Gói thầu: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-12 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000396-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng hải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-12 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847925 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí hàng hải được để lại hàng năm theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:46:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,901,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 296.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phần vỏ tàu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phần máy tàu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phần điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ hàng hải Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-12 năm 2022 Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-12 năm 2022 22 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí hàng hải được để lại hàng năm theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng, Số 1A Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, 02253.842.637, 02253.842.634 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Anh Vũ, 1A Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, 0225.3.842.637 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính, Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng, 1A Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, 0225.3.842.637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức - Hành chính, Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng, 1A Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, 0225.3.842.637 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 2 | Kéo phương tiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 3 | Hạ thủy phương tiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 4 | Ngày nằm trên đà | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 15 | |
| 5 | Ngày nằm cầu cảng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 7 | |
| 6 | Bắc cầu thang lên xuống | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 7 | Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 22 | |
| 8 | Làm giá kê, dịch chuyển căn, kê tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 9 | Lập bản vẽ căn kê | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 10 | Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 11 | Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 20 | |
| 12 | Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 13 | Điện phục vụ sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kwh | 2.000 | |
| 14 | Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 15 | Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài ụ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 16 | Trực an ninh, cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 22 | |
| 17 | PHẦN VỎ TÀU | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 18 | Làm sạch và sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 19 | Phần từ vạch mớn nước trở xuống, bao gồm cả trục chân vịt, hộp van thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 20 | Cạo hà 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 180 | |
| 21 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 180 | |
| 22 | Phun cát, làm sạch 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 180 | |
| 23 | Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 180 | |
| 24 | Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 180 | |
| 25 | Sơn phủ 2 lớp chống hà 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 180 | |
| 26 | Vật tư sơn Hempel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 27 | Sơn chống gỉ Hempadur quattro, beige | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 120 | |
| 28 | Sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 40 | |
| 29 | Sơn chống hà Hempel's antifouling olympic+, red | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 120 | |
| 30 | Dung môi Hempel's thinner 08450 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 28 | |
| 31 | Dung môi Hempel's thinner 08080 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 32 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 33 | Đá mài mép | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 10 | |
| 34 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | |
| 35 | Giấy ráp nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 20 | |
| 36 | xà phòng (omo) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 37 | Băng dính | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 5 | |
| 38 | Phần thân vỏ trên vạch mớn nước đến mép boong chính, boong dâng mũi, lái, be chắn sóng măt ngoài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 39 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 120 | |
| 40 | Phun cát, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 120 | |
| 41 | Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 120 | |
| 42 | Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 120 | |
| 43 | Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 120 | |
| 44 | Vật tư sơn Hempel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 45 | Sơn chống gỉ Hempadur quattro, beige | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 80 | |
| 46 | Sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 30 | |
| 47 | Sơn phủ Hempathane topcoat, Blue | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 40 | |
| 48 | Dung môi Hempel's thinner 08450 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 15 | |
| 49 | Dung môi Hempel's thinner 08080 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 50 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 51 | Đá mài mép | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 10 | |
| 52 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 53 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | |
| 54 | Giấy ráp nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 10 | |
| 55 | xà phòng (omo) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 56 | Mặt boong chính tầng lái (trước và sau) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0 | |
| 57 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 100 | |
| 58 | Phun cát, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 100 | |
| 59 | Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 100 | |
| 60 | Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 100 | |
| 61 | Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 100 | |
| 62 | Vật tư sơn Hempel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 63 | Sơn chống gỉ Hempadur quattro, beige | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 66,7 | |
| 64 | Sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 22,2 | |
| 65 | Sơn phủ Hempathane topcoat, White | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 40 | |
| 66 | Dung môi Hempel's thinner 08450 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 67 | Dung môi Hempel's thinner 08080 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 68 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 69 | Đá mài mép | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 10 | |
| 70 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 71 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | |
| 72 | Giấy ráp nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 20 | |
| 73 | xà phòng (omo) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 74 | Nilong mỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 75 | Băng dính giấy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 10 | |
| 76 | Sơn tên tàu, số hiệu tàu, đường nước… | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 77 | Sơn vạch mớn nước. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 60 | |
| 78 | Sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 mạn, số vạch thước nước tàu; phù hiệu phía mũi. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 79 | Sơn tên tàu, số hiệu... (H=300). | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 80 | Lấy dẩu kẻ sơn lại các biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chữ | 8 | |
| 81 | Lấy dấu kẻ chân lan can, chân ca bin | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 82 | Vật tư sơn Hempel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 83 | Sơn phủ trắng Hempathane topcoat, White | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 1 | |
| 84 | Băng dính giấy 50 mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 15 | |
| 85 | Nilong mỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 86 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 87 | Bút sơn dẹt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 88 | Toàn bộ diện tích mặt ngoài cabin lái, lan can, hệ thống cửa, ống thông hơi, cột đèn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0 | |
| 89 | Mài chải, làm sạch 62,5% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 100 | |
| 90 | Sơn dặm chống gỉ 1 lớp (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 91 | Sơn dặm 01 lớp sơn trung gian (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 92 | Sơn phủ 01 lớp sơn màu 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 160 | |
| 93 | Vật tư sơn Hempel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 94 | Sơn chống rỉ Hempadur quattro, beige | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 7 | |
| 95 | sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 96 | Sơn phủ Hempathane topcoat, Grey | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 32 | |
| 97 | Dung môi Hempel's thinner 08450 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 98 | Dung môi Hempel's thinner 08080 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 5 | |
| 99 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 100 | Đá mài mép | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 10 | |
| 101 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 102 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 103 | Giấy ráp nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 10 | |
| 104 | Băng dính giấy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 5 | |
| 105 | Các quạt thông gió, nấm thông gió cho buồng máy, buồng máy lái, cabin | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 0 | |
| 106 | Mài chải, làm sạch 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 15 | |
| 107 | Sơn dặm chống gỉ 2 lớp (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 108 | Sơn dặm trung gian 1 lớp (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 109 | Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 15 | |
| 110 | Vật tư sơn Hempel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 111 | Sơn chống rỉ Hempadur quattro, beige | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | |
| 112 | sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 1 | |
| 113 | Sơn phủ Hempathane topcoat, White | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 3 | |
| 114 | Băng dính giấy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 5 | |
| 115 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 116 | Bút sơn dẹt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 117 | Tháo sàn la canh buồng máy, làm sạch & sơn phủ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0 | |
| 118 | Mài chải, làm sạch 100% toàn bộ diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 119 | Sơn chống gỉ 1 lớp (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 120 | Sơn phủ 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 121 | Vật tư sơn Hempel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 122 | Sơn chống rỉ Hempadur quattro, beige | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 4 | |
| 123 | Sơn phủ Hempathane topcoat, Blue | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | |
| 124 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 125 | Bút sơn dẹt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 126 | Phần cơ khí & thiết bị boong; khu sinh hoạt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 127 | Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 128 | Kẽm chống mòn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 129 | Tháo + thay kẽm chống ăn mòn vỏ tàu, trong hộp thông biển. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Tấm | 17 | |
| 130 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 131 | Kẽm chống ăn mòn mới + vật tư phụ kèm theo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Tấm | 17 | |
| 132 | Sửa chữa lan can mạn trái bị biến dạng, gãy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 0 | |
| 133 | Cắt thay cục bộ lan can bằng ống thép đen F42.7x3.6 (giữa tàu) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 2 | |
| 134 | Cắt thay cục bộ lan can bằng ống thép đen F27.2x2.9 (giữa tàu) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 2,2 | |
| 135 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 136 | Ống thép đen F42.7x3.6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 6,8 | |
| 137 | Ống thép đen F27.2x2.9 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 3,8 | |
| 138 | Sửa chữa ghế ngồi phía sau lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 139 | Gia công, lắp bổ sung, gia cường mặt ghế, cố định mặt ghế vơi chân ghế | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 140 | Thay mới chân ghế và gia cường chân ghế bị mục, han rỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 141 | Tời neo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 142 | Xông xích neo, mài trải, sơn chống rỉ, sơn phủ màu đen | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | đường xích | 2 | |
| 143 | Vệ sinh, bảo dưỡng cơ cấu tời neo, kiểm tra cách điện động cơ lai, thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 144 | Trang thiết bị sinh hoạt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 145 | Trang bị mới máy giặt 8kg | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 146 | Thay mới vòi nước nhà vệ sinh, nhà bếp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 147 | Chăn,ga, gối, đệm giường đơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 148 | Chăn, ga, gối, đệm giường đôi | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 149 | Đèn pin sạc điện xách tay | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 150 | Quần áo bảo hộ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 151 | Tháo sàn cũ, thay mới sàn gỗ cabin, phòng khách, phòng ngủ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 60 | |
| 152 | Nhân công tháo cũ và thay mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 60 | |
| 153 | Gỗ sàn và vật liệu phụ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 60 | |
| 154 | Trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 155 | Bảo dưỡng, nạp bổ sung công chất, cấp giấy chứng nhận Bình bọt chữa cháy 5kg | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bình | 12 | |
| 156 | Bảo dưỡng, nạp bổ sung công chất, cấp giấy chứng nhận Bình bọt chữa cháy có bánh xe 50 lít | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bình | 1 | |
| 157 | Bảo dưỡng, nạp bổ sung công chất, cấp giấy chứng nhận Bình bọt chữa cháy có bánh xe 50 lít | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bình | 1 | |
| 158 | Thay mới dây và đan lại dây cho bè cứu sinh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bè | 4 | |
| 159 | Dán phản quang trên phao tròn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 160 | Trang bị bổ sung: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 161 | Tín hiệu dù | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | quả | 12 | |
| 162 | Tín hiệu khói MOB kèm đèn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | quả | 2 | |
| 163 | Đèn của phao tròn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 164 | Súng phóng dây | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 165 | Vòi rồng có ngoàm bằng đồng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | vòi | 3 | |
| 166 | Lăng phun bằng đồng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 3 | |
| 167 | PHẦN MÁY - VAN ỐNG - THIẾT BỊ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 168 | Máy chính YANMAR 6HA2M-WDT 298KW-1950v/p | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 169 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay phin lọc dầu nhờn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 170 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, thay phin lọc nhiên liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 171 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, thay phin lọc gió cho tua bin khí xả | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 172 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng cân chỉnh vòi phun nhiên liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 6 | |
| 173 | Tháo vệ sinh cân chỉnh bơm cao áp, kiểm tra áp lực làm việc xong lắp lại hoàn thiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 1 | |
| 174 | Tháo nắp tua bin, vệ sinh cánh gió tuabin, kiểm tra hoạt động tua bin xong lắp lại hoàn thiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 1 | |
| 175 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bơm nước biển làm mát máy chính; thay thế cánh bơm mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bơm | 1 | |
| 176 | Xả dầu cũ, thay thế dầu bôi trơn động cơ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 177 | Tháo, thay mới kẽm chống ăn mòn sinh hàn làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | thanh | 2 | |
| 178 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 179 | Phin lọc dầu nhờn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 180 | Phin lọc dầu đốt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 181 | Phin lọc gió cho tua bin khí xả | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 182 | Cánh bơm nước biển làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 183 | Dầu bôi trơn động cơ 15W-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 60 | |
| 184 | Dung dịch nước làm mát động cơ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 50 | |
| 185 | Kẽm chống ăn mòn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | thanh | 2 | |
| 186 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | |
| 187 | Dầu Diesel thử máy chính tại bến | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 75 | |
| 188 | Máy phát điện YANMA 44TLM 33KVA | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 189 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thay thế phin lọc thô nhiên liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 190 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thay thế phin lọc tinh nhiên liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 191 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng cân chỉnh vòi phun nhiên liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 6 | |
| 192 | Tháo vệ sinh cân chỉnh bơm cao áp, kiểm tra áp lực làm việc xong lắp lại hoàn thiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 1 | |
| 193 | Tháo nắp tua bin, vệ sinh cánh gió tuabin, kiểm tra hoạt động tua bin xong lắp lại hoàn thiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 1 | |
| 194 | Thay thế bầu lọc dầu nhờn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 195 | Xả nước làm mát cũ, thay thế nước làm mát động cơ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 2 | |
| 196 | Xả dầu cũ, thay thế mới dầu bôi trơn động cơ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 2 | |
| 197 | Vệ sinh, kiểm tra cách điện động cơ phát điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | máy | 2 | |
| 198 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng bơm nước biển làm mát máy đèn; thay thế cánh bơm mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bơm | 2 | |
| 199 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng bơm nước ngọt làm mát máy đèn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bơm | 2 | |
| 200 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 201 | Phin lọc thô dầu đốt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 202 | Phin lọc tinh dầu đốt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 203 | Bầu lọc dầu nhờn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 204 | Cánh bơm nước biển làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 205 | Dầu bôi trơn động cơ 15W-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 40 | |
| 206 | Dung dịch nước làm mát động cơ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 207 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 15 | |
| 208 | Dầu diesel thử máy đèn tại bến | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 20 | |
| 209 | Hê trục chân vịt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 210 | Tách tuốc tô liên kết trục chân vịt với hộp số máy chính, kiểm tra độ gẫy lệch, lấy số liệu lập báo cáo (trước khi lên dock và sau khi hạ thủy) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 2 | |
| 211 | Tháo vỉ chặn rác phục vụ kiểm tra khe hở trục chân vị, xong bắn cát, sơn sửa thay thế nếu cần. Xong lắp lại hoàn thiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | vỉ | 1 | |
| 212 | Kiểm tra khe hở trục chân vịt, lấy số liệu lập báo cáo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | trục | 1 | |
| 213 | Cạo hà, đánh bóng chân vịt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 214 | Kiểm tra hiển thị màu chân vịt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 215 | Hệ lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 216 | Xọc khe hở trục lái, lấy số liệu lập báo cáo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 217 | Cạo hà, làm sạch, thử kín bánh lái (hàn bù những vị trí bị xâm thực hoặc nút nếu có) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | việc | 1 | |
| 218 | Vệ sinh, bảo dưỡng, tra dầu mỡ bảo quản hệ thống lái thủy lực, hiệu chỉnh bộ chỉ báo góc lái, thay dầu thủy lực | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | việc | 1 | |
| 219 | Thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | việc | 1 | |
| 220 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 221 | Dầu thủy lực | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 30 | |
| 222 | Mỡ bò | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 15 | |
| 223 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 224 | Bảo dưỡng máy nén khí, bơm các loại, quạt thông gió buồng máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 225 | Vệ sinh công nghiệp tổ máy, tháo vệ sinh 02 bầu lọc của hút, thay dầu bôi trơn, thử hoạt động để kiểm tra chế độ tự khởi động/ dừng của máy nén | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 226 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng thiết bị phân ly dầu nước, thay dầu bôi trơn, kiểm tra cách điện động cơ điện lai, chạy thử thiết bị | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 227 | Vệ sinh công nghiệp, kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm nước thải sinh hoạt 1.1 KW, thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 228 | Vệ sinh công nghiệp, kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm nước biển sinh hoạt 1.5KW, thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 229 | Vệ sinh công nghiệp, kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm nước ngọt sinh hoạt 1.5KW, thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 230 | Vệ sinh công nghiệp, kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm hút khô 5.5KW, thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 231 | Vệ sinh công nghiệp, kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm cứu hỏa 5.5KW, thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 232 | Vệ sinh công nghiệp, kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm vận chuyển dầu thải 1.5KW, thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 233 | Vệ sinh công nghiệp, kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm vận chuyển dầu đốt 1.5KW, thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 234 | Tháo nấm quạt, vệ sinh bảo dưỡng, tra mỡ bảo quản cơ cấu đóng mở, kiểm tra cách điện động cơ điện quạt cấp gió buồng máy 3000 m3/h | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 235 | Tháo nấm quạt, vệ sinh bảo dưỡng, tra mỡ bảo quản cơ cấu đóng mở, kiểm tra cách điện động cơ điện quạt hút gió buồng máy 2040 m3/h | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 236 | Bơm hút khô la canh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 237 | Tháo/lắp động cơ điện lai bơm, vệ sinh bảo dưỡng, đo cách điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 238 | Tháo rã thân bơm, cánh bơm, trục, phớt làm kín bảo dưỡng và thay phớt làm kín; lắp đặt hoàn thiện cùng động cơ lai & thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 239 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 240 | Dầu bôi trơn động cơ 15W-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 241 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 15 | |
| 242 | Hệ thống van ống | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 243 | Tháo, cạo hà, vệ sinh bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ, thử kín, lắp lại hoàn thiện van thông biển chính DN125 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 4 | |
| 244 | Tháo, cạo hà, vệ sinh bảo dưỡng thân bầu lọc, ruột bầu lọc, thử kín, lắp lại hoàn thiện bầu lọc thông biển chính DN125 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 245 | Tháo vỉ chắn rác hộp van thông biển, vệ sinh bùn đất, làm sạch, phụt vòi rồng kiểm tra kín nước, sơn hoàn thiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 2 | |
| 246 | Tháo, bảo dưỡng, thử hoạt động van đóng nhanh két dầu dự trữ và trực nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 247 | PHẦN ĐIỆN, KHÍ TÀI | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 248 | Hệ thống điều hòa 24000BTU, 18000BTU | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 249 | Bảo dưỡng các điều hòa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 4 | |
| 250 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống điều hòa, bổ sung gas cho hệ thống | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 251 | Vệ sinh các của hút, xả gió | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 252 | Đấu lắp thử hoạt động sau khi hoàn thiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 253 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 254 | Gas R410 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 4 | |
| 255 | Lắp hệ thống tự động bơm cho bơm nước thải sinh hoạt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 256 | Hệ thống nghi khí hàng hải | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 257 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm định hệ thống VTĐ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 258 | Bảo dưỡng, kiểm tra cách điện tủ bảng điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 259 | Cấp mới dây cấp điện bờ 3x16+1x10 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 100 | |
| 260 | Trang bị bổ sung bộ sạc ắc quy 20A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 261 | PHẦN KHÁC | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 262 | Chi phí thử đường dài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 263 | Nhiên liệu phục vụ chạy thử đường dài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 420 | |
| 264 | Chi phí kíp thuyền viên vận hành chạy thử đường dài và bàn giao | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 296.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 296.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy | 5 | 1 |
| 2 | Phần vỏ tàu | 2 | Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu | 3 | 1 |
| 3 | Phần máy tàu | 2 | Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy | 3 | 1 |
| 4 | Phần điện tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử | 3 | 1 |
| 5 | Phần cơ khí | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy | 1 | Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan | 1 | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế | 3 | 1 |
| 8 | Thợ hàn | 2 | Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 | 1 |
| 9 | Thợ máy | 3 | Bậc 4/7 trở lên | 2 | 1 |
| 10 | Thợ điện | 2 | Bậc 4/7 trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi