Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp + trạm biếp áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp + trạm biếp áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 20:40:00 đến ngày 2022-09-19 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,239,020,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,170,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.936.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 27,4 tỷ đồng.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư (phụ trách kiến trúc công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách kỹ thuật hiện trường hoặc chức danh tương đương tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư dân dụng (phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách kỹ thuật hiện trường hoặc chức danh tương đương tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện (phụ trách điện công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện, điện – tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện công trình dân dụng, hạng II trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách kỹ thuật hiện trường hoặc chức danh tương đương tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi (phụ trách nước công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) công trình dân dụng (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách kỹ thuật hiện trường hoặc chức danh tương đương tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc (phụ trách đo đạc công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng II trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách kỹ thuật hiện trường hoặc chức danh tương đương tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng/ xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng II trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Trường hợp thuộc chuyên xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá, hạng II trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: An toàn lao động/ Bảo hộ lao động/ xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Trường hợp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách an toàn lao động hoặc chức danh tương đương tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng > 16 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8T, chiều cao ≥ 15m. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh > 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh xích (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 16 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 cv. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 10 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp + trạm biếp áp Xây dựng hoàn chỉnh Trường THCS Tam Phước, phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Tầng 9, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3810404, fax: 0251.3813937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Biên Hòa - Đ/c: Tầng 2, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC 20 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,437 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 9,566 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 6,753 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót) | -nt- | 65,769 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT móng) | -nt- | 302,411 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (VK móng) | -nt- | 4,379 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT cổ móng) | -nt- | 24,567 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 2,362 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT cột) | -nt- | 131,434 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 16,843 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 15,944 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT đà kiềng) | -nt- | 50,547 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 4,802 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 59,051 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 7,968 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 47,26 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 5,729 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT dầm T4) | -nt- | 48,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 5,893 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 47,223 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 5,821 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 19,949 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,37 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót nền T1) | -nt- | 83,485 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT sàn T2) | -nt- | 112,066 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 9,943 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT sàn T3) | -nt- | 107,216 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 9,565 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT sàn T4) | -nt- | 109,171 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 9,735 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT sàn T5) | -nt- | 114,229 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 9,67 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT sàn mái) | -nt- | 40,845 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 3,545 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sê nô) | -nt- | 37,912 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sê nô, chiều cao | -nt- | 5,548 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 50,059 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | -nt- | 4,587 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 112,13 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô chiều cao | -nt- | 10,351 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 2,585 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn ô văng chiều cao | -nt- | 2,071 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,462 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 12,131 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 6,133 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 4,441 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 14,555 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 25,069 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,995 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 6,518 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 6,612 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 32,966 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 15,213 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 57,14 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 7 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 4,253 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 2,072 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 7,37 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót Tam cấp, ram dốc) | -nt- | 3,971 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | -nt- | 7,953 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | -nt- | 10,388 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | -nt- | 50,144 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | -nt- | 29,833 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao | -nt- | 233,864 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 8,638 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x18, chiều cao | -nt- | 38,421 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao | -nt- | 334,931 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | -nt- | 93,014 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | -nt- | 24,753 | m3 |
| 70 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 3.139,529 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Trát tường thu hồi, không bả và sơn) | -nt- | 1.033,489 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 1.942,094 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 869,871 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.332,603 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3.342,92 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 3.995,96 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Ô văng) | -nt- | 917,04 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 | -nt- | 384,753 | m2 |
| 79 | Ngâm nước xi măng chống thấm | -nt- | 384,753 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 572,133 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 4.131,975 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 234,385 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 34,65 | m2 |
| 84 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Gạch Terrazzo 400x400) | -nt- | 10,4 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 92,014 | m2 |
| 86 | Lát đá granit bậc cầu thang | -nt- | 328,384 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 737,1 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 2.290,122 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 79,914 | m2 |
| 90 | Láng granitô nền sàn | -nt- | 36,246 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.289,6 | m |
| 92 | Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung lồi 600x600 | -nt- | 234,385 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 6,119 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,522 | 100m3 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | -nt- | 2.811,965 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong | -nt- | 3.139,529 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | -nt- | 8.671,483 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | -nt- | 748,62 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 11.811,012 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3.560,585 | m2 |
| 101 | Bu lông neo M18x250 | -nt- | 32 | bộ |
| 102 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,691 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,691 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm (Xà gồ 60x120x2,0 kc 900; Cầu phong 25x50x1,5 kc 500; Li tô 30x30x1,2 kc 270) | -nt- | 19,529 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 19,529 | tấn |
| 106 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | -nt- | 13,604 | 100m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (vì kèo L63) | -nt- | 15,221 | m2 |
| 108 | Cung cấp Cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, pano chân tôn dày 1.0mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | -nt- | 442,991 | m2 |
| 109 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2,0 ly, kính mờ 5 ly | -nt- | 110,32 | m2 |
| 110 | Cung cấp Cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 30x30x1.2mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + phụ kiện đầy đủ, kính dày 5mm | -nt- | 401,958 | m2 |
| 111 | Cung cấp Cửa sổ mở trượt khung cánh sắt hộp 25x25x1.0mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | -nt- | 20,12 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 865,069 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 975,389 | m2 |
| 114 | Cung cấp ổ khóa rời | -nt- | 77 | bộ |
| 115 | CCLD lam khung hộp 38x76x1,2; nhôm lá sách KT 5x60x1,2 cách khoảng 60mm; sơn tĩnh điện | -nt- | 76,788 | m2 |
| 116 | CCLD lam khung hộp 38x76x1,2; nhôm lá sách KT 5x60 cách khoảng 60mm; sơn tĩnh điện (Mặt sau) | -nt- | 469,425 | m2 |
| 117 | Cung cấp Vách khung nhôm hệ 65, dày 2,0, sơn tĩnh điện, kính cường lực an toàn 8,38mm, kèm lam lá sách 5x60x1,2 ck 60mm | -nt- | 170,64 | m2 |
| 118 | Cung cấp Vách khung nhôm hệ 65, dày 2,0, sơn tĩnh điện, kính cường lực an toàn 8,38mm | -nt- | 63,39 | m2 |
| 119 | CCLD lam nhôm khung hộp 50x100x1,5, thanh hộp 25x50x1,2 cách khoảng 60mm, sơn tĩnh điện màu trắng | -nt- | 43,2 | m2 |
| 120 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 234,03 | m2 |
| 121 | Cung cấp lan can Ram dốc, Inox 304 D60 dày 1.4 ly; D42, D30 dày 1,2 ly | -nt- | 12,78 | m2 |
| 122 | Cung cấp lan can cầu thang, Inox 304 D60 dày 1.4 ly; Hộp 40x40, Hộp 30x30, Hộp 13x26 dày 1,2 ly (kèm trụ D90 dày 2 ly) | -nt- | 112,5 | m2 |
| 123 | Cung cấp lan can hành lang Inox, tay vịn D60 dày 1,4 ly, Hộp 40x40, 30x30, 13x26 dày 1,2 ly | -nt- | 208,727 | m2 |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 334,007 | m2 |
| 125 | CCLĐ thang Inox D40,D30 dày 1,4 ly và nắp Inox | -nt- | 1 | bộ |
| 126 | CCLĐ Bộ tay vịn khuyết tật | -nt- | 1 | bộ |
| 127 | CCLĐ tay vịn inox 304 D60 | -nt- | 179,75 | m |
| 128 | CCLD tranh bác hồ và học sinh | -nt- | 1 | bộ |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 43,195 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 11,56 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýt Led đôi 2x18W-1,2m, Máng siêu mỏng) | -nt- | 240 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 1x18W-1,2m, Máng siêu mỏng) | -nt- | 66 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt trần (Quạt trần cánh 1,4m; 65W) | -nt- | 160 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led dowlight âm trần D114-12w ánh sáng trắng) | -nt- | 108 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm ba chấu đôi âm tường+mặt) | -nt- | 138 | cái |
| 136 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Bộ chống sét lan truyền) | -nt- | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm điện thoại RJ11) | -nt- | 13 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm mạng Internet RJ45) | -nt- | 23 | cái |
| 139 | CCLĐ Router Wirless 16 Port | -nt- | 2 | bộ |
| 140 | CCLĐ Hộp đấu nối 16 đầu số điện thoại | -nt- | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 1x18W-1,2m, Máng siêu mỏng gắn bảng học) | -nt- | 60 | bộ |
| 142 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 3.850 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 2.750 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 1.800 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 1.200 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | -nt- | 200 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 200 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | -nt- | 200 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 200 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 3.100 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 3.250 | m |
| 152 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1,2mm (gồm nắp) | -nt- | 90 | m |
| 153 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D80/105 | -nt- | 1,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | -nt- | 450 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 200 | m |
| 156 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 39 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 39 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 1 chiều 16A) | -nt- | 152 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 2 chiều 16A) | -nt- | 48 | cái |
| 163 | Lắp đặt Mặt công tắc đơn | -nt- | 32 | cái |
| 164 | Lắp đặt Mặt công tắc đôi | -nt- | 32 | cái |
| 165 | Lắp đặt Mặt công tắc bốn | -nt- | 28 | cái |
| 166 | Lắp đặt Hộp Box âm 10x5cm | -nt- | 455 | hộp |
| 167 | Lắp đặt Hộp nối 15x15cm | -nt- | 56 | hộp |
| 168 | Lắp đặt Tủ điện âm 9 Lines | -nt- | 32 | hộp |
| 169 | Lắp đặt Tủ điện tổng 800x600x250mm | -nt- | 2 | hộp |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm (Ống uPVC D42) | -nt- | 0,38 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống uPVC D60) | -nt- | 0,28 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống uPVC D90) | -nt- | 8,56 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống uPVC D114) | -nt- | 1,45 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Nối uPVC D42) | -nt- | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Nối uPVC D60) | -nt- | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Nối uPVC D90) | -nt- | 143 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Nối uPVC D114) | -nt- | 24 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co uPVC D42) | -nt- | 25 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co uPVC D60) | -nt- | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi uPVC D42) | -nt- | 51 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi uPVC D42) | -nt- | 231 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi uPVC D90) | -nt- | 279 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi uPVC D114) | -nt- | 55 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y uPVC D60x60) | -nt- | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y uPVC D90x42) | -nt- | 99 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y uPVC D90x60) | -nt- | 78 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Y uPVC D90x90) | -nt- | 95 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y uPVC D114x60) | -nt- | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y uPVC D114x90) | -nt- | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y uPVC D114x114) | -nt- | 11 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (T cong uPVC D90x60) | -nt- | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (T cong uPVC D90x90) | -nt- | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Tê cong uPVC D114x114) | -nt- | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Tê uPVC D60x42) | -nt- | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê uPVC D90x60) | -nt- | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Tê uPVC D60x42) | -nt- | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê uPVC D90x60) | -nt- | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê uPVC D90x90) | -nt- | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê uPVC D114x60) | -nt- | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Thông tắc uPVC D90) | -nt- | 23 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Thông tắc sàn uPVC D90) | -nt- | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu sàn FD-D60) | -nt- | 75 | cái |
| 203 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu sàn D90) | -nt- | 73 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Cầu chắn rác D90) | -nt- | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (P-Trap uPVC D90) | -nt- | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (P-Trap uPVC D60) | -nt- | 75 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê thông hơi uPVC D60) | -nt- | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu kèm van góc 3 ngã) | -nt- | 58 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi nhựa xịt vệ sinh | -nt- | 58 | cái |
| 210 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | -nt- | 58 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo treo, vòi rửa lạnh, bộ xả) | -nt- | 90 | bộ |
| 212 | CCLĐ máng tiểu inox 304 chử L 450x550mm xả chữ P-D90 chống hôi | -nt- | 4 | bộ |
| 213 | Lắp đặt Vòi rửa sàn | -nt- | 8 | bộ |
| 214 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3, chân đế | -nt- | 1 | bể |
| 215 | Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ xả cảm ứng | -nt- | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,77 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | -nt- | 2,56 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,5 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co PPR D40) | -nt- | 17 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Co PPR D25) | -nt- | 28 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm (Co PPR D20) | -nt- | 22 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm (Co PPR D25/20) | -nt- | 22 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Tê PPR D40) | -nt- | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Tê PPR D25) | -nt- | 17 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm (Tê PPR D40/25) | -nt- | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm (Tê PPR D25/20) | -nt- | 123 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm (Nối PPR D25/20) | -nt- | 26 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co ren ngoài PPR D40) | -nt- | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm (Co ren trong PPR D20) | -nt- | 77 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm (Co ren ngoài PPR D20) | -nt- | 99 | cái |
| 231 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van cổng đồng D40) | -nt- | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt van ren, đường kính van | -nt- | 8 | cái |
| 233 | CCLĐ van phao cơ D40 | -nt- | 1 | bộ |
| 234 | CCLĐ van điện bồn nước | -nt- | 1 | bộ |
| 235 | Cung cấp dây cấp nước inox D21, L=600 | -nt- | 148 | cái |
| 236 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,343 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,112 | 100m3 |
| 238 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót bể tự hoại) | -nt- | 1,056 | m3 |
| 239 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,848 | m3 |
| 240 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 4,368 | m3 |
| 241 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,56 | m3 |
| 242 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,125 | m3 |
| 243 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT nắp thăm) | -nt- | 0,118 | m3 |
| 244 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,026 | 100m2 |
| 245 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 0,437 | 100m2 |
| 246 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,056 | 100m2 |
| 247 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,058 | 100m2 |
| 248 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (VK nắp thăm) | -nt- | 0,006 | 100m2 |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 0,746 | tấn |
| 250 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | -nt- | 1,186 | m3 |
| 251 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | -nt- | 12,48 | m2 |
| 252 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bể) | -nt- | 22,88 | m2 |
| 253 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,76 | m2 |
| 254 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp thăm 150kg) | -nt- | 2 | cấu kiện |
| B | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,208 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,306 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 4,118 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót ) | -nt- | 14,49 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT móng) | -nt- | 58,335 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,609 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông cổ móng) | -nt- | 6,851 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 24,506 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,727 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 3,828 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông đà kiềng) | -nt- | 15,005 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,531 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 13,275 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,811 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 12,018 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,538 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 11,608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,509 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 15,689 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,623 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 18,576 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 104,064 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 2,125 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 2,089 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 2,151 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 2,188 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 1,57 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT cầu thang, tam cấp) | -nt- | 15,352 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 1,296 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 15,979 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,936 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông ô văng) | -nt- | 3,018 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,456 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT bổ trụ, lam đứng) | -nt- | 4,716 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,038 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,115 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,435 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 0,57 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,721 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 5,582 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 1,347 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,22 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 9,004 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 2,14 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 9,97 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,025 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,579 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 2,458 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 1,719 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 1,017 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | -nt- | 5,649 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | -nt- | 0,567 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | -nt- | 1,684 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | -nt- | 14,067 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | -nt- | 7,388 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | -nt- | 60,516 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | -nt- | 14,133 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | -nt- | 87,449 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | -nt- | 7,079 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 553,082 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 1.319,195 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 157,033 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 436,245 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 760,044 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 775,62 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 202,6 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 413,4 | m |
| 68 | Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung lồi 600x600 | -nt- | 79,68 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 87,392 | m2 |
| 70 | Ngâm nước xi măng chống thấm | -nt- | 87,392 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 142,592 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 782,25 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 79,68 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 268,56 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 36,65 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 32,373 | m2 |
| 77 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch terrazzo 400x400x30 | -nt- | 13,76 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 15,12 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 96,044 | m2 |
| 80 | Láng granitô nền sàn (ban công, hành lang) | -nt- | 9,345 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường (Tường ngoài) | -nt- | 553,082 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường (Tường trong) | -nt- | 1.282,545 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (nội thất) | -nt- | 1.971,909 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoại thất) | -nt- | 153,08 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3.254,454 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 706,162 | m2 |
| 87 | Bu lông neo M18x250 | -nt- | 16 | bộ |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m (V75x75x6 mái) | -nt- | 0,431 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,431 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm (Xà gồ 50x100x1,8; Cầu phong 25x50x1,5; Li tô 30x30x1,2) | -nt- | 2,984 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 2,984 | tấn |
| 92 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | -nt- | 2,721 | 100m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (vì kèo V75) | -nt- | 19,585 | m2 |
| 94 | CCLĐ vách compact dày 12mm, phụ kiện lắp đặt inox 304 | -nt- | 3,645 | m2 |
| 95 | Cung cấp Cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, pano chân tôn dày 1.0mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | -nt- | 101,44 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2,0 ly, kính mờ 5 ly | -nt- | 36,66 | m2 |
| 97 | Cung cấp Cửa sổ khung cánh sắt hộp 30x30x1.2mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, | -nt- | 73,044 | m2 |
| 98 | Cung cấp Cửa sổ mở trượt khung cánh sắt hộp 25x50x1.0mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | -nt- | 8,786 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 183,27 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 219,93 | m2 |
| 101 | CCLĐ Ổ khóa rời cửa | -nt- | 18 | bộ |
| 102 | CCLD lam khung hộp 38x76x1,2; nhôm lá sách KT 5x60x1,2 cách khoảng 60mm; sơn tĩnh điện | -nt- | 62,46 | m2 |
| 103 | CCLD lam khung hộp 38x76x1,2; nhôm lá sách KT 5x60x1,2 cách khoảng 60mm; sơn tĩnh điện (lam mặt sau) | -nt- | 84,87 | m2 |
| 104 | Cung cấp Vách khung nhôm hệ 65, dày 2,0, sơn tĩnh điện, kính cường lực an toàn 8,38mm, kèm lam lá sách 5x60x1,2 ck 60mm | -nt- | 34,075 | m2 |
| 105 | CLD lam nhôm khung hộp 50x100x1,5, thanh hộp 25x50x1,2 cách khoảng 60mm, sơn tĩnh điện màu trắng | -nt- | 20,16 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 34,075 | m2 |
| 107 | Cung cấp lan can Ram dốc, Inox 304 D60 dày 1.4 ly; D42, D30 dày 1,2 ly | -nt- | 16,02 | m2 |
| 108 | Cung cấp lan can cầu thang, Inox 304 D60 dày 1.4 ly; Hộp 40x40, Hộp 30x30, Hộp 13x26 dày 1,2 ly (kèm trụ D90 dày 2 ly) | -nt- | 31,24 | m2 |
| 109 | Cung cấp lan can bảo vệ Inox, tay vịn D60 dày 1,4 ly, Hộp 40x40, 30x30, 13x26 dày 1,2 ly | -nt- | 12,32 | m2 |
| 110 | Cung cấp lan can hành lang Inox, tay vịn D60 dày 1,4 ly, Hộp 40x40, 30x30, 13x26 dày 1,2 ly | -nt- | 68,05 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 127,63 | m2 |
| 112 | CCLĐ thang Inox D40,D30 dày 1,4 ly và nắp Inox | -nt- | 1 | bộ |
| 113 | CCLĐ Tay vịn inox 304 D60 dày 1,4mm | -nt- | 54,1 | m |
| 114 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 14,16 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 2,47 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýt Led đôi 2x18W-1,2m, Máng siêu mỏng) | -nt- | 35 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 1x18W-1,2m, Máng siêu mỏng) | -nt- | 15 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần (Quạt trần cánh 1,4m; 65W) | -nt- | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led dowlight âm trần D114-12w ánh sáng trắng) | -nt- | 30 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm ba chấu đôi âm tường+mặt) | -nt- | 48 | cái |
| 121 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Bộ chống sét lan truyền) | -nt- | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm điện thoại RJ11) | -nt- | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm mạng Internet RJ45) | -nt- | 11 | cái |
| 124 | CCLĐ Router Wirless 16 Port | -nt- | 1 | bộ |
| 125 | CCLĐ Hộp đấu nối 8 đầu số điện thoại | -nt- | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 2.250 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 1.350 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 800 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | -nt- | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | -nt- | 150 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 150 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 3.250 | m |
| 134 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1,2mm (gồm nắp) | -nt- | 60 | m |
| 135 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D80/105 | -nt- | 150 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | -nt- | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm (Ống đồng D12.9; D6,4 và bảo ôn) | -nt- | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng PVC D21 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 1 chiều 16A) | -nt- | 84 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 2 chiều 16A) | -nt- | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt Mặt công tắc đơn | -nt- | 32 | cái |
| 148 | Lắp đặt Mặt công tắc đôi | -nt- | 32 | cái |
| 149 | Lắp đặt Mặt công tắc bốn | -nt- | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt Hộp Box âm 10x5cm | -nt- | 280 | hộp |
| 151 | Lắp đặt Hộp nối 15x15cm | -nt- | 28 | hộp |
| 152 | Lắp đặt Tủ điện âm 9 Lines | -nt- | 3 | hộp |
| 153 | Lắp đặt Tủ điện tổng 600x500x250mm | -nt- | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm (Ống uPVC D42) | -nt- | 0,38 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống uPVC D60) | -nt- | 0,55 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống uPVC D90) | -nt- | 2,65 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống uPVC D114) | -nt- | 0,48 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Nối uPVC D42) | -nt- | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Nối uPVC D60) | -nt- | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Nối uPVC D90) | -nt- | 44 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Nối uPVC D114) | -nt- | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co uPVC D42) | -nt- | 25 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co uPVC D60) | -nt- | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi uPVC D42) | -nt- | 51 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi uPVC D60) | -nt- | 78 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi uPVC D90) | -nt- | 77 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi uPVC D114) | -nt- | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y uPVC D60x60) | -nt- | 17 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y uPVC D90x42) | -nt- | 51 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y uPVC D90x60) | -nt- | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Y uPVC D90x90) | -nt- | 13 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y uPVC D114x60) | -nt- | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y uPVC D114x90) | -nt- | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y uPVC D114x114) | -nt- | 11 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Tê cong uPVC D90x90) | -nt- | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Tê cong uPVC D114x114) | -nt- | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Tê uPVC D60x42) | -nt- | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê uPVC D90x60) | -nt- | 13 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Tê uPVC D90x90) | -nt- | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê uPVC D114x60) | -nt- | 13 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Thông tắc uPVC D90) | -nt- | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Thông tắc sàn uPVC D90) | -nt- | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu sàn FD D60) | -nt- | 22 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu sàn D90) | -nt- | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Cầu chắn rác D90) | -nt- | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (P-Trap uPVC D60) | -nt- | 22 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê thông hơi uPVC D60) | -nt- | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu kèm van góc 3 ngã) | -nt- | 14 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi nhựa xịt vệ sinh | -nt- | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | -nt- | 14 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo treo, vòi rửa lạnh, bộ xả) | -nt- | 14 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm bộ xả cơ | -nt- | 9 | bộ |
| 193 | Lắp đặt Vòi rửa sàn | -nt- | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3, chân đế | -nt- | 1 | bể |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | -nt- | 1,1 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,88 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,14 | 100m |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co PPR D40) | -nt- | 17 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Co PPR D25) | -nt- | 22 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm (Co PPR D20) | -nt- | 19 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Tê PPR D40) | -nt- | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Tê PPR D25) | -nt- | 11 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm (Tê PPR D40/25) | -nt- | 7 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm (Tê PPR D25/20) | -nt- | 39 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm (Nối PPR D25/20) | -nt- | 19 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm (Co ren ngoài PPR D40) | -nt- | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm (Co ren trong PPR D20) | -nt- | 32 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm (Co ren ngoài PPR D20) | -nt- | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van cổng đồng D40) | -nt- | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt van ren, đường kính van | -nt- | 4 | cái |
| 211 | CCLĐ van phao cơ D40 | -nt- | 1 | bộ |
| 212 | CCLĐ van điện bồn nước | -nt- | 1 | bộ |
| 213 | Cung cấp dây cấp nước inox D21, L=600 | -nt- | 41 | cái |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,343 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,112 | 100m3 |
| 216 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót bể tự hoại) | -nt- | 1,056 | m3 |
| 217 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,848 | m3 |
| 218 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 4,368 | m3 |
| 219 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,56 | m3 |
| 220 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,125 | m3 |
| 221 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT nắp thăm) | -nt- | 0,118 | m3 |
| 222 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,026 | 100m2 |
| 223 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 0,437 | 100m2 |
| 224 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,056 | 100m2 |
| 225 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,058 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (VK nắp thăm) | -nt- | 0,006 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 0,746 | tấn |
| 228 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | -nt- | 1,124 | m3 |
| 229 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | -nt- | 12,48 | m2 |
| 230 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bể) | -nt- | 22,88 | m2 |
| 231 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,76 | m2 |
| 232 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp thăm 150kg) | -nt- | 2 | cấu kiện |
| C | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,454 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền | -nt- | 11,785 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót) | -nt- | 2,457 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 6,184 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (VK móng) | -nt- | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 1,684 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,232 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 4,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,736 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 2,396 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,266 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 3,106 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,5 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 3,598 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,672 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,186 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 11,345 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,837 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,149 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,064 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,609 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,137 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,756 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,248 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,396 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 1,114 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | -nt- | 1,234 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | -nt- | 0,892 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | -nt- | 5,96 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 81,183 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 40,96 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 116,18 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 83,7 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 14,9 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,8 | m |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 46,4 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng | -nt- | 46,4 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 46,4 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 97,18 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 7 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Ngoại thất) | -nt- | 96,083 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Nội thất) | -nt- | 240,84 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 96,083 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 240,84 | m2 |
| 46 | Thi công nẹp nhôm, xịt silicon ke co giãn | -nt- | 24,9 | m |
| 47 | CCLD lam khung hộp 38x76x1,2; nhôm lá sách KT 5x60x1,2 cách khoảng 60mm; sơn tĩnh điện | -nt- | 37,908 | m2 |
| 48 | CCLD lan can hành lang Inox, tay vịn D60 dày 1,4 ly, Hộp 40x40, 30x30, 13x26 dày 1,2 ly | -nt- | 58,163 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 58,163 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 1x18W-1,2m, Máng siêu mỏng) | -nt- | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt Mặt công tắc đơn | -nt- | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc 1 chiều 16A) | -nt- | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống uPVC D60) | -nt- | 0,9 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu sàn D60) | -nt- | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Cầu chắn rác D60) | -nt- | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê cong uPVC D60) | -nt- | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi uPVC D60) | -nt- | 24 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, TAM CẤP, RAM DỐC | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (sân đường) | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,464 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | -nt- | 23,094 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 277,128 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,953 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,226 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 20,784 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 51,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK gờ lề) | -nt- | 5,196 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bản xiên tam cấp và ram dốc) | -nt- | 45,194 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 2,223 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | -nt- | 8,08 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | -nt- | 1,188 | m3 |
| 13 | Lát bậc tam cấp (Đá xanh 300x600x30) | -nt- | 40,56 | m2 |
| 14 | Cung cấp lan can tam cấp tay vịn inox 304 D60 dày 1,4mm, inox 304 D42, D30 dày 1.2 | -nt- | 45,27 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 45,27 | m2 |
| 16 | Kẻ joint mặt ram dốc | -nt- | 377,3 | m2 |
| E | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO VÀ CỘT CỜ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Lớp đất bù cao độ) (Tận dụng đất HM khác để đắp) | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,509 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 143,36 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Gạch Terrazzo 400x400) | -nt- | 1.792 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,603 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,017 | tấn |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 0,802 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp (Cột cờ) | -nt- | 6,1 | m2 |
| 11 | CCLĐ cột cờ Inox 304, đường kính D114, cao 7,6m (kèm phụ kiện) | -nt- | 1 | bộ |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sao dầu đường kính 8-12cm, cao 3-4 m | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cây |
| 2 | Trồng cây giáng hương đường kính 8-12cm, cao 3-4 m | -nt- | 17 | cây |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Gạch trồng cỏ 8 lỗ KT 250x400x80) | -nt- | 80 | m2 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III (Tận dụng đất đào dư để đắp các hạng mục khối lớp học, khối hiệu bộ, hành lang cầu nối) | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,742 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 19,957 | 100m3 |
| H | KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,966 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 287,21 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 16,715 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 18,788 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,346 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | -nt- | 19,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 2,202 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 3,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,638 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 35,048 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,453 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,308 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,595 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,089 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,662 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,561 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,085 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | -nt- | 12,928 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | -nt- | 11,303 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | -nt- | 0,616 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 542,15 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | -nt- | 7,2 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 542,15 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 542,15 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | -nt- | 4,96 | m2 |
| 26 | CC hàng rào song sắt | -nt- | 32,1 | m2 |
| 27 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | -nt- | 32,1 | m2 |
| 28 | Cổng chính khung sắt hộp STK 50x100x1,8; song sắt D16; bọc tôn 2 mặt dày 1,5 | -nt- | 11,2 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 11,2 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 43,3 | m2 |
| 31 | CCLĐ Chữ nổi hộp Inox màu đồng cao 250 và 80 dày 30 (Bảng tên trường) | -nt- | 1 | bộ |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (nhà bảo vệ) | -nt- | 53,68 | m2 |
| 33 | Vệ sinh trên bề mặt tường (NCx0,5) | -nt- | 13,42 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | -nt- | 43,45 | 1m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 56,87 | 1m2 |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, TT LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | -nt- | 0,241 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Móng tủ điện) | -nt- | 0,24 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện phân phối ngoài trời KT 1200x800x600 | -nt- | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-50KA-300A | -nt- | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | -nt- | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | -nt- | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ | -nt- | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha | -nt- | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biến đo dòng hạ thế MTC 300A/5A | -nt- | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-25KA | -nt- | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KA | -nt- | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P -75A-25KA | -nt- | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P -50A-10KA | -nt- | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cáp CXV 3x240m2 | -nt- | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp CXV 1x240m2 | -nt- | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/4x25mm2 | -nt- | 3,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/4x16mm2 | -nt- | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/4x10mm2 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D105/80 | -nt- | 3,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D65/50 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC D114 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,018 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,502 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | -nt- | 1,076 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,84 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,72 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp HG điện) | -nt- | 0,128 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp HG điện) | -nt- | 0,006 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Nắp HG điện) | -nt- | 0,032 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | -nt- | 2 | cấu kiện |
| 32 | Đóng Cọc mạ đồng D16; L 2,4m | -nt- | 18 | cọc |
| 33 | Lắp đặt Dây đồng trần 16mm2 | -nt- | 240 | m |
| 34 | Cung cấp đầu cos đồng | -nt- | 18 | cái |
| 35 | Cung cấp Ốc xiết cáp (kẹp cọc tiếp địa và dây tiếp địa) | -nt- | 18 | cái |
| 36 | Thi công mối hàn hóa nhiệt Cadwell | -nt- | 36 | mối |
| 37 | Tủ điện bù công suất 4x15kva | -nt- | 1 | tủ |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,794 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 57,138 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương cáp cấp điện) | -nt- | 0,223 | 100m3 |
| 41 | Thi công gạch chỉ 4x8x18 cảnh báo, bảo vệ | -nt- | 1.865 | viên |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,025 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 0,32 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 3,04 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,145 | 100m2 |
| 46 | CCLD bộ liên kết chân trụ đèn | -nt- | 5 | bộ |
| 47 | Lắp Đèn led pha đường 100W/220VAC-50HZ, IP 65 | -nt- | 5 | bộ |
| 48 | Lắp Đèn led pha gắn tường 100W/220VAC-50HZ, IP 65 | -nt- | 4 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | -nt- | 5 | cột |
| 50 | Lắp Cần đèn vươn 2m ống STK D60/50 | -nt- | 5 | cần đèn |
| 51 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 600x400x250x1,2 | -nt- | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | -nt- | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | -nt- | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | -nt- | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Domino và cầu chì ống 5A | -nt- | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Cáp CXV-2x2,5mm2 | -nt- | 0,9 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Cáp CXV-2x6,0mm2 | -nt- | 3,7 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D50/40 | -nt- | 3,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống PVC luồn dây D25 | -nt- | 90 | m |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,52 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 20,828 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương cáp chiếu sáng) | -nt- | 0,312 | 100m3 |
| 63 | Thi công gạch chỉ 4x8x18 cảnh báo, bảo vệ | -nt- | 1.750 | viên |
| 64 | Đóng Cọc mạ đồng D16; L 2,4m | -nt- | 5 | cọc |
| 65 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | -nt- | 70 | m |
| 66 | Cung cấp Ốc xiết cáp (kẹp cọc tiếp địa và dây tiếp địa) | -nt- | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cáp UTP Cat 6e | -nt- | 180 | m |
| 68 | Lắp đặt Cáp điện thoại 20x0,5mm2 | -nt- | 180 | m |
| 69 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D40/30 | -nt- | 1,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật IDF | -nt- | 2 | hộp |
| 71 | Tổng đài điện thoại 20 đầu số | -nt- | 2 | bộ |
| 72 | Bộ kích nguồn 24V và Acquy | -nt- | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P- 10A-6KA | -nt- | 1 | cái |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,208 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 8,4 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương cáp điện nhẹ) | -nt- | 0,124 | 100m3 |
| 77 | Thi công gạch chỉ 4x8x18 cảnh báo, bảo vệ | -nt- | 700 | viên |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 39,452 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp) | -nt- | 0,58 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Ống HDPE D40) | -nt- | 4,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co HDPE D40) | -nt- | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co lơi HDPE D40) | -nt- | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Tê HDPE D40) | -nt- | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng tay xoay D40) | -nt- | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 1 chiều D40) | -nt- | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Rắc co D40) | -nt- | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Khớp nối mềm D40) | -nt- | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van hút D40) | -nt- | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | -nt- | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van phao D40) | -nt- | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm (Ống HDPE D32) | -nt- | 4,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm (Co HDPE D32) | -nt- | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm (Tê HDPE D32/25) | -nt- | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm (Tê HDPE D40/32) | -nt- | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm (Nối ren HDPE D25) | -nt- | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van | -nt- | 11 | cái |
| 21 | CCLĐ hộp inox đậy vòi tưới cây | -nt- | 11 | hộp |
| 22 | CCLĐ bộ cuộn vòi tưới cây 25m | -nt- | 1 | bộ |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 4,368 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Mương đặt ống thoát) | -nt- | 11,68 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,879 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 27,663 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 123,846 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | -nt- | 12,614 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Mương, hố ga thoát nước) | -nt- | 1,659 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,343 | tấn |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 (Mương, hố ga thoát nước) | -nt- | 133,4 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | -nt- | 321 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | -nt- | 18 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | -nt- | 18 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | -nt- | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | -nt- | 21,6 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | -nt- | 22 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mm | -nt- | 27 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | -nt- | 8 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | -nt- | 8 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | -nt- | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống uPVC D90) | -nt- | 1,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi uPVC D90) | -nt- | 68 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống uPVC D60) | -nt- | 0,32 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi uPVC D60) | -nt- | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống uPVC D114) | -nt- | 1,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi uPVC D114) | -nt- | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Tê uPVC D114) | -nt- | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm (Ống HDPE D200) | -nt- | 1,46 | 100m |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp mương đấu nối và mương khối 12 phòng) | -nt- | 11,328 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Vk nắp mương đấu nối và mương khối 12 phòng) | -nt- | 0,708 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Nắp mương đấu nối và mương khối 12 phòng) | -nt- | 1,18 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Nắp mương đấu nối và mương khối 12 phòng) | -nt- | 236 | cấu kiện |
| 54 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | -nt- | 70,4 | m3 |
| K | PHÁ DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN HỮU + CHẶT CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,837 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 107,501 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 144,276 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 441,922 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40 | -nt- | 374,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch con sâu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 101,2 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu bị hư hỏng (NC, MTC x 0,6) | -nt- | 236 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 421,966 | m3 |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | -nt- | 38 | cây |
| 10 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | -nt- | 12 | cây |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | -nt- | 16 | cây |
| L | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp 24kV CXV/DSTA-3x50mm2 x1,02 | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 - trung hòa | -nt- | 88 | mét |
| 3 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor | -nt- | 2 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | -nt- | 2 | bộ |
| 5 | Nắp che đầu cực FCO | -nt- | 3 | cái |
| 6 | Nắp che đầu cực LA | -nt- | 3 | cái |
| 7 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | -nt- | 3 | cái |
| 8 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | -nt- | 88 | mét |
| 9 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | -nt- | 88 | mét |
| 10 | Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 11 | Cát san lắp: 0,28m3/m | -nt- | 19,04 | m3 |
| 12 | Đá 2x4: 0,08m3/m | -nt- | 5,44 | m3 |
| 13 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn: 0,04m3/m | -nt- | 2,72 | m3 |
| 14 | Gạch tàu: 3,3 viên/m | -nt- | 224,4 | viên |
| 15 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m | -nt- | 20,4 | m2 |
| 16 | Ống nhựa HDPE xoắn D130/100 | -nt- | 68 | m |
| 17 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III; chiều rộng | -nt- | 67,46 | m3 |
| 18 | Lắp ống nhựa D | -nt- | 68 | mét |
| 19 | Lắp gạch làm dấu | -nt- | 224,4 | viên |
| 20 | Đắp đất mương cáp K=0,9 :0,768m3/m | -nt- | 52,22 | m3 |
| 21 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 | -nt- | 2 | trụ |
| 22 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) | -nt- | 2 | trụ |
| 23 | Ximăng PCB40 | -nt- | 504 | kg |
| 24 | Cát vàng ML >2,0 | -nt- | 0,809 | m3 |
| 25 | Đá 1x2 | -nt- | 1,501 | m3 |
| 26 | Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3; chiều rộng | -nt- | 1,28 | m3 |
| 27 | Đắp đất mương cáp K=0,9 | -nt- | 0,075 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PCB40, chiều rộng | -nt- | 1,19 | m3 |
| 29 | Đà Composite 110x80x5x2400 | -nt- | 1 | cây |
| 30 | Chống Composite 40x10x920 | -nt- | 2 | Thanh |
| 31 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 32 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 1 | bộ |
| 33 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà đỡ | -nt- | 1 | kg |
| 35 | Sắt góc L75 x75 x8 | -nt- | 44,74 | kg |
| 36 | Sắt góc L50 x50 x5 (thanh chống 810) | -nt- | 12,21 | kg |
| 37 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 38 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 4 | bộ |
| 39 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà đỡ | -nt- | 2 | kg |
| 41 | Cáp đồng trần M25mm2 | -nt- | 10,75 | kg |
| 42 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | -nt- | 12 | bộ |
| 43 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | -nt- | 12 | cái |
| 44 | Rãi dây tiếp địa | -nt- | 4,8 | 10 mét |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5m | -nt- | 1,2 | 10 cọc |
| 46 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | -nt- | 3,6 | m3 |
| 47 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85) | -nt- | 3,6 | m3 |
| 48 | Đà sắt U160x64x5x2100 :02 cây/bộ | -nt- | 77,28 | kg |
| 49 | Đà sắt U160x60x5x1700 :02 cây/bộ | -nt- | 48,28 | kg |
| 50 | Đà sắt U160x64x5x1457 :01 cây/bộ | -nt- | 26,81 | kg |
| 51 | Đà sắt U160x60x5x1100 :04 cây/bộ | -nt- | 37,8 | kg |
| 52 | Đà sắt U160x64x5x740 :04 cây/bộ | -nt- | 6,36 | kg |
| 53 | Đà sắt U100x46x4,5x700 :02 cây/bộ | -nt- | 12,04 | kg |
| 54 | Đà sắt U100x46x4,5x500 :03 cây/bộ | -nt- | 6,45 | kg |
| 55 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 18 | bộ |
| 56 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 10 | bộ |
| 57 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 4 | bộ |
| 58 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 59 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xà thép trong TBA, cột BTLT | -nt- | 0,22 | tấn |
| 61 | Đà Composite 110x80x5x2400 | -nt- | 1 | cây |
| 62 | Chống Composite 40x10x920 | -nt- | 2 | Thanh |
| 63 | Bass LL bắt FCO và LA | -nt- | 3 | bộ |
| 64 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 65 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xà đỡ | -nt- | 1 | kg |
| 67 | Sắt góc L75 x75 x8 | -nt- | 22,37 | kg |
| 68 | Sắt góc L50 x50 x5 | -nt- | 6,94 | kg |
| 69 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 70 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xà thép trong TBA, cột BTLT | -nt- | 0,03 | tấn |
| 72 | Cáp đồng trần M25mm2 | -nt- | 14,95 | kg |
| 73 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | -nt- | 12 | bộ |
| 74 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 75 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | -nt- | 3 | cái |
| 76 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 77 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | -nt- | 7 | cái |
| 78 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 79 | Ống PVC D21x1,6mm | -nt- | 1 | m |
| 80 | Đai thép Inox | -nt- | 2,4 | mét |
| 81 | Khóa đai Inox | -nt- | 2 | cái |
| 82 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | -nt- | 7,65 | m3 |
| 83 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85) | -nt- | 7,65 | m3 |
| 84 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5m | -nt- | 1,2 | 10 cọc |
| 85 | Rãi dây tiếp địa | -nt- | 6,68 | 10 mét |
| 86 | Ép Đầu cosse 25mm2 | -nt- | 0,9 | cái |
| 87 | Tủ MCCB + khóa + boulon + cổ dê ốp tủ | -nt- | 1 | bộ |
| 88 | Bakelit 500x300 dày tối thiểu 5mm | -nt- | 1 | cái |
| 89 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | -nt- | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV 3 pha | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 91 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 | -nt- | 21 | mét |
| 92 | Nắp che đầu cực FCO | -nt- | 3 | cái |
| 93 | Nắp che đầu cực LA | -nt- | 3 | cái |
| 94 | Nắp che đầu sứ MBA | -nt- | 3 | cái |
| 95 | Chụp cách điện kẹp quai | -nt- | 3 | Cái |
| 96 | Kẹp quai 2/0 | -nt- | 3 | cái |
| 97 | Kẹp hotline 2/0: | -nt- | 3 | cái |
| 98 | Sứ đứng 24KV | -nt- | 6 | cái |
| 99 | Chân sứ đứng D20 | -nt- | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt sứ đứng 22kV, trên cột BTLT | -nt- | 6 | 10 sứ |
| 101 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | -nt- | 21 | 1 mét |
| 102 | Cáp đồng bọc CV120 | -nt- | 24 | mét |
| 103 | Cáp đồng bọc CV70 | -nt- | 8 | mét |
| 104 | Cáp CVV 2x4mm2 (3 sợi Vàng đen – Xanh Đen – Đỏ đen) | -nt- | 12 | mét |
| 105 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp | -nt- | 6 | cái |
| 106 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 107 | Chụp đầu cosse 120mm2 | -nt- | 6 | cái |
| 108 | Chụp đầu cosse 70mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 109 | Ống PVC D114x4,9mm | -nt- | 4 | m |
| 110 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | -nt- | 2 | bộ |
| 111 | Khâu ven răng trong D114 | -nt- | 1 | cái |
| 112 | Khâu ven răng ngoài D114 | -nt- | 1 | cái |
| 113 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | -nt- | 1,5 | m |
| 114 | Ống PVC D34 | -nt- | 3,5 | m |
| 115 | Ống đàn hồi 34 | -nt- | 1,5 | m |
| 116 | Cổ dê kẹp ống PVC (STK) Þ 34 | -nt- | 2 | bộ |
| 117 | Khâu ven răng trong D34 | -nt- | 1 | cái |
| 118 | Khâu ven răng ngoài D34 | -nt- | 1 | cái |
| 119 | Keo silicon bít miệng ống | -nt- | 2 | chai |
| 120 | Ép Đầu cosse 120mm2 | -nt- | 6 | cái |
| 121 | Ép Đầu cosse 70mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | -nt- | 32 | 1 mét |
| 123 | Băng keo cách điện hạ thế | -nt- | 3 | cuộn |
| 124 | Lắp mới 3 kẹp quai | -nt- | 3 | 3 cò |
| 125 | Trạm biến áp 3 pha | -nt- | 1 | T. bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.936.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 27,4 tỷ đồng.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Kiến trúc sư (phụ trách kiến trúc công trình) | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách kỹ thuật hiện trường hoặc chức danh tương đương tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư dân dụng (phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng) | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách kỹ thuật hiện trường hoặc chức danh tương đương tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư điện (phụ trách điện công trình) | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện, điện – tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện công trình dân dụng, hạng II trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách kỹ thuật hiện trường hoặc chức danh tương đương tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi (phụ trách nước công trình) | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) công trình dân dụng (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách kỹ thuật hiện trường hoặc chức danh tương đương tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư trắc đạc (phụ trách đo đạc công trình) | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng II trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách kỹ thuật hiện trường hoặc chức danh tương đương tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng/ xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng II trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Trường hợp thuộc chuyên xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá, hạng II trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: An toàn lao động/ Bảo hộ lao động/ xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Trường hợp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách an toàn lao động hoặc chức danh tương đương tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 9 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục (*) | Tải trọng nâng > 16 tấn. | 1 |
| 2 | Máy vận thăng (*) | Sức nâng ≥ 0,8T, chiều cao ≥ 15m. | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép (*) | Trọng lượng tĩnh > 10 tấn. | 2 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích (*) | Tải trọng > 16 tấn. | 1 |
| 5 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. | 2 |
| 6 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 108 cv. | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ (*) | Khối lượng chở ≥ 10 T. | 4 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất ≥ 10 KVA. | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 4 |
| 14 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 16 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 3 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1 kW. | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW. | 1 |
| 19 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi