Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896802-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN BẢO NGÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220896789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh và nguồn kinh phí xã hội hóa (nhà thầu hỗ trợ phần kinh phí xã hội hóa).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 09:06:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,521,940,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng
Sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Khuyến công - Xúc tiến Công thương tỉnh Hà Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh và nguồn kinh phí xã hội hóa (nhà thầu hỗ trợ phần kinh phí xã hội hóa).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến công - Xúc tiến Công thương –Tổ 6 phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Kim Phú – Hà Giang + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Sở Xây dựng Hà Giang + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Bảo Ngân + Thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Bảo Ngân + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến công - Xúc tiến Công thương –Tổ 6 phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP). Trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến công - Xúc tiến Công thương –Tổ 6 phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Quang – Phó Giám đốc; Trung tâm Khuyến công - Xúc tiến Công thương; Đ/C: Tổ 6 phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C: Tổ 14 phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA SỬ DỤNG KINH PHÍ NSNN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công125,2925m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn323,31m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm12,296m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,64m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem54,2554m2
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công5,4255m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg36cấu kiện
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,944100m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ731,318m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần76,8168m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng31,7988m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,6734100m3
13Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,2,6934100m3/1km
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột743,9237m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần299,6411m2
16Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,438m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,7068m3
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3031,7988m2
19Sản xuất cửa nhôm hệ việt pháp bao gồm cả phụ kiện125,2925m2
20Sản xuất vách kính Việt pháp bao gồm cả phụ kiện4,68m2
21Sản xuất hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện75,4325m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm125,2925m2
23Lắp dựng hoa sắt cửa75,4325m2
24Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền4,68m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30642,6119m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30163,8915m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3076,8168m2
28Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30211,6405m2
29Lát nền, sàn - gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB3048,645m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ642,6119m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.159,2518m2
32Sản xuất lắp dựng sắt hộp 40x40 lan can cải tạo sơn tĩnh điện63Cái
33Gia công xà thép hình 80x40x20,5954tấn
34Lắp dựng xà thép hình0,2954tấn
35Gia công cột bằng thép 200x200x20,4251tấn
36Lắp cột thép các loại0,4251tấn
37Gia công dầm mái thép 200x200x20,3884tấn
38Lắp dựng dầm thép mái0,3884tấn
39Gia công lan can0,846tấn
40Lợp mái che tường bằng tấm nhựa0,4962100m2
41Lắp dựng lan can sắt41,139m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ151,52821m2
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1040m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6180m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4352m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5750m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính27mm532m
48Lắp đặt quạt trần15cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng36bộ
50Lắp đặt đèn sát trần có chụp72bộ
51Lắp đặt các automat 1 pha 16A23cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 150A1cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạt17cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạt31cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi72cái
56Tủ điện1Bộ
57Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm0,13100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm41cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi7bộ
60Lắp đặt gương soi7cái
61Lắp đặt xí bệt7bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinh7cái
63Điều hòa nhiệt đọ 2 cục , 2 chiều 18000 BTU/H1bộ
64Điều hòa nhiệt đọ 2 cục , 2 chiều 9000 BTU/H5bộ
65Điều hòa nhiệt đọ 2 cục , 2 chiều 24000 BTU/H3bộ
66Điều hòa cây 27000 BTU/H1bộ
B SỬA CHỮA SỬ DỤNG KINH PHÍ XÃ HỘI HÓA
1Phá dỡ móng đá26,9162m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép7,7703m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,3469100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III1,3875100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III54,34741m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,5435100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III2,1739100m3/1km
8Xây bậc gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,245m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB405,9567m3
10Lát đá vỉ hè 400x400, vữa XM M75, PCB3059,5674m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB307,735m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 150L2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw1
4 Máy đầm bàn ≥ 1Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW1
7 Máy cắt gạch ≥ 1Kw1
8 Máy hàn ≥ 23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->