Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hầm chui 2,5 (bao gồm cả công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình phụ trợ và tổ chức giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868809-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hầm chui 2,5 (bao gồm cả công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình phụ trợ và tổ chức giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190141162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 11:03:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 563,144,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,300,000,000 VNĐ ((Mười một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6314E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính: Hầm giao thông cấp I trở lên, đường bộ cấp I trở lên, đường sắt, hạ tầng kỹ thuật.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu hầm/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng I còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp II được Chủ đầu tư xác nhận (cấp công trình được xác định theo quy định hiện hành).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hầm giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình hầm giao thông cấp II (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Trường hợp nhà thầu là Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng có bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm phù hợp đối với phần công việc tương ứng đảm nhận trong Liên danh nhà thầu (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu hầm: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 04 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu hầm/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình hầm giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình hầm giao thông cấp II (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình đường bộ cấp I trở lên hoặc 02 công trình đường bộ cấp II (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục liên quan đến đường sắt: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành đường sắt/cầu đường sắt, có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu; đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình đường sắt (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện tử - viễn thông/thông tin tín hiệu, có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu; đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình thông tin tín hiệu đường sắt (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng/hạng mục điện chiếu sáng trong công trình giao thông(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật/đô thị, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước trong công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa công trình/trắc địa bản đồ, đã tham gia phụ trách kỹ thuật đo đạc của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình xây dựng còn hiệu lực), đã tham gia phụ trách vật liệu xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực), đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dây chuyền thi công cọc Jet-Grouting | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây chuyền thi công cọc Jet-Grouting bao gồm :+ Máy khoan phụt cọc Jet-Grouting (Máy khoan YM, SI30 hoặc tương tự)+ Máy bơm cao áp (Máy bơm YBM, SG-75 hoặc tương tự)+ Bồn trộn vữa xi măng+ Máy phát điện+ Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc BTXM ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc ván thép 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Cần trục bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục bánh lốp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh xích ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào bánh lốp ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Lu tĩnh bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu tĩnh bánh thép 10-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Lu bánh lốp 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu rung 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải thảm Bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí ≥ 300m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy chèn đường sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 21-Máy cưa, cắt ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 22-Máy khoan ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 23-Xe cẩu chạy trên đường sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu, năng lực của phòng thí nghiệm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hầm chui 2,5 (bao gồm cả công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình phụ trợ và tổ chức giao thông) đầu tư xây dựng hầm chui tại nút giao giữa đường vành đai 2,5 với đường Giải Phóng (QL1A cũ), quận Hoàng Mai 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: + Thi công công trình công trình giao thông cầu/hầm đường bộ hạng I còn hiệu lực. + Thi công công trình đường sắt còn hiệu lực. + Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần đảm nhận trong liên danh. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Các tài liệu khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.32808899) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẦM HỞ | |||
| 1 | Ép cọc BTCT KT 40x40cm | 512,61 | 100m | |
| 2 | Ép cọc BTCT KT 40x40cm (phần cọc dẫn) | 63,23 | 100m | |
| 3 | Gia công, sản xuất cọc ép dẫn (tính khấu hao) | 3,94 | tấn | |
| 4 | Cọc BTCT 40x40 loại 1 ( D25) | 13.959 | m | |
| 5 | Cọc BTCT 40x40 loại 2 ( D22) | 37.302 | m | |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cm | 3.792 | 1 mối nối | |
| 7 | Quét chống thấm | 1.820,16 | m2 | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông | 121,34 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bê tông đổ đi | 1,2134 | 100m3 | |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | 2.200 | tấn/lần TN | |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 6x4, vữa bê tông mác C10 | 672,85 | m3 | |
| 12 | Bê tông đệm C20 | 3.185,14 | m3 | |
| 13 | Bê tông bờ bo C20 | 37,38 | m3 | |
| 14 | Bê tông bản đáy hầm, vữa bê tông đá 1x2 C30 | 8.069,05 | m3 | |
| 15 | Cốt thép bản đáy hầm D ≤10mm | 22,36 | tấn | |
| 16 | Cốt thép bản đáy hầm D ≤18mm | 314,37 | tấn | |
| 17 | Cốt thép bản đáy hầm D >18mm | 363,42 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn bản đáy hầm | 16,03 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn rãnh dọc hầm | 12,33 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác C30 | 3.371,15 | m3 | |
| 21 | Cốt thép tường, d ≤18mm | 163,677 | tấn | |
| 22 | Cốt thép tường, d >18mm | 179,204 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn tường | 85,46 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông dải phân cách, vữa bê tông C25 | 363 | m3 | |
| 25 | Cốt thép đường kính ≤18mm | 40,56 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn | 12,83 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác C10 | 15,63 | m3 | |
| 28 | Bê tông bản quá độ, vữa bê tông đá 1x2 mác C25 | 66,56 | m3 | |
| 29 | Cốt thép bản quá độ D ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 30 | Cốt thép bản quá độ D ≤18mm | 8,5687 | tấn | |
| 31 | Cốt thép bản quá độ D >18mm | 0,9043 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn thép bản quá độ | 0,32 | 100m2 | |
| 33 | Tấm đệm cao su đàn hồi | 23,68 | m2 | |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 52,5199 | 100m2 | |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 52,5199 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép mối nối mạ kẽm, D >18mm | 11,43 | tấn | |
| 37 | Ống thép D50 mạ kẽm | 996,05 | m | |
| B | HẦM KÍN | |||
| 1 | Thi công cọc xi măng đất đường kính D800 theo phương pháp cọc Jet grouting | 817,2 | 10m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan phụt cao áp (Jet-Grouting), trên cạn, đất cấp I-II | 295,178 | 10m | |
| 3 | Khoan lõi kiểm tra lấy mẫu cọc | 16 | cọc | |
| 4 | Thí nghiệm nén 1 trục nở hông | 96 | điểm | |
| 5 | Ép cọc BTCT KT 40x40cm | 231,49 | 100m | |
| 6 | Ép cọc BTCT KT 40x40cm (phần cọc dẫn) | 46,08 | 100m | |
| 7 | Cọc BTCT 40x40 loại 2 ( D22) | 23.149 | m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cm | 1.770 | 1 mối nối | |
| 9 | Quét chống thấm, mối nối cọc | 849,6 | m2 | |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc BTCT | 56,64 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển bê tông đổ đi | 0,5664 | 100m3 | |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | 1.200 | tấn/ lần TN | |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa bê tông mác C10 | 274,42 | m3 | |
| 14 | Bê tông đệm C20 | 1.282,86 | m3 | |
| 15 | Bê tông bản đáy hầm, vữa bê tông đá 1x2 C30 | 2.819,06 | m3 | |
| 16 | Cốt thép bản đáy hầm D ≤10mm | 10,31 | tấn | |
| 17 | Cốt thép bản đáy hầm D ≤18mm | 149,91 | tấn | |
| 18 | Cốt thép bản đáy hầm D >18mm | 13,25 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn bản đáy hầm | 7,62 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn rãnh dọc hầm | 5,39 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác C30 | 2.218,28 | m3 | |
| 22 | Cốt thép tường, d ≤18mm | 118,18 | tấn | |
| 23 | Cốt thép tường, d >18mm | 291,74 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn tường | 49,54 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông nắp hầm, đá 1x2, vữa bê tông mác C30 | 2.351,21 | m3 | |
| 26 | Cốt thép bản nắp D ≤18mm | 135,4 | tấn | |
| 27 | Cốt thép bản nắp D >18mm | 236,23 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn | 33,72 | 100m2 | |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vật liệu thảm) | 22,3744 | 100m2 | |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 22,3744 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép mối nối mạ kẽm, D >18mm | 8,43 | tấn | |
| 32 | Ống thép D50 mạ kẽm | 734,8 | m | |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác C10 | 126,07 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác C30 | 668,93 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác C30 | 585,17 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, d ≤18mm | 70,53 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tường, d ≤10mm | 0,17 | tấn | |
| 6 | Cốt thép tường, d ≤18mm | 70,43 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn bản đáy | 5,69 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn rãnh dọc | 10,4 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn tường | 23,3 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất lan can mạ kẽm | 28,79 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng lan can | 28,79 | tấn | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vật liệu thảm) | 54,2421 | 100m2 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 54,2421 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vật liệu thảm) | 54,2421 | 100m2 | |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | 54,2421 | 100m2 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 25cm | 20,612 | 100m3 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | 31,0495 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát nền đường trong phạm vi tường chắn, độ chặt yêu cầu K98 | 16,27 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát nền đường trong phạm vi tường chắn, độ chặt yêu cầu K95 | 9,56 | 100m3 | |
| 20 | Lát gạch bê tông giả đá 40x40x4,5cm | 161,85 | m2 | |
| 21 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác C10 dày 8cm | 12,948 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn | 0,4796 | 100m2 | |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,62 | 100m2 | |
| 24 | Đắp đất tận dụng, độ chặt K95 | 0,43 | 100m3 | |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè đường 18x53x100cm (loại 2) | 600 | m | |
| 26 | Viên vỉa vát BTXM 18x53x100cm | 600 | m | |
| 27 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông C15 | 24,6 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn | 2,04 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, D >18mm | 1,35 | tấn | |
| 30 | Ống thép D50 mạ kẽm | 117,7 | m | |
| D | CHỐNG THẤM, SƠN HẦM | |||
| 1 | Thi công chống thấm loại 1, đáy hầm (bao gồm cả VL) | 10.734,32 | m2 | |
| 2 | Thi công chống thấm loại 2 - lớp 1 (bao gồm cả vật liệu) | 9.586,22 | m2 | |
| 3 | Thi công chống thấm loại 2 - lớp 2 (bao gồm cả vật liệu) | 6.713,29 | m2 | |
| 4 | Thi công chống thấm loại 3 (bao gồm cả vật liệu) | 10.466,62 | m2 | |
| 5 | Thi công cao su trương nở loại 1 (bao gồm cả vật liệu) | 2.416,47 | m | |
| 6 | Thi công cao su trương nở loại 2 (bao gồm cả vật liệu) | 880,43 | m | |
| 7 | Thi công Tấm ngăn nước vị trí mối nối (bao gồm cả vật liệu) | 927,45 | m | |
| 8 | Thi công Tấm sikadur combiflex gia cường (bao gồm cả vật liệu) | 2.322,7 | m | |
| 9 | Thi công chống thấm đầu cọc | 1.854 | cọc | |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, 2 lớp | 1.156,56 | m2 | |
| 11 | Sơn hầm, tường chắn, gờ chắn | 9.339,23 | m2 | |
| E | THOÁT NƯỚC HẦM | |||
| 1 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác C20 | 72,69 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn nắp rãnh | 4,41 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép nắp rãnh, d = | 6,4368 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | 1.454 | 1cấu kiện | |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác | 320 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Lưới chắn rác mạ kẽm 600x300 | 320 | cái | |
| 7 | Bê tông tường ga, đá 1x2, vữa bê tông mác C30 | 32,2 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác C30 | 4,06 | m3 | |
| 9 | Cốt thép thân ga, d≤18mm | 5,69 | tấn | |
| 10 | Cốt thép bản đáy hố ga, d≤18mm | 0,04 | tấn | |
| 11 | Cốt thép bản đáy hố ga, d>18mm | 1,04 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn bản đáy hố ga | 28,13 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4 mác C10 | 1,48 | m3 | |
| 14 | Thép mạ kẽm D20 | 0,07 | tấn | |
| 15 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | 0,05 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác C20 | 0,1 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn nắp hố ga | 0,01 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép nắp hố ga, d = | 1,4 | kg | |
| 19 | Cốt thép nắp hố ga, d ≤18mm | 10 | kg | |
| 20 | Lắp dựng nắp hố ga | 2 | 1cấu kiện | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=2,5m | 19 | 1 đoạn ống | |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 17 | mối nối | |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mm | 80 | cái | |
| 24 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K95 | 0,05 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K95 | 0,05 | 100m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | 0,36 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 500mm | 0,48 | 100m | |
| 28 | Cửa sắt 800x1500 | 2 | cái | |
| F | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ép cọc BTCT 30x30cm | 8,3 | 100m | |
| 2 | Ép cọc BTCT KT 30x30cm (phần cọc dẫn) | 5,29 | 100m | |
| 3 | Sản xuất cọc ép dẫn (tính khấu hao vật liệu chính) | 1,87 | tấn | |
| 4 | Nối cọc BTCT 30x30cm | 70 | 1 mối nối | |
| 5 | Quét chống thấm | 25,76 | m2 | |
| 6 | Đập bê tông đầu cọc BTCT | 1,89 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 0,0189 | 100m3 | |
| 8 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông | 200 | tấn/lần TN | |
| 9 | Bê tông móng C30 | 114,05 | m3 | |
| 10 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác C20 | 1,38 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác C10 | 13,14 | m3 | |
| 12 | Cốt thép móng D ≤10mm | 0,26 | tấn | |
| 13 | Cốt thép móng D ≤18mm | 7,09 | tấn | |
| 14 | Cốt thép mối nối mạ kẽm, D >18mm | 0,07 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn móng | 0,42 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông tường C30, đá 1x2 | 277,93 | m3 | |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính ≤18mm | 28,74 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn tường | 11,07 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông dầm, sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 C30 | 96,6 | m3 | |
| 20 | Cốt thép sàn mái D ≤18mm | 11,92 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | 3,03 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép dầm D ≤10mm | 0,04 | tấn | |
| 23 | Cốt thép dầm D ≤18mm | 0,05 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác C30 | 0,79 | m3 | |
| 26 | Cốt thép cột D ≤10mm | 0,02 | tấn | |
| 27 | Cốt thép cột D ≤18mm | 0,04 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn cột | 0,11 | 100m2 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | 5,52 | m3 | |
| 30 | Cửa sắt 1000x1200 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D50mm | 0,01 | 100m | |
| 32 | Nắp đậy mạ kẽm 1360x920x2mm | 1 | cái | |
| 33 | Cốt thép lanh tô, d = | 0,004 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác C30 | 0,048 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | 0,007 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt lanh tô | 1 | 1cấu kiện | |
| 37 | Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 0,84 | m3 | |
| 38 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác C20 | 1,65 | m3 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, d >10mm | 0,27 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn cầu thang | 0,14 | 100m2 | |
| 41 | Gia công lan can mạ kẽm | 0,44 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt lan can cầu thang | 0,44 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt cống hộp BTCT, BxH=1,0x1,0m, L=1m (bao gồm cả vật liệu cống hộp) | 11 | 1 đoạn cống | |
| 44 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | 10 | mối nối | |
| 45 | Bê tông bản quá độ C25, đá 1x2 | 1,98 | m3 | |
| 46 | Cốt thép bản quá độ D ≤10mm | 0,01 | tấn | |
| 47 | Cốt thép bản quá độ D ≤18mm | 0,02 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn bản quá độ | 0,01 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông thân ga C30 | 11,72 | m3 | |
| 50 | Cốt thép thân ga, d≤18mm | 3,03 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông thân hố ga | 0,65 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 6x4 mác C15 | 0,67 | m3 | |
| 53 | Cốt thép mạ kẽm, D >18mm | 0,03 | tấn | |
| 54 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác C20 | 0,03 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | 0,21 | m2 | |
| 56 | Cốt thép tấm đan, d = | 10 | kg | |
| 57 | Lắp dựng tấm đan | 1 | 1cấu kiện | |
| 58 | Lắp đặt nắp ga | 1 | 1 cấu kiện | |
| 59 | Bê tông lót móng C15, đá 4x6 | 4,54 | m3 | |
| 60 | Bê tông tường C30, đá 1x2 | 43,93 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn đáy | 0,09 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn thân | 1,28 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn nắp | 0,43 | 100m2 | |
| 64 | Cốt thép bể chứa nước, d≤18mm | 7,43 | tấn | |
| 65 | Cốt thép mạ kẽm, D >18mm | 0,04 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt nắp ga | 1 | 1 cấu kiện | |
| 67 | Nắp ga gang 900x900mm, 125KN | 1 | cái | |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 27,72 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 27,72 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 39,8 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,05 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 49,9 | m2 | |
| 73 | Thi công chống thấm loại 2 - lớp 1 (bao gồm cả vật liệu) | 373,99 | m² | |
| 74 | Thi công chống thấm loại 2 - lớp 2 (bao gồm cả vật liệu) | 373,99 | m² | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 54,74 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 41,86 | m2 | |
| G | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | 9,4 | 100m | |
| 2 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | 82,1121 | 100m2 | |
| 3 | Đào bóc lớp cấp phối đá dăm | 83,49 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất không thích hợp | 56,3 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K95 | 56,3 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình | 770 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K90 | 105,86 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | 825,76 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa, CPĐD đổ đi | 93,3432 | 100m3 | |
| 10 | Cọc ván thép (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 2.542,81 | tấn | |
| 11 | Ép cọc cừ larsen, ngập đất | 321,39 | 100m | |
| 12 | Ép cọc cừ larsen, không ngập đất | 12,77 | 100m | |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen | 321,39 | 100m | |
| 14 | Nối cừ Larsen trên cạn | 1.178 | 1 mối nối | |
| 15 | Gia công hệ khung chống (phần vật liệu phụ) | 957,48 | tấn | |
| 16 | Vật liệu chính hệ khung chống (tính khấu hao) | 957,48 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng hệ khung chống | 957,48 | tấn | |
| 18 | Tháo dỡ hệ khung chống | 957,48 | tấn | |
| 19 | Cọc ván thép (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 434,68 | tấn | |
| 20 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | 55,93 | 100m | |
| 21 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất | 1,19 | 100m | |
| 22 | Nhổ cọc cừ larsen | 55,93 | 100m | |
| 23 | Nối cừ Larsen trên cạn | 238 | 1 mối nối | |
| 24 | Vật liệu chính hệ khung chống (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 164,75 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng hệ khung chống | 164,75 | tấn | |
| 26 | Tháo dỡ hệ khung chống | 164,75 | tấn | |
| 27 | Cọc ván thép (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 310,49 | tấn | |
| 28 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | 39,95 | 100m | |
| 29 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất | 0,85 | 100m | |
| 30 | Nhổ cọc cừ larsen | 39,95 | 100m | |
| 31 | Nối cừ Larsen trên cạn | 170 | 1 mối nối | |
| 32 | Vật liệu chính hệ khung chống (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 101,19 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng hệ khung chống | 101,19 | tấn | |
| 34 | Tháo dỡ hệ khung chống | 101,19 | tấn | |
| 35 | Cọc ván thép khung vây đốt hầm kín (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 441,99 | tấn | |
| 36 | Cọc ván thép khung vây trạm bơm (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 388,11 | tấn | |
| 37 | Cọc ván thép khung vây bể chứa (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 40,49 | tấn | |
| 38 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | 111,96 | 100m | |
| 39 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất | 2,44 | 100m | |
| 40 | Nhổ cọc cừ larsen | 111,96 | 100m | |
| 41 | Nối cừ Larsen trên cạn | 582 | 1 mối nối | |
| 42 | Vật liệu chính hệ khung chống đốt hầm kín (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 239,4 | tấn | |
| 43 | Vật liệu chính hệ khung chống trạm bơm (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 183,42 | tấn | |
| 44 | Vật liệu chính hệ khung chống bể chứa (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 4,03 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng hệ khung chống | 426,85 | tấn | |
| 46 | Tháo dỡ hệ khung chống | 426,85 | tấn | |
| 47 | Cọc ván thép khung vây thi công phạm vi dưới Line 4 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 183,558 | tấn | |
| 48 | Cọc ván thép khung vây thi công phạm vi dưới Line 8 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 112,33 | tấn | |
| 49 | Cọc ván thép khung vây thi công phạm vi dưới Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 251,13 | tấn | |
| 50 | Cọc ván thép khung vây thi công phạm vi dưới Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 266,2 | tấn | |
| 51 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | 104,25 | 100m | |
| 52 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất | 2,64 | 100m | |
| 53 | Nhổ cọc cừ larsen | 104,24 | 100m | |
| 54 | Nối cừ Larsen trên cạn | 525 | 1 mối nối | |
| 55 | Gia công hệ khung chống (phần vật liệu phụ) | 175,77 | tấn | |
| 56 | Vật liệu chính hệ khung chống thi công phạm vi dưới Line 4 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 35,78 | tấn | |
| 57 | Vật liệu chính hệ khung chống thi công phạm vi dưới Line 8 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 37,51 | tấn | |
| 58 | Vật liệu chính hệ khung chống (khung H) thi công phạm vi dưới Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 24,15 | tấn | |
| 59 | Vật liệu chính hệ khung chống (ống chống) thi công phạm vi dưới Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 32,93 | tấn | |
| 60 | Vật liệu chính hệ khung chống (khung H) thi công phạm vi dưới Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 34,66 | tấn | |
| 61 | Vật liệu chính hệ khung chống (ống chống) thi công phạm vi dưới Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 43,66 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng hệ khung chống | 208,69 | tấn | |
| 63 | Tháo dỡ hệ khung chống | 208,69 | tấn | |
| 64 | Gia công hệ đà giáo cho toàn bộ hầm kín và trạm bơm (phần vật liệu phụ) | 166,57 | tấn | |
| 65 | Vật liệu chính hệ đà giáo (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 375,12 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng hệ đà giáo | 375,12 | tấn | |
| 67 | Tháo dỡ hệ đà giáo | 375,12 | tấn | |
| 68 | Gia công hệ dầm dọc, dầm ngang cho toàn bộ hầm kín và trạm bơm (phần vật liệu phụ) | 163,88 | tấn | |
| 69 | Vật liệu chính hệ dầm dọc, dầm ngang của đà giáo (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 381,9 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng hệ dầm dọc, dầm ngang | 381,9 | tấn | |
| 71 | Tháo dỡ hệ dầm dọc, dầm ngang | 381,9 | tấn | |
| 72 | Cọc H350 thi công phạm vi dưới Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 353,46 | tấn | |
| 73 | Cọc H350 thi công phạm vi dưới Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 235,64 | tấn | |
| 74 | Ép cọc thép hình | 43 | 100m | |
| 75 | Nhổ cọc thép hình | 43 | 100m | |
| 76 | Nối cọc thép hình | 240 | 1 mối nối | |
| 77 | Gia công hệ liên kết trụ tạm H350 (phần vật liệu phụ) | 52,4 | tấn | |
| 78 | Vật liệu chính hệ liên kết trụ tạm H350 thi công phạm vi dưới Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 52,4 | tấn | |
| 79 | Vật liệu chính hệ liên kết trụ tạm H350 thi công phạm vi dưới Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 36,68 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng hệ liên kết trụ tạm H350 | 89,08 | tấn | |
| 81 | Tháo dỡ hệ liên kết trụ tạm H350 | 89,08 | tấn | |
| 82 | Gia công hệ dầm dọc, dầm ngang cầu tạm (phần vật liệu phụ) | 153,26 | tấn | |
| 83 | Vật liệu chính hệ dầm dọc, dầm ngang cầu tạm phạm vi dưới Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 153,26 | tấn | |
| 84 | Vật liệu chính hệ dầm dọc, dầm ngang cầu tạm phạm vi dưới Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 95,22 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng hệ dầm dọc, dầm ngang cầu tạm | 248,48 | tấn | |
| 86 | Tháo dỡ hệ dầm dọc, dầm ngang cầu tạm | 248,48 | tấn | |
| 87 | Máng thép giá đỡ bảo vệ cáp thông tin tín hiệu phạm vi dưới Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 10,49 | tấn | |
| 88 | Máng thép giá đỡ bảo vệ cáp thông tin tín hiệu phạm vi dưới Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 10,49 | tấn | |
| 89 | Lắp đặt, tháo dỡ Máng thép giá đỡ bảo vệ cáp thông tin tín hiệu | 10,49 | tấn | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ hệ thống thông tin tín hiệu, đường kính D100mm | 1,39 | 100 m | |
| 91 | Vật liệu chính hệ sàn đạo (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 2,43 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng hệ đà giáo, sàn đạo | 2,43 | tấn | |
| 93 | Tháo dỡ hệ đà giáo, sàn đạo | 2,43 | tấn | |
| 94 | Ray P43 phạm vi thi công Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 41,22 | tấn | |
| 95 | Ray P43 phạm vi thi công Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 18,51 | tấn | |
| 96 | Gia công hệ dầm bó ray (phần vật liệu phụ) | 4,59 | tấn | |
| 97 | Vật liệu chính hệ dầm bó ray phạm vi Line M1, M2 và line 14 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 4,59 | tấn | |
| 98 | Vật liệu chính hệ dầm bó ray phạm vi Line 1 của đường sắt (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 1,92 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng dầm bó ray | 66,25 | tấn | |
| 100 | Tháo dỡ hệ dầm bó ray | 66,25 | tấn | |
| 101 | Bu lông D22x10cm | 1.088 | cái | |
| 102 | Bu lông D22, L1,17m | 1.030 | cái | |
| 103 | Tà vẹt gỗ, Thu hồi 50% | 17,67 | m3 | |
| 104 | Đinh crăm pông | 1.616 | cái | |
| 105 | Tấm đệm cao su đàn hồi | 20,4 | m2 | |
| 106 | Rọ đá 0,5x1x2 | 15 | 1 rọ | |
| 107 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác C30 | 41,47 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn tấm đan | 1,6 | 100m2 | |
| 109 | Cốt thép tấm đan, d = | 0,58 | tấn | |
| 110 | Cốt thép tấm đan, d ≤18mm | 16,24 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng tấm đan | 377 | 1cấu kiện | |
| 112 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong tấm đan | 17,81 | tấn | |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong tấm đan | 17,81 | tấn | |
| 114 | Đá ba lát tạo phẳng mặt bằng thi công | 320,95 | m3 | |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG - PHẦN HẦM | |||
| 1 | Biển báo phản quang, biển tròn D70cm | 23 | cái | |
| 2 | Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 22 | cái | |
| 3 | Biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | 3 | cái | |
| 4 | Biển báo phản quang, biển chữ nhật 160x100cm | 4 | cái | |
| 5 | Biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x70cm | 2 | cái | |
| 6 | Cột đỡ D80 biển báo | 56 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 22 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 23 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cột của biển báo chữ nhật | 11 | cái | |
| 10 | Lắp đặt biển chữ nhật | 7,9 | m2 | |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm, vạch trắng | 1.503,9 | m² | |
| 12 | Thảo dỡ biển báo hình tròn | 17 | cái | |
| 13 | Tháo dỡ biển báo hình tam giác | 2 | cái | |
| 14 | Tháo dỡ biển báo chữ nhật | 23 | cái | |
| 15 | Tháo dỡ cột chiếu sáng | 26 | 1 cột | |
| 16 | Tháo dỡ cột đèn tín hiệu | 9 | 1 cột | |
| 17 | Lắp đặt dải phân cách | 15 | m | |
| 18 | Dải dẫn định hướng di động 310x605x936 | 16 | cái | |
| I | MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn loại A (tính khấu hao vật liệu chính) | 1.204 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn loại B (tính khấu hao vật liệu chính) | 1.314,91 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn loại C (tính khấu hao vật liệu chính) | 2.180,2 | m2 | |
| 4 | Màng phản quang | 169,21 | m2 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 19,46 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 19,46 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 0,1946 | 100m3 | |
| 8 | Tháo dỡ hàng rào | 4.699,11 | m2 | |
| J | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 | 300 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 380 | m | |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | 100 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | 300 | cái | |
| 5 | Lắp đặt vít nở nhựa | 600 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Attomat loại 1 pha 25A | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC loại 8 kg | 51 | bình | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x700x220mm | 17 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt nở sắt M10x60 | 68 | bộ | |
| K | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (bó vỉa, đan rãnh) hiện trạng | 98,806 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè hiện trạng | 289,9539 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 3,8876 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường, hố móng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật, đất cấp II | 280,4892 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K95 | 19,089 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng cát, độ chặt yêu cầu K95 | 142,1458 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | 258,9186 | 100m3 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 141,6083 | 100m2 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 141,6083 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 141,6083 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | 141,6083 | 100m2 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 53,8112 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 67,972 | 100m3 | |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | 159,2578 | 100m2 | |
| 15 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | 42,4825 | 100m3 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 41,448 | 100m2 | |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 57,3838 | 100m2 | |
| 18 | Bù vênh bằng bê tông nhựa C12,5 | 0,2787 | 100m3 | |
| 19 | Bù vênh bằng bê tông nhựa C19 | 0,8865 | 100m3 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 19,4881 | 100m2 | |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 27,2155 | 100m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 19,4881 | 100m2 | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | 11,7607 | 100m2 | |
| 24 | Bù vênh bằng bê tông nhựa C19 | 0,2607 | 100m3 | |
| 25 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | 2,3149 | 100m3 | |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 3,3878 | 100m2 | |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 3,3878 | 100m2 | |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 3,3878 | 100m2 | |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | 3,3878 | 100m2 | |
| 30 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | 1,2016 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông móng, C10 | 40,14 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng | 1,5853 | 100m2 | |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 186,6591 | m3 | |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 139,2776 | m3 | |
| 35 | Vải địa kỹ thuật | 0,0496 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | 0,2374 | 100m | |
| 37 | Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 2cm (10m bố trí 1 khe phòng lún) | 33,2662 | m2 | |
| 38 | Lát gạch xi măng 40x40x4,5cm | 6.876,32 | m2 | |
| 39 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác C10 | 550,11 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn | 2,2004 | 100m2 | |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 68,7632 | 100m2 | |
| 42 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm (bao gồm cả vật liệu bó vỉa) | 1.719,99 | m | |
| 43 | Lắp đặt tấm đan 30x50x6cm | 538,497 | m2 | |
| 44 | Đan rãnh, BTXM 50x30x6cm | 3.590 | viên | |
| 45 | Bê tông móng C10, đá 2x4 | 117,9393 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn | 7,748 | 100m2 | |
| 47 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm | 1.701,06 | m | |
| 48 | Bê tông móng C10, đá 2x4 | 47,6297 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng | 3,4021 | 100m2 | |
| 50 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x55cm | 30 | m | |
| 51 | Bê tông móng C10, đá 2x4 | 0,93 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn móng | 0,06 | 100m2 | |
| 53 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | 45 | m | |
| 54 | Bê tông móng C10, đá 2x4 | 1,26 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn móng | 0,09 | 100m2 | |
| 56 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 24,3172 | m3 | |
| 57 | Bê tông móng C10, đá 2x4 | 20,5664 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn móng | 1,5234 | 100m2 | |
| L | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Ga thoát nước D300 loại 1 | 38 | cái | |
| 2 | Ga thoát nước D300 loại 2 | 15 | cái | |
| 3 | Bê tông tường C20, đá 1x2 | 27,03 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng C20, đá 1x2 | 6,36 | m3 | |
| 5 | Cốt thép thân ga, d≤10mm | 4,5402 | tấn | |
| 6 | Cốt thép bản đáy hố ga, d≤10mm | 0,9228 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn | 3,5943 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bản đáy hố ga | 0,5194 | 100m2 | |
| 9 | Vữa xi măng C10 | 0,68 | m3 | |
| 10 | Lưới chắn rác gang | 53 | cái | |
| 11 | Bê tông tường C20, đá 1x2 | 124,47 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng C20, đá 1x2 | 45,85 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng C10, đá 4x6 | 27,95 | m3 | |
| 14 | Cốt thép thân ga, cổ ga d≤10mm | 1,8522 | tấn | |
| 15 | Cốt thép thân ga, d≤18mm | 13,9602 | tấn | |
| 16 | Cốt thép thân ga, d>18mm | 1,758 | tấn | |
| 17 | Cốt thép bản đáy hố ga, d≤10mm | 0,1311 | tấn | |
| 18 | Cốt thép bản đáy hố ga, d≤18mm | 5,5922 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn | 12,1385 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn bản đáy hố ga | 1,0101 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác C20 | 37,83 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn | 1,3029 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,1049 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 4,9696 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | 58 | cái | |
| 26 | Lắp đặt nắp ga gang (bao gồm cả vật liệu) | 59 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (bao gồm cả vật liệu) | 44 | 1 đoạn ống | |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (bao gồm cả vật liệu) | 150 | 1 đoạn ống | |
| 29 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm (bao gồm cả vật liệu) | 181 | mối nối | |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm (bao gồm cả vật liệu) | 838 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm (bao gồm cả vật liệu) | 21 | 1 đoạn ống | |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm (bao gồm cả vật liệu) | 94 | 1 đoạn ống | |
| 33 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm (bao gồm cả vật liệu) | 108 | mối nối | |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm (bao gồm cả vật liệu) | 512 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1750mm (bao gồm cả vật liệu) | 3 | 1 đoạn ống | |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m - Đường kính 1750mm (bao gồm cả vật liệu) | 52 | 1 đoạn ống | |
| 37 | Nối ống bê tông - Đường kính 1750mm (bao gồm cả vật liệu) | 53 | mối nối | |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1750mm (bao gồm cả vật liệu) | 162 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m. Kích thước 1500x1500mm (bao gồm cả vật liệu) | 26 | 1 đoạn cống | |
| 40 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m. Kích thước 1500x1500mm (bao gồm cả vật liệu) | 526 | 1 đoạn cống | |
| 41 | Nối cống hộp, kích thước 1500x1500mm (bao gồm cả vật liệu) | 522 | mối nối | |
| 42 | Bê tông móng C10, đá 2x4 | 159,74 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn móng | 1,6283 | 100m2 | |
| 44 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m, kích thước ống 800x800mm (bao gồm cả vật liệu) | 8 | 1 đoạn cống | |
| 45 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 800x800mm (bao gồm cả vật liệu) | 169 | 1 đoạn cống | |
| 46 | Nối cống hộp đơn kích thước 800x800mm (bao gồm cả vật liệu) | 168 | mối nối | |
| 47 | Bê tông móng C10, đá 2x4 | 34 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn móng | 0,5225 | 100m2 | |
| 49 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m, kích thước ống 1200x1000mm (bao gồm cả vật liệu) | 3 | 1 đoạn cống | |
| 50 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m kích thước ống: 1200x1000mm (bao gồm cả vật liệu) | 6 | 1 đoạn cống | |
| 51 | Nối cống hộp đơn, kích thước 1200x1200mm (bao gồm cả vật liệu) | 7 | mối nối | |
| 52 | Bê tông móng C10, đá 2x4 | 0,16 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn móng | 0,024 | 100m2 | |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D300mm (bao gồm cả vật liệu) | 50 | 1 đoạn ống | |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm (bao gồm cả vật liệu) | 7 | 1 đoạn ống | |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông D300mm bằng cần trục, L=3m (bao gồm cả vật liệu) | 3 | 1 đoạn ống | |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | 7 | mối nối | |
| 58 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm (bao gồm cả vật liệu) | 153 | cái | |
| 59 | Bê tông C15, đá 1x2 | 6,42 | m3 | |
| 60 | Bê tông móng C15, đá 1x2 | 13,97 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn | 0,5284 | 100m2 | |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,58 | m3 | |
| 63 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150 | 8,57 | m3 | |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,45 | m3 | |
| 65 | Ép cọc cừ Larsen, ngập đất | 46,35 | 100m | |
| 66 | Ép cọc cừ Larsen, không ngập đất | 3,09 | 100m | |
| 67 | Cọc ván thép (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | 376,2384 | tấn | |
| 68 | Nhổ cọc cừ larsen | 43,65 | 100m | |
| 69 | Lắp dựng hệ khung chống | 13,1348 | tấn | |
| 70 | Sản xuất hệ khung chống (tính phần vật liệu phu) | 13,1348 | tấn | |
| 71 | Hệ khung chống (tính khấu hao vật liệu chính theo tiến độ) | 13,1348 | tấn | |
| 72 | Tháo dỡ hệ khung chống | 13,1348 | tấn | |
| 73 | Bê tông C20, đá 1x2 | 235,83 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn móng dài | 37,0085 | 100m2 | |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 48,24 | m3 | |
| 76 | Bê tông tấm đan C20, đá 1x2 | 20,2608 | m3 | |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 2,2673 | 100m2 | |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | 3,9557 | tấn | |
| 79 | Lắp đặt tấm đan | 2.412 | 1 cấu kiện | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm dày 14,7mm | 0,9 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm (bao gồm cả vật liệu) | 482 | 1 đoạn ống | |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm (bao gồm cả vật liệu) | 54 | 1 đoạn ống | |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm (bao gồm cả vật liệu) | 66 | 1 đoạn ống | |
| 84 | Nối ống bê tông - Đường kính 300mm | 533 | mối nối | |
| 85 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | 2.944 | cái | |
| 86 | Bê tông tường C20, đá 1x2 | 119,87 | m3 | |
| 87 | Bê tông móng C20, đá 1x2 | 21,63 | m3 | |
| 88 | Cốt thép thân ga + cổ ga, d≤10mm | 0,2735 | tấn | |
| 89 | Cốt thép thân ga + cổ ga, d≤18mm | 15,5591 | tấn | |
| 90 | Cốt thép bản đáy hố ga, d≤10mm | 0,0273 | tấn | |
| 91 | Cốt thép bản đáy hố ga, d≤18mm | 3,0251 | tấn | |
| 92 | Ván khuôn | 13,3126 | 100m2 | |
| 93 | Ván khuôn bản đáy hố ga | 0,637 | 100m2 | |
| 94 | Thép bậc thang | 1,3101 | tấn | |
| 95 | Bê tông chèn nắp ga C20 | 0,96 | m3 | |
| 96 | Bê tông lót móng C10, đá 4x6 | 14,84 | m3 | |
| 97 | Vữa không co ngót 3cm | 0,61 | m3 | |
| 98 | Vữa xi măng tạo dốc C10 | 16,1 | m3 | |
| 99 | Bê tông tấm đan C20, đá 1x2 | 16,69 | m3 | |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,9362 | 100m2 | |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | 4,303 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | 65 | cái | |
| 104 | Lắp đặt nắp ga | 64 | 1 cấu kiện | |
| 105 | Nắp ga gang | 64 | cái | |
| M | Cáp thông tin, cáp điện lực | |||
| 1 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi110 | 217,4 | 100 m/1 ống | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 | 65,23 | 100 m | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | 3,789 | 100m2 | |
| 4 | Băng báo hiệu rộng 0,2m | 1.894,5 | m | |
| 5 | Bê tông tường C20, đá 1x2 | 62,23 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng C20, đá 1x2 | 40,79 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm nắp C20 | 46,49 | m3 | |
| 8 | Cốt thép thân ga, d≤10mm | 0,1246 | tấn | |
| 9 | Cốt thép thân ga, d≤18mm | 14,5608 | tấn | |
| 10 | Cốt thép bản đáy hố ga, d≤10mm | 0,0644 | tấn | |
| 11 | Cốt thép bản đáy hố ga, d≤18mm | 6,4365 | tấn | |
| 12 | Cốt thép bản nắp hố ga, d≤10mm | 1,27 | tấn | |
| 13 | Cốt thép bản nắp hố ga, d≤18mm | 5,01 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thân hố ga | 6,87 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bản đáy hố ga | 0,3385 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn bản nắp hố ga | 2,06 | 100m2 | |
| 17 | Thép bậc thang | 0,5697 | tấn | |
| 18 | Bê tông lót C10, đá 4x6 | 23,87 | m3 | |
| 19 | Bê tông tấm đan C20, đá 1x2 | 2,46 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,1434 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | 0,2736 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,1738 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng tấm đan | 3 | 1cấu kiện | |
| 24 | Lắp đặt nắp gang | 30 | 1cấu kiện | |
| 25 | Nắp ga 6 cánh | 30 | cái | |
| N | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây Giáng Hương đường kính D > 15cm tại vị trí cao 1,5m từ gốc, phân nhánh ở chiều cao từ (2,8-3,2)m trở lên; | 139 | 1 cây/ lần | |
| 2 | Di dời cây bóng mát | 87 | 1 cây/ lần | |
| 3 | Di dời cây cau, cây bụi | 27 | 1 cây/ lần | |
| O | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang, biển tròn D70cm | 25 | cái | |
| 2 | Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 24 | cái | |
| 3 | Biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | 3 | cái | |
| 4 | Biển báo phản quang, biển chữ nhật 160x100cm | 4 | cái | |
| 5 | Biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x70cm | 2 | cái | |
| 6 | Cột đỡ D80 biển báo | 60 | cột | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 25 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | 11 | cái | |
| 10 | Lắp đặt biển chữ nhật | 7,9 | m2 | |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 2.075,4 | m2 | |
| 12 | Thảo dỡ biển báo hình tròn | 17 | cái | |
| 13 | Tháo dỡ biển báo hình tam giác | 2 | cái | |
| 14 | Tháo dỡ biển báo chữ nhật | 23 | cái | |
| 15 | Tháo dỡ cột chiếu sáng | 26 | 1 cột | |
| 16 | Tháo dỡ cột đèn tín hiệu | 9 | 1 cột | |
| 17 | Lắp đặt dải phân cách | 15 | m | |
| 18 | Dải dẫn định hướng di động 310x605x936 | 16 | cái | |
| P | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống DN400-DI | 82,5 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D400mm | 82,5 | mối nối | |
| 3 | Ống DN200-DI | 72,2833 | 1 đoạn ống | |
| 4 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm | 72,2833 | mối nối | |
| 5 | Ống DN150-DI | 68,0833 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm | 68,0833 | mối nối | |
| 7 | Cút gang 90xDN200 EE | 3 | cái | |
| 8 | Cút gang 22.5xDN400 EE | 4 | cái | |
| 9 | Bích đặc thép DN150 | 0,5 | cặp bích | |
| 10 | Tê gang D600x400 EEB | 1 | cái | |
| 11 | Tê gang D400x200 EEB | 1 | cái | |
| 12 | Tê gang D400x150 EEE | 1 | cái | |
| 13 | Tê gang D200x150 EEB | 1 | cái | |
| 14 | Tê gang D200x100 EEB | 2 | cái | |
| 15 | Tê gang D150x80 EEB | 2 | cái | |
| 16 | Tê gang D150x150 EEB | 2 | cái | |
| 17 | Tê gang D150x100 EEB | 2 | cái | |
| 18 | Đoạn gang UU DN600, L=1m | 2 | cái | |
| 19 | Đoạn gang UU DN400, L=1m | 4 | cái | |
| 20 | Đoạn gang UU DN200, L=1m | 5 | cái | |
| 21 | Đoạn gang UU DN150, L=1m | 7 | cái | |
| 22 | Đoạn gang UU DN150, L=2m | 1 | cái | |
| 23 | Đoạn gang EU DN150, L=5,5m | 1 | cái | |
| 24 | Van cổng BB DN80 | 2 | cái | |
| 25 | Van cổng BB DN100 | 4 | cái | |
| 26 | Van cổng BB DN150 | 3 | cái | |
| 27 | Van cổng BB DN200 | 1 | cái | |
| 28 | Ống dựng UPVC D110 | 4 | m | |
| 29 | Miệng khóa gang | 4 | cái | |
| 30 | Mối nối mềm EE DN600 | 4 | cái | |
| 31 | Mối nối mềm EE DN400 | 3 | cái | |
| 32 | Mối nối mềm EE DN200 | 3 | cái | |
| 33 | Mối nối mềm EE DN150 | 3 | cái | |
| 34 | Mối nối mềm EB DN150 | 3 | cái | |
| 35 | Mối nối chuyển nhựa DN80 | 3 | cái | |
| 36 | Mối nối chuyển nhựa DN150 | 3 | cái | |
| 37 | Van cổng BB DN400 | 4 | cái | |
| 38 | Mối nối mềm EB DN400 | 4 | cái | |
| 39 | Mối nối mềm EE DN400 | 4 | cái | |
| 40 | Ống thép DN400 | 0,06 | 100m | |
| 41 | Bích rỗng DN400 | 1 | cặp bích | |
| 42 | Lá chắn thép | 4 | cái | |
| 43 | Đồng hồ điện tử DN300 | 1 | cái | |
| 44 | Bộ lưu trữ và tuyền tín hiệu cello, tủ đồng hồ | 1 | TB | |
| 45 | Van bướm DN300 | 1 | cái | |
| 46 | BU BE DN400-DI | 2 | cái | |
| 47 | Côn BB DN400/300-ST | 1 | cái | |
| 48 | Ống thép DN300 | 0,022 | 100m | |
| 49 | Mối nối mềm EB DN300 | 1 | cái | |
| 50 | Bích rỗng DN300 | 2 | cặp bích | |
| 51 | Cút thép UU DN100x90o-ST | 8 | cái | |
| 52 | Van cổng BB DN100 | 4 | cái | |
| 53 | Ống thép DN100 | 0,184 | 100m | |
| 54 | Bích thép rỗng DN100 | 10 | cặp bích | |
| 55 | Mối nối mềm EB DN100 | 4 | cái | |
| 56 | Đồng hồ cơ DN100 | 4 | cái | |
| 57 | Cút thép BB DN100x90o-ST | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 7 | cái | |
| 59 | Ống dựng UPVC D110 | 4 | m | |
| 60 | Miệng khóa gang | 4 | cái | |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang, thép DN400-DI | 4,65 | 100m | |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang, thép DN200-DI | 4,037 | 100m | |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang, thép DN150-DI | 3,785 | 100m | |
| 64 | Nước thử áp lực | 77,7655 | m3 | |
| 65 | Nước xúc xả đường ống | 943,1775 | m3 | |
| 66 | Khử trùng ống nước DN400-DI | 4,65 | 100m | |
| 67 | Khử trùng ống nước DN200-DI | 4,037 | 100m | |
| 68 | Khử trùng ống nước DN150-DI | 3,785 | 100m | |
| 69 | Đóng cọc thép hình trên cạn | 3,204 | 100m | |
| 70 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | 3,204 | 100m | |
| 71 | Cọc thép hình (khấu hao theo tiến độ thi công) | 9,1797 | tấn | |
| 72 | Thi công lớp đá đệm | 7,24 | m3 | |
| 73 | Bê tông lót móng M100 | 2,04 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn | 0,65 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông bệ máy M200 | 11,88 | m3 | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng | 0,77 | tấn | |
| 77 | Đóng cọc thép hình trên cạn | 9,552 | 100m | |
| 78 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | 9,552 | 100m | |
| 79 | Cọc thép hình (khấu hao theo tiến độ thi công) | 21,4478 | tấn | |
| 80 | Ván khuôn | 2,568 | 100m2 | |
| 81 | Bê tông lót móng M100 | 6,94 | m3 | |
| 82 | Bê tông bệ máy M250 | 36,774 | m3 | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép | 4,002 | tấn | |
| 84 | Nắp ga | 7 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ống mạ kẽm - Đường kính 500mm | 0,17 | 100m | |
| 86 | Giá đỡ ống DN500 | 9 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 700mm | 0,12 | 100m | |
| 88 | Giá đỡ ống DN700 | 3 | cái | |
| 89 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm D700/500 | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm D500/300 | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm 90 độ, D500 | 7 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm 90 độ, D700 | 2 | cái | |
| 93 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | 1,5 | cặp bích | |
| 94 | Lắp bích thép - Đường kính 500mm | 20 | cặp bích | |
| 95 | Lắp bích thép - Đường kính 700mm | 6 | cặp bích | |
| 96 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 500mm | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt van bướm đường kính van 500mm | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 500mm | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 100 | Thanh dẫn hướng i nox (6m) | 18 | m | |
| 101 | Bộ gá thanh dẫn hướng | 3 | bộ | |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép cao 7m, cần đơn cao 2m | 47 | 1 cột | |
| 2 | Lắp dựng cột thép cao 7m, cần kép cao 2m | 22 | 1 cột | |
| 3 | Lắp dựng cột thép cao 17m 1 xà | 4 | 1 cột | |
| 4 | Lắp dựng cột thép cao 17m 2 xà | 2 | cột | |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 91 | bộ | |
| 6 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 120W | 91 | 1 bộ | |
| 7 | Lắp đèn pha led 320W | 16 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,9908 | tấn | |
| 9 | Khung móng cột cao 9m | 69 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,9 | tấn | |
| 11 | Khung móng cột đèn pha 17m | 6 | bộ | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 2 | 1 tủ | |
| 13 | Tủ điều khiển chiếu sáng đường phố | 2 | tủ | |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ | 2 | 1 bộ | |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | 75 | bảng | |
| 16 | Bảng điện cửa cột loại 1 (cột lắp 1 đèn ) | 39 | bộ | |
| 17 | Bảng điện cửa cột loại 2 (cột lắp 1 đèn có tiếp địa lặp lại) | 4 | bộ | |
| 18 | Bảng điện cửa cột loại 3 (cột lắp 1 đèn rẽ nhánh) | 4 | bộ | |
| 19 | Bảng điện cửa cột loại 4 (cột đèn pha, cột lắp 2 đèn) | 24 | bộ | |
| 20 | Bảng điện cửa cột loại 5 (cột đèn pha lắp 4 đèn) | 2 | bộ | |
| 21 | Bảng điện cửa cột loại 6 (cột 2 đèn có tiếp địa lặp lại ) | 2 | bộ | |
| 22 | Làm đầu cáp khô | 156 | 1 đầu cáp | |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 156 | 1 đầu cáp | |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 66 | 1 bộ | |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 8 | 1 bộ | |
| 26 | Tiếp địa lặp lại | 8 | bộ | |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 11,98 | 100m | |
| 28 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | 1.198 | m | |
| 29 | Rải cáp ngầm | 73,56 | 100m | |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC/-4x25 mm2 | 365 | m | |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 | 559 | m | |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10 mm2 | 2.731 | m | |
| 33 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | 3.654 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 (bao gồm vật liệu) | 30,3 | 100 m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 (bao gồm vật liệu) | 3,2 | 100 m | |
| 36 | Bê tông móng C20, đá 1x2 | 58 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài | 5 | m2 | |
| 38 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | 7,25 | 100m3 | |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K95 | 2,89 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K95 | 4,36 | 100m3 | |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,58 | 100m3 | |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,41 | 100m2 | |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | 3,46 | 100m3 | |
| 44 | Đánh số cột thép | 7,5 | 10 cột | |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | 6,798 | 100m2 | |
| 46 | Băng báo hiệu cáp | 2.266 | m | |
| 47 | Lắp đặt đèn pha trên cạn | 208 | bộ | |
| 48 | Đèn chiếu sáng hầm 235W | 136 | bộ | |
| 49 | Đèn chiếu sáng hầm 110W | 16 | bộ | |
| 50 | Đèn chiếu sáng hầm 50W | 12 | bộ | |
| 51 | Đèn chiếu sáng hầm 24W | 44 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 2 | 1 tủ | |
| 53 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (bao gồm vật tư) | 2 | 1 bộ | |
| 54 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 2 | 1 bộ | |
| 55 | Tiếp địa lặp lại | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp giá đỡ tủ điện | 2 | 1 bộ | |
| 57 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ (bao gồm vật liệu) | 6,7746 | tấn | |
| 58 | Máng cáp 300x100 mạ kẽm | 560 | m | |
| 59 | Giá đỡ máng cáp | 560 | m | |
| 60 | Máng cáp 75x50mạ kẽm | 30 | m | |
| 61 | Rải cáp ngầm | 1,55 | 100m | |
| 62 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10 mm2 | 155 | m | |
| 63 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp | 108,51 | 100m | |
| 64 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | 706 | m | |
| 65 | Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 1x6mm2 | 10.145 | m | |
| 66 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 3,12 | 100m | |
| 67 | Cáp Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 3x1.5mm2 | 312 | m | |
| 68 | Cung cấp, Lắp đặt hộp đấu nối kín nước đèn hầm MTC-3S | 208 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa D16 | 312 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 1,35 | 100 m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | 1,2 | 100 m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 | 0,28 | 100 m | |
| 73 | Đào móng công trình | 0,0288 | 100m3 | |
| 74 | Bê tông móng C20, đá 1x2 | 2,88 | m3 | |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm | 2,1 | m2 | |
| 76 | Đào rãnh | 0,35 | 100m3 | |
| 77 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K95 | 0,22 | 100m3 | |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K95 | 0,13 | 100m3 | |
| 79 | Đào móng công trình | 0,0288 | 100m3 | |
| 80 | Ván khuôn móng cột | 0,065 | 100m2 | |
| 81 | Đào móng công trình | 0,2794 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K95 | 0,1915 | 100m3 | |
| 83 | Ván khuôn móng cột | 0,4144 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông hố van, hố ga C20, đá 1x2 | 5,048 | m3 | |
| 85 | Cốt thép tường, D ≤10mm | 0,4104 | tấn | |
| 86 | Nút loe ống nhựa xoắn | 6 | cái | |
| 87 | Khung + Nắp gang 1,12x1,12m | 4 | bộ | |
| 88 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | 0,34 | 100m3 | |
| 89 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng báo hiệu cáp | 0,246 | 100m2 | |
| 90 | Băng báo hiệu cáp | 82 | m | |
| 91 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | 1,6 | 100m | |
| 92 | Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 1x150mm2 | 144 | m | |
| 93 | Dây đồng trần M150 | 16 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | 1,28 | 100 m | |
| 95 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 4,18 | 100m | |
| 96 | Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 1x150mm2 | 342 | m | |
| 97 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 2,19 | 100m | |
| 98 | Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 4x95mm2 | 219 | m | |
| 99 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 1,24 | 100m | |
| 100 | Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 4x10mm2 | 14 | m | |
| 101 | Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 4x6mm2 | 58 | m | |
| 102 | Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 2x6mm2 | 8 | m | |
| 103 | Dây đồng trần M150 | 76 | m | |
| 104 | Dây đồng trần M10 | 44 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 280 | m | |
| 106 | Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | 118 | m | |
| 107 | Cu/PVC/PVC 2x6 mm2 | 98 | m | |
| 108 | Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 | 64 | m | |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 25 | bộ | |
| 110 | Đèn tuýp Led 36w chống thấm 1.2m | 25 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 280 | m | |
| 112 | Ống nhựa luồn cáp D20 | 182 | m | |
| 113 | Ống nhựa luồn cáp D25 | 98 | m | |
| 114 | Lắp tủ điện phòng trạm bơm | 3 | hộp | |
| 115 | Tủ điện phòng trạm bơm | 3 | tủ | |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt công tắc | 6 | cái | |
| 118 | Công tắc 1 chiều | 3 | cái | |
| 119 | Công tắc 2 chiều | 3 | cái | |
| 120 | Cung cấp, Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | 12 | hộp | |
| 121 | Lắp đặt cầu trục 2T | 2 | tấn | |
| 122 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại | 5,49 | tấn | |
| 123 | Lắp đặt tổ máy phát điện | 3,43 | tấn | |
| 124 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt | 5 | cái | |
| 125 | Quạt thông gió 1,5kW | 4 | cái | |
| 126 | Quạt thông gió 3kW | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 7 | 1 tủ | |
| 128 | Bình chữa cháy | 6 | bình | |
| 129 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | 1 | 1 bộ | |
| 130 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | 0,2492 | 1 tấn | |
| 131 | Máng cáp 400x100 mạ kẽm | 26 | m | |
| 132 | Giá đỡ máng cáp | 26 | bộ | |
| 133 | Đào kênh mương | 0,19 | 100m3 | |
| 134 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K95 | 0,09 | 100m3 | |
| 135 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K95 | 0,1 | 100m3 | |
| 136 | Bảo vệ cáp ngầm, Rãi lưới nilong | 0,093 | 100m2 | |
| 137 | Băng báo hiệu cáp | 31 | m | |
| 138 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | 0,09 | 100m3 | |
| 139 | Cát đen đổ nền | 5 | m3 | |
| 140 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 5 | m3 | |
| 141 | Băng báo hiệu cáp | 49 | m | |
| 142 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | 0,045 | 100m2 | |
| 143 | Mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 144 | Cáp ngầm trung thế 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 43 | m | |
| 145 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. | 0,43 | 100m | |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D195/150 | 0,33 | 100m | |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | 1 | hộp | |
| 148 | Đầu cáp Tplug 3x240mm2 22kV | 2 | bộ | |
| 149 | Đầu cáp Elbow 3x240mm2 22kV | 2 | bộ | |
| 150 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 151 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x95 mm2 | 18 | m | |
| 152 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 154 | Biển báo | 1 | bộ | |
| 155 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | |
| 156 | Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | 24 | m | |
| 157 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 158 | Đầu cốt đồng 150mm2 | 16 | đầu | |
| 159 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 160 | Coc tiếp địa | 8 | cọc | |
| 161 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,8 | 10 cọc | |
| 162 | Rải dây thép địa | 3,5 | 10 m | |
| 163 | Thép tiếp địa | 35 | m | |
| 164 | Cu/PVC 1x95mm2 | 5 | m | |
| 165 | Cu/PVC 1x150mm2 | 5 | m | |
| 166 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m | 0,26 | 100m3 | |
| 167 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K90 | 0,21 | 100m3 | |
| 168 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 0,05 | 100m3 | |
| 169 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | 0,0818 | 100m3 | |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1632 | tấn | |
| 171 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1443 | 100m2 | |
| 172 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,72 | m3 | |
| 173 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,385 | m3 | |
| 174 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K90 | 0,0633 | 100m3 | |
| 175 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m | 0,07 | 100m3 | |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,07 | m3 | |
| 177 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 0,019 | 100m3 | |
| 178 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | 7 | 1 cột | |
| 179 | Cột THGT côn mạ kẽm cao 2.9m - láp mới | 3 | cột | |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0456 | tấn | |
| 181 | Khung móng cột 2,9 & 4,4m | 6 | bộ | |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0143 | tấn | |
| 183 | Khung móng cột 6,2m vươn 4m | 1 | bộ | |
| 184 | Lắp choá đèn ở độ cao | 17 | bộ | |
| 185 | Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LED - lắp mới | 2 | bộ | |
| 186 | Làm đầu cáp khô | 21 | 1 đầu cáp | |
| 187 | Rải cáp ngầm | 7,95 | 100m | |
| 188 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | 455 | m | |
| 189 | Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | 33 | m | |
| 190 | Kéo rải dây đồng trần M10 | 307 | m | |
| 191 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 1,85 | 100m | |
| 192 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | 185 | m | |
| 193 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | 1 | 1 tủ | |
| 194 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông lắp mới | 1 | tủ | |
| 195 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | 1 bộ | |
| 196 | Lắp bảng điện cửa cột | 7 | bảng | |
| 197 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 21 | 1 đầu cáp | |
| 198 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Đánh số cột thép 0,1m2/cột) | 0,7 | 1m2 | |
| 199 | Làm tiếp địa cho cột điện | 14 | 1 bộ | |
| 200 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,696 | 100m2 | |
| 201 | Băng báo hiệu cáp | 232 | m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 0,89 | 100 m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | 1,66 | 100 m | |
| 204 | Đào móng công trình | 0,045 | 100m3 | |
| 205 | Ván khuôn móng cột | 0,2344 | 100m2 | |
| 206 | Bê tông móng C20, đá 1x2 | 4,84 | m3 | |
| 207 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | 2,28 | m2 | |
| 208 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 1,28 | 100m | |
| 209 | Đào kênh mương | 0,6312 | 100m3 | |
| 210 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K95 | 0,129 | 100m3 | |
| 211 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K95 | 0,5022 | 100m3 | |
| 212 | Đào móng công trình | 0,1669 | 100m3 | |
| 213 | Bê tông móng C20, đá 1x2 | 3,696 | m3 | |
| 214 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,224 | m3 | |
| 215 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,1803 | tấn | |
| 216 | Ván khuôn móng cột | 0,1846 | 100m2 | |
| 217 | ống nhựa D42 | 2,4 | m | |
| 218 | Trát tường trong dày 2cm | 18,48 | m2 | |
| 219 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K90 | 0,0356 | 100m3 | |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô C20, đá 1x2 | 0,432 | m3 | |
| 221 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0278 | 100m2 | |
| 222 | Cốt thép tấm đan, tấm chớp, đường kính D | 0,0872 | tấn | |
| 223 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,1774 | tấn | |
| 224 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 16 | 1 cấu kiện | |
| 225 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | 0,3809 | 100m3 | |
| 226 | Tháo dỡ cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng máy | 4 | 1 cột | |
| 227 | Tháo dỡ đèn THGT | 15 | bộ | |
| 228 | Tháo dỡ tay bắt đèn D60 | 3 | 1 cần đèn | |
| 229 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 tủ | |
| 230 | Tháo dỡ tủ camera | 1 | 1 tủ | |
| 231 | Tháo dỡ cột camera | 1 | 1 cột | |
| 232 | Tháo dỡ thiết bị của hệ thống camera | 1 | 1 thiết bị | |
| 233 | Lắp đặt tủ camera | 1 | 1 tủ | |
| 234 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | 1 bộ | |
| 235 | Lắp dựng cột camera cao 6,2m vươn 4m | 1 | 1 cột | |
| 236 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,0143 | tấn | |
| 237 | Khung móng cột 6,2m vươn 4m | 1 | bộ | |
| 238 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 1 | 1 thiết bị | |
| 239 | Rải cáp ngầm | 1,53 | 100m | |
| 240 | Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | 78 | m | |
| 241 | Cáp Cat5E | 55 | m | |
| 242 | Cáp quang 24DO | 20 | m | |
| 243 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | 1 | bộ MX | |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 0,75 | 100 m | |
| 245 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 2 | 1 bộ | |
| 246 | Đào móng công trình | 0,0311 | 100m3 | |
| 247 | Ván khuôn móng cột | 0,1 | 100m2 | |
| 248 | Bê tông móng C20, đá 1x2 | 3,11 | m3 | |
| 249 | Trát tường | 0,12 | m2 | |
| 250 | Đào kênh mương | 0,08 | 100m3 | |
| 251 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K95 | 0,02 | 100m3 | |
| 252 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K95 | 0,06 | 100m3 | |
| 253 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,087 | 100m2 | |
| 254 | Băng báo hiệu cáp | 29 | m | |
| 255 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | 0,02 | 100m3 | |
| R | Đường sắt | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | 1,36 | 1m3 | |
| 2 | Lắp dựng cột dồn (bao gồm vật liệu cột) | 4 | cột | |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện cột tín hiệu ĐB (bao gồm vật liệu tín hiệu ĐB) | 4 | cột | |
| 4 | Đo thử điện khí cột dồn sau khi lắp | 4 | cột | |
| 5 | Thử hoạt động cột dồn sau khi thi công | 4 | cột | |
| 6 | Xây ụ quầy cột | 1,6 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 1,088 | m3 | |
| 8 | Láng mặt quầy | 3,12 | m2 | |
| 9 | Lắp bộ quay ghi động cơ L90 (bao gồm vật liệu ghi L90) | 3 | bộ ghi | |
| 10 | Lắp đặt bộ gá lắp sắt góc cho máy quay ghi động cơ | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp máy quay ghi | 3 | hộp | |
| 12 | Móng hộp cáp ghi | 3 | móng | |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt lại bộ quay ghi động cơ | 1 | bộ ghi | |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt lại bộ gá lắp sắt góc cho máy quay ghi động cơ | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp cáp máy quay ghi | 1 | hộp | |
| 16 | Móng hộp cáp ghi | 1 | móng | |
| 17 | Lắp đặt hòm biến thế (bao gồm cả vật liệu trong đó vật liệu tính khấu hao) | 4 | hộp | |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa | 0,98 | 1m3 | |
| 19 | Lấp rãnh | 0,98 | m3 | |
| 20 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 4 | hệ thống | |
| 21 | Đóng điện cực tiếp đất | 4 | m | |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 4 | điện cực | |
| 23 | Kéo rải dây tiếp đất | 60 | m | |
| 24 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | 4 | hệ thống | |
| 25 | Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại cảm biến phát hiện tàu | 10 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 (bao gồm cả vật liệu trong đó vật liệu tính khấu hao) | 10 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 (bao gồm cả vật liệu trong đó vật liệu tính khấu hao) | 4 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 2x2x1 (bao gồm cả vật liệu trong đó vật liệu tính khấu hao) | 7,45 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 4x2x1 (bao gồm cả vật liệu) | 9,07 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 5x1 (bao gồm cả vật liệu) | 0,6 | 100m | |
| 31 | Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại cáp tín hiệu các loại vào ống bảo vệ cáp 2 mảnh | 34,7 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cáp chôn loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6 (bao gồm cả vật liệu) | 505 | m | |
| 33 | Lắp đặt cọc mốc cáp (bao gồm cả vật liệu) | 16 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống sắt Φ113,5x3,2mm bảo vệ cáp (bao gồm cả vật liệu) | 0,18 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC-UФ114x5mm 2 mảnh bảo vệ cáp (bao gồm cả vật liệu) | 14,1 | 100m | |
| 36 | Đào rãnh cáp ven đường sắt mới quy cách 0,45x0,35x0,9 | 222,48 | 1m3 | |
| 37 | Lấp đất rãnh cáp mới quy cách 0,45x0,35x0,9 | 222,48 | m3 | |
| 38 | Đào rãnh cáp qua đường sắt và đường ngang quy cách 0,45x0,35x1,2 | 15,36 | 1m3 | |
| 39 | Lấp đất rãnh cáp mới quy cách 0,45x0,35x1,2 | 15,36 | m3 | |
| 40 | Đào rãnh cáp bảo vệ cáp tín hiệu chôn hiện tại quy cách 0,75x0,65x1,2 | 16,8 | 1m3 | |
| 41 | Lấp đất rãnh cáp bảo vệ cáp tín hiệu chôn hiện tại quy cách 0,75x0,65x1,2 | 16,8 | m3 | |
| 42 | Đào rãnh cáp bảo vệ cáp tín hiệu chôn hiện tại quy cách 0,75x0,65x1 | 84 | 1m3 | |
| 43 | Lấp đất rãnh cáp bảo vệ cáp tín hiệu chôn hiện tại quy cách 0,75x0,65x1 | 84 | m3 | |
| 44 | Đào rãnh cáp bảo vệ cáp tín hiệu chôn hiện tại quy cách 0,75x0,65x0,9 | 12,6 | 1m3 | |
| 45 | Lấp đất rãnh cáp bảo vệ cáp tín hiệu chôn hiện tại quy cách 0,75x0,65x0,9 | 12,6 | m3 | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bộ | 1,4 | m3 | |
| 47 | Hoàn trả bê tông mặt đường | 1,4 | m3 | |
| 48 | Làm lại nền đá lòng đường khổ đường 1m | 6 | m | |
| 49 | Làm vai đá đường sắt | 12 | m | |
| 50 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | 1 | HT | |
| 51 | Đào hố móng cột dồn | 0,34 | 1m3 | |
| 52 | Lắp dựng móng cột dồn (bao gồm vật liệu cột) | 1 | cột | |
| 53 | Tháo dỡ và lắp đặt lại phụ kiện cột tín hiệu ĐB | 1 | cột | |
| 54 | Đo thử điện khí cột dồn sau khi lắp | 1 | cột | |
| 55 | Thử hoạt động cột dồn sau khi thi công | 1 | cột | |
| 56 | Xây ụ quầy cột | 0,4 | m3 | |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 0,272 | m3 | |
| 58 | Láng mặt quầy | 0,78 | m2 | |
| 59 | Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại hòm biến thế | 1 | hòm | |
| 60 | Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại cảm biến phát hiện tàu | 7 | bộ | |
| 61 | Đấu phối lại hộp cáp tín hiệu các loại | 14 | bộ | |
| 62 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | 1 | HT | |
| 63 | Tháo dỡ và lắp đặt lại bộ quay ghi động cơ | 3 | bộ ghi | |
| 64 | Tháo dỡ và lắp đặt lại bộ gá lắp sắt góc cho máy quay ghi động cơ | 3 | bộ | |
| 65 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp cáp máy quay ghi | 3 | hộp | |
| 66 | Móng hộp cáp ghi | 3 | móng | |
| 67 | Đào hố móng cột dồn | 1,02 | 1m3 | |
| 68 | Lắp dựng cột dồn (bao gồm vật liệu cột) | 3 | cột | |
| 69 | Tháo dỡ và lắp đặt lại phụ kiện cột tín hiệu ĐB | 3 | cột | |
| 70 | Lắp đặt cột đánh dấu (bao gồm vật liệu) | 3 | cột | |
| 71 | Đo thử điện khí cột dồn sau khi lắp | 3 | cột | |
| 72 | Thử hoạt động cột dồn sau khi thi công | 3 | cột | |
| 73 | Xây ụ quầy cột | 1,2 | m3 | |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 0,816 | m3 | |
| 75 | Láng mặt quầy | 2,34 | m2 | |
| 76 | Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại hòm biến thế (bao gồm cả vật liệu) | 3 | hòm | |
| 77 | Tháo dỡ và lắp đặt lại bộ quay ghi động cơ | 3 | bộ ghi | |
| 78 | Tháo dỡ và lắp đặt lại bộ gá lắp sắt góc cho máy quay ghi động cơ | 3 | bộ | |
| 79 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp cáp máy quay ghi | 3 | hộp | |
| 80 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | 1 | HT | |
| 81 | Tháo dỡ và lắp đặt bộ quay ghi đuôi cá (ghi N45) | 1 | bộ ghi | |
| 82 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp khóa điện (ghi N45) | 1 | hộp | |
| 83 | Móng hộp cáp ghi (ghi N45) (bao gồm cả vật liêu) | 1 | móng | |
| 84 | Tháo dỡ thu hồi bộ quay ghi đuôi cá (ghi N43) | 1 | bộ ghi | |
| 85 | Lắp đặt hộp cáp phân hướng (ghi N43) | 1 | hộp | |
| 86 | Tháo dỡ và lắp đặt bộ quay ghi đuôi cá (ghi N45) về trạng thái ban đầu | 1 | bộ ghi | |
| 87 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp khóa điện (ghi N45) về trạng thái ban đầu | 1 | hộp | |
| 88 | Móng hộp cáp ghi (ghi N45) về trạng thái ban đầu | 1 | móng | |
| 89 | Đào rãnh cáp bảo vệ cáp thông tin chôn hiện tại quy cách 0,45x0,35x0,9 | 72 | 1m3 | |
| 90 | Lấp đất rãnh cáp bảo vệ cáp thông tin chôn hiện tại quy cách 0,45x0,35x0,9 | 72 | m3 | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC-UФ114x5mm 2 mảnh bảo vệ cáp trên dầm bó ray | 0,8 | 100m | |
| 92 | Tháo dỡ dồn dịch và lắp đặt lại cáp đồng thông tin các loại để bó vào dầm bó ray | 0,5 | km cáp | |
| 93 | Tháo dỡ dồn dịch và lắp đặt lại cáp quang chôn loại 24FO để bó vào dầm bó ray | 0,3 | km cáp | |
| 94 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | 1 | HT | |
| 95 | Đào rãnh cáp bảo vệ cáp thông tin chôn quy cách 0,45x0,35x0,9 để hoàn trả lại cáp | 39,6 | 1m3 | |
| 96 | Lấp đất rãnh cáp bảo vệ cáp thông tin chôn quy cách 0,45x0,35x0,9 để hoàn trả lại cáp | 39,6 | m3 | |
| 97 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp đồng thông tin chôn các loại về trạng thái ban đầu | 0,125 | km cáp | |
| 98 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp quang chôn loại 24FO về trạng thái ban đầu | 0,075 | km cáp | |
| 99 | Điều chỉnh hệ thống thiết bị liên khóa tín hiệu trong ga | 4 | liên khóa ghi | |
| 100 | Thiết lập cấu hình và hiệu chỉnh hệ thống đếm trục | 1 | thiết bị | |
| 101 | Đo hiệu chỉnh sai số thiết bị. Loại thiết bị phát công suất lớn HPA | 1 | thiết bị | |
| 102 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | 1 | HT | |
| 103 | Tháo dỡ và thu hồi lại bộ quay ghi động cơ (ghi N5, N7, N9) | 3 | bộ ghi | |
| 104 | Tháo dỡ và thu hồi lại bộ gá lắp sắt góc cho máy quay ghi động cơ (ghi N5, N7, N9) | 3 | bộ | |
| 105 | Tháo dỡ và thu hồi lại hộp cáp máy quay ghi (ghi N5, N7, N9) | 3 | hộp | |
| 106 | Đào nền đường | 1.993,378 | 1m3 | |
| 107 | Tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 | 0,51 | 100m3 | |
| 108 | Tháo dỡ TVBT đường 1m, cóc đàn hồi | 769 | cái | |
| 109 | Tháo dỡ TVBT đường 1m, cóc cứng | 400 | cái | |
| 110 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt sắt | 357 | cái | |
| 111 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt gỗ có đệm sắt | 114 | cái | |
| 112 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông TVBTK3A cóc đàn hồi (Ray P43) | 52 | thanh | |
| 113 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông TVBTK3A cóc cứng (Ray P38) | 102 | thanh | |
| 114 | Tháo ray cũ trên tà vẹt gỗ (Ray P38) | 10 | thanh | |
| 115 | Tháo ray cũ trên tà vẹt sắt (Ray P38) | 36 | thanh | |
| 116 | Tháo dỡ ghi cũ ghi đường 1,0m | 12 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt lại ray, đường 1m TVBT (Ray P43 và P38) | 154 | thanh | |
| 118 | Lắp đặt lại ray, đường 1m tà vẹt gỗ (Ray P38) | 10 | thanh | |
| 119 | Lắp đặt lại ray, đường 1m tà vẹt sắt (Ray P38) | 36 | thanh | |
| 120 | Đặt tà vẹt đường 1 m TVBT cóc đàn hồi | 856 | cái | |
| 121 | Thay thế tà vẹt đường 1m, tà vẹt bê tông cóc đứng | 400 | cái | |
| 122 | Đặt tà vẹt sắt, đường 1m | 357 | cái | |
| 123 | Đặt tà vẹt gỗ, đường 1m | 27 | cái | |
| 124 | Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m, Tg1/10 | 7 | bộ | |
| 125 | Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m, Tg1/10 | 5 | bộ | |
| 126 | Đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt bê tông Ray P43 | 1,8226 | 100m | |
| 127 | Làm lại nền đá lòng đường, đường 1m, đường tà vẹt bê tông | 1.074,362 | m | |
| 128 | Làm lại nền đá ghi đường 1m | 9 | bộ ghi | |
| 129 | Làm nền đá ba lát ghi - Ghi đường 1m | 420 | m3 | |
| 130 | Nâng, giật, chèn đường 1m tà vẹt bê tông | 1.256 | tà vẹt | |
| 131 | Nâng, giật, chèn đường 1m tà vẹt sắt | 357 | tà vẹt | |
| 132 | Nâng, giật, chèn đường 1m tà vẹt gỗ | 27 | tà vẹt | |
| 133 | Kê chỉnh tà vẹt | 1.640 | thanh | |
| 134 | Nâng, giật, chèn ghi đường 1m | 16 | bộ | |
| 135 | Làm vai đá đường sắt | 2.513,244 | m | |
| 136 | Bổ sung đá 4x6 vào đường, ghi tà vẹt sắt, tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông | 2.217,34 | m3 | |
| 137 | Ray P43, L=25m (tính khấu hao vật liệu) | 12 | Thanh | |
| 138 | Lập lách P43 + phụ kiện (tính khấu hao vật liệu) | 15 | Bộ | |
| 139 | Tà vẹt BT DUL+phụ kiện (tính khấu hao vật liệu) | 236 | Thanh | |
| 140 | Tà vẹt BT DUL+phụ kiện thay vào vị trí tà vẹt cũ bị hỏng | 88 | Thanh | |
| 141 | TVG kích thước 14x22x180mm (tính khấu hao vật liệu) | 87 | Thanh | |
| 142 | TVG ghi: 14x22xLmm, Ltb=2.7m (tính khấu hao vật liệu) | 158 | Thanh | |
| 143 | Ghi Tg0.15VN, L= 12.5m (tính khấu hao vật liệu) | 4 | Bộ | |
| 144 | Ghi Tg1/10 P43 TQ; L=24.414m (tính khấu hao vật liệu) | 1 | Bộ | |
| 145 | Đá ba lat | 2.676,328 | m3 | |
| 146 | Thay thế ray đường 1m tà vẹt gỗ, Ray >=38kg, R>500m (Tận dụng thanh ray, bổ sung phụ kiện) | 10 | thanh | |
| 147 | Thay thế tà vẹt đường 1m, tà vẹt gỗ có đệm sắt | 4 | cái | |
| 148 | Cưa cắt ray | 10 | 1 mạch | |
| 149 | Khoan tạo lỗ thép | 6 | 10 lỗ | |
| 150 | Ray P43, L=2178,37mm (tính khấu hao vật liệu) | 4 | Thanh | |
| 151 | Ray P43, L=2493,37mm (tính khấu hao vật liệu) | 4 | Thanh | |
| 152 | Ray P43, L=1184mm (tính khấu hao vật liệu) | 2 | Thanh | |
| 153 | TVG 140x220x1184mm (tính khấu hao vật liệu) | 2 | Thanh | |
| 154 | TVG 140x220x1800mm (tính khấu hao vật liệu) | 2 | Thanh | |
| 155 | Bu lông D20x325mm | 8 | cái | |
| 156 | Bu lông D20x75mm | 24 | cái | |
| 157 | Bu lông D20x180mm | 24 | cái | |
| 158 | Bu lông D20x220x425mm | 8 | cái | |
| 159 | Đinh crăm pông (16x16x140mm) | 40 | cái | |
| 160 | Ống thép D24/32-L126mm | 24 | cái | |
| 161 | Đệm chéo (36x36x3mm) | 56 | cái | |
| 162 | Rong đen lò xo (vòng đệm vênh) | 24 | cái | |
| 163 | Đệm vuông (50x50x3mm) | 8 | cái | |
| 164 | Sắt dẹt (12x70x340mm) | 8 | cái | |
| 165 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 170 | 1cấu kiện | |
| 166 | Lắp đặt lại rãnh | 170 | 1cấu kiện | |
| 167 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 18 | 1cấu kiện | |
| 168 | Lắp đặt lại rãnh | 18 | 1cấu kiện | |
| 169 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 35 | 1cấu kiện | |
| 170 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 42 | 1cấu kiện | |
| 171 | Lắp đặt tấm đan, gối kê | 77 | 1cấu kiện | |
| 172 | Vận chuyển đất đá thải đổ đi | 28,69 | 100m3 | |
| 173 | Cưa cắt ray | 6 | mạch | |
| 174 | Khoan tạo lỗ thép | 18 | lỗ | |
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp hợp bộ 1 cột 320kVA 22/04kV (Bao gồm thí nghiệm chuyên ngành) | 1 | bộ | |
| 2 | Máy bơm chìm Q=1500 m3/h, H=16m, P =90kW | 3 | bộ | |
| 3 | Máy phát điện diezel 300kVA + phụ kiện (bơm,ống dẫn, bồn dầu ...) | 1 | bộ | |
| 4 | Cầu trục điện 2 tấn | 1 | bộ | |
| 5 | Tủ khởi động máy bơm 1 + điều khiển | 1 | tủ | |
| 6 | Tủ khởi động máy bơm 2 | 1 | tủ | |
| 7 | Tủ khởi động máy bơm 3 | 1 | tủ | |
| 8 | Tủ cấp nguồn quạt thông gió và cầu trục | 1 | tủ | |
| 9 | Tủ tổng 500A | 1 | tủ | |
| 10 | Tủ ATS 500A | 1 | tủ | |
| 11 | Cảm biến mức nước | 1 | bộ | |
| 12 | PHẦN THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG | 1 | Toàn bộ | |
| T | PHẦN CÔNG TÁC KHÁC CÓ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Biển báo công trường (tính luân chuyển trong các giai đoạn thi công) | 9 | cái | |
| 2 | Biển báo hạn chế tốc độ (tính luân chuyển trong các giai đoạn thi công) | 13 | cái | |
| 3 | Đèn cảnh báo (tính luân chuyển trong các giai đoạn thi công) | 91 | cái | |
| 4 | Cột đỡ D90 biển báo | 22 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo | 113 | cái | |
| 6 | Nhân công điều tiết giao thông trên đường bộ | 2.402 | công | |
| 7 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào đường sắt (x1,6) | 88 | m² | |
| 8 | Đắp đá dăm đường tạm | 0,33 | 100m³ | |
| 9 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 1,09 | 100m² | |
| 10 | Dây điện 4x300mm lõi nhôm | 1.580,75 | m | |
| 11 | Dây điện CXV 3x2,5mm2 (nối lên đèn) | 218,49 | m | |
| 12 | Dây tiếp địa D12 | 93,06 | m | |
| 13 | Thép góc L63x63x6 , L=2500mm | 99 | cái | |
| 14 | Cột điện chiếu sáng (Thép ống D114.3; t=3,96mm) | 99 | cái | |
| 15 | Bóng đèn 250W | 99 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 17,99 | 100m | |
| 17 | Biển báo hình chữ nhật hạn chế tốc độ công trường | 13 | cái | |
| 18 | Cột đỡ D90 biển báo | 13 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | 13 | cái | |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | 0,08 | tấn | |
| 21 | Kiểm tra, theo dõi biến dạng, chuyển vị ĐS trên hệ dầm bó ray; Xiết bu lông cùm, nêm chèn chỉnh lý cự ly, phương hướng, thủy bình ĐS của dầm bó ray; Kiểm tra, chỉnh lý gối kê, chồng nề (2 người x 3ca x 763ngày) | 4.578 | công | |
| 22 | Nhân công phòng vệ | 5.312 | công | |
| 23 | Pháo phòng vệ | 6 | cái | |
| 24 | Còi | 5 | cái | |
| 25 | Cờ | 10 | cái | |
| 26 | Đèn | 3 | cái | |
| 27 | Biển đỏ | 2 | cái | |
| 28 | Áo phản quang | 10 | cái | |
| 29 | Băng đỏ | 10 | cái | |
| 30 | Bộ đàm | 6 | cái | |
| 31 | Nhân công kiểm tra, quan trắc, theo dõi kết cấu hạ tầng ĐS , theo dõi KCHT, sửa chữa nhỏ, nâng giật chèn, chỉnh lý phương hướng,... | 450 | Công | |
| 32 | Lắp đặt, tháo tà vẹt gỗ | 121 | cái | |
| 33 | Lắp đặt, tháo dỡ đường sắt khổ 1m tà vẹt gỗ đệm sắt Ray P43 | 1,75 | 100md | |
| 34 | Làm nền đá ba lát ghi - Ghi đường 1m | 366,91 | m3 | |
| 35 | Trạm biến áp 560kVA trong quá trình thi công | 1 | bộ | |
| 36 | Vận hành, chạy thử hệ thống điện, chiếu sáng | 187.122 | kWh | |
| 37 | Nghiệm thu đóng điện | 1 | toàn bộ | |
| 38 | Bồi thường phong tỏa chạy chậm đường sắt (Nhà thầu phải chào chi phí Bồi thường phong tỏa chạy chậm đường sắt với giá cố định là 4.946.422.080 VNĐ) | 1 | toàn bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6314E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính: Hầm giao thông cấp I trở lên, đường bộ cấp I trở lên, đường sắt, hạ tầng kỹ thuật.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu hầm/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng I còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp II được Chủ đầu tư xác nhận (cấp công trình được xác định theo quy định hiện hành).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hầm giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình hầm giao thông cấp II (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Trường hợp nhà thầu là Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng có bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm phù hợp đối với phần công việc tương ứng đảm nhận trong Liên danh nhà thầu (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu hầm: | 4 | ≥ 04 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu hầm/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình hầm giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình hầm giao thông cấp II (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 7 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường: | 2 | ≥ 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình đường bộ cấp I trở lên hoặc 02 công trình đường bộ cấp II (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 7 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục liên quan đến đường sắt: | 3 | ≥ 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành đường sắt/cầu đường sắt, có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu; đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình đường sắt (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện tử - viễn thông/thông tin tín hiệu, có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu; đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình thông tin tín hiệu đường sắt (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 7 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật: | 2 | ≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng/hạng mục điện chiếu sáng trong công trình giao thông(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật/đô thị, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước trong công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc: | 2 | ≥ 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa công trình/trắc địa bản đồ, đã tham gia phụ trách kỹ thuật đo đạc của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật liệu: | 1 | ≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình xây dựng còn hiệu lực), đã tham gia phụ trách vật liệu xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | ≥ 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực), đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dây chuyền thi công cọc Jet-Grouting | Dây chuyền thi công cọc Jet-Grouting bao gồm :+ Máy khoan phụt cọc Jet-Grouting (Máy khoan YM, SI30 hoặc tương tự)+ Máy bơm cao áp (Máy bơm YBM, SG-75 hoặc tương tự)+ Bồn trộn vữa xi măng+ Máy phát điện+ Máy nén khí 600m3/h | 1 |
| 2 | Máy ép cọc BTXM ≥ 150T | ≥ 150T | 2 |
| 3 | Máy ép cọc ván thép 130T | 130T | 3 |
| 4 | Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | ≥ 50m3/h | 5 |
| 5 | Cần trục bánh lốp ≥ 16T | ≥ 16T | 2 |
| 6 | Cần trục bánh lốp ≥ 25T | ≥ 25T | 1 |
| 7 | Cần trục bánh xích ≥ 16T | ≥ 16T | 2 |
| 8 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | ≥ 25T | 2 |
| 9 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,4 m3 | ≥ 0,4 m3 | 3 |
| 10 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 | ≥ 0,8 m3 | 8 |
| 11 | Lu tĩnh bánh thép 6-8T | 6-8T | 1 |
| 12 | Lu tĩnh bánh thép 10-12T | 10-12T | 2 |
| 13 | Lu bánh lốp 16-25T | 16-25T | 1 |
| 14 | Lu rung 16-25T | 16-25T | 2 |
| 15 | Máy rải thảm Bê tông nhựa ≥ 130CV | ≥ 130CV | 1 |
| 16 | Máy tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy nén khí ≥ 300m3/h | ≥ 300m3/h | 4 |
| 18 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | ≥ 10T | 6 |
| 19 | Máy ủi ≥ 110 CV | ≥ 110 CV | 2 |
| 20 | Máy chèn đường sắt | Hoạt động tốt | 15 |
| 21 | Máy cưa, cắt ray | Hoạt động tốt | 8 |
| 22 | Máy khoan ray | Hoạt động tốt | 8 |
| 23 | Xe cẩu chạy trên đường sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu, năng lực của phòng thí nghiệm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi