Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896633-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 2: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220881375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 05:41:00 đến ngày 2022-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,672,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.508201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0164E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.493.800 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.493.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu các loại: Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Thi công xây dựng công trình.
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ QL47 cũ đến QL 47 mới thôn 3 xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Hải Đăng 968; Địa chỉ: Nhà Bà Lê Thị Oanh, Km11, QL 47, Xã Đông Minh, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn; Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368; Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân xã Đông Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn - thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B Nền đường
1Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,42100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt139,72m3
3Xúc vật liệu phá dỡTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3972100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3972100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3972100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3972100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3972100m3
C Mặt đường
D Mặt đường mới KCI
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9343100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9343100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9343100m2
4Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9343100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9343100m2
6Mua cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt120,3634m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp cấp phối đá dăm loại 2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8803100m3
E Mặt đường cũ KCII
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,5409100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,5409100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,5409100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,5409100m2
F Mặt đường cũ KCIII
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3957100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3957100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5925100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5925100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5925100tấn
G Thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,4291m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3786100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6429100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6429100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6429100m3/1km
6Mua cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt184,1069m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp cấp phối đá dăm loại 2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3465100m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,566100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,64m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,1061100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6017tấn
12Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt61,13m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt283cái
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt88,02m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4059100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,0436tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6951tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,02m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt283cái
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1037100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,19m3
22Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7073100m2
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,9m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3tấn
25Nắp Composite thu thăm KT 920x750x75mm tải trọng 250KNTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21cái
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt211cấu kiện
27Đắp đất bãi đúc K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt200m2
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,26100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,26100m3/1km
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,26100m3/1km
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2831 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2831 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2831 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2831 cấu kiện
H Đảm bảo ATGT
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
3Biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (STheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,02m2
6Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35m
7Cờ người điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
8Áo phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
9Đèn báo ATGTTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
10Thép góc L50x50x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,15m
12Dây phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt480m
13Bê tông đế cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,35m3
15Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt611 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60công
I Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình xây dựngTheo quy định hiện hành1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.508201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0164E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.493.800 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.493.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích ≥ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy lu các loại: Trọng lượng ≥ 10 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
3 Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 5 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
5 Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->