Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện ( từ nguồn cấp quyền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 08:51:00 đến ngày 2022-09-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,169,084,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Là công trình giao thông, cấp IV ( công trình có hạng mục: đèn tín hiệu giao thông hoặc điện chiếu sáng công trình hạ tầng giao thông) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.918.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh ( Biên bản hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,5T, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80l, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-9 tấn, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại các nút giao thông trọng điểm huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện ( từ nguồn cấp quyền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn. Địa chỉ: UBND huyện Nga Sơn, thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch, UBND huyện Nga Sơn; Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nút Hưng Long | |||
| 1 | Cắt khe mạch lát đá trên hè | Theo Chương V; phần 2 | 2,6 | 100m |
| 2 | Bóc dỡ gạch/đá lát vỉa hè | Theo Chương V; phần 2 | 46 | m2 |
| 3 | Đào rãnh cáp rộng | Theo Chương V; phần 2 | 30,82 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,276 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,3 | m3 |
| 6 | Lát đá vỉa hè, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 46 | m2 |
| 7 | Mua bổ sung đá lát vỉa hè bị vỡ khi bóc | Theo Chương V; phần 2 | 13,8 | m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Chương V; phần 2 | 1,04 | 100m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo Chương V; phần 2 | 10,4 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 2,756 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 0,0312 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V; phần 2 | 2,704 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V; phần 2 | 0,104 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 21,8592 | 1m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V; phần 2 | 1,9872 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V; phần 2 | 2,9808 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 6,534 | m3 |
| 18 | ống nhựa D42 | Theo Chương V; phần 2 | 12 | m |
| 19 | Nút loe NL50 | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 20 | Nút loe NL100 | Theo Chương V; phần 2 | 40 | cái |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 23,1 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0843 | 100m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,54 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,0348 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,3308 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V; phần 2 | 0,225 | tấn |
| 27 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo Chương V; phần 2 | 0,109 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0484 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, Mác 200 | Theo Chương V; phần 2 | 0,65 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo Chương V; phần 2 | 20 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 0,174 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 18,816 | 1m3 |
| 33 | Khung móng cột cao 2,9m và cột cao 4,4m | Theo Chương V; phần 2 | 8 | khung |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V; phần 2 | 0,06 | tấn |
| 35 | Khung móng cột vươn 4m | Theo Chương V; phần 2 | 7 | khung |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V; phần 2 | 0,1022 | tấn |
| 37 | Khung móng tủ THGT | Theo Chương V; phần 2 | 1 | khung |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V; phần 2 | 0,0169 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V; phần 2 | 15 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ | Theo Chương V; phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0107 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V; phần 2 | 16,941 | m3 |
| 43 | Chèn trát chân cột | Theo Chương V; phần 2 | 2,175 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 0,1694 | 100m3 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V; phần 2 | 121,842 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V; phần 2 | 37,2 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống thép D88.3 bảo vệ cáp | Theo Chương V; phần 2 | 0,99 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Theo Chương V; phần 2 | 4,1 | 100 m |
| 49 | Rải cáp tín hiệu điều khiển 12x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 9,73 | 100m |
| 50 | Rải cáp cấp nguồn 2x10mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,24 | 100m |
| 51 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V; phần 2 | 30 | 1 đầu cáp |
| 52 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V; phần 2 | 30 | 1 đầu cáp |
| 53 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn THGT, dây 4x1.5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,65 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm cao 2,9m | Theo Chương V; phần 2 | 1 | 1 cột |
| 55 | Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm cao 4,4m | Theo Chương V; phần 2 | 7 | 1 cột |
| 56 | Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn đơn 4m | Theo Chương V; phần 2 | 7 | 1 cột |
| 57 | Lắp chụp đầu cột | Theo Chương V; phần 2 | 15 | 1 bộ |
| 58 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V; phần 2 | 15 | bảng |
| 59 | Đánh số cột | Theo Chương V; phần 2 | 3 | 1m2 |
| 60 | Lặp đặt đèn 3 màu 3xD300 | Theo Chương V; phần 2 | 15 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 2 số 1 x D300 LED | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 2 số 1 x D400 LED | Theo Chương V; phần 2 | 7 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LED | Theo Chương V; phần 2 | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên rẽ phải 1 x D300 LED | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 65 | Tay bắt đèn 3 màu | Theo Chương V; phần 2 | 15 | bộ |
| 66 | Tay bắt đèn đếm lùi D400 | Theo Chương V; phần 2 | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt tủ điều khiển THGT | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tủ |
| 68 | Lắp hệ thống cấp điện dự phòng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 69 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | Theo Chương V; phần 2 | 1 | nút |
| 70 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2+1x4 | Theo Chương V; phần 2 | 124 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 lên đèn | Theo Chương V; phần 2 | 56 | m |
| 72 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V; phần 2 | 100 | m |
| 73 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo Chương V; phần 2 | 2 | 1 cột |
| 74 | Cột đèn đa giác cao 14m+ lọng đèn | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 75 | Lắp lọng đèn bán nguyệt 4 đèn pha | Theo Chương V; phần 2 | 2 | 1 cần đèn |
| 76 | Lắp đèn chiếu sáng cao áp, bóng 200W | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 77 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V; phần 2 | 2 | 1 bộ |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 23,9096 | 1m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,1744 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,968 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính | Theo Chương V; phần 2 | 0,0724 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,1476 | tấn |
| 83 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 5,536 | m3 |
| 84 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3481 | 100m3 |
| 85 | Khung bu lông M30x1375 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V; phần 2 | 2 | 1 tủ |
| B | Nút Ngã Tư Cô Tơ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Theo Chương V; phần 2 | 18,34 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1834 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Chương V; phần 2 | 0,5 | 100m |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo Chương V; phần 2 | 5 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Theo Chương V; phần 2 | 1,325 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2km, đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V; phần 2 | 1,3 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V; phần 2 | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 13,1155 | 1m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V; phần 2 | 1,1923 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V; phần 2 | 1,7885 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V; phần 2 | 3,9204 | m3 |
| 13 | ống nhựa D42 | Theo Chương V; phần 2 | 7,2 | m |
| 14 | Nút loe NL50 | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 15 | Nút loe NL100 | Theo Chương V; phần 2 | 24 | cái |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 13,86 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0506 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, Mác 250 | Theo Chương V; phần 2 | 0,324 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,0209 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V; phần 2 | 0,1985 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V; phần 2 | 0,135 | tấn |
| 22 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo Chương V; phần 2 | 0,0654 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,029 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, Mác 200 | Theo Chương V; phần 2 | 0,39 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc trọng lượng | Theo Chương V; phần 2 | 12 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 0,1044 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,216 | 1m3 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo Chương V; phần 2 | 1,536 | 1m3 |
| 29 | Khung móng cột cao 2,9m và cột cao 4,4m | Theo Chương V; phần 2 | 4 | khung |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V; phần 2 | 0,03 | tấn |
| 31 | Khung móng cột vươn 4m | Theo Chương V; phần 2 | 4 | khung |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V; phần 2 | 0,0584 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V; phần 2 | 0,0584 | tấn |
| 34 | Khung móng tủ THGT | Theo Chương V; phần 2 | 1 | khung |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V; phần 2 | 0,0169 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V; phần 2 | 12 | 1 bộ |
| 37 | Lắp hệ thống tiếp địa cho tủ điều khiển | Theo Chương V; phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0107 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V; phần 2 | 10,605 | m3 |
| 40 | Chèn trát chân cột | Theo Chương V; phần 2 | 1,713 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 0,1334 | 100m3 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V; phần 2 | 68,188 | m2 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V; phần 2 | 57,075 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thép D88.3 bảo vệ cáp | Theo Chương V; phần 2 | 0,31 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Theo Chương V; phần 2 | 1,035 | 100 m |
| 46 | Rải cáp tín hiệu điều khiển 12x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,625 | 100m |
| 47 | Rải cáp cấp nguồn 2x10mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3 | 100m |
| 48 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V; phần 2 | 16 | 1 đầu cáp |
| 49 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V; phần 2 | 30 | 1 đầu cáp |
| 50 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn THGT, dây 4x1.5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,48 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm cao 2,9m | Theo Chương V; phần 2 | 2 | 1 cột |
| 52 | Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm cao 4,4m | Theo Chương V; phần 2 | 2 | 1 cột |
| 53 | Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn đơn 4m | Theo Chương V; phần 2 | 4 | 1 cột |
| 54 | Lắp chụp đầu cột | Theo Chương V; phần 2 | 8 | 1 bộ |
| 55 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bảng |
| 56 | Đánh số cột | Theo Chương V; phần 2 | 1,6 | 1m2 |
| 57 | Lặp đặt đèn 3 màu 3xD300 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 2 số 1 x D300 LED | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 2 số 1 x D400 LED | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LED | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên rẽ phải 1 x D300 LED | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 62 | Tay bắt đèn 3 màu | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 63 | Tay bắt đèn đếm lùi D400 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt tủ điều khiển THGT | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tủ |
| 65 | Lắp hệ thống cấp điện dự phòng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 66 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | Theo Chương V; phần 2 | 1 | nút |
| 67 | Bốt giao thông | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 lên đèn | Theo Chương V; phần 2 | 28 | m |
| 70 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m |
| 71 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo Chương V; phần 2 | 1 | 1 cột |
| 72 | Cột đèn đa giác cao 14m+ lọng đèn | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cột |
| 73 | Lắp lọng đèn bán nguyệt lắp 4 đèn pha | Theo Chương V; phần 2 | 1 | 1 cần đèn |
| 74 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao >12m | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 75 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V; phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 11,9548 | 1m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0872 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,484 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính | Theo Chương V; phần 2 | 0,0362 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,0738 | tấn |
| 81 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,768 | m3 |
| 82 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,087 | 100m3 |
| 83 | Khung bu lông M30x1375 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V; phần 2 | 1 | 1 tủ |
| C | Đèn chớp vàng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo Chương V; phần 2 | 3,456 | 1m3 |
| 2 | Khung móng cột cao 3m | Theo Chương V; phần 2 | 12 | khung |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V; phần 2 | 0,09 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,2304 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,432 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V; phần 2 | 3,564 | m3 |
| 7 | Chèn trát chân cột | Theo Chương V; phần 2 | 0,72 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 0,0345 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm cao 3m | Theo Chương V; phần 2 | 12 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt đèn chớp vàng (bao gồm cả pin năng lượng mặt trời) | Theo Chương V; phần 2 | 12 | bộ |
| 11 | Tay bắt đèn chớp vàng D300 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 12 | m |
| D | Nút cầu Kênh và ngã Năm Hạnh | |||
| 1 | Cắt khe mạch lát đá trên hè | Theo Chương V; phần 2 | 1,246 | 100m |
| 2 | Bóc dỡ gạch/đá lát vỉa hè | Theo Chương V; phần 2 | 24,92 | m2 |
| 3 | Đào rãnh cáp rộng | Theo Chương V; phần 2 | 16,6964 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1495 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,246 | m3 |
| 6 | Lát đá vỉa hè hoàn trả | Theo Chương V; phần 2 | 24,92 | m2 |
| 7 | Mua bổ sung đá lát vỉa hè bị vỡ khi bóc | Theo Chương V; phần 2 | 7,476 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 71,645 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 lên đèn | Theo Chương V; phần 2 | 56 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V; phần 2 | 62,3 | m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang, cao | Theo Chương V; phần 2 | 4 | 1 cột |
| 12 | Cột đèn đa giác cao 14m+ lọng đèn | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cột |
| 13 | Lắp lọng đèn bán nguyệt lắp 4 đèn pha | Theo Chương V; phần 2 | 4 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp Đèn cao áp bóng LED 200W | Theo Chương V; phần 2 | 16 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V; phần 2 | 4 | 1 bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 47,8192 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,3488 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 1,936 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính | Theo Chương V; phần 2 | 0,1448 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,2952 | tấn |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 11,072 | m3 |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3481 | 100m3 |
| 23 | Khung bu lông M30x1375 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V; phần 2 | 4 | 1 tủ |
| E | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Theo chương V; phần 2 | 1 | Trọn Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Là công trình giao thông, cấp IV ( công trình có hạng mục: đèn tín hiệu giao thông hoặc điện chiếu sáng công trình hạ tầng giao thông) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.918.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh ( Biên bản hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT | 1 | Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | ≥ 6,5T, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 5KW, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7Kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | >=1kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | >=1,5kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | >=23kw, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy khoan | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | >=80l, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 5-9 tấn, còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi