Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894484-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220878657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 17:26:00 đến ngày 2022-09-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,675,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0259E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Các tài liệu có liên quan đến chứng minh cấp công trình bản gốc hoặc bản công chứngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình di tích lịch sử (tu bổ di tích lịch sửu) cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. + Loại công trình: Công trình văn hóa + Cấp công trình: Công trình cấp III - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.872.710.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.745.420.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình di tích lịch sử cấp III trở lên.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực còn hiệu lực; Chứng minh thư/ CCCD; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ Kiến trúc sư.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư/ CCCD; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư/ CCCD; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu;)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Chứng chỉ sơ cấp nghề; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Thi công xây dựng công trình
Tu sửa cấp thiết di tích đình Mạc Thượng, đình An Lạng, đình Bông, đình Hoàng Xá
80 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp năm 2022 của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam , địa chỉ: số nhà 17, tổ 21, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Chủ đầu tư: Sở Văn hóa thể thao và Du lịch. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam. - Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán:Công ty CP tư vấn HANDIC - Đầu tư và phát triển nhà Hà Nội; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam , địa chỉ: số nhà 17, tổ 21, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Chủ đầu tư: Sở Văn hóa thể thao và Du lịch. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực . - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 6/2022. - Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; - Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Chủ đầu tư: Sở Văn hóa thể thao và Du lịch. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ tịch Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đình Mạc Thượng
1Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 2Mô tả kỹ thuật theo chương V232,912m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5129m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7542m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7882m3
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V137,0221m2
6Nhân công đảo mái ngói khu vực hậu cung tận dụng 80% ngói cũMô tả kỹ thuật theo chương V34,2555m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, thay mới 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3269m2
8Nhân công đảo mái ngói khu vực hậu cung tận dụng 80% ngói cũMô tả kỹ thuật theo chương V49,3075m2
9Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5129m3
10Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật, phần hậu cungMô tả kỹ thuật theo chương V0,9117m3
11Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản, phần hậu cungMô tả kỹ thuật theo chương V0,8752m3
12Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản , phần hậu cungMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438m3
13Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật, phần trung đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7882m3
14Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản phần trung đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0505m3
15Giàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m2
16Giàn giáo trong, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3291100m2
17Mua lưới che chắnMô tả kỹ thuật theo chương V338m2
B Đình An Lạng
1Hạ giải con giống các loại rồng có D Mô tả kỹ thuật theo chương V3con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo chương V55,25m
3Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 2Mô tả kỹ thuật theo chương V156,8056m2
4Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài >=0,7m, đắp sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V3con
5Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1975m3
7Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V23,37m
8Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V31,88m
9Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V63,5375m2
10Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V89,6756m2
11Nhân công đảo mái ngói khu vực hậu cung tận dụng 20% ngói cũ, khu vực đình đại tận dụng 50% ngói cũMô tả kỹ thuật theo chương V67,13m2
12Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9858m3
13Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595m3
14Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2391m3
15Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3392m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,734m3
17Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
18Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
19Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
20Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
21Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
22Giàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,726100m2
23Giàn giáo trong, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m2
24Mua lưới che chắnMô tả kỹ thuật theo chương V272,599m2
25Hạ giải nền, gạch Bát TràngMô tả kỹ thuật theo chương V116,2355m2
26Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMô tả kỹ thuật theo chương V116,236m2
27Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V2con
28Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V162,378m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V141,3075m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V16,8927m3
32Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,7703m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V26,7703m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V26,7703m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V162,378m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,308m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,308m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,378m2
C Đình Bông
1Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0481tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V36,6421m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20,244m2
4Nhân công cắt CNC dày 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V475,09kg
5Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Chân quayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V120,2124m2
8Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V120,212m2
9Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V120,212m2
10Giàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6108100m2
11Mua lưới che chắnMô tả kỹ thuật theo chương V314,76m2
D Đình Hoàng Xá
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo chương V38,028m
2Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5342m2
3Hạ giải con giống các loại rồng có D Mô tả kỹ thuật theo chương V4con
4Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3048m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,867m3
6Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V43,7322m2
7Tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V76,056m
8Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V93,5342m2
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1408m3
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6852m3
11Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3506m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng képMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m2
13Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V10,6921m3
15Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3095m3
16Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7683m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
18Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867m3
19Tu bổ, phục hồi bức bànMô tả kỹ thuật theo chương V4,7436m2
20Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
21Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
22Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
23Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
24Giàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7349100m2
25Giàn giáo trong, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7078100m2
26Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V3hiện vật
27Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
28Mua lưới che chắnMô tả kỹ thuật theo chương V173,489m2
29Hạ giải nền, gạch Bát TràngMô tả kỹ thuật theo chương V70,7825m2
30Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMô tả kỹ thuật theo chương V70,7825m2
31nan bê tông đúc sẵn làm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0259E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Các tài liệu có liên quan đến chứng minh cấp công trình bản gốc hoặc bản công chứngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình di tích lịch sử (tu bổ di tích lịch sửu) cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. + Loại công trình: Công trình văn hóa + Cấp công trình: Công trình cấp III - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.872.710.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.745.420.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình di tích lịch sử cấp III trở lên.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực còn hiệu lực; Chứng minh thư/ CCCD; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Chỉ huy trưởng công trình).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ Kiến trúc sư.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư/ CCCD; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư/ CCCD; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu;)31
4 Công nhân kỹ thuật 3 - Có trình độ sơ cấp nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Chứng chỉ sơ cấp nghề; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy mài Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->