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1168100m2
39Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,84m3
40Trát tường hố ga dày 1,5mm, vữa XM M75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật73m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21,9m2
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp mương, đá 1x2, M200Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,92m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bểTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1752100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp đan bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2105tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật731cấu kiện
46PHUI ĐẶT ỐNG, CỐNGĐào phui đặt ống, cống, chiều rộng móng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,006100m3
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5613100m3
48Gạch thẻ 4x8x18 mm làm dấu phui đặt ống, cốngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
49Cung cấp lắp đặt gối cống D600Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
50Cung cấp lắp dựng cửa xảTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AI HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
CCLĐ Đèn pha không thấm nước IP66, bóng led 1x100W
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2CCLĐ Cáp CXV 2Cx50mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật45m
3CCLĐ Cáp CXV 3Cx4mm²Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật48m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật44m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật47m
6CCLĐ cáp đồng trần 50mm2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25m
7Đóng cọc đồng tiếp đất D16, L=2,4mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
8CCLĐ Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1mối
9Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10m kính nhỏ vào đấtKhoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đấtTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật10m
10CCLĐ Hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11HỆ THỐNG MƯƠNG CÁPĐào mương cáp chiếu sáng, bằng thủ công, rộng Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4675100m3
13Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11,16m2
14CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật62md
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật27,165m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2238100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0561100m3
AJ HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1VẬT TƯ CẤP NƯỚC
Lắp đặt máy bơm cấp nước Q=6m3/H; H=35M (Vật tư ở danh mục thiết bị)
Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Vật tư ở phần thiết bị)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
3Lắp đặt tủ điều khiển bơm cấp nướcTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt Luppe D42 - nối renTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt Van khóa D42 - nối renTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt Van khóa D32 - nối renTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt Van 1 chiều D32 - nối renTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt Y lọc D42 - nối renTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt Nối ren ngoài D42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt Nối ren ngoài D32Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt Nối mềm chống rung D42Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt Nối mềm chống rung D32Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt Van phao điện (Role điều khiển bơm)Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt Van phao cơ D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-15kg/Cm2Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt Ống HDPE D32x2.4mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
17Lắp đặt Ống uPVC D27x1.8mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
18Lắp đặt Co 90 HDPE D32Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Lắp đặt Co 90 uPVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt T HDPE D32Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt T uPVC D27Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt Co ren trong uPVC D27/21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt Vòi tưới D27/21Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24THOÁT NƯỚC THẢILắp đặt Ống uPVC D168x7.3mmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
25THOÁT NƯỚC MƯALắp đặt cống BTCT D600mm, đoạn 5mTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật201 đoạn ống
AK HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Cột cờ thành phẩmTheo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (1) 1 Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống1010
2 Kỹ thuật phụ trách thi công (2) 1 Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống55
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (3) 1 Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống55
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước (4) 1 Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống55
5 Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình (5) 1 Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống55
6 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc (6) 1 Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống55
7 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công (7) 1 Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu: 0,5m3 và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống2
2 Ô tô tự đổ trọng tải chở hàng: 2,5 Tấn và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống2
3 Máy vận thăng sức nâng: 0,5 Tấn và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống2
4 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống2
5 Máy cắt, uốn cốt thép Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống4
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống5
7 Máy đầm đầm bàn Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống2
8 Máy đầm đầm dùi Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống6
9 Cóp pha (m2) Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống1000
10 Giàn giáo (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống40
11 Cây chống thép Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->