Gói thầu: Thi công hệ thống chữa cháy tự động tại xưởng sợi xe 1, 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dệt May Huế |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống chữa cháy tự động tại xưởng sợi xe 1, 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 17:32:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,180,083,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc Xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.- Trong vòng 3 năm gần đây (tính đến năm 2022), đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương đương.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của Hợp đồng xây dựng.+ Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình của Hợp đồng xây dựng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học PCCC hoặc chuyên ngành XD+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Điện.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dệt May Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hệ thống chữa cháy tự động tại xưởng sợi xe 1, 2 Đầu tư hệ thống phòng cháy và chữa cháy tự động tại xưởng sợi xe 1, 2 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh, dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) cho Nhà thầu của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư chính, thiết bị chính đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ và đáp ứng về tính sẵn có phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với đơn vị bán hàng hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, đại lý ủy quyền hoặc nhà phân phối chính thức. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Dệt May Huế
Địa chỉ: 122 Dương Thiệu Tước, P. Thủy Dương, TX. Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Phong Chức vụ: Tổng Giám đốc. Địa chỉ: Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 84(0234)3.864458. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Bạch Trọng Đan Trung. Chức vụ: Phó phòng phụ trách phòng Kỹ thuật Đầu tư Số điện thoại: (0234)3.864559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Phong Chức vụ: Tổng Giám đốc. Địa chỉ: Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 84(0234)3.864458. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | theo mục 2 chương V | 57 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | theo quy định Pháp luật hiện hành | 57 | Cái |
| 3 | Lắp đặt module cho còi đèn (module chuông) | theo mục 2 chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt module giám sát đầu báo thường | theo mục 2 chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt module nút nhấn | theo mục 2 chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | theo quy định Pháp luật hiện hành | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy khu vực | theo quy định Pháp luật hiện hành | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | theo quy định Pháp luật hiện hành | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | theo quy định Pháp luật hiện hành | 8 | Cái |
| 10 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc,module..... | K/thước hộp | 4 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Loại dây 2x0.75mm2 | 1.207 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu báo cháy 5x2x1,0mm2 | (dẫn từ nhà TF01&FT02 2 đến bảo vệ) | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msông | Đkính ống 16mm | 855 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msông | Đkính ống 20mm | 600 | m |
| 15 | LĐ ắc quy 12V + Bộ sạc | theo quy định Pháp luật hiện hành | 2 | Bộ |
| 16 | Lđặt hộp đựng bình ác quy | K/thước hộp | 2 | Hộp |
| 17 | Cài đặt và lập trình trung tâm báo cháy 4 loop | theo quy định Pháp luật hiện hành | 1 | T.Tâm |
| 18 | Vật tư hệ thống báo cháy (Bộ chia,kẹp đỡ...) | theo quy định Pháp luật hiện hành | 1 | Lô |
| B | Phần xây lắp Exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (2 bóng) | theo quy định Pháp luật hiện hành | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Exit | theo quy định Pháp luật hiện hành | 7 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp | Loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha | MCB-1P-20A | 2 | Cái |
| 5 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc,module..... | K/thước hộp | 2 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Loại dây 2x1.5mm2 | 360 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msông | Đkính ống 16mm | 360 | m |
| 8 | Vật tư hệ thống Exit, sự cố (Bộ chia,kẹp đỡ...) | theo quy định Pháp luật hiện hành | 1 | Lô |
| C | Phần Hệ thống chữa cháy ngoài nhà và vách tường | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn | Đkính ống 100mm dài 6m, dày 3.2ly | 254 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn | Đkính ống 50mm dài 6m, dày 2.9ly | 93 | m |
| 3 | Lắp bích thép | Đkính ống 100mm | 18 | Cặp |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn | Đkính cút 100mm | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn | Đkính tê100mm | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu thép nối = PP hàn | Đkính tê thu100/80mm | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn | Đkính tê thu100/50mm | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn | Đkính cút 50mm | 24 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích (Van bướm MB tay quay ) | Đkính van 100mm | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà, 2 cửa D65 | Đkính trụ cứu hoả 100mm | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà | KT700x500x240 | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt lăng chữa cháy D16 | theo quy định Pháp luật hiện hành | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20M | theo quy định Pháp luật hiện hành | 8 | Cái |
| 14 | Nội quy + Tiêu lệnh | theo quy định Pháp luật hiện hành | 8 | Bộ |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Có mở mái taluy, Đất cấp III | 28,98 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 25,415 | m3 |
| 17 | Phá đá, bê tông=thủ công, chiều dày | theo quy định Pháp luật hiện hành | 2,1 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, Dày | Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 2,1 | m3 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại, 2 nước | 91,864 | m2 | |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và thép | Đkính ống | 322 | m |
| 21 | Quét nhựa bitum , dán bao tải | 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | 91,864 | m2 |
| 22 | Vật tư phụ chữa cháy | theo quy định Pháp luật hiện hành | 1 | Lô |
| D | Phần chữa cháy tự động Sprinker | |||
| 1 | Lắp đặt đầu phun Sprinker 20mm | Đầu phun xuống 1/2''68 độ (dự phòng 20 bộ) | 241 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn | Đkính ống 100mm dài 6m, dày 3.2ly | 24 | m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS | Đkính ống 80mm dài 6m, dày 3.2ly | 184 | m |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS | Đkính ống 65mm dài, dày 2.9ly | 145 | m |
| 5 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS | Đkính ống 50mm dài 6m, dày 2.9ly | 24 | m |
| 6 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS | Đkính ống 32mm dài 6m,dày 2.3ly | 389,2 | m |
| 7 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS | Đkính ống 25mm dài 6m,dày 2.3ly | 302,2 | m |
| 8 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS | Đkính ống 20 mm dài 6m,dày 2.3ly | 120 | m |
| 9 | Lắp bích thép | Đkính ống 100mm | 4 | Cặp |
| 10 | Lắp bích thép | Đkính ống 80mm | 4 | Cặp |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn | Đkính cút 100mm | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn | Đkính tê 100mm | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu thép nối = PP hàn | Đkính côn thu100/80mm | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn | Đkính tê thu100/50mm | 2 | Cái |
| 15 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS | Đkính cút 80mm | 6 | Cái |
| 16 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS | Đkính tê 80mm | 2 | Cái |
| 17 | LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS | Đkính tê thu 80/50mm | 2 | Cái |
| 18 | LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS | Đkính tê thu 80/32mm | 26 | Cái |
| 19 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS | Đkính tê 65mm | 2 | Cái |
| 20 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS | Đkính cút 50mm | 4 | Cái |
| 21 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS | Đkính cút 32mm | 56 | Cái |
| 22 | LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS | Đkính tê thu 32/20mm | 138 | Cái |
| 23 | LĐ gai thu hẹp thép tr.kẽm nối = PP MS | Theo mục II, Chương V | 56 | Cái |
| 24 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS | Đkính cút 25mm | 56 | Cái |
| 25 | LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS | Đkính tê thu 25/20mm | 56 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích (Van bướm MB tay quay ) | Đkính van 100mm | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích (Van 1 chiều lò xo) | Đkính van 100mm | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích (Van bướm MB tay quay ) | Đkính van 80mm | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích (Van 1 chiều lò xo) | Đkính van 80mm | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van xả áp (Van bướm MB tay quay ) | Đkính van 50mm | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20kg/cm2 | theo quy định Pháp luật hiện hành | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cáp treo thép ĐK 5mm | theo quy định Pháp luật hiện hành | 1.105 | m |
| 33 | SXLD Bu Lông, Ecu và ốc xiếc của cáp | theo quy định Pháp luật hiện hành | 442 | Lô |
| 34 | Lắp dựng giằng thép hộp 30*30*1.2mm | theo quy định Pháp luật hiện hành | 762 | m |
| 35 | Gía đỡ ống thép V50x50x5mm | theo quy định Pháp luật hiện hành | 155 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt đai ôm thép | theo quy định Pháp luật hiện hành | 221 | Cái | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo >=3.5m | theo quy định Pháp luật hiện hành | 1.000 | m |
| 38 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Có mở mái taluy, Đất cấp III | 1,575 | m3 |
| 39 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 1,575 | m3 |
| 40 | Phá đá, bê tông = thủ công, chiều dày | theo quy định Pháp luật hiện hành | 0,7 | m3 |
| 41 | Bê tông mặt đường, Dày | Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,7 | m3 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại, 2 nước | theo quy định Pháp luật hiện hành | 201,174 | m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và thép | Đkính ống | 1.426 | m |
| 44 | Quét nhựa bitum , dán bao tải | 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | 8 | m2 |
| 45 | Vật tư phụ chữa cháy | theo quy định Pháp luật hiện hành | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc Xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.- Trong vòng 3 năm gần đây (tính đến năm 2022), đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương đương.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của Hợp đồng xây dựng.+ Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình của Hợp đồng xây dựng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy | 1 | Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học PCCC hoặc chuyên ngành XD+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Điện.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi