Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục kiến trúc; Hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896585-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục kiến trúc; Hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220867674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 22:46:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,487,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc cầu đường- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục kiến trúc; Hạ tầng kỹ thuật
Xóa nhà cấp 4 hết niên hạn sử dụng Trung đoàn 209/Sư đoàn 7
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7 , địa chỉ: Số 729 đường ĐT 743 - Phường Phú Lợi - Thành phố Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 7; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Thẩm tra, Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: .....; + Đơn vị Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Sư đoàn bộ binh 7; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Đơn vị Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sư đoàn bộ binh 7; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7 , địa chỉ: Số 729 đường ĐT 743 - Phường Phú Lợi - Thành phố Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 7; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng phân tích đơn giá chi tiết đơn giá dự thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 7; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn bộ binh 7; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ Ở CHIẾN SỸ cBB (S29)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo1,952100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-48,807m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-26,214m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,819100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,883100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,165100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-23,366m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-5,694m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-56,913m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-4,26m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-12,45m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-28,948m3
13Rải nilon chống mất nước BT-nt-0,946100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200-nt-4,86m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-6,389m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-20,158m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-22,65m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-64,424m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200-nt-11,04m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200-nt-2,77m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-15,424m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,175m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,55100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,625100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,395100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-3,253100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,49100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-2,396100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-6,443100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-1,406100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,266100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-1,715100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,75100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,019100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-201 cấu kiện
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,241tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-2,573tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm-nt-1,014tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,078tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-4,718tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-1,342tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,857tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-3,129tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-6,401tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,325tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,507tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,61tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-1,529tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,017tấn
50Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-12,567m3
51Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,741m3
52Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-6,508m3
53Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-24,916m3
54Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-13,664m3
55Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-86,019m3
56Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-7,53m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-375,404m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1.140,117m2
59Lưới gia cường trát tường gạch không nung tại các vị trí giao cột - tường; dầm - tường-nt-454,656m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-492,588m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-437,1m2
62Trát trần, vữa XM mác 75-nt-681,14m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-604,6m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-97,6m
65Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cột-nt-24cái
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-241 cấu kiện
67Khoét lõm 70x20 trang trí cột-nt-66m
68Vét rãnh lòng MO 30x50-nt-99,6m
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-333,439m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-2.721,205m2
71Ngâm nước xi măng chống thấm-nt-30,28m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-30,28m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-16,48m2
74Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,71tấn
75Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm-nt-0,71tấn
76Gia công xà gồ, li tô, cầu, phong thép mạ kẽm-nt-5,238tấn
77Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-5,238tấn
78Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao -nt-4,643100m2
79Công tác ốp đá chẻ chân tường-nt-41,965m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75-nt-46,416m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75-nt-27,496m2
82Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75-nt-578,98m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600-nt-29,74m2
84Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-32,036m2
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-266m
86Vét lòng mo ( bỏ HPVT, NC tính 50%)-nt-125,2m
87Cửa đi 2 cánh, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)-nt-49,44m2
88Cửa đi 1 cánh, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)-nt-9,72m2
89Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)-nt-51,84m2
90Hoa inox 304 cửa sổ-nt-25,92m2
91Sản xuất lan can inox 304 lan can cao 200mm, trụ đứng 20x30x2.0,+ thanh ngang fi60x2.0-nt-63,8md
92Sản xuất lan can inox 304 cầu thang cao 300mm, trụ đứng fi30x1.5+ thanh ngang fi60x1.5-nt-9,9md
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-111m2
94Lắp dựng lan can sắt-nt-15,73m2
95Lắp dựng hoa Inox cửa-nt-25,92m2
96GC, sx lắp đặt nắp tôn 1.5mm, khung sắt V4 mạ kẽm-nt-1cái
97GC, sx lắp đặt thang Inox lên mái-nt-1cái
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-10,479100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-6,416100m2
100Lắp đặt ổ 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế-nt-29cái
101Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D300-nt-20bộ
102Lắp đặt Đèn LED TUBE 20W 1x1.2m-nt-35bộ
103Lắp đặt Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đế-nt-5cái
104Lắp đặt Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đế-nt-18cái
105Lắp đặt Công tắc ba 1 cực mặt nạ 3 lỗ + đế-nt-2cái
106Lắp đặt Công tắc đơn 2 cực mặt nạ 1 lỗ + đế-nt-2cái
107Lắp đặt Quạt đảo trần + Dimder-nt-24cái
108Lắp đặt quạt gắn trần + Dimmer-nt-2cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường-nt-2cái
110Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 1.5mm2-nt-1.500m
111Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 2.5mm2-nt-700m
112Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 4.0mm2-nt-120m
113Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 10.0mm2-nt-15m
114Lắp đặt ống đi dây PVC D20-nt-1.150m
115Lắp đặt ống đi dây PVC D25-nt-120m
116Lắp đặt ống đi dây PVC D32-nt-15m
117Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40x30-nt-30m
118Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -2 lõi 25.0mm2-nt-30m
119Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2-nt-40m
120Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng-nt-6cọc
121CCLD đầu cos 25mm2-nt-2cái
122Mối hàn hóa nhiệt-nt-6cái
123Lắp đặt Tủ điện sắt, sơn tĩnh điện KT 400x300x200-nt-1tủ
124Lắp đặt MCCB 2P/80A-18KA-nt-1cái
125Lắp đặt MCB 2P/40A-10KA-nt-2cái
126Lắp đặt MCB 1P/25A-6KA-nt-4cái
127Lắp đặt MCB 1P/10A-6.0KA-nt-1cái
128Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 13 module-nt-1hộp
129Lắp đặt MCB 2P/40A-10KA-nt-1cái
130Lắp đặt MCB 1P/25A-6.0KA-nt-4cái
131Lắp đặt MCB 1P/10A-6.0KA-nt-1cái
132Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 6 module-nt-6hộp
133Lắp đặt MCB 2P/25A-6KA-nt-6cái
134Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KA-nt-6cái
135Lắp đặt RCBO 2P 30mmA -16A-4.5KA-nt-6cái
136Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng-nt-18cọc
137Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D10-nt-110m
138Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D12-nt-88m
139Lắp đặt Kim thu sét sắt mạ đồng d16x1000-nt-5cái
140CCLD kẹp cọc sắt-nt-8cái
141Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x200-nt-4hộp
142Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,458100m3
143Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,079100m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,379100m3
B HẠNG MỤC : NHÀ Ở CHIẾN SỸ cBB (S30)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,952100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-48,807m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-26,214m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,819100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,883100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,165100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-23,366m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-6,048m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-56,913m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-4,26m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-13,512m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-28,673m3
13Rải nilon chống mất nước BT-nt-0,946100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200-nt-4,86m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-6,389m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-20,158m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-22,65m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-64,424m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200-nt-11,04m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200-nt-2,77m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-15,424m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,175m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-0,55100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,625100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,501100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-3,253100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,49100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,396100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-6,443100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-1,406100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,266100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-1,715100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,75100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,019100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-201 cấu kiện
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,241tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-2,573tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm-nt-1,014tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,105tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-4,85tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-1,342tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,857tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-3,129tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-6,684tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,325tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,507tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,61tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-1,529tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,017tấn
50Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-12,567m3
51Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,741m3
52Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-6,508m3
53Xây Gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao -nt-24,916m3
54Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày -nt-13,664m3
55Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-85,723m3
56Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-10,593m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-375,404m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1.217,303m2
59Lưới gia cường trát tường gạch không nung tại các vị trí giao cột - tường; dầm - tường-nt-477,812m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-492,588m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-437,1m2
62Trát trần, vữa XM mác 75-nt-680,764m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-604,6m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-97,6m
65Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cột-nt-24cái
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-241 cấu kiện
67Khoét lõm 70x20 trang trí cột-nt-66m
68Vét rãnh lòng MO 30x50-nt-99,6m
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-333,439m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-2.796,055m2
71Ngâm nước xi măng chống thấm-nt-30,28m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-30,28m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-16,48m2
74Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,71tấn
75Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm-nt-0,71tấn
76Gia công xà gồ, li tô, cầu, phong thép mạ kẽm-nt-5,238tấn
77Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-5,238tấn
78Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao -nt-4,643100m2
79Công tác ốp đá chẻ chân tường-nt-41,965m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75-nt-46,416m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75-nt-27,496m2
82Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75-nt-577,15m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600-nt-31,7m2
84Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-32,036m2
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-266m
86Vét lòng mo ( bỏ HPVT, NC tính 50%)-nt-125,2m
87Cửa đi 2 cánh, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)-nt-36,72m2
88Cửa đi 1 cánh, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)-nt-29,16m2
89Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)-nt-58,32m2
90Hoa inox 304 cửa sổ-nt-41,04m2
91Sản xuất lan can inox 304 lan can cao 200mm, trụ đứng 20x30x2.0,+ thanh ngang fi60x2.0-nt-63,8md
92Sản xuất lan can inox 304 cầu thang cao 300mm, trụ đứng fi30x1.5+ thanh ngang fi60x1.5-nt-9,9md
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-124,2m2
94Lắp dựng lan can sắt-nt-15,73m2
95Lắp dựng hoa Inox cửa-nt-41,04m2
96GC, sx lắp đặt nắp tôn 1.5mm, khung sắt V4 mạ kẽm-nt-1cái
97GC, sx lắp đặt thang Inox lên mái-nt-1cái
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-10,479100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-6,416100m2
100Lắp đặt ổ 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế-nt-29cái
101Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D300-nt-20bộ
102Lắp đặt Đèn LED TUBE 20W 1x1.2m-nt-35bộ
103Lắp đặt Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đế-nt-5cái
104Lắp đặt Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đế-nt-18cái
105Lắp đặt Công tắc ba 1 cực mặt nạ 3 lỗ + đế-nt-2cái
106Lắp đặt Công tắc đơn 2 cực mặt nạ 1 lỗ + đế-nt-2cái
107Lắp đặt Quạt đảo trần + Dimder-nt-24cái
108Lắp đặt quạt gắn trần + Dimmer-nt-2cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường-nt-2cái
110Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 1.5mm2-nt-1.500m
111Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 2.5mm2-nt-700m
112Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 4.0mm2-nt-120m
113Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 10.0mm2-nt-15m
114Lắp đặt ống đi dây PVC D20-nt-1.150m
115Lắp đặt ống đi dây PVC D25-nt-120m
116Lắp đặt ống đi dây PVC D32-nt-15m
117Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40x30-nt-30m
118Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -2 lõi 25.0mm2-nt-30m
119Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2-nt-40m
120Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng-nt-6cọc
121CCLD đầu cos 25mm2-nt-2cái
122Mối hàn hóa nhiệt-nt-6cái
123Lắp đặt Tủ điện sắt, sơn tĩnh điện KT 400x300x200-nt-1tủ
124Lắp đặt MCCB 2P/80A-18KA-nt-1cái
125Lắp đặt MCB 2P/40A-10KA-nt-2cái
126Lắp đặt MCB 1P/25A-6KA-nt-4cái
127Lắp đặt MCB 1P/10A-6.0KA-nt-1cái
128Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 13 module-nt-1hộp
129Lắp đặt MCB 2P/40A-10KA-nt-1cái
130Lắp đặt MCB 1P/25A-6.0KA-nt-4cái
131Lắp đặt MCB 1P/10A-6.0KA-nt-1cái
132Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 6 module-nt-6hộp
133Lắp đặt MCB 2P/25A-6KA-nt-6cái
134Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KA-nt-6cái
135Lắp đặt RCBO 2P 30mmA -16A-4.5KA-nt-6cái
136Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng-nt-18cọc
137Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D10-nt-110m
138Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D12-nt-88m
139Lắp đặt Kim thu sét sắt mạ đồng d16x1000-nt-5cái
140CCLD kẹp cọc sắt-nt-8cái
141Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x200-nt-4hộp
142Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,458100m3
143Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,079100m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,379100m3
C HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH cBB (S31)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,417100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-10,072m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-16,191m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-2,34m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,531100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,172100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,347100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-8,728m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-7,835m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-0,9m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-6,545m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150-nt-11,98m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-8,008m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-2,624m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-7,995m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-8,715m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-2,818m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150-nt-2,297m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-701 cấu kiện
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,187100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,144100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,707100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,522100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,089100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-0,823100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,449100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,55100m2
28CCLĐ khuyên sắt Φ14 D80-nt-2cái
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,015tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,511tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,146tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,85tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,058tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,439tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,097tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,682tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,751tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,46tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,329tấn
40Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-1,404m3
41Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-0,624m3
42Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-3,827m3
43Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-6,027m3
44Xây gạch ống 8x8x18 không nung , xây tường chiều cao -nt-20,831m3
45Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-10,569m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-115,4m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-63,811m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-63,451m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-21,637m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-17,64m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-6,08m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-14,64m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-36,94m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-99,18m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-99,9m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-47,064m2
57Trát trần, vữa XM mác 75-nt-43,26m2
58Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,97tấn
59Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,97tấn
60Tăng đơ giằng mái-nt-12bộ
61Gia công chân bồn nước-nt-1bộ
62Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao -nt-1,47100m2
63Mái kính cường lực dày 10ly-nt-23,04m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75-nt-202,92m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75-nt-25,786m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75-nt-21,28m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75-nt-10,166m2
68Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75-nt-98,55m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-6,2m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-5,68m
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-55,84m
72Rãnh thoát nước 100x20-nt-2,8m
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-186,875m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-199,931m2
75Ngâm nước xi xăng-nt-60,2m2
76Quét dung dịch chống thấm-nt-60,2m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-60,2m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-80,58m2
79CCLD cửa đi INOX chi tiết theo BV thiết kế-nt-9,8m2
80lắp dựng cửa inox-nt-9,8m2
81CCLD Khóa cửa đi INOX-nt-10bộ
82CCLD ống inox D21 treo khăn-nt-11,6m
83CCLD cửa sổ lật 2 cách khung nhôm định hình kính cường lực 8ly chi tiết theo BV thiết kế-nt-2,6m2
84Vách kính khung inox chi tiết theo bv thiết kế-nt-3,04m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-5,64m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-3,026100m2
87Xí bệt-nt-10bộ
88Vòi xịt-nt-10cái
89Gương + 7 chi tiết-nt-2cái
90Vòi inox rửa mặt-nt-10bộ
91Vòi giặt-nt-4bộ
92Gía để giấy vệ sinh-nt-10cái
93Hương sen-nt-11bộ
94Phễu thu D90-nt-34cái
95Bể inox mái W=5m3-nt-1bể
96Van phao cơ D40-nt-2cái
97Van phao cơ D25-nt-2cái
98Bình tích áp W=200L-nt-1cái
99Máy bơm tự động Q=9m3/H ,H=15m , N=2Hp-nt-2cái
100Van nhựa nối ren trong D75-nt-6cái
101Van nhựa nối ren trong D50-nt-5cái
102Van nhựa nối ren trong D40-nt-5cái
103Van nhựa nối ren trong D32-nt-16cái
104Van nhựa nối ren trong D25-nt-20cái
105Van nhựa nối ren trong D20-nt-4cái
106Van 1 chiều D32-nt-1cái
107Rắc co nối ren D75-nt-6cái
108Rắc co nối ren D50-nt-5cái
109Rắc co nối ren D40-nt-5cái
110Rắc co nối ren D32-nt-16cái
111Rắc co nối ren D25-nt-20cái
112Rắc co nối ren D20-nt-4cái
113Tê PPR D75/75-nt-6cái
114Tê PPR D50/50-nt-1cái
115Tê PPR D40/40-nt-8cái
116Tê PPR D40/32-nt-6cái
117Tê PPR D40/25-nt-6cái
118Tê PPR D32/32-nt-8cái
119Tê PPR D32/25-nt-12cái
120Tê PPR D25/25-nt-12cái
121Tê PPR D25/20-nt-44cái
122Tê PPR D20/20-nt-11cái
123Tê ren trong D25/20-nt-44cái
124Tê ren trong D20/20-nt-11cái
125Côn PPR D75/50-nt-2cái
126Côn PPR D75/32-nt-2cái
127Côn PPR D50/20-nt-4cái
128Côn PPR D32/25-nt-2cái
129Côn PPR D25/20-nt-4cái
130Cút PPR D75-nt-3cái
131Cút PPR D50-nt-8cái
132Cút PPR D40-nt-9cái
133Cút PPR D32-nt-32cái
134Cút PPR D25-nt-48cái
135Cút PPR D20-nt-40cái
136Ống nước lạnh PPR PN10 D75-nt-1100m
137Ống nước lạnh PPR PN10 D50-nt-0,6100m
138Ống nước lạnh PPR PN10 D40-nt-1,2100m
139Ống nước lạnh PPR PN10 D32-nt-1,1100m
140Ống nước lạnh PPR PN10 D25-nt-0,67100m
141Ống nước lạnh PPR PN10 D20-nt-0,52100m
142Ống UPVC PN6 D220-nt-1,2100m
143Ống UPVC PN6 D114-nt-0,8100m
144Ống UPVC PN6 D90-nt-0,6100m
145Ống UPVC PN6 D60-nt-0,3100m
146Ống UPVC PN6 D42-nt-0,15100m
147Tê 45 D114/114-nt-33cái
148Tê 45 D114/75-nt-17cái
149Tê 45 D90/90-nt-11cái
150Tê 45 D90/75-nt-11cái
151Tê 90 D114/114-nt-14cái
152Tê 90 D114/60-nt-11cái
153Tê 90 D90/42-nt-11cái
154Nút thông tắc D114-nt-22cái
155Cút 90 D114-nt-39cái
156Cút 90 D90-nt-17cái
157Cút 90 D60-nt-4cái
158Xi phông D75-nt-4cái
159Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-132,84m3
160Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-22,08m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-110,714m3
162Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,232100m3
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-5,789m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-2,007m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-1,012m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200-nt-2,64m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,256m3
168Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-1,065m3
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,019100m2
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,026100m2
171Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,039100m2
172Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-61 cấu kiện
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,004tấn
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,194tấn
175Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,005tấn
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm-nt-0,108tấn
177Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,136m3
178Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,512m3
179Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-33,44m2
180Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-29,12m2
181Quét nước xi măng 2 nước-nt-39,84m2
182Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-6,4m2
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-7,488m3
184Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,046100m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,32m3
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,32m3
187Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250-nt-0,144m3
188Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-0,016100m2
189Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,01100m2
190Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,011tấn
191Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,536m3
192Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-15m2
193Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-1,25m2
194Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-51 cấu kiện
195Đèn led treo + ty treo đèn 24W/220V-nt-6bộ
196Đèn led tròn ốp trần D150-nt-11bộ
197Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m 20W/220V-nt-4bộ
198Công tắc đơn 1 cực mặt na 1 lỗ + đế-nt-2cái
199Công tắc ba 1 cực mặt na 2 lỗ + đế-nt-2cái
200Tủ điện mặt nhựa 6 module 212x213x58-nt-1hộp
201MCB 2P 25A/10Ka-nt-1m
202MCB 1P 16A/4.5Ka-nt-1m
203MCB 1P 10A/4.5Ka-nt-1m
204Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2-nt-200m
205Ống PVC D20 luồn dây-nt-80m
206Vật tư phụ ( kẹp đỡ ống , khớp nối ...)-nt-1
D HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH cBB (S32)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,417100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-10,072m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-16,191m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-2,34m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,531100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,172100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,347100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-8,728m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-7,835m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-0,9m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-6,545m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150-nt-11,98m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-8,008m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-2,624m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-7,995m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-8,715m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-2,818m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150-nt-2,297m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-701 cấu kiện
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,187100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,144100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,707100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,522100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,089100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-0,823100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,449100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,55100m2
28CCLĐ khuyên sắt Φ14 D80-nt-2cái
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,015tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,511tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,146tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,85tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,058tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,439tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,097tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,682tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,751tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,46tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,329tấn
40Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-1,404m3
41Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-0,624m3
42Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-3,827m3
43Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-6,027m3
44Xây gạch ống 8x8x18 không nung , xây tường chiều cao -nt-20,831m3
45Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-10,569m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-115,4m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-63,811m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-63,451m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-21,637m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-17,64m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-6,08m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-14,64m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-36,94m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-99,18m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-99,9m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-47,064m2
57Trát trần, vữa XM mác 75-nt-43,26m2
58Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,97tấn
59Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,97tấn
60Tăng đơ giằng mái-nt-12bộ
61Gia công chân bồn nước-nt-1bộ
62Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao -nt-1,47100m2
63Mái kính cường lực dày 10ly-nt-23,04m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75-nt-202,92m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75-nt-25,786m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75-nt-21,28m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75-nt-10,166m2
68Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75-nt-98,55m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-6,2m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-5,68m
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-55,84m
72Rãnh thoát nước 100x20-nt-2,8m
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-186,875m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-199,931m2
75Ngâm nước xi xăng-nt-60,2m2
76Quét dung dịch chống thấm-nt-60,2m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-60,2m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-80,58m2
79CCLD cửa đi INOX chi tiết theo BV thiết kế-nt-9,8m2
80lắp dựng cửa inox-nt-9,8m2
81CCLD Khóa cửa đi INOX-nt-10bộ
82CCLD ống inox D21 treo khăn-nt-11,6m
83CCLD cửa sổ lật 2 cách khung nhôm định hình kính cường lực 8ly chi tiết theo BV thiết kế-nt-2,6m2
84Vách kính khung inox chi tiết theo bv thiết kế-nt-3,04m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-5,64m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-3,026100m2
87Xí bệt-nt-10bộ
88Vòi xịt-nt-10cái
89Gương + 7 chi tiết-nt-2cái
90Vòi inox rửa mặt-nt-10bộ
91Vòi giặt-nt-4bộ
92Gía để giấy vệ sinh-nt-10cái
93Hương sen-nt-11bộ
94Phễu thu D90-nt-34cái
95Bể inox mái W=5m3-nt-1bể
96Van phao cơ D40-nt-2cái
97Van phao cơ D25-nt-2cái
98Bình tích áp W=200L-nt-1cái
99Máy bơm tự động Q=9m3/H ,H=15m , N=2Hp-nt-2cái
100Van nhựa nối ren trong D75-nt-6cái
101Van nhựa nối ren trong D50-nt-5cái
102Van nhựa nối ren trong D40-nt-5cái
103Van nhựa nối ren trong D32-nt-16cái
104Van nhựa nối ren trong D25-nt-20cái
105Van nhựa nối ren trong D20-nt-4cái
106Van 1 chiều D32-nt-1cái
107Rắc co nối ren D75-nt-6cái
108Rắc co nối ren D50-nt-5cái
109Rắc co nối ren D40-nt-5cái
110Rắc co nối ren D32-nt-16cái
111Rắc co nối ren D25-nt-20cái
112Rắc co nối ren D20-nt-4cái
113Tê PPR D75/75-nt-6cái
114Tê PPR D50/50-nt-1cái
115Tê PPR D40/40-nt-8cái
116Tê PPR D40/32-nt-6cái
117Tê PPR D40/25-nt-6cái
118Tê PPR D32/32-nt-8cái
119Tê PPR D32/25-nt-12cái
120Tê PPR D25/25-nt-12cái
121Tê PPR D25/20-nt-44cái
122Tê PPR D20/20-nt-11cái
123Tê ren trong D25/20-nt-44cái
124Tê ren trong D20/20-nt-11cái
125Côn PPR D75/50-nt-2cái
126Côn PPR D75/32-nt-2cái
127Côn PPR D50/20-nt-4cái
128Côn PPR D32/25-nt-2cái
129Côn PPR D25/20-nt-4cái
130Cút PPR D75-nt-3cái
131Cút PPR D50-nt-8cái
132Cút PPR D40-nt-9cái
133Cút PPR D32-nt-32cái
134Cút PPR D25-nt-48cái
135Cút PPR D20-nt-40cái
136Ống nước lạnh PPR PN10 D75-nt-1100m
137Ống nước lạnh PPR PN10 D50-nt-0,6100m
138Ống nước lạnh PPR PN10 D40-nt-1,2100m
139Ống nước lạnh PPR PN10 D32-nt-1,1100m
140Ống nước lạnh PPR PN10 D25-nt-0,67100m
141Ống nước lạnh PPR PN10 D20-nt-0,52100m
142Ống UPVC PN6 D220-nt-1,2100m
143Ống UPVC PN6 D114-nt-0,8100m
144Ống UPVC PN6 D90-nt-0,6100m
145Ống UPVC PN6 D60-nt-0,3100m
146Ống UPVC PN6 D42-nt-0,15100m
147Tê 45 D114/114-nt-33cái
148Tê 45 D114/75-nt-17cái
149Tê 45 D90/90-nt-11cái
150Tê 45 D90/75-nt-11cái
151Tê 90 D114/114-nt-14cái
152Tê 90 D114/60-nt-11cái
153Tê 90 D90/42-nt-11cái
154Nút thông tắc D114-nt-22cái
155Cút 90 D114-nt-39cái
156Cút 90 D90-nt-17cái
157Cút 90 D60-nt-4cái
158Xi phông D75-nt-4cái
159Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-132,84m3
160Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-22,08m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-110,714m3
162Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,232100m3
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-5,789m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-2,007m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-1,012m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200-nt-2,64m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,256m3
168Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-1,065m3
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,019100m2
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,026100m2
171Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,039100m2
172Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-61 cấu kiện
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,004tấn
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,194tấn
175Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,005tấn
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm-nt-0,108tấn
177Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,136m3
178Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,512m3
179Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-33,44m2
180Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-29,12m2
181Quét nước xi măng 2 nước-nt-39,84m2
182Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-6,4m2
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-7,488m3
184Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,046100m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,32m3
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,32m3
187Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250-nt-0,144m3
188Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-0,016100m2
189Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,01100m2
190Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,011tấn
191Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,536m3
192Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-15m2
193Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-1,25m2
194Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-51 cấu kiện
195Đèn led treo + ty treo đèn 24W/220V-nt-6bộ
196Đèn led tròn ốp trần D150-nt-11bộ
197Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m 20W/220V-nt-4bộ
198Công tắc đơn 1 cực mặt na 1 lỗ + đế-nt-2cái
199Công tắc ba 1 cực mặt na 2 lỗ + đế-nt-2cái
200Tủ điện mặt nhựa 6 module 212x213x58-nt-1hộp
201MCB 2P 25A/10Ka-nt-1m
202MCB 1P 16A/4.5Ka-nt-1m
203MCB 1P 10A/4.5Ka-nt-1m
204Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2-nt-200m
205Ống PVC D20 luồn dây-nt-80m
206Vật tư phụ ( kẹp đỡ ống , khớp nối ...)-nt-1
E HẠNG MỤC : ĐƯỜNG Ô TÔ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III-nt-3,336100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi -nt-3,336100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm-nt-16,68100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2-nt-16,68100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-3,336100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-46,503m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,124100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi -nt-0,341100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-15,501m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-41,853m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-284,185m2
12Sơn dầu sọc trắng đỏ-nt-284,185m2
F HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG ĐI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,284100m3
2Rải Giấy dầu chống mất nước-nt-5,67100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-56,7m3
G HẠNG MỤC : BẢNG TIN (2 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III-nt-8,18m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-0,63m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-6,098m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,664m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-1,062m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-0,212m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,3m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-0,4m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-0,624m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,14m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,032100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,034100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,048100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,08100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-0,098100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,014100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,038tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,038tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,006tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,036tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,016tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,048tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,038tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,038tấn
25Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-0,864m3
26Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,892m3
27Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,844m3
28Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung-nt-9,3m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-13,48m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-31m2
31Trát trần, vữa XM mác 75-nt-9,28m2
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-9,6m
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-49,6m
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán-nt-22,16m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-31,6m2
36Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75-nt-12,48m2
37Úp nóc mái ngói-nt-14,2m
H HẠNG MỤC : DÂY PHƠI , GIÁ GIÀY, BÀN LAU SÚNG
1Lu lèn lại nền-nt-0,48100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,9m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,9m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,048100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,057tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-121 cấu kiện
7Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,82m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-46,52m2
9Lát nền gạch granit 600x600, vữa XM mác 75-nt-10,8m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-46,52m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75-nt-10,8m2
12Cửa bệ lau súng, mở 2 cánh, viền sắt đặc12x12mm, tôn phẳng dày 1mm-nt-11,508m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-23,016m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-11,508m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-1,152m3
16Gia công khung thép hình mạ kẽm phơi đồ-nt-0,134tấn
17Lắp dựng khung thép hình mạ kẽm phơi đồ-nt-0,134tấn
18Biển tên dây phơi nền đỏ chữ vàng cao 30mm, kích thước 70x140-nt-8cái
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-13,44m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-13,44m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-4,8m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-48m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,64100m2
24Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,054m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,12m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,01100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,04tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-41 cấu kiện
29Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung-nt-2,46m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-8,2m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-8,2m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-5,4m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-54m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,66100m2
I HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Bu lông-nt-4cái
2Cái nối cách điện, IPC 95-95-nt-8cái
3Nắp bịt đầu cáp-nt-8cái
4Hộp chứa MCB-nt-2cái
5Lắp đặt hộp chứa MCB-nt-21 hộp nối
6Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 lõi 16mm2-nt-801 m
7Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 lõi 4mm2-nt-451 m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30-nt-1,2100m
9Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,234100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,234100m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ-nt-1,11000v
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu-nt-0,22100m2
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm-nt-9,02m3
J HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,806100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-20,158m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,885100m3
4Đắp cát hạt trung bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-10,004m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi -nt-0,123100m3
6Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 D220x8.7-nt-0,61100m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,045100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-1,132m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,019100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi -nt-0,037100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,256m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,384m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,219m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,144m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,005100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,029100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,005100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-11 cấu kiện
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,014tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,013tấn
21Sản xuất thép góc mạ kẽm V50x5 viền cạnh hố ga-nt-0,026tấn
22Lắp dựng thép góc mạ kẽm V50x5 viền cạnh hố ga-nt-0,031tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt-0,011tấn
24Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,392m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-9,24m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-6,2m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-1m2
28Quét nước xi măng 2 nước-nt-7,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
2 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 2 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
4 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
5 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
6 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc cầu đường- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 9.400.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
4 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l1
5 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
7 Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
9 Máy hàn ≥ 23 kW Máy hàn ≥ 23 kW1
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW1
11 Máy phát điện Máy phát điện1
12 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->