Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN BẢO NGÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh và nguồn kinh phí xã hội hóa (nhà thầu hỗ trợ phần kinh phí xã hội hóa). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:06:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,521,940,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng Sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Khuyến công - Xúc tiến Công thương tỉnh Hà Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh và nguồn kinh phí xã hội hóa (nhà thầu hỗ trợ phần kinh phí xã hội hóa). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP). Trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến công - Xúc tiến Công thương –Tổ 6 phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Quang – Phó Giám đốc; Trung tâm Khuyến công - Xúc tiến Công thương; Đ/C: Tổ 6 phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C: Tổ 14 phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA SỬ DỤNG KINH PHÍ NSNN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 125,2925 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 323,31 | m | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 12,296 | m3 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,64 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | 54,2554 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 5,4255 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | 36 | cấu kiện | |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,944 | 100m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 731,318 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 76,8168 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 31,7988 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,6734 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, | 2,6934 | 100m3/1km | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 743,9237 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 299,6411 | m2 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,438 | m3 | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,7068 | m3 | |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 31,7988 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cửa nhôm hệ việt pháp bao gồm cả phụ kiện | 125,2925 | m2 | |
| 20 | Sản xuất vách kính Việt pháp bao gồm cả phụ kiện | 4,68 | m2 | |
| 21 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | 75,4325 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 125,2925 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 75,4325 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 4,68 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 642,6119 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 163,8915 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 76,8168 | m2 | |
| 28 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 211,6405 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn - gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | 48,645 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 642,6119 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.159,2518 | m2 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng sắt hộp 40x40 lan can cải tạo sơn tĩnh điện | 63 | Cái | |
| 33 | Gia công xà thép hình 80x40x2 | 0,5954 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà thép hình | 0,2954 | tấn | |
| 35 | Gia công cột bằng thép 200x200x2 | 0,4251 | tấn | |
| 36 | Lắp cột thép các loại | 0,4251 | tấn | |
| 37 | Gia công dầm mái thép 200x200x2 | 0,3884 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng dầm thép mái | 0,3884 | tấn | |
| 39 | Gia công lan can | 0,846 | tấn | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 0,4962 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | 41,139 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 151,5282 | 1m2 | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | 40 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | 180 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | 352 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | 750 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính27mm | 532 | m | |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | 15 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 36 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 72 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 23 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 17 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 31 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 72 | cái | |
| 56 | Tủ điện | 1 | Bộ | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | 0,13 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 41 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | 7 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | cái | |
| 63 | Điều hòa nhiệt đọ 2 cục , 2 chiều 18000 BTU/H | 1 | bộ | |
| 64 | Điều hòa nhiệt đọ 2 cục , 2 chiều 9000 BTU/H | 5 | bộ | |
| 65 | Điều hòa nhiệt đọ 2 cục , 2 chiều 24000 BTU/H | 3 | bộ | |
| 66 | Điều hòa cây 27000 BTU/H | 1 | bộ | |
| B | SỬA CHỮA SỬ DỤNG KINH PHÍ XÃ HỘI HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá | 26,9162 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 7,7703 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,3469 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 1,3875 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | 54,3474 | 1m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,5435 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 2,1739 | 100m3/1km | |
| 8 | Xây bậc gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,245 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,9567 | m3 | |
| 10 | Lát đá vỉ hè 400x400, vữa XM M75, PCB30 | 59,5674 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 7,735 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 150L | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥ 1Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi