Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 17:09:00 đến ngày 2022-09-10 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,123,016,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.436904E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.372.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng phụ trách hạng mục điện.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô sức nâng tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích đình Đoài, xã Tiên Phong 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó có lĩnh vực: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích – lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm các chứng chỉ, chứng nhận này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình tài liệu trên (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết tháng 06/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết tháng 07/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì - Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nộit |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGHI MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,215 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,437 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,659 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,123 | tấn |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,581 | m3 |
| 13 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V | 2,044 | m3 |
| 14 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Chương V | 0,16 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,204 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,204 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh thanh hóa | Chương V | 3,122 | m3 |
| 18 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Chương V | 17,336 | m2 |
| 19 | Gia công chế tác Nghê đá đầu trụ nhỏ | Chương V | 2 | con |
| 20 | Gia công chế tác Tứ phượng đá đầu trụ lớn | Chương V | 8 | con |
| 21 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V | 8 | con |
| 22 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V | 2 | con |
| B | ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V | 7 | con |
| 2 | Hạ giải máI ngói, Ngói mũi hài, Tầng máI 1 | Chương V | 114,218 | m2 |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V | 31,5 | m |
| 4 | Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V | 6,56 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Chương V | 10,86 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 1,246 | m2 |
| 7 | Hạ giải nền, Gạch khác | Chương V | 77,702 | m2 |
| 8 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V | 7,77 | m3 |
| 9 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V | 2,218 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 17,046 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 17,046 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 3,848 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V | 0,105 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,815 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,01 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,311 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,057 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,011 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,561 | m3 |
| 20 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 1,105 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 | Chương V | 1,825 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,01 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,311 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,057 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,011 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,257 | m3 |
| 27 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 1,105 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 | Chương V | 1,825 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,01 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,31 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,057 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,011 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,257 | m3 |
| 34 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 1,105 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 | Chương V | 0,925 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,01 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,308 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,057 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,011 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,257 | m3 |
| 41 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 1,105 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 | Chương V | 0,925 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,02 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,25 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,384 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,115 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,04 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,22 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,217 | m3 |
| 50 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 0,875 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 | Chương V | 0,82 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,22 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,217 | m3 |
| 54 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 0,875 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 | Chương V | 0,82 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,329 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,33 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 0,69 | m3 |
| 59 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 3,435 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 0,311 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V | 3,627 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 2,488 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,729 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V | 2,138 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại ván vỉ ruồi, dày 70 | Chương V | 1,29 | m2 |
| 66 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 1,29 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 9,293 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 1,017 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 9,735 | m3 |
| 70 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 10 | bộ vì |
| 71 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 5 | hệ khung |
| 72 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 1,783 | m3 |
| 73 | Lắp dựng xà ngưỡng, xà ngạch | Chương V | 1,783 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,696 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi cửa đI, vách gỗ thượng song hạ bản | Chương V | 47,714 | m2 |
| 76 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 2,466 | m2 |
| 77 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 7,503 | m2 |
| 78 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,806 | 100m2 |
| 79 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 80 | Giàn giáo trong- Chiều cao Mỗi 1,2m tăng thêm tạm tính thời gian thi công 10 tháng | Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 81 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản, có gắn gạch hoa chanh | Chương V | 36,792 | m |
| 82 | Gắn gạch hoa chanh lên bờ mái | Chương V | 172 | viên |
| 83 | Trát bờ mái bờ chảy, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,43 | m2 |
| 84 | Sơn bờ mái | Chương V | 37,43 | m2 |
| 85 | Con giống bằng đất nung | Chương V | 6 | con |
| 86 | Ngói lưỡi cày bằng đất nung | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V | 10 | con |
| 88 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 147,168 | m |
| 89 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, mái đao | Chương V | 114,218 | m2 |
| 90 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V | 63,973 | m2 |
| 91 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 3,74 | m3 |
| 92 | Gia công chân tảng bằng đá xanh kích thước 415*415*140 | Chương V | 8 | cái |
| 93 | Gia công chân tảng bằng đá xanh kích thước 370*370*140 | Chương V | 15 | cái |
| 94 | Lắp dựng, căn chỉnh chân tảng | Chương V | 24 | cái |
| 95 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V | 3,652 | m2 |
| 96 | Đục nhám bề mặt | Chương V | 18,813 | m2 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 31,2 | m3 |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,956 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,29 | m3 |
| 103 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,56 | m3 |
| 104 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,567 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,39 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,188 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,307 | tấn |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,371 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,182 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,846 | tấn |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,77 | m3 |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn led ánh sáng vàng 18W | Chương V | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng 15W | Chương V | 5 | bộ |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5cm | Chương V | 250 | m |
| 120 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Bình CO2 3kg | Chương V | 2 | bình |
| 122 | Bình bọt 4kg | Chương V | 4 | bình |
| 123 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| C | HẠ TẦNG TỔNG THỂ - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Chương V | 1,832 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh nguyên khối | Chương V | 1,179 | m3 |
| 3 | Đục nhám, soi chỉ trụ lan can đá | Chương V | 6,962 | m2 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết tường hoa | Chương V | 5,852 | m2 |
| 5 | Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá | Chương V | 8,751 | m2 |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Chương V | 84 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 1,381 | m3 |
| 8 | Đục nhám bề mặt đá bậc | Chương V | 3,45 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V | 2,28 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 6,56 | m |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 31,04 | m |
| 12 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V | 2,206 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 0,09 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa nhà kho | Chương V | 2,694 | m2 |
| D | HẠ TẦNG TỔNG THỂ - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 6,416 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,366 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,516 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,567 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,391 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,041 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,459 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,441 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,361 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,318 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,464 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,88 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,9 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 72 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,64 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,244 | m2 |
| 23 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Chương V | 20 | viên |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,978 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,39 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,4 | m3 |
| 29 | Lắp đặt hộp aptomat tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Aptomat 2P, 100A | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Aptomat 2P, 60A | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cáp Cu/XPLE/DSTA/PVC 3*10 | Chương V | 50 | m |
| 33 | Cáp Cu/XPLE/DSTA/PVC 3*6 | Chương V | 20 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa V60*63*6-2.5m | Chương V | 1 | cọc |
| 35 | Dây tiếp địa vàng xanh CV4 | Chương V | 5 | m |
| 36 | Ống ghen PVC D20 | Chương V | 20 | m |
| 37 | Ống ruột gà D20 | Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt sứ báo cáp | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 10,5 | m3 |
| 41 | Lớp gạch chỉ bảo vệ đường ống luồn dây | Chương V | 637 | viên |
| 42 | Đắp cát bảo vệ dây điện | Chương V | 3,15 | m3 |
| 43 | Đăp đất hoàn trả mặt nền | Chương V | 7,35 | m3 |
| 44 | Lưới báo tín hiệu cáp | Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Côn vuông PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Tê vuông PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Van khóa D25 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Van phao cơ | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V | 1 | cái |
| 51 | ống luồn HPDE D65/60 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 1,8 | m3 |
| 53 | Đăp đất hoàn trả mặt nền | Chương V | 1,8 | m3 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,713 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,204 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,22 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 0,026 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 0,031 | tấn |
| 62 | Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,628 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,48 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,998 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,008 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 69 | Nắp bể inox 304 kích thước 50cm*50cm | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,577 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,292 | m3 |
| 73 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,516 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,102 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 10 | cái |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,591 | tấn |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,78 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,202 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,278 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,043 | tấn |
| 86 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,015 | m3 |
| 87 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,41 | m3 |
| 88 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,598 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,011 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,112 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,818 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,818 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,5 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,56 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,628 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,068 | m2 |
| 100 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Chương V | 6 | viên |
| 101 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn bếpsử dụng keo dán | Chương V | 1,068 | m2 |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Van cơ tự ngắt | Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 106 | Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 110 | Cút PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 111 | Côn PVC D60/42 | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Dây Cu/PVC/PVC 2*2.5 | Chương V | 20 | m |
| 113 | Dây Cu/PVC/PVC 2*1.5 | Chương V | 15 | m |
| 114 | Dây tiếp địa vàng xanh CV4 | Chương V | 10 | m |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Ông ghen D20 | Chương V | 40 | m |
| 117 | Đế nhưa lắp công tắc, ổ cắm | Chương V | 1 | hộp |
| 118 | Đèn led bán nguyệt ánh sáng vàng 0.9m*25w | Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 5,31 | m ck |
| 120 | KHuôn cửa gỗ lim | Chương V | 5,31 | m |
| 121 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 2,679 | m2 ck |
| 122 | Bộ phụ kiện lắp cửa: bản lề, then chốt, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| E | NHÀ BẢO QUẢN CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,725 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,725 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 10,8 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,634 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,634 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,422 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,422 | tấn |
| 12 | Gia công cửa sắt | Chương V | 0,169 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,158 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,158 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,13 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, diềm mái | Chương V | 35,98 | m |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 313 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 2,214 | tấn |
| F | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,375 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,125 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 2,404 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 2,404 | tấn |
| 10 | Cụm Bu lông móng | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 2,248 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 2,248 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V | 0,65 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V | 0,65 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 4,874 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,874 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,436 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, diềm mái, | Chương V | 92,16 | m |
| 19 | Bạt dứa bao che | Chương V | 128,88 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V | 343,6 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V | 10,176 | tấn |
| G | NỘI THẤT ĐỒ THỜ | |||
| 1 | Gia công bàn sắp lễ bằng gỗ mít | Chương V | 0,161 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại ván mặt bàn sắp lễ bằng gỗ mít dày 15mm | Chương V | 0,954 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bàn sắp lễ bằng gỗ mít dày 10mm | Chương V | 0,677 | m2 |
| 4 | Lắp dựng bàn sắp lễ | Chương V | 0,182 | m3 |
| 5 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 1,384 | m2 |
| 6 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Chương V | 1,384 | m2 |
| 7 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Chương V | 10,515 | m2 |
| 8 | Gia công ván hoành phi bằng gỗ mít dày 35mm | Chương V | 1,023 | m2 |
| 9 | Gia công khung hoành phi bằng gỗ mít | Chương V | 0,032 | m3 |
| 10 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 0,926 | m2 |
| 11 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 0,432 | m2 |
| 12 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Chương V | 1,358 | m2 |
| 13 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Chương V | 3,07 | m2 |
| 14 | Nhân công gia công câu đối | Chương V | 2,839 | m2 |
| 15 | Gỗ gia công câu đối bằng gỗ mít | Chương V | 0,142 | m3 |
| 16 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 1,139 | m2 |
| 17 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 1,112 | m2 |
| 18 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Chương V | 2,839 | m2 |
| 19 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Chương V | 2,839 | m2 |
| 20 | Gia công bộ bát bửu bằng gỗ mít | Chương V | 0,206 | m3 |
| 21 | Lắp dựng bát bửu | Chương V | 0,206 | m3 |
| 22 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 1,252 | m2 |
| 23 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Chương V | 1,252 | m2 |
| 24 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Chương V | 0,008 | m2 |
| 25 | Gia công giá chiêng, giá trống | Chương V | 0,131 | m3 |
| 26 | Lắp dựng giá chiêng,. giá trống | Chương V | 0,131 | m3 |
| 27 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 4,746 | m2 |
| 28 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 3,706 | m2 |
| 29 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Chương V | 3,706 | m2 |
| 30 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Chương V | 3,706 | m2 |
| 31 | Chiêng đồng đường kính 430 kèm phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lọ độc bình | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Đỉnh hương đồng kích thước 480*400 | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Gia công hạc gỗ bằng gỗ mít | Chương V | 0,371 | m3 |
| 35 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 2,612 | m2 |
| 36 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Chương V | 2,886 | m2 |
| 37 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Chương V | 0,367 | m2 |
| 38 | Gia công kiệu bát cống bằng gỗ hương | Chương V | 0,185 | m3 |
| 39 | Gia công kiệu bát cống bằng gỗ mít | Chương V | 0,036 | m3 |
| 40 | Gia công ván kiệu gỗ mít dày 15mm | Chương V | 0,263 | m2 |
| 41 | Gia công ván kiệu gỗ mít dày 20mm | Chương V | 0,096 | m2 |
| 42 | Gia công ván kiệu gỗ mít dày 35mm | Chương V | 0,315 | m2 |
| 43 | Gia công ván kiệu gỗ mít dày 45mm | Chương V | 0,29 | m2 |
| 44 | Lắp dựng kiệu long đình | Chương V | 0,066 | m3 |
| 45 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 6,519 | m2 |
| 46 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Chương V | 6,519 | m2 |
| 47 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Chương V | 3,164 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, Đường kính D | Chương V | 0,1 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi xà khám thờ, sập gỗ | Chương V | 0,603 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại ván khám thờ dày 30 | Chương V | 5,806 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn, Mộng đơn, dày 40 | Chương V | 8,155 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,049 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,101 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại vách khám thờ , Mộng đơn, dày 75 | Chương V | 0,85 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V | 1,246 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V | 2,958 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khám thờ | Chương V | 0,888 | m3 |
| 58 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 0,256 | m2 |
| 59 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 0,183 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi thang gỗ | Chương V | 0,651 | m2 |
| H | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 877,166 | m2 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 74,71 | 1m2 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 12,18 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 16,642 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.436904E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.372.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng phụ trách hạng mục điện.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy cưa gỗ cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô sức nâng tối đa 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi