Gói thầu: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-06 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001630-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng hải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-06 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847695 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí hàng hải được để lại hàng năm theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:38:00 đến ngày 2022-09-12 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 792,220,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 237.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phần vỏ tàu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phần máy tàu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phần điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn nhôm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ hàng hải Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-06 năm 2022 Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-06 năm 2022 22 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí hàng hải được để lại hàng năm theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng, 1A Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, 02253842637, 02253842634 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Anh Vũ, 02253842637 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chưc· - Hành chính, 02253842637, 02253842634 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chưc· - Hành chính, 02253842637, 02253842634 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 2 | Cẩu ca nô lên và xuống đà | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 3 | Ngày nằm trên đà | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 20 | |
| 4 | Ngày nằm cầu cảng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 2 | |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 22 | |
| 6 | Đấu nối cấp điện phục vụ sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 7 | Điện phục vụ sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kwh | 500 | |
| 8 | Làm giá dịch chuyển căn kê phục vụ sửa chữa sơn vỏ tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 9 | Trực an ninh, cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 22 | |
| 10 | PHẦN VỎ TÀU | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 11 | Làm sạch và sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 12 | Vỏ phần ngâm nước | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 13 | Cạo hà 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 14 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 15 | Nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3 | |
| 16 | Mài chải, làm sạch 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 17 | Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 18 | Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 19 | Sơn phủ 2 lớp chống hà 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 20 | Vật tư sơn Hempel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 21 | Sơn chống rỉ Hempadur quattro, beige | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 20 | |
| 22 | Sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 12 | |
| 23 | Sơn chống hà Hempel's antifouling olympic+, red | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 20 | |
| 24 | Dung môi Hempel's thinner 08450 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 25 | Dung môi Hempel's thinner 08080 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 26 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | |
| 27 | Xà phòng (omo) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 28 | Vỏ phần trên đường nước | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 29 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 30 | Nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 2 | |
| 31 | Mài chải, làm sạch 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 32 | Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 33 | Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 34 | Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 35 | Vật tư sơn Hempel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 36 | Sơn chống rỉ Hempadur quattro, beige | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 12 | |
| 37 | Sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 38 | Sơn phủ Hempathane topcoat, Blue | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 8 | |
| 39 | Dung môi Hempel's thinner 08450 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 40 | Dung môi Hempel's thinner 08080 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | |
| 41 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 42 | Đá mài mép | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 5 | |
| 43 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 44 | Giấy ráp nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 3 | |
| 45 | Xà phòng (omo) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 46 | Mặt ngoài cabin, cửa… | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0 | |
| 47 | Bọc dán các cửa kính, tay nắm cánh cửa, thiết bị điện phục vụ sơn, sơn xong vệ sinh sạch sẽ. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 48 | Mài chải, làm sạch 10% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 49 | Sơn dặm chống rỉ 2 lớp 10% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 50 | Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 51 | Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 52 | Vật tư sơn Hempel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 53 | Sơn chống rỉ Hempadur quattro, beige | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | |
| 54 | Sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 6 | |
| 55 | Sơn phủ Hempathane topcoat, White | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 12 | |
| 56 | Dung môi Hempel's thinner 08450 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 57 | Dung môi Hempel's thinner 08080 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 58 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 59 | Đá mài mép | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 5 | |
| 60 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 61 | Giấy ráp nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 10 | |
| 62 | Xà phòng (omo) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 63 | Nilong mỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 64 | Băng dính giấy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 10 | |
| 65 | Mặt boong chính, kẻ viền chân cabin cao 100 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0 | |
| 66 | Mài chải, làm sạch 10% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2,5 | |
| 67 | Sơn dặm chống gỉ 2 lớp 10% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2,5 | |
| 68 | Sơn 01 lớp sơn trung gian 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 25 | |
| 69 | Sơn phủ 02 lớp sơn màu 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 25 | |
| 70 | Vật tư sơn Hempel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 71 | Sơn chống rỉ Hempadur quattro, beige | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | |
| 72 | sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 73 | Sơn phủ Hempathane topcoat, Grey | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 74 | Dung môi Hempel's thinner 08450 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 75 | Dung môi Hempel's thinner 08080 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 76 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 77 | Đá mài mép | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 5 | |
| 78 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 79 | Giấy ráp nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 3 | |
| 80 | Băng dính giấy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 10 | |
| 81 | Sơn tên tàu, số hiệu tàu, đường nước… | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 82 | Sơn vạch mớn nước. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 50 | |
| 83 | Sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 mạn, số vạch thước nước tàu; phù hiệu phía mũi. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 84 | Sơn tên tàu, số hiệu ... (H=300). | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 85 | Lấy dấu kẻ sơn lại các biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chữ | 8 | |
| 86 | Lấy dấu kẻ chân lan can, chân ca bin | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 87 | Vật tư sơn Hempel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 88 | Sơn phủ trắng Hempathane topcoat, White | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 1 | |
| 89 | Băng dính giấy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 15 | |
| 90 | Nilong mỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 91 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 92 | Bút sơn dẹt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 93 | Phần cơ khí, nội thất | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 94 | Cầu thang lên xuống cano | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 95 | Gia công mới cầu thang lên xuống cano | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 96 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 97 | Thép ống mạ kẽm F33.4x2.77 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 63 | |
| 98 | Thép ống mạ kẽm F21.3x2.77 = 15m | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 19 | |
| 99 | Đuôi tôm và chân vit | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 100 | Cạo hà, vệ sinh, đánh bóng chân vịt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 101 | Tháo bỏ các tấm kẽm chống ăn mòn cũ, vệ sinh, bảo dưỡng lỗ ren bắt kẽm, lắp tấm mới. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 4 | |
| 102 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 103 | Kẽm chống ăn mòn (hình đĩa tròn) gắn trên đuôi tôm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 104 | Kẽm chống ăn mòn (hình chữ E) gắn trên đuôi tôm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 105 | Kẽm chống ăn mòn (hình trụ rỗng) gắn trên ty Ben | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 106 | Bu lông mạ kẽm M8x30 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 107 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 108 | Đá mài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 3 | |
| 109 | Hộp số | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 110 | Bảo dưỡng hộp số, thay gioăng làm kín | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 111 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 112 | Dầu bôi trơn hộp số SAE 90 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 113 | Gioăng làm kín | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 114 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 115 | Dầu rửa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 116 | Cửa thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 117 | Tháo, vệ sinh, thông rửa cửa thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 118 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 119 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 120 | Dầu rửa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 121 | Vỏ ca nô | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 122 | Đo chiều dày tôn vỏ, lập báo cáo số liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 123 | Sửa chữa, bảo dưỡng phần vỏ ca nô bị biến dạng cục bộ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | trọn gói | 1 | |
| 124 | Phao tròn cứu sinh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 125 | Thay mới phao tròn cứu sinh 3kg | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 126 | Thay mới phao tròn cứu sinh 4kg | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 127 | Bình cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 128 | Bảo dưỡng, cấp giấy chứng nhận bình cứu hỏa xách tay CO2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bình | 2 | |
| 129 | Bảo dưỡng, cấp giấy chứng nhận bình bột cứu hỏa xách tay | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bình | 3 | |
| 130 | Phao bè cứu sinh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 131 | Bảo dưỡng, thử bộ nhả thủy tĩnh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 132 | Thiết bị cứu sinh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 133 | Cấp mới 02 pháo khói | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | quả | 2 | |
| 134 | Cấp mới 04 pháo dù báo hiệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | quả | 4 | |
| 135 | Dây buộc tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 136 | Cấp mới 01 cuộn dây buộc tàu F22 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 100 | |
| 137 | Điều hòa 12000BTU | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 138 | Bảo dưỡng giàn nóng, giàn lạnh điều hòa, bơm gas | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 139 | Gas bổ xung | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | |
| 140 | Trang bị bảo hộ, sinh hoạt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 141 | Cấp mới 01 bộ chăn, ga, gối, đệm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 142 | Cấp mới 02 bộ đồ bảo hộ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 143 | PHẦN MÁY | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 144 | Máy chính Nanni Industries SAS 202 kW | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 145 | Vệ sinh công nghiệp động cơ, bảo dưỡng, tra dầu mỡ bệ xắt xi | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 146 | Cẩu máy lên để xử lý đường ống dầu thủy lực bị rò dầu, xong cẩu lại lắp đặt hoàn thiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 1 | |
| 147 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống lái thủy lực do bi dò dầu khi gặp sự cố | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 148 | Thay mới gioăng phớt làm kín hệ thống lái thủy lực | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 149 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống tay ga, tay số | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 150 | Tháo, thay thế bầu lọc dầu nhờn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 151 | Vệ sinh, bảo dưỡng bầu lọc thô nhiên liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 152 | Tháo, thay thế bầu lọc tinh nhiên liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 153 | Vệ sinh, bảo dưỡng bầu lọc gió | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 154 | Vệ sinh, bảo dưỡng, thay thế cánh bơm nước biển làm mát động cơ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 155 | Tháo, vệ sinh, ngâm tẩy sinh hàn nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 156 | Vệ sinh sinh hàn gió | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 157 | Tháo, vệ sinh bầu lọc nước biển làm mát động cơ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 158 | Vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra cách điện củ phát điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 159 | Tháo nắp máy, kiểm tra, vệ sinh giàn cò, căn chỉnh khe hở nhiệt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | việc | 1 | |
| 160 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 6 | |
| 161 | Tháo dầu, vệ sinh các te máy, phục vụ thay mới dầu nhờn động cơ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 1 | |
| 162 | Mặt quy lát: - Tháo toàn bộ mặt quy lát, tháo rời các chi tiết, rà toàn bộ súp páp xả hút, vệ sinh buồng đốt khoang nước mặt thay thế toàn bộ các gioăng ống xả, hút, cút nước và các gioăng làm kín trên hệ thống, căn chỉnh lại khe hở nhiệt. Những xi e, supap, ghít ở giới hạn cuối tháo thay mới. tháo toàn bộ hệ dàn cò đũa đấy trên mặt quy lát, vệ sinh, lắp ráp lại (những vật tư phụ bên sửa chữa thay thế tính theo thực tế ). | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cụm | 1 | |
| 163 | Tháo rút kim phun, rà kín, cân chỉnh lại áp lực sau đó lắp lại hoàn thiện chạy thử bàn giao | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 164 | Tháo tách đầu máy, phục vụ tháo rút bơm cao áp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 1 | |
| 165 | Tháo tách bơm cao áp, kiểm tra bảo dưỡng, cân chỉnh lại áp lực, đặt lại góc phun sớm… | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 1 | |
| 166 | Tháo tách tuabin khí tăng áp, phục vụ bảo dưỡng, đo đạc lấy số liệu, cân bằng tĩnh cánh tua bin tại xưởng, sau đó lắp đặt hoàn thiện bàn giao. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 1 | |
| 167 | Cẩu lật động cơ phục vụ tháo rút piston, tháo tách bạc trục, bạc biên | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 168 | Tháo rút piston phục vụ kiểm tra đo đạc thay mới sec măng nếu cần | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 6 | |
| 169 | Tháo rút bạc trục, bạc biên, đo đạc kiểm tra lập số liệu, thay thế nếu cần xong lắp lại hoàn thiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 6 | |
| 170 | Thử hoạt động động cơ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | trọn gói | 1 | |
| 171 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 172 | Cánh bơm nước biển làm mát động cơ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 173 | Bép phun nhiên liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 6 | |
| 174 | Gioăng vòi phun bằng đồng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 6 | |
| 175 | Gioăng sinh hàn nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 176 | Gioăng quy lát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 177 | Gioăng cổ hút | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 178 | Gioăng cổ xả | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 179 | Gioăng tăng áp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 180 | Phớt xuppap | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | |
| 181 | Lọc nhớt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 182 | Lọc dầu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 183 | Van điện từ cấp dầu bơm cao áp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 184 | Thay mới supap xả | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 12 | |
| 185 | Thay mới xupap hút | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 12 | |
| 186 | Thay mới bạc trục | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 7 | |
| 187 | Thay mới bạc biên | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 188 | Thay mới móng supap hút và xupap xả | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 24 | |
| 189 | Dầu bôi trơn động cơ 15W-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 20 | |
| 190 | Dầu thủy lực máy lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 191 | Nhiên liệu thử động cơ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 100 | |
| 192 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 15 | |
| 193 | Dầu rửa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 194 | Phớt kín nước hệ trục | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 195 | Phớt kín dầu hệ trục | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 196 | Phớt kín dầu hệ lái thủy lực | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 197 | Xiphong cao su kín nước Ф100x200 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 198 | Xiphong cao su kín nước Ф65x100 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 199 | Chất ngâm tẩy sinh hàn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 20 | |
| 200 | Dung dịch làm mát động cơ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 20 | |
| 201 | Keo silicon đỏ chịu nhiệt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 3 | |
| 202 | Dầu RP7 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 3 | |
| 203 | Dây cu roa truyền động trục cam | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 204 | Dây cu roa lai máy phát điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 205 | Đuôi trục chữ Z | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 206 | Cẩu máy chính phục vụ sửa chữa đuôi trục chữ Z | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 207 | Sửa chữa, thay thế một số chi tiết | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | công | 20 | |
| 208 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 209 | Dầu hộp số Mercury sae 90 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lọ | 3 | |
| 210 | Bộ 4 ăn mòn cho Bravo I/II/III | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 211 | Sùng các đăng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 212 | Quai nhê sùng các đăng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 213 | Clip nối đất | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 214 | Vòng các đăng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 215 | ống dầu ben xám | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 216 | đầu nối ống dầu ben xám | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 217 | ống dầu ben đen | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 218 | đầu nối ống dầu ben đen | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 219 | ống dầu ben | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 220 | ống dầu ben | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 221 | ống dầu ben | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 222 | Vòng chặn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 223 | Bộ gioăng phớt hộp số | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 224 | Bánh lái phụ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 225 | Bộ gioăng phớt đuôi | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 226 | Bu long bệ máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 227 | ống nối dầu hộp số | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 228 | Phanh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 229 | Giắc nối nhanh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 230 | đầu nối | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 231 | ống dầu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 232 | Gioăng đuôi đẩy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 233 | Gioăng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 234 | Phớt kín ắc | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 235 | Bộ chia thủy lực | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 236 | Cao su cần số | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 237 | Keo trợ gioăng đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lọ | 2 | |
| 238 | Kẽm chống ăn mòn hình móng ngựa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 239 | Kẽm chống ăn mòn hình trụ rỗng lắp ở ben nâng hạ đuôi máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 240 | Kẽm chống ăn mòn dạng đĩa lắp ở bánh lái phụ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 241 | Hệ thống ống | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 242 | Tháo, vệ sinh, thông rửa hệ thống ống nhiên liệu, lắp lại hoàn thiện và thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 243 | Tháo, vệ sinh, thông rửa hệ thống nước biển làm mát, lắp lại hoàn thiện và thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 244 | PHẦN ĐIỆN, KHÍ TÀI | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 245 | Hệ thống cáp điện, cáp tín hiệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 246 | Vệ sinh, bảo dưỡng các đầu cốt, xắp xếp các đường dây trong máng cáp hở. Thử hoạt động hệ thống. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 247 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hệ thống đường cáp tín hiệu. Thử hoạt động hệ thống.. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 248 | Đèn hành trình | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 249 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 250 | Hệ thống JPS | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 251 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thử hoạt động hệ thống | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 252 | Ắc quy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 253 | Thay mới 04 ắc quy khởi động 12V-150A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 254 | Thay mới 02 Ắc quy nguồn hệ thống VTD 12V-*100A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 255 | Gia công mới 01 tủ đựng ắc quy nguồn hệ thống VTD và nghi khí hàng hải ( đã bị hỏng, mục ) Kt :450x785x40xt5 (bằng Inox304) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 256 | CHẠY THỬ, BÀN GIAO | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 257 | Chi phí kíp tàu phục vụ việc chạy thử tại bến, thử đường dài và bàn giao ca nô | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 258 | Nhiên liệu phục vụ thử đường dài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 237.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 237.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy | 5 | 1 |
| 2 | Phần vỏ tàu | 2 | Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu | 3 | 1 |
| 3 | Phần máy tàu | 2 | Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy | 3 | 1 |
| 4 | Phần điện tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử | 3 | 1 |
| 5 | Phần cơ khí | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy | 1 | Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan | 1 | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế | 3 | 1 |
| 8 | Thợ hàn nhôm | 2 | Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 | 1 |
| 9 | Thợ máy | 3 | Bậc 4/7 trở lên | 2 | 1 |
| 10 | Thợ điện | 2 | Bậc 4/7 trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi