Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 00:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220866417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 22:30:00 đến ngày 2022-09-10 00:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,823,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình văn hóa cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật ngành dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tu bổ, tôn tạo các hạng mục phụ trợ Cụm di tích Đình - Chùa Biểu Khê 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thụy Lâm; xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02439671192; Fax: 02439671192. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thụy Lâm; xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02439671192; Fax: 02439671192. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thụy Lâm; xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02439671192; Fax: 02439671192. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thụy Lâm; xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02439671192; Fax: 02439671192. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nghi môn - XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 14,032 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nghi môn | Mục III, chương V, phần 2 | 6,5242 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0652 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,065 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - 10km cuối | Mục III, chương V, phần 2 | 0,065 | 100m3 |
| 6 | Tiếp nhận, xử lý chất thải rắn | Mục III, chương V, phần 2 | 6,5 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 16,3051 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5478 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1985 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1985 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10km cuối | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1985 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0249 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0995 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0752 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2417 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1409 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0514 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0384 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0688 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,058 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3044 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,608 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4421 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5338 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1538 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6.5x10.5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 7,6926 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 11,5446 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1154 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1154 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10km cuối | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1154 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0242 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2282 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,9084 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6274 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1118 | 100m3 |
| 36 | Cổng sắt sơn giả gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 20,1507 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cổng sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 18,338 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 154,303 | m2 |
| B | Nghi môn - XD chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6525 | m3 |
| 2 | Đục nhám trên bậc đá xanh | Mục III, chương V, phần 2 | 14,7015 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 16,837 | m2 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 128,3929 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 9,12 | m |
| 6 | Đắp giả ngói ống trên mái cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 18,6 | m |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 213,8 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | hiện vật |
| 9 | Tu bổ, phục hồi nghê có gắn sành sứ | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | con |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tứ phượng có gắn mảnh sành sứ | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | con |
| 11 | Lắp dựng kìm nóc, H | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | con |
| 12 | Lắp dựng nghê, phượng, H>4m | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | con |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, H | Mục III, chương V, phần 2 | 8,2985 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7476 | m2 |
| 15 | Giàn giáo ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 1,448 | 100m2 |
| C | Nhà mẫu - XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 50,475 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 8,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5489 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mục III, chương V, phần 2 | 39,7093 | m3 |
| 5 | Di dời các tượng thờ bên trong Nhà mẫu hiện trạng trước khi phá dỡ (Bao gồm: vệ sinh dọn dẹp vị trí mới; di dời tượng và các hiện vật liên quan từ Nhà mẫu cũ đến vị trí cất giữ bảo quản và lắp đặt các tượng và hiện vật trở lại Nhà mẫu mới sau khi hoàn thành xây dựng) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4972 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,496 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - 10km cuối | Mục III, chương V, phần 2 | 0,496 | 100m3 |
| 9 | Tiếp nhận, xử lý chất thải rắn | Mục III, chương V, phần 2 | 49,6 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 48,88 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 10,4 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 14,1885 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7347 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,735 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10km cuối | Mục III, chương V, phần 2 | 0,735 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0912 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,6616 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,28 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1059 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4188 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5142 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0484 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,136 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1316 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3703 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2302 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,611 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,6996 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 6,7208 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1558 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,362 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5447 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,9263 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6686 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0367 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,037 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10km cuối | Mục III, chương V, phần 2 | 0,037 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0151 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7869 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3178 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3411 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0035 | 100m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,118 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 15,1252 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1781 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 6.5x10.5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9525 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 36,8168 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 121,5388 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4664 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 36,817 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 184,3625 | m2 |
| 52 | Đèn LED ánh sáng vàng 7W | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 53 | Ổ cắm đôi 2 cực âm tường (Bao gồm cả đế + mặt) | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 54 | Công tắc ba (Bao gồm cả đế + hạt) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện âm tường 3/6 Aptomat | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 56 | Dây đôi 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 57 | Dây đôi 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | m |
| 58 | Dây đôi 2x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 59 | Aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe/6KA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6KA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe/4,5KA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 62 | Ống ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 63 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bình |
| 64 | Bình chữa cháy xách tay CO2-MT3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bình |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,352 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,392 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,55 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0142 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0206 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0784 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3957 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0495 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,396 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4572 | tấn |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình (VL chính) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0571 | tấn |
| 76 | Gia công cột bằng thép hình (VL phụ+NC+M) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,457 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2165 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép (VL chính) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0271 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép (VL phụ+NC) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,217 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giằng thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0765 | tấn |
| 81 | Gia công giằng mái thép (VL chính) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0096 | tấn |
| 82 | Gia công giằng mái thép (VL phụ+NC+M) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,077 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 93,081 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8147 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Mục III, chương V, phần 2 | 7,995 | md |
| 86 | Bạt dứa sọc ba màu khổ lớn biện pháp che công trình bảo vệ hiện vật (Phủ rộng mỗi bên 1m) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5087 | 100m2 |
| 87 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,751 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 81,5 | m2 |
| D | Nhà mẫu - XD chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0206 | m3 |
| 2 | Đục nhám trên bậc đá xanh | Mục III, chương V, phần 2 | 8,505 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9291 | m3 |
| 4 | Chạm khắc hoa văn trên đá chân tảng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,6904 | m2 |
| 5 | Đục nhám trên đá kê xà ngưỡng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5408 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m| Mục III, chương V, phần 2 | 70,96 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, bờ mái có gạch hoa chanh, 4m | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | m |
| 8 | Gạch hoa chanh KT 27x12x12 | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | viên |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mục III, chương V, phần 2 | 17,74 | m |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m| Mục III, chương V, phần 2 | 0,8455 | m3 | |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. 4m| Mục III, chương V, phần 2 | 8,488 | m2 | |
| 12 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Mục III, chương V, phần 2 | 22,3085 | m2 |
| 13 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 19,852 | m2 |
| 14 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 97 | m |
| 15 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 10,8 | m |
| 16 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hiện vật |
| 17 | Lắp dựng kìm nóc, H>4m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | con |
| 18 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1405 | m2 |
| 19 | Lắp dựng triện 2 bên đại tự, H>4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1312 | m2 |
| 20 | Lắp dựng triện trên bức phù điêu, H | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0093 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, H>4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3675 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, H | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1793 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5085 | m2 |
| 24 | Lắp dựng búp sen trên cột đồng trụ, H | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | m2 |
| 25 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mục III, chương V, phần 2 | 49,2624 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mục III, chương V, phần 2 | 3,543 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mục III, chương V, phần 2 | 0,109 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 1,076 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,352 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,133 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,468 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 1,032 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 2,086 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,837 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,143 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 6cm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,515 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 2cm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,602 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 0,242 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,332 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 6cm | Mục III, chương V, phần 2 | 11,954 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 3,694 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện gỗ hệ kết cấu khung (Cột, xà, bẩy...) | Mục III, chương V, phần 2 | 6,08 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5741 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện gỗ hệ kết cấu mái (Dui, hoành...), 4m| Mục III, chương V, phần 2 | 3,955 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 0,744 | m3 |
| 47 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | hệ khung |
| 48 | Căn chỉnh định vị lại hệ khung mái | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 49 | Giàn giáo ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1746 | 100m2 |
| 50 | Giàn giáo trong | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3969 | 100m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn bằng gỗ hương (phần mặt dày 3,8cm) | Mục III, chương V, phần 2 | 12,168 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn bằng gỗ hương (phần khung xung quanh dày 2,5cm) | Mục III, chương V, phần 2 | 6,797 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi khung (loại phức tạp) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,682 | m3 |
| 54 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,994 | m2 |
| 55 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 5,198 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3143 | m3 |
| 57 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 72,066 | m2 |
| 58 | Đào đất làm hào chống mối | Mục III, chương V, phần 2 | 5,936 | m3 |
| 59 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 5,936 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0594 | 100m3 |
| 61 | Đào đất làm hào chống mối | Mục III, chương V, phần 2 | 8,5136 | m3 |
| 62 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục III, chương V, phần 2 | 8,514 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0851 | 100m3 |
| 64 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục III, chương V, phần 2 | 51,7104 | 1m2 |
| 65 | Xử lý tường công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 96,12 | m2 |
| 66 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mục III, chương V, phần 2 | 363,647 | m2 |
| E | Nhà khách - XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 147,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6967 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 4,9035 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 113,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 342,434 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục III, chương V, phần 2 | 19,014 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2545 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 23,5553 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2407 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2407 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10 km cuối | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2407 | 100m3 |
| 13 | Tiếp nhận, xử lý chất thải rắn | Mục III, chương V, phần 2 | 24,1 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, (Đào đất + móng cũ) | Mục III, chương V, phần 2 | 10,92 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0623 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1784 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0762 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10 km cuối | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0762 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0422 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0541 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0656 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0109 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,124 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2604 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0178 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0982 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0987 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0907 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0149 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,129 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8626 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7679 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8938 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5662 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7928 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0924 | 100m3 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9168 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9168 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 60,789 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2155 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 5,43 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 46,9804 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,2434 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,192 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,452 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 51,018 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5,6373 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,041 | 100m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 116,2 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 101,2 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m2 |
| 52 | Lát ngưỡng cửa đá Granite | Mục III, chương V, phần 2 | 1,485 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Mục III, chương V, phần 2 | 87,5 | m2 |
| 54 | Phào phòng khách bằng gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 110,42 | md |
| 55 | Trần nhôm giả gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 8,2962 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 322,779 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 179,3828 | m2 |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ INOX | Mục III, chương V, phần 2 | 2,16 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhôm kính, kính an toàn 6,38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,16 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 61 | Cửa đi nhôm kính hệ, kính an toàn 6,38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14,14 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 63 | Cửa gỗ lim | Mục III, chương V, phần 2 | 8,463 | m2 |
| 64 | Khuôn cửa gỗ lim | Mục III, chương V, phần 2 | 20,83 | md |
| 65 | Nẹp cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 20,83 | md |
| 66 | Phụ kiện cửa đi | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 20,83 | m cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục III, chương V, phần 2 | 8,463 | m2 cấu kiện |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt tủ bếp Picomart | Mục III, chương V, phần 2 | 3,03 | md |
| 70 | Vách ngăn compact 12mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 9,47 | m2 |
| 71 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 21.000 BTU | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | máy |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | máy |
| 73 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 12W | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 12W, chống nước | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mục III, chương V, phần 2 | 29 | bảng |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn tường, đèn ngoài trời giả đồng bóng 9W | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 80 | Dây đôi 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 81 | Dây đôi 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 82 | ỐNg ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | Mục III, chương V, phần 2 | 300 | m |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút mùi bếp | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt bếp gas đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 86 | Tủ điện âm tường 4/8 Aptomat | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 87 | Ống gió bạc D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 88 | Chụp hút mùi D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 89 | BÌnh chữa cháy xách tay MFZ4 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bình |
| 90 | BÌnh chữa cháy xách tay CO2-MT3 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bình |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m |
| 94 | Tê D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 95 | Tê D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 96 | Cút 90/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 97 | Cút 60/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 98 | Cút D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 99 | Cút D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 100 | Cút D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 101 | Măng sông D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 102 | Măng sông D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 103 | Măng sông D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 104 | Ga thoát sàn INOX | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | 100m |
| 107 | Van cửa D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 108 | Van cửa D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 109 | Tê PPR 32/25 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 110 | Tê PPR 25 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 111 | Cút PPR D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 112 | Cút PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 113 | Cút ren trong PPR D25 1/2 | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 114 | Măng sông PPR D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 116 | Nút bịt nhựa ren ngoài D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 117 | Khung thép bệ lavabo | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 118 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,66 | m2 |
| 119 | Lắp đặt chậu âm bàn | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 121 | Lavabo treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 122 | Lavabo treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm vòi vịt) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 125 | Ga thoát sàn INOX | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| F | Nhà khách - XD chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng xối, 4m| Mục III, chương V, phần 2 | 171,8482 | m2 | |
| 2 | Tôn phẳng tại vị trí giao ngói | Mục III, chương V, phần 2 | 6,6 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m| Mục III, chương V, phần 2 | 45,59 | m | |
| 4 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Mục III, chương V, phần 2 | 24,9181 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5776 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2337 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện gỗ hệ kết cấu mái (Dui, hoành...), 4m| Mục III, chương V, phần 2 | 2,578 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 0,234 | m3 |
| 9 | Giàn giáo ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 3,042 | 100m2 |
| 10 | Đào đất làm hào chống mối | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4438 | m3 |
| 11 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 2,444 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0244 | 100m3 |
| 13 | Đào đất làm hào chống mối | Mục III, chương V, phần 2 | 9,3547 | m3 |
| 14 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục III, chương V, phần 2 | 9,355 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0936 | 100m3 |
| 16 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục III, chương V, phần 2 | 113,5 | 1m2 |
| 17 | Xử lý tường công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 98,666 | m2 |
| 18 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mục III, chương V, phần 2 | 318,1506 | m2 |
| G | Tường rào - XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường hàng rào (Phá dỡ đến cos mặt đường bên ngoài) | Mục III, chương V, phần 2 | 54,2019 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,542 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,542 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10km cuối | Mục III, chương V, phần 2 | 0,542 | 100m3 |
| 5 | Tiếp nhận, xử lý chất thải rắn | Mục III, chương V, phần 2 | 54,2 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8179 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 7,151 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 5,0211 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1691 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2999 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,299 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,299 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10km cuối | Mục III, chương V, phần 2 | 1,299 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90, gia cố nền móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2274 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 5,6853 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5421 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0328 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1691 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2728 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1642 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1007 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4167 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1408 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6822 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 6,528 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 5,6802 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0009 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,0381 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 24,2092 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6069 | 100m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7596 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 3,1615 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 23,8483 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 6,1607 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 8,7695 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 302,0669 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 114,1232 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 428,9738 | m2 |
| 39 | Cổng sắt sơn giả gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cổng sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | m2 |
| 42 | Đèn trụ cổng cầu đục D250, LED ánh sáng trắng 5W | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | bộ |
| 43 | Công tắc đơn (Bao gồm cả đế + hạt) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 44 | Dây đôi 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 400 | m |
| 45 | ỐNg ruột gà D20 chôn đất | Mục III, chương V, phần 2 | 300 | m |
| H | Tường rào - XD chuyên ngành | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 784,66 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 670,06 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mục III, chương V, phần 2 | 14,9025 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 46,2939 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mục III, chương V, phần 2 | 8,0594 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa văn chữ thọ | Mục III, chương V, phần 2 | 8,059 | m2 |
| 7 | Giàn giáo ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 4,0917 | 100m2 |
| 8 | Ô lồng đèn bằng sắt đầu trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| I | Hạ tầng - XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ nền sân | Mục III, chương V, phần 2 | 166,842 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6684 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,668 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10km cuối | Mục III, chương V, phần 2 | 1,668 | 100m3 |
| 5 | Tiếp nhận, xử lý chất thải rắn | Mục III, chương V, phần 2 | 166,8 | m3 |
| 6 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chiều sâu tác dụng 40cm) | Mục III, chương V, phần 2 | 3,67 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục III, chương V, phần 2 | 9,175 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 91,75 | m3 |
| 9 | Cắt khe bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5357 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7534 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0457 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0557 | 100m2 |
| 13 | Bó bồn cây, bó vỉa xanh đen mài thô 180x150x1000, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,84 | m |
| 14 | Bó bồn cây tròn, bó vỉa xanh đen mài thô 180x150x1000, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,6921 | m |
| 15 | Cắt đường bê tông lắp cống tròn qua đường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,012 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 10km cuối | Mục III, chương V, phần 2 | 0,012 | 100m3 |
| 20 | Tiếp nhận, xử lý chất thải rắn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 40,5 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 4,3571 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4486 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,449 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 10km cuối | Mục III, chương V, phần 2 | 0,449 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 6,22 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0398 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,526 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7423 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1146 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,6024 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 57,4512 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,3776 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1008 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1584 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,99 | m3 |
| 37 | Nắp composite 400x1000x45 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 68 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt đế cống D400 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | mối nối |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,916 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,8 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1172 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,117 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 10km cuối | Mục III, chương V, phần 2 | 0,117 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,124 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 6,695 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3844 | 100m2 |
| 50 | Khung móng cột 260x260 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 51 | Khung móng cột 400x400 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt khung móng | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | bộ |
| 54 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | bảng |
| 55 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cột |
| 56 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cột |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 59 | Dây đôi 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 300 | m |
| 60 | Dây đôi 2x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 61 | ỐNg ruột gà D20 chôn đất | Mục III, chương V, phần 2 | 700 | m |
| 62 | Đầu chờ cấp điện | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | đầu |
| J | Hạ tầng - XD chuyên ngành | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, miết mạch chữ "công" | Mục III, chương V, phần 2 | 917,5 | m2 |
| 2 | Đào đất làm hào chống mối | Mục III, chương V, phần 2 | 19,0022 | m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 19,002 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục III, chương V, phần 2 | 142,5165 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình văn hóa cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật ngành dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi