Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895914-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220885577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2022-2023 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 22:37:00 đến ngày 2022-09-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,278,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.834096E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Quyết định trúng thầu; Quyết định phê duyệt BCKTKT để xác định cấp công trình; Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán xây dựng.- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn, công suất ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Sửa chữa phòng lớp học, nhà vệ sinh học sinh, lát gạch sân trường, sửa chữa cổng Trường mầm non Quế Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 2022-2023 (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Quế Sơn; Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 02043600228; Số fax: 02043600228.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TV đầu tư xây dựng Đức Duy; Địa chỉ: Thôn Rèm, xã Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0240. 3 886.108. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98: Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0962.440.136. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; Bộ phận Phòng Kế toán – Tài chính Trường mầm non Quế Sơn; Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043600228.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Quế Sơn; Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 02043600228; Số fax: 02043600228.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường mầm non Quế Sơn; Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 02043600228; Số fax: 02043600228.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Động, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98; Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; điện thoại 0962.440.136.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường mầm non Quế Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ CỔNG:
1Tháo dỡ, lắp dựng, gia công thêm bản lề cối cánh cổngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2công
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V23,092m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V23,0921m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5008m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,468m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V12,96m2
2Tháo dỡ bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V25bộ
3Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V5bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V119,344m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V43,2846m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,616m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4752m3
8Tháo dỡ hệ thông ống cấp, thoát nước cũYêu cầu về kỹ thuật Chương V3công
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V43,2846m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V119,344m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V36,43641m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,548m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,2322m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0751tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3319tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6698tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6924100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,9616m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0801tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7179tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3535100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,3567m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,913tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5889100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,3038m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0703tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5938tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4189100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,5089m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0801tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7179tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3535100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,3567m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8903tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4343100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,7618m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0485tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4005tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,5089m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0801tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7179tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3535100m2
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,6117m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,0872tấn
45Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5686100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4368m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0463tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0672100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,4103m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V59,928m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V163,5798m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V26,1m
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V131,6828m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V55,0188m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V93,3232m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V101,8294m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V66,1168m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V163,5798m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V339,9528m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu về kỹ thuật Chương V66,1168m2
61Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V12,96m2
62Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
63Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,24m2
64Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10,08m2
65Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12bộ
66Tháo dỡ hệ thống điện cũYêu cầu về kỹ thuật Chương V1công
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V20bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụp (trọn bộ)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25bộ
69Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V105m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V75m
72Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24bộ
73Lắp đặt xí bệt (người lớn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
74Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V9cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V9bộ
76Phễu thu sànYêu cầu về kỹ thuật Chương V9Cái
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V9bộ
78Van phaoYêu cầu về kỹ thuật Chương V1Cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,14100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,36100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,65100m
82Van PPR D40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2Cái
83Van PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5Cái
84Lắp đặt T nhựa PPR 40x40, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
85Lắp đặt T nhựa PPR 40x25, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
86Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V18cái
87Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V38cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V26cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V34cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V22cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V26cái
94Nút bịt ống D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V26cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,24100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,35100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,25100m
98Lắp đặt T nhựa chéo miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V29cái
99Lắp đặt T nhựa chéo miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V29cái
100Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - 110x42Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
102Lắp đặt ống kiếm tra miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
103Lắp đặt ống kiếm tra miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V9cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,198100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
110Đai ống thoát nước máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V29,3041m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,748m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,874m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V68,8m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V26m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,768m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,976m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1555100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2562tấn
10Sản xuất tấm đan thép cổng vàoYêu cầu về kỹ thuật Chương V171,57kg
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu về kỹ thuật Chương V651 cấu kiện
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,47241m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,4783m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5884m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,0843m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,1575m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V21,0288m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,7m2
19Phá dỡ nền gạch đất nungYêu cầu về kỹ thuật Chương V72,79m2
20NIlon lótYêu cầu về kỹ thuật Chương V729,7584m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V87,2986m3
22Lát gạch Terrazo mầu vàng - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V751,2238m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.834096E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Quyết định trúng thầu; Quyết định phê duyệt BCKTKT để xác định cấp công trình; Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.31
3 Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán xây dựng.- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động1
3 Đầm dùi ≥1,5Kw Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 Kw Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn, công suất ≥ 23 Kw Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động1
7 Máy mài ≥ 1 Kw Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->