Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845216-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220804589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 07:33:00 đến ngày 2022-09-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,835,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Nhà văn hóa thôn Yên Trường 2, xã Trường Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đức Chiến (Địa chỉ: Số 40, khu Yên Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và quản lý xây dựng TLD (Địa chỉ: Thôn Chúc Lý, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần định giá và đầu tư Việt (Địa chỉ: Số 7, ngõ 11, Đường Thanh Lãm, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, TP Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng Hải Phong. (Địa chỉ: Số 14, ngõ 146 đường 19/5, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ. (Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT1,7877100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT21,032m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT1,5302100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - E-HSMT0,2793100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,6328tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,6031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - E-HSMT2,881tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT63,7022m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,2176m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,8908m3
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT24,3825m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,9168100m3
13Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT2,0208100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - E-HSMT28,4233m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E-HSMT0,8826100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1358tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,8869tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT5,614m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E-HSMT2,3711100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,659tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT2,0308tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT2,0146tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT23,5043m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E-HSMT3,0326100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT4,3324tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT30,3263m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,1524100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0463tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,05tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT0,9856m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,1141100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0874tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E-HSMT1,2553m3
34Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT66,4233m3
35Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT23,3622m3
36Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT6,1669m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,8242m3
38Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E-HSMT17,5851m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT38,46m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT215,146m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT159,6906m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT388,7022m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT121,901m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT218,7928m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT303,26m2
46Lưới thép chống nứt giao cột, dầmChương V - E-HSMT146,442m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT18,678m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1,395m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT1.051,334m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT414,6916m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT283,5m2
52Kẻ chỉ lõm trang tríChương V - E-HSMT58,96m
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT51,0499m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT63,3284m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E-HSMT81,1096m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT81,1096m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT153,24m
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT54,28m
59Cửa đi 2,4 cánh mở quay, cửa nhôm kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT16,992m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT6,534m2
61Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính trắng 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT13,056m2
62Vách kính khuôn nhôm cố định, kính trắng 6.38mmChương V - E-HSMT9,558m2
63Gia công hoa sắt cửa bằng InoxChương V - E-HSMT0,0933tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT18,24m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT65,24m
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT2,501100m2
67Tôn sườn, úp nóc, rộng 600Chương V - E-HSMT39,46m
68Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT1,9289tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT194,9352m2
70Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT1,9289tấn
71Bảng tên nhà văn hóa bằng chữ Inox gương vàng (chi tiết theo TKBVTC)Chương V - E-HSMT1cái
72Vách thạch cao sân khấuChương V - E-HSMT4,368m2
73Khung xương thếp hộp 80x40x2.5 gia cườngChương V - E-HSMT14,56m
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,146m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0146100m2
76Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,4818m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,993m2
78Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,19m2
79Mua đất màu trồng câyChương V - E-HSMT0,3686m3
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT3,976100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E-HSMT2,7974100m2
82Lắp đặt các loại đèn Led Tube gắn trần 2x18, dài 1,2m + chóa phản quangChương V - E-HSMT20bộ
83Lắp đặt các loại đèn Led Tube gắn trần 1x18, dài 1,2mChương V - E-HSMT2bộ
84Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 220V-12WChương V - E-HSMT3bộ
85Lắp đèn Led pha gắn tường 220V-50WChương V - E-HSMT2bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E-HSMT10cái
87Móc treo quạt trầnChương V - E-HSMT10cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT12cái
89Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT5cái
90Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT2cái
92Hộp điện kiểu âm tường sino 8 modulChương V - E-HSMT1cái
93Kéo rải dây Cu/PVC/XLPE (2x6)mm2Chương V - E-HSMT100m
94Kéo rải dây Cu/PVC (2x4)mm2Chương V - E-HSMT32m
95Kéo rải dây Cu/PVC (2x2,5)mm2Chương V - E-HSMT108m
96Kéo rải dây Cu/PVC (2x1,5)mm2Chương V - E-HSMT395m
97Lắp đặt các aptomat MCB - 2P - 50A-6KAChương V - E-HSMT1cái
98Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 20A-4.5KAChương V - E-HSMT2cái
99Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 16A-4.5KAChương V - E-HSMT1cái
100Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 10A-4.5KAChương V - E-HSMT2cái
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E-HSMT535m
102Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài L=2.5mChương V - E-HSMT3cọc
103Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - E-HSMT3cái
104Lắp đặt kim thu sét D20, chiều dài kim 1,5mChương V - E-HSMT3cái
105Thép dẹt 40x4Chương V - E-HSMT6m
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - E-HSMT35m
107Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - E-HSMT1cái
108Thép làm chân bật D8Chương V - E-HSMT4cái
109Hồ lôChương V - E-HSMT3quả
110Bình bọt cứu hỏa CO2MT3Chương V - E-HSMT4cái
111Bình bọt cứu hỏa MFZ4 ABCChương V - E-HSMT4cái
112Bảng tiêu lệnh cứu hỏaChương V - E-HSMT2cái
113Ống PVC D90Chương V - E-HSMT0,48100m
114Rọ thu nước mái D90Chương V - E-HSMT8cái
115Cút PVC D90Chương V - E-HSMT2cái
116Chếch PVC D90Chương V - E-HSMT16cái
B HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,0442100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - E-HSMT0,0396100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,264m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,6077m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,108m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0021tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0381tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT0,0328100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,205m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0054tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,029tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,369m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,035100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0092100m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E-HSMT0,072100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,008tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0372tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT0,54m3
19Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT1,6743m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,144m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0096100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0054tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT2cấu kiện
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT19,3872m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT5,92m
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT19,3872m2
27Gia công cổng InoxChương V - E-HSMT0,1729tấn
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT9,12m2
29Mũi mác InoxChương V - E-HSMT20cái
30Khóa cổngChương V - E-HSMT1bộ
31Bản lề cổngChương V - E-HSMT4cái
32Bánh xe cổngChương V - E-HSMT2cái
33Sản xuất và Gia công khung biển inoxChương V - E-HSMT0,0936tấn
34Lắp dựng hoa khung biểnChương V - E-HSMT6m2
35Lắp đặt biển cổng bằng tấm ốp Alumium PVDF ngoài trờiChương V - E-HSMT3m2
36Sản xuất và lắp đặt bảng tênChương V - E-HSMT1cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmChương V - E-HSMT2đoạn ống
2Đế cống D300Chương V - E-HSMT5cái
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT51 cấu kiện
4Đào kênh mương rộng Chương V - E-HSMT0,3641100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E-HSMT0,35m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0182100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,1137100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,3284100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,122100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT5,124m3
11Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT14,762m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nướcChương V - E-HSMT0,488100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - E-HSMT0,4282tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT4,026m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT79,3m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT18,3m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,1854100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,1946tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT3,172m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT61cấu kiện
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0024100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,3076m3
23Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1,1919m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V - E-HSMT0,033100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - E-HSMT0,0142tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,4324m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT4,6855m2
28Nắp hố ga gang 850x850mmChương V - E-HSMT2cái
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT2cái
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT0,98m2
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,7862100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,3242100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,462100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT9,8277m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,561100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,4648100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1001tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,1437tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT11,0096m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,4056100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT6,2925m3
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT9,4202m3
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT19,9464m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT1,1132100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1428tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,7813tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT6,1226m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,7452100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT4,9679m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,3531tấn
21Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT2,0264m3
22Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT19,8003m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT392,9023m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT94,1864m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT105,98m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT484,56m2
27Gia công hoa sắtChương V - E-HSMT0,9856tấn
28Bu lông M14x80Chương V - E-HSMT320cái
29Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V - E-HSMT78,952m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT82,064m2
31Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngChương V - E-HSMT146,3392m2
E HẠNG MỤC: SÂN
1Đánh cây bóng mát cây cảnh,Cỡ bầu 80x80cmChương V - E-HSMT61 cây
2Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201mChương V - E-HSMT61 cây
3Đào hố trồng cây, kích thước hố 30x30 cmChương V - E-HSMT61 cây
4Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cmChương V - E-HSMT61 cây
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V - E-HSMT41,4m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,414100m3
7Mua đất đồi san nền K90Chương V - E-HSMT2,871m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0261100m3
9Nilong chống mất nướcChương V - E-HSMT17,4m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,74m3
11San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT1,1775100m3
12Mua đất đồi san nền K90Chương V - E-HSMT129,525m3
13Nilong chống mất nướcChương V - E-HSMT785m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT78,5m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT785m2
F HẠNG MỤC: BỒN HOA CÂY XANH
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0512100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,1504m3
3Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT4,7309m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT22,016m2
5Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườnChương V - E-HSMT22,016m2
6Trồng cây bằng lăng hoặc tương đương cao 5-6m đường kính thân 10-15cmChương V - E-HSMT3cây
7Trồng cây lộc vừng hoặc tương đương cao 5-6m đường kính thân 10-15cmChương V - E-HSMT3cây
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 01
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,0276100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,0131100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0275100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,077100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,5m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0219tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0242tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,1481m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0621100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,405m3
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,7409m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,1601100m3
13Mua đất đồi tôn nềnChương V - E-HSMT18,0941m3
14Rải nilon chống thấmChương V - E-HSMT45,75m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT5,4188m3
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E-HSMT0,1912tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E-HSMT0,1912tấn
18Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT0,2467tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,2467tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E-HSMT0,0504tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E-HSMT0,0504tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT32,1785m2
23Bulong M16Chương V - E-HSMT64cái
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT0,5775100m2
25Máng thu nước bằng tôn dày 1lyChương V - E-HSMT15md
26Tôn bo cạnh máiChương V - E-HSMT6,8md
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V - E-HSMT0,06100m
28Lắp đặt chếch nhựa D90Chương V - E-HSMT2cái
29Lắp đặt cút nhựa D90Chương V - E-HSMT2cái
30Đai giữ ốngChương V - E-HSMT8cái
31Quả cầu chắn rác D90Chương V - E-HSMT2quả
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,0866100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0944100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,547m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,1994m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0299tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,141tấn
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,6906m3
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,6973m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,4045m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0335100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0341100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,1544100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,8802m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - E-HSMT0,0119100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,3728m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1097tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - E-HSMT0,113tấn
18Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,1761m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0485100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - E-HSMT0,021tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - E-HSMT0,079tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,912m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT10cấu kiện
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT15,0092m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT15,0092m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT4,812m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,05100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,1044100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250Chương V - E-HSMT1,2263m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E-HSMT0,1524100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0272tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2051tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250Chương V - E-HSMT2,0873m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E-HSMT0,2287100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2539tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,223m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0378100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0191tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,057tấn
40Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT10,5143m3
41Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,4445m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,006100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - E-HSMT1,2033m3
44Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V - E-HSMT11,2452m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0196100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,313m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0281tấn
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E-HSMT31,4804m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT24,7444m2
50Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT16,1204m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300X600 mmChương V - E-HSMT37,8m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT63,422m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT36,836m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT9,966m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,696m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT18,7208m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT29m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT29m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT63,422m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT69,2188m2
61Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT9,45m2
62Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT2,52m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT0,304100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,3565m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,023100m2
66Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,5187m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,3m2
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,013100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,2964m3
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT12,9633m2
71Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V - E-HSMT15m
72Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V - E-HSMT30m
73Lắp đặt công tắc 2 cựcChương V - E-HSMT2cái
74Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V-12W D300Chương V - E-HSMT6bộ
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E-HSMT45m
76Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E-HSMT4bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSMT4cái
78Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - E-HSMT4cái
79Dây cấp xí bệtChương V - E-HSMT4cái
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E-HSMT2bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E-HSMT2bộ
82Xifong chậu rửaChương V - E-HSMT2bộ
83Lắp đặt kệ kínhChương V - E-HSMT2cái
84Lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT2cái
85Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E-HSMT2cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - E-HSMT1bể
87Lắp đặt vòi rửa D25Chương V - E-HSMT2bộ
88Ống nhựa PPR D32Chương V - E-HSMT0,07100m
89Ống nhựa PPR D25Chương V - E-HSMT0,15100m
90Ống nhựa PPR D20Chương V - E-HSMT0,03100m
91Tê nhựa PPR D32Chương V - E-HSMT2cái
92Cút nhựa PPR D32Chương V - E-HSMT5cái
93Tê nhựa PPR D25Chương V - E-HSMT5cái
94Cút nhựa PPR D25Chương V - E-HSMT5cái
95Tê thu nhựa PPR D25x20Chương V - E-HSMT3cái
96Cút thu nhựa PPR D25x20Chương V - E-HSMT4cái
97Lắp đặt tê ren trong D25Chương V - E-HSMT1cái
98Lắp đặt cút ren trong D25Chương V - E-HSMT1cái
99Lắp đặt cút ren trong D20Chương V - E-HSMT4cái
100Lắp đặt cút ren ngoài D20Chương V - E-HSMT2cái
101Lắp đặt tê kẽm D15Chương V - E-HSMT4cái
102Lắp đặt rắc co 25mmChương V - E-HSMT1cái
103Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V - E-HSMT1cái
104Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V - E-HSMT1cái
105Lắp đặt van phaoChương V - E-HSMT1cái
106Lắp đặt van điệnChương V - E-HSMT1cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - E-HSMT0,11100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V - E-HSMT0,13100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V - E-HSMT0,05100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V - E-HSMT0,02100m
111Lắp đặt cút PVC D110Chương V - E-HSMT5cái
112Lắp đặt chếch PVC D110Chương V - E-HSMT10cái
113Lắp đặt tê PVC D110Chương V - E-HSMT3cái
114Lắp đặt Y đều PVC D110Chương V - E-HSMT1cái
115Lắp đặt tê PVC D60Chương V - E-HSMT2cái
116Lắp đặt cút PVC D60Chương V - E-HSMT5cái
117Lắp đặt cút PVC D42Chương V - E-HSMT6cái
118Lắp đặt tê thu PVC D60x42Chương V - E-HSMT1cái
119Lắp đặt cút thu PVC D60x42Chương V - E-HSMT1cái
120Lắp đặt phễu thoát sàn d76Chương V - E-HSMT2cái
121Rọ chắn rác D125Chương V - E-HSMT4cái
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,1397100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0165100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,1232100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0126100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,961m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0176100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0872tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,3106m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0435100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0128tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0844tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,4787m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E-HSMT0,0612100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0128tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0844tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,8378m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E-HSMT0,0657100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0942tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,0085tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,874m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0019100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,0384m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0074tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT1cái
25Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1,3165m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT21,168m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT15,6m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT6m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT6m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E-HSMT21,6m2
31Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,2851m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,24m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,3004m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,004100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,05m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT0,24m2
37Quét vôi 3 nước trắngChương V - E-HSMT19,9584m2
38SX và lắp dựng nắp tônChương V - E-HSMT1cái
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V - E-HSMT0,1100m
40Lắp đặt cút D 32mmChương V - E-HSMT7cái
41Van khóa D32Chương V - E-HSMT1cái
42Rọ bơm nhựa D34Chương V - E-HSMT1cái
43Lắp đặt van phao D32Chương V - E-HSMT1cái
44Máy bơm cấp nước sạch Q=4,8m3/h, h=24mChương V - E-HSMT1cái
45Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuChương V - E-HSMT1cái
46Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20Chương V - E-HSMT5m
47Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x2.5)mm2Chương V - E-HSMT5m
J HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Lập hào chống mối bên ngoài bằng phương pháp đào, rộng 0,5m X cao 0,6mChương V - E-HSMT23,538m3
2Lập hào chống mối bên trong bằng phương pháp đào, rộng 0,3m X cao 0,4mChương V - E-HSMT14,2848m3
3Phòng chống mối mặt nền công trìnhChương V - E-HSMT288,6602m2
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1Ghế ngồiChương V - E-HSMT250cái
2Bàn hội trường 2 chỗChương V - E-HSMT10cái
3Tủ đựng thiết bị âm thanhChương V - E-HSMT1cái
4Loa đài âm ly (trọn bộ)Chương V - E-HSMT1bộ
5Bục phát biểuChương V - E-HSMT1bộ
6Bục + Tượng Bác HồChương V - E-HSMT1bộ
7Bàn làm việc hình chữ nhật, có một hộc 1 ngăn kéo 1 cánh mở.Chương V - E-HSMT1bộ
8Ghế nhân viênChương V - E-HSMT2cái
9Tủ tài liệuChương V - E-HSMT1cái
10Cây nước nóng lạnhChương V - E-HSMT1cái
11Rèm cửa đi, cửa sổ. Rèm vải 2 lớp (1 lớp vải họa tiết + 1 lớp vải voan)Chương V - E-HSMT35,58m2
12Phông nền bằng vải nhung mầu xanh may lượn sóng KT 9,28x4,05m. Vải nhung cao cấpChương V - E-HSMT37,584m2
13Vải cờ: vải nhung mầu đỏ KT 2.8x4mChương V - E-HSMT11,2m2
14Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt NamChương V - E-HSMT4m2
15Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánhChương V - E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.152E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc có thể là 01 hợp đồng độc lập về lĩnh vực: Thi công xây dựng dân dụng (có giá trị hợp đồng tối thiểu đạt 2.690.000.000 VND) và 01 Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị sẽ được tính là 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn GTGT;+ Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). + Quyết định duyệt BCKTKT hoặc duyệt dự án (đối với phần xây dựng) hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác đề chứng minh quy mô tương tự của gói thầu.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng 1 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối 1 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên và Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về diệt mối, côn trùng hoặc Chứng chỉ/Chứng nhận có nội dung tương đương;+ Đã tham gia chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt sắt thép Công suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy uốn thép Công suất >= 3,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Đầm bàn Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy hàn Công suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =1
10 Máy đào Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.1
11 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy tời Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->