Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896706-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220829900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất sau khi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 07:59:00 đến ngày 2022-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,658,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.190663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31777E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc cấp điện có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép có trọng lượng (8-9)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Đầu tư cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Mỹ Thịnh (vị trí 2), xã Gia Thủy, huyện Nho Quan
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất sau khi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng và dịch vụ Quang Minh và Công ty TNHH Việt Hà. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan - Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH + ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,112100m3
2Mua đất, đá hỗn hợpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.783,1755m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,1046100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,7001100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4945100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6448100m
7Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,096100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,02m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,032m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,02m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,2m2
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0198tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,116tấn
14Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,192100m2
15Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,16m3
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,92m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0864100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3024tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT161cấu kiện
20Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4084100m2
21Bê tông sản xuất, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62,61m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62,61m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT151,589m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT686,28m2
25Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7591tấn
26Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,2339100m2
27Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,18m3
28Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,93m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4899100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5629tấn
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT552cái
32Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,248100m2
33Bê tông sản xuất, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,85m3
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,85m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,56m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,88m2
37Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4484tấn
38Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6223100m2
39Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,23m3
40Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,27m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,096100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1539tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50cái
B ĐƯỜNG PHÂN LÔ
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1752100m3
2Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,97451m3
3Mua đất, đá hỗn hợp chân núiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.723,1164m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3616100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,8696100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,58100m3
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột ly tâm 10m: MT10-3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26móng
2Móng cột đúp ly tâm 10m: MTK10-3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: R1LL-10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7vị trí
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
2Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-5.0Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40Cột
3Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7HT
4Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120Theo yêu cầu của HSTK, HSMT986,74m
5Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27bộ
6Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13bộ
7Tấm ốp F20, mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40bộ
8Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56bộ
9Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26bộ
10Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
11Bịt đầu cốt (vàng+xanh+đỏ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.190663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31777E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc cấp điện có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
9 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Lu bánh thép có trọng lượng (8-9)T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
15 Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->