Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895561-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220895406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:57:00 đến ngày 2022-09-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,102,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.653138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình thủy lợiVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm kèm theo gồm:+ Hợp đồng kinh tế, phụ lục giá trị kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.172.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi (có xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi; Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi (có xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=500 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện >=40kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >=110cv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Các tuyến kênh mương xã Phong Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 , địa chỉ: Xóm 5, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Phong Bình. Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập HSTK, DT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Nhật Thu. - Đơn vị thẩm định HSTK,DT: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế - Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 369 - Đơn vị đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 369 - Đơn vị thẩm định KQLCNT: phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 , địa chỉ: Xóm 5, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Phong Bình. Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phong Bình. Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phong Điền. Địa chỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phong Điền. Địa chỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hợp tác xã Phò Trạch
B */ Tuyến 1: L=1099,70m
C a/ Đoạn 1: L1=647,11m
D -/ Đoạn không đi qua nhà dân (508.29m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V193,711 m3
2Vchuyển đá tảng, cục BT=ô tô tự đổ 12T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V193,711 m3
3Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V7941 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6481 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V19,131 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V57,391 m3
7Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V107,281 m3
8Bê tông giằng kênh Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,011 m3
9Gia công cốt thép kênh Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V4,43Tấn
10Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,131 m2
11Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1911 m2
12Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1.4351 m2
13Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1231 m2
E -/ Đoạn đi qua nhà dân (138.82m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V19,97m3
2V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V19,971m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V4,991 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V14,981 m3
5Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,081 m3
6Bê tông giằng kênh Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11 m3
7Gia công cốt thép kênh Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,16Tấn
8Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,121 m2
9Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1871 m2
10Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V251 m2
11Tôn phẳng lót tường kênh đoạn cọc 6 đến cọc D23Mô tả kỹ thuật theo chương V2501 m2
12Tháo dỡ tấm đan (hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V170Cái
13Lắp dựng tấm đan (hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V170Cái
F b/ Đoạn 2: L2=39.25m
1Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,91 m3
2Vchuyển đá tảng, cục BT=ô tô tự đổ 12T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,91 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,571 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V4,711 m3
5Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,781 m3
6Gia công cốt thép kênh Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,265Tấn
7Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,681 m2
8Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V15,71 m2
9Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1571 m2
G c/ Đoạn 3: L3=294.85m
1Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V11,791 m3
2Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V35,381 m3
3Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,651 m3
4Bê tông giằng kênh Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,961 m3
5Gia công cốt thép kênh Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,663Tấn
6Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,11 m2
7Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V117,941 m2
8Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V648,671 m2
H -/ Cống qua đường L=5m, SL: 02
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,461 m3
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,941 m3
4Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,721 m3
5Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,881 m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,481 m2
7Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V33,681 m2
8Ván khuôn bản mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V51 m2
9Gia công cốt thép ống cống, ống buy… Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,083Tấn
10Gia công cốt thép ống cống, ống buy… Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,222Tấn
11Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,141 m3
I -/ Cống qua đường L=4m, SL: 09
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,621 m3
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V7,111 m3
4Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,811 m3
5Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,841 m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V25,561 m2
7Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V123,481 m2
8Ván khuôn bản mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V181 m2
9Gia công cốt thép ống cống, ống buy… Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,306Tấn
10Gia công cốt thép ống cống, ống buy… Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,806Tấn
11Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,251 m3
J -/ Cống qua đường L=5.5m, SL: 01
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,251 m3
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,061 m3
4Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51 m3
5Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,031 m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,441 m2
7Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,41 m2
8Ván khuôn bản mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,751 m2
9Gia công cốt thép ống cống, ống buy… Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,045Tấn
10Gia công cốt thép ống cống, ống buy… Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,119Tấn
11Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,721 m3
K -/ Cống qua đường L=4.5m, SL: 01
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,21 m3
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,881 m3
4Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,221 m3
5Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851 m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,041 m2
7Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,251 m2
8Ván khuôn bản mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,251 m2
9Gia công cốt thép ống cống, ống buy… Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,036Tấn
10Gia công cốt thép ống cống, ống buy… Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,098Tấn
11Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411 m3
L -/ Cửa lấy nước KT 30x80cm, SL: 05
1GCLD cửa lấy nước KT30x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
M -/ Cửa phai KT 30x60cm, (SL:03)
1GCLD cửa phai KT 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
N -/ Cửa phai đầu tuyến KT 30x60cm, (SL:01)
1GCLD cửa phai KT 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
O Hợp tác xã Vân Trình:
P */ Tuyến 1: L=307,03m
1Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V277,791 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V239,281 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V15,351 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V46,051 m3
5Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,521 m3
6Bê tông giằng kênh Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,341 m3
7Gia công cốt thép kênh Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,952Tấn
8Quét nhựa bitum, dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,71 m2
9Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V122,811 m2
10Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V7981 m2
11Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V74,911 m2
Q - Cửa lấy nước kt 50x60 SL:01
1GCLD cửa lấy nước KT50x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
R - Cửa lấy nước kt 30x60 SL:06
1GCLD cửa lấy nước KT30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
S */ Tuyến 2: L=352,03m
1Đào xúc đất KPH để đổ đi=máy đào Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V45,811 m3
2Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V199,591 m3
3Đắp bờ kênh mương = thủ công Dung trọngMô tả kỹ thuật theo chương V181,441 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V268,781 m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V87,341 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V14,081 m3
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V42,241 m3
8Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V57,791 m3
9Bê tông giằng kênh Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,91 m3
10Gia công cốt thép kênh Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V3,11Tấn
11Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,121 m2
12Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V140,811 m2
13Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V774,471 m2
14Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V871 m2
T - Cửa lấy nước kt 50x60 SL:01
1GCLD cửa lấy nước KT50x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
U - Cửa lấy nước kt 30x60 SL:06
1GCLD cửa lấy nước KT30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
V Hợp tác xã Vĩnh An:
W */ Tuyến 1: L=218,09m
1Đào xúc đất KPH để đổ đi=máy đào Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V351 m3
2Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V571 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V981 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V6,981 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V16,751 m3
6Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,741 m3
7Gia công cốt thép kênh Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,256Tấn
8Quét nhựa bitum, dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,991 m2
9Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V741 m2
10Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3491 m2
X Hợp tác xã Hòa Viện:
Y */ Tuyến 1: L=57,04m
1Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V66,681 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,811 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V2,111 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V5,071 m3
5Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1561 m3
6Bê tông giằng kênh Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7981 m3
7Gia công cốt thép kênh Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,473Tấn
8Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,591 m2
9Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V19,391 m2
10Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V102,671 m2
11Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V14,111 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.653138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình thủy lợiVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm kèm theo gồm:+ Hợp đồng kinh tế, phụ lục giá trị kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.172.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi (có xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.53
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi; Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi (có xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
2 Đầm dùi Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
3 Đầm cóc Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
4 Máy khoan Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
5 Máy trộn bê tông >=500 lít Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.4
6 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
7 Máy hàn >=23kw Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
8 Máy trộn vữa >=250 lít Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
9 Máy phát điện >=40kw Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
10 Máy đào >=0,8m3 Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
11 Ô tô tự đổ >=7 tấn Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
12 Máy ủi >=110cv Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->