Gói thầu: Xây dựng đường dây trung hạ thế và TBA (ký hiệu XL2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG EDEN |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường dây trung hạ thế và TBA (ký hiệu XL2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2023 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:59:00 đến ngày 2022-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 428,750,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 300.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 300.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 600.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)* Công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục xây dựng hệ thống đường dây trung thế và xây dựng trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc các nhóm/chuyên ngành Điện công nghiệp, Kỹ thuật điện, điện tử;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện vệ sinh lao động – an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc các nhóm/chuyên ngành Điện công nghiệp, Kỹ thuật điện, điện tử.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên thuộc các nhóm ngành điện công nghiệp, Hệ thống điện, Điện – điện tử, ;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe nâng hoặc xe tải có gắn thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng Eden |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng đường dây trung hạ thế và TBA (ký hiệu XL2) Xây dựng cổng + hàng rào phía trước + nhà bảo vệ + giếng khoan, đường điện trung hạ thế và TBA khu vực hậu cần kỹ thuật Ban Chỉ huy quân sự thành phố 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2023 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Chỉ huy quân sự thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường ĐT741, P. Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271 3881 151 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường ĐT741, P. Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271 3881 151 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường ĐT741, P. Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271 3881 151 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường ĐT741, P. Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271 3881 151 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (12m-a) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 17,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 19,47 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Đà cản BTCT-1,2m | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 5 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x650 | Mô tả theo chương V | 11 | Cây |
| 6 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả theo chương V | 22 | Cái |
| B | Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (12m-2a) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,856 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 2,005 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đà cản BTCT-1,2m | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Mô tả theo chương V | 1 | Cây |
| 6 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| C | Móng bê tông trụ 12m ghép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,006 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 0,654 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,22 | m3 |
| D | Trồng cột bê tông trụ 12m đơn | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Mô tả theo chương V | 12 | trụ |
| E | Trồng cột bê tông trụ 12m ghép | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Mô tả theo chương V | 4 | trụ |
| 3 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x650 | Mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 4 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Mô tả theo chương V | 6 | Cây |
| 5 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| F | Bộ chằng xuống trung áp (CX) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả theo chương V | 1 | sứ |
| 4 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Bulon mắt 16x300 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Cáp thép đường kính 5/8 (17m) | Mô tả theo chương V | 7,5 | kg |
| 7 | Sứ chằng cách điện | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp 3 bulon | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Yếm cáp mạ kẽm dày 4mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Cọc neo nhúng kẽm nóng Ø16 dài 2,4m | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Ống nhựa uPVC Φ42-2,1mm màu vàng cam chống tia UV | Mô tả theo chương V | 2 | Mét |
| 12 | Neo xòe 8000lbs + dĩa sen | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| G | Tiếp địa lặp lại trung áp | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,875 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 4,875 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo chương V | 0,2316 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả theo chương V | 9,6 | m |
| 8 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Mô tả theo chương V | 9 | Cây |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Mô tả theo chương V | 6 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Mô tả theo chương V | 3 | Sợi |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Bulon Ø10x40 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Long đền vuông Ø14 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Mô tả theo chương V | 9 | Cây |
| 16 | Sơn chống gỉ | Mô tả theo chương V | 0,6 | Kg |
| 17 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả theo chương V | 9 | Mét |
| 18 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Mô tả theo chương V | 9 | Bộ |
| 19 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| H | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả theo chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả theo chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Mô tả theo chương V | 3 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả theo chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Mô tả theo chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| I | Hình thức trụ dừng thẳng 1 pha có LBFCO (T+01LBFCO-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả theo chương V | 2 | sứ |
| 5 | Đà sắt L6x75x75x800 1 ốp | Mô tả theo chương V | 1 | Cây |
| 6 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả theo chương V | 1 | Cây |
| 7 | Chì 10k | Mô tả theo chương V | 1 | Sợi |
| 8 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả theo chương V | 2 | Chuỗi |
| 10 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Kẹp nhôm 3 bulon (KN-AL 50-70) | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Cáp CEV- 25mm2 | Mô tả theo chương V | 3 | Mét |
| 14 | Bulon 16x40 | Mô tả theo chương V | 1 | Cây |
| 15 | Bulon 16x250 | Mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 16 | Bulon 16x300 | Mô tả theo chương V | 1 | Cây |
| 17 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 18 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Uclevis | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Sứ ống chỉ | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Khoen neo | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| J | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (I-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả theo chương V | 1,1 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả theo chương V | 11 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Mô tả theo chương V | 11 | Cây |
| 5 | Sứ đứng 24 KV (sứ Linepost ) | Mô tả theo chương V | 11 | Bộ |
| 6 | Giáp buộc sứ đơn | Mô tả theo chương V | 11 | Sợi |
| 7 | Uclevis | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 9 | Bulon 16x250 | Mô tả theo chương V | 33 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| K | Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả theo chương V | 2 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả theo chương V | 2 | Chuỗi |
| 4 | Khoen neo | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Kẹp nhôm 3 bulon (KN-AL 50-70) | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 10 | Uclevis | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| L | Hình thức trụ dừng dây 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả theo chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả theo chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Khoen neo | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Kẹp nhôm 3 bulon (KN-AL 50-70) | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả theo chương V | 1 | Cây |
| 8 | Bulon 16x250 | Mô tả theo chương V | 1 | Cây |
| 9 | Uclevis | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Sứ ống chỉ | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| M | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Mô tả theo chương V | 0,6788 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Mô tả theo chương V | 0,6788 | 1 km dây |
| 3 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| N | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo chương V | 51 | 1 m |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Mô tả theo chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Mô tả theo chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Mô tả theo chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Mô tả theo chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bulon 6x50 | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Mô tả theo chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Mô tả theo chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả theo chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 100mm2 | Mô tả theo chương V | 51 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 100mm2+chụp nhựa | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Mô tả theo chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả theo chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| O | Láng bê tông chân TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,4 | m3 |
| P | Bộ tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Mô tả theo chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Mô tả theo chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Mô tả theo chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Mô tả theo chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Mô tả theo chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả theo chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Mô tả theo chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| Q | Bộ tiếp địa đo đếm | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Mô tả theo chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả theo chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Mô tả theo chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Mô tả theo chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả theo chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Mô tả theo chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| R | Lắp đặt thiết bị cho trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Mô tả theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả theo chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả theo chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 6K | Mô tả theo chương V | 1 | Sợi |
| S | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha | Mô tả theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả theo chương V | 0,666 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tủ tụ bù | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo chương V | 7 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả theo chương V | 1 | bát |
| T | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | MBA 1pha 12,7/0.23KV-1x50KVA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | MCCB-3P-600V-250A | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tụ bù hạ áp 1P-25kVAr | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 300.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 300.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 600.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)* Công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục xây dựng hệ thống đường dây trung thế và xây dựng trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc các nhóm/chuyên ngành Điện công nghiệp, Kỹ thuật điện, điện tử;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện vệ sinh lao động – an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc các nhóm/chuyên ngành Điện công nghiệp, Kỹ thuật điện, điện tử.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên thuộc các nhóm ngành điện công nghiệp, Hệ thống điện, Điện – điện tử, ;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); | 2 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); | 2 |
| 5 | Xe nâng hoặc xe tải có gắn thùng | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); | 1 |
| 6 | Xe cẩu | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở một chiều | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi