Gói thầu: Gói thầu 01 Thi công Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895793-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn
Tên gói thầu Gói thầu 01 Thi công Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220865461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 07:45:00 đến ngày 2022-09-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,682,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2059675E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.577.670.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự về quy mô cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn công suất ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích thùng ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài công suất ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước lực ép ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi công suất ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 Thi công Xây lắp công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 4 lớp trường tiểu học Gia Trấn, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn , địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn , địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,3088100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V5,1512m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V5,1512m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V9,6448m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,3315tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,263100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V2,0495m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V49,32m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V32,88m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,1348tấn
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,1155100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V1,925m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượngTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V551cấu kiện
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,1029100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,2059100m3/1km
16Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0583100m3
17Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,4613m3
18Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,4613m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V1,4043m3
20Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0309tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,042100m2
22Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,3393m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V5,202m2
24Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V2,16m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0159tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0144100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,192m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V61cấu kiện
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0194100m3
30Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0137100m3/1km
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,3566100m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V3,5663100m2
33Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V35,663m3
34Cắt khe sân 5x5Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V14,510m
35Matit chèn khe sânTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V72,5kg
36Bê tông lót móng , đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,7961m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V1,6993m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V24,8311m2
39Công tác ốp gạch bồn cây, gạch Hạ Long 6x24cm2Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V6,8238m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V9,4775m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 LỚP
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V2,6797tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V13,0266tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,1581tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V1,3747tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V1,3747tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V14,82100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V120,3333m3
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và YCKT chương V19,4048100m
9Thép góc nối cọcTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V771,84kg
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V2561 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V2m3
12Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và YCKT chương V1,6946100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,28100m3
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V9,3295m3
15Đổ bê tông móng, mố đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V17,514m3
16Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V17,5726m3
17Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,2559m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,4968m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V8,3145m3
20Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,6456100m2
21Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V1,0649100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,4847100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,4579tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,6239tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V2,0316tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,101tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,1514tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,5091tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,1924tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,719tấn
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch đặc)Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,2677m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch đặc)Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V12,118m3
33Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V1,1297100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,5463100m3
35Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V15,4625m3
36Vận chuyển đất, Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,5649100m3/1km
37Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V4,5514m3
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V4,5514m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V7,2559m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V7,2085m3
41Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V45,0692m3
42Ngâm nước XN chống thấm mái sê nôTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V64,0315m3
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V5,685m3
44Bê tông xà dầm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V1,8935m3
45Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V2,8881m3
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V1,563100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V1,4932100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V3,366100m2
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,2382100m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,7139100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,4783tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V1,5346tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,872tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,3922tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,6083tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V1,0327tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,5093tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,7083tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V1,0327tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V5,7505tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0802tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,3132tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0791tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,2093tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,3416tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,122tấn
67Mua thép PL-8x100x100Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V15,07kg
68Bulong M12-100Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V96cái
69Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0341tấn
70Viên kê thép sànTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V508viên
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V34,9926m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V36,307m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,8294m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V5,9108m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V3,4437m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V6,2337m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V5,8079m3
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V673,345m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V388,5072m2
80Trát trụ má cửa, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V38,5352m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V274,4268m2
82Chống thấm mái bằng màng khò bitumTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V93,7224m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V72,4584m2
84Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V23,82m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V149,32m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V344m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V74,16m
88Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V46,64m
89Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V46,64m
90Đắp trang trí đấu cột ở chân cộtTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V41chi tiết
91Miết mạch tường gạch loại lõmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V30,88m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V11,6448m2
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V315,5904m2
94Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V21,51m2
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V22,4056m2
96Gia công lan can inox cầu thangTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,1286tấn
97Mua bulong M10-100Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V27cái
98Gia công lan can thép ống D76x1.4 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0613tấn
99Gia công lan can thép ống D27x1.4 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,1239tấn
100Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V31,3605m2
101Gia công hoa sắt Inox hộp 304Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0169tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V45,6m2
103Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38lyTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V71,52m2
104Mua vách nhôm Xingfa, kính dày 6.38lyTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V6,84m2
105Phụ kiện cửa đi 2 cánh, cửa nhôm XingfaTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V8bộ
106Phụ kiện cửa sổ mở trượt, cửa nhôm XingfaTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V16bộ
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V71,52m2
108Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V6,84m2
109Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,6444tấn
110Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,6444tấn
111Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V1,6172100m2
112Tôn úp mái, ốp sườnTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V28,16md
113Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V164cái
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V18,68321m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V944,1824m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V673,6123m2
117Mua đất màu đổ bồn câyTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,903m3
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V4,1585100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 LỚP
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V20,37m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V24,2448m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,1006tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,2121m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,6702m3
6Cắt tường mở rộng cạnh cửaTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V52,810m
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,8823m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,8823m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0088100m3/1km
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,4781m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0052tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0157tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0189100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,1038m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V8,796m2
16Gia công xà gồ thép C80x40x15 dày 1.8mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0756tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,0756tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V0,2363100m2
19Tôn úp mái, ốp sườnTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V3,22md
20Mua ke chống bão (tính 1 cái/m dài xà gồ)Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V24cái
21Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38lyTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V12,96m2
22Mua vách kính nhôm Xingfa, kính dày 5lyTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V6,84m2
23Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V4bộ
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V12,96m2
25Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V6,84m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn tuýp Led đôi gắn trần 1200mm-2x36WTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V24bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần D300mm - 24WTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V8bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp tường (led bulb 14W)Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V1bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V24cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V20cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo HSTK được duyệt và YCKT chương V1cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo HSTK được duyệt và YCKT chương V1cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo HSTK được duyệt và YCKT chương V4cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt và YCKT chương V4cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt và YCKT chương V6cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V4cái
13Lắp đặt công tắc đơn xoay chiềuTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V16cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V12cái
16Lắp đặt tủ điện 250x400x150Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V1hộp
17Lắp đặt tủ điện 200x300x100Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V1hộp
18Lắp đặt hộp điện phòng 6 moduleTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V4hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16)mm2Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V10m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V60m
22Lắp đặt dây đơn (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V380m
23Lắp đặt dây đơn (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và YCKT chương V790m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V700m
25Lắp đặt hộp chia dâyTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V4hộp
26Lắp đặt đế âmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V36hộp
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và YCKT chương V15,4561m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V15,456m3
29Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V4cái
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V4cái
31Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V4cọc
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V80m
33Kéo rải dây thép tiếp địa D=20mmTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V18,6m
34Mua + lắp đặt chân sứTheo HSTK được duyệt và YCKT chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2059675E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.577.670.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự về quy mô cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Có đăng ký, kiểm định chất  lượng còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu2
4 Máy hàn công suất ≥ 23 KW Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy trộn bê tông dung tích thùng ≥ 250l Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu2
6 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu2
7 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5Kw Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu1
9 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu2
10 Máy mài công suất ≥ 2,7kW Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu2
11 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có đăng ký, kiểm định chất  lượng còn hiệu lực1
12 Máy ép cọc trước lực ép ≥150T Có đăng ký, kiểm định chất  lượng còn hiệu lực1
13 Máy ủi công suất ≥110CV Có đăng ký, kiểm định chất  lượng còn hiệu lực1
14 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW Có tài liệu  chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->