Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 17:09:00 đến ngày 2022-09-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,135,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 3 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: + Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.500.000.000VND+ Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 1.500.000.000VNĐ+ Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây ít nhất 3 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: + Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 1.500.0000.000VND nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. + Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 1.500.0000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này.+ Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục sửa chữa đèn tín hiệu giao thông. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.* Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND.Lưu ý: * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư với Nhà thầu chính để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (điện tử) hoặc chuyên ngành cầu đường.- Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (điện tử) hoặc chuyên ngành cầu đường;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công) ít nhất 01 công trình sửa chữa đèn tín hiệu giao thông (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (điện tử)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa đèn tín hiệu giao thông. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đào tạo (chứng chỉ nghề) phù hợp với công việc đảm nhận, trong đó có ít nhất 03 người có chứng nhận đào tạo (chứng nhận nghề) lắp đặt đèn tín hiệu giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo hệ thống nút giao đèn tín hiệu tại nút giao Ngô Quyền - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh, nút giao bến xe khách Hải Tân 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp giao thông vận tải thành phố Hải Dương, số 101 Nguyễn Lương Bằng, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương; số 106 Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương (Điện thoại: 0220 3855 763) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, số 34 Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương (Điện thoại: 02203 852 203) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax: 0220.3.850.814, điện thoại: 0220.3.853.441 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nút giao Ngô Quyền – Nguyễn Văn Linh – Nguyễn Chí Thanh | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn đơn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 9 | Giá bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Bảng điện cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bảng |
| 11 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 12 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 155,1 | m |
| 13 | Dây lên đèn 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Đào móng cột rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,64 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cột đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 20 | Tháo dỡ đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| B | Nút giao bến xe khách Hải Tân | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn đơn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn đơn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 11 | Giá bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Bảng điện cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bảng |
| 14 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 15 | Rải ngầm cáp điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,62 | m |
| 16 | Rải ngầm cáp trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,62 | m |
| 17 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 227,5 | m |
| 18 | Dây lên đèn 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,848 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,328 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,56 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 26 | Tháo dỡ gạch block vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 27 | Đào đất rãnh cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,5465 | m3 |
| 28 | Đắp cát rãnh cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,924 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,6225 | m3 |
| 30 | Lát hoàn trả gạch block vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 34 | Hoàn trả cấp phối đá dăm rãnh cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 35 | Hoàn trả mặt đường Carboncor Asphalt dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cột đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 37 | Tháo dỡ đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| C | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 3 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: + Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.500.000.000VND+ Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 1.500.000.000VNĐ+ Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây ít nhất 3 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: + Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 1.500.0000.000VND nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. + Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 1.500.0000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này.+ Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục sửa chữa đèn tín hiệu giao thông. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.* Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND.Lưu ý: * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư với Nhà thầu chính để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (điện tử) hoặc chuyên ngành cầu đường.- Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (điện tử) hoặc chuyên ngành cầu đường;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công) ít nhất 01 công trình sửa chữa đèn tín hiệu giao thông (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (điện tử)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa đèn tín hiệu giao thông. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng nhận đào tạo (chứng chỉ nghề) phù hợp với công việc đảm nhận, trong đó có ít nhất 03 người có chứng nhận đào tạo (chứng nhận nghề) lắp đặt đèn tín hiệu giao thông. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ≥3T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Xe nâng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn Bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tải ≥7T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi