Gói thầu: Xây dựng trạm BTS 011 017 018
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng trạm BTS 011 017 018 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:52:00 đến ngày 2022-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,043,479,213 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng trạm phát sóng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng trạm BTS 011 017 018 Xây dựng CSHT các trạm phát sóng di động: BDH2022-011, BDH2022-017, BDH2022-018, BDH2022-028, BDH2022-030, BDH2022-031, BDH2022-039 - Năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy phép kinh doanh,- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trên hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3815234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO TRẠM BTS BDH2022-011 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 6,392 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 39,4944 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1,936 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,1573 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,7908 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,1818 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 13,267 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 61,95 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 25,2364 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | cột |
| 12 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10kg | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4,85 | 1m |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 cái | |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột ≤ 50m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | cột |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 25x4 (≤ F 12) mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 28 | 1 m |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 13 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn ≤ 50m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | bộ đèn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 3 | m |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | công |
| B | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR TRẠM BTS BDH2022-011 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,126 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,0279 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,694 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,303 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,081 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,126 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4,7 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1,26 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 2 | công |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | công |
| C | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M TRẠM BTS BDH2022-011 | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,1359 | tấn |
| 2 | Bulong M22 L=1200mm (3êcu+1đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 9 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột dây co H=42m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 2,1144 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 56,5883 | 1m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 56,5883 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 555 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 15 | bộ |
| 8 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 30 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 201 | bộ |
| 10 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 30 | cái |
| 11 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp bện Ø8 thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 42 | m |
| 13 | Tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ma ní Ø14 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 6 | bộ |
| D | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM BTS BDH2022-011 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 8,932 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 45 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 54,4 | 1 m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 27 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 7,5 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 22 | 1m |
| 11 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 8,932 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 hố gas |
| 20 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4 | cái |
| 22 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | công |
| E | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN AC TRẠM BTS BDH2022-011 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 2,744 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 7 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1,9636 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4 | cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 14 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 + ống bảo vệ dây tiếp đất Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 13 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 2 | cái |
| 10 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 3 | cái |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | công |
| F | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO TRẠM BTS BDH2022-017 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 6,392 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 39,4944 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1,936 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,1573 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,7908 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,1818 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 13,267 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 61,95 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 25,2364 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | cột |
| 12 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10kg | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4,85 | 1m |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 cái | |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột ≤ 50m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | cột |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 25x4 (≤ F 12) mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 28 | 1 m |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 13 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn ≤ 50m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | bộ đèn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 3 | m |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | công |
| G | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR TRẠM BTS BDH2022-017 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,126 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,0279 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,694 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,303 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,081 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,126 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4,7 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1,26 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 2 | công |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | công |
| H | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M TRẠM BTS BDH2022-017 | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,1359 | tấn |
| 2 | Bulong M22 L=1200mm (3êcu+1đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 9 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột dây co H=42m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 2,1144 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 56,5883 | 1m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 56,883 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 539,7 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 15 | bộ |
| 8 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 30 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 201 | bộ |
| 10 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 30 | cái |
| 11 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp bện Ø8 thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 42 | m |
| 13 | Tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ma ní Ø14 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 6 | bộ |
| I | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM BTS BDH2022-017 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 8,932 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 45 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 54,4 | 1 m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 27 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 7,5 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 22 | 1m |
| 11 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 8,932 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 hố gas |
| 20 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4 | cái |
| 22 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | công |
| J | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN AC TRẠM BTS BDH2022-017 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 2,744 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 7 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1,9636 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4 | cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 14 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 + ống bảo vệ dây tiếp đất Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 13 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 2 | cái |
| 10 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 3 | cái |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | công |
| K | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO TRẠM BTS BDH2022-018 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 36,8016 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1,804 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,1573 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,7638 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,1818 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,4736 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 12,571 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 58,83 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 23,3716 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | cột |
| 12 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10kg | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4,85 | 1m |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 cái | |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột ≤ 50m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | cột |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 25x4 (≤ F 12) mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 28 | 1 m |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 13 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn ≤ 50m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | bộ đèn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 3 | m |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | công |
| L | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR TRẠM BTS BDH2022-018 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,126 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,0279 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,694 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,303 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,081 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,126 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4,7 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1,26 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 2 | công |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | công |
| M | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 36M TRẠM BTS BDH2022-018 | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,1359 | tấn |
| 2 | Bulong M22 L=1200mm (3êcu+1đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 9 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột dây co H=42m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1,8444 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 49,6883 | 1m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 49,6883 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 467,4 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 15 | bộ |
| 8 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 30 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 201 | bộ |
| 10 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 30 | cái |
| 11 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp bện Ø8 thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 36 | m |
| 13 | Tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ma ní Ø14 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 6 | bộ |
| N | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM BTS BDH2022-018 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 8,716 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 45 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 49,8 | 1 m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 27 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 7,5 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 22 | 1m |
| 11 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 8,716 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 hố gas |
| 20 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 4 | cái |
| 22 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | công |
| O | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN AC TRẠM BTS BDH2022-018 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 5,488 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 8 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 11 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 8 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 3,9272 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 8 | cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 30 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 + ống bảo vệ dây tiếp đất Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 13 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 2 | cái |
| 10 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 3 | cái |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng trạm phát sóng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi