Gói thầu: Văn phòng làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN SANEST KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Văn phòng làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:11:00 đến ngày 2022-09-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,552,603,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.945E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng xây mới công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên có khung và móng BTCT từ 2 tầng trở lên.- Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1; và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng đối với phần công việc đảm nhận.+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dựng dân dụng & công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp)- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành về Điện (kèm theo bằng tốt nghiệp)- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành HTKT hoặc cấp thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Cả 04 phải có chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Cả 04 đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu (kèm theo bằng văn bằng, chứng chỉ đào tạo)- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận).* 02 công nhân vận hành máy* 13 công nhân xây dựng, Thợ sắt, ván khuôn, điện, thoát nước, xây dựng,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấnKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40-60m3/hKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,8m3Kèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥200TKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 7TDung tích ≥ 250LKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250LKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5KwKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,0KwKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng > 70kgKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 5KwKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 1,7KwKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 1,5-7,5KwKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 0,62Kw/hKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3TKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN SANEST KHÁNH HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Văn phòng làm việc Nhà máy Chế biến đặc sản Yến sào 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình Nhà máy chế biến đặc sản Yến sào Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.35258796 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC THỬ TĨNH | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 4 | Công tác thí nghiệm cọc (bao gồm công tác vận chuyển bốc xếp hệ dàn thí nghiệm, đối trọng): Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.152 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,376 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48 | mối nối |
| 4 | Cắt đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | 1m |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,119 | m³ |
| C | PHẦN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100m³ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,594 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,816 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | 100m² |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,775 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,912 | 100m² |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,208 | m³ |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,138 | 100m² |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,799 | m³ |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | 100m² |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48,851 | m³ |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,005 | 100m² |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,cầu thang đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,782 | m³ |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m² |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,776 | m³ |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | 100m² |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,159 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,904 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,311 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,303 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34,19 | m³ |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 51,285 | m³ |
| 34 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,422 | m³ |
| 35 | Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m³ |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 160.736 | m³ |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,295 | m³ |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 405,32 | m² |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.252,692 | m² |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 251,711 | m² |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,832 | m² |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33 | m² |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 189,5 | m² |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 620,94 | m² |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường (NN) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 405,32 | m² |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (NN) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 215,62 | m² |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.529,115 | m² |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường (TN) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.252,692 | m² |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (TN) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 276,423 | m² |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,605 | 100m² |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 175,2 | m² |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 175,2 | m² |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 110,42 | m² |
| 54 | Đắp chỉ sê nô 100x50, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ nước sê nô, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 56 | Đắp viền cửa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 164,6 | m |
| 57 | Công tác Đá ốp xám chân vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,99 | m² |
| 58 | Công tác ốp gạch thẻ màu cam vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 142,14 | m² |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 295,68 | m² |
| 60 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,63 | m² |
| 61 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,929 | m² |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70,36 | m² |
| 63 | Lát đá gạch cửa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,56 | m² |
| 64 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,694 | m² |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 614,648 | m² |
| 66 | Lát gạch bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m² |
| 67 | Thi công trần thạch cao khung nhôm mổi chống ấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 192,882 | m² |
| 68 | Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70,12 | m² |
| 69 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 410 | m² |
| 70 | Bả bằng bột bả vào trần (TN) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 480,12 | m² |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 480,12 | m² |
| 72 | CCLD Kèo, chi tiết theo thiết kế khẩu độ kèo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 69,124 | m² mái lợp |
| 73 | CCLD Kèo, chi tiết theo thiết kế khẩu độ kèo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 392,781 | m² mái lợp |
| 74 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,619 | 100m² |
| 75 | Ngói úp nóc (1md/3V) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 71,857 | md |
| 76 | CCLD lan can, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,04 | m² |
| 77 | CCLD Lan can cầu thang, trụ inox, tay vịn ốp gỗ 50x50, bo cạnh, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,278 | md |
| 78 | CC Cửa nhôm Xingfa, kính cửa mờ 8mm, kính cố định (fix) kính trong 8mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 158,64 | m² |
| 79 | CC Cửa nhôm Xingfa, kính cửa mờ 8mm, kính cố định (fix) kính trong 5mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42 | m² |
| 80 | CC Cửa khung nhôm cánh nhôm Lamri nhôm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,892 | m² |
| 81 | CC Cửa khung nhôm Xingfa, kính cửa 5mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m² |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 226,332 | m² |
| 83 | CCLD Vách Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m² |
| 84 | CCLD Vách MDF chống ẩm 17mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | m² |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m³ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, lót, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,541 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hầm tự thoại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m² |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hầm bể tự hoại, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m³ |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m² |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | tấn |
| 10 | Xây gạch 4x8x18, xây hầm tự hoại chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,256 | m³ |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, hậm tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,794 | m² |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m² |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN - 1. Phần thiết bị tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường 24 Line (Tủ tổng tầng 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 63AT 63AF - 10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-40AT 63AF-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-32AT 63AF-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-32AT 63AF-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 2P 30mmA 25AT 63AF-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 16AT 63AF-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P 20AT 63AF-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường 20 Line (Tủ tổng tầng 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P-40AT 63AF-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P-32AT 63AF-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 2P-32AT 63AF-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt RCBO 2P 30mmA 25AT 63AF-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P 16AT 63AF-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P 20AT 63AF-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường 10 Line | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-32AT 63AF-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 2P-32AT 63AF-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 2P 30mmA 25AT 63AF-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P 16AT 63AF-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường 7 Line | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | tủ |
| 22 | Lắp đặt MCCB 2P-32AT 63AF-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt RCBO 2P 30mmA 25AT 63AF-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 2P 25AT 63AF-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P 16AT 63AF-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN - 2, Phần thiết bị điện chiếu sáng-DHKK | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led Downlight bóng led 12W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 226 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led 600x600x74 âm trần, thép không gỉ, sơn tỉnh điện 3 bóng tuýp led 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn gắn tường cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | 'Lắp đặt Quạt hút âm trần WC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Máy lạnh cục bộ treo tường 2HP (nhân công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Máy lạnh cục bộ âm trần 3HP (nhân công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều + mặt nạ 3 lổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều + mặt nạ 1 lổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều + mặt nạ 1 lổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Công tắc ba hai chiều + mặt nạ 3 lổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | 'Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 15A loại âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Tủ thông tin | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Moden data 24 Ports | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 6 line vào 24 line ra | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Ổ cắm internet RJ45 + ổ cắm điện thoại + mặt nạ 2 lổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm internet RJ45 + mặt nạ 1 lổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đầu ghi camera 16 ports (nhân công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Camera gắn trần (nhân công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN- 4, Vật tư dây, ống điện | |||
| 1 | 'Lắp đặt Cáp UTP CAT 6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 2 | 'Lắp đặt Cáp điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 3 | 'Lắp đặt Cáp báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 4 | 'Lắp đặt Cáp CU/XLPE 4x1C 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 5 | 'Lắp đặt Cáp CU/XLPE 4x1C 8mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp CV 1C6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 575 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp CV 1C4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp CV 1C2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4.750 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp CV 1C1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5.500 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng trần 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt Cọc tiếp địa đồng D16 dài 1,8m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 12 | Lắp đặt Hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 13 | Lắp đặt Box trung gian 100x100x42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4.800 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống uPVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống ruột gà D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống ruột gà D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 21 | Bảo ôn Ống đồng d6.4-12.7 loại dày kèm bảo ôn cách nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 22 | Bảo ôn Ống đồng d9.5-15.9 loại dày kèm bảo ôn cách nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D50/40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Vòi (lavabo) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Kệ đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bồn nước mái 500L | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Vòi nước D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống PVC D168 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống PVC D220 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co 90 PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co 90 uPVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co răng trong uPVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co 90 uPVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co 90 uPVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nối rút PVC D60x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nối rút PVC D114x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối rút PVC D168x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co 135 PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co 135 PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê uPVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 26 | Lắp đặt Chữ Y PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt Chữ Y PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Chữ Y PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt Chữ Y PVC D90x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Chữ Y PVC D114x90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt Chữ Y PVC D168x90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt Nút bịt D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nút bịt D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn giảm D34x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn giảm D34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn giảm D27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn giảm D60x42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van phao D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 có cầu chắn rác inox DN132 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| J | THIẾT BỊ XÂY DƯNG: | |||
| 1 | Máy lạnh cục bộ treo tường 2HP | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Máy lạnh cục bộ âm trần 3HP | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đầu ghi camera 16 ports | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Camera gắn trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.945E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng xây mới công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên có khung và móng BTCT từ 2 tầng trở lên.- Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1; và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng đối với phần công việc đảm nhận.+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dựng dân dụng & công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công | 4 | - 02 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp)- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành về Điện (kèm theo bằng tốt nghiệp)- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành HTKT hoặc cấp thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Cả 04 phải có chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Cả 04 đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 15 | - Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu (kèm theo bằng văn bằng, chứng chỉ đào tạo)- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận).* 02 công nhân vận hành máy* 13 công nhân xây dựng, Thợ sắt, ván khuôn, điện, thoát nước, xây dựng,…. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô hoặc cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấnKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 40-60m3/hKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥0,8m3Kèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Lực ép ≥200TKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 7TDung tích ≥ 250LKèm hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250LKèm hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất > 1,5KwKèm hóa đơn | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất > 1,0KwKèm hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng > 70kgKèm hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất > 5KwKèm hóa đơn | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | công suất > 1,7KwKèm hóa đơn | 3 |
| 12 | Máy cắt bê tông | công suất > 1,5-7,5KwKèm hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất > 0,62Kw/hKèm hóa đơn | 3 |
| 14 | Máy toàn đạc | Kèm hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy vận thăng lồng | Sức nâng ≥ 3TKèm hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi