Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Yên Thế - Vĩnh Kiên, huyện Yên Bình và huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (đoạn Km66+00 - Km76+227m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722150-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Yên Thế - Vĩnh Kiên, huyện Yên Bình và huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (đoạn Km66+00 - Km76+227m)
Số hiệu KHLCNT 20220721473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 21:51:00 đến ngày 2022-09-08 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 66,721,952,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục móng đường cấp phối đá dăm và mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành về an toàn lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép (6÷8)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy đo atykey (RTK)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Yên Thế - Vĩnh Kiên, huyện Yên Bình và huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (đoạn Km66+00 - Km76+227m)
Cải tạo, nâng cấp đường Yên Thế - Vĩnh Kiên, huyện Yên Bình và huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật công trình giao thông – Công ty Cổ phần C.E.O (Địa chỉ đại diện liên danh: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật công trình giao thông Số 311, đường Trần Hưng Đạo, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Thắng (Địa chỉ: Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí khác
1Đảm bảo an toàn giao thôngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15tháng
2Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
3Chi phí hỗ trợ tháo dỡ, lắp đặt trạm trộn bê tông nhựaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
B Hạng mục 2: Chi phí xây dựng
C Nền đường
1Đào nền đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.834,99m3
2Đào nền đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,84m3
3Đào nền đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,53m3
4Đào rãnh đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.153,39m3
5Đào rãnh đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật51,22m3
6Đánh rãnh đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật76,87m3
7Vét bùnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,86m3
8Đào cấp đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.050,21m3
9Đào xới đầm lèn K98Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.452,63m3
10Đắp nền K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35.887,34m3
D Mặt đường
1Đào khuôn đường đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.334,79m3
2Đào khuôn đường đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,56m3
3Đào khuôn đường đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,87m3
4Móng CPĐD loại I, h=14cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9.938,94m3
5Móng CPĐD loại 2, h=14cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.735,19m3
6Bù vênh CPĐD loại ITập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.443,33m3
7Bù vênh CPĐD loại IITập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật340,39m3
8Tưới nhựa dính bám 1.0kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70.152,64m2
9Thảm BTNC C12,5, h=7cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70.152,64m2
E Rãnh xây các loại
1Rãnh hình thangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.413,58m
2Rãnh hình chữ nhậtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.229,14m
3Rãnh tam giácTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.471m
F Rãnh hộp + bó vỉa
1Rãnh hộpTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.655,06m
2Hố thuTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật184Cái
3Viên bó vỉa loại 1ATập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.340viên
4Viên bó vỉa loại 1BTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật262viên
5Viên bó vỉa loại 1CTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật184viên
6Viên bó vỉa loại 1DTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật288viên
G Công trình thoát nước
1Cống bản 100 (Lý trình Km66 + 029,94)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
2Cống bản 100 (Lý trình Km66 + 149,67)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
3Cống bản 100 (Lý trình Km66 + 304,0)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
4Cống lối rẽ (Lý trình Km66 + 363,64)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
5Cống bản 100 (Lý trình Km66 + 383,36)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
6Cống bản 100 (Lý trình Km66 + 492,68)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
7Cống tròn D150 (Lý trình Km66 + 661,28)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
8Cống tròn D100 (Lý trình Km66 + 689,0)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19m
9Cống lối rẽ (Lý trình Km66 + 708,04)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
10Cống lối rẽ (Lý trình Km66 + 826,36)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
11Cống lối rẽ (Lý trình Km66 + 840,93)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
12Cống bản 100 (Lý trình Km66 + 872,58)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
13Cống bản 100 (Lý trình Km66 + 965,32)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
14Cống lối rẽ (Lý trình Km66 + 989,92)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
15Cống lối rẽ (Lý trình Km67 + 100,0)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
16Cống bản 100 (Lý trình Km67 + 108,09)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
17Cống lối rẽ (Lý trình Km67 + 117,61)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
18Cống bản 100 (Lý trình Km67 + 273,54)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
19Cống bản 100 (Lý trình Km67 + 411,91)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
20Cống lối rẽ (Lý trình Km67 + 450,68)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
21Cống bản 100 (Lý trình Km67 + 564,08)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
22Cống lối rẽ (Lý trình Km67 + 617,61) TráiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
23Cống lối rẽ (Lý trình Km67 + 617,61) PhảiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
24Cống bản 100 (Lý trình Km67 + 736,31)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
25Cống lối rẽ (Lý trình Km67 + 990,12)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
26Cống tròn D150 (Lý trình Km67 + 995,57)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17m
27Cống bản 100 (Lý trình Km68 + 063,64)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
28Cống bản 100 (Lý trình Km68 + 147,56)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
29Cống bản 100 (Lý trình Km68 + 306,49)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
30Cống lối rẽ (Lý trình Km68 + 458,49)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
31Cống bản 100 (Lý trình Km68 + 529,30)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
32Cống lối rẽ (Lý trình Km68 + 710,14)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
33Cống bản 100 (Lý trình Km68 + 777,18)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
34Cống bản 100 (Lý trình Km68 + 879,58)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
35Cống bản 100 (Lý trình Km69 + 098,98)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
36Cống lối rẽ (Lý trình Km69 + 362,84)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
37Cống lối rẽ (Lý trình Km69 + 475,83)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
38Cống hộp 3x(4x3)m (Lý trình Km69 + 526,06)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,8m
39Cống bản 100 (Lý trình Km69 + 730,11)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
40Cống bản 100 (Lý trình Km69 + 864,57)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
41Cống lối rẽ (Lý trình Km70 + 038,15)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
42Cống bản 100 (Lý trình Km70 + 087,13)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
43Cống lối rẽ (Lý trình Km70 + 214,17)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
44Cống tròn D150 (Lý trình Km70 + 498,45)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
45Cống lối rẽ (Lý trình Km70 + 509,24)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
46Cống lối rẽ (Lý trình Km70 + 643,49)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
47Cống tròn D100 (Lý trình Km70 + 687,28)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
48Cống lối rẽ (Lý trình Km70 + 849,94)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
49Cống bản 100 (Lý trình Km70 + 972,17)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
50Cống tròn D100 (Lý trình Km71 + 162,60)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
51Cống bản 100 (Lý trình Km71 + 458,17)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
52Cống lối rẽ (Lý trình Km71 + 548,23)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
53Cống lối rẽ (Lý trình Km71 + 559,94) phảiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
54Cống lối rẽ (Lý trình Km71 + 559,94) tráiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
55Cống lối rẽ (Lý trình Km71 + 873,43) tráiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
56Cống tròn D100 (Lý trình Km71 + 930,85)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
57Cống lối rẽ (Lý trình Km72 + 132,41)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
58Cống lối rẽ (Lý trình Km72 + 254,48)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
59Cống lối rẽ (Lý trình Km72 + 448,59)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
60Cống lối rẽ (Lý trình Km72 + 473,57)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
61Cống lối rẽ (Lý trình Km72 + 600,0)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
62Cống lối rẽ (Lý trình Km72 + 661,0)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
63Cống hộp 2x(4x3)m (Lý trình Km72 + 764,10)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18m
64Cống HDPE D500 dày 19,1mm (Lý trình Km72 + 779,0)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32m
65Cống lối rẽ (Lý trình Km72 + 971,61)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
66Cống lối rẽ (Lý trình Km73 + 020,60)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
67Cống lối rẽ (Lý trình Km73 + 042,0)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
68Cống tròn D100 (Lý trình Km73 + 203,72)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
69Cống lối rẽ (Lý trình Km73 + 212,5)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
70Cống lối rẽ (Lý trình Km73 + 225,22)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
71Cống tròn D100 (Lý trình Km73 + 296,93)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11m
72Cống bản 100 (Lý trình Km73 + 433,82)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
73Cống bản 100 (Lý trình Km73 + 548,85)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
74Cống lối rẽ (Lý trình Km73 + 712,93)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
75Cống tròn D100 (Lý trình Km73 + 737,70)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
76Cống lối rẽ (Lý trình Km73 + 834,0)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
77Cống lối rẽ (Lý trình Km73 + 875,66)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
78Cống lối rẽ (Lý trình Km74 + 020,0)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
79Cống bản 100 (Lý trình Km74 + 052,04)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
80Cống tròn D150 (Lý trình Km74 + 189,83)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
81Cống lối rẽ (Lý trình Km74 + 320,01)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
82Cống tròn D150 (Lý trình Km74 + 514,02)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
83Cống lối rẽ (Lý trình Km74 + 542,74)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
84Cống bản 100 (Lý trình Km74 + 649,77)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
85Cống lối rẽ (Lý trình Km74 + 800,01)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
86Cống lối rẽ (Lý trình Km75 + 073,41)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
87Cống bản 100 (Lý trình Km75 + 141,99)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
88Cống tròn D100 (Lý trình Km75 + 277,42)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26m
89Cống lối rẽ (Lý trình Km75 + 371,27)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
90Cống bản 100 (Lý trình Km75 + 417,34)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
91Cống lối rẽ (Lý trình Km75 + 437,54)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
92Cống lối rẽ (Lý trình Km75 + 594,20)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
93Cống bản 100 (Lý trình Km75 + 692,52)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
94Cống bản 100 (Lý trình Km75 + 862,37)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
95Cống bản 100 (Lý trình Km76 + 032,78)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
96Cống lối rẽ (Lý trình Km76 + 125,95)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
H Hệ thống phòng hộ
1Cột KMTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10Cột
2Cột HTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90Cột
3Biển báo tam giácTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật137cái
4Biển báo hình vuôngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Biển báo hình chữ nhậtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11cái
6Hộ lan, tôn sóngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.274m
I Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.639,21m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,51%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục móng đường cấp phối đá dăm và mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm.53
4 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.53
5 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 02 năm. 32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành về an toàn lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80 tấn/h Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn Hoạt động tốt6
3 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Hoạt động tốt3
4 Lu tĩnh ≥10T Hoạt động tốt2
5 Lu rung ≥25T Hoạt động tốt3
6 Máy ủi ≥108CV Hoạt động tốt2
7 Máy rải Hoạt động tốt1
8 Lu bánh lốp ≥ 16T Hoạt động tốt1
9 Lu bánh thép (6÷8)T Hoạt động tốt1
10 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy đo atykey (RTK) Hoạt động tốt1
11 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->