Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 17:26:00 đến ngày 2022-09-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,675,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0259E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Các tài liệu có liên quan đến chứng minh cấp công trình bản gốc hoặc bản công chứngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình di tích lịch sử (tu bổ di tích lịch sửu) cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. + Loại công trình: Công trình văn hóa + Cấp công trình: Công trình cấp III - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.872.710.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.745.420.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình di tích lịch sử cấp III trở lên.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực còn hiệu lực; Chứng minh thư/ CCCD; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ Kiến trúc sư.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư/ CCCD; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư/ CCCD; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Chứng chỉ sơ cấp nghề; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Thi công xây dựng công trình Tu sửa cấp thiết di tích đình Mạc Thượng, đình An Lạng, đình Bông, đình Hoàng Xá 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp năm 2022 của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực . - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 6/2022. - Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; - Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa thể thao và Du lịch. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ tịch Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đình Mạc Thượng | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,912 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5129 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7542 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7882 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0221 | m2 |
| 6 | Nhân công đảo mái ngói khu vực hậu cung tận dụng 80% ngói cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2555 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, thay mới 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3269 | m2 |
| 8 | Nhân công đảo mái ngói khu vực hậu cung tận dụng 80% ngói cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3075 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5129 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật, phần hậu cung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9117 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản, phần hậu cung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8752 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản , phần hậu cung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật, phần trung đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7882 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản phần trung đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0505 | m3 |
| 15 | Giàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m2 |
| 16 | Giàn giáo trong, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3291 | 100m2 |
| 17 | Mua lưới che chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m2 |
| B | Đình An Lạng | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,25 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8056 | m2 |
| 4 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài >=0,7m, đắp sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1975 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,88 | m |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5375 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6756 | m2 |
| 11 | Nhân công đảo mái ngói khu vực hậu cung tận dụng 20% ngói cũ, khu vực đình đại tận dụng 50% ngói cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,13 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9858 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3392 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 18 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 19 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 21 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 22 | Giàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,726 | 100m2 |
| 23 | Giàn giáo trong, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 24 | Mua lưới che chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,599 | m2 |
| 25 | Hạ giải nền, gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2355 | m2 |
| 26 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,236 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 28 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,378 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3075 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8927 | m3 |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7703 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7703 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7703 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,378 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,308 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,308 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,378 | m2 |
| C | Đình Bông | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0481 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,642 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,244 | m2 |
| 4 | Nhân công cắt CNC dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,09 | kg |
| 5 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Chân quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2124 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,212 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,212 | m2 |
| 10 | Giàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6108 | 100m2 |
| 11 | Mua lưới che chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,76 | m2 |
| D | Đình Hoàng Xá | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,028 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5342 | m2 |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3048 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,867 | m3 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7322 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,056 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5342 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1408 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6852 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3506 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6921 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3095 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7683 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bức bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7436 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 21 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 22 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 24 | Giàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7349 | 100m2 |
| 25 | Giàn giáo trong, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7078 | 100m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hiện vật |
| 27 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 28 | Mua lưới che chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,489 | m2 |
| 29 | Hạ giải nền, gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7825 | m2 |
| 30 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7825 | m2 |
| 31 | nan bê tông đúc sẵn làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0259E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Các tài liệu có liên quan đến chứng minh cấp công trình bản gốc hoặc bản công chứngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình di tích lịch sử (tu bổ di tích lịch sửu) cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. + Loại công trình: Công trình văn hóa + Cấp công trình: Công trình cấp III - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.872.710.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.745.420.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình di tích lịch sử cấp III trở lên.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực còn hiệu lực; Chứng minh thư/ CCCD; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ Kiến trúc sư.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư/ CCCD; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư/ CCCD; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu;) | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 3 | - Có trình độ sơ cấp nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Chứng chỉ sơ cấp nghề; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi