Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hầm chui 2,5 (bao gồm cả công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình phụ trợ và tổ chức giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868809-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hầm chui 2,5 (bao gồm cả công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình phụ trợ và tổ chức giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20190141162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 11:03:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 563,144,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,300,000,000 VNĐ ((Mười một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6314E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính: Hầm giao thông cấp I trở lên, đường bộ cấp I trở lên, đường sắt, hạ tầng kỹ thuật.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu hầm/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng I còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp II được Chủ đầu tư xác nhận (cấp công trình được xác định theo quy định hiện hành).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hầm giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình hầm giao thông cấp II (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Trường hợp nhà thầu là Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng có bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm phù hợp đối với phần công việc tương ứng đảm nhận trong Liên danh nhà thầu (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu hầm:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 04 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu hầm/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình hầm giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình hầm giao thông cấp II (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình đường bộ cấp I trở lên hoặc 02 công trình đường bộ cấp II (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục liên quan đến đường sắt:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành đường sắt/cầu đường sắt, có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu; đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình đường sắt (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện tử - viễn thông/thông tin tín hiệu, có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu; đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình thông tin tín hiệu đường sắt (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng/hạng mục điện chiếu sáng trong công trình giao thông(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật/đô thị, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước trong công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa công trình/trắc địa bản đồ, đã tham gia phụ trách kỹ thuật đo đạc của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình xây dựng còn hiệu lực), đã tham gia phụ trách vật liệu xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực), đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dây chuyền thi công cọc Jet-Grouting
- Đặc điểm thiết bị Dây chuyền thi công cọc Jet-Grouting bao gồm :+ Máy khoan phụt cọc Jet-Grouting (Máy khoan YM, SI30 hoặc tương tự)+ Máy bơm cao áp (Máy bơm YBM, SG-75 hoặc tương tự)+ Bồn trộn vữa xi măng+ Máy phát điện+ Máy nén khí 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc BTXM ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc ván thép 130T
- Đặc điểm thiết bị 130T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 5
5-Cần trục bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào bánh lốp ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 8
11-Lu tĩnh bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu tĩnh bánh thép 10-12T
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Lu bánh lốp 16-25T
- Đặc điểm thiết bị 16-25T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu rung 16-25T
- Đặc điểm thiết bị 16-25T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải thảm Bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí ≥ 300m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 6
19-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy chèn đường sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 15
21-Máy cưa, cắt ray
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
22-Máy khoan ray
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
23-Xe cẩu chạy trên đường sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu, năng lực của phòng thí nghiệm)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hầm chui 2,5 (bao gồm cả công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình phụ trợ và tổ chức giao thông)
đầu tư xây dựng hầm chui tại nút giao giữa đường vành đai 2,5 với đường Giải Phóng (QL1A cũ), quận Hoàng Mai
30 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.32808899)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Tổng công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải – CTCP. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng A2Z – Viện Kinh tế xây dựng. + Tư vấn giám sát. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở GTVT Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.32808899)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: + Thi công công trình công trình giao thông cầu/hầm đường bộ hạng I còn hiệu lực. + Thi công công trình đường sắt còn hiệu lực. + Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần đảm nhận trong liên danh. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Các tài liệu khác…
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.32808899)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẦM HỞ
1Ép cọc BTCT KT 40x40cm512,61100m
2Ép cọc BTCT KT 40x40cm (phần cọc dẫn)63,23100m
3Gia công, sản xuất cọc ép dẫn (tính khấu hao)3,94tấn
4Cọc BTCT 40x40 loại 1 ( D25)13.959m
5Cọc BTCT 40x40 loại 2 ( D22)37.302m
6Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cm3.7921 mối nối
7Quét chống thấm1.820,16m2
8Đập đầu cọc bê tông121,34m3
9Vận chuyển bê tông đổ đi1,2134100m3
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông2.200tấn/lần TN
11Bê tông lót móng, đá 6x4, vữa bê tông mác C10672,85m3
12Bê tông đệm C203.185,14m3
13Bê tông bờ bo C2037,38m3
14Bê tông bản đáy hầm, vữa bê tông đá 1x2 C308.069,05m3
15Cốt thép bản đáy hầm D ≤10mm22,36tấn
16Cốt thép bản đáy hầm D ≤18mm314,37tấn
17Cốt thép bản đáy hầm D >18mm363,42tấn
18Ván khuôn bản đáy hầm16,03100m2
19Ván khuôn rãnh dọc hầm12,33100m2
20Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác C303.371,15m3
21Cốt thép tường, d ≤18mm163,677tấn
22Cốt thép tường, d >18mm179,204tấn
23Ván khuôn tường85,46100m2
24Bê tông dải phân cách, vữa bê tông C25363m3
25Cốt thép đường kính ≤18mm40,56tấn
26Ván khuôn12,83100m2
27Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác C1015,63m3
28Bê tông bản quá độ, vữa bê tông đá 1x2 mác C2566,56m3
29Cốt thép bản quá độ D ≤10mm0,0857tấn
30Cốt thép bản quá độ D ≤18mm8,5687tấn
31Cốt thép bản quá độ D >18mm0,9043tấn
32Ván khuôn thép bản quá độ0,32100m2
33Tấm đệm cao su đàn hồi23,68m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm52,5199100m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m252,5199100m2
36Cốt thép mối nối mạ kẽm, D >18mm11,43tấn
37Ống thép D50 mạ kẽm996,05m
B HẦM KÍN
1Thi công cọc xi măng đất đường kính D800 theo phương pháp cọc Jet grouting817,210m
2Khoan tạo lỗ bằng máy khoan phụt cao áp (Jet-Grouting), trên cạn, đất cấp I-II295,17810m
3Khoan lõi kiểm tra lấy mẫu cọc16cọc
4Thí nghiệm nén 1 trục nở hông96điểm
5Ép cọc BTCT KT 40x40cm231,49100m
6Ép cọc BTCT KT 40x40cm (phần cọc dẫn)46,08100m
7Cọc BTCT 40x40 loại 2 ( D22)23.149m
8Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cm1.7701 mối nối
9Quét chống thấm, mối nối cọc849,6m2
10Đập bê tông đầu cọc BTCT56,64m3
11Vận chuyển bê tông đổ đi0,5664100m3
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông1.200tấn/ lần TN
13Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa bê tông mác C10274,42m3
14Bê tông đệm C201.282,86m3
15Bê tông bản đáy hầm, vữa bê tông đá 1x2 C302.819,06m3
16Cốt thép bản đáy hầm D ≤10mm10,31tấn
17Cốt thép bản đáy hầm D ≤18mm149,91tấn
18Cốt thép bản đáy hầm D >18mm13,25tấn
19Ván khuôn bản đáy hầm7,62100m2
20Ván khuôn rãnh dọc hầm5,39100m2
21Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác C302.218,28m3
22Cốt thép tường, d ≤18mm118,18tấn
23Cốt thép tường, d >18mm291,74tấn
24Ván khuôn tường49,54100m2
25Bê tông nắp hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác C302.351,21m3
26Cốt thép bản nắp D ≤18mm135,4tấn
27Cốt thép bản nắp D >18mm236,23tấn
28Ván khuôn33,72100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vật liệu thảm)22,3744100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m222,3744100m2
31Cốt thép mối nối mạ kẽm, D >18mm8,43tấn
32Ống thép D50 mạ kẽm734,8m
C TƯỜNG CHẮN
1Bê tông lót móng đá 2x4, mác C10126,07m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác C30668,93m3
3Bê tông tường, đá 1x2, mác C30585,17m3
4Cốt thép móng, d ≤18mm70,53tấn
5Cốt thép tường, d ≤10mm0,17tấn
6Cốt thép tường, d ≤18mm70,43tấn
7Ván khuôn bản đáy5,69100m2
8Ván khuôn rãnh dọc10,4100m2
9Ván khuôn tường23,3100m2
10Sản xuất lan can mạ kẽm28,79tấn
11Lắp dựng lan can28,79tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vật liệu thảm)54,2421100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m254,2421100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vật liệu thảm)54,2421100m2
15Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m254,2421100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 25cm20,612100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm31,0495100m3
18Đắp cát nền đường trong phạm vi tường chắn, độ chặt yêu cầu K9816,27100m3
19Đắp cát nền đường trong phạm vi tường chắn, độ chặt yêu cầu K959,56100m3
20Lát gạch bê tông giả đá 40x40x4,5cm161,85m2
21Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác C10 dày 8cm12,948m3
22Ván khuôn0,4796100m2
23Rải giấy dầu lớp cách ly1,62100m2
24Đắp đất tận dụng, độ chặt K950,43100m3
25Bó vỉa thẳng hè đường 18x53x100cm (loại 2)600m
26Viên vỉa vát BTXM 18x53x100cm600m
27Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông C1524,6m3
28Ván khuôn2,04100m2
29Lắp dựng cốt thép tường, D >18mm1,35tấn
30Ống thép D50 mạ kẽm117,7m
D CHỐNG THẤM, SƠN HẦM
1Thi công chống thấm loại 1, đáy hầm (bao gồm cả VL)10.734,32m2
2Thi công chống thấm loại 2 - lớp 1 (bao gồm cả vật liệu)9.586,22m2
3Thi công chống thấm loại 2 - lớp 2 (bao gồm cả vật liệu)6.713,29m2
4Thi công chống thấm loại 3 (bao gồm cả vật liệu)10.466,62m2
5Thi công cao su trương nở loại 1 (bao gồm cả vật liệu)2.416,47m
6Thi công cao su trương nở loại 2 (bao gồm cả vật liệu)880,43m
7Thi công Tấm ngăn nước vị trí mối nối (bao gồm cả vật liệu)927,45m
8Thi công Tấm sikadur combiflex gia cường (bao gồm cả vật liệu)2.322,7m
9Thi công chống thấm đầu cọc1.854cọc
10Quét nhựa bitum nóng vào tường, 2 lớp1.156,56m2
11Sơn hầm, tường chắn, gờ chắn9.339,23m2
E THOÁT NƯỚC HẦM
1Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác C2072,69m3
2Ván khuôn nắp rãnh4,41100m2
3Cốt thép nắp rãnh, d =6,4368tấn
4Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh1.4541cấu kiện
5Lắp đặt lưới chắn rác3201 cấu kiện
6Lưới chắn rác mạ kẽm 600x300320cái
7Bê tông tường ga, đá 1x2, vữa bê tông mác C3032,2m3
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác C304,06m3
9Cốt thép thân ga, d≤18mm5,69tấn
10Cốt thép bản đáy hố ga, d≤18mm0,04tấn
11Cốt thép bản đáy hố ga, d>18mm1,04tấn
12Ván khuôn bản đáy hố ga28,13100m2
13Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4 mác C101,48m3
14Thép mạ kẽm D200,07tấn
15Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K950,05100m3
16Bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác C200,1m3
17Ván khuôn nắp hố ga0,01100m2
18Cốt thép nắp hố ga, d =1,4kg
19Cốt thép nắp hố ga, d ≤18mm10kg
20Lắp dựng nắp hố ga21cấu kiện
21Lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=2,5m191 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm17mối nối
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mm80cái
24Đắp cát, độ chặt yêu cầu K950,05100m3
25Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K950,05100m3
26Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm0,36100m
27Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 500mm0,48100m
28Cửa sắt 800x15002cái
F TRẠM BƠM
1Ép cọc BTCT 30x30cm8,3100m
2Ép cọc BTCT KT 30x30cm (phần cọc dẫn)5,29100m
3Sản xuất cọc ép dẫn (tính khấu hao vật liệu chính)1,87tấn
4Nối cọc BTCT 30x30cm701 mối nối
5Quét chống thấm25,76m2
6Đập bê tông đầu cọc BTCT1,89m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi0,0189100m3
8Nén tĩnh thử tải cọc bê tông200tấn/lần TN
9Bê tông móng C30114,05m3
10Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác C201,38m3
11Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác C1013,14m3
12Cốt thép móng D ≤10mm0,26tấn
13Cốt thép móng D ≤18mm7,09tấn
14Cốt thép mối nối mạ kẽm, D >18mm0,07tấn
15Ván khuôn móng0,42100m2
16Bê tông tường C30, đá 1x2277,93m3
17Cốt thép tường, đường kính ≤18mm28,74tấn
18Ván khuôn tường11,07100m2
19Bê tông dầm, sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 C3096,6m3
20Cốt thép sàn mái D ≤18mm11,92tấn
21Ván khuôn sàn mái3,03100m2
22Cốt thép dầm D ≤10mm0,04tấn
23Cốt thép dầm D ≤18mm0,05tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,1100m2
25Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác C300,79m3
26Cốt thép cột D ≤10mm0,02tấn
27Cốt thép cột D ≤18mm0,04tấn
28Ván khuôn cột0,11100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M1005,52m3
30Cửa sắt 1000x12001cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC, D50mm0,01100m
32Nắp đậy mạ kẽm 1360x920x2mm1cái
33Cốt thép lanh tô, d =0,004tấn
34Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác C300,048m3
35Ván khuôn lanh tô0,007100m2
36Lắp đặt lanh tô11cấu kiện
37Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 750,84m3
38Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác C201,65m3
39Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, d >10mm0,27tấn
40Ván khuôn cầu thang0,14100m2
41Gia công lan can mạ kẽm0,44tấn
42Lắp đặt lan can cầu thang0,44tấn
43Lắp đặt cống hộp BTCT, BxH=1,0x1,0m, L=1m (bao gồm cả vật liệu cống hộp)111 đoạn cống
44Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm10mối nối
45Bê tông bản quá độ C25, đá 1x21,98m3
46Cốt thép bản quá độ D ≤10mm0,01tấn
47Cốt thép bản quá độ D ≤18mm0,02tấn
48Ván khuôn bản quá độ0,01100m2
49Bê tông thân ga C3011,72m3
50Cốt thép thân ga, d≤18mm3,03tấn
51Ván khuôn cho bê tông thân hố ga0,65100m2
52Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 6x4 mác C150,67m3
53Cốt thép mạ kẽm, D >18mm0,03tấn
54Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác C200,03m3
55Ván khuôn tấm đan0,21m2
56Cốt thép tấm đan, d =10kg
57Lắp dựng tấm đan11cấu kiện
58Lắp đặt nắp ga11 cấu kiện
59Bê tông lót móng C15, đá 4x64,54m3
60Bê tông tường C30, đá 1x243,93m3
61Ván khuôn đáy0,09100m2
62Ván khuôn thân1,28100m2
63Ván khuôn nắp0,43100m2
64Cốt thép bể chứa nước, d≤18mm7,43tấn
65Cốt thép mạ kẽm, D >18mm0,04tấn
66Lắp đặt nắp ga11 cấu kiện
67Nắp ga gang 900x900mm, 125KN1cái
68Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7527,72m2
69Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M7527,72m2
70Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7539,8m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 756,05m2
72Trát trần, vữa XM mác 7549,9m2
73Thi công chống thấm loại 2 - lớp 1 (bao gồm cả vật liệu)373,99
74Thi công chống thấm loại 2 - lớp 2 (bao gồm cả vật liệu)373,99
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ54,74m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ41,86m2
G PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Cắt mặt đường bê tông nhựa9,4100m
2Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ82,1121100m2
3Đào bóc lớp cấp phối đá dăm83,49100m3
4Đào đất không thích hợp56,3100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K9556,3100m3
6Đào móng công trình770100m3
7Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K90105,86100m3
8Vận chuyển đất đổ đi825,76100m3
9Vận chuyển bê tông nhựa, CPĐD đổ đi93,3432100m3
10Cọc ván thép (tính khấu hao theo tiến độ thi công)2.542,81tấn
11Ép cọc cừ larsen, ngập đất321,39100m
12Ép cọc cừ larsen, không ngập đất12,77100m
13Nhổ cọc cừ larsen321,39100m
14Nối cừ Larsen trên cạn1.1781 mối nối
15Gia công hệ khung chống (phần vật liệu phụ)957,48tấn
16Vật liệu chính hệ khung chống (tính khấu hao)957,48tấn
17Lắp dựng hệ khung chống957,48tấn
18Tháo dỡ hệ khung chống957,48tấn
19Cọc ván thép (tính khấu hao theo tiến độ thi công)434,68tấn
20Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất55,93100m
21Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất1,19100m
22Nhổ cọc cừ larsen55,93100m
23Nối cừ Larsen trên cạn2381 mối nối
24Vật liệu chính hệ khung chống (tính khấu hao theo tiến độ thi công)164,75tấn
25Lắp dựng hệ khung chống164,75tấn
26Tháo dỡ hệ khung chống164,75tấn
27Cọc ván thép (tính khấu hao theo tiến độ thi công)310,49tấn
28Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất39,95100m
29Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất0,85100m
30Nhổ cọc cừ larsen39,95100m
31Nối cừ Larsen trên cạn1701 mối nối
32Vật liệu chính hệ khung chống (tính khấu hao theo tiến độ thi công)101,19tấn
33Lắp dựng hệ khung chống101,19tấn
34Tháo dỡ hệ khung chống101,19tấn
35Cọc ván thép khung vây đốt hầm kín (tính khấu hao theo tiến độ thi công)441,99tấn
36Cọc ván thép khung vây trạm bơm (tính khấu hao theo tiến độ thi công)388,11tấn
37Cọc ván thép khung vây bể chứa (tính khấu hao theo tiến độ thi công)40,49tấn
38Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất111,96100m
39Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất2,44100m
40Nhổ cọc cừ larsen111,96100m
41Nối cừ Larsen trên cạn5821 mối nối
42Vật liệu chính hệ khung chống đốt hầm kín (tính khấu hao theo tiến độ thi công)239,4tấn
43Vật liệu chính hệ khung chống trạm bơm (tính khấu hao theo tiến độ thi công)183,42tấn
44Vật liệu chính hệ khung chống bể chứa (tính khấu hao theo tiến độ thi công)4,03tấn
45Lắp dựng hệ khung chống426,85tấn
46Tháo dỡ hệ khung chống426,85tấn
47Cọc ván thép khung vây thi công phạm vi dưới Line 4 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)183,558tấn
48Cọc ván thép khung vây thi công phạm vi dưới Line 8 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)112,33tấn
49Cọc ván thép khung vây thi công phạm vi dưới Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)251,13tấn
50Cọc ván thép khung vây thi công phạm vi dưới Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)266,2tấn
51Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất104,25100m
52Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất2,64100m
53Nhổ cọc cừ larsen104,24100m
54Nối cừ Larsen trên cạn5251 mối nối
55Gia công hệ khung chống (phần vật liệu phụ)175,77tấn
56Vật liệu chính hệ khung chống thi công phạm vi dưới Line 4 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)35,78tấn
57Vật liệu chính hệ khung chống thi công phạm vi dưới Line 8 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)37,51tấn
58Vật liệu chính hệ khung chống (khung H) thi công phạm vi dưới Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)24,15tấn
59Vật liệu chính hệ khung chống (ống chống) thi công phạm vi dưới Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)32,93tấn
60Vật liệu chính hệ khung chống (khung H) thi công phạm vi dưới Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)34,66tấn
61Vật liệu chính hệ khung chống (ống chống) thi công phạm vi dưới Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)43,66tấn
62Lắp dựng hệ khung chống208,69tấn
63Tháo dỡ hệ khung chống208,69tấn
64Gia công hệ đà giáo cho toàn bộ hầm kín và trạm bơm (phần vật liệu phụ)166,57tấn
65Vật liệu chính hệ đà giáo (tính khấu hao theo tiến độ thi công)375,12tấn
66Lắp dựng hệ đà giáo375,12tấn
67Tháo dỡ hệ đà giáo375,12tấn
68Gia công hệ dầm dọc, dầm ngang cho toàn bộ hầm kín và trạm bơm (phần vật liệu phụ)163,88tấn
69Vật liệu chính hệ dầm dọc, dầm ngang của đà giáo (tính khấu hao theo tiến độ thi công)381,9tấn
70Lắp dựng hệ dầm dọc, dầm ngang381,9tấn
71Tháo dỡ hệ dầm dọc, dầm ngang381,9tấn
72Cọc H350 thi công phạm vi dưới Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)353,46tấn
73Cọc H350 thi công phạm vi dưới Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)235,64tấn
74Ép cọc thép hình43100m
75Nhổ cọc thép hình43100m
76Nối cọc thép hình2401 mối nối
77Gia công hệ liên kết trụ tạm H350 (phần vật liệu phụ)52,4tấn
78Vật liệu chính hệ liên kết trụ tạm H350 thi công phạm vi dưới Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)52,4tấn
79Vật liệu chính hệ liên kết trụ tạm H350 thi công phạm vi dưới Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)36,68tấn
80Lắp dựng hệ liên kết trụ tạm H35089,08tấn
81Tháo dỡ hệ liên kết trụ tạm H35089,08tấn
82Gia công hệ dầm dọc, dầm ngang cầu tạm (phần vật liệu phụ)153,26tấn
83Vật liệu chính hệ dầm dọc, dầm ngang cầu tạm phạm vi dưới Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)153,26tấn
84Vật liệu chính hệ dầm dọc, dầm ngang cầu tạm phạm vi dưới Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)95,22tấn
85Lắp dựng hệ dầm dọc, dầm ngang cầu tạm248,48tấn
86Tháo dỡ hệ dầm dọc, dầm ngang cầu tạm248,48tấn
87Máng thép giá đỡ bảo vệ cáp thông tin tín hiệu phạm vi dưới Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)10,49tấn
88Máng thép giá đỡ bảo vệ cáp thông tin tín hiệu phạm vi dưới Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)10,49tấn
89Lắp đặt, tháo dỡ Máng thép giá đỡ bảo vệ cáp thông tin tín hiệu10,49tấn
90Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ hệ thống thông tin tín hiệu, đường kính D100mm1,39100 m
91Vật liệu chính hệ sàn đạo (tính khấu hao theo tiến độ thi công)2,43tấn
92Lắp dựng hệ đà giáo, sàn đạo2,43tấn
93Tháo dỡ hệ đà giáo, sàn đạo2,43tấn
94Ray P43 phạm vi thi công Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)41,22tấn
95Ray P43 phạm vi thi công Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)18,51tấn
96Gia công hệ dầm bó ray (phần vật liệu phụ)4,59tấn
97Vật liệu chính hệ dầm bó ray phạm vi Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)4,59tấn
98Vật liệu chính hệ dầm bó ray phạm vi Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công)1,92tấn
99Lắp dựng dầm bó ray66,25tấn
100Tháo dỡ hệ dầm bó ray66,25tấn
101Bu lông D22x10cm1.088cái
102Bu lông D22, L1,17m1.030cái
103Tà vẹt gỗ, Thu hồi 50%17,67m3
104Đinh crăm pông1.616cái
105Tấm đệm cao su đàn hồi20,4m2
106Rọ đá 0,5x1x2151 rọ
107Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác C3041,47m3
108Ván khuôn tấm đan1,6100m2
109Cốt thép tấm đan, d =0,58tấn
110Cốt thép tấm đan, d ≤18mm16,24tấn
111Lắp dựng tấm đan3771cấu kiện
112Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong tấm đan17,81tấn
113Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong tấm đan17,81tấn
114Đá ba lát tạo phẳng mặt bằng thi công320,95m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG - PHẦN HẦM
1Biển báo phản quang, biển tròn D70cm23cái
2Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm22cái
3Biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm3cái
4Biển báo phản quang, biển chữ nhật 160x100cm4cái
5Biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x70cm2cái
6Cột đỡ D80 biển báo56cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm22cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm23cái
9Lắp đặt cột của biển báo chữ nhật11cái
10Lắp đặt biển chữ nhật7,9m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm, vạch trắng1.503,9
12Thảo dỡ biển báo hình tròn17cái
13Tháo dỡ biển báo hình tam giác2cái
14Tháo dỡ biển báo chữ nhật23cái
15Tháo dỡ cột chiếu sáng261 cột
16Tháo dỡ cột đèn tín hiệu91 cột
17Lắp đặt dải phân cách15m
18Dải dẫn định hướng di động 310x605x93616cái
I MẶT BẰNG THI CÔNG
1Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn loại A (tính khấu hao vật liệu chính)1.204m2
2Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn loại B (tính khấu hao vật liệu chính)1.314,91m2
3Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn loại C (tính khấu hao vật liệu chính)2.180,2m2
4Màng phản quang169,21m2
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 7519,46m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá19,46m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi0,1946100m3
8Tháo dỡ hàng rào4.699,11m2
J HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16300m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2380m
3Lắp đặt khớp nối trơn D16100cái
4Lắp đặt kẹp đỡ ống D16300cái
5Lắp đặt vít nở nhựa600cái
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố12bộ
7Lắp đặt Attomat loại 1 pha 25A1hộp
8Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC loại 8 kg51bình
9Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x700x220mm17hộp
10Lắp đặt nở sắt M10x6068bộ
K PHẦN TUYẾN
1Phá dỡ kết cấu bê tông (bó vỉa, đan rãnh) hiện trạng98,806m3
2Phá dỡ vỉa hè hiện trạng289,9539m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi3,8876100m3
4Đào khuôn đường, hố móng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật, đất cấp II280,4892100m3
5Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K9519,089100m3
6Đắp nền đường bằng cát, độ chặt yêu cầu K95142,1458100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi258,9186100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm141,6083100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2141,6083100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm141,6083100m2
11Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2141,6083100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên53,8112100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới67,972100m3
14Vải địa kỹ thuật159,2578100m2
15Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K9842,4825100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm41,448100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m257,3838100m2
18Bù vênh bằng bê tông nhựa C12,50,2787100m3
19Bù vênh bằng bê tông nhựa C190,8865100m3
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm19,4881100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m227,2155100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm19,4881100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m211,7607100m2
24Bù vênh bằng bê tông nhựa C190,2607100m3
25Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 12,3149100m3
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm3,3878100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m23,3878100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm3,3878100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m23,3878100m2
30Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 11,2016100m3
31Bê tông móng, C1040,14m3
32Ván khuôn móng1,5853100m2
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75186,6591m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75139,2776m3
35Vải địa kỹ thuật0,0496100m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm0,2374100m
37Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 2cm (10m bố trí 1 khe phòng lún)33,2662m2
38Lát gạch xi măng 40x40x4,5cm6.876,32m2
39Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác C10550,11m3
40Ván khuôn2,2004100m2
41Rải giấy dầu lớp cách ly68,7632100m2
42Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm (bao gồm cả vật liệu bó vỉa)1.719,99m
43Lắp đặt tấm đan 30x50x6cm538,497m2
44Đan rãnh, BTXM 50x30x6cm3.590viên
45Bê tông móng C10, đá 2x4117,9393m3
46Ván khuôn7,748100m2
47Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm1.701,06m
48Bê tông móng C10, đá 2x447,6297m3
49Ván khuôn móng3,4021100m2
50Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x55cm30m
51Bê tông móng C10, đá 2x40,93m3
52Ván khuôn móng0,06100m2
53Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm45m
54Bê tông móng C10, đá 2x41,26m3
55Ván khuôn móng0,09100m2
56Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7524,3172m3
57Bê tông móng C10, đá 2x420,5664m3
58Ván khuôn móng1,5234100m2
L HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Ga thoát nước D300 loại 138cái
2Ga thoát nước D300 loại 215cái
3Bê tông tường C20, đá 1x227,03m3
4Bê tông móng C20, đá 1x26,36m3
5Cốt thép thân ga, d≤10mm4,5402tấn
6Cốt thép bản đáy hố ga, d≤10mm0,9228tấn
7Ván khuôn3,5943100m2
8Ván khuôn bản đáy hố ga0,5194100m2
9Vữa xi măng C100,68m3
10Lưới chắn rác gang53cái
11Bê tông tường C20, đá 1x2124,47m3
12Bê tông móng C20, đá 1x245,85m3
13Bê tông lót móng C10, đá 4x627,95m3
14Cốt thép thân ga, cổ ga d≤10mm1,8522tấn
15Cốt thép thân ga, d≤18mm13,9602tấn
16Cốt thép thân ga, d>18mm1,758tấn
17Cốt thép bản đáy hố ga, d≤10mm0,1311tấn
18Cốt thép bản đáy hố ga, d≤18mm5,5922tấn
19Ván khuôn12,1385100m2
20Ván khuôn bản đáy hố ga1,0101100m2
21Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác C2037,83m3
22Ván khuôn1,3029100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,1049tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm4,9696tấn
25Lắp dựng tấm đan58cái
26Lắp đặt nắp ga gang (bao gồm cả vật liệu)591 cấu kiện
27Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (bao gồm cả vật liệu)441 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (bao gồm cả vật liệu)1501 đoạn ống
29Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm (bao gồm cả vật liệu)181mối nối
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm (bao gồm cả vật liệu)838cái
31Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm (bao gồm cả vật liệu)211 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm (bao gồm cả vật liệu)941 đoạn ống
33Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm (bao gồm cả vật liệu)108mối nối
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm (bao gồm cả vật liệu)512cái
35Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1750mm (bao gồm cả vật liệu)31 đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m - Đường kính 1750mm (bao gồm cả vật liệu)521 đoạn ống
37Nối ống bê tông - Đường kính 1750mm (bao gồm cả vật liệu)53mối nối
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1750mm (bao gồm cả vật liệu)162cái
39Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m. Kích thước 1500x1500mm (bao gồm cả vật liệu)261 đoạn cống
40Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m. Kích thước 1500x1500mm (bao gồm cả vật liệu)5261 đoạn cống
41Nối cống hộp, kích thước 1500x1500mm (bao gồm cả vật liệu)522mối nối
42Bê tông móng C10, đá 2x4159,74m3
43Ván khuôn móng1,6283100m2
44Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m, kích thước ống 800x800mm (bao gồm cả vật liệu)81 đoạn cống
45Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 800x800mm (bao gồm cả vật liệu)1691 đoạn cống
46Nối cống hộp đơn kích thước 800x800mm (bao gồm cả vật liệu)168mối nối
47Bê tông móng C10, đá 2x434m3
48Ván khuôn móng0,5225100m2
49Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m, kích thước ống 1200x1000mm (bao gồm cả vật liệu)31 đoạn cống
50Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m kích thước ống: 1200x1000mm (bao gồm cả vật liệu)61 đoạn cống
51Nối cống hộp đơn, kích thước 1200x1200mm (bao gồm cả vật liệu)7mối nối
52Bê tông móng C10, đá 2x40,16m3
53Ván khuôn móng0,024100m2
54Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D300mm (bao gồm cả vật liệu)501 đoạn ống
55Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm (bao gồm cả vật liệu)71 đoạn ống
56Lắp đặt ống bê tông D300mm bằng cần trục, L=3m (bao gồm cả vật liệu)31 đoạn ống
57Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm7mối nối
58Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm (bao gồm cả vật liệu)153cái
59Bê tông C15, đá 1x26,42m3
60Bê tông móng C15, đá 1x213,97m3
61Ván khuôn0,5284100m2
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,58m3
63Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M1508,57m3
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤43,45m3
65Ép cọc cừ Larsen, ngập đất46,35100m
66Ép cọc cừ Larsen, không ngập đất3,09100m
67Cọc ván thép (tính khấu hao theo tiến độ thi công)376,2384tấn
68Nhổ cọc cừ larsen43,65100m
69Lắp dựng hệ khung chống13,1348tấn
70Sản xuất hệ khung chống (tính phần vật liệu phu)13,1348tấn
71Hệ khung chống (tính khấu hao vật liệu chính theo tiến độ)13,1348tấn
72Tháo dỡ hệ khung chống13,1348tấn
73Bê tông C20, đá 1x2235,83m3
74Ván khuôn móng dài37,0085100m2
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤448,24m3
76Bê tông tấm đan C20, đá 1x220,2608m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn2,2673100m2
78Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm3,9557tấn
79Lắp đặt tấm đan2.4121 cấu kiện
80Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm dày 14,7mm0,9100m
81Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm (bao gồm cả vật liệu)4821 đoạn ống
82Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm (bao gồm cả vật liệu)541 đoạn ống
83Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm (bao gồm cả vật liệu)661 đoạn ống
84Nối ống bê tông - Đường kính 300mm533mối nối
85Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm2.944cái
86Bê tông tường C20, đá 1x2119,87m3
87Bê tông móng C20, đá 1x221,63m3
88Cốt thép thân ga + cổ ga, d≤10mm0,2735tấn
89Cốt thép thân ga + cổ ga, d≤18mm15,5591tấn
90Cốt thép bản đáy hố ga, d≤10mm0,0273tấn
91Cốt thép bản đáy hố ga, d≤18mm3,0251tấn
92Ván khuôn13,3126100m2
93Ván khuôn bản đáy hố ga0,637100m2
94Thép bậc thang1,3101tấn
95Bê tông chèn nắp ga C200,96m3
96Bê tông lót móng C10, đá 4x614,84m3
97Vữa không co ngót 3cm0,61m3
98Vữa xi măng tạo dốc C1016,1m3
99Bê tông tấm đan C20, đá 1x216,69m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,9362100m2
101Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm0,0857tấn
102Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm4,303tấn
103Lắp dựng cấu kiện tấm đan65cái
104Lắp đặt nắp ga641 cấu kiện
105Nắp ga gang64cái
M Cáp thông tin, cáp điện lực
1Lắp ống dẫn cáp loại Fi110217,4100 m/1 ống
2Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/15065,23100 m
3Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp3,789100m2
4Băng báo hiệu rộng 0,2m1.894,5m
5Bê tông tường C20, đá 1x262,23m3
6Bê tông móng C20, đá 1x240,79m3
7Bê tông tấm nắp C2046,49m3
8Cốt thép thân ga, d≤10mm0,1246tấn
9Cốt thép thân ga, d≤18mm14,5608tấn
10Cốt thép bản đáy hố ga, d≤10mm0,0644tấn
11Cốt thép bản đáy hố ga, d≤18mm6,4365tấn
12Cốt thép bản nắp hố ga, d≤10mm1,27tấn
13Cốt thép bản nắp hố ga, d≤18mm5,01tấn
14Ván khuôn thân hố ga6,87100m2
15Ván khuôn bản đáy hố ga0,3385100m2
16Ván khuôn bản nắp hố ga2,06100m2
17Thép bậc thang0,5697tấn
18Bê tông lót C10, đá 4x623,87m3
19Bê tông tấm đan C20, đá 1x22,46m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm0,1434tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm0,2736tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn0,1738100m2
23Lắp dựng tấm đan31cấu kiện
24Lắp đặt nắp gang301cấu kiện
25Nắp ga 6 cánh30cái
N CÂY XANH
1Trồng, chăm sóc cây Giáng Hương đường kính D > 15cm tại vị trí cao 1,5m từ gốc, phân nhánh ở chiều cao từ (2,8-3,2)m trở lên;1391 cây/ lần
2Di dời cây bóng mát871 cây/ lần
3Di dời cây cau, cây bụi271 cây/ lần
O AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang, biển tròn D70cm25cái
2Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm24cái
3Biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm3cái
4Biển báo phản quang, biển chữ nhật 160x100cm4cái
5Biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x70cm2cái
6Cột đỡ D80 biển báo60cột
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm24cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm25cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật11cái
10Lắp đặt biển chữ nhật7,9m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm2.075,4m2
12Thảo dỡ biển báo hình tròn17cái
13Tháo dỡ biển báo hình tam giác2cái
14Tháo dỡ biển báo chữ nhật23cái
15Tháo dỡ cột chiếu sáng261 cột
16Tháo dỡ cột đèn tín hiệu91 cột
17Lắp đặt dải phân cách15m
18Dải dẫn định hướng di động 310x605x93616cái
P CẤP NƯỚC
1Ống DN400-DI82,51 đoạn ống
2Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D400mm82,5mối nối
3Ống DN200-DI72,28331 đoạn ống
4Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm72,2833mối nối
5Ống DN150-DI68,08331 đoạn ống
6Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm68,0833mối nối
7Cút gang 90xDN200 EE3cái
8Cút gang 22.5xDN400 EE4cái
9Bích đặc thép DN1500,5cặp bích
10Tê gang D600x400 EEB1cái
11Tê gang D400x200 EEB1cái
12Tê gang D400x150 EEE1cái
13Tê gang D200x150 EEB1cái
14Tê gang D200x100 EEB2cái
15Tê gang D150x80 EEB2cái
16Tê gang D150x150 EEB2cái
17Tê gang D150x100 EEB2cái
18Đoạn gang UU DN600, L=1m2cái
19Đoạn gang UU DN400, L=1m4cái
20Đoạn gang UU DN200, L=1m5cái
21Đoạn gang UU DN150, L=1m7cái
22Đoạn gang UU DN150, L=2m1cái
23Đoạn gang EU DN150, L=5,5m1cái
24Van cổng BB DN802cái
25Van cổng BB DN1004cái
26Van cổng BB DN1503cái
27Van cổng BB DN2001cái
28Ống dựng UPVC D1104m
29Miệng khóa gang4cái
30Mối nối mềm EE DN6004cái
31Mối nối mềm EE DN4003cái
32Mối nối mềm EE DN2003cái
33Mối nối mềm EE DN1503cái
34Mối nối mềm EB DN1503cái
35Mối nối chuyển nhựa DN803cái
36Mối nối chuyển nhựa DN1503cái
37Van cổng BB DN4004cái
38Mối nối mềm EB DN4004cái
39Mối nối mềm EE DN4004cái
40Ống thép DN4000,06100m
41Bích rỗng DN4001cặp bích
42Lá chắn thép4cái
43Đồng hồ điện tử DN3001cái
44Bộ lưu trữ và tuyền tín hiệu cello, tủ đồng hồ1TB
45Van bướm DN3001cái
46BU BE DN400-DI2cái
47Côn BB DN400/300-ST1cái
48Ống thép DN3000,022100m
49Mối nối mềm EB DN3001cái
50Bích rỗng DN3002cặp bích
51Cút thép UU DN100x90o-ST8cái
52Van cổng BB DN1004cái
53Ống thép DN1000,184100m
54Bích thép rỗng DN10010cặp bích
55Mối nối mềm EB DN1004cái
56Đồng hồ cơ DN1004cái
57Cút thép BB DN100x90o-ST4cái
58Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm7cái
59Ống dựng UPVC D1104m
60Miệng khóa gang4cái
61Thử áp lực đường ống gang, thép DN400-DI4,65100m
62Thử áp lực đường ống gang, thép DN200-DI4,037100m
63Thử áp lực đường ống gang, thép DN150-DI3,785100m
64Nước thử áp lực77,7655m3
65Nước xúc xả đường ống943,1775m3
66Khử trùng ống nước DN400-DI4,65100m
67Khử trùng ống nước DN200-DI4,037100m
68Khử trùng ống nước DN150-DI3,785100m
69Đóng cọc thép hình trên cạn3,204100m
70Nhổ cọc thép hình trên cạn3,204100m
71Cọc thép hình (khấu hao theo tiến độ thi công)9,1797tấn
72Thi công lớp đá đệm7,24m3
73Bê tông lót móng M1002,04m3
74Ván khuôn0,65100m2
75Bê tông bệ máy M20011,88m3
76Lắp dựng cốt thép móng0,77tấn
77Đóng cọc thép hình trên cạn9,552100m
78Nhổ cọc thép hình trên cạn9,552100m
79Cọc thép hình (khấu hao theo tiến độ thi công)21,4478tấn
80Ván khuôn2,568100m2
81Bê tông lót móng M1006,94m3
82Bê tông bệ máy M25036,774m3
83Lắp dựng cốt thép4,002tấn
84Nắp ga7cái
85Lắp đặt ống mạ kẽm - Đường kính 500mm0,17100m
86Giá đỡ ống DN5009cái
87Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 700mm0,12100m
88Giá đỡ ống DN7003cái
89Lắp đặt côn thép mạ kẽm D700/5001cái
90Lắp đặt côn thép mạ kẽm D500/3003cái
91Lắp đặt cút thép mạ kẽm 90 độ, D5007cái
92Lắp đặt cút thép mạ kẽm 90 độ, D7002cái
93Lắp bích thép - Đường kính 300mm1,5cặp bích
94Lắp bích thép - Đường kính 500mm20cặp bích
95Lắp bích thép - Đường kính 700mm6cặp bích
96Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 500mm3cái
97Lắp đặt van bướm đường kính van 500mm3cái
98Lắp đặt van một chiều - Đường kính 500mm3cái
99Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm3cái
100Thanh dẫn hướng i nox (6m)18m
101Bộ gá thanh dẫn hướng3bộ
Q PHẦN ĐIỆN
1Lắp dựng cột thép cao 7m, cần đơn cao 2m471 cột
2Lắp dựng cột thép cao 7m, cần kép cao 2m221 cột
3Lắp dựng cột thép cao 17m 1 xà41 cột
4Lắp dựng cột thép cao 17m 2 xà2cột
5Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m91bộ
6Đèn chiếu sáng đường phố Led 120W911 bộ
7Lắp đèn pha led 320W16bộ
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,9908tấn
9Khung móng cột cao 9m69bộ
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,9tấn
11Khung móng cột đèn pha 17m6bộ
12Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 21 tủ
13Tủ điều khiển chiếu sáng đường phố2tủ
14Lắp giá đỡ tủ21 bộ
15Lắp bảng điện cửa cột75bảng
16Bảng điện cửa cột loại 1 (cột lắp 1 đèn )39bộ
17Bảng điện cửa cột loại 2 (cột lắp 1 đèn có tiếp địa lặp lại)4bộ
18Bảng điện cửa cột loại 3 (cột lắp 1 đèn rẽ nhánh)4bộ
19Bảng điện cửa cột loại 4 (cột đèn pha, cột lắp 2 đèn)24bộ
20Bảng điện cửa cột loại 5 (cột đèn pha lắp 4 đèn)2bộ
21Bảng điện cửa cột loại 6 (cột 2 đèn có tiếp địa lặp lại )2bộ
22Làm đầu cáp khô1561 đầu cáp
23Luồn cáp ngầm cửa cột1561 đầu cáp
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điện661 bộ
25Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm81 bộ
26Tiếp địa lặp lại8bộ
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn11,98100m
28Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm21.198m
29Rải cáp ngầm73,56100m
30Cáp Cu/XLPE/PVC/-4x25 mm2365m
31Cáp Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2559m
32Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10 mm22.731m
33Dây đồng trần M10 nối liên hoàn3.654m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 (bao gồm vật liệu)30,3100 m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 (bao gồm vật liệu)3,2100 m
36Bê tông móng C20, đá 1x258m3
37Trát tường ngoài5m2
38Đào rãnh cáp, đất cấp II7,25100m3
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K952,89100m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K954,36100m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,58100m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,41100m2
43Vận chuyển đất thừa đổ đi3,46100m3
44Đánh số cột thép7,510 cột
45Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp6,798100m2
46Băng báo hiệu cáp2.266m
47Lắp đặt đèn pha trên cạn208bộ
48Đèn chiếu sáng hầm 235W136bộ
49Đèn chiếu sáng hầm 110W16bộ
50Đèn chiếu sáng hầm 50W12bộ
51Đèn chiếu sáng hầm 24W44bộ
52Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 21 tủ
53Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (bao gồm vật tư)21 bộ
54Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm21 bộ
55Tiếp địa lặp lại2bộ
56Lắp giá đỡ tủ điện21 bộ
57Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ (bao gồm vật liệu)6,7746tấn
58Máng cáp 300x100 mạ kẽm560m
59Giá đỡ máng cáp560m
60Máng cáp 75x50mạ kẽm30m
61Rải cáp ngầm1,55100m
62Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10 mm2155m
63Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp108,51100m
64Dây đồng trần M10 nối liên hoàn706m
65Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 1x6mm210.145m
66Luồn dây từ cáp treo lên đèn3,12100m
67Cáp Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 3x1.5mm2312m
68Cung cấp, Lắp đặt hộp đấu nối kín nước đèn hầm MTC-3S208hộp
69Lắp đặt ống nhựa D16312m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/501,35100 m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/651,2100 m
72Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/800,28100 m
73Đào móng công trình0,0288100m3
74Bê tông móng C20, đá 1x22,88m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm2,1m2
76Đào rãnh0,35100m3
77Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K950,22100m3
78Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K950,13100m3
79Đào móng công trình0,0288100m3
80Ván khuôn móng cột0,065100m2
81Đào móng công trình0,2794100m3
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K950,1915100m3
83Ván khuôn móng cột0,4144100m2
84Bê tông hố van, hố ga C20, đá 1x25,048m3
85Cốt thép tường, D ≤10mm0,4104tấn
86Nút loe ống nhựa xoắn6cái
87Khung + Nắp gang 1,12x1,12m4bộ
88Vận chuyển đất thừa đổ đi0,34100m3
89Bảo vệ cáp ngầm, rải băng báo hiệu cáp0,246100m2
90Băng báo hiệu cáp82m
91Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm1,6100m
92Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 1x150mm2144m
93Dây đồng trần M15016m
94Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/901,28100 m
95Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 4,18100m
96Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 1x150mm2342m
97Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 2,19100m
98Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 4x95mm2219m
99Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 1,24100m
100Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 4x10mm214m
101Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 4x6mm258m
102Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 2x6mm28m
103Dây đồng trần M15076m
104Dây đồng trần M1044m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 280m
106Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2118m
107Cu/PVC/PVC 2x6 mm298m
108Cu/PVC/PVC 2x4 mm264m
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng25bộ
110Đèn tuýp Led 36w chống thấm 1.2m25bộ
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 280m
112Ống nhựa luồn cáp D20182m
113Ống nhựa luồn cáp D2598m
114Lắp tủ điện phòng trạm bơm3hộp
115Tủ điện phòng trạm bơm3tủ
116Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
117Lắp đặt công tắc6cái
118Công tắc 1 chiều3cái
119Công tắc 2 chiều3cái
120Cung cấp, Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm12hộp
121Lắp đặt cầu trục 2T2tấn
122Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại5,49tấn
123Lắp đặt tổ máy phát điện3,43tấn
124Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt5cái
125Quạt thông gió 1,5kW4cái
126Quạt thông gió 3kW1cái
127Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha71 tủ
128Bình chữa cháy6bình
129Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến11 bộ
130Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ0,24921 tấn
131Máng cáp 400x100 mạ kẽm26m
132Giá đỡ máng cáp26bộ
133Đào kênh mương0,19100m3
134Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K950,09100m3
135Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K950,1100m3
136Bảo vệ cáp ngầm, Rãi lưới nilong0,093100m2
137Băng báo hiệu cáp31m
138Vận chuyển đất thừa đổ đi0,09100m3
139Cát đen đổ nền5m3
140Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm5m3
141Băng báo hiệu cáp49m
142Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp0,045100m2
143Mốc báo hiệu cáp2viên
144Cáp ngầm trung thế 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm243m
145Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ.0,43100m
146Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D195/1500,33100m
147Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp 24kV-3x240mm21hộp
148Đầu cáp Tplug 3x240mm2 22kV2bộ
149Đầu cáp Elbow 3x240mm2 22kV2bộ
150Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp 41 đầu cáp (3 pha)
151Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x95 mm218m
152Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,18100m
153Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép1,5tấn
154Biển báo1bộ
155Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 11 bộ
156Cu/XLPE/PVC 1x150mm224m
157Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
158Đầu cốt đồng 150mm216đầu
159Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,24100m
160Coc tiếp địa8cọc
161Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,810 cọc
162Rải dây thép địa3,510 m
163Thép tiếp địa35m
164Cu/PVC 1x95mm25m
165Cu/PVC 1x150mm25m
166Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m0,26100m3
167Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K900,21100m3
168Vận chuyển đất thừa ra bãi thải0,05100m3
169Đào móng, chiều rộng móng ≤6m0,0818100m3
170Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1632tấn
171Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1443100m2
172Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,72m3
173Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,385m3
174Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K900,0633100m3
175Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m0,07100m3
176Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,07m3
177Vận chuyển đất thừa ra bãi thải0,019100m3
178Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m71 cột
179Cột THGT côn mạ kẽm cao 2.9m - láp mới3cột
180Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0456tấn
181Khung móng cột 2,9 & 4,4m6bộ
182Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0143tấn
183Khung móng cột 6,2m vươn 4m1bộ
184Lắp choá đèn ở độ cao 17bộ
185Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LED - lắp mới2bộ
186Làm đầu cáp khô211 đầu cáp
187Rải cáp ngầm7,95100m
188Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2455m
189Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm233m
190Kéo rải dây đồng trần M10307m
191Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn1,85100m
192Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2185m
193Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông11 tủ
194Tủ điều khiển tín hiệu giao thông lắp mới1tủ
195Lắp giá đỡ tủ điện11 bộ
196Lắp bảng điện cửa cột7bảng
197Luồn cáp ngầm cửa cột211 đầu cáp
198Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Đánh số cột thép 0,1m2/cột)0,71m2
199Làm tiếp địa cho cột điện141 bộ
200Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,696100m2
201Băng báo hiệu cáp232m
202Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/500,89100 m
203Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/901,66100 m
204Đào móng công trình0,045100m3
205Ván khuôn móng cột0,2344100m2
206Bê tông móng C20, đá 1x24,84m3
207Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M1002,28m2
208Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm1,28100m
209Đào kênh mương0,6312100m3
210Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K950,129100m3
211Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K950,5022100m3
212Đào móng công trình0,1669100m3
213Bê tông móng C20, đá 1x23,696m3
214Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M755,224m3
215Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,1803tấn
216Ván khuôn móng cột0,1846100m2
217ống nhựa D422,4m
218Trát tường trong dày 2cm18,48m2
219Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K900,0356100m3
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô C20, đá 1x20,432m3
221Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0278100m2
222Cốt thép tấm đan, tấm chớp, đường kính D0,0872tấn
223Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,1774tấn
224Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn161 cấu kiện
225Vận chuyển đất thừa đổ đi0,3809100m3
226Tháo dỡ cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng máy41 cột
227Tháo dỡ đèn THGT15bộ
228Tháo dỡ tay bắt đèn D6031 cần đèn
229Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng11 tủ
230Tháo dỡ tủ camera11 tủ
231Tháo dỡ cột camera11 cột
232Tháo dỡ thiết bị của hệ thống camera11 thiết bị
233Lắp đặt tủ camera11 tủ
234Lắp giá đỡ tủ11 bộ
235Lắp dựng cột camera cao 6,2m vươn 4m11 cột
236Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,0143tấn
237Khung móng cột 6,2m vươn 4m1bộ
238Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera11 thiết bị
239Rải cáp ngầm1,53100m
240Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm278m
241Cáp Cat5E55m
242Cáp quang 24DO20m
243Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 1bộ MX
244Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/500,75100 m
245Lắp đặt tiếp địa cho cột điện21 bộ
246Đào móng công trình0,0311100m3
247Ván khuôn móng cột0,1100m2
248Bê tông móng C20, đá 1x23,11m3
249Trát tường0,12m2
250Đào kênh mương0,08100m3
251Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K950,02100m3
252Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K950,06100m3
253Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,087100m2
254Băng báo hiệu cáp29m
255Vận chuyển đất thừa đổ đi0,02100m3
R Đường sắt
1Đào hố móng, đất cấp III1,361m3
2Lắp dựng cột dồn (bao gồm vật liệu cột)4cột
3Lắp đặt phụ kiện cột tín hiệu ĐB (bao gồm vật liệu tín hiệu ĐB)4cột
4Đo thử điện khí cột dồn sau khi lắp4cột
5Thử hoạt động cột dồn sau khi thi công4cột
6Xây ụ quầy cột1,6m3
7Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công1,088m3
8Láng mặt quầy3,12m2
9Lắp bộ quay ghi động cơ L90 (bao gồm vật liệu ghi L90)3bộ ghi
10Lắp đặt bộ gá lắp sắt góc cho máy quay ghi động cơ3bộ
11Lắp đặt hộp cáp máy quay ghi3hộp
12Móng hộp cáp ghi3móng
13Tháo dỡ và lắp đặt lại bộ quay ghi động cơ1bộ ghi
14Tháo dỡ và lắp đặt lại bộ gá lắp sắt góc cho máy quay ghi động cơ1bộ
15Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp cáp máy quay ghi1hộp
16Móng hộp cáp ghi1móng
17Lắp đặt hòm biến thế (bao gồm cả vật liệu trong đó vật liệu tính khấu hao)4hộp
18Đào rãnh tiếp địa0,981m3
19Lấp rãnh0,98m3
20Đo kiểm tra điện trở suất của đất4hệ thống
21Đóng điện cực tiếp đất4m
22Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện4điện cực
23Kéo rải dây tiếp đất60m
24Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng4hệ thống
25Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại cảm biến phát hiện tàu10hộp
26Lắp đặt hộp cáp HZ-12 (bao gồm cả vật liệu trong đó vật liệu tính khấu hao)10hộp
27Lắp đặt hộp cáp HZ-24 (bao gồm cả vật liệu trong đó vật liệu tính khấu hao)4hộp
28Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 2x2x1 (bao gồm cả vật liệu trong đó vật liệu tính khấu hao)7,45100m
29Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 4x2x1 (bao gồm cả vật liệu)9,07100m
30Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 5x1 (bao gồm cả vật liệu)0,6100m
31Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại cáp tín hiệu các loại vào ống bảo vệ cáp 2 mảnh34,7100m
32Lắp đặt cáp chôn loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6 (bao gồm cả vật liệu)505m
33Lắp đặt cọc mốc cáp (bao gồm cả vật liệu)16cái
34Lắp đặt ống sắt Φ113,5x3,2mm bảo vệ cáp (bao gồm cả vật liệu)0,18100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC-UФ114x5mm 2 mảnh bảo vệ cáp (bao gồm cả vật liệu)14,1100m
36Đào rãnh cáp ven đường sắt mới quy cách 0,45x0,35x0,9222,481m3
37Lấp đất rãnh cáp mới quy cách 0,45x0,35x0,9222,48m3
38Đào rãnh cáp qua đường sắt và đường ngang quy cách 0,45x0,35x1,215,361m3
39Lấp đất rãnh cáp mới quy cách 0,45x0,35x1,215,36m3
40Đào rãnh cáp bảo vệ cáp tín hiệu chôn hiện tại quy cách 0,75x0,65x1,216,81m3
41Lấp đất rãnh cáp bảo vệ cáp tín hiệu chôn hiện tại quy cách 0,75x0,65x1,216,8m3
42Đào rãnh cáp bảo vệ cáp tín hiệu chôn hiện tại quy cách 0,75x0,65x1841m3
43Lấp đất rãnh cáp bảo vệ cáp tín hiệu chôn hiện tại quy cách 0,75x0,65x184m3
44Đào rãnh cáp bảo vệ cáp tín hiệu chôn hiện tại quy cách 0,75x0,65x0,912,61m3
45Lấp đất rãnh cáp bảo vệ cáp tín hiệu chôn hiện tại quy cách 0,75x0,65x0,912,6m3
46Phá dỡ kết cấu mặt đường bộ1,4m3
47Hoàn trả bê tông mặt đường1,4m3
48Làm lại nền đá lòng đường khổ đường 1m6m
49Làm vai đá đường sắt12m
50Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống1HT
51Đào hố móng cột dồn0,341m3
52Lắp dựng móng cột dồn (bao gồm vật liệu cột)1cột
53Tháo dỡ và lắp đặt lại phụ kiện cột tín hiệu ĐB1cột
54Đo thử điện khí cột dồn sau khi lắp1cột
55Thử hoạt động cột dồn sau khi thi công1cột
56Xây ụ quầy cột0,4m3
57Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công0,272m3
58Láng mặt quầy0,78m2
59Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại hòm biến thế1hòm
60Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại cảm biến phát hiện tàu7bộ
61Đấu phối lại hộp cáp tín hiệu các loại14bộ
62Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống1HT
63Tháo dỡ và lắp đặt lại bộ quay ghi động cơ3bộ ghi
64Tháo dỡ và lắp đặt lại bộ gá lắp sắt góc cho máy quay ghi động cơ3bộ
65Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp cáp máy quay ghi3hộp
66Móng hộp cáp ghi3móng
67Đào hố móng cột dồn1,021m3
68Lắp dựng cột dồn (bao gồm vật liệu cột)3cột
69Tháo dỡ và lắp đặt lại phụ kiện cột tín hiệu ĐB3cột
70Lắp đặt cột đánh dấu (bao gồm vật liệu)3cột
71Đo thử điện khí cột dồn sau khi lắp3cột
72Thử hoạt động cột dồn sau khi thi công3cột
73Xây ụ quầy cột1,2m3
74Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công0,816m3
75Láng mặt quầy2,34m2
76Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại hòm biến thế (bao gồm cả vật liệu)3hòm
77Tháo dỡ và lắp đặt lại bộ quay ghi động cơ3bộ ghi
78Tháo dỡ và lắp đặt lại bộ gá lắp sắt góc cho máy quay ghi động cơ3bộ
79Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp cáp máy quay ghi3hộp
80Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống1HT
81Tháo dỡ và lắp đặt bộ quay ghi đuôi cá (ghi N45)1bộ ghi
82Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp khóa điện (ghi N45)1hộp
83Móng hộp cáp ghi (ghi N45) (bao gồm cả vật liêu)1móng
84Tháo dỡ thu hồi bộ quay ghi đuôi cá (ghi N43)1bộ ghi
85Lắp đặt hộp cáp phân hướng (ghi N43)1hộp
86Tháo dỡ và lắp đặt bộ quay ghi đuôi cá (ghi N45) về trạng thái ban đầu1bộ ghi
87Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp khóa điện (ghi N45) về trạng thái ban đầu1hộp
88Móng hộp cáp ghi (ghi N45) về trạng thái ban đầu1móng
89Đào rãnh cáp bảo vệ cáp thông tin chôn hiện tại quy cách 0,45x0,35x0,9721m3
90Lấp đất rãnh cáp bảo vệ cáp thông tin chôn hiện tại quy cách 0,45x0,35x0,972m3
91Lắp đặt ống nhựa PVC-UФ114x5mm 2 mảnh bảo vệ cáp trên dầm bó ray0,8100m
92Tháo dỡ dồn dịch và lắp đặt lại cáp đồng thông tin các loại để bó vào dầm bó ray0,5km cáp
93Tháo dỡ dồn dịch và lắp đặt lại cáp quang chôn loại 24FO để bó vào dầm bó ray0,3km cáp
94Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống1HT
95Đào rãnh cáp bảo vệ cáp thông tin chôn quy cách 0,45x0,35x0,9 để hoàn trả lại cáp39,61m3
96Lấp đất rãnh cáp bảo vệ cáp thông tin chôn quy cách 0,45x0,35x0,9 để hoàn trả lại cáp39,6m3
97Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp đồng thông tin chôn các loại về trạng thái ban đầu0,125km cáp
98Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp quang chôn loại 24FO về trạng thái ban đầu0,075km cáp
99Điều chỉnh hệ thống thiết bị liên khóa tín hiệu trong ga4liên khóa ghi
100Thiết lập cấu hình và hiệu chỉnh hệ thống đếm trục1thiết bị
101Đo hiệu chỉnh sai số thiết bị. Loại thiết bị phát công suất lớn HPA1thiết bị
102Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống1HT
103Tháo dỡ và thu hồi lại bộ quay ghi động cơ (ghi N5, N7, N9)3bộ ghi
104Tháo dỡ và thu hồi lại bộ gá lắp sắt góc cho máy quay ghi động cơ (ghi N5, N7, N9)3bộ
105Tháo dỡ và thu hồi lại hộp cáp máy quay ghi (ghi N5, N7, N9)3hộp
106Đào nền đường1.993,3781m3
107Tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K950,51100m3
108Tháo dỡ TVBT đường 1m, cóc đàn hồi769cái
109Tháo dỡ TVBT đường 1m, cóc cứng400cái
110Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt sắt357cái
111Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt gỗ có đệm sắt114cái
112Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông TVBTK3A cóc đàn hồi (Ray P43)52thanh
113Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông TVBTK3A cóc cứng (Ray P38)102thanh
114Tháo ray cũ trên tà vẹt gỗ (Ray P38)10thanh
115Tháo ray cũ trên tà vẹt sắt (Ray P38)36thanh
116Tháo dỡ ghi cũ ghi đường 1,0m12bộ
117Lắp đặt lại ray, đường 1m TVBT (Ray P43 và P38)154thanh
118Lắp đặt lại ray, đường 1m tà vẹt gỗ (Ray P38)10thanh
119Lắp đặt lại ray, đường 1m tà vẹt sắt (Ray P38)36thanh
120Đặt tà vẹt đường 1 m TVBT cóc đàn hồi856cái
121Thay thế tà vẹt đường 1m, tà vẹt bê tông cóc đứng400cái
122Đặt tà vẹt sắt, đường 1m357cái
123Đặt tà vẹt gỗ, đường 1m27cái
124Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m, Tg1/107bộ
125Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m, Tg1/105bộ
126Đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt bê tông Ray P431,8226100m
127Làm lại nền đá lòng đường, đường 1m, đường tà vẹt bê tông1.074,362m
128Làm lại nền đá ghi đường 1m9bộ ghi
129Làm nền đá ba lát ghi - Ghi đường 1m420m3
130Nâng, giật, chèn đường 1m tà vẹt bê tông1.256tà vẹt
131Nâng, giật, chèn đường 1m tà vẹt sắt357tà vẹt
132Nâng, giật, chèn đường 1m tà vẹt gỗ27tà vẹt
133Kê chỉnh tà vẹt1.640thanh
134Nâng, giật, chèn ghi đường 1m16bộ
135Làm vai đá đường sắt2.513,244m
136Bổ sung đá 4x6 vào đường, ghi tà vẹt sắt, tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông2.217,34m3
137Ray P43, L=25m (tính khấu hao vật liệu)12Thanh
138Lập lách P43 + phụ kiện (tính khấu hao vật liệu)15Bộ
139Tà vẹt BT DUL+phụ kiện (tính khấu hao vật liệu)236Thanh
140Tà vẹt BT DUL+phụ kiện thay vào vị trí tà vẹt cũ bị hỏng88Thanh
141TVG kích thước 14x22x180mm (tính khấu hao vật liệu)87Thanh
142TVG ghi: 14x22xLmm, Ltb=2.7m (tính khấu hao vật liệu)158Thanh
143Ghi Tg0.15VN, L= 12.5m (tính khấu hao vật liệu)4Bộ
144Ghi Tg1/10 P43 TQ; L=24.414m (tính khấu hao vật liệu)1Bộ
145Đá ba lat2.676,328m3
146Thay thế ray đường 1m tà vẹt gỗ, Ray >=38kg, R>500m (Tận dụng thanh ray, bổ sung phụ kiện)10thanh
147Thay thế tà vẹt đường 1m, tà vẹt gỗ có đệm sắt4cái
148Cưa cắt ray101 mạch
149Khoan tạo lỗ thép610 lỗ
150Ray P43, L=2178,37mm (tính khấu hao vật liệu)4Thanh
151Ray P43, L=2493,37mm (tính khấu hao vật liệu)4Thanh
152Ray P43, L=1184mm (tính khấu hao vật liệu)2Thanh
153TVG 140x220x1184mm (tính khấu hao vật liệu)2Thanh
154TVG 140x220x1800mm (tính khấu hao vật liệu)2Thanh
155Bu lông D20x325mm8cái
156Bu lông D20x75mm24cái
157Bu lông D20x180mm24cái
158Bu lông D20x220x425mm8cái
159Đinh crăm pông (16x16x140mm)40cái
160Ống thép D24/32-L126mm24cái
161Đệm chéo (36x36x3mm)56cái
162Rong đen lò xo (vòng đệm vênh)24cái
163Đệm vuông (50x50x3mm)8cái
164Sắt dẹt (12x70x340mm)8cái
165Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công1701cấu kiện
166Lắp đặt lại rãnh1701cấu kiện
167Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công181cấu kiện
168Lắp đặt lại rãnh181cấu kiện
169Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công351cấu kiện
170Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công421cấu kiện
171Lắp đặt tấm đan, gối kê771cấu kiện
172Vận chuyển đất đá thải đổ đi28,69100m3
173Cưa cắt ray6mạch
174Khoan tạo lỗ thép18lỗ
S PHẦN THIẾT BỊ
1Trạm biến áp hợp bộ 1 cột 320kVA 22/04kV (Bao gồm thí nghiệm chuyên ngành)1bộ
2Máy bơm chìm Q=1500 m3/h, H=16m, P =90kW3bộ
3Máy phát điện diezel 300kVA + phụ kiện (bơm,ống dẫn, bồn dầu ...)1bộ
4Cầu trục điện 2 tấn1bộ
5Tủ khởi động máy bơm 1 + điều khiển1tủ
6Tủ khởi động máy bơm 21tủ
7Tủ khởi động máy bơm 31tủ
8Tủ cấp nguồn quạt thông gió và cầu trục1tủ
9Tủ tổng 500A1tủ
10Tủ ATS 500A1tủ
11Cảm biến mức nước1bộ
12PHẦN THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG1Toàn bộ
T PHẦN CÔNG TÁC KHÁC CÓ LIÊN QUAN
1Biển báo công trường (tính luân chuyển trong các giai đoạn thi công)9cái
2Biển báo hạn chế tốc độ (tính luân chuyển trong các giai đoạn thi công)13cái
3Đèn cảnh báo (tính luân chuyển trong các giai đoạn thi công)91cái
4Cột đỡ D90 biển báo22cái
5Lắp đặt cột và biển báo113cái
6Nhân công điều tiết giao thông trên đường bộ2.402công
7Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào đường sắt (x1,6)88
8Đắp đá dăm đường tạm0,33100m³
9Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m21,09100m²
10Dây điện 4x300mm lõi nhôm1.580,75m
11Dây điện CXV 3x2,5mm2 (nối lên đèn)218,49m
12Dây tiếp địa D1293,06m
13Thép góc L63x63x6 , L=2500mm99cái
14Cột điện chiếu sáng (Thép ống D114.3; t=3,96mm)99cái
15Bóng đèn 250W99cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm17,99100m
17Biển báo hình chữ nhật hạn chế tốc độ công trường13cái
18Cột đỡ D90 biển báo13cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật13cái
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện0,08tấn
21Kiểm tra, theo dõi biến dạng, chuyển vị ĐS trên hệ dầm bó ray; Xiết bu lông cùm, nêm chèn chỉnh lý cự ly, phương hướng, thủy bình ĐS của dầm bó ray; Kiểm tra, chỉnh lý gối kê, chồng nề (2 người x 3ca x 763ngày)4.578công
22Nhân công phòng vệ5.312công
23Pháo phòng vệ6cái
24Còi5cái
25Cờ10cái
26Đèn3cái
27Biển đỏ2cái
28Áo phản quang10cái
29Băng đỏ10cái
30Bộ đàm6cái
31Nhân công kiểm tra, quan trắc, theo dõi kết cấu hạ tầng ĐS , theo dõi KCHT, sửa chữa nhỏ, nâng giật chèn, chỉnh lý phương hướng,...450Công
32Lắp đặt, tháo tà vẹt gỗ121cái
33Lắp đặt, tháo dỡ đường sắt khổ 1m tà vẹt gỗ đệm sắt Ray P431,75100md
34Làm nền đá ba lát ghi - Ghi đường 1m366,91m3
35Trạm biến áp 560kVA trong quá trình thi công1bộ
36Vận hành, chạy thử hệ thống điện, chiếu sáng187.122kWh
37Nghiệm thu đóng điện1toàn bộ
38Bồi thường phong tỏa chạy chậm đường sắt (Nhà thầu phải chào chi phí Bồi thường phong tỏa chạy chậm đường sắt với giá cố định là 4.946.422.080 VNĐ)1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6314E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính: Hầm giao thông cấp I trở lên, đường bộ cấp I trở lên, đường sắt, hạ tầng kỹ thuật.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu hầm/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng I còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp II được Chủ đầu tư xác nhận (cấp công trình được xác định theo quy định hiện hành).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hầm giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình hầm giao thông cấp II (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Trường hợp nhà thầu là Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng có bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm phù hợp đối với phần công việc tương ứng đảm nhận trong Liên danh nhà thầu (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)101
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu hầm: 4 ≥ 04 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu hầm/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình hầm giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình hầm giao thông cấp II (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)71
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường: 2 ≥ 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình đường bộ cấp I trở lên hoặc 02 công trình đường bộ cấp II (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)71
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục liên quan đến đường sắt: 3 ≥ 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành đường sắt/cầu đường sắt, có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu; đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình đường sắt (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện tử - viễn thông/thông tin tín hiệu, có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu; đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình thông tin tín hiệu đường sắt (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)71
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật: 2 ≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng/hạng mục điện chiếu sáng trong công trình giao thông(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật/đô thị, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước trong công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)51
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc: 2 ≥ 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa công trình/trắc địa bản đồ, đã tham gia phụ trách kỹ thuật đo đạc của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)51
7 Cán bộ phụ trách vật liệu: 1 ≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình xây dựng còn hiệu lực), đã tham gia phụ trách vật liệu xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)51
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 ≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực), đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dây chuyền thi công cọc Jet-Grouting Dây chuyền thi công cọc Jet-Grouting bao gồm :+ Máy khoan phụt cọc Jet-Grouting (Máy khoan YM, SI30 hoặc tương tự)+ Máy bơm cao áp (Máy bơm YBM, SG-75 hoặc tương tự)+ Bồn trộn vữa xi măng+ Máy phát điện+ Máy nén khí 600m3/h1
2 Máy ép cọc BTXM ≥ 150T ≥ 150T2
3 Máy ép cọc ván thép 130T 130T3
4 Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h ≥ 50m3/h5
5 Cần trục bánh lốp ≥ 16T ≥ 16T2
6 Cần trục bánh lốp ≥ 25T ≥ 25T1
7 Cần trục bánh xích ≥ 16T ≥ 16T2
8 Cần trục bánh xích ≥ 25T ≥ 25T2
9 Máy đào bánh lốp ≥ 0,4 m3 ≥ 0,4 m33
10 Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 ≥ 0,8 m38
11 Lu tĩnh bánh thép 6-8T 6-8T1
12 Lu tĩnh bánh thép 10-12T 10-12T2
13 Lu bánh lốp 16-25T 16-25T1
14 Lu rung 16-25T 16-25T2
15 Máy rải thảm Bê tông nhựa ≥ 130CV ≥ 130CV1
16 Máy tưới nhựa Hoạt động tốt1
17 Máy nén khí ≥ 300m3/h ≥ 300m3/h4
18 Ô tô tự đổ ≥ 10T ≥ 10T6
19 Máy ủi ≥ 110 CV ≥ 110 CV2
20 Máy chèn đường sắt Hoạt động tốt15
21 Máy cưa, cắt ray Hoạt động tốt8
22 Máy khoan ray Hoạt động tốt8
23 Xe cẩu chạy trên đường sắt Hoạt động tốt1
24 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu, năng lực của phòng thí nghiệm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->