Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thuê lại lao động phục vụ SXKD năm 2022 – 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kinh doanh VNPT Hà Giang Chi nhánh Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ thuê lại lao động phục vụ SXKD năm 2022 – 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894569 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD Trung Tâm Kinh doanh VNPT - Hà Giang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 19:47:00 đến ngày 2022-09-09 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 255,916,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là385.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 77.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn (sao y bản chính của nhà thầu) đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với gói thầu đang thực hiện hơn 80% khối lượng.Kinh nghiệm của nhà thầu: có trên 03 năm kinh nghiệm triển khai dịch vụ Cho thuê lại lao động trong lĩnh vực Viễn thông – CNTT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 765.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kinh doanh VNPT Hà Giang Chi nhánh Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ thuê lại lao động phục vụ SXKD năm 2022 – 2023 Cung cấp dịch vụ thuê lại lao động phục vụ SXKD năm 2022 – 2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD Trung Tâm Kinh doanh VNPT - Hà Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép kinh doanh; - Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động do Tỉnh/Thành phố hoặc Bộ lao động Thương binh và xã hội cấp; - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu Hợp đồng (Nếu có); - Bộ báo cáo tài chính theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 và tờ khai quyết toán thuế TNDN theo mẫu số 03/TNDN ba năm gần nhất (Năm 2019 và 2020, 2021. Bản chỉnh sửa cuối cùng nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc đã nộp hồ sơ); - Biểu chiết tính chi tiết đơn giá chào thầu theo biểu mẫu 01 (Mục 4, Chương III) Tất cả các tài liệu đều được chứng thực bởi văn phòng công chứng hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu Hợp đồng; - Bộ báo cáo tài chính theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 và tờ khai quyết toán thuế TNDN theo mẫu số 03/TNDN hai năm gần nhất (Năm 2019, 2020 và 2021, Bản chỉnh sửa cuối cùng nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc đã nộp hồ sơ); Tất cả các tài liệu đều được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm kinh doanh VNPT – Hà Giang
Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang.
Điện thoại: 0219 3860 782 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kinh doanh VNPT – Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang Điện thoại: 0219 3860 782 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kinh doanh VNPT – Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang Điện thoại: 0219 3860 782 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm kinh doanh VNPT – Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang Điện thoại: 0219 3860 782 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên hỗ trợ bán hàng | * Kinh doanh địa bàn:* Quản lý điểm bán:* Bán hàng:* Giao dịch:* Kinh doanh khách hàng Tổ chức doanh nghiệp | Người | 37 | |
| 2 | Nhân viên tiếp thị, chăm sóc khách hàng qua điện thoại | Giao dịch:- Giới thiệu, tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm, dịch vụ VT-CNTT của đơn vị. - Tiếp nhận và đưa lên hệ thống Quản lý khách hàng của tất cả các dịch vụ đúng quy trình thủ tục. - Thực hiện các nghiệp vụ phát sinh: ngưng, cắt, mở, chuyển hình thức, chuyển quyền sử dụng...- Cập nhật thông tin khách hàng trên chương trình quản lý theo từng loại dịch vụ như: MegaVNN, MegaWan, FiberVNN, Gphone, điện thoại cố định, Vinaphone trả sau... nhanh chóng chính xác.- Tiếp nhận và nhập các thông tin trong đơn đặt hàng theo đúng chính sách bán hàng và đúng quy trình, thủ tục.- Thực hiện các chương trình khuyến mãi, bán hàng theo kế hoạch và chính sách của đơn vị.- Tính toán chiết khấu hoa hồng, thưởng và các khoản giảm giá cho khách hàng theo chính sách của đơn vị.- Tiếp nhận, giải quyết khiếu nại, thắc mắc của khách hàng theo phân cấp.- Tiếp nhận thông báo sửa chữa, bảo hành các thiết bị đầu cuối khách hàng bị hư hỏng như: STB, modem, điện thoại...- Quản lý và thực hiện quy trình thu cước VT-CNTT.- Lưu các thông tin dữ liệu về toàn bộ hoạt động bán hàng (doanh thu, sản lượng, loại hình sản phẩm dịch vụ) và báo cáo tình hình hoạt động bán hàng.- Báo cáo thu chi, quản lý hóa đơn GTGT theo quy định.- Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công | Người | 1 | |
| 3 | Nhân viên xử lý các vấn đề tài chính | Kế toán PBH:- Tiếp nhận hóa đơn từ bộ phận in cước, phân chia hóa đơn và triển khai cho đội ngũ nhân viên thu cước. Quản lý đội ngũ nhân viên, CTV thu cước theo địa bàn quản lý.- Quản lý, cập nhật công nợ khách hàng.- Quản lý tiền mặt, các chứng từ có giá, lưu trữ các chứng từ tài chính, hóa đơn theo quy định.- Phát hành giấy nhắc nợ, hóa đơn VAT theo quy định.- Tổ chức phát giấy báo cước, báo nợ và thu cước, thu nợ tại địa chỉ khách hàng sử dụng các dịch vụ viễn thông.- Hướng dẫn, kiểm tra nghiệp vụ thu cước, gạch nợ cho các đơn vị liên quan.- Kiểm soát, đôn đốc, hỗ trợ quá trình thu của nhân viên thu cước. Trực tiếp đi cùng với người thu cước để thu các trường hợp khó thu. Nộp tiền thu cước vào tài khoản chuyên thu theo quy định.- Tiếp nhận, phối hợp và giải quyết các yêu cầu của khách hàng liên quan đến việc thanh toán cước, khiếu nại cước.- Nộp tiền mặt thu hàng ngày.- Tổng hợp, giao nhận danh sách khách hàng và thông tin nhắc nợ theo quy định.- Quản lý vật tư, hàng hóa, tài sản giao cho đơn vị.- Quản lý vật tư, hàng hóa, tài sản giao cho đơn vị.- Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công | Người | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.85E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 77.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là385.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 77.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn (sao y bản chính của nhà thầu) đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với gói thầu đang thực hiện hơn 80% khối lượng.Kinh nghiệm của nhà thầu: có trên 03 năm kinh nghiệm triển khai dịch vụ Cho thuê lại lao động trong lĩnh vực Viễn thông – CNTT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 765.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi