Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877380-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220865493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 17:07:00 đến ngày 2022-09-09 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,814,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.444473E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.371.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng giao thông trở lên"
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn "Cao đẳng chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng giao thông trở lên"
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tuyến khu 3 đi khu 1 xã Phùng Nguyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên , địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thanh Lâm (Địa chỉ: Khu 4, xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa (Địa chỉ: Khu Ngọc Tỉnh, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên , địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Vinh Dự - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 1
1Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7101 cấu kiện
2Đục lớp bê tông mặt đường tạo nhám rộng 3.5m, cách 10cm 1 đường tạo nhámChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT124,25m2
3Cắt đường bê tông cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,1100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT311,19m3
5Đào nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,58100m3
6Rải bạt dứa lót rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT710m2
7Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,13100m2
8Đổ bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT77,745m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT117,15m3
10Trát tường rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT986,9m2
11Ván khuôn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,049100m2
12Cốt thép tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,317tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62,294m3
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6641 cấu kiện
15Tấm thoát nước Composite (dọc 2 bên tuyến 20m 1 cái)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36tấm
16Vận chuyển đất đổ thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,031100m3
17Đào khai thác đất cấp III về đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,754100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,384100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,246100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,453100m2
21Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,453100m2
22Cắt đường bê tông chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,07100m
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,59m3
24Đào móng cống, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,37m3
25Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,208100m3
26Bê tông lót móng cống đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,142m3
27Cốt thép cống, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,349tấn
28Ván khuôn cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,112100m2
29Bê tống móng đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,848m3
30Cốt thép cống, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,273tấn
31Ván khuôn tường cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,258100m2
32Đổ bê tông tường cống đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,599m3
33Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,084100m2
34Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,079tấn
35Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,54m3
36Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT111 cấu kiện
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2
1Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4801 cấu kiện
2Đục lớp bê tông mặt đường tạo nhám rộng 3.5m, cách 10cm 1 đường tạo nhámChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT84m2
3Cắt đường bê tông cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,8100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT141,33m3
5Đào nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,278100m3
6Đào rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,231100m3
7Rải bạt dứa lót rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT507m2
8Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,521100m2
9Đổ bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,042m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55,77m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT654,9m2
12Ván khuôn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,947100m2
13Cốt thép tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,605tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,648m3
15Đắp đất rãnh thoát nước, lề đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,109100m3
16Lắp đặt tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5101 cấu kiện
17Tấm thoát nước CompositeChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24tấm
18Vận chuyển đất đổ thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,085100m3
19Đào khai thác đất cấp III về đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,703100m3
20Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,973100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,595100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,04100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,951100m2
24Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,951100m2
25Cắt đường bê tông cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,65m3
27Đào móng cống, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,097100m3
28Rải bạt dứa lót cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5m2
29Ván khuôn móng cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,015100m2
30Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,63m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1m3
32Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,5m2
33Ván khuôn tấm đan cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04100m2
34Cốt thép tấm đan cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,105tấn
35Bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,26m3
36Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,048100m3
37Lắp đặt tấm đan cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT201 cấu kiện
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3
1Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3801 cấu kiện
2Đục lớp bê tông mặt đường tạo nhám rộng 3.5m, cách 10cm 1 đường tạo nhámChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65,8m2
3Cắt đường bê tông cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,72100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121,255m3
5Đào nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,928100m3
6Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,231100m3
7Rải bạt dứa lót rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT324m2
8Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,972100m2
9Đổ bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,132m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,64m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT414,72m2
12Ván khuôn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,379100m2
13Cốt thép tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,721tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,683m3
15Lắp đặt tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2401 cấu kiện
16Tấm thoát nước CompositeChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16tấm
17Vận chuyển đất đổ thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,372100m3
18Đào khai thác đất cấp III về đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,831100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,291100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,591100m2
21Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,591100m2
D THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Chi phí thuế tài nguyên môi trườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.444473E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.371.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 "Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng giao thông trở lên"21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 "Cao đẳng chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng giao thông trở lên"11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
2 Máy lu bánh rung Trọng lượng ≥ 8T1
3 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16T1
4 Máy rải Công suất ≥ 130 CV1
5 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 6T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->