Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877915-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220877735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã Bình Tân và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 08:13:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,713,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tính chất, quy mô tương tự gồm các hạng mục: Đắp đất San nền khu dân cư hoặc đắp đất nền đường giao thông, hệ thống thoát nước và xây dựng hệ thống điện 0,4KV,. (i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.599.564.800 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.299.782.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.599.564.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ) hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện khí hóa và Cung cấp điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hạ tầng khu dân cư tại xã Bình Tân năm 2020
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã Bình Tân và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT , địa chỉ: Thôn Đông Bình, Xã Nhơn Thọ, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Tân; Địa chỉ: Thôn Mỹ Thạch, xã Bình Tân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3 88 33 59.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế An Phú


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT , địa chỉ: Thôn Đông Bình, Xã Nhơn Thọ, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Tân; Địa chỉ: Thôn Mỹ Thạch, xã Bình Tân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3 88 33 59.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hành nghề thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực; Có giấy phép hoạt động điện lực do Sở công thương cấp lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. - Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng năng lực hoạt động của tổ chức tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Tân; Địa chỉ: Thôn Mỹ Thạch, xã Bình Tân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3 88 33 59.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thành Chủ tịch UBND xã Bình Tân; Địa chỉ: Thôn Mỹ Thạch, xã Bình Tân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, 35 Lê Lợi - Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.822.628.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bình Tân; Địa chỉ: Thôn Mỹ Thạch, xã Bình Tân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3 88 33 59.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Phát dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V15,601100m2
2Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máyTheo Chương V0,3125100m3
3Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V3,1310m³/1km
4Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V3,1310m³/1km
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V27,2721100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V1,7949100m3
7Phát dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V15,9617100m2
8Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máyTheo Chương V0,32100m3
9Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V3,210m³/1km
10Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V3,210m³/1km
11Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V20,7905100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V0,3271100m3
13Phát dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V38,3818100m2
14Đào gốc cây đường kính 40cm, bằng máyTheo Chương V3,1488100m3
15Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V31,4910m³/1km
16Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V31,4910m³/1km
17San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V17,834100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V203,307610m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V203,307610m³/1km
20San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V14,3244100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V163,293610m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V163,293610m³/1km
23San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V32,9624100m3
24Cung cấp đất san lấp bãi đất xã Tây AnTheo Chương V36,2582100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V36,2582100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V413,341210m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V413,341210m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo Chương V413,341210m³/1km
29Phát dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V356,1712100m2
30Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máyTheo Chương V7,1238100m3
31Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V71,2410m³/1km
32Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V71,2410m³/1km
33Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V55,7418100m3
34San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V114,1824100m3
35Cung cấp đất san lấp bãi đất xã Tây AnTheo Chương V125,6002100m3
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V125,6002100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V1.431,8410m³/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V1.431,8410m³/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo Chương V1.431,8410m³/1km
40Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Chương V4,4328100m3
41Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIITheo Chương V4,4328100m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,1392100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,3708100m3
44Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2)Theo Chương V6cái
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo Chương V6cái
46Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300)Theo Chương V12md
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V41 đoạn ống
48Bạt nhựa lót móngTheo Chương V1,2m2
49Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Chương V0,1631100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,1m3
51Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Chương V3mối nối
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,0628100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,0105100m3
54Bạt nhựa lót móngTheo Chương V12,72m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,64m3
56Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,32m3
57Thả đá rờiTheo Chương V1,36m3
58Phát dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V1,1100m2
59San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V1,5956100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V18,194410m³/1km
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V18,194410m³/1km
62San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V4,8091100m3
63Cung cấp đất san lấp bãi đất xã Tây AnTheo Chương V5,2899100m3
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V5,2899100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V60,30610m³/1km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V60,30610m³/1km
67Phát dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V14,4922100m2
68Đào bụi tre, đường kính bụi tre 3m, bằng máyTheo Chương V1,0598100m3
69Vận chuyển gốc tre đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V10,610m³/1km
70Vận chuyển gốc tre đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V10,610m³/1km
71Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máyTheo Chương V0,0125100m3
72Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V0,1310m³/1km
73Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V0,1310m³/1km
74Đào gốc cây đường kính 40cm, bằng máyTheo Chương V0,0205100m3
75Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V0,210m³/1km
76Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V0,210m³/1km
77Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V14,2483100m3
78San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V2,7449100m3
79Phát dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V65,4909100m2
80Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máyTheo Chương V1,31100m3
81Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V13,110m³/1km
82Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V13,110m³/1km
83Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V21,2342100m3
84San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V16,0874100m3
85San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V6,4568100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V73,609810m³/1km
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V73,609810m³/1km
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V18,351m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V15,58m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,22m3
91Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,74m3
92Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,0479tấn
93Ván khuôn móng cộtTheo Chương V1,11100m2
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V0,148100m2
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V1851 cấu kiện
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V110,251m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V101,13m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V7,1m3
99Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V2,93m3
100Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,395tấn
101Ván khuôn móng cộtTheo Chương V2100m2
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V0,39100m2
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V1001 cấu kiện
104Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo Chương V40,5m2
105Đào đất móng cột, đất cấp III, KT 2,0*1,6*1,4, không mở taluyTheo Chương V4,481m3
106Lấp đất móng cột độ chặt 0,85 (Vđào - Vbêtông)Theo Chương V2,79m3
107Gia công lắp đặt cốt thép móng cộtTheo Chương V0,0149tấn
108Công tác ván khuôn cột hình chữ nhật KT: (1,2+1,6)x2x0,4+(1,2+1,2)x2x0,6=5,12 m2Theo Chương V0,0512100m2
109Đổ bê tông móng lót tại chổ M150 đá 4x6Theo Chương V0,192m3
110Đổ bê tông móng cột tại chổ M200 đá 2x4Theo Chương V1,357m3
111Đổ bê tông chèn cột tại chổ M200 đá 1x2Theo Chương V0,143m3
112Đào đất móng cột, đất cấp III, KT 1,4*1,4*1,4, không mở taluyTheo Chương V16,4641m3
113Lấp đất móng cột độ chặt 0,85 (Vđào - Vbêtông)Theo Chương V11,28m3
114Gia công lắp đặt cốt thép móng cộtTheo Chương V0,0578tấn
115Công tác ván khuôn cột hình chữ nhật KT: (0,8 x 1) x 4 = 3,2 m2Theo Chương V0,192100m2
116Đổ bê tông móng lót tại chổ M150 đá 4x6Theo Chương V0,6m3
117Đổ bê tông móng cột tại chổ M200 đá 2x4Theo Chương V4,29m3
118Đổ bê tông chèn cột tại chổ M200 đá 1x2Theo Chương V0,324m3
119Cột bê tông ly tâm (PC.I-8,5-160-4,3)Theo Chương V8cột
120Dựng cột bê tông, cao Theo Chương V8cột
121Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngTheo Chương V4,744tấn
122Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm (VL: 0,38kg x 36.500)Theo Chương V7bộ
123Bu lông M16x50Theo Chương V14bộ
124Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm (VL: 0,15kg x 36.500)Theo Chương V7bộ
125Đầu cốt nhôm 50Theo Chương V0,710 đầu cốt
126Kẹp răng cách điện hạ áp 01 bu longTheo Chương V7cái
127Cáp nhôm AV50mmTheo Chương V7m
128Bu lông M16x50Theo Chương V14bộ
129Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm (VL: 3,71kg x 36.500)Theo Chương V1bộ
130Bu lông M16x250Theo Chương V4bộ
131Bu lông M16x350Theo Chương V1bộ
132Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm (VL: 5,7kg x 36.500)Theo Chương V6bộ
133Bu lông M16x300Theo Chương V12bộ
134Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm (VL: 5,7kg x 36.500)Theo Chương V2bộ
135Bu lông M16x300Theo Chương V4bộ
136Vật liệu hộp chia dây composit (bao gồm domino 6 cực)Theo Chương V7bộ
137Hộp chia dây composit (bao gồm domino 6 cực)Theo Chương V7bộ
138Đầu cốt đồng nhôm 25Theo Chương V2,810 đầu cốt
139Kẹp răng cách điện hạ áp 01 bu longTheo Chương V28cái
140Vật liệu cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo Chương V31,5m
141Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo Chương V0,0315km/dây
142Khoá đai thép + đai thépTheo Chương V21bộ
143Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V144,9kg
144Bu lông mạ kẽm hình UTheo Chương V21cái
145Bu lông M16x50Theo Chương V7bộ
146Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V14,141m3
147Đóng cọc tiếp địaTheo Chương V2,110 cọc
148Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10Theo Chương V0,441100kg
149Lấp đất rãnh tiếp địa, k = 0,9Theo Chương V14,14m3
150Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm2Theo Chương V280,85m
151Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Chương V0,2808km/dây
152Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V1,210 đầu cốt
153Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏTheo Chương V12cái
154Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp lộ 105/80Theo Chương V0,5100m
155Khóa hãm cáp PA (4x95)mm2Theo Chương V3cái
156Khóa đỡ cáp PS (4x95)mm2Theo Chương V6cái
157Khóa CK phi 18 mạ nhúng (U néo)Theo Chương V3cái
158Sứ ống chỉ + bulongTheo Chương V28cái
159Bịt đầu cáp 95Theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tính chất, quy mô tương tự gồm các hạng mục: Đắp đất San nền khu dân cư hoặc đắp đất nền đường giao thông, hệ thống thoát nước và xây dựng hệ thống điện 0,4KV,. (i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.599.564.800 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.299.782.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.599.564.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ) hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.52
2 Kỹ thuật thi công 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện khí hóa và Cung cấp điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp.31
3 Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng 1 Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.21
4 Công nhân xây dựng 5 Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 6T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất3
2 Máy đào 1,25m3 Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
3 Máy ủi 110CV Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
4 Máy lu bánh thép 16T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
6 Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
7 Máy hàn 23Kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
8 Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
9 Máy đầm dùi 1,5kW Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
10 Cần cẩu bánh hơi 6T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
11 Máy Toàn đạt điện tử Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
12 Máy thủy bình Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->