Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895821-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220879846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 17:09:00 đến ngày 2022-09-10 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,123,016,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.436904E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.372.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng phụ trách hạng mục điện.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô sức nâng tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Đoài, xã Tiên Phong
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì , địa chỉ: 258 Đường Quảng Oai, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn khảo sát, đo vẽ hiện trạng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Minh Quang. + Đơn vị Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Minh Quang; + Đơn vị Tư vấn thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Minh Quang + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì , địa chỉ: 258 Đường Quảng Oai, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó có lĩnh vực: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích – lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm các chứng chỉ, chứng nhận này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình tài liệu trên (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết tháng 06/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết tháng 07/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì - Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nộit
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGHI MÔN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,215m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,42m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,009100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,017100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,017100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,046100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,034100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,437m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,659m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,123tấn
12Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,581m3
13Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V2,044m3
14Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khácChương V0,16m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V2,204m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V2,204m3
17Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh thanh hóaChương V3,122m3
18Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáChương V17,336m2
19Gia công chế tác Nghê đá đầu trụ nhỏChương V2con
20Gia công chế tác Tứ phượng đá đầu trụ lớnChương V8con
21Lắp dựng rồng, phượngChương V8con
22Lắp dựng các con thú khácChương V2con
B ĐẠI ĐÌNH
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V7con
2Hạ giải máI ngói, Ngói mũi hài, Tầng máI 1Chương V114,218m2
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V31,5m
4Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V6,56m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mChương V10,86m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V1,246m2
7Hạ giải nền, Gạch khácChương V77,702m2
8Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữaChương V7,77m3
9Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V2,218m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V17,046m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V17,046m3
12Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V3,848m3
13Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V0,105m3
14Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,815m3
15Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,01m3
16Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,311m3
17Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,057m3
18Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,011m3
19Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,561m3
20Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V1,105m2
21Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70Chương V1,825m2
22Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,01m3
23Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,311m3
24Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,057m3
25Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,011m3
26Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,257m3
27Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V1,105m2
28Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70Chương V1,825m2
29Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,01m3
30Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,31m3
31Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,057m3
32Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,011m3
33Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,257m3
34Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V1,105m2
35Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70Chương V0,925m2
36Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,01m3
37Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,308m3
38Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,057m3
39Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,011m3
40Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,257m3
41Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V1,105m2
42Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70Chương V0,925m2
43Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,02m3
44Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,25m3
45Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,384m3
46Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,115m3
47Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,04m3
48Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,22m3
49Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,217m3
50Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V0,875m2
51Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70Chương V0,82m2
52Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,22m3
53Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,217m3
54Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V0,875m2
55Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70Chương V0,82m2
56Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V1,329m3
57Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,33m3
58Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V0,69m3
59Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V3,435m2
60Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V0,311m3
61Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V3,627m3
62Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V2,488m3
63Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,729m3
64Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnChương V2,138m3
65Tu bổ, phục hồi các loại ván vỉ ruồi, dày 70Chương V1,29m2
66Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V1,29m2
67Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V9,293m3
68Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V1,017m3
69Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V9,735m3
70Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V10bộ vì
71Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V5hệ khung
72Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V1,783m3
73Lắp dựng xà ngưỡng, xà ngạchChương V1,783m3
74Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,696m3
75Tu bổ, phục hồi cửa đI, vách gỗ thượng song hạ bảnChương V47,714m2
76Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V2,466m2
77Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V7,503m2
78Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,806100m2
79Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,539100m2
80Giàn giáo trong- Chiều cao Mỗi 1,2m tăng thêm tạm tính thời gian thi công 10 thángChương V0,539100m2
81Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản, có gắn gạch hoa chanhChương V36,792m
82Gắn gạch hoa chanh lên bờ máiChương V172viên
83Trát bờ mái bờ chảy, vữa XM mác 75Chương V37,43m2
84Sơn bờ máiChương V37,43m2
85Con giống bằng đất nungChương V6con
86Ngói lưỡi cày bằng đất nungChương V4cái
87Lắp dựng các con thú khácChương V10con
88Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V147,168m
89Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, mái đaoChương V114,218m2
90Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V63,973m2
91Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V3,74m3
92Gia công chân tảng bằng đá xanh kích thước 415*415*140Chương V8cái
93Gia công chân tảng bằng đá xanh kích thước 370*370*140Chương V15cái
94Lắp dựng, căn chỉnh chân tảngChương V24cái
95Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V3,652m2
96Đục nhám bề mặtChương V18,813m2
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V31,2m3
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V10,956m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,141100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,281100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,281100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,29m3
103Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,56m3
104Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,567m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,334100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,39m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,188tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,307tấn
109Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,578100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,371m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,182tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,846tấn
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,211100m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V7,77m3
115Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
116Lắp đặt ổ cắm baChương V4cái
117Lắp đặt các loại đèn led ánh sáng vàng 18WChương V10bộ
118Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng 15WChương V5bộ
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5cmChương V250m
120Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V2bộ
121Bình CO2 3kgChương V2bình
122Bình bọt 4kgChương V4bình
123Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyChương V2bộ
C HẠ TẦNG TỔNG THỂ - CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanhChương V1,832m3
2Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh nguyên khốiChương V1,179m3
3Đục nhám, soi chỉ trụ lan can đáChương V6,962m2
4Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết tường hoaChương V5,852m2
5Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đáChương V8,751m2
6Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênChương V84m2
7Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V1,381m3
8Đục nhám bề mặt đá bậcChương V3,45m2
9Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V2,28m2
10Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V6,56m
11Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V31,04m
12Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V2,206m2
13Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V0,09m3
14Tu bổ, phục hồi cửa nhà khoChương V2,694m2
D HẠ TẦNG TỔNG THỂ - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng băng, rộng Chương V6,416m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,366m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,078100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,078100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,516m3
6Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,567m3
7Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,391m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,078100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,038100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,041tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,459m3
12Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,441m3
13Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,361m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,029100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,318m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,464m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,88m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2,9m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V72m
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V34,64m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,244m2
23Gắn gạch hoa chanh lên tườngChương V20viên
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,252100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,978m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,053100m2
27Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,39m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V8,4m3
29Lắp đặt hộp aptomat tổngChương V1hộp
30Aptomat 2P, 100AChương V1cái
31Aptomat 2P, 60AChương V1cái
32Cáp Cu/XPLE/DSTA/PVC 3*10Chương V50m
33Cáp Cu/XPLE/DSTA/PVC 3*6Chương V20m
34Cọc tiếp địa V60*63*6-2.5mChương V1cọc
35Dây tiếp địa vàng xanh CV4Chương V5m
36Ống ghen PVC D20Chương V20m
37Ống ruột gà D20Chương V50m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmChương V0,7100m
39Lắp đặt sứ báo cápChương V2cái
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V10,5m3
41Lớp gạch chỉ bảo vệ đường ống luồn dâyChương V637viên
42Đắp cát bảo vệ dây điệnChương V3,15m3
43Đăp đất hoàn trả mặt nềnChương V7,35m3
44Lưới báo tín hiệu cápChương V0,245100m2
45Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,12100m
46Côn vuông PPR D25Chương V6cái
47Tê vuông PPR D25Chương V2cái
48Van khóa D25Chương V1cái
49Van phao cơChương V1bộ
50Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V1cái
51ống luồn HPDE D65/60Chương V0,12100m
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V1,8m3
53Đăp đất hoàn trả mặt nềnChương V1,8m3
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,713m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,037100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,037100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,204m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,02100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200Chương V0,22m3
60Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V0,026tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V0,031tấn
62Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V0,628m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,48m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,998m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,008tấn
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V1cái
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,007100m2
69Nắp bể inox 304 kích thước 50cm*50cmChương V1cái
70Ống PVC D90Chương V0,06100m
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,577m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,292m3
73Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V0,516m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,01100m2
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V0,102m3
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V10cái
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,591tấn
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,78m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,018100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,018100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,202m3
82Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,053100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,278m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,043tấn
86Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,015m3
87Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,41m3
88Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,074100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,598m3
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,005100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,112m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,818m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,818m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V0,5m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Chương V4,56m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,628m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,068m2
100Gắn gạch hoa chanh lên tườngChương V6viên
101Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn bếpsử dụng keo dánChương V1,068m2
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
104Van cơ tự ngắtChương V1bộ
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,06100m
106Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V4cái
107Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V4cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,18100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,06100m
110Cút PVC D60Chương V4cái
111Côn PVC D60/42Chương V2cái
112Dây Cu/PVC/PVC 2*2.5Chương V20m
113Dây Cu/PVC/PVC 2*1.5Chương V15m
114Dây tiếp địa vàng xanh CV4Chương V10m
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
116Ông ghen D20Chương V40m
117Đế nhưa lắp công tắc, ổ cắmChương V1hộp
118Đèn led bán nguyệt ánh sáng vàng 0.9m*25wChương V1bộ
119Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V5,31m ck
120KHuôn cửa gỗ limChương V5,31m
121Lắp dựng cửa vào khuônChương V2,679m2 ck
122Bộ phụ kiện lắp cửa: bản lề, then chốt, khóaChương V1bộ
E NHÀ BẢO QUẢN CẤU KIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V4,725m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,047100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,047100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,725m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,252100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V10,8m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V108m2
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,634tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,634tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,422tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,422tấn
12Gia công cửa sắtChương V0,169tấn
13Gia công xà gồ thépChương V1,158tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V1,158tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,13100m2
16Tôn úp nóc, diềm máiChương V35,98m
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V313m2
18Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V2,214tấn
F NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,375m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,125m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,023100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,023100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,45m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,507m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,111100m2
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V2,404tấn
9Lắp dựng cột thépChương V2,404tấn
10Cụm Bu lông móngChương V8bộ
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V2,248tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V2,248tấn
13Sản xuất giằng mái thépChương V0,65tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V0,65tấn
15Sản xuất xà gồ thépChương V4,874tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V4,874tấn
17Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,436100m2
18Tôn úp nóc, diềm mái,Chương V92,16m
19Bạt dứa bao cheChương V128,88m2
20Tháo dỡ mái tôn cao Chương V343,6m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V10,176tấn
G NỘI THẤT ĐỒ THỜ
1Gia công bàn sắp lễ bằng gỗ mítChương V0,161m3
2Tu bổ, phục hồi các loại ván mặt bàn sắp lễ bằng gỗ mít dày 15mmChương V0,954m2
3Tu bổ, phục hồi các loại ván bàn sắp lễ bằng gỗ mít dày 10mmChương V0,677m2
4Lắp dựng bàn sắp lễChương V0,182m3
5Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V1,384m2
6Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríChương V1,384m2
7Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khácChương V10,515m2
8Gia công ván hoành phi bằng gỗ mít dày 35mmChương V1,023m2
9Gia công khung hoành phi bằng gỗ mítChương V0,032m3
10Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V0,926m2
11Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V0,432m2
12Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríChương V1,358m2
13Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khácChương V3,07m2
14Nhân công gia công câu đốiChương V2,839m2
15Gỗ gia công câu đối bằng gỗ mítChương V0,142m3
16Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V1,139m2
17Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V1,112m2
18Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríChương V2,839m2
19Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khácChương V2,839m2
20Gia công bộ bát bửu bằng gỗ mítChương V0,206m3
21Lắp dựng bát bửuChương V0,206m3
22Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V1,252m2
23Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríChương V1,252m2
24Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khácChương V0,008m2
25Gia công giá chiêng, giá trốngChương V0,131m3
26Lắp dựng giá chiêng,. giá trốngChương V0,131m3
27Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V4,746m2
28Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V3,706m2
29Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríChương V3,706m2
30Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khácChương V3,706m2
31Chiêng đồng đường kính 430 kèm phụ kiệnChương V1bộ
32Lọ độc bìnhChương V1cái
33Đỉnh hương đồng kích thước 480*400Chương V1bộ
34Gia công hạc gỗ bằng gỗ mítChương V0,371m3
35Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V2,612m2
36Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríChương V2,886m2
37Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khácChương V0,367m2
38Gia công kiệu bát cống bằng gỗ hươngChương V0,185m3
39Gia công kiệu bát cống bằng gỗ mítChương V0,036m3
40Gia công ván kiệu gỗ mít dày 15mmChương V0,263m2
41Gia công ván kiệu gỗ mít dày 20mmChương V0,096m2
42Gia công ván kiệu gỗ mít dày 35mmChương V0,315m2
43Gia công ván kiệu gỗ mít dày 45mmChương V0,29m2
44Lắp dựng kiệu long đìnhChương V0,066m3
45Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V6,519m2
46Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríChương V6,519m2
47Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khácChương V3,164m2
48Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, Đường kính DChương V0,1m3
49Tu bổ, phục hồi xà khám thờ, sập gỗChương V0,603m3
50Tu bổ, phục hồi các loại ván khám thờ dày 30Chương V5,806m2
51Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn, Mộng đơn, dày 40Chương V8,155m2
52Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,049m3
53Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,101m3
54Tu bổ, phục hồi các loại vách khám thờ , Mộng đơn, dày 75Chương V0,85m2
55Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V1,246m2
56Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V2,958m2
57Lắp dựng khám thờChương V0,888m3
58Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V0,256m2
59Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V0,183m2
60Tu bổ, phục hồi thang gỗChương V0,651m2
H CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V877,166m2
2Phòng mối nền công trình xây mớiChương V74,711m2
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V12,18m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V16,642m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.436904E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.372.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.21
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng phụ trách hạng mục điện.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
3 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
4 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy cưa gỗ cầm tay Còn sử dụng tốt2
10 Cần trục ô tô sức nâng tối đa 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->