Gói thầu: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-06 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001630-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ hàng hải Hải Phòng
Tên gói thầu Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-06 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220847695
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Phí hàng hải được để lại hàng năm theo quy định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:38:00 đến ngày 2022-09-12 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 792,220,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 237.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phần vỏ tàu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phần máy tàu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phần điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn nhôm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cảng vụ hàng hải Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-06 năm 2022
Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-06 năm 2022
22 Ngày
E-CDNT 3 Phí hàng hải được để lại hàng năm theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng, 1A Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, 02253842637, 02253842634
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Viện Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Hàng hải – Địa chỉ: 484 Lạch Tray - Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình thủy Sông Hồng – Địa chỉ: Số 32/29 Hai Bà Trưng, Phường An Biên, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập HSYC: Viện Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Hàng hải – Địa chỉ: 484 Lạch Tray - Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng; + Tư vấn đánh giá HSĐX: Viện Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Hàng hải – Địa chỉ: 484 Lạch Tray - Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Cảng vụ hàng hải Hải Phòng , địa chỉ: Số 1A - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng, 1A Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, 02253842637, 02253842634


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng, 1A Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, 02253842637, 02253842634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Anh Vũ, 02253842637
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chưc· - Hành chính, 02253842637, 02253842634
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chưc· - Hành chính, 02253842637, 02253842634
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG   Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
2 Cẩu ca nô lên và xuống đà  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
3 Ngày nằm trên đà  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 20
4 Ngày nằm cầu cảng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 2
5 Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 22
6 Đấu nối cấp điện phục vụ sửa chữa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
7 Điện phục vụ sửa chữa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kwh 500
8 Làm giá dịch chuyển căn kê phục vụ sửa chữa sơn vỏ tàu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
9 Trực an ninh, cứu hỏa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 22
10 PHẦN VỎ TÀU  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
11 Làm sạch và sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
12 Vỏ phần ngâm nước  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
13 Cạo hà 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 30
14 Rửa nước ngọt 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 30
15 Nước ngọt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m3 3
16 Mài chải, làm sạch 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 30
17 Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 30
18 Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 30
19 Sơn phủ 2 lớp chống hà 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 30
20 Vật tư sơn Hempel  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
21 Sơn chống rỉ Hempadur quattro, beige  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 20
22 Sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 12
23 Sơn chống hà Hempel's antifouling olympic+, red  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 20
24 Dung môi Hempel's thinner 08450  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
25 Dung môi Hempel's thinner 08080  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
26 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 10
27 Xà phòng (omo)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
28 Vỏ phần trên đường nước  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
29 Rửa nước ngọt 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 20
30 Nước ngọt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m3 2
31 Mài chải, làm sạch 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 20
32 Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 20
33 Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 20
34 Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 20
35 Vật tư sơn Hempel  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
36 Sơn chống rỉ Hempadur quattro, beige  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 12
37 Sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
38 Sơn phủ Hempathane topcoat, Blue  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 8
39 Dung môi Hempel's thinner 08450  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
40 Dung môi Hempel's thinner 08080  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 2
41 Bàn chải máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
42 Đá mài mép  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 5
43 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
44 Giấy ráp nhật  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 3
45 Xà phòng (omo)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
46 Mặt ngoài cabin, cửa…  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0
47 Bọc dán các cửa kính, tay nắm cánh cửa, thiết bị điện phục vụ sơn, sơn xong vệ sinh sạch sẽ.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
48 Mài chải, làm sạch 10% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 3
49 Sơn dặm chống rỉ 2 lớp 10% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 3
50 Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 3
51 Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 3
52 Vật tư sơn Hempel  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
53 Sơn chống rỉ Hempadur quattro, beige  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 2
54 Sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 6
55 Sơn phủ Hempathane topcoat, White  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 12
56 Dung môi Hempel's thinner 08450  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
57 Dung môi Hempel's thinner 08080  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
58 Bàn chải máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
59 Đá mài mép  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 5
60 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
61 Giấy ráp nhật  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 10
62 Xà phòng (omo)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
63 Nilong mỏng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
64 Băng dính giấy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 10
65 Mặt boong chính, kẻ viền chân cabin cao 100  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0
66 Mài chải, làm sạch 10% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 2,5
67 Sơn dặm chống gỉ 2 lớp 10% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 2,5
68 Sơn 01 lớp sơn trung gian 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 25
69 Sơn phủ 02 lớp sơn màu 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 25
70 Vật tư sơn Hempel  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
71 Sơn chống rỉ Hempadur quattro, beige  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 2
72 sơn trung gian Hempadur, Yellowish grey  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
73 Sơn phủ Hempathane topcoat, Grey  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
74 Dung môi Hempel's thinner 08450  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
75 Dung môi Hempel's thinner 08080  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
76 Bàn chải máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
77 Đá mài mép  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 5
78 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
79 Giấy ráp nhật  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 3
80 Băng dính giấy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 10
81 Sơn tên tàu, số hiệu tàu, đường nước…  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
82 Sơn vạch mớn nước.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 50
83 Sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 mạn, số vạch thước nước tàu; phù hiệu phía mũi.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
84 Sơn tên tàu, số hiệu ... (H=300).  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
85 Lấy dấu kẻ sơn lại các biển  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chữ 8
86 Lấy dấu kẻ chân lan can, chân ca bin  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
87 Vật tư sơn Hempel  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
88 Sơn phủ trắng Hempathane topcoat, White  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 1
89 Băng dính giấy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 15
90 Nilong mỏng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
91 Con lăn sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
92 Bút sơn dẹt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
93 Phần cơ khí, nội thất  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
94 Cầu thang lên xuống cano  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
95 Gia công mới cầu thang lên xuống cano  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
96 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
97 Thép ống mạ kẽm F33.4x2.77  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 63
98 Thép ống mạ kẽm F21.3x2.77 = 15m  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 19
99 Đuôi tôm và chân vit  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
100 Cạo hà, vệ sinh, đánh bóng chân vịt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
101 Tháo bỏ các tấm kẽm chống ăn mòn cũ, vệ sinh, bảo dưỡng lỗ ren bắt kẽm, lắp tấm mới.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tấm 4
102 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
103 Kẽm chống ăn mòn (hình đĩa tròn) gắn trên đuôi tôm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
104 Kẽm chống ăn mòn (hình chữ E) gắn trên đuôi tôm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
105 Kẽm chống ăn mòn (hình trụ rỗng) gắn trên ty Ben  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
106 Bu lông mạ kẽm M8x30  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
107 Bàn chải máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
108 Đá mài  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 3
109 Hộp số  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
110 Bảo dưỡng hộp số, thay gioăng làm kín  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
111 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
112 Dầu bôi trơn hộp số SAE 90  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
113 Gioăng làm kín  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
114 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
115 Dầu rửa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
116 Cửa thông biển  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
117 Tháo, vệ sinh, thông rửa cửa thông biển  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
118 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
119 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
120 Dầu rửa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
121 Vỏ ca nô  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
122 Đo chiều dày tôn vỏ, lập báo cáo số liệu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
123 Sửa chữa, bảo dưỡng phần vỏ ca nô bị biến dạng cục bộ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật trọn gói 1
124 Phao tròn cứu sinh  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
125 Thay mới phao tròn cứu sinh 3kg  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
126 Thay mới phao tròn cứu sinh 4kg  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
127 Bình cứu hỏa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
128 Bảo dưỡng, cấp giấy chứng nhận bình cứu hỏa xách tay CO2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bình 2
129 Bảo dưỡng, cấp giấy chứng nhận bình bột cứu hỏa xách tay  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bình 3
130 Phao bè cứu sinh  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
131 Bảo dưỡng, thử bộ nhả thủy tĩnh  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
132 Thiết bị cứu sinh  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
133 Cấp mới 02 pháo khói  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật quả 2
134 Cấp mới 04 pháo dù báo hiệu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật quả 4
135 Dây buộc tàu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
136 Cấp mới 01 cuộn dây buộc tàu F22  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 100
137 Điều hòa 12000BTU  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
138 Bảo dưỡng giàn nóng, giàn lạnh điều hòa, bơm gas  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
139 Gas bổ xung  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 1
140 Trang bị bảo hộ, sinh hoạt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
141 Cấp mới 01 bộ chăn, ga, gối, đệm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
142 Cấp mới 02 bộ đồ bảo hộ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
143 PHẦN MÁY  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
144 Máy chính Nanni Industries SAS 202 kW  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
145 Vệ sinh công nghiệp động cơ, bảo dưỡng, tra dầu mỡ bệ xắt xi  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 1
146 Cẩu máy lên để xử lý đường ống dầu thủy lực bị rò dầu, xong cẩu lại lắp đặt hoàn thiện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lượt 1
147 Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống lái thủy lực do bi dò dầu khi gặp sự cố  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 1
148 Thay mới gioăng phớt làm kín hệ thống lái thủy lực  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 1
149 Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống tay ga, tay số  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 1
150 Tháo, thay thế bầu lọc dầu nhờn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
151 Vệ sinh, bảo dưỡng bầu lọc thô nhiên liệu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
152 Tháo, thay thế bầu lọc tinh nhiên liệu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
153 Vệ sinh, bảo dưỡng bầu lọc gió  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
154 Vệ sinh, bảo dưỡng, thay thế cánh bơm nước biển làm mát động cơ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
155 Tháo, vệ sinh, ngâm tẩy sinh hàn nước ngọt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
156 Vệ sinh sinh hàn gió  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
157 Tháo, vệ sinh bầu lọc nước biển làm mát động cơ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
158 Vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra cách điện củ phát điện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
159 Tháo nắp máy, kiểm tra, vệ sinh giàn cò, căn chỉnh khe hở nhiệt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật việc 1
160 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 6
161 Tháo dầu, vệ sinh các te máy, phục vụ thay mới dầu nhờn động cơ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lượt 1
162 Mặt quy lát: - Tháo toàn bộ mặt quy lát, tháo rời các chi tiết, rà toàn bộ súp páp xả hút, vệ sinh buồng đốt khoang nước mặt thay thế toàn bộ các gioăng ống xả, hút, cút nước và các gioăng làm kín trên hệ thống, căn chỉnh lại khe hở nhiệt. Những xi e, supap, ghít ở giới hạn cuối tháo thay mới. tháo toàn bộ hệ dàn cò đũa đấy trên mặt quy lát, vệ sinh, lắp ráp lại (những vật tư phụ bên sửa chữa thay thế tính theo thực tế ).  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cụm 1
163 Tháo rút kim phun, rà kín, cân chỉnh lại áp lực sau đó lắp lại hoàn thiện chạy thử bàn giao  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 6
164 Tháo tách đầu máy, phục vụ tháo rút bơm cao áp  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cụm 1
165 Tháo tách bơm cao áp, kiểm tra bảo dưỡng, cân chỉnh lại áp lực, đặt lại góc phun sớm…  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cụm 1
166 Tháo tách tuabin khí tăng áp, phục vụ bảo dưỡng, đo đạc lấy số liệu, cân bằng tĩnh cánh tua bin tại xưởng, sau đó lắp đặt hoàn thiện bàn giao.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cụm 1
167 Cẩu lật động cơ phục vụ tháo rút piston, tháo tách bạc trục, bạc biên  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lượt 2
168 Tháo rút piston phục vụ kiểm tra đo đạc thay mới sec măng nếu cần  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cụm 6
169 Tháo rút bạc trục, bạc biên, đo đạc kiểm tra lập số liệu, thay thế nếu cần xong lắp lại hoàn thiện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cụm 6
170 Thử hoạt động động cơ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật trọn gói 1
171 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
172 Cánh bơm nước biển làm mát động cơ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
173 Bép phun nhiên liệu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 6
174 Gioăng vòi phun bằng đồng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 6
175 Gioăng sinh hàn nước ngọt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
176 Gioăng quy lát  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
177 Gioăng cổ hút  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
178 Gioăng cổ xả  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
179 Gioăng tăng áp  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
180 Phớt xuppap  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 24
181 Lọc nhớt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
182 Lọc dầu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
183 Van điện từ cấp dầu bơm cao áp  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
184 Thay mới supap xả  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 12
185 Thay mới xupap hút  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 12
186 Thay mới bạc trục  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 7
187 Thay mới bạc biên  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 6
188 Thay mới móng supap hút và xupap xả  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cụm 24
189 Dầu bôi trơn động cơ 15W-40  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 20
190 Dầu thủy lực máy lái  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
191 Nhiên liệu thử động cơ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 100
192 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 15
193 Dầu rửa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
194 Phớt kín nước hệ trục  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
195 Phớt kín dầu hệ trục  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
196 Phớt kín dầu hệ lái thủy lực  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
197 Xiphong cao su kín nước Ф100x200  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
198 Xiphong cao su kín nước Ф65x100  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
199 Chất ngâm tẩy sinh hàn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 20
200 Dung dịch làm mát động cơ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 20
201 Keo silicon đỏ chịu nhiệt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 3
202 Dầu RP7  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 3
203 Dây cu roa truyền động trục cam  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
204 Dây cu roa lai máy phát điện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
205 Đuôi trục chữ Z  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
206 Cẩu máy chính phục vụ sửa chữa đuôi trục chữ Z  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
207 Sửa chữa, thay thế một số chi tiết  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật công 20
208 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
209 Dầu hộp số Mercury sae 90  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lọ 3
210 Bộ 4 ăn mòn cho Bravo I/II/III  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
211 Sùng các đăng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
212 Quai nhê sùng các đăng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
213 Clip nối đất  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
214 Vòng các đăng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
215 ống dầu ben xám  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
216 đầu nối ống dầu ben xám  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
217 ống dầu ben đen  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
218 đầu nối ống dầu ben đen  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
219 ống dầu ben  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
220 ống dầu ben  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
221 ống dầu ben  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
222 Vòng chặn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
223 Bộ gioăng phớt hộp số  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
224 Bánh lái phụ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
225 Bộ gioăng phớt đuôi  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
226 Bu long bệ máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
227 ống nối dầu hộp số  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
228 Phanh  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
229 Giắc nối nhanh  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
230 đầu nối  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
231 ống dầu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
232 Gioăng đuôi đẩy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
233 Gioăng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
234 Phớt kín ắc  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
235 Bộ chia thủy lực  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
236 Cao su cần số  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
237 Keo trợ gioăng đỏ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lọ 2
238 Kẽm chống ăn mòn hình móng ngựa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
239 Kẽm chống ăn mòn hình trụ rỗng lắp ở ben nâng hạ đuôi máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
240 Kẽm chống ăn mòn dạng đĩa lắp ở bánh lái phụ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
241 Hệ thống ống  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
242 Tháo, vệ sinh, thông rửa hệ thống ống nhiên liệu, lắp lại hoàn thiện và thử hoạt động  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 1
243 Tháo, vệ sinh, thông rửa hệ thống nước biển làm mát, lắp lại hoàn thiện và thử hoạt động  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 1
244 PHẦN ĐIỆN, KHÍ TÀI  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
245 Hệ thống cáp điện, cáp tín hiệu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
246 Vệ sinh, bảo dưỡng các đầu cốt, xắp xếp các đường dây trong máng cáp hở. Thử hoạt động hệ thống.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 1
247 Kiểm tra, bảo dưỡng, hệ thống đường cáp tín hiệu. Thử hoạt động hệ thống..  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 1
248 Đèn hành trình  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
249 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 1
250 Hệ thống JPS  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
251 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thử hoạt động hệ thống  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
252 Ắc quy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
253 Thay mới 04 ắc quy khởi động 12V-150A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
254 Thay mới 02 Ắc quy nguồn hệ thống VTD 12V-*100A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
255 Gia công mới 01 tủ đựng ắc quy nguồn hệ thống VTD và nghi khí hàng hải ( đã bị hỏng, mục ) Kt :450x785x40xt5 (bằng Inox304)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
256 CHẠY THỬ, BÀN GIAO  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
257 Chi phí kíp tàu phục vụ việc chạy thử tại bến, thử đường dài và bàn giao ca nô  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
258 Nhiên liệu phục vụ thử đường dài  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 200
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 237.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 237.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy51
2 Phần vỏ tàu 2 Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu31
3 Phần máy tàu 2 Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy31
4 Phần điện tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử31
5 Phần cơ khí 1 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí31
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy 1 Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.31
7 Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan 1 Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế31
8 Thợ hàn nhôm 2 Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực)21
9 Thợ máy 3 Bậc 4/7 trở lên21
10 Thợ điện 2 Bậc 4/7 trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->