Gói thầu: Văn phòng làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896953-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN SANEST KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Văn phòng làm việc
Số hiệu KHLCNT 20220894262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 09:11:00 đến ngày 2022-09-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,552,603,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.945E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng xây mới công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên có khung và móng BTCT từ 2 tầng trở lên.- Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1; và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng đối với phần công việc đảm nhận.+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dựng dân dụng & công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp)- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành về Điện (kèm theo bằng tốt nghiệp)- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành HTKT hoặc cấp thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Cả 04 phải có chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Cả 04 đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu (kèm theo bằng văn bằng, chứng chỉ đào tạo)- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận).* 02 công nhân vận hành máy* 13 công nhân xây dựng, Thợ sắt, ván khuôn, điện, thoát nước, xây dựng,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấnKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40-60m3/hKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,8m3Kèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥200TKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 7TDung tích ≥ 250LKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250LKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,0KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng > 70kgKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất > 1,7KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất > 1,5-7,5KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất > 0,62Kw/hKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3TKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN SANEST KHÁNH HÒA
E-CDNT 1.2 Văn phòng làm việc
Nhà máy Chế biến đặc sản Yến sào
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có và huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN SANEST KHÁNH HÒA , địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ lập Báo cáo KTKT: Sở xây dựng Khánh Hoà; địa chỉ: 04 Phan Chu Trinh, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Tư vấn thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây dựng TL Nha Trang; địa chỉ : 58/89/36 Lương Định Của, Phường Ngọc Hiệp, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN SANEST KHÁNH HÒA , địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng (nếu có)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình Nhà máy chế biến đặc sản Yến sào Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.35258796 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC THỬ TĨNH
1Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V48m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,474100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2mối nối
4Công tác thí nghiệm cọc (bao gồm công tác vận chuyển bốc xếp hệ dàn thí nghiệm, đối trọng): Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cọc
B PHẦN CỌC
1Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.152m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,376100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V48mối nối
4Cắt đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V47,11m
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,706tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,119
C PHẦN NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,688100m³
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,688100m³
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,594
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,816
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,109100m²
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,775
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,912100m²
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,208
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,92
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,138100m²
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V39,799
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,95100m²
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V48,851
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,005100m²
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,cầu thang đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,782
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,341100m²
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,776
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,784100m²
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,159tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,567tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,904tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,445tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,311tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,186tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,303tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,344tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,384tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,1tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,585tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V34,19
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V51,285
34Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,422
35Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,456
36Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V160.736
37Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,295
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V405,32
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.252,692
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V251,711
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,832
42Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V33
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V189,5
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V620,94
45Bả bằng bột bả vào tường (NN)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V405,32
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (NN)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V215,62
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.529,115
48Bả bằng bột bả vào tường (TN)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.252,692
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (TN)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V276,423
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,605100m²
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V175,2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V175,2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V110,42
54Đắp chỉ sê nô 100x50, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V105m
55Trát gờ chỉ nước sê nô, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V105m
56Đắp viền cửa, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V164,6m
57Công tác Đá ốp xám chân vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V36,99
58Công tác ốp gạch thẻ màu cam vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V142,14
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V295,68
60Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,63
61Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36,929
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V70,36
63Lát đá gạch cửa, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,56
64Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,694
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V614,648
66Lát gạch bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,6
67Thi công trần thạch cao khung nhôm mổi chống ấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V192,882
68Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V70,12
69Thi công trần thạch cao khung chìmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V410
70Bả bằng bột bả vào trần (TN)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V480,12
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V480,12
72CCLD Kèo, chi tiết theo thiết kế khẩu độ kèo Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V69,124m² mái lợp
73CCLD Kèo, chi tiết theo thiết kế khẩu độ kèo Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V392,781m² mái lợp
74Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,619100m²
75Ngói úp nóc (1md/3V)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V71,857md
76CCLD lan can, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,04
77CCLD Lan can cầu thang, trụ inox, tay vịn ốp gỗ 50x50, bo cạnh, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,278md
78CC Cửa nhôm Xingfa, kính cửa mờ 8mm, kính cố định (fix) kính trong 8mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V158,64
79CC Cửa nhôm Xingfa, kính cửa mờ 8mm, kính cố định (fix) kính trong 5mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V42
80CC Cửa khung nhôm cánh nhôm Lamri nhôm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,892
81CC Cửa khung nhôm Xingfa, kính cửa 5mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,8
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V226,332
83CCLD Vách Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V33,12
84CCLD Vách MDF chống ẩm 17mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,88
D HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,187100m³
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,187100m³
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, lót, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,541
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,4
5Ván khuôn thép. Ván khuôn hầm tự thoạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,062100m²
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hầm bể tự hoại, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,408tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,032
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,091100m²
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,335tấn
10Xây gạch 4x8x18, xây hầm tự hoại chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,256
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, hậm tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V44,794
12Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,9
E HỆ THỐNG ĐIỆN - 1. Phần thiết bị tủ điện
1Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường 24 Line (Tủ tổng tầng 1)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 3P 63AT 63AF - 10kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-40AT 63AF-10kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-32AT 63AF-10kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 2P-32AT 63AF-6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt RCBO 2P 30mmA 25AT 63AF-6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt MCB 1P 16AT 63AF-6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt MCB 1P 20AT 63AF-6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường 20 Line (Tủ tổng tầng 2)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1tủ
10Lắp đặt MCCB 3P-40AT 63AF-10kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt MCCB 3P-32AT 63AF-10kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt MCCB 2P-32AT 63AF-6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt RCBO 2P 30mmA 25AT 63AF-6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt MCB 1P 16AT 63AF-6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt MCB 1P 20AT 63AF-6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường 10 LineYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2tủ
17Lắp đặt MCCB 3P-32AT 63AF-10kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt MCCB 2P-32AT 63AF-6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt RCBO 2P 30mmA 25AT 63AF-6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt MCB 1P 16AT 63AF-6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường 7 LineYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8tủ
22Lắp đặt MCCB 2P-32AT 63AF-6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
23Lắp đặt RCBO 2P 30mmA 25AT 63AF-6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
24Lắp đặt MCCB 2P 25AT 63AF-6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt MCB 1P 16AT 63AF-6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN - 2, Phần thiết bị điện chiếu sáng-DHKK
1Lắp đặt Đèn Led Downlight bóng led 12WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V226bộ
2Lắp đặt Đèn led 600x600x74 âm trần, thép không gỉ, sơn tỉnh điện 3 bóng tuýp led 18WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V32bộ
3Lắp đặt Đèn gắn tường cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10bộ
4'Lắp đặt Quạt hút âm trần WCYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp đặt Máy lạnh cục bộ treo tường 2HP (nhân công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16bộ
6Lắp đặt Máy lạnh cục bộ âm trần 3HP (nhân công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Lắp đặt Công tắc ba một chiều + mặt nạ 3 lổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10bộ
8Lắp đặt Công tắc đơn một chiều + mặt nạ 1 lổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12bộ
9Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều + mặt nạ 1 lổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Lắp đặt Công tắc ba hai chiều + mặt nạ 3 lổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4bộ
11'Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 15A loại âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V88bộ
12Lắp đặt Tủ thông tinYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1hộp
13Lắp đặt Moden data 24 PortsYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Lắp đặt Tổng đài điện thoại 6 line vào 24 line raYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Lắp đặt Ổ cắm internet RJ45 + ổ cắm điện thoại + mặt nạ 2 lổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20bộ
16Lắp đặt Ổ cắm internet RJ45 + mặt nạ 1 lổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
17Lắp đặt Đầu ghi camera 16 ports (nhân công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt Camera gắn trần (nhân công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8bộ
G HỆ THỐNG ĐIỆN- 4, Vật tư dây, ống điện
1'Lắp đặt Cáp UTP CAT 6Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.700m
2'Lắp đặt Cáp điện thoạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V500m
3'Lắp đặt Cáp báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V400m
4'Lắp đặt Cáp CU/XLPE 4x1C 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V80m
5'Lắp đặt Cáp CU/XLPE 4x1C 8mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V120m
6Lắp đặt Cáp CV 1C6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V575m
7Lắp đặt Cáp CV 1C4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V850m
8Lắp đặt Cáp CV 1C2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4.750m
9Lắp đặt Cáp CV 1C1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5.500m
10Lắp đặt Cáp đồng trần 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8m
11Lắp đặt Cọc tiếp địa đồng D16 dài 1,8mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cọc
12Lắp đặt Hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V160cái
13Lắp đặt Box trung gian 100x100x42mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30cái
14Lắp đặt Ống luồn dây PVC D32Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V200m
15Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V280m
16Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4.800m
17Lắp đặt Ống uPVC D21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8100m
18Lắp đặt Ống ruột gà D20Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V500m
19Lắp đặt Ống ruột gà D25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V120m
20Lắp đặt Ống ruột gà D32Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25m
21Bảo ôn Ống đồng d6.4-12.7 loại dày kèm bảo ôn cách nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,5100m
22Bảo ôn Ống đồng d9.5-15.9 loại dày kèm bảo ôn cách nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1100m
23Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D50/40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2100m
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt Xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Lắp đặt Lavabo + bộ xảYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16bộ
3Lắp đặt Vòi (lavabo)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16bộ
4Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
5Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt hộp đựng giấyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt Kệ đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt Vòi tắm hương senYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt Bồn nước mái 500LYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt Vòi nước D21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12bộ
12Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
I CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,64100m
4Lắp đặt Ống PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2100m
5Lắp đặt Ống PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,45100m
6Lắp đặt Ống PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,98100m
7Lắp đặt Ống PVC D168Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,36100m
8Lắp đặt Ống PVC D220Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,64100m
9Lắp đặt Tê PPR D20Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V45cái
10Lắp đặt Co 90 PPR D20Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V37cái
11Lắp đặt Co 90 uPVC D21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V65cái
12Lắp đặt Co răng trong uPVC D21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V65cái
13Lắp đặt Co 90 uPVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30cái
14Lắp đặt Co 90 uPVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25cái
15Lắp đặt Co 90 uPVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20cái
16Lắp đặt Nối rút PVC D60x34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V45cái
17Lắp đặt Nối rút PVC D114x60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt Nối rút PVC D168x114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
19Lắp đặt Co 135 PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V35cái
20Lắp đặt Co 135 PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V35cái
21Lắp đặt Tê giảm uPVC D34x27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20cái
22Lắp đặt Tê uPVC D21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20cái
23Lắp đặt Tê uPVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25cái
24Lắp đặt Tê uPVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
25Lắp đặt Tê giảm uPVC D27x21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V45cái
26Lắp đặt Chữ Y PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V32cái
27Lắp đặt Chữ Y PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
28Lắp đặt Chữ Y PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18cái
29Lắp đặt Chữ Y PVC D90x60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
30Lắp đặt Chữ Y PVC D114x90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15cái
31Lắp đặt Chữ Y PVC D168x90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
32Lắp đặt Nút bịt D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
33Lắp đặt Nút bịt D114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15cái
34Lắp đặt Côn giảm D34x21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20cái
35Lắp đặt Côn giảm D34x27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21cái
36Lắp đặt Côn giảm D27x21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25cái
37Lắp đặt Côn giảm D60x42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30cái
39Lắp đặt Van phao D32Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt Van đồng 2 chiều D40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt Van đồng 2 chiều D32Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14cái
42Lắp đặt Van đồng 2 chiều D25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V50cái
43Lắp đặt Van đồng 2 chiều D75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt Van đồng 2 chiều D21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V50cái
45Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 có cầu chắn rác inox DN132Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14cái
J THIẾT BỊ XÂY DƯNG:
1Máy lạnh cục bộ treo tường 2HPYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16bộ
2Máy lạnh cục bộ âm trần 3HPYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Đầu ghi camera 16 portsYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Camera gắn trầnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.945E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng xây mới công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên có khung và móng BTCT từ 2 tầng trở lên.- Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1; và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng đối với phần công việc đảm nhận.+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dựng dân dụng & công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh)55
2 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công 4 - 02 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp)- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành về Điện (kèm theo bằng tốt nghiệp)- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành HTKT hoặc cấp thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Cả 04 phải có chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Cả 04 đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về trắc đạc 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh)53
4 Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 15 - Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu (kèm theo bằng văn bằng, chứng chỉ đào tạo)- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận).* 02 công nhân vận hành máy* 13 công nhân xây dựng, Thợ sắt, ván khuôn, điện, thoát nước, xây dựng,….11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô hoặc cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấnKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 40-60m3/hKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥0,8m3Kèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy ép cọc Lực ép ≥200TKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng > 7TDung tích ≥ 250LKèm hóa đơn2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250LKèm hóa đơn2
7 Máy đầm dùi Công suất > 1,5KwKèm hóa đơn4
8 Máy đầm bàn Công suất > 1,0KwKèm hóa đơn2
9 Máy đầm cóc Trọng lượng > 70kgKèm hóa đơn2
10 Máy cắt uốn thép Công suất > 5KwKèm hóa đơn3
11 Máy cắt gạch đá công suất > 1,7KwKèm hóa đơn3
12 Máy cắt bê tông công suất > 1,5-7,5KwKèm hóa đơn2
13 Máy khoan bê tông cầm tay công suất > 0,62Kw/hKèm hóa đơn3
14 Máy toàn đạc Kèm hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy vận thăng lồng Sức nâng ≥ 3TKèm hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->