Gói thầu: Xây dựng đường dây trung hạ thế và TBA (ký hiệu XL2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895769-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG EDEN
Tên gói thầu Xây dựng đường dây trung hạ thế và TBA (ký hiệu XL2)
Số hiệu KHLCNT 20220837924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2023 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:59:00 đến ngày 2022-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 428,750,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 300.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 300.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 600.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)* Công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục xây dựng hệ thống đường dây trung thế và xây dựng trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc các nhóm/chuyên ngành Điện công nghiệp, Kỹ thuật điện, điện tử;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện vệ sinh lao động – an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc các nhóm/chuyên ngành Điện công nghiệp, Kỹ thuật điện, điện tử.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên thuộc các nhóm ngành điện công nghiệp, Hệ thống điện, Điện – điện tử, ;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe nâng hoặc xe tải có gắn thùng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng Eden
E-CDNT 1.2 Xây dựng đường dây trung hạ thế và TBA (ký hiệu XL2)
Xây dựng cổng + hàng rào phía trước + nhà bảo vệ + giếng khoan, đường điện trung hạ thế và TBA khu vực hậu cần kỹ thuật Ban Chỉ huy quân sự thành phố
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2023 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden , địa chỉ: Khu phố Phú Mỹ, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường ĐT741, P. Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271 3881 151
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Kiến An Nguyên. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến An Nguyên. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden , địa chỉ: Khu phố Phú Mỹ, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường ĐT741, P. Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271 3881 151


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường ĐT741, P. Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271 3881 151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường ĐT741, P. Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271 3881 151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường ĐT741, P. Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271 3881 151
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Chỉ huy quân sự thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường ĐT741, P. Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271 3881 151
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (12m-a)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V17,38m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V19,47m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V11cái
4Đà cản BTCT-1,2mMô tả theo chương V11Cái
5Boulon ven ren hai đầu Ø16x650Mô tả theo chương V11Cây
6Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả theo chương V22Cái
B Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (12m-2a)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,856m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V2,005m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V2cái
4Đà cản BTCT-1,2mMô tả theo chương V2Cái
5Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Mô tả theo chương V1Cây
6Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả theo chương V2Cái
C Móng bê tông trụ 12m ghép
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V4,006m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V0,654m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,22m3
D Trồng cột bê tông trụ 12m đơn
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả theo chương V12cột
2Dựng trụ BTLT 12m đơnMô tả theo chương V12trụ
E Trồng cột bê tông trụ 12m ghép
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả theo chương V4cột
2Dựng trụ BTLT 12m đơnMô tả theo chương V4trụ
3Boulon ven ren hai đầu Ø16x650Mô tả theo chương V2Cây
4Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Mô tả theo chương V6Cây
5Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả theo chương V16Cái
F Bộ chằng xuống trung áp (CX)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,31m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,31m3
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả theo chương V1sứ
4Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo chương V11 bộ
5Bulon mắt 16x300Mô tả theo chương V1Cái
6Cáp thép đường kính 5/8 (17m)Mô tả theo chương V7,5kg
7Sứ chằng cách điệnMô tả theo chương V1Cái
8Kẹp 3 bulonMô tả theo chương V8Cái
9Yếm cáp mạ kẽm dày 4mmMô tả theo chương V2Cái
10Cọc neo nhúng kẽm nóng Ø16 dài 2,4mMô tả theo chương V1Cái
11Ống nhựa uPVC Φ42-2,1mm màu vàng cam chống tia UVMô tả theo chương V2Mét
12Neo xòe 8000lbs + dĩa senMô tả theo chương V1Bộ
13Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả theo chương V2Cái
G Tiếp địa lặp lại trung áp
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả theo chương V4,875m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V4,875m3
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo chương V0,09100m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V0,310 đầu cốt
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả theo chương V0,2316100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả theo chương V0,910 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Mô tả theo chương V9,6m
8Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả theo chương V3Cái
9Cọc tiếp đất Ø16x2,4mMô tả theo chương V9Cây
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Mô tả theo chương V6Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Mô tả theo chương V3Sợi
12Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12Mô tả theo chương V3Cái
13Bulon Ø10x40Mô tả theo chương V3Cái
14Long đền vuông Ø14Mô tả theo chương V6Cái
15Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmMô tả theo chương V9Cây
16Sơn chống gỉMô tả theo chương V0,6Kg
17Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmMô tả theo chương V9Mét
18Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxMô tả theo chương V9Bộ
19Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mmMô tả theo chương V9Cái
H Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả theo chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả theo chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả theo chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả theo chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVMô tả theo chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápMô tả theo chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Mô tả theo chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Mô tả theo chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Mô tả theo chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả theo chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVMô tả theo chương V3m
12Bulon mắt 16x250Mô tả theo chương V1Cây
13Bulon 16x300Mô tả theo chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả theo chương V4Cái
15UclevisMô tả theo chương V1Cái
16Sứ ống chỉMô tả theo chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Mô tả theo chương V1Cái
I Hình thức trụ dừng thẳng 1 pha có LBFCO (T+01LBFCO-1P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả theo chương V1bộ
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả theo chương V11 bộ
3Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả theo chương V21 bộ cách điện
4Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả theo chương V2sứ
5Đà sắt L6x75x75x800 1 ốpMô tả theo chương V1Cây
6Chống dẹt 6x60x920Mô tả theo chương V1Cây
7Chì 10kMô tả theo chương V1Sợi
8Nắp chụp bảo vệ LBFCOMô tả theo chương V1Bộ
9Sứ treo polymer 24 KVMô tả theo chương V2Chuỗi
10Giáp níu 50+ yếm cápMô tả theo chương V1Bộ
11Kẹp nhôm 3 bulon (KN-AL 50-70)Mô tả theo chương V4Cái
12Nối ép nhôm WR279Mô tả theo chương V6Cái
13Cáp CEV- 25mm2Mô tả theo chương V3Mét
14Bulon 16x40Mô tả theo chương V1Cây
15Bulon 16x250Mô tả theo chương V2Cây
16Bulon 16x300Mô tả theo chương V1Cây
17Bulon mắt 16x250Mô tả theo chương V2Cây
18Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả theo chương V10Cái
19UclevisMô tả theo chương V1Cái
20Sứ ống chỉMô tả theo chương V1Cái
21Khoen neoMô tả theo chương V1Cái
J Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (I-1P)
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả theo chương V1,110 sứ
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả theo chương V11bộ
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả theo chương V11sứ
4Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpMô tả theo chương V11Cây
5Sứ đứng 24 KV (sứ Linepost )Mô tả theo chương V11Bộ
6Giáp buộc sứ đơnMô tả theo chương V11Sợi
7UclevisMô tả theo chương V11Cái
8Sứ ống chỉMô tả theo chương V11Cái
9Bulon 16x250Mô tả theo chương V33Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả theo chương V6Cái
K Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả theo chương V21 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả theo chương V2sứ
3Sứ treo polymer 24 KVMô tả theo chương V2Chuỗi
4Khoen neoMô tả theo chương V2Cái
5Giáp níu 50+ yếm cápMô tả theo chương V1Bộ
6Nối ép nhôm WR279Mô tả theo chương V2Cái
7Kẹp nhôm 3 bulon (KN-AL 50-70)Mô tả theo chương V4Cái
8Bulon mắt 16x250Mô tả theo chương V2Cây
9Bulon 16x250Mô tả theo chương V2Cây
10UclevisMô tả theo chương V2Cái
11Sứ ống chỉMô tả theo chương V2Cái
12Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả theo chương V8Cái
L Hình thức trụ dừng dây 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả theo chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả theo chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVMô tả theo chương V1Chuỗi
4Khoen neoMô tả theo chương V1Cái
5Giáp níu 50+ yếm cápMô tả theo chương V1Bộ
6Kẹp nhôm 3 bulon (KN-AL 50-70)Mô tả theo chương V2Cái
7Bulon mắt 16x250Mô tả theo chương V1Cây
8Bulon 16x250Mô tả theo chương V1Cây
9UclevisMô tả theo chương V1Cái
10Sứ ống chỉMô tả theo chương V1Cái
11Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả theo chương V4Cái
M Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Mô tả theo chương V0,67881 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Mô tả theo chương V0,67881 km dây
3Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmMô tả theo chương V14cái
N Xây dựng trạm biến áp
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả theo chương V1bộ
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo chương V511 m
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Mô tả theo chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaMô tả theo chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Mô tả theo chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Mô tả theo chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaMô tả theo chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả theo chương V1cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả theo chương V1cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả theo chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Mô tả theo chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Mô tả theo chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Mô tả theo chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Mô tả theo chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBAMô tả theo chương V1Bộ
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOMô tả theo chương V1Bộ
19Nắp chụp bảo vệ LAMô tả theo chương V1Bộ
20Bulon 6x50Mô tả theo chương V20Cái
21Bulon 8x60Mô tả theo chương V6Cái
22Bulon 12x40Mô tả theo chương V6Cái
23Bulon 12x60Mô tả theo chương V4Cái
24Bulon 16x60Mô tả theo chương V6Cái
25Bulon 16x100Mô tả theo chương V2Cái
26Bulon 16x250Mô tả theo chương V2Cây
27Bulon 16x300Mô tả theo chương V2Cây
28Bulon 16x350Mô tả theo chương V2Cái
29Vis 4x30Mô tả theo chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Mô tả theo chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Mô tả theo chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả theo chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 100mm2Mô tả theo chương V51m
34Đầu cosse ép Cu 100mm2+chụp nhựaMô tả theo chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Mô tả theo chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaMô tả theo chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVMô tả theo chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Mô tả theo chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaMô tả theo chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Mô tả theo chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Mô tả theo chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Mô tả theo chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả theo chương V9Cái
44Tủ điệnMô tả theo chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnMô tả theo chương V2Cái
46Ống nhựa phi 90Mô tả theo chương V12m
47Co PVC phi 90Mô tả theo chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Mô tả theo chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeMô tả theo chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBAMô tả theo chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxMô tả theo chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếMô tả theo chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Mô tả theo chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Mô tả theo chương V8Cái
O Láng bê tông chân TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V0,4m3
P Bộ tiếp địa trạm
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả theo chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V4,625m3
3Rải dây thép địaMô tả theo chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả theo chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả theo chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Mô tả theo chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mMô tả theo chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả theo chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Mô tả theo chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Mô tả theo chương V1Sợi
12Bulon 12x40Mô tả theo chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Mô tả theo chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmMô tả theo chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmMô tả theo chương V3Mét
16Sơn chống gỉMô tả theo chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxMô tả theo chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Mô tả theo chương V3Cái
Q Bộ tiếp địa đo đếm
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V1,038m3
3Rải dây thép địaMô tả theo chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả theo chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả theo chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Mô tả theo chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mMô tả theo chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả theo chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Mô tả theo chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Mô tả theo chương V1Sợi
12Bulon 12x40Mô tả theo chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Mô tả theo chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmMô tả theo chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmMô tả theo chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉMô tả theo chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxMô tả theo chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Mô tả theo chương V3Cái
R Lắp đặt thiết bị cho trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Mô tả theo chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Mô tả theo chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả theo chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả theo chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả theo chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả theo chương V1cái
7Bass L + IMô tả theo chương V1Bộ
8Chì 22KV - 6KMô tả theo chương V1Sợi
S Thí nghiệm
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha Mô tả theo chương V1máy
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả theo chương V1cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả theo chương V0,666bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả theo chương V1bộ
5Thí nghiệm tủ tụ bùMô tả theo chương V1Tủ
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo chương V7sợi
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả theo chương V2cái
8Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả theo chương V1bát
T Mua sắm thiết bị
1LBFCO 27KV 100A cách điện polymerMô tả theo chương V1Bộ
2MBA 1pha 12,7/0.23KV-1x50KVAMô tả theo chương V1Cái
3Chống sét van (LA) 18KV-PolymerMô tả theo chương V1Cái
4MCCB-3P-600V-250AMô tả theo chương V1Cái
5LBFCO 27KV 100A cách điện polymerMô tả theo chương V1Cái
6Tụ bù hạ áp 1P-25kVArMô tả theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 300.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 300.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 600.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)* Công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục xây dựng hệ thống đường dây trung thế và xây dựng trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc các nhóm/chuyên ngành Điện công nghiệp, Kỹ thuật điện, điện tử;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện vệ sinh lao động – an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc các nhóm/chuyên ngành Điện công nghiệp, Kỹ thuật điện, điện tử.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết31
3 Công nhân kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên thuộc các nhóm ngành điện công nghiệp, Hệ thống điện, Điện – điện tử, ;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);2
2 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);2
3 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);2
4 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);2
5 Xe nâng hoặc xe tải có gắn thùng Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);1
6 Xe cẩu Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);1
7 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);1
8 Máy đo điện trở một chiều Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);1
9 Máy đo điện trở tiếp xúc Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->