Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892418-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220892254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện ( từ nguồn cấp quyền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 08:51:00 đến ngày 2022-09-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,169,084,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: Là công trình giao thông, cấp IV ( công trình có hạng mục: đèn tín hiệu giao thông hoặc điện chiếu sáng công trình hạ tầng giao thông)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.918.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh ( Biên bản hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,5T, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 5KW, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80l, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-9 tấn, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại các nút giao thông trọng điểm huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện ( từ nguồn cấp quyền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và dịch vụ TGN; Địa chỉ: Số nhà 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và dịch vụ TGN; Địa chỉ: Số nhà 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn. Địa chỉ: UBND huyện Nga Sơn, thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch, UBND huyện Nga Sơn; Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nút Hưng Long
1Cắt khe mạch lát đá trên hèTheo Chương V; phần 22,6100m
2Bóc dỡ gạch/đá lát vỉa hèTheo Chương V; phần 246m2
3Đào rãnh cáp rộng Theo Chương V; phần 230,821m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V; phần 20,276100m3
5Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 22,3m3
6Lát đá vỉa hè, vữa XM M75Theo Chương V; phần 246m2
7Mua bổ sung đá lát vỉa hè bị vỡ khi bócTheo Chương V; phần 213,8m2
8Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Chương V; phần 21,04100m
9Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo Chương V; phần 210,4m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 22,7561m3
11Vận chuyển đất đất cấp IIITheo Chương V; phần 20,0312100m3
12Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V; phần 22,704m3
13Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Chương V; phần 20,104100m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V; phần 221,85921m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V; phần 21,9872m3
16Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V; phần 22,9808m3
17Xây tường thẳng Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 26,534m3
18ống nhựa D42Theo Chương V; phần 212m
19Nút loe NL50Theo Chương V; phần 220cái
20Nút loe NL100Theo Chương V; phần 240cái
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 223,1m2
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V; phần 20,0843100m3
23Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,54m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Chương V; phần 20,0348100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,3308tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chương V; phần 20,225tấn
27Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo Chương V; phần 20,109tấn
28Ván khuôn móng chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,0484100m2
29Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, Mác 200Theo Chương V; phần 20,65m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo Chương V; phần 2201 cấu kiện
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo Chương V; phần 20,174100m3
32Đào móng cột, đất cấp IITheo Chương V; phần 218,8161m3
33Khung móng cột cao 2,9m và cột cao 4,4mTheo Chương V; phần 28khung
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V; phần 20,06tấn
35Khung móng cột vươn 4mTheo Chương V; phần 27khung
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V; phần 20,1022tấn
37Khung móng tủ THGTTheo Chương V; phần 21khung
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V; phần 20,0169tấn
39Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V; phần 2151 bộ
40Lắp đặt tiếp địa cho tủTheo Chương V; phần 211 bộ
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,0107100m2
42Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V; phần 216,941m3
43Chèn trát chân cộtTheo Chương V; phần 22,175m2
44Vận chuyển đất đất cấp IITheo Chương V; phần 20,1694100m3
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V; phần 2121,842m2
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V; phần 237,2m2
47Lắp đặt ống thép D88.3 bảo vệ cápTheo Chương V; phần 20,99100m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Theo Chương V; phần 24,1100 m
49Rải cáp tín hiệu điều khiển 12x1,5mm2Theo Chương V; phần 29,73100m
50Rải cáp cấp nguồn 2x10mm2Theo Chương V; phần 20,24100m
51Làm đầu cáp khôTheo Chương V; phần 2301 đầu cáp
52Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V; phần 2301 đầu cáp
53Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn THGT, dây 4x1.5mm2Theo Chương V; phần 22,65100m
54Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm cao 2,9mTheo Chương V; phần 211 cột
55Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm cao 4,4mTheo Chương V; phần 271 cột
56Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn đơn 4mTheo Chương V; phần 271 cột
57Lắp chụp đầu cộtTheo Chương V; phần 2151 bộ
58Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V; phần 215bảng
59Đánh số cộtTheo Chương V; phần 231m2
60Lặp đặt đèn 3 màu 3xD300Theo Chương V; phần 215bộ
61Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 2 số 1 x D300 LEDTheo Chương V; phần 28bộ
62Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 2 số 1 x D400 LEDTheo Chương V; phần 27bộ
63Lắp đặt Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LEDTheo Chương V; phần 212bộ
64Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên rẽ phải 1 x D300 LEDTheo Chương V; phần 28bộ
65Tay bắt đèn 3 màuTheo Chương V; phần 215bộ
66Tay bắt đèn đếm lùi D400Theo Chương V; phần 27bộ
67Lắp đặt tủ điều khiển THGTTheo Chương V; phần 21tủ
68Lắp hệ thống cấp điện dự phòngTheo Chương V; phần 21bộ
69Điều chỉnh chu kỳ đènTheo Chương V; phần 21nút
70Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2+1x4Theo Chương V; phần 2124m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 lên đènTheo Chương V; phần 256m
72Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 bảo hộ dây dẫnTheo Chương V; phần 2100m
73Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo Chương V; phần 221 cột
74Cột đèn đa giác cao 14m+ lọng đènTheo Chương V; phần 22cái
75Lắp lọng đèn bán nguyệt 4 đèn phaTheo Chương V; phần 221 cần đèn
76Lắp đèn chiếu sáng cao áp, bóng 200WTheo Chương V; phần 28bộ
77Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V; phần 221 bộ
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 223,90961m3
79Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,1744100m2
80Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,968m3
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính Theo Chương V; phần 20,0724tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo Chương V; phần 20,1476tấn
83Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 25,536m3
84Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,3481100m3
85Khung bu lông M30x1375Theo Chương V; phần 22bộ
86Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V; phần 221 tủ
B Nút Ngã Tư Cô Tơ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo Chương V; phần 218,341m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V; phần 20,1834100m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Chương V; phần 20,5100m
4Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo Chương V; phần 25m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo Chương V; phần 21,3251m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2km, đất cấp IIITheo Chương V; phần 20,015100m3
7Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V; phần 21,3m3
8Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Chương V; phần 20,05100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V; phần 213,11551m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V; phần 21,1923m3
11Đổ bê tông thủ công bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V; phần 21,7885m3
12Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V; phần 23,9204m3
13ống nhựa D42Theo Chương V; phần 27,2m
14Nút loe NL50Theo Chương V; phần 212cái
15Nút loe NL100Theo Chương V; phần 224cái
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V; phần 213,86m2
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V; phần 20,0506100m3
18Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, Mác 250Theo Chương V; phần 20,324m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,0209100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo Chương V; phần 20,1985tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V; phần 20,135tấn
22Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo Chương V; phần 20,0654tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,029100m2
24Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, Mác 200Theo Chương V; phần 20,39m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc trọng lượng Theo Chương V; phần 2121 cấu kiện
26Vận chuyển đất đất cấp IITheo Chương V; phần 20,1044100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II9,2161m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo Chương V; phần 21,5361m3
29Khung móng cột cao 2,9m và cột cao 4,4mTheo Chương V; phần 24khung
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V; phần 20,03tấn
31Khung móng cột vươn 4mTheo Chương V; phần 24khung
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V; phần 20,0584tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V; phần 20,0584tấn
34Khung móng tủ THGTTheo Chương V; phần 21khung
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V; phần 20,0169tấn
36Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V; phần 2121 bộ
37Lắp hệ thống tiếp địa cho tủ điều khiểnTheo Chương V; phần 211 bộ
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,0107100m2
39Đổ bê tông thủ công bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V; phần 210,605m3
40Chèn trát chân cộtTheo Chương V; phần 21,713m2
41Vận chuyển đất đất cấp IITheo Chương V; phần 20,1334100m3
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V; phần 268,188m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V; phần 257,075m2
44Lắp đặt ống thép D88.3 bảo vệ cápTheo Chương V; phần 20,31100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Theo Chương V; phần 21,035100 m
46Rải cáp tín hiệu điều khiển 12x1,5mm2Theo Chương V; phần 21,625100m
47Rải cáp cấp nguồn 2x10mm2Theo Chương V; phần 20,3100m
48Làm đầu cáp khôTheo Chương V; phần 2161 đầu cáp
49Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V; phần 2301 đầu cáp
50Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn THGT, dây 4x1.5mm2Theo Chương V; phần 21,48100m
51Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm cao 2,9mTheo Chương V; phần 221 cột
52Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm cao 4,4mTheo Chương V; phần 221 cột
53Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn đơn 4mTheo Chương V; phần 241 cột
54Lắp chụp đầu cộtTheo Chương V; phần 281 bộ
55Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V; phần 28bảng
56Đánh số cộtTheo Chương V; phần 21,61m2
57Lặp đặt đèn 3 màu 3xD300Theo Chương V; phần 28bộ
58Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 2 số 1 x D300 LEDTheo Chương V; phần 24bộ
59Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 2 số 1 x D400 LEDTheo Chương V; phần 24bộ
60Lắp đặt Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LEDTheo Chương V; phần 28bộ
61Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên rẽ phải 1 x D300 LEDTheo Chương V; phần 24bộ
62Tay bắt đèn 3 màuTheo Chương V; phần 28bộ
63Tay bắt đèn đếm lùi D400Theo Chương V; phần 24bộ
64Lắp đặt tủ điều khiển THGTTheo Chương V; phần 21tủ
65Lắp hệ thống cấp điện dự phòngTheo Chương V; phần 21bộ
66Điều chỉnh chu kỳ đènTheo Chương V; phần 21nút
67Bốt giao thôngTheo Chương V; phần 21bộ
68Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Theo Chương V; phần 22m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 lên đènTheo Chương V; phần 228m
70Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 bảo hộ dây dẫnTheo Chương V; phần 250m
71Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo Chương V; phần 211 cột
72Cột đèn đa giác cao 14m+ lọng đènTheo Chương V; phần 21cột
73Lắp lọng đèn bán nguyệt lắp 4 đèn phaTheo Chương V; phần 211 cần đèn
74Lắp Đèn cao áp ở độ cao >12mTheo Chương V; phần 24bộ
75Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V; phần 211 bộ
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 211,95481m3
77Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,0872100m2
78Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,484m3
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính Theo Chương V; phần 20,0362tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo Chương V; phần 20,0738tấn
81Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 22,768m3
82Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,087100m3
83Khung bu lông M30x1375Theo Chương V; phần 21Bộ
84Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V; phần 211 tủ
C Đèn chớp vàng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo Chương V; phần 23,4561m3
2Khung móng cột cao 3mTheo Chương V; phần 212khung
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V; phần 20,09tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,2304100m2
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,432m3
6Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V; phần 23,564m3
7Chèn trát chân cộtTheo Chương V; phần 20,72m2
8Vận chuyển đất đất cấp IITheo Chương V; phần 20,0345100m3
9Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm cao 3mTheo Chương V; phần 2121 cột
10Lắp đặt đèn chớp vàng (bao gồm cả pin năng lượng mặt trời)Theo Chương V; phần 212bộ
11Tay bắt đèn chớp vàng D300Theo Chương V; phần 216bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V; phần 212m
D Nút cầu Kênh và ngã Năm Hạnh
1Cắt khe mạch lát đá trên hèTheo Chương V; phần 21,246100m
2Bóc dỡ gạch/đá lát vỉa hèTheo Chương V; phần 224,92m2
3Đào rãnh cáp rộng Theo Chương V; phần 216,69641m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V; phần 20,1495100m3
5Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,246m3
6Lát đá vỉa hè hoàn trảTheo Chương V; phần 224,92m2
7Mua bổ sung đá lát vỉa hè bị vỡ khi bócTheo Chương V; phần 27,476m2
8Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Theo Chương V; phần 271,645m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 lên đènTheo Chương V; phần 256m
10Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 bảo hộ dây dẫnTheo Chương V; phần 262,3m
11Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang, cao Theo Chương V; phần 241 cột
12Cột đèn đa giác cao 14m+ lọng đènTheo Chương V; phần 24cột
13Lắp lọng đèn bán nguyệt lắp 4 đèn phaTheo Chương V; phần 241 cần đèn
14Lắp Đèn cao áp bóng LED 200WTheo Chương V; phần 216bộ
15Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V; phần 241 bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 247,81921m3
17Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,3488100m2
18Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Chương V; phần 21,936m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính Theo Chương V; phần 20,1448tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo Chương V; phần 20,2952tấn
21Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 211,072m3
22Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,3481100m3
23Khung bu lông M30x1375Theo Chương V; phần 24bộ
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V; phần 241 tủ
E Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngTheo chương V; phần 21Trọn Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: Là công trình giao thông, cấp IV ( công trình có hạng mục: đèn tín hiệu giao thông hoặc điện chiếu sáng công trình hạ tầng giao thông)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.918.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh ( Biên bản hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
3 Kỹ thuật thi công 2 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 1 Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 6,5T, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
2 Máy cắt bê tông 5KW, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
3 Máy cắt gạch đá 1,7Kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
4 Máy cắt uốn cốt thép >=5kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
5 Máy đầm bàn >=1kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
6 Máy đầm dùi >=1,5kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
7 Máy đầm đất cầm tay >=70kg, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
8 Máy hàn điện >=23kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
9 Máy khoan còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
10 Máy trộn vữa >=80l, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
11 Ô tô tự đổ 5-9 tấn, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->