Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894545-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chất Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220894329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 22:03:00 đến ngày 2022-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,955,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.186E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình Nông nghiệp &PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chất Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp hai tuyến kênh khu vực Tiền Đồng, xã Chất Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn từ nguồn vốn bảo vệ, phát triển đất trồng lúa năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chất Bình , địa chỉ: xã Chất Bình, huyện Kim Sơn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chất Bình; địa chỉ: xã Chất Bình, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0917.352.757
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn xây dựng Nông nghiệp và PTNT Ninh Bình + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Chất Bình; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Chất Bình;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chất Bình , địa chỉ: xã Chất Bình, huyện Kim Sơn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chất Bình; địa chỉ: xã Chất Bình, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0917.352.757


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chất Bình; địa chỉ: xã Chất Bình, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0917.352.757
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Chất Bình; địa chỉ: xã Chất Bình, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0917.352.757
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Chất Bình; địa chỉ: xã Chất Bình, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0917.352.757
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Chất Bình; địa chỉ: xã Chất Bình, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0917.352.757
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH ĐẠC 12
1Mua đất đá hỗn hợp về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V198,984m3
2Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4416100m3
3Đào xúc đất đắp đê quai - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4416100m3
4Bơm nước động cơ 20CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3ca
5Đào xúc đất bùn, phong hoá - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,8301100m3
6Đào móng - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,9266100m3
7Mua đất đá hỗn hợp về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.621,5m3
8Đắp đất đê, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,617100m3
9Đắp đất đê, kênh mương, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,6929100m3
10Đắp đất đê, kênh mương, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4971100m3
11Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải cự ly trung bình 1km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,8301100m3
12San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,8301100m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V307,511100m
14Rải đá lót 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V64,13m3
15Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V249,96m3
16Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,93m3
17Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V299,67m3
18Bê tông giằng, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,98m3
19Ván khuôn giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,3618100m2
20Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3021tấn
21Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,369tấn
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V49,25m2
23Mua ống nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V388,7m
24Cắt ống HDPE - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38,8710 mối
25Vải địa kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V69,97m2
26Dây buộcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,52kg
27Rải đá lót 2x4 thi công kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V108,6m3
28Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V332,71m3
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,16m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,13m2
31Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,18m3
32Bê tông móng cống, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,36m3
33Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1548100m2
34Bê tông ống cống, M250, đá 1x2,Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,91m3
35Ván khuôn ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4773100m2
36Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2466tấn
37Xây phía trên cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,28m3
38Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V201cấu kiện
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0833100m3
40Rải đá mạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,25m3
B KÊNH ĐẠC 15
1Mua đất đá hỗn hợp về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V182,8898m3
2Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,325100m3
3Đào xúc đất đắp đê quai - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,325100m3
4Bơm nước động cơ 20CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3ca
5Đào xúc đất bùn, phong hoá - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,6053100m3
6Đào móng - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,4971100m3
7Mua đất đá hỗn hợp về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.554,08m3
8Đắp đất đê, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,703100m3
9Đắp đất đê, kênh mương, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,5794100m3
10Đắp đất đê, kênh mương, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9587100m3
11Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải cự ly trung bình 1km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,6053100m3
12San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,6053100m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V219,715100m
14Rải đá lót 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,79m3
15Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V179,44m3
16Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,78m3
17Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V217,53m3
18Bê tông giằng, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,07m3
19Ván khuôn giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6922100m2
20Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2164tấn
21Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9809tấn
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,02m2
23Mua ống nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V278,5m
24Cắt ống HDPE - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,8510 mối
25Vải địa kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,13m2
26Dây buộcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,73kg
27Rải đá lót 2x4 thi công kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77,65m3
28Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V238,07m3
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,15m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,75m2
31Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,29m3
32Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,17m3
33Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,192100m2
34Bê tông ống cống, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,5m3
35Ván khuôn ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7724100m2
36Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3715tấn
37Xây phía trên cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,49m3
38Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V261cấu kiện
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5801100m3
40Rải đá mạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.186E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình Nông nghiệp &PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên31
2 Phụ trách thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít3
2 Ô tô tự đổ >=5 tấn3
3 Máy đào >=0,3 m31
4 Máy lu >= 9 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->