Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882854-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220865611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng quỹ phát triển đất tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 09:16:00 đến ngày 2022-09-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,149,119,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông, đường dây và TBA(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)- Số lượng hợp đồng bằng 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND. -Loại công trình: Công trình giao thông. -Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị: 01 người; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư thuộc các chuyên ngành giao thông: 01 người; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách quảnlý tiến độ,khối lượng,thanh quyếttoán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã tham gia phụ trách công tác quản lý tiến độ, khối lượng, thanh quyết toán của 02 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công đường dây và trạm biến áp.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự trọng ≥ 18 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng người lên cao (2 người)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào ≤ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ôtô có sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Đầu tư cơ sở hạ tầng quy hoạch xây dựng trụ sở thị trấn Nhơn Hòa, Công an thị trấn và khu dân cư xung quanh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ứng quỹ phát triển đất tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh , địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Đại chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập BC KTKT: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Hiệp Thành Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH Triều Nguyễn Gia Lai Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Chư Pưh Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Uyên Gia Lai Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh


- Bên mời thầu: BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh , địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Đại chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Đại chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh. - Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. - SĐT: 02693.850.009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh - Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính kế hoạch huyện Chư Pưh - Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D1(nền đường)
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4474100m3
3Đào đất chôn đá vỉa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
4Đắp nền đường K = 0,95, tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,6519100m3
5Đào rãnh dọc - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3345100m3
6Đào vét đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,6847100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,6847100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II(3,7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6847100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6825100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6825100m3/1km
B Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D1(Mặt đường)
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5749100m3
2ĐI MUA ĐẤT ĐỒIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9469100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9469100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9469100m3/1km
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,583100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,583100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,583100m2
8Chôn đá vỉa KT(10x20x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m3
C Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D1(Cống bản 70x70: Km0+12,73)
1Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
2Xây đá hộc móng thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,71m3
3Xây đá hộc tường thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,85m3
4Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,77m2
5Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
6Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1879100m2
7Lắp dựng cốt thép gối đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1207tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m2
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149tấn
12Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
13Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
14Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
15Xây đá hộc móng thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
16Xây đá hộc tường thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
17Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
18Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4995100m3
19Đắp đất (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1961100m3
20Phá bỏ khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V18,65m3
21Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1865100m3
22Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km(3,7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1865100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2779100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2779100m3/1km
25Tháo dỡ tấm đan giữa KT(100x110x14)Mô tả kỹ thuật theo chương V81cấukiện
26Tháo dỡ tấm đan biênMô tả kỹ thuật theo chương V21cấukiện
D Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D1(Cống bản 70x50: Km0+224,09(TT))
1Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
2Xây đá hộc móng thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
3Xây đá hộc tường thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
4Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,63m2
5Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
6Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m2
7Lắp dựng cốt thép gối đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m2
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
12Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V91cấukiện
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
15Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
16Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
17Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấukiện
18Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
19Xây đá hộc móng thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
20Xây đá hộc tường thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
21Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m2
22Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2707100m3
23Đắp đất (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0998100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3/1km
E Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D2(nền đường)
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3402100m3
2Đào đất chôn đá vỉa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,791m3
3Đắp nền đường K = 0,95, tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,3391100m3
4Đào rãnh dọc - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5414100m3
5Đào vét đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,079100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,079100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II(3,7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,079100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2463100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2463100m3/1km
F Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D2(Mặt đường)
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9417100m3
2ĐI MUA ĐẤT ĐỒIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2124100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2124100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2124100m3/1km
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4723100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4723100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4723100m2
8Chôn đá vỉa KT(10x20x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m3
G Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D2(Cống bản 70x50: Km0+43,38(TT))
1Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
2Xây đá hộc móng thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
3Xây đá hộc tường thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
4Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,63m2
5Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
6Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m2
7Lắp dựng cốt thép gối đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m2
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
12Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V91cấukiện
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
15Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
16Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
17Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấukiện
18Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
19Xây đá hộc móng thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
20Xây đá hộc tường thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
21Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m2
22Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2902100m3
23Đắp đất (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1178100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1571100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1571100m3/1km
H Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D2(Cống bản 70x50: Km0+84,10(TT))
1Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
2Xây đá hộc móng thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
3Xây đá hộc tường thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
4Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,63m2
5Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
6Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m2
7Lắp dựng cốt thép gối đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m2
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
12Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V91cấukiện
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
15Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
16Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
17Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấukiện
18Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
19Xây đá hộc móng thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
20Xây đá hộc tường thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
21Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m2
22Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2959100m3
23Đắp đất (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1187100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1618100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1618100m3/1km
I Phần giao thông-Tuyến quy hoạch D2(Cống bản 70x50: Km0+116,73(TT))
1Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
2Xây đá hộc móng thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
3Xây đá hộc tường thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
4Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,63m2
5Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
6Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m2
7Lắp dựng cốt thép gối đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m2
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
12Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V91cấukiện
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
15Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
16Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
17Lắp đặt tấm đanKT(10x100x14cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấukiện
18Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
19Xây đá hộc móng thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
20Xây đá hộc tường thân cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
21Trát mặt thân cống dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m2
22Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2822100m3
23Đắp đất (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1138100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(3,7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3/1km
J Phần điện-đường dây trung áp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,643100m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,054100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
4Lót móng đá 4x6, VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,272m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,048m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m3
8Đào rãnh tiếp địa RC-6 bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m3
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,610cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,276100kg
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m3
12Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Trụ BTLT-PC.I-14-190-6.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
13Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Trụ BTLT-PC.I-14-190-8.5Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
14Lắp cổ đề , đai trụ BTLT đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
15Lắp đặt chụp đầu cột. Trọng lượng 103kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt xà néo trụ đơn. Trọng lượng xà 46.50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt xà néo trụ đôi dọc tuyến. Trọng lượng xà 49kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt xà néo trụ đôi ngang tuyến. Trọng lượng xà 46kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt xà đỡ FCO. Trọng lượng xà 22kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt xà đỡ thẳng, Trọng lượng xà 21kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt xà đỡ góc. Trọng lượng xà 45kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt xà đỡ vượt, Trọng lượng xà 27kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, trên cột. Loại 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V3,710sứ
24Lắp sứ chuỗi Polymer 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
25Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới. Dây nhôm lõi thép As/XLPE 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524km/dây
26Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
27Giáp cô sứng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
28Giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
29Khóa néo ép dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
30Quai kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
31Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Biển báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Nắp chụp đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Ống HDPE D32 (bọc dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
35Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V111 vị trí
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
37Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kvMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K Phần điện-Trạm biến áp
1Đào mương tiếp địa RC-30, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3
2Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V310cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D=16-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,67100kg
5Lắp đặt xà FCO + sứ đứng. Trọng lượng xà 21,24kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt xà đỡ xứ đứng. Trọng lượng xà 49kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt xà đỡ MBA. Trọng lượng xà 108,3kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt xà đỡ tủ điện, tủ bù. Trọng lượng xà 23,64kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt thanh bắt chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt các loại sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V91 cái
11Lắp đặt dây đồng. Cáp CVV 4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
12Lắp đặt dây đồng. Cáp CVV (3x25+16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
13Lắp đặt dây đồng CV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
14Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
15Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
16Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
17Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
18Lắp bảng báo an toàn TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp bẳng tên TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Giáp cô sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
21Nắp chụp đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Nắp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Nắp chụp đầu cực chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
26Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L Phần điện-Đường dây hạ áp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,649100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
4Lót móng đá 4x6, VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,094m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,404m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
8Đào rãnh tiếp địa RC-4 bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V210cọc
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100kg
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
12Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Cột BTLT-PC.I-10-190-3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
13Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
14Lắp cổ đề , đai trụ BTLT đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Lắp đặt kẹp ngưng cápMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
16Lắp đặt kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
17Lắp đặt cáp vặn xoắn, Cáp LV ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,669km/dây
18Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
19Bịt đầu cáp GPE-7Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Giá móc cáp ABC-GMCMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Bulong móc BLM-300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Đai thép buộc ĐTB-80Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Ống HDPE D85Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
25Thí nghiệm tiếp đất cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V51 vị trí
26Tháo và Lắp đặt lại cáp hạ áp (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114km/dây
27Thu hồi trụ bê tông 8.4m (cắt gốc). Bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
M Phần điện-Thí nghiệm và lắp đặt thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 160kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm FCO-100A, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Thí nghiệm tụ bù, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1từï
6Thí nghiệm Aptomat 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại 160KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
8Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt chống sét hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
10Lắp đặt van chống sét điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
11Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Lắp đặt tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
N Phần điện-Mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 22/0.4kV-3P-160KVA (bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tủ điện hạ thế 3P/160KVA - trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Tủ tụ bù 60KVAR-trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Cầu chì tự rơi FCO 24kV/100AMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Dây chảy cao thế 10KMô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
6Chống sét van cao thế 18kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Chống sét van hạ thế 0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
O An toàn giao thông - tuyến D1
1Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
P An toàn giao thông - tuyến D2
1Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông, đường dây và TBA(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)- Số lượng hợp đồng bằng 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND. -Loại công trình: Công trình giao thông. -Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 a) Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị: 01 người; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư thuộc các chuyên ngành giao thông: 01 người; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
3 Cán bộ phụtrách quảnlý tiến độ,khối lượng,thanh quyếttoán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã tham gia phụ trách công tác quản lý tiến độ, khối lượng, thanh quyết toán của 02 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
4 Cán bộ phụtrách thi công điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công đường dây và trạm biến áp.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,6m3 Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
2 Máy san ≥ 110CV Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
4 Máy lu rung tự trọng ≥ 18 tấn Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
5 Máy lu rung tự trọng ≥ 10 tấn Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
6 Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.5
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);1
8 Đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
9 Đầm dùi ≥ 1,5 kW Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
10 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
12 Máy hàn điện ≥ 23kW Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
13 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
14 Xe nâng người lên cao (2 người) Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
15 Máy đào ≤ 0,5 m3 Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
16 Cần trục ôtô có sức nâng ≥ 10T Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->