Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã Bình Tân và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 08:13:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,713,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tính chất, quy mô tương tự gồm các hạng mục: Đắp đất San nền khu dân cư hoặc đắp đất nền đường giao thông, hệ thống thoát nước và xây dựng hệ thống điện 0,4KV,. (i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.599.564.800 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.299.782.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.599.564.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ) hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện khí hóa và Cung cấp điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng hạ tầng khu dân cư tại xã Bình Tân năm 2020 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã Bình Tân và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hành nghề thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực; Có giấy phép hoạt động điện lực do Sở công thương cấp lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. - Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng năng lực hoạt động của tổ chức tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Tân; Địa chỉ: Thôn Mỹ Thạch, xã Bình Tân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3 88 33 59. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thành Chủ tịch UBND xã Bình Tân; Địa chỉ: Thôn Mỹ Thạch, xã Bình Tân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, 35 Lê Lợi - Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.822.628. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bình Tân; Địa chỉ: Thôn Mỹ Thạch, xã Bình Tân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3 88 33 59. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phát dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V | 15,601 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máy | Theo Chương V | 0,3125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 3,13 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 3,13 | 10m³/1km |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 27,2721 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V | 1,7949 | 100m3 |
| 7 | Phát dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V | 15,9617 | 100m2 |
| 8 | Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máy | Theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 3,2 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 3,2 | 10m³/1km |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 20,7905 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V | 0,3271 | 100m3 |
| 13 | Phát dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V | 38,3818 | 100m2 |
| 14 | Đào gốc cây đường kính 40cm, bằng máy | Theo Chương V | 3,1488 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 31,49 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 31,49 | 10m³/1km |
| 17 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 17,834 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 203,3076 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 203,3076 | 10m³/1km |
| 20 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 14,3244 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 163,2936 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 163,2936 | 10m³/1km |
| 23 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 32,9624 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp đất san lấp bãi đất xã Tây An | Theo Chương V | 36,2582 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 36,2582 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 413,3412 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 413,3412 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo Chương V | 413,3412 | 10m³/1km |
| 29 | Phát dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V | 356,1712 | 100m2 |
| 30 | Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máy | Theo Chương V | 7,1238 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 71,24 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 71,24 | 10m³/1km |
| 33 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 55,7418 | 100m3 |
| 34 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 114,1824 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp đất san lấp bãi đất xã Tây An | Theo Chương V | 125,6002 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 125,6002 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 1.431,84 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 1.431,84 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo Chương V | 1.431,84 | 10m³/1km |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 4,4328 | 100m3 |
| 41 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Theo Chương V | 4,4328 | 100m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1392 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,3708 | 100m3 |
| 44 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | Theo Chương V | 12 | md |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 48 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 49 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,1631 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 51 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Chương V | 3 | mối nối |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,0628 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 54 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 56 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 57 | Thả đá rời | Theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 58 | Phát dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 59 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 1,5956 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 18,1944 | 10m³/1km |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 18,1944 | 10m³/1km |
| 62 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 4,8091 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp đất san lấp bãi đất xã Tây An | Theo Chương V | 5,2899 | 100m3 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 5,2899 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 60,306 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 60,306 | 10m³/1km |
| 67 | Phát dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V | 14,4922 | 100m2 |
| 68 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre 3m, bằng máy | Theo Chương V | 1,0598 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển gốc tre đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 10,6 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển gốc tre đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 10,6 | 10m³/1km |
| 71 | Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máy | Theo Chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 0,13 | 10m³/1km |
| 73 | Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 0,13 | 10m³/1km |
| 74 | Đào gốc cây đường kính 40cm, bằng máy | Theo Chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 0,2 | 10m³/1km |
| 76 | Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 0,2 | 10m³/1km |
| 77 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 14,2483 | 100m3 |
| 78 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 2,7449 | 100m3 |
| 79 | Phát dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V | 65,4909 | 100m2 |
| 80 | Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máy | Theo Chương V | 1,31 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 13,1 | 10m³/1km |
| 82 | Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 13,1 | 10m³/1km |
| 83 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 21,2342 | 100m3 |
| 84 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 16,0874 | 100m3 |
| 85 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 6,4568 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 73,6098 | 10m³/1km |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 73,6098 | 10m³/1km |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 18,35 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V | 15,58 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 91 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 93 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V | 1,11 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 185 | 1 cấu kiện |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 110,25 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V | 101,13 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 99 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 2,93 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 101 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 104 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo Chương V | 40,5 | m2 |
| 105 | Đào đất móng cột, đất cấp III, KT 2,0*1,6*1,4, không mở taluy | Theo Chương V | 4,48 | 1m3 |
| 106 | Lấp đất móng cột độ chặt 0,85 (Vđào - Vbêtông) | Theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 107 | Gia công lắp đặt cốt thép móng cột | Theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 108 | Công tác ván khuôn cột hình chữ nhật KT: (1,2+1,6)x2x0,4+(1,2+1,2)x2x0,6=5,12 m2 | Theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông móng lót tại chổ M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông móng cột tại chổ M200 đá 2x4 | Theo Chương V | 1,357 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông chèn cột tại chổ M200 đá 1x2 | Theo Chương V | 0,143 | m3 |
| 112 | Đào đất móng cột, đất cấp III, KT 1,4*1,4*1,4, không mở taluy | Theo Chương V | 16,464 | 1m3 |
| 113 | Lấp đất móng cột độ chặt 0,85 (Vđào - Vbêtông) | Theo Chương V | 11,28 | m3 |
| 114 | Gia công lắp đặt cốt thép móng cột | Theo Chương V | 0,0578 | tấn |
| 115 | Công tác ván khuôn cột hình chữ nhật KT: (0,8 x 1) x 4 = 3,2 m2 | Theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông móng lót tại chổ M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông móng cột tại chổ M200 đá 2x4 | Theo Chương V | 4,29 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông chèn cột tại chổ M200 đá 1x2 | Theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 119 | Cột bê tông ly tâm (PC.I-8,5-160-4,3) | Theo Chương V | 8 | cột |
| 120 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Chương V | 8 | cột |
| 121 | Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công | Theo Chương V | 4,744 | tấn |
| 122 | Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm (VL: 0,38kg x 36.500) | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 123 | Bu lông M16x50 | Theo Chương V | 14 | bộ |
| 124 | Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm (VL: 0,15kg x 36.500) | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 125 | Đầu cốt nhôm 50 | Theo Chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 126 | Kẹp răng cách điện hạ áp 01 bu long | Theo Chương V | 7 | cái |
| 127 | Cáp nhôm AV50mm | Theo Chương V | 7 | m |
| 128 | Bu lông M16x50 | Theo Chương V | 14 | bộ |
| 129 | Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm (VL: 3,71kg x 36.500) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Bu lông M16x250 | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Bu lông M16x350 | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm (VL: 5,7kg x 36.500) | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 133 | Bu lông M16x300 | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 134 | Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm (VL: 5,7kg x 36.500) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Bu lông M16x300 | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Vật liệu hộp chia dây composit (bao gồm domino 6 cực) | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 137 | Hộp chia dây composit (bao gồm domino 6 cực) | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 138 | Đầu cốt đồng nhôm 25 | Theo Chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 139 | Kẹp răng cách điện hạ áp 01 bu long | Theo Chương V | 28 | cái |
| 140 | Vật liệu cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo Chương V | 31,5 | m |
| 141 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo Chương V | 0,0315 | km/dây |
| 142 | Khoá đai thép + đai thép | Theo Chương V | 21 | bộ |
| 143 | Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 144,9 | kg |
| 144 | Bu lông mạ kẽm hình U | Theo Chương V | 21 | cái |
| 145 | Bu lông M16x50 | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 146 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V | 14,14 | 1m3 |
| 147 | Đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V | 2,1 | 10 cọc |
| 148 | Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10 | Theo Chương V | 0,441 | 100kg |
| 149 | Lấp đất rãnh tiếp địa, k = 0,9 | Theo Chương V | 14,14 | m3 |
| 150 | Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm2 | Theo Chương V | 280,85 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Chương V | 0,2808 | km/dây |
| 152 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 153 | Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏ | Theo Chương V | 12 | cái |
| 154 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp lộ 105/80 | Theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 155 | Khóa hãm cáp PA (4x95)mm2 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 156 | Khóa đỡ cáp PS (4x95)mm2 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 157 | Khóa CK phi 18 mạ nhúng (U néo) | Theo Chương V | 3 | cái |
| 158 | Sứ ống chỉ + bulong | Theo Chương V | 28 | cái |
| 159 | Bịt đầu cáp 95 | Theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tính chất, quy mô tương tự gồm các hạng mục: Đắp đất San nền khu dân cư hoặc đắp đất nền đường giao thông, hệ thống thoát nước và xây dựng hệ thống điện 0,4KV,. (i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.599.564.800 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.299.782.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.599.564.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ) hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện khí hóa và Cung cấp điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp. | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân xây dựng | 5 | Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 6T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 3 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 16T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 6 | Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 8 | Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 11 | Máy Toàn đạt điện tử | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi