Gói thầu: Gói thầu 01 Thi công Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 Thi công Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 07:45:00 đến ngày 2022-09-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,682,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2059675E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.577.670.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự về quy mô cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn công suất ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài công suất ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc trước lực ép ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 Thi công Xây lắp công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 4 lớp trường tiểu học Gia Trấn, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,3088 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 5,1512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 5,1512 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 9,6448 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,3315 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,263 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 2,0495 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 49,32 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 32,88 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,1348 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,1155 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1,925 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 55 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,1029 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,2059 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,4613 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,4613 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1,4043 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0309 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,042 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,3393 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 5,202 | m2 |
| 24 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 2,16 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0159 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,192 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0137 | 100m3/1km |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,3566 | 100m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 3,5663 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 35,663 | m3 |
| 34 | Cắt khe sân 5x5 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 14,5 | 10m |
| 35 | Matit chèn khe sân | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 72,5 | kg |
| 36 | Bê tông lót móng , đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,7961 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1,6993 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 24,8311 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch bồn cây, gạch Hạ Long 6x24cm2 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 6,8238 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 9,4775 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 LỚP | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 2,6797 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 13,0266 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,1581 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1,3747 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1,3747 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 14,82 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 120,3333 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 19,4048 | 100m |
| 9 | Thép góc nối cọc | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 771,84 | kg |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 256 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 2 | m3 |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1,6946 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,28 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 9,3295 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, mố đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 17,514 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 17,5726 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,2559 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,4968 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 8,3145 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,6456 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1,0649 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,4847 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,4579 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,6239 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 2,0316 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,101 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,1514 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,5091 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,1924 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,719 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch đặc) | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,2677 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch đặc) | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 12,118 | m3 |
| 33 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1,1297 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,5463 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 15,4625 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,5649 | 100m3/1km |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 4,5514 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 4,5514 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 7,2559 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 7,2085 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 45,0692 | m3 |
| 42 | Ngâm nước XN chống thấm mái sê nô | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 64,0315 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 5,685 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1,8935 | m3 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 2,8881 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1,563 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1,4932 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 3,366 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,7139 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,4783 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1,5346 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,872 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,3922 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,6083 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1,0327 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,5093 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,7083 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1,0327 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 5,7505 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0802 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,3132 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0791 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,2093 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,3416 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,122 | tấn |
| 67 | Mua thép PL-8x100x100 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 15,07 | kg |
| 68 | Bulong M12-100 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 96 | cái |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0341 | tấn |
| 70 | Viên kê thép sàn | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 508 | viên |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 34,9926 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 36,307 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,8294 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 5,9108 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 3,4437 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 6,2337 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 5,8079 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 673,345 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 388,5072 | m2 |
| 80 | Trát trụ má cửa, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 38,5352 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 274,4268 | m2 |
| 82 | Chống thấm mái bằng màng khò bitum | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 93,7224 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 72,4584 | m2 |
| 84 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 23,82 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 149,32 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 344 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 74,16 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 46,64 | m |
| 89 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 46,64 | m |
| 90 | Đắp trang trí đấu cột ở chân cột | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 41 | chi tiết |
| 91 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 30,88 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 11,6448 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 315,5904 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 21,51 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 22,4056 | m2 |
| 96 | Gia công lan can inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,1286 | tấn |
| 97 | Mua bulong M10-100 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 27 | cái |
| 98 | Gia công lan can thép ống D76x1.4 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0613 | tấn |
| 99 | Gia công lan can thép ống D27x1.4 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,1239 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 31,3605 | m2 |
| 101 | Gia công hoa sắt Inox hộp 304 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0169 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 45,6 | m2 |
| 103 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 71,52 | m2 |
| 104 | Mua vách nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 6,84 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, cửa nhôm Xingfa | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 8 | bộ |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt, cửa nhôm Xingfa | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 16 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 71,52 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 6,84 | m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,6444 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,6444 | tấn |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1,6172 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp mái, ốp sườn | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 28,16 | md |
| 113 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 164 | cái |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 18,6832 | 1m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 944,1824 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 673,6123 | m2 |
| 117 | Mua đất màu đổ bồn cây | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,903 | m3 |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 4,1585 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 LỚP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 20,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 24,2448 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,1006 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,2121 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,6702 | m3 |
| 6 | Cắt tường mở rộng cạnh cửa | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 52,8 | 10m |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,8823 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,8823 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0088 | 100m3/1km |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,4781 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0052 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0157 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,1038 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 8,796 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép C80x40x15 dày 1.8mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0756 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,0756 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 0,2363 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp mái, ốp sườn | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 3,22 | md |
| 20 | Mua ke chống bão (tính 1 cái/m dài xà gồ) | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 24 | cái |
| 21 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 12,96 | m2 |
| 22 | Mua vách kính nhôm Xingfa, kính dày 5ly | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 6,84 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 12,96 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 6,84 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi gắn trần 1200mm-2x36W | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300mm - 24W | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp tường (led bulb 14W) | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 250x400x150 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 200x300x100 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp điện phòng 6 module | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 380 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 790 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 700 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 4 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 36 | hộp |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 15,456 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 15,456 | m3 |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 4 | cái |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 4 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 80 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép tiếp địa D=20mm | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 18,6 | m |
| 34 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2059675E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.577.670.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự về quy mô cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy hàn công suất ≥ 23 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng ≥ 250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 10 | Máy mài công suất ≥ 2,7kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 11 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ép cọc trước lực ép ≥150T | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy ủi công suất ≥110CV | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi