Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896519-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 00:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220866417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 22:30:00 đến ngày 2022-09-10 00:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,823,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình văn hóa cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật ngành dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Tu bổ, tôn tạo các hạng mục phụ trợ Cụm di tích Đình - Chùa Biểu Khê
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm , địa chỉ: xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Lâm; xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02439671192; Fax: 02439671192.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế BVTC - DT: Trung tâm kiến trúc, quy hoạch nông thôn; + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC - DT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng ACA; + Tư vấn lập HSMT; đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư & xây dựng FOCESS; + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Dương Hoàng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm , địa chỉ: xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Lâm; xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02439671192; Fax: 02439671192.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Lâm; xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02439671192; Fax: 02439671192.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thụy Lâm; xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02439671192; Fax: 02439671192.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thụy Lâm; xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02439671192; Fax: 02439671192.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thụy Lâm; xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02439671192; Fax: 02439671192.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nghi môn - XDCB
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 14,032m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá nghi mônMục III, chương V, phần 2 6,5242m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,0652100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,065100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - 10km cuốiMục III, chương V, phần 2 0,065100m3
6Tiếp nhận, xử lý chất thải rắnMục III, chương V, phần 2 6,5m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 16,3051m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 3,5478m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,1985100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,1985100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10km cuốiMục III, chương V, phần 2 0,1985100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0249100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,0995m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,0752100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,2417100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,1409100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0514tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0384tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0688tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,058tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,3044tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,608m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,4421m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 1,5338m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,1538100m3
26Xây gạch bê tông 6.5x10.5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 7,6926m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 11,5446m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,1154100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,1154100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10km cuốiMục III, chương V, phần 2 0,1154100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0242100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,2282m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 4,9084m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 0,6274m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,1118100m3
36Cổng sắt sơn giả gỗMục III, chương V, phần 2 20,1507m2
37Phụ kiện cổng sắtMục III, chương V, phần 2 3bộ
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 18,338m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 154,303m2
B Nghi môn - XD chuyên ngành
1Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhMục III, chương V, phần 2 1,6525m3
2Đục nhám trên bậc đá xanhMục III, chương V, phần 2 14,7015m2
3Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMục III, chương V, phần 2 16,837m2
4Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmMục III, chương V, phần 2 128,3929m2
5Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMục III, chương V, phần 2 9,12m
6Đắp giả ngói ống trên mái cổngMục III, chương V, phần 2 18,6m
7Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMục III, chương V, phần 2 213,8m
8Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứMục III, chương V, phần 2 12hiện vật
9Tu bổ, phục hồi nghê có gắn sành sứMục III, chương V, phần 2 2con
10Tu bổ, phục hồi tứ phượng có gắn mảnh sành sứMục III, chương V, phần 2 2con
11Lắp dựng kìm nóc, HMục III, chương V, phần 2 4con
12Lắp dựng nghê, phượng, H>4mMục III, chương V, phần 2 4con
13Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, HMục III, chương V, phần 2 8,2985m2
14Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứMục III, chương V, phần 2 2,7476m2
15Giàn giáo ngoàiMục III, chương V, phần 2 1,448100m2
C Nhà mẫu - XDCB
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mục III, chương V, phần 2 50,475m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 8,2m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 4,5489m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 39,7093m3
5Di dời các tượng thờ bên trong Nhà mẫu hiện trạng trước khi phá dỡ (Bao gồm: vệ sinh dọn dẹp vị trí mới; di dời tượng và các hiện vật liên quan từ Nhà mẫu cũ đến vị trí cất giữ bảo quản và lắp đặt các tượng và hiện vật trở lại Nhà mẫu mới sau khi hoàn thành xây dựng)Mục III, chương V, phần 2 1Bộ
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,4972100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,496100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - 10km cuốiMục III, chương V, phần 2 0,496100m3
9Tiếp nhận, xử lý chất thải rắnMục III, chương V, phần 2 49,6m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 48,88m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 10,4m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 14,1885m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,7347100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,735100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10km cuốiMục III, chương V, phần 2 0,735100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0912100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 4,6616m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,28100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,1059100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,4188100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,5142100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0484tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,136tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1316tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,3703tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,2302tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,611tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 4,6996m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 6,7208m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 4,1558m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 0,362m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,5447100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục III, chương V, phần 2 4,9263m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 3,6686m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,0367100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,037100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10km cuốiMục III, chương V, phần 2 0,037100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0151100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,7869m3
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 3,3178m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,3411m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0035100m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,118m3
44Xây gạch bê tông 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 15,1252m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,1781m3
46Xây gạch bê tông 6.5x10.5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 2,9525m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 36,8168m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 121,5388m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 2,4664m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 36,817m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 184,3625m2
52Đèn LED ánh sáng vàng 7WMục III, chương V, phần 2 5bộ
53Ổ cắm đôi 2 cực âm tường (Bao gồm cả đế + mặt)Mục III, chương V, phần 2 9cái
54Công tắc ba (Bao gồm cả đế + hạt)Mục III, chương V, phần 2 1cái
55Tủ điện âm tường 3/6 AptomatMục III, chương V, phần 2 1hộp
56Dây đôi 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 60m
57Dây đôi 2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 80m
58Dây đôi 2x4mm2Mục III, chương V, phần 2 50m
59Aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe/6KAMục III, chương V, phần 2 1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6KAMục III, chương V, phần 2 2cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe/4,5KAMục III, chương V, phần 2 1cái
62Ống ruột gà D20 bảo hộ dây dẫnMục III, chương V, phần 2 200m
63Bình chữa cháy xách tay MFZ4Mục III, chương V, phần 2 1bình
64Bình chữa cháy xách tay CO2-MT3Mục III, chương V, phần 2 1bình
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 2,352m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,392m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,55m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0142tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0206tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,0784100m2
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục III, chương V, phần 2 0,3957tấn
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, chương V, phần 2 0,0495tấn
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, chương V, phần 2 0,396tấn
74Lắp dựng cột thép các loạiMục III, chương V, phần 2 0,4572tấn
75Gia công cột bằng thép hình (VL chính)Mục III, chương V, phần 2 0,0571tấn
76Gia công cột bằng thép hình (VL phụ+NC+M)Mục III, chương V, phần 2 0,457tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,2165tấn
78Gia công xà gồ thép (VL chính)Mục III, chương V, phần 2 0,0271tấn
79Gia công xà gồ thép (VL phụ+NC)Mục III, chương V, phần 2 0,217tấn
80Lắp dựng giằng thépMục III, chương V, phần 2 0,0765tấn
81Gia công giằng mái thép (VL chính)Mục III, chương V, phần 2 0,0096tấn
82Gia công giằng mái thép (VL phụ+NC+M)Mục III, chương V, phần 2 0,077tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 93,081m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục III, chương V, phần 2 0,8147100m2
85Tôn úp nócMục III, chương V, phần 2 7,995md
86Bạt dứa sọc ba màu khổ lớn biện pháp che công trình bảo vệ hiện vật (Phủ rộng mỗi bên 1m)Mục III, chương V, phần 2 2,5087100m2
87Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,751tấn
88Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 81,5m2
D Nhà mẫu - XD chuyên ngành
1Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhMục III, chương V, phần 2 1,0206m3
2Đục nhám trên bậc đá xanhMục III, chương V, phần 2 8,505m2
3Tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh HóaMục III, chương V, phần 2 0,9291m3
4Chạm khắc hoa văn trên đá chân tảngMục III, chương V, phần 2 2,6904m2
5Đục nhám trên đá kê xà ngưỡngMục III, chương V, phần 2 1,5408
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4mMục III, chương V, phần 2 70,96m2
7Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, bờ mái có gạch hoa chanh, 4mMục III, chương V, phần 2 8m
8Gạch hoa chanh KT 27x12x12Mục III, chương V, phần 2 32viên
9Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMục III, chương V, phần 2 17,74m
10Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4mMục III, chương V, phần 2 0,8455m3
11Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. 4mMục III, chương V, phần 2 8,488m2
12Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mMục III, chương V, phần 2 22,3085m2
13Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmMục III, chương V, phần 2 19,852m2
14Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMục III, chương V, phần 2 97m
15Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMục III, chương V, phần 2 10,8m
16Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMục III, chương V, phần 2 2hiện vật
17Lắp dựng kìm nóc, H>4mMục III, chương V, phần 2 2con
18Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMục III, chương V, phần 2 2,1405m2
19Lắp dựng triện 2 bên đại tự, H>4mMục III, chương V, phần 2 0,1312m2
20Lắp dựng triện trên bức phù điêu, HMục III, chương V, phần 2 2,0093m2
21Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, H>4mMục III, chương V, phần 2 0,3675m2
22Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, HMục III, chương V, phần 2 4,1793m2
23Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daMục III, chương V, phần 2 1,5085m2
24Lắp dựng búp sen trên cột đồng trụ, HMục III, chương V, phần 2 2m2
25Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMục III, chương V, phần 2 49,2624m2
26Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMục III, chương V, phần 2 3,543m3
27Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMục III, chương V, phần 2 0,109m3
28Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMục III, chương V, phần 2 1,076m3
29Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMục III, chương V, phần 2 1,352m3
30Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,133m3
31Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMục III, chương V, phần 2 0,468m3
32Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 1,032m3
33Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 2,086m3
34Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,837m3
35Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,143m3
36Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 6cmMục III, chương V, phần 2 4,515m2
37Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 2cmMục III, chương V, phần 2 0,602m2
38Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMục III, chương V, phần 2 0,242m3
39Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMục III, chương V, phần 2 0,332m3
40Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 6cmMục III, chương V, phần 2 11,954m2
41Phụ kiện cửa điMục III, chương V, phần 2 3bộ
42Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 3,694m2
43Lắp dựng cấu kiện gỗ hệ kết cấu khung (Cột, xà, bẩy...)Mục III, chương V, phần 2 6,08m3
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMục III, chương V, phần 2 1,5741m3
45Lắp dựng cấu kiện gỗ hệ kết cấu mái (Dui, hoành...), 4mMục III, chương V, phần 2 3,955m3
46Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMục III, chương V, phần 2 0,744m3
47Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMục III, chương V, phần 2 3hệ khung
48Căn chỉnh định vị lại hệ khung máiMục III, chương V, phần 2 4bộ
49Giàn giáo ngoàiMục III, chương V, phần 2 4,1746100m2
50Giàn giáo trongMục III, chương V, phần 2 0,3969100m2
51Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn bằng gỗ hương (phần mặt dày 3,8cm)Mục III, chương V, phần 2 12,168m2
52Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn bằng gỗ hương (phần khung xung quanh dày 2,5cm)Mục III, chương V, phần 2 6,797m2
53Tu bổ, phục hồi khung (loại phức tạp)Mục III, chương V, phần 2 0,682m3
54Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,994m2
55Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMục III, chương V, phần 2 5,198m2
56Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMục III, chương V, phần 2 1,3143m3
57Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗMục III, chương V, phần 2 72,066m2
58Đào đất làm hào chống mốiMục III, chương V, phần 2 5,936m3
59Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMục III, chương V, phần 2 5,936m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0594100m3
61Đào đất làm hào chống mốiMục III, chương V, phần 2 8,5136m3
62Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMục III, chương V, phần 2 8,514m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0851100m3
64Phòng mối nền công trình xây mớiMục III, chương V, phần 2 51,71041m2
65Xử lý tường công trìnhMục III, chương V, phần 2 96,12m2
66Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMục III, chương V, phần 2 363,647m2
E Nhà khách - XDCB
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 147,55m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,6967tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 4,9035m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục III, chương V, phần 2 113,5m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũMục III, chương V, phần 2 342,434m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMục III, chương V, phần 2 19,014m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 0,2545m3
8Tháo dỡ thiết bị vệ sinhMục III, chương V, phần 2 5cái
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 23,5553m2
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,2407100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,2407100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10 km cuốiMục III, chương V, phần 2 0,2407100m3
13Tiếp nhận, xử lý chất thải rắnMục III, chương V, phần 2 24,1m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, (Đào đất + móng cũ)Mục III, chương V, phần 2 10,92m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 0,0623m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,1784100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,0762100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10 km cuốiMục III, chương V, phần 2 0,0762100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0422100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,0541m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,0656100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0109100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,124100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,2604100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0178tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0982tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0987tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0907tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0149tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,129tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,8626m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,7679m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 0,8938m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1,5662m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,7928m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0924100m3
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMục III, chương V, phần 2 0,9168tấn
38Lắp dựng vì kèo thépMục III, chương V, phần 2 0,9168tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 60,789m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 1,2155m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 5,43m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 46,9804m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 19,2434m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 5,192m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1,452m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 51,018m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmMục III, chương V, phần 2 5,6373m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,041100m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 116,2m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 101,2m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 15m2
52Lát ngưỡng cửa đá GraniteMục III, chương V, phần 2 1,485m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmMục III, chương V, phần 2 87,5m2
54Phào phòng khách bằng gỗMục III, chương V, phần 2 110,42md
55Trần nhôm giả gỗMục III, chương V, phần 2 8,2962m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 322,779m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 179,3828m2
58Hoa sắt cửa sổ INOXMục III, chương V, phần 2 2,16m2
59Cửa sổ nhôm kính, kính an toàn 6,38mmMục III, chương V, phần 2 2,16m2
60Phụ kiện cửa sổMục III, chương V, phần 2 2bộ
61Cửa đi nhôm kính hệ, kính an toàn 6,38mmMục III, chương V, phần 2 14,14m2
62Phụ kiện cửa điMục III, chương V, phần 2 7bộ
63Cửa gỗ limMục III, chương V, phần 2 8,463m2
64Khuôn cửa gỗ limMục III, chương V, phần 2 20,83md
65Nẹp cửaMục III, chương V, phần 2 20,83md
66Phụ kiện cửa điMục III, chương V, phần 2 4bộ
67Lắp dựng khuôn cửa đơnMục III, chương V, phần 2 20,83m cấu kiện
68Lắp dựng cửa vào khuônMục III, chương V, phần 2 8,463m2 cấu kiện
69Cung cấp, lắp đặt tủ bếp PicomartMục III, chương V, phần 2 3,03md
70Vách ngăn compact 12mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mục III, chương V, phần 2 9,47m2
71Điều hòa nhiệt độ treo tường 21.000 BTUMục III, chương V, phần 2 3máy
72Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMục III, chương V, phần 2 3máy
73Lắp đặt đèn trang trí âm trần 12WMục III, chương V, phần 2 42bộ
74Lắp đặt đèn trang trí âm trần 12W, chống nướcMục III, chương V, phần 2 5bộ
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 2cái
76Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMục III, chương V, phần 2 29bảng
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 2cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 5cái
79Lắp đặt đèn tường, đèn ngoài trời giả đồng bóng 9WMục III, chương V, phần 2 1bộ
80Dây đôi 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 200m
81Dây đôi 2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 200m
82ỐNg ruột gà D20 bảo hộ dây dẫnMục III, chương V, phần 2 300m
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục III, chương V, phần 2 3bộ
84Cung cấp, lắp đặt quạt hút mùi bếpMục III, chương V, phần 2 2bộ
85Cung cấp, lắp đặt bếp gas đôiMục III, chương V, phần 2 1bộ
86Tủ điện âm tường 4/8 AptomatMục III, chương V, phần 2 1hộp
87Ống gió bạc D90Mục III, chương V, phần 2 10m
88Chụp hút mùi D90Mục III, chương V, phần 2 2cái
89BÌnh chữa cháy xách tay MFZ4Mục III, chương V, phần 2 4bình
90BÌnh chữa cháy xách tay CO2-MT3Mục III, chương V, phần 2 4bình
91Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục III, chương V, phần 2 0,08100m
92Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục III, chương V, phần 2 0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục III, chương V, phần 2 0,08100m
94Tê D90Mục III, chương V, phần 2 4cái
95Tê D60Mục III, chương V, phần 2 3cái
96Cút 90/42Mục III, chương V, phần 2 3cái
97Cút 60/42Mục III, chương V, phần 2 4cái
98Cút D90Mục III, chương V, phần 2 3cái
99Cút D60Mục III, chương V, phần 2 6cái
100Cút D42Mục III, chương V, phần 2 4cái
101Măng sông D90Mục III, chương V, phần 2 3cái
102Măng sông D60Mục III, chương V, phần 2 3cái
103Măng sông D42Mục III, chương V, phần 2 4cái
104Ga thoát sàn INOXMục III, chương V, phần 2 6cái
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMục III, chương V, phần 2 0,06100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMục III, chương V, phần 2 0,18100m
107Van cửa D32Mục III, chương V, phần 2 1cái
108Van cửa D25Mục III, chương V, phần 2 2cái
109Tê PPR 32/25Mục III, chương V, phần 2 1cái
110Tê PPR 25Mục III, chương V, phần 2 9cái
111Cút PPR D32Mục III, chương V, phần 2 3cái
112Cút PPR D25Mục III, chương V, phần 2 7cái
113Cút ren trong PPR D25 1/2Mục III, chương V, phần 2 11cái
114Măng sông PPR D32Mục III, chương V, phần 2 3cái
115Măng sông PPR D25Mục III, chương V, phần 2 4cái
116Nút bịt nhựa ren ngoài D25Mục III, chương V, phần 2 7cái
117Khung thép bệ lavaboMục III, chương V, phần 2 2bộ
118Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1,66m2
119Lắp đặt chậu âm bànMục III, chương V, phần 2 2bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 2 2bộ
121Lavabo treo tườngMục III, chương V, phần 2 1bộ
122Lavabo treo tườngMục III, chương V, phần 2 1bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 2 2bộ
124Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm vòi vịt)Mục III, chương V, phần 2 3bộ
125Ga thoát sàn INOXMục III, chương V, phần 2 6cái
126Lắp đặt hộp đựngMục III, chương V, phần 2 3cái
127Lắp đặt chậu tiểu namMục III, chương V, phần 2 2bộ
F Nhà khách - XD chuyên ngành
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng xối, 4mMục III, chương V, phần 2 171,8482m2
2Tôn phẳng tại vị trí giao ngóiMục III, chương V, phần 2 6,6m
3Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4mMục III, chương V, phần 2 45,59m
4Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mMục III, chương V, phần 2 24,9181m2
5Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 2,5776m3
6Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,2337m3
7Lắp dựng cấu kiện gỗ hệ kết cấu mái (Dui, hoành...), 4mMục III, chương V, phần 2 2,578m3
8Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMục III, chương V, phần 2 0,234m3
9Giàn giáo ngoàiMục III, chương V, phần 2 3,042100m2
10Đào đất làm hào chống mốiMục III, chương V, phần 2 2,4438m3
11Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMục III, chương V, phần 2 2,444m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0244100m3
13Đào đất làm hào chống mốiMục III, chương V, phần 2 9,3547m3
14Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMục III, chương V, phần 2 9,355m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0936100m3
16Phòng mối nền công trình xây mớiMục III, chương V, phần 2 113,51m2
17Xử lý tường công trìnhMục III, chương V, phần 2 98,666m2
18Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMục III, chương V, phần 2 318,1506m2
G Tường rào - XDCB
1Phá dỡ kết cấu tường hàng rào (Phá dỡ đến cos mặt đường bên ngoài)Mục III, chương V, phần 2 54,2019m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,542100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,542100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10km cuốiMục III, chương V, phần 2 0,542100m3
5Tiếp nhận, xử lý chất thải rắnMục III, chương V, phần 2 54,2m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,8179m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 7,151m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 5,0211m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 1,1691100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,2999100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,299100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,299100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10km cuốiMục III, chương V, phần 2 1,299100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90, gia cố nền móngMục III, chương V, phần 2 0,2274100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 5,6853m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,5421100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 1,0328100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,1691100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,2728100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1642tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1007tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,4167tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1408tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,6822tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 6,528m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 5,6802m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 3,0009m3
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 9,0381m3
29Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 24,2092m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,6069100m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,7596m3
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 3,1615m3
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 23,8483m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 6,1607m3
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 8,7695m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 302,0669m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 114,1232m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 428,9738m2
39Cổng sắt sơn giả gỗMục III, chương V, phần 2 3,2m2
40Phụ kiện cổng sắtMục III, chương V, phần 2 2bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 3,2m2
42Đèn trụ cổng cầu đục D250, LED ánh sáng trắng 5WMục III, chương V, phần 2 36bộ
43Công tắc đơn (Bao gồm cả đế + hạt)Mục III, chương V, phần 2 1cái
44Dây đôi 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 400m
45ỐNg ruột gà D20 chôn đấtMục III, chương V, phần 2 300m
H Tường rào - XD chuyên ngành
1Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMục III, chương V, phần 2 784,66m
2Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMục III, chương V, phần 2 670,06m
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMục III, chương V, phần 2 14,9025m2
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngMục III, chương V, phần 2 46,2939m2
5Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMục III, chương V, phần 2 8,0594m2
6Lắp dựng hoa văn chữ thọMục III, chương V, phần 2 8,059m2
7Giàn giáo ngoàiMục III, chương V, phần 2 4,0917100m2
8Ô lồng đèn bằng sắt đầu trụMục III, chương V, phần 2 36cái
I Hạ tầng - XDCB
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ nền sânMục III, chương V, phần 2 166,842m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,6684100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,668100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10km cuốiMục III, chương V, phần 2 1,668100m3
5Tiếp nhận, xử lý chất thải rắnMục III, chương V, phần 2 166,8m3
6Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chiều sâu tác dụng 40cm)Mục III, chương V, phần 2 3,67100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMục III, chương V, phần 2 9,175100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục III, chương V, phần 2 91,75m3
9Cắt khe bê tôngMục III, chương V, phần 2 1,5357100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,7534m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMục III, chương V, phần 2 0,0457100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,0557100m2
13Bó bồn cây, bó vỉa xanh đen mài thô 180x150x1000, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 27,84m
14Bó bồn cây tròn, bó vỉa xanh đen mài thô 180x150x1000, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 12,6921m
15Cắt đường bê tông lắp cống tròn qua đườngMục III, chương V, phần 2 0,12100m
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 1,2m3
17Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,012100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,012100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10km cuốiMục III, chương V, phần 2 0,012100m3
20Tiếp nhận, xử lý chất thải rắnMục III, chương V, phần 2 1,2m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 40,5m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 4,3571m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,4486100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,449100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 10km cuốiMục III, chương V, phần 2 0,449100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 6,22m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,0398100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 8,526m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 1,7423m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố gaMục III, chương V, phần 2 0,1146100m2
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 12,6024m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 57,4512m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 20,3776m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,1008100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,1584tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 0,99m3
37Nắp composite 400x1000x45Mục III, chương V, phần 2 20bộ
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 681 cấu kiện
39Lắp đặt đế cống D400Mục III, chương V, phần 2 10cái
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmMục III, chương V, phần 2 3đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMục III, chương V, phần 2 2mối nối
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 2,916m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 8,8m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,1172100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,117100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 10km cuốiMục III, chương V, phần 2 0,117100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,124m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 6,695m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,3844100m2
50Khung móng cột 260x260Mục III, chương V, phần 2 9bộ
51Khung móng cột 400x400Mục III, chương V, phần 2 8bộ
52Lắp đặt khung móngMục III, chương V, phần 2 171 cấu kiện
53Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMục III, chương V, phần 2 17bộ
54Lắp bảng điện cửa cộtMục III, chương V, phần 2 17bảng
55Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mục III, chương V, phần 2 9cột
56Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mục III, chương V, phần 2 8cột
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 1cái
58Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 1cái
59Dây đôi 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 300m
60Dây đôi 2x4mm2Mục III, chương V, phần 2 150m
61ỐNg ruột gà D20 chôn đấtMục III, chương V, phần 2 700m
62Đầu chờ cấp điệnMục III, chương V, phần 2 8đầu
J Hạ tầng - XD chuyên ngành
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, miết mạch chữ "công"Mục III, chương V, phần 2 917,5m2
2Đào đất làm hào chống mốiMục III, chương V, phần 2 19,0022m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMục III, chương V, phần 2 19,002m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,19100m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiMục III, chương V, phần 2 142,51651m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình văn hóa cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật ngành dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
4 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Còn hoạt động tốt1
2 Cẩu tự hành Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥80 lít Còn hoạt động tốt1
5 Đầm bàn ≥ 1kW Còn hoạt động tốt2
6 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->