Gói thầu: Gói thầu số 03: đánh giá sức chịu tải du lịch tại Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Quần thể danh thắng Tràng An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: đánh giá sức chịu tải du lịch tại Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001108 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:51:00 đến ngày 2022-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 337,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có các hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện về các hoạt động quy hoạch du lịch, xây dựng các đề án phát triển du lịch; Đính kèm đầy đủ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng đã hoàn thành đảm bảo đúng chất lượng tiến độ cung cấp dịch vụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên thuộc chuyên ngành môi trường, du lịch hoặc các chuyên ngành khác tương đương.+ Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng nhiệm vụ, đề án, dự án với chức danh là trưởng nhóm về quy hoạch du lịch, du lịch sinh thái tại các địa phương, vườn quốc gia, khu bảo tồn, công ty. Có tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đánh giá tổng hợp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đánh giá tổng hợp, tính toán; thu thập tài liệu, phân tích sức chịu tải du lịch; đánh giá tác động của hoạt động du lịch đến môi trường khu vực.+Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên thuộc chuyên ngành du lịch, kinh tế, môi trường hoặc chuyên ngành khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đánh giá hiện trạng môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đánh giá hiện trạng môi trường đất, nước, không khí, đa dạng sinh học và công tác bảo vệ môi trường khu vực.+ Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên thuộc chuyên ngành môi trường, sinh học hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tính toán khả năng đáp ứng hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tính toán các yếu tố giới hạn về khả năng đáp ứng của hệ thống hạ tầng và cơ sở vật chất phục vụ du lịch và các yếu tố giới hạn khác.+ Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên thuộc chuyên ngành môi trường, du lịch, kiến trúc; khí tượng thuỷ văn hoặc tương đương. Thạc sỹ trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phiên dịch viên tiếng anh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Dịch hồ sơ sản phẩm của nhiệm vụ sang tiếng Anh+ Tốt nghiệp thuộc chuyên ngành Ngôn ngữ Anh hoặc tốt nghiệp Thạc sỹ ở nước ngoài có chương trình đào tạo bằng tiếng Anh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Quần thể danh thắng Tràng An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: đánh giá sức chịu tải du lịch tại Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắng Đánh giá sức chịu tải du lịch tại Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (các năm 2019, 2020, 2021) và bản chụp được công chứng/chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. - Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu nộp E-HSDT (01 Bộ E-HSDT gốc + 01 Bộ E-HSDT) - Nhà thầu nộp bản chụp có chứng thực Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được công chứng/chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Quần thể danh thắng Tràng An. Địa chỉ: Số 6 đường Tràng An, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Quần thể danh thắng Tràng An. Địa chỉ: Số 6 đường Tràng An, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Quần thể danh thắng Tràng An. Địa chỉ: Số 6 đường Tràng An, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Quần thể danh thắng Tràng An. Địa chỉ: Số 6 đường Tràng An, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí lập đề cương dự án | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 3 | Chi phí lập đề cương dự án |
| 2 | Thuê xe ô tô đi khảo sát HN-NB-HN. Xe 9 chỗ kèm lái xe (trọn gói, đã bao gồm phụ phí, lệ phí) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 5 | Khảo sát đánh giá hiện trạng và thu thập thông tin ban đầu |
| 3 | Thuê phòng nghỉ (8 người x 4 đêm) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/người/đêm | 32 | Khảo sát đánh giá hiện trạng và thu thập thông tin ban đầu |
| 4 | Công tác phí (8 người x 5 ngày) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/người/ngày | 40 | Khảo sát đánh giá hiện trạng và thu thập thông tin ban đầu |
| 5 | Thuê xe ô tô đi khảo sát HN-NB-HN di chuyển theo yêu cầu của đoàn khảo sát. Xe 9 chỗ kèm lái xe (trọn gói, đã bao gồm phụ phí, lệ phí) Thuê xe ô tô đi khảo sát HN-NB-HN | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 4 | Khảo sát bổ sung |
| 6 | Thuê phòng nghỉ (8 người x 3 đêm) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/người/đêm | 24 | Khảo sát bổ sung |
| 7 | Công tác phí (8 người x 4 ngày) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/người/ngày | 32 | Khảo sát bổ sung |
| 8 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 6 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu |
| 9 | Tổng quan về sức chịu tải, sức chịu tải du lịch và các phương pháp đánh giá sức chịu tải du lịch | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 12 | Xây dựng báo cáo, chuyên đề |
| 10 | Phân tích và lựa chọn phương pháp đánh giá sức chịu tải du lịch phù hợp với khu vực Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắng | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 12 | Xây dựng báo cáo, chuyên đề |
| 11 | Phân tích và xác định danh mục các điểm du lịch trọng điểm tại khu vực Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắng để đánh giá sức chịu tải du lịch | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 12 | Xây dựng báo cáo, chuyên đề |
| 12 | Phân tích, xác định và chuẩn hóa các yếu tố phục vụ đánh giá sức chịu tải du lịch | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 12 | Đánh giá sức chịu tải du lịch khu vực Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắng |
| 13 | Tính toán sức chịu tải tự nhiên | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 12 | Đánh giá sức chịu tải du lịch khu vực Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắng |
| 14 | Tính toán các yếu tố giới hạn sức chịu tải | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 12 | Đánh giá sức chịu tải du lịch khu vực Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắng |
| 15 | Tính toán sức chịu tải thực tế | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 12 | Đánh giá sức chịu tải du lịch khu vực Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắng |
| 16 | Đánh giá tổng hợp về sức chịu tải | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 12 | Đánh giá sức chịu tải du lịch khu vực Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắng |
| 17 | Đánh giá hiện trạng môi trường và công tác bảo vệ môi trường | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 12 | Phân tích tác động của hoạt động du lịch tới môi trường tự nhiên và văn hóa khu di tích LSVH Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắngg |
| 18 | Phân tích tác động của hoạt động du lịch tới môi trường tự nhiên | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 12 | Phân tích tác động của hoạt động du lịch tới môi trường tự nhiên và văn hóa khu di tích LSVH Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắngg |
| 19 | Phân tích tác động của hoạt động du lịch tới môi trường văn hóa | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 12 | Phân tích tác động của hoạt động du lịch tới môi trường tự nhiên và văn hóa khu di tích LSVH Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắngg |
| 20 | Khuyến nghị và giải pháp về tổ chức khai thác phát triển du lịch | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 12 | Đề xuất những khuyến nghị và giải pháp phát triển du lịch bền vững trên cơ sở đánh giá sức chịu tải du lịch khu vực Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắng |
| 21 | Khuyến nghị và giải pháp về đầu tư hạ tầng, cơ sở vật chất kỹ thuật nhằm đáp ứng nhu cầu của khách du lịch và phù hợp với sức chịu tải du lịch | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 12 | Đề xuất những khuyến nghị và giải pháp phát triển du lịch bền vững trên cơ sở đánh giá sức chịu tải du lịch khu vực Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắng |
| 22 | Khuyến nghị và giải pháp về bảo vệ môi trường để hạn chế các tác động tiêu cực đến môi trường tự nhiên và văn hóa từ hoạt động du lịch | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 12 | Đề xuất những khuyến nghị và giải pháp phát triển du lịch bền vững trên cơ sở đánh giá sức chịu tải du lịch khu vực Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắng |
| 23 | Các khuyến nghị về quản lý, phát triển du lịch phù hợp với sức chịu tải du lịch | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 12 | Đề xuất những khuyến nghị và giải pháp phát triển du lịch bền vững trên cơ sở đánh giá sức chịu tải du lịch khu vực Cố đô Hoa Lư và tuyến du lịch Thạch Bích - Thung Nắng |
| 24 | Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt dự án | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 12 | Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt dự án |
| 25 | Dịch hồ sơ sản phẩm dự án sang tiếng Anh | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/trang | 120 | Dịch hồ sơ sản phẩm dự án sang tiếng Anh |
| 26 | Chủ trì (2 người x 1 buổi) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/người/buổi | 2 | Chi phí tổ chức hội thảo xin ý kiến góp ý của chuyên gia, sở, ban ngành |
| 27 | Thư ký (1 người x 1 buổi) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/người/buổi | 1 | Chi phí tổ chức hội thảo xin ý kiến góp ý của chuyên gia, sở, ban ngành |
| 28 | Báo cáo viên trình bày tại Hội thảo | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/báo cáo | 2 | Chi phí tổ chức hội thảo xin ý kiến góp ý của chuyên gia, sở, ban ngành |
| 29 | Đại biểu tham dự (30 người x 1 buổi) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/người/buổi | 30 | Chi phí tổ chức hội thảo xin ý kiến góp ý của chuyên gia, sở, ban ngành |
| 30 | Văn phòng phẩm, in ấn tài liệu phục vụ hội thảo | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/bộ | 33 | Chi phí tổ chức hội thảo xin ý kiến góp ý của chuyên gia, sở, ban ngành |
| 31 | Nước uống (33 người x 1 buổi) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/người/buổi | 33 | Chi phí tổ chức hội thảo xin ý kiến góp ý của chuyên gia, sở, ban ngành |
| 32 | Thuê xe ô tô cho chuyên gia đi báo cáo HN-NB-HN; Xe 4 chỗ kèm lái xe (trọn gói, đã bao gồm phụ phí, lệ phí) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 2 | Chi phí đi lại của BTC ý kiến góp ý của chuyên gia, sở, ban ngành |
| 33 | Thuê phòng nghỉ cho chuyên gia (3 người x 01 đêm) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/người/đêm | 3 | Chi phí đi lại của BTC ý kiến góp ý của chuyên gia, sở, ban ngành |
| 34 | Phụ cấp lưu trú cho ban tổ chức và chuyên gia (3 người x 2 ngày) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngườ/ngày | 6 | Chi phí đi lại của BTC ý kiến góp ý của chuyên gia, sở, ban ngành |
| 35 | Chủ tịch Hội đồng (1người x 2 buổi) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/người/buổi | 2 | Chi phí họp nghiệm thu dự án |
| 36 | Thư ký (1người x 2 buổi) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/người/buổi | 2 | Chi phí họp nghiệm thu dự án |
| 37 | Thành viên Hội đồng (6 người x 02 buổi) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/người/buổi | 12 | Chi phí họp nghiệm thu dự án |
| 38 | Đại biểu tham dự (15 người x 2 buổi) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/người/buổi | 30 | Chi phí họp nghiệm thu dự án |
| 39 | Nhận xét của chủ tịch, ủy viên | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/phiếu | 5 | Chi phí họp nghiệm thu dự án |
| 40 | Nhận xét của ủy viên phản biện | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/phiếu | 2 | Chi phí họp nghiệm thu dự án |
| 41 | In ấn tài liệu phục vụ họp | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/bộ | 23 | Chi phí họp nghiệm thu dự án |
| 42 | Nước uống (23 người x 2 buổi) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/người/buổi | 46 | Chi phí họp nghiệm thu dự án |
| 43 | Thuê xe ô tô cho đoàn đi báo cáo HN-NB-HN; Xe 4 chỗ kèm lái xe (trọn gói, đã bao gồm phụ phí, lệ phí) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/ngày | 2 | Chi phí đi lại của chuyên gia đi báo cáo |
| 44 | Thuê phòng nghỉ cho chuyên gia đi báo cáo (3 người x 01 đêm) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/người/đêm | 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia đi báo cáo |
| 45 | Công tác phí cho chuyên gia đi báo cáo (3 người x 2 ngày) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/người/ngày | 6 | Chi phí đi lại của chuyên gia đi báo cáo |
| 46 | Văn phòng phẩm, in ấn tài liệu nghiên cứu, chuyển phát nhanh tài liệu | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Trọn gói | 1 | Văn phòng phẩm, in ấn tài liệu nghiên cứu, chuyển phát nhanh tài liệu |
| 47 | In ấn đóng quyển báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt (tiếng Anh và tiếng Việt) | Đáp ứng yêu cầu chương V. E-HSMT | Đồng/bộ | 22 | In ấn đóng quyển báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt (tiếng Anh và tiếng Việt) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có các hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện về các hoạt động quy hoạch du lịch, xây dựng các đề án phát triển du lịch; Đính kèm đầy đủ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng đã hoàn thành đảm bảo đúng chất lượng tiến độ cung cấp dịch vụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | + Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên thuộc chuyên ngành môi trường, du lịch hoặc các chuyên ngành khác tương đương.+ Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng nhiệm vụ, đề án, dự án với chức danh là trưởng nhóm về quy hoạch du lịch, du lịch sinh thái tại các địa phương, vườn quốc gia, khu bảo tồn, công ty. Có tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ đánh giá tổng hợp | 3 | + Đánh giá tổng hợp, tính toán; thu thập tài liệu, phân tích sức chịu tải du lịch; đánh giá tác động của hoạt động du lịch đến môi trường khu vực.+Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên thuộc chuyên ngành du lịch, kinh tế, môi trường hoặc chuyên ngành khác tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ đánh giá hiện trạng môi trường | 2 | + Đánh giá hiện trạng môi trường đất, nước, không khí, đa dạng sinh học và công tác bảo vệ môi trường khu vực.+ Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên thuộc chuyên ngành môi trường, sinh học hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ tính toán khả năng đáp ứng hạ tầng | 1 | + Tính toán các yếu tố giới hạn về khả năng đáp ứng của hệ thống hạ tầng và cơ sở vật chất phục vụ du lịch và các yếu tố giới hạn khác.+ Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên thuộc chuyên ngành môi trường, du lịch, kiến trúc; khí tượng thuỷ văn hoặc tương đương. Thạc sỹ trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Phiên dịch viên tiếng anh | 1 | + Dịch hồ sơ sản phẩm của nhiệm vụ sang tiếng Anh+ Tốt nghiệp thuộc chuyên ngành Ngôn ngữ Anh hoặc tốt nghiệp Thạc sỹ ở nước ngoài có chương trình đào tạo bằng tiếng Anh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi