Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896185-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trung Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220881873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 09:00:00 đến ngày 2022-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,865,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2989505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5979E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.006.177.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.012.354.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào (0,4-0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Trung Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Công trình: Xây dựng khu văn hóa thôn Sơn Hải, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trung Sơn , địa chỉ: Trung Sơn, Việt yên, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: : UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng IP Việt Nam + Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và TM 3D + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Việt Yên; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND xã Trung Sơn , địa chỉ: Trung Sơn, Việt yên, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: : UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT. 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên-Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên-Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,6866100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,8662100m2
3Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT1,3206100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmChương V - E HSMT0,3049tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT0,4948tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmChương V - E HSMT0,3373tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmChương V - E HSMT0,9622tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmChương V - E HSMT0,5556tấn
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT14,4295m3
10Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 đổ bằng bơmChương V - E HSMT32,0843m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - E HSMT31,6101m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT2,2669m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,5596m3
14Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT15,555m3
15Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT5,515m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1973100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT2,1693m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,185100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,5016100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,7174100m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Chương V - E HSMT31,509m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E HSMT1,7843100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,3165tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,5698tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT1,4898tấn
26Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 đổ bằng bơmChương V - E HSMT10,4481m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT10,2937m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E HSMT2,5381100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,3444tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,0468tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép12mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,0255tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,1457tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V - E HSMT1,1374tấn
34Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 đổ bằng bơmChương V - E HSMT23,1978m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT22,855m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E HSMT2,7351100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT3,3764tấn
38Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 đổ bằng bơmChương V - E HSMT26,2898m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT25,9013m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,3036100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,0802tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,0149tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,2038tấn
44Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT2,0548m3
45Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E HSMT0,1649100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,0019tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,1881tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,02tấn
49Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT1,6959m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,3289100m2
51Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT2,5504m3
52Mua thép hộp mạ kẽm dày 4mm làm vì kèoChương V - E HSMT2.202,18kg
53Mua thép V50x3mm làm vì kèoChương V - E HSMT10,1475kg
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E HSMT2,1689tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT2,1689tấn
56Mua thép hộp mạ kẽm dày 1.5mm làm xà gồChương V - E HSMT1.245,726Kg
57Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,2213tấn
58Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,2213tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.47mmChương V - E HSMT3,3766100m2
60Tôn úp nóc, máng nước dày 0.47mm, khổ 300Chương V - E HSMT103,14m
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0727100m3
62Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0407100m2
63Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,5265m3
64Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,689m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT0,0297tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT0,0244tấn
67Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT2,25m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT13,5624m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT13,5624m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT12,07m2
71Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT25,6324m2
72Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT2,4665m2
73Quét dung dịch chống thấm bể (Sika top), quét 2 lớp, 1,5 kg/lớpChương V - E HSMT28,0989m2
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,018100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0279tấn
76Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V - E HSMT0,35m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT51 cấu kiện
78Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0215100m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0606100m3
80Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0432100m2
81Đổ bê tông, chiều rộng Chương V - E HSMT0,594m3
82Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,768m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT0,0126tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT0,1032tấn
85Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT2,0544m3
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT9,412m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT9,412m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT12,6m2
89Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT22,012m2
90Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT3,2136m2
91Quét dung dịch chống thấm bể (Sika top), quét 2 lớp, 1,5 kg/lớpChương V - E HSMT25,2256m2
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,013100m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V - E HSMT0,482m3
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT21 cấu kiện
95Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0172100m3
96Xây gạch xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT129,3067m3
97Xây gạch đặc xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT4,6468m3
98Xây gạch đặc xi măng 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT2,0624m3
99Xây gạch đặc xi măng 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT5,3925m3
100Tranh phù điêu hoa lá tổng hợp, chất liệu nhựa composite , sơn màu giả đồng, đã bao gồm công vận chuyển, thi công hoàn chỉnhChương V - E HSMT17,25m2
101Trát tường xây gạch xi măng bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT796,9355m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT645,4916m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT49,4m2
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT69,261m2
105Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT218,3391m2
106Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT25,926m2
107Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT148,06m
108Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT178,6m
109Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT144,534m2
110Mua sika topseal 107 Plus quét 2 lớp (1.5kg/m2/lớp)Chương V - E HSMT433,59kg
111Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (quét 2 lớp)Chương V - E HSMT144,53m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT863,8307m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT941,5225m2
114Công tác ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT70,0105m2
115Lát nền gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600 m2, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT344,8568m2
116Lát nền, sàn gạch chống trơn, Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT5,1884m2
117Vòm nhựa giả gỗChương V - E HSMT13,072m2
118Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương , tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, bao gồm nhân công lắp dựng, chưa gồm sơn bảChương V - E HSMT252,2652m2
119Bả vòm thạch caoChương V - E HSMT252,2652m2
120Sơn vòm thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng)Chương V - E HSMT252,2652m2
121Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT0,8093m3
122Trát lót bậc cầu thang, dày 1.5cm, vữa XM mác 50Chương V - E HSMT17,148m2
123Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT17,148m2
124Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT28,8m
125Ống Inox 304 độ dày 1.5mm làm tay vịn lan can cầu thangChương V - E HSMT28,1082kg
126Inox hộp 304 độ dày 1.2mm làm lan can cầu thangChương V - E HSMT42,2893kg
127Mua thép tấm Inox dày 5mm làm bản mãChương V - E HSMT2,831kg
128Gia công lan canChương V - E HSMT0,0718tấn
129Lắp dựng lan can cầu thangChương V - E HSMT9,486m2
130Đổ bê tông, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Chương V - E HSMT1,8958m3
131Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT3,9082m3
132Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT15,1335m3
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 50Chương V - E HSMT76,083m2
134Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT76,083m2
135Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT158,7m
136Cửa đi 4 cánh mở quay, hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mmChương V - E HSMT25,5m2
137Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Chương V - E HSMT4bộ
138Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mmChương V - E HSMT11,5m2
139Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V - E HSMT4Bộ
140Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mmChương V - E HSMT29,85m2
141Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Chương V - E HSMT16bộ
142Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, hệ XingfaChương V - E HSMT71,05m2
143Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V - E HSMT35,2m2
144Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT2bộ
145Lắp đặt đèn ốp trần D300/220v/25WChương V - E HSMT12bộ
146Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT8cái
147Lắp đặt Đèn LED Panel 600x600/36W KPKChương V - E HSMT21bộ
148Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế)Chương V - E HSMT4cái
149Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế)Chương V - E HSMT2cái
150Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế)Chương V - E HSMT2cái
151Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắc (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế)Chương V - E HSMT2cái
152Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT20cái
153Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắcChương V - E HSMT30hộp
154Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V - E HSMT1cái
155Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V - E HSMT1cái
156Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V - E HSMT9cái
157Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT3cái
158Hộp chia ngảChương V - E HSMT100hộp
159Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Chương V - E HSMT30m
160Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT400m
161Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - E HSMT200m
162Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V - E HSMT300m
163Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2Chương V - E HSMT30m
164Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Chương V - E HSMT200m
165Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V - E HSMT100m
166Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V - E HSMT0,5100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V - E HSMT0,5100m
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V - E HSMT500m
169Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngChương V - E HSMT3máy
170Lắp đặt tủ điện chứa 8-12 moduleChương V - E HSMT1hộp
171Lắp đặt tủ điện tổng 330x220x110mm có khóaChương V - E HSMT1hộp
172Tủ công tơ Composite chứa 1 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMICChương V - E HSMT1hộp
173Công tơ điện 1 phaChương V - E HSMT1cái
174Switch 8 cổngChương V - E HSMT1bộ
175Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 8 cổngChương V - E HSMT11 thiết bị
176Đầu phát wifiChương V - E HSMT1cái
177Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45, bao gồm cả mặt & hạtChương V - E HSMT2cái
178Hộp đế âm cho ổ cắm mạngChương V - E HSMT2cái
179Lắp đặt ổ cắm chìmChương V - E HSMT21 ổ cắm
180Cáp CAT 6 UTP 4 đôiChương V - E HSMT80m
181Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT80m
182Măng sông nối trơn D20Chương V - E HSMT30cái
183Bộ khuyếch đại cao tầnChương V - E HSMT1bộ
184Ổ cắm ti vi bao gồm cả mặt & hạtChương V - E HSMT2bộ
185Hộp đế âm cho ổ cắm mạngChương V - E HSMT2cái
186Lắp đặt ổ cắm chìmChương V - E HSMT21 ổ cắm
187Cáp UTP 4 PARIS RG6Chương V - E HSMT80m
188Rắc cắm mạngChương V - E HSMT2cái
189Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT80m
190Măng sông nối trơn D20Chương V - E HSMT30cái
191Bộ chia điện thoại 1 trung kế 8 lineChương V - E HSMT1bộ
192Ổ cắm điện thoại bao gồm cả mặt & hạtChương V - E HSMT1bộ
193Hộp đế âm cho ổ cắm mạngChương V - E HSMT1cái
194Lắp đặt ổ cắm chìmChương V - E HSMT11 ổ cắm
195Dây thuê bao 0,5 x 2 đôiChương V - E HSMT50m
196Rắc cắm mạngChương V - E HSMT2cái
197Bấm đầu RJ 45Chương V - E HSMT21 đầu
198Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT50m
199Măng sông nối trơn D20Chương V - E HSMT20cái
200Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT6,81m3
201Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,068100m3
202Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L2500mm mạ kẽmChương V - E HSMT7cái
203Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E HSMT7cọc
204Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - E HSMT3cái
205Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V - E HSMT50m
206Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V - E HSMT20m
207Chân bật, điểm cố định dây dẫn sétChương V - E HSMT20Cái
208Kẹp đồng tiếp địa LeeweldChương V - E HSMT4cái
209bu lông đai ốcChương V - E HSMT10Bộ
210Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cmChương V - E HSMT1cái
211Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V - E HSMT0,9100m
212Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChương V - E HSMT0,3100m
213Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê (Y) d=110mmChương V - E HSMT18cái
214Lắp đặt chếch/cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmChương V - E HSMT9cái
215Lắp đặt chếch/cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmChương V - E HSMT3cái
216Lắp đặt măng sông D110Chương V - E HSMT9cái
217Lắp đặt măng sông D60Chương V - E HSMT6cái
218Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V - E HSMT8cái
219Lắp đặt Cầu chắn rác D110Chương V - E HSMT8cái
B VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU TỪ MỎ/ĐƠN VỊ CUNG ỨNG ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V - E HSMT6,197610m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V - E HSMT6,197610m3/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V - E HSMT6,197610m3/1km
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V - E HSMT37,175910m3/1km
5Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V - E HSMT37,175910m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2989505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5979E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.006.177.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.012.354.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đào (0,4-0,8)m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy bơm bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->