Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896528-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng 360
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220896480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 22:27:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,813,382,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.720073276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144014655E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình dân dụng cấp IV các hạng mục nhà cấp 4 trở lên với kết cấu móng BTCT và các hạng mục phụ trợ;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Không xét các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng IV; và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; (các chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 30/09/2022); đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ đang còn hiệu lực đến tháng 30/09/2022, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn thời hạn tối thiểu đến tháng 30/09/2022; đã từng phụ trách ATLĐ, VSMT cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Bệnh xá Lữ đoàn 206/Quân khu 4 (công trình cấp bách)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng 360 , địa chỉ: Số 291 Đường Lê Duẩn , Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 260/Quân khu 4 - Địa chỉ: Xã Đông Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Số 44, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP kiến trúc xây dựng 360 - Địa chỉ: Số 291, đường Lê Duẩn, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Lam Thành - Địa chỉ: Số 35, đường Phan Bội Châu, phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định BCKT-KTĐTXD: Cục Hậu cần/Quân khu 4 - Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan phê duyệt BCKT-KTĐTXD và KHLCNT: Bộ Tư lệnh Quân khu 4 - Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan phê duyệt E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Lữ đoàn 206/Quân khu 4 - Địa chỉ: Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An; nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Lữ đoàn 206/Quân khu 4.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng 360 , địa chỉ: Số 291 Đường Lê Duẩn , Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 260/Quân khu 4 - Địa chỉ: Xã Đông Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu; giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng IV đang còn hiệu lực và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng (trong vòng 06 tháng kể từ ngày tính đến thời điểm đóng thầu), chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. Thiết bị bố trí cho gói thầu: Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu; Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 260/Quân khu 4 - Địa chỉ: Xã Đông Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đ/c: Đại tá Lê Hữu Thanh; Chức vụ: Lữ đoàn trưởng; Điện thoại: 0972181805 - Địa chỉ: Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty CP kiến trúc xây dựng 360; - Địa chỉ: Số 291, đường Lê Duẩn, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Nguyễn Gia Nam; - Số điện thoại di động: 0965471743.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Bệnh xá Lữ đoàn 206/Quân khu 4 (công trình cấp bách); - Địa chỉ: Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ BỆNH XÁ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT786,8276m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT3,1285tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT55,98m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục C chương V của E-HSMT145,55m
5Phá dỡ ô gió trên cửaMục C chương V của E-HSMT72m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục C chương V của E-HSMT1.237,4292m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục C chương V của E-HSMT9,4m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục C chương V của E-HSMT7,557m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemMục C chương V của E-HSMT382,2016m2
10Phá dỡ kết lớp bê tông lót nềnMục C chương V của E-HSMT38,2202m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMục C chương V của E-HSMT17,84m2
12Phá dỡ lớp trát tam cấpMục C chương V của E-HSMT25,11m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục C chương V của E-HSMT7,09751m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT0,7272m3
15Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMT2,424m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,5333m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,0099tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,061tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,0485100m2
20Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT10,8237tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT10,8237tấn
22Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT5,1067100m2
23Đóng trần tấm nhựa 600x600 khung nổiMục C chương V của E-HSMT345,9456m2
24Khung thép hộp, ốp tấm chống ẩm tạo sê nô trục 1,14Mục C chương V của E-HSMT10,2m
25Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMT15,4935m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT579,3722m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT579,3722m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT707,281m2
29Rải bạt nilon chống mất nước bê tôngMục C chương V của E-HSMT3,7887100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT37,8871m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT369,5808m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT9,2904m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT30,15m2
34Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 2 cánhMục C chương V của E-HSMT36,96m2
35Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánhMục C chương V của E-HSMT19,8m2
36Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánhMục C chương V của E-HSMT3m2
37Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở trượtMục C chương V của E-HSMT5,6m2
38Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở hấtMục C chương V của E-HSMT12,28m2
39Lắp đặt quạt trầnMục C chương V của E-HSMT13cái
40Lắp đặt máng đèn LED dài 1,2m, 40WMục C chương V của E-HSMT26bộ
41Lắp đặt đèn Led ốp trầnMục C chương V của E-HSMT14bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMục C chương V của E-HSMT4cái
43Lắp đặt công tắc 2 hạtMục C chương V của E-HSMT13cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMục C chương V của E-HSMT55cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMT260m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục C chương V của E-HSMT320m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2Mục C chương V của E-HSMT50m
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục C chương V của E-HSMT14cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMục C chương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt tủ điện 500x350x200Mục C chương V của E-HSMT1hộp
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục C chương V của E-HSMT200m
52Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục C chương V của E-HSMT300m
53Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMục C chương V của E-HSMT1bộ
54Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục C chương V của E-HSMT6cái
55Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục C chương V của E-HSMT6cái
56Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục C chương V của E-HSMT80m
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục C chương V của E-HSMT17,921m3
58Gia công, đóng cọc chống sétMục C chương V của E-HSMT9cọc
59Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMục C chương V của E-HSMT60m
60Lắp đặt hộp đo điện trởMục C chương V của E-HSMT2hộp
61Ống PVC D27, Class3Mục C chương V của E-HSMT0,7100m
62Côn cút D27Mục C chương V của E-HSMT10cái
63Tê nhựa D27Mục C chương V của E-HSMT3cái
64Van khoá D27Mục C chương V của E-HSMT1cái
65Ống PVC D100, Class2Mục C chương V của E-HSMT0,12100m
66Côn cút D100Mục C chương V của E-HSMT3cái
67Lắp đặt xí bệtMục C chương V của E-HSMT1bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục C chương V của E-HSMT1bộ
69Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục C chương V của E-HSMT1bộ
70Lắp đặt vòi chậu rửaMục C chương V của E-HSMT1bộ
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục C chương V của E-HSMT2cái
72Gia công cột bằng thép hìnhMục C chương V của E-HSMT0,112tấn
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục C chương V của E-HSMT0,6314tấn
74Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT0,4288tấn
75Lắp cột thép các loạiMục C chương V của E-HSMT0,112tấn
76Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục C chương V của E-HSMT0,6314tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT0,4288tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục C chương V của E-HSMT1,4192100m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMục C chương V của E-HSMT0,2056100m2
80Ke chống bão, tính 2,5 cái /m2Mục C chương V của E-HSMT354,75cái
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,48m3
82Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMục C chương V của E-HSMT68,3388m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục C chương V của E-HSMT68,3388m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4 Km tiếp theo)Mục C chương V của E-HSMT68,3388m3
85Bốc xếp tôn, xà gồ, đà trần, cửa về kho của đơn vịMục C chương V của E-HSMT1tb
B CẢI TẠO NHÀ BẾP BỆNH XÁ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT196,3872m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,7397tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT19,1m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục C chương V của E-HSMT51,4m
5Phá dỡ ô gió trên cửaMục C chương V của E-HSMT20,8m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục C chương V của E-HSMT375,586m2
7Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMục C chương V của E-HSMT6m
8Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT0,2352m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemMục C chương V của E-HSMT114,5608m2
10Phá dỡ kết lớp bê tông lót nềnMục C chương V của E-HSMT11,4561m3
11Phá dỡ lớp trát tam cấpMục C chương V của E-HSMT11,16m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục C chương V của E-HSMT6,26011m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT0,6414m3
14Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMT2,138m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,4704m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,0085tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,0517tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,0428100m2
19Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT2,4438tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT2,4438tấn
21Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT1,1706100m2
22Đóng trần tấm nhựa 600x600 khung nổiMục C chương V của E-HSMT84,7872m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,9407m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT250,5209m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT250,5209m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT143,345m2
27Rải bạt nilon chống mất nước bê tôngMục C chương V của E-HSMT1,287100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT12,8698m3
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT114,5608m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT14,1372m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT11,358m2
32Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 2 cánhMục C chương V của E-HSMT10,56m2
33Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánhMục C chương V của E-HSMT2,94m2
34Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở trượtMục C chương V của E-HSMT5,6m2
35Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở hấtMục C chương V của E-HSMT1,92m2
36Lắp đặt quạt trầnMục C chương V của E-HSMT3cái
37Lắp đặt máng đèn LED dài 1,2m, 40WMục C chương V của E-HSMT8bộ
38Lắp đặt đèn Led ốp trầnMục C chương V của E-HSMT2bộ
39Đèn Led tròng 30W-220V, bao gồm đui và phụ kiệnMục C chương V của E-HSMT2bộ
40Lắp đặt công tắc 1 hạtMục C chương V của E-HSMT4cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtMục C chương V của E-HSMT3cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiMục C chương V của E-HSMT11cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMT60m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục C chương V của E-HSMT50m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục C chương V của E-HSMT50m
46Lắp đặt các automat 1 pha 15AMục C chương V của E-HSMT3cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 30AMục C chương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt tủ điện 200x300x150Mục C chương V của E-HSMT1hộp
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục C chương V của E-HSMT50m
50Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục C chương V của E-HSMT100m
51Ống PVC D27, Class3Mục C chương V của E-HSMT0,5100m
52Côn cút D27Mục C chương V của E-HSMT10cái
53Tê nhựa D27Mục C chương V của E-HSMT3cái
54Van khoá D27Mục C chương V của E-HSMT1cái
55Ống PVC D100, Class2Mục C chương V của E-HSMT0,015100m
56Côn cút D100Mục C chương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt vòi đồngMục C chương V của E-HSMT4bộ
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục C chương V của E-HSMT1cái
59Gia công cột bằng thép hìnhMục C chương V của E-HSMT0,0292tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục C chương V của E-HSMT0,0806tấn
61Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT0,0726tấn
62Lắp cột thép các loạiMục C chương V của E-HSMT0,0292tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục C chương V của E-HSMT0,0806tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT0,0726tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục C chương V của E-HSMT0,1751100m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMục C chương V của E-HSMT0,0504100m2
67Ke chống bão, tính 2,5 cái /m2Mục C chương V của E-HSMT56,375cái
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,24m3
69Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMục C chương V của E-HSMT18,2288m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục C chương V của E-HSMT18,2288m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4 Km tiếp theo)Mục C chương V của E-HSMT18,2288m3
72Bốc xếp tôn, xà gồ, đà trần, cửa về kho của đơn vịMục C chương V của E-HSMT1tb
C NHÀ ĐỂ XE BỆNH XÁ
1Phá dỡ nhà xe cũMục C chương V của E-HSMT1tb
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%)Mục C chương V của E-HSMT0,2597100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%)Mục C chương V của E-HSMT1,93691m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%)Mục C chương V của E-HSMT0,94871m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT2,628m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT1,63m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,0052tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT0,045tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,0612100m2
10Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMT7,73m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT1,3728m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,0268tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,1556tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,1248100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính chiều sâu tác dụng 15cm)Mục C chương V của E-HSMT0,184100m3
16Rải bạt nilon chống mất nước bê tôngMục C chương V của E-HSMT0,5856100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT7,0275m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,9002m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,0156tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,0885tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,1637100m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMT18,4364m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,352m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,0245tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,032100m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục C chương V của E-HSMT0,1001tấn
27Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT0,2736tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục C chương V của E-HSMT0,1001tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT0,2736tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục C chương V của E-HSMT0,6912100m2
31Ke chống bão, tính 2,5 cái /m2Mục C chương V của E-HSMT172,8cái
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT86,7324m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT98,052m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT98,052m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT86,7324m2
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ BỆNH XÁ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMục C chương V của E-HSMT9,5606m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào bóc lớp cỏ bề mặt sân bệnh xá)Mục C chương V của E-HSMT45,54241m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính chiều sâu tác dụng 15cm)Mục C chương V của E-HSMT0,8256100m3
4Rải bạt nilon chống mất nước bê tôngMục C chương V của E-HSMT5,504100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT55,04m3
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMục C chương V của E-HSMT550,4m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính chiều sâu tác dụng 15cm)Mục C chương V của E-HSMT0,1055100m3
8Rải bạt nilon chống mất nước bê tôngMục C chương V của E-HSMT0,703100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT8,436m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục C chương V của E-HSMT0,0392100m2
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%)Mục C chương V của E-HSMT4,79661m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (Tính 90%)Mục C chương V của E-HSMT0,4317100m3
13Rải bạt nilon chống mất nước bê tôngMục C chương V của E-HSMT0,7611100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT7,6112m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMT15,9474m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT112,3564m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT27,183m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT15,9887m3
19Bơm nước trong aoMục C chương V của E-HSMT1tb
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục C chương V của E-HSMT0,72100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục C chương V của E-HSMT0,72100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tính 2km tiếp theo)Mục C chương V của E-HSMT0,72100m3/1km
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMục C chương V của E-HSMT1,0919100m3
24Mua đất về đắp san nền lấp ao tại mỏ Nghĩa TrungMục C chương V của E-HSMT205,38m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục C chương V của E-HSMT3,1457100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục C chương V của E-HSMT2,0538100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (tính 2km)Mục C chương V của E-HSMT2,0538100m3/1km
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMục C chương V của E-HSMT3,1457100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính chiều sâu tác dụng đầm 30cm)Mục C chương V của E-HSMT0,1596100m3
30Rải bạt nilon chống mất nước bê tôngMục C chương V của E-HSMT0,532100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT5,32m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMT10,64m3
33Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMục C chương V của E-HSMT53,2m2
34Gia công hàng rào lưới thépMục C chương V của E-HSMT37,376m2
35Gia công cửa lưới thép.Mục C chương V của E-HSMT3,3m2
36Lắp dựng lan can sắtMục C chương V của E-HSMT40,676m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục C chương V của E-HSMT26,68581m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT3,6456m3
39Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT12,152m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT2,6734m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,19tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,243100m2
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,7392m3
44Mua con tiện bê tôngMục C chương V của E-HSMT245cái
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMục C chương V của E-HSMT2451 cấu kiện
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT48,1256m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT103,8996m2
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào móng bồn hoa)Mục C chương V của E-HSMT5,02791m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT1,6485m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMT2,1588m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT24,335m2
52Mua cây về trôngMục C chương V của E-HSMT5cây
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (Tính 90%)Mục C chương V của E-HSMT0,0658100m3
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II (tính 10%)Mục C chương V của E-HSMT0,7311m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục C chương V của E-HSMT0,0244100m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT0,9986m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT1,6768m3
58Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT4,356m3
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,8508m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục C chương V của E-HSMT0,0508100m2
61Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục C chương V của E-HSMT0,396100m2
62Ván khuôn gỗ sàn máiMục C chương V của E-HSMT0,0753100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,152tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT0,0788tấn
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3227tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT0,0705tấn
67Tấm màng Sika Waterbar V25 chống thấm mạch ngừngMục C chương V của E-HSMT11m
68Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục C chương V của E-HSMT20,196m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (Lớp 1)Mục C chương V của E-HSMT19,734m2
70Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 (Lớp 2)Mục C chương V của E-HSMT19,734m2
71Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục C chương V của E-HSMT6,3384m2
72Ngâm nước XM cho bể nước.(Tính cho 5kg XM/1m3 nước và 0,3 công thợ 3,0/7N1)Mục C chương V của E-HSMT12,3599m3
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục C chương V của E-HSMT26,0724m2
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục C chương V của E-HSMT0,0327m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,0026tấn
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMT0,002100m2
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMục C chương V của E-HSMT11 cấu kiện
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục C chương V của E-HSMT421m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mục C chương V của E-HSMT0,144100m3
80Gạch không tông cảnh báo ống nước 9 viên/mMục C chương V của E-HSMT0,144m
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT21,6m3
82Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mMục C chương V của E-HSMT2,5100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.720073276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144014655E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình dân dụng cấp IV các hạng mục nhà cấp 4 trở lên với kết cấu móng BTCT và các hạng mục phụ trợ;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Không xét các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng IV; và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; (các chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 30/09/2022); đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ đang còn hiệu lực đến tháng 30/09/2022, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Đại học trở lên+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
4 Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn thời hạn tối thiểu đến tháng 30/09/2022; đã từng phụ trách ATLĐ, VSMT cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5kW Còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt2
4 Máy hàn ≥23 KW Còn hoạt động tốt4
5 Máy mài Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa 80l Còn hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ 10T Còn hoạt động tốt2
9 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->