Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê Cổng dịch vụ công và Hệ thống Thông tin một cửa điện tử tỉnh Lai Châu giai đoạn 2022 -2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thuê Cổng dịch vụ công và Hệ thống Thông tin một cửa điện tử tỉnh Lai Châu giai đoạn 2022 -2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872694 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 18:39:00 đến ngày 2022-09-21 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,697,102,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 877.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồngtương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tựgói thầu đang xét hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa làhoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lậphoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu cung cấp 1hợpđồng tương tự như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.180.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trên Đại học thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ PMP hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư về hệ thống, bảo mật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ CCNA hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư về lập trình phần mềm trên nền web, NET; |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tổng đài hỗ trợ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng UBND tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thuê Cổng dịch vụ công và Hệ thống Thông tin một cửa điện tử tỉnh Lai Châu giai đoạn 2022 -2025 Thuê Cổng dịch vụ công và Hệ thống Thông tin một cửa điện tử tỉnh Lai Châu giai đoạn 2022 - 2025 40 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư của các hợp đồng nhà nhà thầu đã kê khai; - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh của nhân sự chủ chốt của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh nhà thầu có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn Tỉnh Lai Châu, Huyện Than Uyên, Huyện Tân Uyên,Huyện Tam Đường,Huyện Phong Thổ,Huyện Sìn Hồ, Huyện Mường Tè,Huyện Nậm Nhùn,có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (chứng minh bằng bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu, tỉnh Lai Châu, địa chỉ Phường Tân Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu, số điện thoại:02133.876.532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu, tỉnh Lai Châu, địa chỉ Phường Tân Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu, số điện thoại:02133.876.532; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu, tỉnh Lai Châu, địa chỉ Phường Tân Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu, số điện thoại:02133.876.532; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu ([email protected]). |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê phần mềm Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Lai châu giai đoạn năm 2022 -2025 | Mô tả dịch vụ chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 2 | Thuê máy chủ ảo điện toán đám mây (cloud) để cài đặt, vận hành toàn bộ hệ thống | Mô tả dịch vụ chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 877.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 877.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồngtương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tựgói thầu đang xét hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa làhoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lậphoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu cung cấp 1hợpđồng tương tự như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.180.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm dự án | 1 | + Có trình độ trên Đại học thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ PMP hoặc tương đương. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư về hệ thống, bảo mật | 2 | + Có trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ CCNA hoặc tương đương. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư về lập trình phần mềm trên nền web, NET; | 5 | Có trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ tổng đài hỗ trợ | 1 | Có trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi