Gói thầu: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-12 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000396-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ hàng hải Hải Phòng
Tên gói thầu Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-12 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220847925
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Phí hàng hải được để lại hàng năm theo quy định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:46:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 989,901,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 296.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phần vỏ tàu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phần máy tàu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phần điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cảng vụ hàng hải Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-12 năm 2022
Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-12 năm 2022
22 Ngày
E-CDNT 3 Phí hàng hải được để lại hàng năm theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng, Số 1A Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, 02253.842.637, 02253.842.634
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán: Viện Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Hàng hải – Địa chỉ: 484 Lạch Tray - Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng - Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình thủy Sông Hồng – Địa chỉ: Số 32/29 Hai Bà Trưng, Phường An Biên, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng - Tư vấn lập E-HSMT: Viện Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Hàng hải – Địa chỉ: 484 Lạch Tray - Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng -Tư vấn đánh giá E-HSDT: Viện Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Hàng hải – Địa chỉ: 484 Lạch Tray - Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng


- Bên mời thầu: Cảng vụ hàng hải Hải Phòng , địa chỉ: Số 1A - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng, Số 1A Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, 02253.842.637, 02253.842.634


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng, Số 1A Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, 02253.842.637, 02253.842.634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Anh Vũ, 1A Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, 0225.3.842.637
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính, Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng, 1A Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, 0225.3.842.637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức - Hành chính, Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng, 1A Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, 0225.3.842.637
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG   Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
2 Kéo phương tiện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 1
3 Hạ thủy phương tiện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 1
4 Ngày nằm trên đà  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 15
5 Ngày nằm cầu cảng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 7
6 Bắc cầu thang lên xuống  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
7 Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 22
8 Làm giá kê, dịch chuyển căn, kê tàu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
9 Lập bản vẽ căn kê  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
10 Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
11 Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m3 20
12 Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
13 Điện phục vụ sửa chữa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kwh 2.000
14 Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 1
15 Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài ụ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
16 Trực an ninh, cứu hỏa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 22
17 PHẦN VỎ TÀU  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
18 Làm sạch và sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
19 Phần từ vạch mớn nước trở xuống, bao gồm cả trục chân vịt, hộp van thông biển  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
20 Cạo hà 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 180
21 Rửa nước ngọt 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 180
22 Phun cát, làm sạch 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 180
23 Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 180
24 Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 180
25 Sơn phủ 2 lớp chống hà 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 180
26 Vật tư sơn Hempel  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
27 Sơn chống gỉ Hempadur quattro, beige  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 120
28 Sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 40
29 Sơn chống hà Hempel's antifouling olympic+, red  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 120
30 Dung môi Hempel's thinner 08450  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 28
31 Dung môi Hempel's thinner 08080  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
32 Bàn chải máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 20
33 Đá mài mép  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 10
34 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 20
35 Giấy ráp nhật  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 20
36 xà phòng (omo)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
37 Băng dính  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 5
38 Phần thân vỏ trên vạch mớn nước đến mép boong chính, boong dâng mũi, lái, be chắn sóng măt ngoài  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
39 Rửa nước ngọt 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 120
40 Phun cát, làm sạch  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 120
41 Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 120
42 Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 120
43 Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 120
44 Vật tư sơn Hempel  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
45 Sơn chống gỉ Hempadur quattro, beige  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 80
46 Sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 30
47 Sơn phủ Hempathane topcoat, Blue  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 40
48 Dung môi Hempel's thinner 08450  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 15
49 Dung môi Hempel's thinner 08080  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
50 Bàn chải máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
51 Đá mài mép  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 10
52 Con lăn sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
53 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 10
54 Giấy ráp nhật  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 10
55 xà phòng (omo)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
56 Mặt boong chính tầng lái (trước và sau)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0
57 Rửa nước ngọt 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 100
58 Phun cát, làm sạch  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 100
59 Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 100
60 Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 100
61 Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 100
62 Vật tư sơn Hempel  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
63 Sơn chống gỉ Hempadur quattro, beige  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 66,7
64 Sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 22,2
65 Sơn phủ Hempathane topcoat, White  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 40
66 Dung môi Hempel's thinner 08450  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
67 Dung môi Hempel's thinner 08080  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
68 Bàn chải máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
69 Đá mài mép  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 10
70 Con lăn sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
71 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 10
72 Giấy ráp nhật  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 20
73 xà phòng (omo)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
74 Nilong mỏng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
75 Băng dính giấy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 10
76 Sơn tên tàu, số hiệu tàu, đường nước…  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
77 Sơn vạch mớn nước.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 60
78 Sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 mạn, số vạch thước nước tàu; phù hiệu phía mũi.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
79 Sơn tên tàu, số hiệu... (H=300).  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
80 Lấy dẩu kẻ sơn lại các biển  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chữ 8
81 Lấy dấu kẻ chân lan can, chân ca bin  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
82 Vật tư sơn Hempel  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
83 Sơn phủ trắng Hempathane topcoat, White  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 1
84 Băng dính giấy 50 mm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 15
85 Nilong mỏng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
86 Con lăn sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
87 Bút sơn dẹt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
88 Toàn bộ diện tích mặt ngoài cabin lái, lan can, hệ thống cửa, ống thông hơi, cột đèn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0
89 Mài chải, làm sạch 62,5% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 100
90 Sơn dặm chống gỉ 1 lớp (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 20
91 Sơn dặm 01 lớp sơn trung gian (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 20
92 Sơn phủ 01 lớp sơn màu 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 160
93 Vật tư sơn Hempel  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
94 Sơn chống rỉ Hempadur quattro, beige  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 7
95 sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
96 Sơn phủ Hempathane topcoat, Grey  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 32
97 Dung môi Hempel's thinner 08450  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
98 Dung môi Hempel's thinner 08080  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 5
99 Bàn chải máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
100 Đá mài mép  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 10
101 Con lăn sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
102 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
103 Giấy ráp nhật  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 10
104 Băng dính giấy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 5
105 Các quạt thông gió, nấm thông gió cho buồng máy, buồng máy lái, cabin  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 0
106 Mài chải, làm sạch 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 15
107 Sơn dặm chống gỉ 2 lớp (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 5
108 Sơn dặm trung gian 1 lớp (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 5
109 Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 15
110 Vật tư sơn Hempel  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
111 Sơn chống rỉ Hempadur quattro, beige  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 2
112 sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 1
113 Sơn phủ Hempathane topcoat, White  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 3
114 Băng dính giấy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 5
115 Con lăn sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
116 Bút sơn dẹt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
117 Tháo sàn la canh buồng máy, làm sạch & sơn phủ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0
118 Mài chải, làm sạch 100% toàn bộ diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 10
119 Sơn chống gỉ 1 lớp (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 10
120 Sơn phủ 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 10
121 Vật tư sơn Hempel  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
122 Sơn chống rỉ Hempadur quattro, beige  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 4
123 Sơn phủ Hempathane topcoat, Blue  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 2
124 Con lăn sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
125 Bút sơn dẹt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
126 Phần cơ khí & thiết bị boong; khu sinh hoạt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
127 Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
128 Kẽm chống mòn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
129 Tháo + thay kẽm chống ăn mòn vỏ tàu, trong hộp thông biển.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Tấm 17
130 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
131 Kẽm chống ăn mòn mới + vật tư phụ kèm theo  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Tấm 17
132 Sửa chữa lan can mạn trái bị biến dạng, gãy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 0
133 Cắt thay cục bộ lan can bằng ống thép đen F42.7x3.6 (giữa tàu)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 2
134 Cắt thay cục bộ lan can bằng ống thép đen F27.2x2.9 (giữa tàu)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 2,2
135 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
136 Ống thép đen F42.7x3.6  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 6,8
137 Ống thép đen F27.2x2.9  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 3,8
138 Sửa chữa ghế ngồi phía sau lái  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
139 Gia công, lắp bổ sung, gia cường mặt ghế, cố định mặt ghế vơi chân ghế  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
140 Thay mới chân ghế và gia cường chân ghế bị mục, han rỉ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
141 Tời neo  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
142 Xông xích neo, mài trải, sơn chống rỉ, sơn phủ màu đen  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật đường xích 2
143 Vệ sinh, bảo dưỡng cơ cấu tời neo, kiểm tra cách điện động cơ lai, thử hoạt động  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
144 Trang thiết bị sinh hoạt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
145 Trang bị mới máy giặt 8kg  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
146 Thay mới vòi nước nhà vệ sinh, nhà bếp  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
147 Chăn,ga, gối, đệm giường đơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
148 Chăn, ga, gối, đệm giường đôi  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
149 Đèn pin sạc điện xách tay  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
150 Quần áo bảo hộ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
151 Tháo sàn cũ, thay mới sàn gỗ cabin, phòng khách, phòng ngủ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 60
152 Nhân công tháo cũ và thay mới  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 60
153 Gỗ sàn và vật liệu phụ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 60
154 Trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
155 Bảo dưỡng, nạp bổ sung công chất, cấp giấy chứng nhận Bình bọt chữa cháy 5kg  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bình 12
156 Bảo dưỡng, nạp bổ sung công chất, cấp giấy chứng nhận Bình bọt chữa cháy có bánh xe 50 lít  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bình 1
157 Bảo dưỡng, nạp bổ sung công chất, cấp giấy chứng nhận Bình bọt chữa cháy có bánh xe 50 lít  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bình 1
158 Thay mới dây và đan lại dây cho bè cứu sinh  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4
159 Dán phản quang trên phao tròn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
160 Trang bị bổ sung:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
161 Tín hiệu dù  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật quả 12
162 Tín hiệu khói MOB kèm đèn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật quả 2
163 Đèn của phao tròn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
164 Súng phóng dây  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
165 Vòi rồng có ngoàm bằng đồng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật vòi 3
166 Lăng phun bằng đồng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 3
167 PHẦN MÁY - VAN ỐNG - THIẾT BỊ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
168 Máy chính YANMAR 6HA2M-WDT 298KW-1950v/p  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
169 Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay phin lọc dầu nhờn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
170 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, thay phin lọc nhiên liệu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
171 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, thay phin lọc gió cho tua bin khí xả  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
172 Tháo, vệ sinh bảo dưỡng cân chỉnh vòi phun nhiên liệu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 6
173 Tháo vệ sinh cân chỉnh bơm cao áp, kiểm tra áp lực làm việc xong lắp lại hoàn thiện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cụm 1
174 Tháo nắp tua bin, vệ sinh cánh gió tuabin, kiểm tra hoạt động tua bin xong lắp lại hoàn thiện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cụm 1
175 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bơm nước biển làm mát máy chính; thay thế cánh bơm mới  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bơm 1
176 Xả dầu cũ, thay thế dầu bôi trơn động cơ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
177 Tháo, thay mới kẽm chống ăn mòn sinh hàn làm mát  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật thanh 2
178 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
179 Phin lọc dầu nhờn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
180 Phin lọc dầu đốt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
181 Phin lọc gió cho tua bin khí xả  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
182 Cánh bơm nước biển làm mát  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
183 Dầu bôi trơn động cơ 15W-40  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 60
184 Dung dịch nước làm mát động cơ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 50
185 Kẽm chống ăn mòn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật thanh 2
186 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 20
187 Dầu Diesel thử máy chính tại bến  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 75
188 Máy phát điện YANMA 44TLM 33KVA  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
189 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thay thế phin lọc thô nhiên liệu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
190 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thay thế phin lọc tinh nhiên liệu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
191 Tháo, vệ sinh bảo dưỡng cân chỉnh vòi phun nhiên liệu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 6
192 Tháo vệ sinh cân chỉnh bơm cao áp, kiểm tra áp lực làm việc xong lắp lại hoàn thiện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cụm 1
193 Tháo nắp tua bin, vệ sinh cánh gió tuabin, kiểm tra hoạt động tua bin xong lắp lại hoàn thiện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cụm 1
194 Thay thế bầu lọc dầu nhờn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
195 Xả nước làm mát cũ, thay thế nước làm mát động cơ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lần 2
196 Xả dầu cũ, thay thế mới dầu bôi trơn động cơ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lần 2
197 Vệ sinh, kiểm tra cách điện động cơ phát điện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật máy 2
198 Tháo, vệ sinh bảo dưỡng bơm nước biển làm mát máy đèn; thay thế cánh bơm mới  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bơm 2
199 Tháo vệ sinh bảo dưỡng bơm nước ngọt làm mát máy đèn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bơm 2
200 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
201 Phin lọc thô dầu đốt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
202 Phin lọc tinh dầu đốt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
203 Bầu lọc dầu nhờn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
204 Cánh bơm nước biển làm mát  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
205 Dầu bôi trơn động cơ 15W-40  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 40
206 Dung dịch nước làm mát động cơ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
207 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 15
208 Dầu diesel thử máy đèn tại bến  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 20
209 Hê trục chân vịt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
210 Tách tuốc tô liên kết trục chân vịt với hộp số máy chính, kiểm tra độ gẫy lệch, lấy số liệu lập báo cáo (trước khi lên dock và sau khi hạ thủy)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lần 2
211 Tháo vỉ chặn rác phục vụ kiểm tra khe hở trục chân vị, xong bắn cát, sơn sửa thay thế nếu cần. Xong lắp lại hoàn thiện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật vỉ 1
212 Kiểm tra khe hở trục chân vịt, lấy số liệu lập báo cáo  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật trục 1
213 Cạo hà, đánh bóng chân vịt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
214 Kiểm tra hiển thị màu chân vịt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
215 Hệ lái  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
216 Xọc khe hở trục lái, lấy số liệu lập báo cáo  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
217 Cạo hà, làm sạch, thử kín bánh lái (hàn bù những vị trí bị xâm thực hoặc nút nếu có)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật việc 1
218 Vệ sinh, bảo dưỡng, tra dầu mỡ bảo quản hệ thống lái thủy lực, hiệu chỉnh bộ chỉ báo góc lái, thay dầu thủy lực  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật việc 1
219 Thử hoạt động  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật việc 1
220 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
221 Dầu thủy lực  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 30
222 Mỡ bò  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 15
223 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
224 Bảo dưỡng máy nén khí, bơm các loại, quạt thông gió buồng máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
225 Vệ sinh công nghiệp tổ máy, tháo vệ sinh 02 bầu lọc của hút, thay dầu bôi trơn, thử hoạt động để kiểm tra chế độ tự khởi động/ dừng của máy nén  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật máy 1
226 Tháo, vệ sinh bảo dưỡng thiết bị phân ly dầu nước, thay dầu bôi trơn, kiểm tra cách điện động cơ điện lai, chạy thử thiết bị  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật máy 1
227 Vệ sinh công nghiệp, kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm nước thải sinh hoạt 1.1 KW, thử hoạt động  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
228 Vệ sinh công nghiệp, kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm nước biển sinh hoạt 1.5KW, thử hoạt động  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
229 Vệ sinh công nghiệp, kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm nước ngọt sinh hoạt 1.5KW, thử hoạt động  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
230 Vệ sinh công nghiệp, kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm hút khô 5.5KW, thử hoạt động  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
231 Vệ sinh công nghiệp, kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm cứu hỏa 5.5KW, thử hoạt động  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
232 Vệ sinh công nghiệp, kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm vận chuyển dầu thải 1.5KW, thử hoạt động  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
233 Vệ sinh công nghiệp, kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm vận chuyển dầu đốt 1.5KW, thử hoạt động  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
234 Tháo nấm quạt, vệ sinh bảo dưỡng, tra mỡ bảo quản cơ cấu đóng mở, kiểm tra cách điện động cơ điện quạt cấp gió buồng máy 3000 m3/h  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
235 Tháo nấm quạt, vệ sinh bảo dưỡng, tra mỡ bảo quản cơ cấu đóng mở, kiểm tra cách điện động cơ điện quạt hút gió buồng máy 2040 m3/h  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
236 Bơm hút khô la canh  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
237 Tháo/lắp động cơ điện lai bơm, vệ sinh bảo dưỡng, đo cách điện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
238 Tháo rã thân bơm, cánh bơm, trục, phớt làm kín bảo dưỡng và thay phớt làm kín; lắp đặt hoàn thiện cùng động cơ lai & thử hoạt động  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
239 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
240 Dầu bôi trơn động cơ 15W-40  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
241 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 15
242 Hệ thống van ống  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
243 Tháo, cạo hà, vệ sinh bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ, thử kín, lắp lại hoàn thiện van thông biển chính DN125  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 4
244 Tháo, cạo hà, vệ sinh bảo dưỡng thân bầu lọc, ruột bầu lọc, thử kín, lắp lại hoàn thiện bầu lọc thông biển chính DN125  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
245 Tháo vỉ chắn rác hộp van thông biển, vệ sinh bùn đất, làm sạch, phụt vòi rồng kiểm tra kín nước, sơn hoàn thiện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hộp 2
246 Tháo, bảo dưỡng, thử hoạt động van đóng nhanh két dầu dự trữ và trực nhật  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
247 PHẦN ĐIỆN, KHÍ TÀI  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
248 Hệ thống điều hòa 24000BTU, 18000BTU  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
249 Bảo dưỡng các điều hòa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Máy 4
250 Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống điều hòa, bổ sung gas cho hệ thống  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
251 Vệ sinh các của hút, xả gió  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
252 Đấu lắp thử hoạt động sau khi hoàn thiện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
253 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
254 Gas R410  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 4
255 Lắp hệ thống tự động bơm cho bơm nước thải sinh hoạt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 1
256 Hệ thống nghi khí hàng hải  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
257 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm định hệ thống VTĐ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 1
258 Bảo dưỡng, kiểm tra cách điện tủ bảng điện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 1
259 Cấp mới dây cấp điện bờ 3x16+1x10  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 100
260 Trang bị bổ sung bộ sạc ắc quy 20A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
261 PHẦN KHÁC  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
262 Chi phí thử đường dài  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
263 Nhiên liệu phục vụ chạy thử đường dài  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 420
264 Chi phí kíp thuyền viên vận hành chạy thử đường dài và bàn giao  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 296.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 296.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy51
2 Phần vỏ tàu 2 Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu31
3 Phần máy tàu 2 Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy31
4 Phần điện tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử31
5 Phần cơ khí 1 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí31
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy 1 Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.31
7 Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan 1 Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế31
8 Thợ hàn 2 Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực)21
9 Thợ máy 3 Bậc 4/7 trở lên21
10 Thợ điện 2 Bậc 4/7 trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->