Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Khối dân vận, huyện Trực Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án - Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Khối dân vận, huyện Trực Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220866462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 08:17:00 đến ngày 2022-09-12 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 905.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | người là kỹ sư tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây, đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán/ kỹ sư kinh tế xây dựng tốt nghiệp đại học (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 12kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Khối dân vận, huyện Trực Ninh Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Khối dân vận, huyện Trực Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định;3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019,2020,2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu;9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Trực Ninh, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lưu Văn Dương - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế trong phòng ra ngoài và chuyển về vị trí cũ sau khi thi công xong (mỗi phòng tính 2 công) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | phòng |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 436,7156 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch LD KT 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 436,7156 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 238,9596 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch LD KT 600x860mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 238,9596 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,0684 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,0684 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,655 | m3 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt granito | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,1286 | m2 |
| 10 | Quét dầu bóng granito | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,1286 | 1m2 |
| 11 | Phá dỡ lan can sắt cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,4977 | m2 |
| 12 | Gia công lan can inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 102,26 | kg |
| 13 | Lắp dựng lan can inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,4977 | m2 |
| 14 | Mua sẵn trụ lan can bằng inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 111,0984 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 382,31 | m |
| 17 | Tháo dỡ sen hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,891 | m2 |
| 18 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện GQ: 6 bản lề 450VP, 2 chống cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38ly (đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,3852 | m2 |
| 19 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa 1 điểm, kính an toàn 6,38 ly (đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,0354 | m2 |
| 20 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm hệ Việt pháp, cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện KinLong: 4 bản lề + 2 tay cài, kính an toàn 6,38ly (đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 62,7224 | m2 |
| 21 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện KinLong: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 22 | Mua sẵn, lắp đặt thông phong cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38ly(Đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,821 | m2 |
| 23 | Sen hoa Inox cửa sổ inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 577,46 | kg |
| 24 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 81,7934 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,0944 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,0944 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.738,4078 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 583,3879 | m2 |
| 29 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.321,7957 | m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,015 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống kim thu sét mái, hệ dây dẫn sét mái hiện trạng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 32 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,3606 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9476 | tấn |
| 34 | Vệ sinh xà gồ, vì kèo tận dụng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 86,25 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 86,25 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,357 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8924 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0552 | tấn |
| 39 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,832 | m2 |
| 40 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,375 | m3 |
| 41 | Quét sika lastic 110 chống thấm mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,74 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,74 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm, tôn austnam 11 múi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,3606 | 100m2 |
| 44 | Mua sẵn, lắp đặt ke chống bão | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.416,5 | cái |
| 45 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,9824 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 47 | Bầu sứ kim thu sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 49 | Cắt khe đào rãnh tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | 10m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,62 | m3 |
| 51 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,072 | 1m3 |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,4 | m |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 54 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,072 | m3 |
| 55 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,2 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,62 | m3 |
| 57 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 58 | Mối nối kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 60 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 61 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 69 | Móc treo quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 76 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 86 | Xiphong lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Giá đỡ inox bàn lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,22 | kg |
| 88 | Bulong nở thép M16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 89 | Mặt bàn lavabo bằng granite | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m2 |
| 90 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 91 | Máy bơm tăng áp 280w | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt d25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,1 | m2 |
| 2 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa 1 điểm, kính an toàn 6,38 ly (đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,82 | m2 |
| 3 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện KinLong: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 130,1662 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,428 | m2 |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 170,5942 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xiphong lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Giá đỡ inox bàn lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,22 | kg |
| 19 | Bulong nở thép M16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Mặt bàn lavabo bằng granite | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m2 |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 22 | Máy bơm tăng áp 280w | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Vòi đồng tay gạt D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 905.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | người là kỹ sư tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây, đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán/ kỹ sư kinh tế xây dựng tốt nghiệp đại học (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | công suất ≥1,5kW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150l | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥1,7KW | 2 |
| 5 | Máy phát điện | công suất ≥ 12kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi