Gói thầu: Thi công hệ thống chữa cháy tự động tại xưởng sợi xe 1, 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885822-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Dệt May Huế
Tên gói thầu Thi công hệ thống chữa cháy tự động tại xưởng sợi xe 1, 2
Số hiệu KHLCNT 20220885817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 17:32:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,180,083,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc Xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.- Trong vòng 3 năm gần đây (tính đến năm 2022), đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương đương.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của Hợp đồng xây dựng.+ Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình của Hợp đồng xây dựng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học PCCC hoặc chuyên ngành XD+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Điện.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Dệt May Huế
E-CDNT 1.2 Thi công hệ thống chữa cháy tự động tại xưởng sợi xe 1, 2
Đầu tư hệ thống phòng cháy và chữa cháy tự động tại xưởng sợi xe 1, 2
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Dệt May Huế , địa chỉ: 122 Dương Thiệu Tước, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dệt May Huế Địa chỉ: 122 Dương Thiệu Tước, P. Thủy Dương, TX. Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH MTV Lê Ny Địa chỉ: Lô C14, LK2, Khu A, Khu ĐTM An Vân Dương, phường Xuân Phú, Tp Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Công ty TNHH MTV Xây dựng Khải An Địa chỉ: B106, tòa nhà Vicoland, khu QH An Vân Dương, phường Xuân Phú, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Dệt May Huế , địa chỉ: 122 Dương Thiệu Tước, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dệt May Huế Địa chỉ: 122 Dương Thiệu Tước, P. Thủy Dương, TX. Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh, dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) cho Nhà thầu của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư chính, thiết bị chính đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ và đáp ứng về tính sẵn có phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với đơn vị bán hàng hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, đại lý ủy quyền hoặc nhà phân phối chính thức.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dệt May Huế Địa chỉ: 122 Dương Thiệu Tước, P. Thủy Dương, TX. Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Phong Chức vụ: Tổng Giám đốc. Địa chỉ: Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 84(0234)3.864458.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Bạch Trọng Đan Trung. Chức vụ: Phó phòng phụ trách phòng Kỹ thuật Đầu tư Số điện thoại: (0234)3.864559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Phong Chức vụ: Tổng Giám đốc. Địa chỉ: Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 84(0234)3.864458.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Lắp đặt đầu báo khói quang họctheo mục 2 chương V57Cái
2Lắp đặt đế đầu báo cháytheo quy định Pháp luật hiện hành57Cái
3Lắp đặt module cho còi đèn (module chuông)theo mục 2 chương V2Cái
4Lắp đặt module giám sát đầu báo thườngtheo mục 2 chương V2Cái
5Lắp đặt module nút nhấntheo mục 2 chương V2Cái
6Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâytheo quy định Pháp luật hiện hành3Cái
7Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy khu vựctheo quy định Pháp luật hiện hành8Bộ
8Lắp đặt chuông báo cháytheo quy định Pháp luật hiện hành8Cái
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấptheo quy định Pháp luật hiện hành8Cái
10Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc,module.....K/thước hộp4Hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtLoại dây 2x0.75mm21.207m
12Cáp tín hiệu báo cháy 5x2x1,0mm2(dẫn từ nhà TF01&FT02 2 đến bảo vệ)600m
13Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msôngĐkính ống 16mm855m
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msôngĐkính ống 20mm600m
15LĐ ắc quy 12V + Bộ sạctheo quy định Pháp luật hiện hành2Bộ
16Lđặt hộp đựng bình ác quyK/thước hộp 2Hộp
17Cài đặt và lập trình trung tâm báo cháy 4 looptheo quy định Pháp luật hiện hành1T.Tâm
18Vật tư hệ thống báo cháy (Bộ chia,kẹp đỡ...)theo quy định Pháp luật hiện hành1
B Phần xây lắp Exit, sự cố
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (2 bóng)theo quy định Pháp luật hiện hành8Bộ
2Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Exittheo quy định Pháp luật hiện hành7Bộ
3Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợpLoại 1 công tắc, 2 ổ cắm8Cái
4Lắp đặt Automat 1 phaMCB-1P-20A2Cái
5Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc,module.....K/thước hộp 2Hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtLoại dây 2x1.5mm2360m
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msôngĐkính ống 16mm360m
8Vật tư hệ thống Exit, sự cố (Bộ chia,kẹp đỡ...)theo quy định Pháp luật hiện hành1
C Phần Hệ thống chữa cháy ngoài nhà và vách tường
1Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 100mm dài 6m, dày 3.2ly254m
2Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 50mm dài 6m, dày 2.9ly93m
3Lắp bích thépĐkính ống 100mm18Cặp
4Lắp đặt cút thép nối = PP hànĐkính cút 100mm4Cái
5Lắp đặt tê thép nối = PP hànĐkính tê100mm4Cái
6Lắp đặt tê thu thép nối = PP hànĐkính tê thu100/80mm4Cái
7Lắp đặt tê thép nối = PP hànĐkính tê thu100/50mm4Cái
8Lắp đặt cút thép nối = PP hànĐkính cút 50mm24Cái
9Lắp đặt van mặt bích (Van bướm MB tay quay )Đkính van 100mm1Cái
10Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà, 2 cửa D65Đkính trụ cứu hoả 100mm4Cái
11Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhàKT700x500x2404Cái
12Lắp đặt lăng chữa cháy D16theo quy định Pháp luật hiện hành8Cái
13Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20Mtheo quy định Pháp luật hiện hành8Cái
14Nội quy + Tiêu lệnhtheo quy định Pháp luật hiện hành8Bộ
15Đào đất đặt đường ống, đường cápCó mở mái taluy, Đất cấp III28,98m3
16Đắp đất móng đường ống, đường cốngĐộ chặt yêu cầu K=0.8525,415m3
17Phá đá, bê tông=thủ công, chiều dày theo quy định Pháp luật hiện hành2,1m3
18Bê tông mặt đường, Dày Vữa bê tông đá 1x2 M2002,1m3
19Sơn sắt thép các loại, 2 nước91,864m2
20Thử áp lực đường ống gang và thépĐkính ống322m
21Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa91,864m2
22Vật tư phụ chữa cháytheo quy định Pháp luật hiện hành1
D Phần chữa cháy tự động Sprinker
1Lắp đặt đầu phun Sprinker 20mmĐầu phun xuống 1/2''68 độ (dự phòng 20 bộ)241Bộ
2Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 100mm dài 6m, dày 3.2ly24m
3LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính ống 80mm dài 6m, dày 3.2ly184m
4LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính ống 65mm dài, dày 2.9ly145m
5LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính ống 50mm dài 6m, dày 2.9ly24m
6LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính ống 32mm dài 6m,dày 2.3ly389,2m
7LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính ống 25mm dài 6m,dày 2.3ly302,2m
8LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính ống 20 mm dài 6m,dày 2.3ly120m
9Lắp bích thépĐkính ống 100mm4Cặp
10Lắp bích thépĐkính ống 80mm4Cặp
11Lắp đặt cút thép nối = PP hànĐkính cút 100mm6Cái
12Lắp đặt tê thép nối = PP hànĐkính tê 100mm2Cái
13Lắp đặt côn thu thép nối = PP hànĐkính côn thu100/80mm2Cái
14Lắp đặt tê thép nối = PP hànĐkính tê thu100/50mm2Cái
15LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính cút 80mm6Cái
16LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính tê 80mm2Cái
17LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính tê thu 80/50mm2Cái
18LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính tê thu 80/32mm26Cái
19LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính tê 65mm2Cái
20LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính cút 50mm4Cái
21LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính cút 32mm56Cái
22LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính tê thu 32/20mm138Cái
23LĐ gai thu hẹp thép tr.kẽm nối = PP MSTheo mục II, Chương V56Cái
24LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính cút 25mm56Cái
25LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính tê thu 25/20mm56Cái
26Lắp đặt van mặt bích (Van bướm MB tay quay )Đkính van 100mm2Cái
27Lắp đặt van mặt bích (Van 1 chiều lò xo)Đkính van 100mm2Cái
28Lắp đặt van mặt bích (Van bướm MB tay quay )Đkính van 80mm2Cái
29Lắp đặt van mặt bích (Van 1 chiều lò xo)Đkính van 80mm2Cái
30Lắp đặt van xả áp (Van bướm MB tay quay )Đkính van 50mm4Cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20kg/cm2theo quy định Pháp luật hiện hành4Cái
32Lắp đặt cáp treo thép ĐK 5mmtheo quy định Pháp luật hiện hành1.105m
33SXLD Bu Lông, Ecu và ốc xiếc của cáptheo quy định Pháp luật hiện hành442
34Lắp dựng giằng thép hộp 30*30*1.2mmtheo quy định Pháp luật hiện hành762m
35Gía đỡ ống thép V50x50x5mmtheo quy định Pháp luật hiện hành155Bộ
36Lắp đặt đai ôm thép theo quy định Pháp luật hiện hành221Cái
37Lắp dựng dàn giáo >=3.5mtheo quy định Pháp luật hiện hành1.000m
38Đào đất đặt đường ống, đường cápCó mở mái taluy, Đất cấp III1,575m3
39Đắp đất móng đường ống, đường cốngĐộ chặt yêu cầu K=0.851,575m3
40Phá đá, bê tông = thủ công, chiều dày theo quy định Pháp luật hiện hành0,7m3
41Bê tông mặt đường, Dày Vữa bê tông đá 1x2 M2000,7m3
42Sơn sắt thép các loại, 2 nướctheo quy định Pháp luật hiện hành201,174m2
43Thử áp lực đường ống gang và thépĐkính ống1.426m
44Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa8m2
45Vật tư phụ chữa cháytheo quy định Pháp luật hiện hành1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 - Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc Xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.- Trong vòng 3 năm gần đây (tính đến năm 2022), đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương đương.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của Hợp đồng xây dựng.+ Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình của Hợp đồng xây dựng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.32
2 Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy 1 Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học PCCC hoặc chuyên ngành XD+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường;32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Điện.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->