Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục kiến trúc; Hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục kiến trúc; Hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 22:46:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,487,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc cầu đường- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục kiến trúc; Hạ tầng kỹ thuật Xóa nhà cấp 4 hết niên hạn sử dụng Trung đoàn 209/Sư đoàn 7 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng phân tích đơn giá chi tiết đơn giá dự thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
+ Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 7; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn bộ binh 7; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ Ở CHIẾN SỸ cBB (S29) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,952 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 48,807 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 26,214 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,819 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,883 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,165 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 23,366 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 5,694 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 56,913 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 4,26 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 12,45 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 28,948 | m3 |
| 13 | Rải nilon chống mất nước BT | -nt- | 0,946 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 4,86 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 6,389 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 20,158 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 22,65 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 64,424 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 11,04 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 2,77 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 15,424 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,175 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,55 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,625 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 1,395 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 3,253 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,49 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 2,396 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 6,443 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 1,406 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,266 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 1,715 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,75 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,019 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 20 | 1 cấu kiện |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,241 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,573 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 1,014 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,078 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 4,718 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 1,342 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,857 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 3,129 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 6,401 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,325 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,507 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,61 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 1,529 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,017 | tấn |
| 50 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 12,567 | m3 |
| 51 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,741 | m3 |
| 52 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 6,508 | m3 |
| 53 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 24,916 | m3 |
| 54 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 13,664 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 86,019 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 7,53 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 375,404 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.140,117 | m2 |
| 59 | Lưới gia cường trát tường gạch không nung tại các vị trí giao cột - tường; dầm - tường | -nt- | 454,656 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 492,588 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 437,1 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 681,14 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 604,6 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 97,6 | m |
| 65 | Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cột | -nt- | 24 | cái |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 24 | 1 cấu kiện |
| 67 | Khoét lõm 70x20 trang trí cột | -nt- | 66 | m |
| 68 | Vét rãnh lòng MO 30x50 | -nt- | 99,6 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 333,439 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.721,205 | m2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng chống thấm | -nt- | 30,28 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 30,28 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 16,48 | m2 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,71 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | -nt- | 0,71 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ, li tô, cầu, phong thép mạ kẽm | -nt- | 5,238 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 5,238 | tấn |
| 78 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | -nt- | 4,643 | 100m2 |
| 79 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | -nt- | 41,965 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 46,416 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | -nt- | 27,496 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 578,98 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600 | -nt- | 29,74 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 32,036 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 266 | m |
| 86 | Vét lòng mo ( bỏ HPVT, NC tính 50%) | -nt- | 125,2 | m |
| 87 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 49,44 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 9,72 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 51,84 | m2 |
| 90 | Hoa inox 304 cửa sổ | -nt- | 25,92 | m2 |
| 91 | Sản xuất lan can inox 304 lan can cao 200mm, trụ đứng 20x30x2.0,+ thanh ngang fi60x2.0 | -nt- | 63,8 | md |
| 92 | Sản xuất lan can inox 304 cầu thang cao 300mm, trụ đứng fi30x1.5+ thanh ngang fi60x1.5 | -nt- | 9,9 | md |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 111 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 15,73 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa Inox cửa | -nt- | 25,92 | m2 |
| 96 | GC, sx lắp đặt nắp tôn 1.5mm, khung sắt V4 mạ kẽm | -nt- | 1 | cái |
| 97 | GC, sx lắp đặt thang Inox lên mái | -nt- | 1 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 10,479 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 6,416 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt ổ 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | -nt- | 29 | cái |
| 101 | Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D300 | -nt- | 20 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Đèn LED TUBE 20W 1x1.2m | -nt- | 35 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đế | -nt- | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | -nt- | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt Công tắc ba 1 cực mặt nạ 3 lỗ + đế | -nt- | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 cực mặt nạ 1 lỗ + đế | -nt- | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Quạt đảo trần + Dimder | -nt- | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt gắn trần + Dimmer | -nt- | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | -nt- | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 1.5mm2 | -nt- | 1.500 | m |
| 111 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 2.5mm2 | -nt- | 700 | m |
| 112 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 4.0mm2 | -nt- | 120 | m |
| 113 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 10.0mm2 | -nt- | 15 | m |
| 114 | Lắp đặt ống đi dây PVC D20 | -nt- | 1.150 | m |
| 115 | Lắp đặt ống đi dây PVC D25 | -nt- | 120 | m |
| 116 | Lắp đặt ống đi dây PVC D32 | -nt- | 15 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40x30 | -nt- | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -2 lõi 25.0mm2 | -nt- | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | -nt- | 40 | m |
| 120 | Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng | -nt- | 6 | cọc |
| 121 | CCLD đầu cos 25mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 122 | Mối hàn hóa nhiệt | -nt- | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tủ điện sắt, sơn tĩnh điện KT 400x300x200 | -nt- | 1 | tủ |
| 124 | Lắp đặt MCCB 2P/80A-18KA | -nt- | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 2P/40A-10KA | -nt- | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 1P/25A-6KA | -nt- | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 1P/10A-6.0KA | -nt- | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 13 module | -nt- | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P/40A-10KA | -nt- | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 1P/25A-6.0KA | -nt- | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1P/10A-6.0KA | -nt- | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 6 module | -nt- | 6 | hộp |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P/25A-6KA | -nt- | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KA | -nt- | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt RCBO 2P 30mmA -16A-4.5KA | -nt- | 6 | cái |
| 136 | Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng | -nt- | 18 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D10 | -nt- | 110 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D12 | -nt- | 88 | m |
| 139 | Lắp đặt Kim thu sét sắt mạ đồng d16x1000 | -nt- | 5 | cái |
| 140 | CCLD kẹp cọc sắt | -nt- | 8 | cái |
| 141 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x200 | -nt- | 4 | hộp |
| 142 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,458 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,079 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,379 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ Ở CHIẾN SỸ cBB (S30) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,952 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 48,807 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 26,214 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,819 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,883 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,165 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 23,366 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 6,048 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 56,913 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 4,26 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 13,512 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 28,673 | m3 |
| 13 | Rải nilon chống mất nước BT | -nt- | 0,946 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 4,86 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 6,389 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 20,158 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 22,65 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 64,424 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 11,04 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 2,77 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 15,424 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,175 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,55 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,625 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,501 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 3,253 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,49 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,396 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 6,443 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 1,406 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,266 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 1,715 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,75 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,019 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 20 | 1 cấu kiện |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,241 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,573 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 1,014 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,105 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 4,85 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 1,342 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,857 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 3,129 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 6,684 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,325 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,507 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,61 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 1,529 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,017 | tấn |
| 50 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 12,567 | m3 |
| 51 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,741 | m3 |
| 52 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 6,508 | m3 |
| 53 | Xây Gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 24,916 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 13,664 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 85,723 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 10,593 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 375,404 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.217,303 | m2 |
| 59 | Lưới gia cường trát tường gạch không nung tại các vị trí giao cột - tường; dầm - tường | -nt- | 477,812 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 492,588 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 437,1 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 680,764 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 604,6 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 97,6 | m |
| 65 | Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cột | -nt- | 24 | cái |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 24 | 1 cấu kiện |
| 67 | Khoét lõm 70x20 trang trí cột | -nt- | 66 | m |
| 68 | Vét rãnh lòng MO 30x50 | -nt- | 99,6 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 333,439 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.796,055 | m2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng chống thấm | -nt- | 30,28 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 30,28 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 16,48 | m2 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,71 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | -nt- | 0,71 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ, li tô, cầu, phong thép mạ kẽm | -nt- | 5,238 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 5,238 | tấn |
| 78 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | -nt- | 4,643 | 100m2 |
| 79 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | -nt- | 41,965 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 46,416 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | -nt- | 27,496 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 577,15 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600 | -nt- | 31,7 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 32,036 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 266 | m |
| 86 | Vét lòng mo ( bỏ HPVT, NC tính 50%) | -nt- | 125,2 | m |
| 87 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 36,72 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 29,16 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 58,32 | m2 |
| 90 | Hoa inox 304 cửa sổ | -nt- | 41,04 | m2 |
| 91 | Sản xuất lan can inox 304 lan can cao 200mm, trụ đứng 20x30x2.0,+ thanh ngang fi60x2.0 | -nt- | 63,8 | md |
| 92 | Sản xuất lan can inox 304 cầu thang cao 300mm, trụ đứng fi30x1.5+ thanh ngang fi60x1.5 | -nt- | 9,9 | md |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 124,2 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 15,73 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa Inox cửa | -nt- | 41,04 | m2 |
| 96 | GC, sx lắp đặt nắp tôn 1.5mm, khung sắt V4 mạ kẽm | -nt- | 1 | cái |
| 97 | GC, sx lắp đặt thang Inox lên mái | -nt- | 1 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 10,479 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 6,416 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt ổ 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | -nt- | 29 | cái |
| 101 | Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D300 | -nt- | 20 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Đèn LED TUBE 20W 1x1.2m | -nt- | 35 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đế | -nt- | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | -nt- | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt Công tắc ba 1 cực mặt nạ 3 lỗ + đế | -nt- | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 cực mặt nạ 1 lỗ + đế | -nt- | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Quạt đảo trần + Dimder | -nt- | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt gắn trần + Dimmer | -nt- | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | -nt- | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 1.5mm2 | -nt- | 1.500 | m |
| 111 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 2.5mm2 | -nt- | 700 | m |
| 112 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 4.0mm2 | -nt- | 120 | m |
| 113 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 10.0mm2 | -nt- | 15 | m |
| 114 | Lắp đặt ống đi dây PVC D20 | -nt- | 1.150 | m |
| 115 | Lắp đặt ống đi dây PVC D25 | -nt- | 120 | m |
| 116 | Lắp đặt ống đi dây PVC D32 | -nt- | 15 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40x30 | -nt- | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -2 lõi 25.0mm2 | -nt- | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | -nt- | 40 | m |
| 120 | Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng | -nt- | 6 | cọc |
| 121 | CCLD đầu cos 25mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 122 | Mối hàn hóa nhiệt | -nt- | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tủ điện sắt, sơn tĩnh điện KT 400x300x200 | -nt- | 1 | tủ |
| 124 | Lắp đặt MCCB 2P/80A-18KA | -nt- | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 2P/40A-10KA | -nt- | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 1P/25A-6KA | -nt- | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 1P/10A-6.0KA | -nt- | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 13 module | -nt- | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P/40A-10KA | -nt- | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 1P/25A-6.0KA | -nt- | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1P/10A-6.0KA | -nt- | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 6 module | -nt- | 6 | hộp |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P/25A-6KA | -nt- | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KA | -nt- | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt RCBO 2P 30mmA -16A-4.5KA | -nt- | 6 | cái |
| 136 | Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng | -nt- | 18 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D10 | -nt- | 110 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D12 | -nt- | 88 | m |
| 139 | Lắp đặt Kim thu sét sắt mạ đồng d16x1000 | -nt- | 5 | cái |
| 140 | CCLD kẹp cọc sắt | -nt- | 8 | cái |
| 141 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x200 | -nt- | 4 | hộp |
| 142 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,458 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,079 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,379 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH cBB (S31) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,417 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 10,072 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 16,191 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 2,34 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,531 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,172 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,347 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 8,728 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 7,835 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 0,9 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 6,545 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 11,98 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 8,008 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 2,624 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 7,995 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 8,715 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 2,818 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 2,297 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 70 | 1 cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,187 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,707 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,522 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 1,089 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 0,823 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,449 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,55 | 100m2 |
| 28 | CCLĐ khuyên sắt Φ14 D80 | -nt- | 2 | cái |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,015 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,511 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,146 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,85 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,058 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,439 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,097 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,682 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,751 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,46 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,329 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 1,404 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 0,624 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 3,827 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 6,027 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung , xây tường chiều cao | -nt- | 20,831 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 10,569 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 115,4 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 63,811 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 63,451 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,637 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,64 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,08 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 14,64 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 36,94 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 99,18 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 99,9 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 47,064 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 43,26 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 1,97 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 1,97 | tấn |
| 60 | Tăng đơ giằng mái | -nt- | 12 | bộ |
| 61 | Gia công chân bồn nước | -nt- | 1 | bộ |
| 62 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | -nt- | 1,47 | 100m2 |
| 63 | Mái kính cường lực dày 10ly | -nt- | 23,04 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 202,92 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 25,786 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,28 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,166 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 98,55 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,2 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,68 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 55,84 | m |
| 72 | Rãnh thoát nước 100x20 | -nt- | 2,8 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 186,875 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 199,931 | m2 |
| 75 | Ngâm nước xi xăng | -nt- | 60,2 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm | -nt- | 60,2 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 60,2 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 80,58 | m2 |
| 79 | CCLD cửa đi INOX chi tiết theo BV thiết kế | -nt- | 9,8 | m2 |
| 80 | lắp dựng cửa inox | -nt- | 9,8 | m2 |
| 81 | CCLD Khóa cửa đi INOX | -nt- | 10 | bộ |
| 82 | CCLD ống inox D21 treo khăn | -nt- | 11,6 | m |
| 83 | CCLD cửa sổ lật 2 cách khung nhôm định hình kính cường lực 8ly chi tiết theo BV thiết kế | -nt- | 2,6 | m2 |
| 84 | Vách kính khung inox chi tiết theo bv thiết kế | -nt- | 3,04 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 5,64 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 3,026 | 100m2 |
| 87 | Xí bệt | -nt- | 10 | bộ |
| 88 | Vòi xịt | -nt- | 10 | cái |
| 89 | Gương + 7 chi tiết | -nt- | 2 | cái |
| 90 | Vòi inox rửa mặt | -nt- | 10 | bộ |
| 91 | Vòi giặt | -nt- | 4 | bộ |
| 92 | Gía để giấy vệ sinh | -nt- | 10 | cái |
| 93 | Hương sen | -nt- | 11 | bộ |
| 94 | Phễu thu D90 | -nt- | 34 | cái |
| 95 | Bể inox mái W=5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 96 | Van phao cơ D40 | -nt- | 2 | cái |
| 97 | Van phao cơ D25 | -nt- | 2 | cái |
| 98 | Bình tích áp W=200L | -nt- | 1 | cái |
| 99 | Máy bơm tự động Q=9m3/H ,H=15m , N=2Hp | -nt- | 2 | cái |
| 100 | Van nhựa nối ren trong D75 | -nt- | 6 | cái |
| 101 | Van nhựa nối ren trong D50 | -nt- | 5 | cái |
| 102 | Van nhựa nối ren trong D40 | -nt- | 5 | cái |
| 103 | Van nhựa nối ren trong D32 | -nt- | 16 | cái |
| 104 | Van nhựa nối ren trong D25 | -nt- | 20 | cái |
| 105 | Van nhựa nối ren trong D20 | -nt- | 4 | cái |
| 106 | Van 1 chiều D32 | -nt- | 1 | cái |
| 107 | Rắc co nối ren D75 | -nt- | 6 | cái |
| 108 | Rắc co nối ren D50 | -nt- | 5 | cái |
| 109 | Rắc co nối ren D40 | -nt- | 5 | cái |
| 110 | Rắc co nối ren D32 | -nt- | 16 | cái |
| 111 | Rắc co nối ren D25 | -nt- | 20 | cái |
| 112 | Rắc co nối ren D20 | -nt- | 4 | cái |
| 113 | Tê PPR D75/75 | -nt- | 6 | cái |
| 114 | Tê PPR D50/50 | -nt- | 1 | cái |
| 115 | Tê PPR D40/40 | -nt- | 8 | cái |
| 116 | Tê PPR D40/32 | -nt- | 6 | cái |
| 117 | Tê PPR D40/25 | -nt- | 6 | cái |
| 118 | Tê PPR D32/32 | -nt- | 8 | cái |
| 119 | Tê PPR D32/25 | -nt- | 12 | cái |
| 120 | Tê PPR D25/25 | -nt- | 12 | cái |
| 121 | Tê PPR D25/20 | -nt- | 44 | cái |
| 122 | Tê PPR D20/20 | -nt- | 11 | cái |
| 123 | Tê ren trong D25/20 | -nt- | 44 | cái |
| 124 | Tê ren trong D20/20 | -nt- | 11 | cái |
| 125 | Côn PPR D75/50 | -nt- | 2 | cái |
| 126 | Côn PPR D75/32 | -nt- | 2 | cái |
| 127 | Côn PPR D50/20 | -nt- | 4 | cái |
| 128 | Côn PPR D32/25 | -nt- | 2 | cái |
| 129 | Côn PPR D25/20 | -nt- | 4 | cái |
| 130 | Cút PPR D75 | -nt- | 3 | cái |
| 131 | Cút PPR D50 | -nt- | 8 | cái |
| 132 | Cút PPR D40 | -nt- | 9 | cái |
| 133 | Cút PPR D32 | -nt- | 32 | cái |
| 134 | Cút PPR D25 | -nt- | 48 | cái |
| 135 | Cút PPR D20 | -nt- | 40 | cái |
| 136 | Ống nước lạnh PPR PN10 D75 | -nt- | 1 | 100m |
| 137 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 138 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | -nt- | 1,2 | 100m |
| 139 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | -nt- | 1,1 | 100m |
| 140 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | -nt- | 0,67 | 100m |
| 141 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | -nt- | 0,52 | 100m |
| 142 | Ống UPVC PN6 D220 | -nt- | 1,2 | 100m |
| 143 | Ống UPVC PN6 D114 | -nt- | 0,8 | 100m |
| 144 | Ống UPVC PN6 D90 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 145 | Ống UPVC PN6 D60 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 146 | Ống UPVC PN6 D42 | -nt- | 0,15 | 100m |
| 147 | Tê 45 D114/114 | -nt- | 33 | cái |
| 148 | Tê 45 D114/75 | -nt- | 17 | cái |
| 149 | Tê 45 D90/90 | -nt- | 11 | cái |
| 150 | Tê 45 D90/75 | -nt- | 11 | cái |
| 151 | Tê 90 D114/114 | -nt- | 14 | cái |
| 152 | Tê 90 D114/60 | -nt- | 11 | cái |
| 153 | Tê 90 D90/42 | -nt- | 11 | cái |
| 154 | Nút thông tắc D114 | -nt- | 22 | cái |
| 155 | Cút 90 D114 | -nt- | 39 | cái |
| 156 | Cút 90 D90 | -nt- | 17 | cái |
| 157 | Cút 90 D60 | -nt- | 4 | cái |
| 158 | Xi phông D75 | -nt- | 4 | cái |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 132,84 | m3 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 22,08 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 110,714 | m3 |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,232 | 100m3 |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 5,789 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 2,007 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 1,012 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 2,64 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,256 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,065 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,019 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,026 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,039 | 100m2 |
| 172 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 6 | 1 cấu kiện |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,004 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,194 | tấn |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,005 | tấn |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,108 | tấn |
| 177 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,136 | m3 |
| 178 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,512 | m3 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 33,44 | m2 |
| 180 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 29,12 | m2 |
| 181 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 39,84 | m2 |
| 182 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,4 | m2 |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 7,488 | m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,046 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,32 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,32 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 0,144 | m3 |
| 188 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,016 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,01 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,011 | tấn |
| 191 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,536 | m3 |
| 192 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 15 | m2 |
| 193 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,25 | m2 |
| 194 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 5 | 1 cấu kiện |
| 195 | Đèn led treo + ty treo đèn 24W/220V | -nt- | 6 | bộ |
| 196 | Đèn led tròn ốp trần D150 | -nt- | 11 | bộ |
| 197 | Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m 20W/220V | -nt- | 4 | bộ |
| 198 | Công tắc đơn 1 cực mặt na 1 lỗ + đế | -nt- | 2 | cái |
| 199 | Công tắc ba 1 cực mặt na 2 lỗ + đế | -nt- | 2 | cái |
| 200 | Tủ điện mặt nhựa 6 module 212x213x58 | -nt- | 1 | hộp |
| 201 | MCB 2P 25A/10Ka | -nt- | 1 | m |
| 202 | MCB 1P 16A/4.5Ka | -nt- | 1 | m |
| 203 | MCB 1P 10A/4.5Ka | -nt- | 1 | m |
| 204 | Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2 | -nt- | 200 | m |
| 205 | Ống PVC D20 luồn dây | -nt- | 80 | m |
| 206 | Vật tư phụ ( kẹp đỡ ống , khớp nối ...) | -nt- | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH cBB (S32) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,417 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 10,072 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 16,191 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 2,34 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,531 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,172 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,347 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 8,728 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 7,835 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 0,9 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 6,545 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 11,98 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 8,008 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 2,624 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 7,995 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 8,715 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 2,818 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 2,297 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 70 | 1 cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,187 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,707 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,522 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 1,089 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 0,823 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,449 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,55 | 100m2 |
| 28 | CCLĐ khuyên sắt Φ14 D80 | -nt- | 2 | cái |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,015 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,511 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,146 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,85 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,058 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,439 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,097 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,682 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,751 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,46 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,329 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 1,404 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 0,624 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 3,827 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 6,027 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung , xây tường chiều cao | -nt- | 20,831 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 10,569 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 115,4 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 63,811 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 63,451 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,637 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,64 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,08 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 14,64 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 36,94 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 99,18 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 99,9 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 47,064 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 43,26 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 1,97 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 1,97 | tấn |
| 60 | Tăng đơ giằng mái | -nt- | 12 | bộ |
| 61 | Gia công chân bồn nước | -nt- | 1 | bộ |
| 62 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | -nt- | 1,47 | 100m2 |
| 63 | Mái kính cường lực dày 10ly | -nt- | 23,04 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 202,92 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 25,786 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,28 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,166 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 98,55 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,2 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,68 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 55,84 | m |
| 72 | Rãnh thoát nước 100x20 | -nt- | 2,8 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 186,875 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 199,931 | m2 |
| 75 | Ngâm nước xi xăng | -nt- | 60,2 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm | -nt- | 60,2 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 60,2 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 80,58 | m2 |
| 79 | CCLD cửa đi INOX chi tiết theo BV thiết kế | -nt- | 9,8 | m2 |
| 80 | lắp dựng cửa inox | -nt- | 9,8 | m2 |
| 81 | CCLD Khóa cửa đi INOX | -nt- | 10 | bộ |
| 82 | CCLD ống inox D21 treo khăn | -nt- | 11,6 | m |
| 83 | CCLD cửa sổ lật 2 cách khung nhôm định hình kính cường lực 8ly chi tiết theo BV thiết kế | -nt- | 2,6 | m2 |
| 84 | Vách kính khung inox chi tiết theo bv thiết kế | -nt- | 3,04 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 5,64 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 3,026 | 100m2 |
| 87 | Xí bệt | -nt- | 10 | bộ |
| 88 | Vòi xịt | -nt- | 10 | cái |
| 89 | Gương + 7 chi tiết | -nt- | 2 | cái |
| 90 | Vòi inox rửa mặt | -nt- | 10 | bộ |
| 91 | Vòi giặt | -nt- | 4 | bộ |
| 92 | Gía để giấy vệ sinh | -nt- | 10 | cái |
| 93 | Hương sen | -nt- | 11 | bộ |
| 94 | Phễu thu D90 | -nt- | 34 | cái |
| 95 | Bể inox mái W=5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 96 | Van phao cơ D40 | -nt- | 2 | cái |
| 97 | Van phao cơ D25 | -nt- | 2 | cái |
| 98 | Bình tích áp W=200L | -nt- | 1 | cái |
| 99 | Máy bơm tự động Q=9m3/H ,H=15m , N=2Hp | -nt- | 2 | cái |
| 100 | Van nhựa nối ren trong D75 | -nt- | 6 | cái |
| 101 | Van nhựa nối ren trong D50 | -nt- | 5 | cái |
| 102 | Van nhựa nối ren trong D40 | -nt- | 5 | cái |
| 103 | Van nhựa nối ren trong D32 | -nt- | 16 | cái |
| 104 | Van nhựa nối ren trong D25 | -nt- | 20 | cái |
| 105 | Van nhựa nối ren trong D20 | -nt- | 4 | cái |
| 106 | Van 1 chiều D32 | -nt- | 1 | cái |
| 107 | Rắc co nối ren D75 | -nt- | 6 | cái |
| 108 | Rắc co nối ren D50 | -nt- | 5 | cái |
| 109 | Rắc co nối ren D40 | -nt- | 5 | cái |
| 110 | Rắc co nối ren D32 | -nt- | 16 | cái |
| 111 | Rắc co nối ren D25 | -nt- | 20 | cái |
| 112 | Rắc co nối ren D20 | -nt- | 4 | cái |
| 113 | Tê PPR D75/75 | -nt- | 6 | cái |
| 114 | Tê PPR D50/50 | -nt- | 1 | cái |
| 115 | Tê PPR D40/40 | -nt- | 8 | cái |
| 116 | Tê PPR D40/32 | -nt- | 6 | cái |
| 117 | Tê PPR D40/25 | -nt- | 6 | cái |
| 118 | Tê PPR D32/32 | -nt- | 8 | cái |
| 119 | Tê PPR D32/25 | -nt- | 12 | cái |
| 120 | Tê PPR D25/25 | -nt- | 12 | cái |
| 121 | Tê PPR D25/20 | -nt- | 44 | cái |
| 122 | Tê PPR D20/20 | -nt- | 11 | cái |
| 123 | Tê ren trong D25/20 | -nt- | 44 | cái |
| 124 | Tê ren trong D20/20 | -nt- | 11 | cái |
| 125 | Côn PPR D75/50 | -nt- | 2 | cái |
| 126 | Côn PPR D75/32 | -nt- | 2 | cái |
| 127 | Côn PPR D50/20 | -nt- | 4 | cái |
| 128 | Côn PPR D32/25 | -nt- | 2 | cái |
| 129 | Côn PPR D25/20 | -nt- | 4 | cái |
| 130 | Cút PPR D75 | -nt- | 3 | cái |
| 131 | Cút PPR D50 | -nt- | 8 | cái |
| 132 | Cút PPR D40 | -nt- | 9 | cái |
| 133 | Cút PPR D32 | -nt- | 32 | cái |
| 134 | Cút PPR D25 | -nt- | 48 | cái |
| 135 | Cút PPR D20 | -nt- | 40 | cái |
| 136 | Ống nước lạnh PPR PN10 D75 | -nt- | 1 | 100m |
| 137 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 138 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | -nt- | 1,2 | 100m |
| 139 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | -nt- | 1,1 | 100m |
| 140 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | -nt- | 0,67 | 100m |
| 141 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | -nt- | 0,52 | 100m |
| 142 | Ống UPVC PN6 D220 | -nt- | 1,2 | 100m |
| 143 | Ống UPVC PN6 D114 | -nt- | 0,8 | 100m |
| 144 | Ống UPVC PN6 D90 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 145 | Ống UPVC PN6 D60 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 146 | Ống UPVC PN6 D42 | -nt- | 0,15 | 100m |
| 147 | Tê 45 D114/114 | -nt- | 33 | cái |
| 148 | Tê 45 D114/75 | -nt- | 17 | cái |
| 149 | Tê 45 D90/90 | -nt- | 11 | cái |
| 150 | Tê 45 D90/75 | -nt- | 11 | cái |
| 151 | Tê 90 D114/114 | -nt- | 14 | cái |
| 152 | Tê 90 D114/60 | -nt- | 11 | cái |
| 153 | Tê 90 D90/42 | -nt- | 11 | cái |
| 154 | Nút thông tắc D114 | -nt- | 22 | cái |
| 155 | Cút 90 D114 | -nt- | 39 | cái |
| 156 | Cút 90 D90 | -nt- | 17 | cái |
| 157 | Cút 90 D60 | -nt- | 4 | cái |
| 158 | Xi phông D75 | -nt- | 4 | cái |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 132,84 | m3 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 22,08 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 110,714 | m3 |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,232 | 100m3 |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 5,789 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 2,007 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 1,012 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 2,64 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,256 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,065 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,019 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,026 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,039 | 100m2 |
| 172 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 6 | 1 cấu kiện |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,004 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,194 | tấn |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,005 | tấn |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,108 | tấn |
| 177 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,136 | m3 |
| 178 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,512 | m3 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 33,44 | m2 |
| 180 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 29,12 | m2 |
| 181 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 39,84 | m2 |
| 182 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,4 | m2 |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 7,488 | m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,046 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,32 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,32 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 0,144 | m3 |
| 188 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,016 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,01 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,011 | tấn |
| 191 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,536 | m3 |
| 192 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 15 | m2 |
| 193 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,25 | m2 |
| 194 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 5 | 1 cấu kiện |
| 195 | Đèn led treo + ty treo đèn 24W/220V | -nt- | 6 | bộ |
| 196 | Đèn led tròn ốp trần D150 | -nt- | 11 | bộ |
| 197 | Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m 20W/220V | -nt- | 4 | bộ |
| 198 | Công tắc đơn 1 cực mặt na 1 lỗ + đế | -nt- | 2 | cái |
| 199 | Công tắc ba 1 cực mặt na 2 lỗ + đế | -nt- | 2 | cái |
| 200 | Tủ điện mặt nhựa 6 module 212x213x58 | -nt- | 1 | hộp |
| 201 | MCB 2P 25A/10Ka | -nt- | 1 | m |
| 202 | MCB 1P 16A/4.5Ka | -nt- | 1 | m |
| 203 | MCB 1P 10A/4.5Ka | -nt- | 1 | m |
| 204 | Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2 | -nt- | 200 | m |
| 205 | Ống PVC D20 luồn dây | -nt- | 80 | m |
| 206 | Vật tư phụ ( kẹp đỡ ống , khớp nối ...) | -nt- | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG Ô TÔ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 3,336 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | -nt- | 3,336 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | -nt- | 16,68 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 16,68 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 3,336 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 46,503 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,124 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,341 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 15,501 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 41,853 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 284,185 | m2 |
| 12 | Sơn dầu sọc trắng đỏ | -nt- | 284,185 | m2 |
| F | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG ĐI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Rải Giấy dầu chống mất nước | -nt- | 5,67 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 56,7 | m3 |
| G | HẠNG MỤC : BẢNG TIN (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | -nt- | 8,18 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,63 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 6,098 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,664 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 1,062 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 0,212 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 0,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,624 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 0,098 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,038 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,038 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,006 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,048 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,038 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,038 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 0,864 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,892 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,844 | m3 |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | -nt- | 9,3 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,48 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 31 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,28 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,6 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 49,6 | m |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | -nt- | 22,16 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 31,6 | m2 |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,48 | m2 |
| 37 | Úp nóc mái ngói | -nt- | 14,2 | m |
| H | HẠNG MỤC : DÂY PHƠI , GIÁ GIÀY, BÀN LAU SÚNG | |||
| 1 | Lu lèn lại nền | -nt- | 0,48 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,9 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,057 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 12 | 1 cấu kiện |
| 7 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,82 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 46,52 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,8 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 46,52 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,8 | m2 |
| 12 | Cửa bệ lau súng, mở 2 cánh, viền sắt đặc12x12mm, tôn phẳng dày 1mm | -nt- | 11,508 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 23,016 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 11,508 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 1,152 | m3 |
| 16 | Gia công khung thép hình mạ kẽm phơi đồ | -nt- | 0,134 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung thép hình mạ kẽm phơi đồ | -nt- | 0,134 | tấn |
| 18 | Biển tên dây phơi nền đỏ chữ vàng cao 30mm, kích thước 70x140 | -nt- | 8 | cái |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,44 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 13,44 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 4,8 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 48 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | -nt- | 0,64 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,054 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,12 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,01 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,04 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 4 | 1 cấu kiện |
| 29 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | -nt- | 2,46 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,2 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 8,2 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 5,4 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 54 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | -nt- | 0,66 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bu lông | -nt- | 4 | cái |
| 2 | Cái nối cách điện, IPC 95-95 | -nt- | 8 | cái |
| 3 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 8 | cái |
| 4 | Hộp chứa MCB | -nt- | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa MCB | -nt- | 2 | 1 hộp nối |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 lõi 16mm2 | -nt- | 80 | 1 m |
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 lõi 4mm2 | -nt- | 45 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | -nt- | 1,2 | 100m |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,234 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,234 | 100m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | -nt- | 1,1 | 1000v |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu | -nt- | 0,22 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | -nt- | 9,02 | m3 |
| J | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,806 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 20,158 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,885 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 10,004 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,123 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 D220x8.7 | -nt- | 0,61 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 1,132 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,037 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,256 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,384 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,219 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,144 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,005 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,029 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,005 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,014 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,013 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép góc mạ kẽm V50x5 viền cạnh hố ga | -nt- | 0,026 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép góc mạ kẽm V50x5 viền cạnh hố ga | -nt- | 0,031 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | -nt- | 0,011 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,392 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,24 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,2 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 7,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc cầu đường- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa ≥ 150l | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23 kW | Máy hàn ≥ 23 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 12 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi