Gói thầu: Tổ chức Chương trình giao lưu văn hóa Việt - Hàn năm 2022 tại Khu vực Không gian biểu diễn nghệ thuật và ẩm thực quận Tây Hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Tổ chức Chương trình giao lưu văn hóa Việt - Hàn năm 2022 tại Khu vực Không gian biểu diễn nghệ thuật và ẩm thực quận Tây Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886690 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 19:00:00 đến ngày 2022-09-10 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,492,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.492.103.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 747.630.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có, tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ chương trình nghệ thuật.(Nhà thầu đính kèm bản scan gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với các gói thầu đã hoàn thành; scan gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.744.472.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.233.416.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn hình ảnh, âm nhạc, ánh sáng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Đạo diễn, kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách âm thanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành âm thanh, âm nhạc hoặc tương đương, kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám đốc sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên đạo chương trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: biên đạo múa hoặc chuyên ngành tương đương, kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm hậu cần |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, kèm theo: (1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên nội dung, BTV hình ảnh. BTV âm nhạc |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các các chuyên ngành: Báo chí, văn hóa, biên kịch hoặc các chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ Biên tập viên phù hợp yêu cầu, kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) (2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Điều phối sự kiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, kèm theo: (1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ chức sản xuất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Chương trình giao lưu văn hóa Việt - Hàn năm 2022 tại Khu vực Không gian biểu diễn nghệ thuật và ẩm thực quận Tây Hồ Tổ chức Chương trình giao lưu văn hóa Việt - Hàn năm 2022 tại Khu vực Không gian biểu diễn nghệ thuật và ẩm thực quận Tây Hồ, phố Trịnh Công Sơn, phường Nhật Tân 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu khác liên quan; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị; + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Tây Hồ, Địa chỉ: Tổ 20, cụm 2, phường Xuân La, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Điện thoại: 02437582955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Địa chỉ: Số 657 đường Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Tây Hồ, Địa chỉ: Tổ 20, cụm 2, phường Xuân La, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội, Điện thoại: 02437582955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Địa chỉ: Số 657 đường Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 7533396; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ý tưởng, kịch bản, thiết kế | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 2 | Nhân sự thực hiện chương trình | Chi tiết tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 3 | Sáng tác mới khí nhạc | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 4 | Hòa âm phối khí ca khúc | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 5 | Nhạc nền phần nghi lễ:- Phần phát biểu- Phần giới thiệu khách mời. | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 6 | Chi phí tác quyền âm nhạc | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 7 | Visual key | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 8 | Visual Tiết mục nghệ thuật | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 9 | Visual minh họa tiết mục nghệ thuật Hàn Quốc | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 10 | Trailer | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 11 | Clip | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 12 | Phóng sự | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 13 | Trình diễn các hoạt động giao lưu văn hóa Việt Hàn: Các hoạt động văn hóa nghệ thuật và trải nghiệm trò chơi dân gian. | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 14 | Mc | Chi tiết tại Chương V | Người | 2 | |
| 15 | Các ca sĩ đạt giải | Chi tiết tại Chương V | Người | 2 | |
| 16 | Ca sĩ chuyên nghiệp | Chi tiết tại Chương V | Người | 5 | |
| 17 | Diễn viên múa sân khấu chính | Chi tiết tại Chương V | Người | 30 | |
| 18 | Band nhạc | Chi tiết tại Chương V | Nhóm | 1 | |
| 19 | Phiên dịch Việt Hàn | Chi tiết tại Chương V | Người | 2 | |
| 20 | Tình nguyện viên | Chi tiết tại Chương V | Người | 30 | |
| 21 | Lễ tân | Chi tiết tại Chương V | Người | 10 | |
| 22 | Màn khai từ trống hội, trống nước | Chi tiết tại Chương V | Chương trình | 1 | |
| 23 | Tổng đạo diễn | Chi tiết tại Chương V | Người | 1 | |
| 24 | Biên đạo chương trình | Chi tiết tại Chương V | Người | 3 | |
| 25 | Đạo diễn hình ảnh, Đạo diễn âm nhạc, ánh sáng | Chi tiết tại Chương V | Người | 3 | |
| 26 | Trang phục biểu diễn | Chi tiết tại Chương V | Bộ | 300 | |
| 27 | Đạo cụ biểu diễn cầm tay | Chi tiết tại Chương V | Bộ | 300 | |
| 28 | Đạo cụ, mô hình lớn | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 29 | Phong bì, giấy mời | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 500 | |
| 30 | Phướn treo trên các cột xung quanh khu vực đường vào KT: 2,4 x 0,8 m | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 100 | |
| 31 | Pano hai bên lối vào cổng chính | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 32 | Pano tuyên truyền trên tuyến đường lớn | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 10 | |
| 33 | Pano 4 cổng phụ | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 34 | Banner ngang | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 15 | |
| 35 | Standee | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 10 | |
| 36 | Trang trí decor khu vực đón khách theo thiết kế | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 37 | Bàn đại biểu | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 30 | |
| 38 | Ghế đại biểu | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 500 | |
| 39 | Hoa đặt bàn đại biểu | Chi tiết tại Chương V | Bát | 10 | |
| 40 | Nước uống đại biểu, ekip, diễn viên, ban tổ chức | Chi tiết tại Chương V | Thùng | 100 | |
| 41 | Quạt hơi nước/ Quạt công nghiệp dành cho khu VIP, nhà diễn viên, khu kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 30 | |
| 42 | Photobooth | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 43 | Trà sen phục vụ VIP | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 44 | Bục phát biểu | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 45 | Hoa bục phát biểu | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 46 | Thảm đỏ trải đường VIP | Chi tiết tại Chương V | M2 | 200 | |
| 47 | Gian hàng tiêu chuẩn ( bao gồm 1 bàn, 2 ghế, sọt rác, 1 bóng tuyp, 1 ổ cắm) | Chi tiết tại Chương V | Gian hàng | 50 | |
| 48 | Trang trí cảnh trí khu vực trải nghiệm giao lưu văn hóa Việt Nam Hàn Quốc | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 49 | Nhà giàn sân khấu chính; Nhà giàn khu VIP | Chi tiết tại Chương V | M2 | 500 | |
| 50 | Nhà khu kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 51 | Nhà thay đồ nghệ sĩ nước ngoài (dành cho nghệ sĩ nam) | Chi tiết tại Chương V | Nhà | 3 | |
| 52 | Nhà thay đồ nghệ sĩ nước ngoài (dành cho nghệ sĩ nữ) | Chi tiết tại Chương V | Nhà | 3 | |
| 53 | Nhà thay đồ nghệ sĩ Việt (dành cho nghệ sĩ nam) | Chi tiết tại Chương V | Nhà | 2 | |
| 54 | Nhà thay đồ nghệ sĩ Việt (dành cho nghệ sĩ nữ) | Chi tiết tại Chương V | Nhà | 2 | |
| 55 | Giá để bản nhạc | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 30 | |
| 56 | Giá để bản nhạc cho chỉ huy dàn nhạc | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 57 | Ghế ngồi cho dàn nhạc | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 30 | |
| 58 | Ghế cao cho dàn nhạc | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 5 | |
| 59 | Ghế ngồi cho dàn nhạc tại nhà thay đồ nghệ sĩ bình thường | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 50 | |
| 60 | Bàn trang điểm | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 10 | |
| 61 | Giá treo quần áo, móc quần áo | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 10 | |
| 62 | Sàn sân khấu, thảm xanh/đen | Chi tiết tại Chương V | M2 | 200 | |
| 63 | Mặt dựng, cầu thang | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 64 | Tiểu cảnh trang trí | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 65 | Kỹ xảo sân khấu khói lạnh, màn sao, khói sáng | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 66 | Kỹ xảo sân khấu: pháo xoay, pháo điện | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 67 | Màn hình led | Chi tiết tại Chương V | M2 | 150 | |
| 68 | Hệ thống vận hành | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 69 | Âm thanh | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 70 | Ánh sáng | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 71 | Led matrix | Chi tiết tại Chương V | M | 150 | |
| 72 | Máy chiếu + màn hình di động (trên 100 ich) | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 73 | Hàng rào an ninh | Chi tiết tại Chương V | M | 500 | |
| 74 | Nhà vệ sinh | Chi tiết tại Chương V | Chiếc | 6 | |
| 75 | Nhân viên trực vệ sinh | Chi tiết tại Chương V | Người | 6 | |
| 76 | Bảo vệ, an ninh trật tự | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 77 | Đường truyền mạng | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 78 | Chụp ảnh | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 79 | Quay phim | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 80 | Báo đài tin tức, sự kiện | Chi tiết tại Chương V | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.492103E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 747.630.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.492.103.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 747.630.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có, tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ chương trình nghệ thuật.(Nhà thầu đính kèm bản scan gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với các gói thầu đã hoàn thành; scan gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.744.472.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.233.416.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn hình ảnh, âm nhạc, ánh sáng | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Đạo diễn, kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách âm thanh | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành âm thanh, âm nhạc hoặc tương đương, kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 2 |
| 3 | Giám đốc sản xuất | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | 3 |
| 4 | Biên đạo chương trình | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: biên đạo múa hoặc chuyên ngành tương đương, kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 2 |
| 5 | Giám đốc dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | 3 |
| 6 | Chủ nhiệm hậu cần | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, kèm theo: (1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 2 |
| 7 | Biên tập viên nội dung, BTV hình ảnh. BTV âm nhạc | 6 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các các chuyên ngành: Báo chí, văn hóa, biên kịch hoặc các chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ Biên tập viên phù hợp yêu cầu, kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) (2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 |
| 8 | Điều phối sự kiện | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, kèm theo: (1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 |
| 9 | Tổ chức sản xuất | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm trên webform đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi