Gói thầu: Xây dựng trạm BTS 011 017 018

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875828-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Xây dựng trạm BTS 011 017 018
Số hiệu KHLCNT 20220875740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:52:00 đến ngày 2022-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,043,479,213 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng trạm phát sóng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Bình Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng trạm BTS 011 017 018
Xây dựng CSHT các trạm phát sóng di động: BDH2022-011, BDH2022-017, BDH2022-018, BDH2022-028, BDH2022-030, BDH2022-031, BDH2022-039 - Năm 2022
40 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần thiết kế viễn thông Tin học Đà nẵng. Địa chỉ: Số 40 Lê Lợi, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: chủ đầu tư tổ chức thực hiện


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy phép kinh doanh,- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trên hệ thống đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3815234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO TRẠM BTS BDH2022-011
1San dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật ở chương V6,392100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật ở chương V39,49441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V1,936m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật ở chương V0,1573tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật ở chương V0,7908tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật ở chương V0,1818tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật ở chương V0,4928100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V13,267m3
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật ở chương V61,95m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật ở chương V25,2364m3
11Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật ở chương V1cột
12Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10kgMô tả kỹ thuật ở chương V4,851m
13Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m Mô tả kỹ thuật ở chương V11 cái
14Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột ≤ 50mMô tả kỹ thuật ở chương V1cột
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 25x4 (≤ F 12) mmMô tả kỹ thuật ở chương V281 m
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật ở chương V131 m
17Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn ≤ 50mMô tả kỹ thuật ở chương V1bộ đèn
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật ở chương V3m
19Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật ở chương V1công
B XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR TRẠM BTS BDH2022-011
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật ở chương V0,1261m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật ở chương V0,0546100m2
3Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật ở chương V0,0279tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V0,694m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V0,303m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V0,081m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật ở chương V0,126m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V4,7m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V1,26m2
10Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC+MTC)Mô tả kỹ thuật ở chương V2công
11Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật ở chương V1công
C SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M TRẠM BTS BDH2022-011
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V0,1359tấn
2Bulong M22 L=1200mm (3êcu+1đệm) mạ kẽmMô tả kỹ thuật ở chương V9bộ
3Sản xuất thân cột dây co H=42mMô tả kỹ thuật ở chương V2,1144tấn
4Sơn sắt thép cột anten 1 nước lótMô tả kỹ thuật ở chương V56,58831m2
5Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật ở chương V56,58831m2
6Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ)Mô tả kỹ thuật ở chương V555m
7Tăng đơ 7,5TMô tả kỹ thuật ở chương V15bộ
8Vòng UMô tả kỹ thuật ở chương V30bộ
9Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật ở chương V201bộ
10Vòng đệm D12Mô tả kỹ thuật ở chương V30cái
11Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cộtMô tả kỹ thuật ở chương V1cột
12Cáp bện Ø8 thang leo an toànMô tả kỹ thuật ở chương V42m
13Tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật ở chương V1bộ
14Ma ní Ø14Mô tả kỹ thuật ở chương V2bộ
15Vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật ở chương V2bộ
16Khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật ở chương V6bộ
D HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM BTS BDH2022-011
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật ở chương V8,932công/1m3
2Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật ở chương V11 hệ thống tiếp đất
3Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mMô tả kỹ thuật ở chương V451m
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật ở chương V54,41 m
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật ở chương V31 điện cực
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật ở chương V271 điện cực
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật ở chương V6m
8Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật ở chương V7,5m
9Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật ở chương V4cái
10Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyMô tả kỹ thuật ở chương V221m
11Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngMô tả kỹ thuật ở chương V11m
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật ở chương V8,932m3
13Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệMô tả kỹ thuật ở chương V11 hệ thống tiếp đất
14Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácMô tả kỹ thuật ở chương V11 hệ thống tiếp đất
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật ở chương V11 tấm
16Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật ở chương V11 tấm
17Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95Mô tả kỹ thuật ở chương V0,610 cái
18Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70Mô tả kỹ thuật ở chương V0,410 cái
19Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V11 hố gas
20Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V11 hố gas
21Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đấtMô tả kỹ thuật ở chương V4cái
22Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật ở chương V1công
E XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN AC TRẠM BTS BDH2022-011
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật ở chương V2,7441m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật ở chương V4cột
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật ở chương V7cột
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật ở chương V41 ụ quầy
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật ở chương V1,9636m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật ở chương V4cột
7Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V1410 m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 + ống bảo vệ dây tiếp đất Shelter máy nổMô tả kỹ thuật ở chương V13m
9Lắp đặt côn, cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật ở chương V2cái
10Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ )Mô tả kỹ thuật ở chương V1cái
11Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7mMô tả kỹ thuật ở chương V3cái
12Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật ở chương V1công
F XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO TRẠM BTS BDH2022-017
1San dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật ở chương V6,392100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật ở chương V39,49441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V1,936m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật ở chương V0,1573tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật ở chương V0,7908tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật ở chương V0,1818tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật ở chương V0,4928100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V13,267m3
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật ở chương V61,95m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật ở chương V25,2364m3
11Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật ở chương V1cột
12Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10kgMô tả kỹ thuật ở chương V4,851m
13Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m Mô tả kỹ thuật ở chương V11 cái
14Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột ≤ 50mMô tả kỹ thuật ở chương V1cột
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 25x4 (≤ F 12) mmMô tả kỹ thuật ở chương V281 m
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật ở chương V131 m
17Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn ≤ 50mMô tả kỹ thuật ở chương V1bộ đèn
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật ở chương V3m
19Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật ở chương V1công
G XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR TRẠM BTS BDH2022-017
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật ở chương V0,1261m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật ở chương V0,0546100m2
3Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật ở chương V0,0279tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V0,694m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V0,303m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V0,081m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật ở chương V0,126m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V4,7m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V1,26m2
10Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC+MTC)Mô tả kỹ thuật ở chương V2công
11Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật ở chương V1công
H SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M TRẠM BTS BDH2022-017
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V0,1359tấn
2Bulong M22 L=1200mm (3êcu+1đệm) mạ kẽmMô tả kỹ thuật ở chương V9bộ
3Sản xuất thân cột dây co H=42mMô tả kỹ thuật ở chương V2,1144tấn
4Sơn sắt thép cột anten 1 nước lótMô tả kỹ thuật ở chương V56,58831m2
5Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật ở chương V56,8831m2
6Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ)Mô tả kỹ thuật ở chương V539,7m
7Tăng đơ 7,5TMô tả kỹ thuật ở chương V15bộ
8Vòng UMô tả kỹ thuật ở chương V30bộ
9Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật ở chương V201bộ
10Vòng đệm D12Mô tả kỹ thuật ở chương V30cái
11Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cộtMô tả kỹ thuật ở chương V1cột
12Cáp bện Ø8 thang leo an toànMô tả kỹ thuật ở chương V42m
13Tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật ở chương V1bộ
14Ma ní Ø14Mô tả kỹ thuật ở chương V2bộ
15Vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật ở chương V2bộ
16Khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật ở chương V6bộ
I HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM BTS BDH2022-017
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật ở chương V8,932công/1m3
2Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật ở chương V11 hệ thống tiếp đất
3Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mMô tả kỹ thuật ở chương V451m
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật ở chương V54,41 m
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật ở chương V31 điện cực
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật ở chương V271 điện cực
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật ở chương V6m
8Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật ở chương V7,5m
9Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật ở chương V4cái
10Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyMô tả kỹ thuật ở chương V221m
11Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngMô tả kỹ thuật ở chương V11m
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật ở chương V8,932m3
13Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệMô tả kỹ thuật ở chương V11 hệ thống tiếp đất
14Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácMô tả kỹ thuật ở chương V11 hệ thống tiếp đất
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật ở chương V11 tấm
16Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật ở chương V11 tấm
17Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95Mô tả kỹ thuật ở chương V0,610 cái
18Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70Mô tả kỹ thuật ở chương V0,410 cái
19Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V11 hố gas
20Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V11 hố gas
21Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đấtMô tả kỹ thuật ở chương V4cái
22Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật ở chương V1công
J XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN AC TRẠM BTS BDH2022-017
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật ở chương V2,7441m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật ở chương V4cột
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật ở chương V7cột
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật ở chương V41 ụ quầy
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật ở chương V1,9636m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật ở chương V4cột
7Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V1410 m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 + ống bảo vệ dây tiếp đất Shelter máy nổMô tả kỹ thuật ở chương V13m
9Lắp đặt côn, cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật ở chương V2cái
10Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ )Mô tả kỹ thuật ở chương V1cái
11Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7mMô tả kỹ thuật ở chương V3cái
12Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật ở chương V1công
K XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO TRẠM BTS BDH2022-018
1San dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật ở chương V4,6100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật ở chương V36,80161m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V1,804m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật ở chương V0,1573tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật ở chương V0,7638tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật ở chương V0,1818tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật ở chương V0,4736100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V12,571m3
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật ở chương V58,83m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật ở chương V23,3716m3
11Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật ở chương V1cột
12Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10kgMô tả kỹ thuật ở chương V4,851m
13Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m Mô tả kỹ thuật ở chương V11 cái
14Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột ≤ 50mMô tả kỹ thuật ở chương V1cột
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 25x4 (≤ F 12) mmMô tả kỹ thuật ở chương V281 m
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật ở chương V131 m
17Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn ≤ 50mMô tả kỹ thuật ở chương V1bộ đèn
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật ở chương V3m
19Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật ở chương V1công
L XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR TRẠM BTS BDH2022-018
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật ở chương V0,1261m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật ở chương V0,0546100m2
3Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật ở chương V0,0279tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V0,694m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V0,303m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V0,081m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật ở chương V0,126m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V4,7m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật ở chương V1,26m2
10Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC+MTC)Mô tả kỹ thuật ở chương V2công
11Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật ở chương V1công
M SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 36M TRẠM BTS BDH2022-018
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V0,1359tấn
2Bulong M22 L=1200mm (3êcu+1đệm) mạ kẽmMô tả kỹ thuật ở chương V9bộ
3Sản xuất thân cột dây co H=42mMô tả kỹ thuật ở chương V1,8444tấn
4Sơn sắt thép cột anten 1 nước lótMô tả kỹ thuật ở chương V49,68831m2
5Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật ở chương V49,68831m2
6Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ)Mô tả kỹ thuật ở chương V467,4m
7Tăng đơ 7,5TMô tả kỹ thuật ở chương V15bộ
8Vòng UMô tả kỹ thuật ở chương V30bộ
9Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật ở chương V201bộ
10Vòng đệm D12Mô tả kỹ thuật ở chương V30cái
11Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cộtMô tả kỹ thuật ở chương V1cột
12Cáp bện Ø8 thang leo an toànMô tả kỹ thuật ở chương V36m
13Tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật ở chương V1bộ
14Ma ní Ø14Mô tả kỹ thuật ở chương V2bộ
15Vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật ở chương V2bộ
16Khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật ở chương V6bộ
N HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM BTS BDH2022-018
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật ở chương V8,716công/1m3
2Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật ở chương V11 hệ thống tiếp đất
3Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mMô tả kỹ thuật ở chương V451m
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật ở chương V49,81 m
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật ở chương V31 điện cực
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật ở chương V271 điện cực
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật ở chương V6m
8Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật ở chương V7,5m
9Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật ở chương V4cái
10Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyMô tả kỹ thuật ở chương V221m
11Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngMô tả kỹ thuật ở chương V11m
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật ở chương V8,716m3
13Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệMô tả kỹ thuật ở chương V11 hệ thống tiếp đất
14Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácMô tả kỹ thuật ở chương V11 hệ thống tiếp đất
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật ở chương V11 tấm
16Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật ở chương V11 tấm
17Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95Mô tả kỹ thuật ở chương V0,610 cái
18Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70Mô tả kỹ thuật ở chương V0,410 cái
19Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V11 hố gas
20Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V11 hố gas
21Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đấtMô tả kỹ thuật ở chương V4cái
22Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật ở chương V1công
O XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN AC TRẠM BTS BDH2022-018
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật ở chương V5,4881m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật ở chương V8cột
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật ở chương V11cột
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật ở chương V81 ụ quầy
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật ở chương V3,9272m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật ở chương V8cột
7Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V3010 m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 + ống bảo vệ dây tiếp đất Shelter máy nổMô tả kỹ thuật ở chương V13m
9Lắp đặt côn, cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật ở chương V2cái
10Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ )Mô tả kỹ thuật ở chương V1cái
11Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7mMô tả kỹ thuật ở chương V3cái
12Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật ở chương V1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng trạm phát sóng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->