Gói thầu: Xây dựng đường điện trung hạ thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng thuộc dự án Xây dựng đường tránh trung tâm hành chính huyện. Ký hiệu: XL02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường điện trung hạ thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng thuộc dự án Xây dựng đường tránh trung tâm hành chính huyện. Ký hiệu: XL02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 07:39:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,900,767,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình giao thông có hạng mục thi công điện chiếu sáng và đường dây trung hạ thế, trạm biến áp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công điện chiếu sáng và đường dây trung hạ thế, trạm biến áp cấp công trình là III trở lên hoặc thi công đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp-năng lượng có hạng mục thi công điện chiếu sáng và đường dây trung hạ thế, trạm biếp áp cấp công trình là cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng kèm theo bản khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản đóng điện, hóa đơn giá trị gia tăng để xác định giá trị khối lượng hoàn thành. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện/ Điện dân dụng và công nghiệp/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm chỉ huy trưởng/chỉ huy phó ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 09) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện/Điện công nghiệp/Điện kỹ thuật/Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện/Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng)/Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình chiếu sáng công cộng hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.* Lưu ý:-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu cung cấp là bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và đăng tải kèm theo E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát,chứng chỉ hoặc chứng nhận;chứng minh nhân dân/thẻ căn cước ; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng/biên bản đóng điện, quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động tham gia thực hiện công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục: Đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện/Điện công nghiệp/Điện kỹ thuật/Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện/Điện công nghiệp/Điện kỹ thuật/Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng chỉ /chứng nhận thí nghiệm viên còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên nghành: Điện/Điện công nghiệp/Điện kỹ thuật/Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (Theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP) / chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên nghành trắc địa-bản đồ/mỏ- địa chất/ địa chính.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Cẩu nâng vận chuyển thiết bị, hàng hóaTài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kìm ép thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Kìm ép thủy lực.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sào thao tác đóng cắt đường dây điện có cấp điện áp đến 35kV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Cắt đường dây điện có cấp điện áp đến 35kV.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ tiếp địa trung thế. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Bộ tiếp địa trung thế.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puli phục vụ kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Phục vụ kéo cáp.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bàn ra cáp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Bàn ra cáp.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Phục vụ hàn điện.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Trộn bê tông.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng đường điện trung hạ thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng thuộc dự án Xây dựng đường tránh trung tâm hành chính huyện. Ký hiệu: XL02 Xây dựng đường tránh trung tâm hành chính huyện 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | +Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà 2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên;(trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng phần đảm nhận công viêc theo thỏa thuận liên danh theo quy định trên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.563572 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp Địa chỉ: KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 02713.608.959 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 758,4115 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75,212 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 416,1575 | m3 |
| 4 | Đặt gạch thẻ 4x8x18 lớp gạch bảo vệ ống cáp HDPE (bao gồm vật liệu và công vận chuyển) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38.255,14 | viên |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4947 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,8415 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,868 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,299 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,615 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,71 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| B | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm (CXV/DSTA 3x16mm) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,8326 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm (CXV/DSTA 3x25mm) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,408 | 100m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng C10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.232 | m |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 108 | bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,72 | 100m |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 108 | đầu cáp |
| 7 | Làm đầu cosse đồng 16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 600 | đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,6 | 10 cột |
| 9 | Lắp cửa cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106 | cửa |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106 | cần đèn |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 14 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M22, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106 | bộ |
| 15 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III - Móng trụ 12-01 đà cản (M12-a) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,808 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công- Móng trụ 12-01 đà cản (M12-a) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 86,215 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vật liệu Móng trụ 12-01 đà cản (M12-a) - Móng trụ 12-01 đà cản (M12-a) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43 | Móng |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III -Móng bê tông trụ 12m ghép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,042 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công III - Móng bê tông trụ 12m ghép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,578 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150- III -Móng bê tông trụ 12m ghép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,54 | m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43 | cột |
| 9 | Dựng trụ BTLT 12m đơn - Trụ BTLT 12m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43 | trụ |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | cột |
| 11 | Trụ BTLT 12m ghép - Trụ BTLT 12m ghép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | trụ |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III - Tiếp địa lặp lại trung áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,75 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Tiếp địa lặp lại trung áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,75 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm - Tiếp địa lặp lại trung áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1088 | 100kg |
| 17 | Rải dây thép địa C25mm2 - Tiếp địa lặp lại trung áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,48 | 10 m |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II - Tiếp địa lặp lại trung áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2 | 10 cọc |
| 19 | Tiếp địa lặp lại trung áp - Tiếp địa lặp lại trung áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg - Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt và tháo kẹp quai - Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline- Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | 1 bộ cách điện |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv- Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 10 sứ |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại- Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | sứ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg - Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | bộ |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv - Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,2 | 10 sứ |
| 28 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại - Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | sứ |
| 29 | Vật liệu chính thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P) - Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg - Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (G-3P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv - Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (G-3P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2 | 10 sứ |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại - Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (G-3P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | sứ |
| 33 | Vật liệu chính thức trụ đỡ thẳng 3 pha (G-3P) - Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (G-3P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg - Hình thức trụ dừng thẳng 3 pha bảo vệ LBFCO (T-3P+LBFCO) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | 1 bộ cách điện |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv - Hình thức trụ dừng thẳng 3 pha bảo vệ LBFCO (T-3P+LBFCO) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 10 sứ |
| 37 | Lắp đặt và tháo kẹp quai- Hình thức trụ dừng thẳng 3 pha bảo vệ LBFCO (T-3P+LBFCO) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline - Hình thức trụ dừng thẳng 3 pha bảo vệ LBFCO (T-3P+LBFCO) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV- Hình thức trụ dừng thẳng 3 pha bảo vệ LBFCO (T-3P+LBFCO) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại- Hình thức trụ dừng thẳng 3 pha bảo vệ LBFCO (T-3P+LBFCO) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | sứ |
| 41 | Vật liệu chính Hình thức trụ dừng thẳng 3 pha bảo vệ LBFCO (T-3P+LBFCO) - Hình thức trụ dừng thẳng 3 pha bảo vệ LBFCO (T-3P+LBFCO) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg - Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | 1 bộ cách điện |
| 44 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại- Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | sứ |
| 45 | Vật liệu chính thức trụ Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) - Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 - Đường dây trung thế và phụ kiện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,885 | 1 km dây |
| 47 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 - Đường dây trung thế và phụ kiện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,295 | 1 km dây |
| 48 | Vật liệu phụ kiện đường dây - Đường dây trung thế và phụ kiện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP III-160KVA | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 153 | 1 m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 63 | 1 m |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 14 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 16 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt kẹp quai | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp hotline | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 pha | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 23 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 24 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | VẬT LIỆU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP III-160KVA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | TRẠM |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 - Láng bê tông chân TBA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III - Láng bê tông chân TBA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 - MÓNG BẢNG 1,2mx1,3m TBA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 - MÓNG BẢNG 1,2mx1,3m TBA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III - MÓNG BẢNG 1,2mx1,3m TBA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 31 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,375 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,375 | m3 |
| 33 | Rải dây thép địa C25mm2 - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,7 | 10 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm- BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7776 | 100kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III- BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8 | 10 cọc |
| 37 | VẬT LIỆU CHÍNH TIẾP ĐỊA- BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | TRẠM |
| 38 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,114 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,114 | m3 |
| 40 | Rải dây thép địa - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 10 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100kg |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 44 | VẬT LIỆU CHÍNH TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | TRẠM |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP III-160KVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Vật liệu chính thiết bị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Toàn bộ |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 114 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III - Móng trụ BTLT 8.5m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,63 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường - Móng trụ BTLT 8.5m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,852 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III - Móng bê tông chân trụ 8,5m ghép đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Móng bê tông chân trụ 8,5m ghép đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 - Móng bê tông chân trụ 8,5m ghép đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,54 | m3 |
| 8 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III - Tiếp địa lặp lại hạ áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,25 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường - Tiếp địa lặp lại hạ áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,25 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Rải dây thép địa- Tiếp địa lặp lại hạ áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,5 | 10 m |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm- Tiếp địa lặp lại hạ áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0072 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II- Tiếp địa lặp lại hạ áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,8 | 10 cọc |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,9 | 10 đầu cốt |
| 16 | Boulon móc M16x300- Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-3P4D-ABC) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cây |
| 17 | Kẹp ngừng cáp ABC loại KN2- Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-3P4D-ABC) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Kẹp ép nhôm WR 379- Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-3P4D-ABC) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 19 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18- Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-3P4D-ABC) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 20 | Băng cách điện- Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-3P4D-ABC) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cuộn |
| 21 | Boulon móc M16x250- Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-3P4D-ABC) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 162 | Cây |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC loại KT4- Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-3P4D-ABC) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 162 | Cái |
| 23 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18- Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-3P4D-ABC) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 324 | Cái |
| 24 | Boulon móc M16x250- Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-3P4D-ABC) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cây |
| 25 | Móc đôi treo cáp ABC- Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-3P4D-ABC) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Kẹp treo cáp ABC loại KT4- Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-3P4D-ABC) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 27 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-3P4D-ABC) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 28 | Boulon móc M16x250- Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-3P4D-ABC) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | Cây |
| 29 | Kẹp ngừng cáp ABC loại KN2- Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-3P4D-ABC) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | Cái |
| 30 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18- Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-3P4D-ABC) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | Cái |
| 31 | Lắp đặt hộp phân dây - Hộp phân phối hạ áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 169 | hộp |
| 32 | Hộp phân phối hạ áp (Bên A cấp) - Hộp phân phối hạ áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 169 | Bộ |
| 33 | Nối ép nhôm WR379 (Bên A cấp)- Hộp phân phối hạ áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 507 | Cái |
| 34 | Dây đồng bọc CV 14mm2 (Bên A cấp)- Hộp phân phối hạ áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 507 | Mét |
| 35 | MCB 1P-63A (Bên A cấp)- Hộp phân phối hạ áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 338 | Cái |
| 36 | Bulon 16x250 (Bên A cấp)- Hộp phân phối hạ áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 169 | Cái |
| 37 | Băng keo cách điện (Bên A cấp)- Hộp phân phối hạ áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 169 | Cuộn |
| 38 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 (Bên A cấp)- Hộp phân phối hạ áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 338 | Cái |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,1404 | km/dây |
| G | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tủ tụ bù | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bát |
| H | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | MBA 3pha 22/0.4KV-III-160KVA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | MCCB-3P-600V-250A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Tủ + tụ bù hạ áp 80kVAr + bộ điều khiển tụ bù (1 cấp cố định + 4 cấp ứng động) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình giao thông có hạng mục thi công điện chiếu sáng và đường dây trung hạ thế, trạm biến áp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công điện chiếu sáng và đường dây trung hạ thế, trạm biến áp cấp công trình là III trở lên hoặc thi công đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp-năng lượng có hạng mục thi công điện chiếu sáng và đường dây trung hạ thế, trạm biếp áp cấp công trình là cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng kèm theo bản khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản đóng điện, hóa đơn giá trị gia tăng để xác định giá trị khối lượng hoàn thành. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện/ Điện dân dụng và công nghiệp/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm chỉ huy trưởng/chỉ huy phó ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 09) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện/Điện công nghiệp/Điện kỹ thuật/Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện/Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng)/Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình chiếu sáng công cộng hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.* Lưu ý:-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu cung cấp là bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và đăng tải kèm theo E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát,chứng chỉ hoặc chứng nhận;chứng minh nhân dân/thẻ căn cước ; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng/biên bản đóng điện, quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động tham gia thực hiện công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục: Đường dây và trạm biến áp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện/Điện công nghiệp/Điện kỹ thuật/Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện/Điện công nghiệp/Điện kỹ thuật/Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng chỉ /chứng nhận thí nghiệm viên còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên nghành: Điện/Điện công nghiệp/Điện kỹ thuật/Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (Theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP) / chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên nghành trắc địa-bản đồ/mỏ- địa chất/ địa chính.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 05 tấn | Đặc điểm: Cẩu nâng vận chuyển thiết bị, hàng hóaTài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Kìm ép thủy lực. | Đặc điểm: Kìm ép thủy lực.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 3 | Sào thao tác đóng cắt đường dây điện có cấp điện áp đến 35kV. | Đặc điểm: Cắt đường dây điện có cấp điện áp đến 35kV.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế. | Đặc điểm: Bộ tiếp địa trung thế.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở. | Đặc điểm: Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 6 | Puli phục vụ kéo cáp | Đặc điểm: Phục vụ kéo cáp.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | 1 |
| 7 | Bàn ra cáp. | Đặc điểm: Bàn ra cáp.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Đặc điểm: Phục vụ hàn điện.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông. | Đặc điểm: Trộn bê tông.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi