Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trung Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:00:00 đến ngày 2022-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,865,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2989505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5979E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.006.177.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.012.354.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào (0,4-0,8)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trung Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Công trình: Xây dựng khu văn hóa thôn Sơn Hải, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT. 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên-Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên-Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,6866 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,8662 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 1,3206 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Chương V - E HSMT | 0,3049 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 0,4948 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V - E HSMT | 0,3373 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V - E HSMT | 0,9622 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V - E HSMT | 0,5556 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,4295 | m3 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 đổ bằng bơm | Chương V - E HSMT | 32,0843 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 31,6101 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,2669 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,5596 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 15,555 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 5,515 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1973 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,1693 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,185 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5016 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,7174 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V - E HSMT | 31,509 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,7843 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,3165 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,5698 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,4898 | tấn |
| 26 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 đổ bằng bơm | Chương V - E HSMT | 10,4481 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 10,2937 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E HSMT | 2,5381 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,3444 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0468 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép12mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0255 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,1457 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,1374 | tấn |
| 34 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 đổ bằng bơm | Chương V - E HSMT | 23,1978 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 22,855 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E HSMT | 2,7351 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 3,3764 | tấn |
| 38 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 đổ bằng bơm | Chương V - E HSMT | 26,2898 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 25,9013 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,3036 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0802 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0149 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,2038 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,0548 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,1649 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0019 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,1881 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,02 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,6959 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3289 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 2,5504 | m3 |
| 52 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 4mm làm vì kèo | Chương V - E HSMT | 2.202,18 | kg |
| 53 | Mua thép V50x3mm làm vì kèo | Chương V - E HSMT | 10,1475 | kg |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E HSMT | 2,1689 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 2,1689 | tấn |
| 56 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 1.5mm làm xà gồ | Chương V - E HSMT | 1.245,726 | Kg |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,2213 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,2213 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.47mm | Chương V - E HSMT | 3,3766 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, máng nước dày 0.47mm, khổ 300 | Chương V - E HSMT | 103,14 | m |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0727 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0407 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,5265 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,689 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0297 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0244 | tấn |
| 67 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,25 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 13,5624 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 13,5624 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 12,07 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 25,6324 | m2 |
| 72 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,4665 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm bể (Sika top), quét 2 lớp, 1,5 kg/lớp | Chương V - E HSMT | 28,0989 | m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0279 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 0,35 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0606 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,594 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,768 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0126 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1032 | tấn |
| 85 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,0544 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9,412 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9,412 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 12,6 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 22,012 | m2 |
| 90 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,2136 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm bể (Sika top), quét 2 lớp, 1,5 kg/lớp | Chương V - E HSMT | 25,2256 | m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 0,482 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 95 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 96 | Xây gạch xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 129,3067 | m3 |
| 97 | Xây gạch đặc xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 4,6468 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc xi măng 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 2,0624 | m3 |
| 99 | Xây gạch đặc xi măng 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 5,3925 | m3 |
| 100 | Tranh phù điêu hoa lá tổng hợp, chất liệu nhựa composite , sơn màu giả đồng, đã bao gồm công vận chuyển, thi công hoàn chỉnh | Chương V - E HSMT | 17,25 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch xi măng bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 796,9355 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 645,4916 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 49,4 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 69,261 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 218,3391 | m2 |
| 106 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 25,926 | m2 |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 148,06 | m |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 178,6 | m |
| 109 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 144,534 | m2 |
| 110 | Mua sika topseal 107 Plus quét 2 lớp (1.5kg/m2/lớp) | Chương V - E HSMT | 433,59 | kg |
| 111 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (quét 2 lớp) | Chương V - E HSMT | 144,53 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 863,8307 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 941,5225 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 70,0105 | m2 |
| 115 | Lát nền gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600 m2, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 344,8568 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 5,1884 | m2 |
| 117 | Vòm nhựa giả gỗ | Chương V - E HSMT | 13,072 | m2 |
| 118 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương , tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, bao gồm nhân công lắp dựng, chưa gồm sơn bả | Chương V - E HSMT | 252,2652 | m2 |
| 119 | Bả vòm thạch cao | Chương V - E HSMT | 252,2652 | m2 |
| 120 | Sơn vòm thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng) | Chương V - E HSMT | 252,2652 | m2 |
| 121 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,8093 | m3 |
| 122 | Trát lót bậc cầu thang, dày 1.5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 17,148 | m2 |
| 123 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 17,148 | m2 |
| 124 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 28,8 | m |
| 125 | Ống Inox 304 độ dày 1.5mm làm tay vịn lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 28,1082 | kg |
| 126 | Inox hộp 304 độ dày 1.2mm làm lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 42,2893 | kg |
| 127 | Mua thép tấm Inox dày 5mm làm bản mã | Chương V - E HSMT | 2,831 | kg |
| 128 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,0718 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 9,486 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V - E HSMT | 1,8958 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,9082 | m3 |
| 132 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 15,1335 | m3 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 76,083 | m2 |
| 134 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 76,083 | m2 |
| 135 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 158,7 | m |
| 136 | Cửa đi 4 cánh mở quay, hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V - E HSMT | 25,5 | m2 |
| 137 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V - E HSMT | 11,5 | m2 |
| 139 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V - E HSMT | 4 | Bộ |
| 140 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V - E HSMT | 29,85 | m2 |
| 141 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 142 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, hệ Xingfa | Chương V - E HSMT | 71,05 | m2 |
| 143 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V - E HSMT | 35,2 | m2 |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/220v/25W | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt Đèn LED Panel 600x600/36W KPK | Chương V - E HSMT | 21 | bộ |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế) | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắc (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Chương V - E HSMT | 30 | hộp |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 158 | Hộp chia ngả | Chương V - E HSMT | 100 | hộp |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 400 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 163 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 164 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 165 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V - E HSMT | 500 | m |
| 169 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Chương V - E HSMT | 3 | máy |
| 170 | Lắp đặt tủ điện chứa 8-12 module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 171 | Lắp đặt tủ điện tổng 330x220x110mm có khóa | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 172 | Tủ công tơ Composite chứa 1 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 173 | Công tơ điện 1 pha | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 174 | Switch 8 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 8 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 176 | Đầu phát wifi | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 177 | Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45, bao gồm cả mặt & hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 178 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V - E HSMT | 2 | 1 ổ cắm |
| 180 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 182 | Măng sông nối trơn D20 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 183 | Bộ khuyếch đại cao tần | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Ổ cắm ti vi bao gồm cả mặt & hạt | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V - E HSMT | 2 | 1 ổ cắm |
| 187 | Cáp UTP 4 PARIS RG6 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 188 | Rắc cắm mạng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 190 | Măng sông nối trơn D20 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 191 | Bộ chia điện thoại 1 trung kế 8 line | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 192 | Ổ cắm điện thoại bao gồm cả mặt & hạt | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 193 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V - E HSMT | 1 | 1 ổ cắm |
| 195 | Dây thuê bao 0,5 x 2 đôi | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 196 | Rắc cắm mạng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 197 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V - E HSMT | 2 | 1 đầu |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 199 | Măng sông nối trơn D20 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 200 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 6,8 | 1m3 |
| 201 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 202 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L2500mm mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 203 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 7 | cọc |
| 204 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 205 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 206 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 207 | Chân bật, điểm cố định dây dẫn sét | Chương V - E HSMT | 20 | Cái |
| 208 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 209 | bu lông đai ốc | Chương V - E HSMT | 10 | Bộ |
| 210 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê (Y) d=110mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 214 | Lắp đặt chếch/cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch/cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông D60 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt Cầu chắn rác D110 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| B | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU TỪ MỎ/ĐƠN VỊ CUNG ỨNG ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V - E HSMT | 6,1976 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V - E HSMT | 6,1976 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V - E HSMT | 6,1976 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V - E HSMT | 37,1759 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V - E HSMT | 37,1759 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2989505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5979E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.006.177.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.012.354.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đào (0,4-0,8)m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy bơm bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi