Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882854-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ứng quỹ phát triển đất tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 09:16:00 đến ngày 2022-09-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,149,119,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông, đường dây và TBA(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)- Số lượng hợp đồng bằng 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND. -Loại công trình: Công trình giao thông. -Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị: 01 người; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư thuộc các chuyên ngành giao thông: 01 người; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách quảnlý tiến độ,khối lượng,thanh quyếttoán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã tham gia phụ trách công tác quản lý tiến độ, khối lượng, thanh quyết toán của 02 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công đường dây và trạm biến áp.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự trọng ≥ 18 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng người lên cao (2 người) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào ≤ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ôtô có sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Đầu tư cơ sở hạ tầng quy hoạch xây dựng trụ sở thị trấn Nhơn Hòa, Công an thị trấn và khu dân cư xung quanh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ứng quỹ phát triển đất tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh
Đại chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
Sđt: 0269 3850268
Fax: 0269 3850268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh. - Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. - SĐT: 02693.850.009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh - Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.268 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Chư Pưh - Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D1(nền đường) | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4474 | 100m3 |
| 3 | Đào đất chôn đá vỉa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền đường K = 0,95, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6519 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3345 | 100m3 |
| 6 | Đào vét đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6847 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6847 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II(3,7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6847 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6825 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6825 | 100m3/1km |
| B | Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D1(Mặt đường) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5749 | 100m3 |
| 2 | ĐI MUA ĐẤT ĐỒI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9469 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9469 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9469 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,583 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,583 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,583 | 100m2 |
| 8 | Chôn đá vỉa KT(10x20x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m3 |
| C | Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D1(Cống bản 70x70: Km0+12,73) | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc móng thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc tường thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m3 |
| 4 | Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,77 | m2 |
| 5 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép gối đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 14 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc móng thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc tường thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 17 | Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 18 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | 100m3 |
| 20 | Phá bỏ khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km(3,7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2779 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2779 | 100m3/1km |
| 25 | Tháo dỡ tấm đan giữa KT(100x110x14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấukiện |
| 26 | Tháo dỡ tấm đan biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấukiện |
| D | Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D1(Cống bản 70x50: Km0+224,09(TT)) | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc móng thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc tường thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 4 | Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 5 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép gối đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấukiện |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấukiện |
| 18 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc móng thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc tường thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 21 | Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 22 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3/1km |
| E | Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D2(nền đường) | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3402 | 100m3 |
| 2 | Đào đất chôn đá vỉa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường K = 0,95, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3391 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5414 | 100m3 |
| 5 | Đào vét đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,079 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,079 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II(3,7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,079 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2463 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2463 | 100m3/1km |
| F | Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D2(Mặt đường) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9417 | 100m3 |
| 2 | ĐI MUA ĐẤT ĐỒI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2124 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2124 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2124 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4723 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4723 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4723 | 100m2 |
| 8 | Chôn đá vỉa KT(10x20x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| G | Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D2(Cống bản 70x50: Km0+43,38(TT)) | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc móng thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc tường thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 4 | Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 5 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép gối đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấukiện |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấukiện |
| 18 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc móng thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc tường thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 21 | Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 22 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2902 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | 100m3/1km |
| H | Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D2(Cống bản 70x50: Km0+84,10(TT)) | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc móng thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc tường thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 4 | Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 5 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép gối đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấukiện |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấukiện |
| 18 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc móng thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc tường thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 21 | Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 22 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 100m3/1km |
| I | Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D2(Cống bản 70x50: Km0+116,73(TT)) | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc móng thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc tường thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 4 | Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 5 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép gối đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấukiện |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấukiện |
| 18 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc móng thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc tường thân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 21 | Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 22 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3/1km |
| J | Phần điện-đường dây trung áp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 4 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,048 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa RC-6 bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10cọc |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | 100kg |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m3 |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Trụ BTLT-PC.I-14-190-6.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Trụ BTLT-PC.I-14-190-8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 14 | Lắp cổ đề , đai trụ BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chụp đầu cột. Trọng lượng 103kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà néo trụ đơn. Trọng lượng xà 46.50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà néo trụ đôi dọc tuyến. Trọng lượng xà 49kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà néo trụ đôi ngang tuyến. Trọng lượng xà 46kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ FCO. Trọng lượng xà 22kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà đỡ thẳng, Trọng lượng xà 21kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ góc. Trọng lượng xà 45kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà đỡ vượt, Trọng lượng xà 27kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, trên cột. Loại 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 10sứ |
| 24 | Lắp sứ chuỗi Polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 25 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới. Dây nhôm lõi thép As/XLPE 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | km/dây |
| 26 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 27 | Giáp cô sứng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 28 | Giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 29 | Khóa néo ép dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 30 | Quai kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 31 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Biển báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Nắp chụp đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Ống HDPE D32 (bọc dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 vị trí |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 37 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | Phần điện-Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào mương tiếp địa RC-30, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D=16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100kg |
| 5 | Lắp đặt xà FCO + sứ đứng. Trọng lượng xà 21,24kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ xứ đứng. Trọng lượng xà 49kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ MBA. Trọng lượng xà 108,3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ tủ điện, tủ bù. Trọng lượng xà 23,64kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thanh bắt chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt dây đồng. Cáp CVV 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng. Cáp CVV (3x25+16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 15 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 16 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 17 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 18 | Lắp bảng báo an toàn TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp bẳng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Giáp cô sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 21 | Nắp chụp đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp đầu cực chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | Phần điện-Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 4 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,094 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,404 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa RC-4 bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10cọc |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100kg |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Cột BTLT-PC.I-10-190-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 14 | Lắp cổ đề , đai trụ BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Cáp LV ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | km/dây |
| 18 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 19 | Bịt đầu cáp GPE-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Giá móc cáp ABC-GMC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Bulong móc BLM-300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Đai thép buộc ĐTB-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Ống HDPE D85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 vị trí |
| 26 | Tháo và Lắp đặt lại cáp hạ áp (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | km/dây |
| 27 | Thu hồi trụ bê tông 8.4m (cắt gốc). Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| M | Phần điện-Thí nghiệm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm FCO-100A, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tụ bù, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | từï |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại 160KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chống sét hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 10 | Lắp đặt van chống sét điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| N | Phần điện-Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0.4kV-3P-160KVA (bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 3P/160KVA - trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ tụ bù 60KVAR-trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 24kV/100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Dây chảy cao thế 10K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 6 | Chống sét van cao thế 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Chống sét van hạ thế 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| O | An toàn giao thông - tuyến D1 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| P | An toàn giao thông - tuyến D2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông, đường dây và TBA(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)- Số lượng hợp đồng bằng 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND. -Loại công trình: Công trình giao thông. -Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | a) Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị: 01 người; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư thuộc các chuyên ngành giao thông: 01 người; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụtrách quảnlý tiến độ,khối lượng,thanh quyếttoán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã tham gia phụ trách công tác quản lý tiến độ, khối lượng, thanh quyết toán của 02 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụtrách thi công điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công đường dây và trạm biến áp.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,6m3 | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 2 | Máy san ≥ 110CV | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự trọng ≥ 18 tấn | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự trọng ≥ 10 tấn | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 5 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu); | 1 |
| 8 | Đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 9 | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 14 | Xe nâng người lên cao (2 người) | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 15 | Máy đào ≤ 0,5 m3 | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 16 | Cần trục ôtô có sức nâng ≥ 10T | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi