Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Cam Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 08:44:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,808,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1617604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.452E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công kè có mái kè bê tông và thi công đê quây dài ≥ 700m của công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV.Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành công trình thủy lợi và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực.- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng kè có kết cấu mái kè bê tông trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành công trình thủy lợi và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng kè có kết cấu mái kè bê tông trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng kè trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành Kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≤ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu rung ≥ 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lớp ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy nén khí 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Cam Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Kè chống sạt lở hạ lưu cầu Sắt tại thôn Triệu Hải và Cửa Tùng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Có chứng chỉ năng lực thi công công trình công trình Nông nghiệp PTNT hạng III của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và Hồ sơ tài liệu chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu; Lý lịch thiết bị huy động cho gói thầu; Hợp đồng vật tư, vật liệu để thi công gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Cam Lâm - Đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa- 02583983009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lâm, đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lâm. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ 02 BỜ | |||
| 1 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.758,21 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 955,37 | m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.053,59 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ tiêu, lan can, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,43 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.134,38 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.062,44 | m2 |
| 7 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 182,37 | m3 |
| 8 | Cát làm tầng lọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 197,16 | m3 |
| 9 | Ống PVC đk 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,52 | 100m |
| 10 | Ống PVC đk 200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m |
| 11 | Ván khuôn cống hộp + tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,6 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,9 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,048 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn trụ tiêu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,3148 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cống hộp + tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2239 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1154 | tấn |
| 17 | Cốt thép mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,214 | tấn |
| 18 | Cốt thép trụ tiêu, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8057 | tấn |
| 19 | Cốt thép cống hộp + tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,295 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,4589 | tấn |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 671,82 | 100m |
| 22 | Đắp đá hộc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,87 | 100m3 |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.017,88 | rọ |
| 24 | Sơn trụ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 490,32 | m2 |
| 25 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | bụi |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,229 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 164,988 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.833,295 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,33 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,139 | 100m3 |
| 31 | Đắp đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,51 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp đất đắp còn thiếu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.132,14 | m3 |
| 33 | Phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, đổ lên PTVC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,72 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ rọ đá | TCVN và hồ sơ thiết kế | 205 | m3 |
| 35 | Xúc xà bần phế thải lên PTVC, bằng máy đào 1,25m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,05 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất + xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 107,54 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển tiếp 2km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 107,54 | 100m3 |
| 38 | San bãi thải bằng máy ủi 140 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 107,54 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 681 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống thép TK, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,28 | 100m |
| B | CỐNG TIÊU | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,63 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,73 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,08 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,17 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,69 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,76 | m2 |
| 7 | Thi công khớp nối Sika O25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,6 | m |
| 8 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 9 | Cát làm tầng lọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 10 | Ống PVC đk 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 11 | Ván khuôn cống hộp + tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5779 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0498 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3834 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cống hộp + tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,293 | tấn |
| 15 | Cốt thép trụ tiêu, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0052 | tấn |
| 16 | Cốt thép cống hộp + tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4584 | tấn |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5968 | 100m |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,78 | rọ |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3726 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,143 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0829 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0829 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0829 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 5m, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 306,22 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 483,76 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 214,43 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 393,77 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ tiêu, lan can, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,96 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 257,48 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 330,33 | m2 |
| 8 | Thi công khớp nối Sika O25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,88 | m |
| 9 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,56 | m3 |
| 10 | Cát làm tầng lọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,38 | m3 |
| 11 | Ống PVC đk 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,999 | 100m |
| 12 | Ống PVC đk 200mm (dự trù) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4615 | 100m |
| 13 | Ván khuôn cống hộp + tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,95 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,987 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,113 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn trụ tiêu | 1,699 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,315 | tấn |
| 18 | Cốt thép mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,408 | tấn |
| 19 | Cốt thép trụ tiêu, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9509 | tấn |
| 20 | Cốt thép cống hộp + tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,677 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8252 | tấn |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 179,85 | 100m |
| 23 | Đắp đá hộc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,045 | 100m3 |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 219 | rọ |
| 25 | Lò xo D10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 26 | Chụp mũ PVC D80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Biển báo phản quang D70cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Bulong D100mm, dài 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 29 | Nhựa đường (bê tông nhựa nguội) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,45 | 10m2 |
| 30 | Đá dăm 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,62 | m3 |
| 31 | Sơn trụ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,76 | m2 |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 102,44 | m2 |
| 33 | Khoan neo thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 136,8 | m |
| 34 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 111,41 | m3 |
| 35 | Rải vải nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,57 | 100m2 |
| 36 | Đá dăm 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,15 | m3 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,221 | m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,529 | 100m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,434 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 382,609 | m3 |
| 41 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,0038 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,109 | 100m3 |
| 43 | Bao tải KT (0.5*0.5*0.2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.677 | cái |
| 44 | Đào xúc đất vào bao tải, vận chuyển 30m để đắp mặt ngoài đê quây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,86 | m3 |
| 45 | Phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, đổ lên PTVC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,447 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 217,89 | m3 |
| 47 | Xúc xà bần phế thải lên PTVC, bằng máy đào 1,25m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1789 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất + xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,0589 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,0589 | 100m3 |
| 50 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,0589 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151 | 1 cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt ống thép TK, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,178 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1617604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.452E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công kè có mái kè bê tông và thi công đê quây dài ≥ 700m của công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV.Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành công trình thủy lợi và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực.- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng kè có kết cấu mái kè bê tông trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành công trình thủy lợi và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng kè có kết cấu mái kè bê tông trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 8 | 3 |
| 3 | Phụ trách về trắc đạc thi công | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng kè trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng Đại học ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán hợp đồng | 1 | - Có bằng Đại học ngành Kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích 16T | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≤ 0,80 m3 | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 18T | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lớp ≥ 9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi các loại | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt | 8 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy chuẩn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Máy khoan 1 kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 13 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Máy đầm bàn 1 kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 15 | Máy hàn 23 kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 16 | Máy nén khí 660m3/h | Hoạt động tốt | 4 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi