Gói thầu: Gói thầu số 03: THi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896904-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: THi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220896845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 08:41:00 đến ngày 2022-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,134,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.202029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8404058E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.294.280.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị tưới nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: THi công xây dựng công trình
Tuyến đường giao thông từ tổ dân phố Hồng Phong 1 đi tổ dân phố Thanh Cao, phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường tự cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: ủy ban nhân dân xã Hải Ninh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Hải Ninh,, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 + Tư vấn thẩm tra HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Kinh Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: ủy ban nhân dân xã Hải Ninh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Hải Ninh,, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (còn hiệu lực). Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không phải là điều kiện để loại nhà thầu và nhà thầu cần cung cấp bản gốc hoặc công chứng để chủ đầu tư đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản scan Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I/2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Hải Ninh,, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy, đất C2Mô tả theo Chương V_HSMT39,4595100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả theo Chương V_HSMT39,4595100m3
3Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả theo Chương V_HSMT39,4595100m3/1km
4Đào khuôn đường bằng máy, đất C3Mô tả theo Chương V_HSMT2,8631100m3
5Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả theo Chương V_HSMT2,8631100m3
6Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,-đất cấp IIIMô tả theo Chương V_HSMT2,8631100m3/1km
7Đào khuôn đường bằng máy, đất C4Mô tả theo Chương V_HSMT1,6713100m3
8Phá dỡ mương cũ trái tuyến bằng búa cănMô tả theo Chương V_HSMT86,175m3
9Đào xúc vật liệu thải, bê tông gạch vỡ ra bãi đổ thảiMô tả theo Chương V_HSMT0,8618100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả theo Chương V_HSMT2,5331100m3
11Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,-đất cấp IVMô tả theo Chương V_HSMT2,5331100m3/1km
12Mua đất đồi đắp nền đường, hệ số đất K95Mô tả theo Chương V_HSMT14.373,9203m3
13Đắp nền đường bằng máyMô tả theo Chương V_HSMT92,3002100m3
14Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C 0,98Mô tả theo Chương V_HSMT12,4944100m3
15Bù vênh + móng bằng CPDD loại IIMô tả theo Chương V_HSMT12,1016100m3
16Móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmMô tả theo Chương V_HSMT10,0733100m3
17Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN1,0kg/m2Mô tả theo Chương V_HSMT62,9583100m2
18Mặt đường láng nhựa TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm.Mô tả theo Chương V_HSMT62,9583100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3Mô tả theo Chương V_HSMT0,012100m3
2Đệm đáy móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT0,18m3
3Bê tông móng đá 1x2 M150#Mô tả theo Chương V_HSMT0,35m3
4Bê tông ống cống đá 1x2 M200#Mô tả theo Chương V_HSMT0,28m3
5Cốt thép ống cống DMô tả theo Chương V_HSMT0,0256tấn
6Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5mMô tả theo Chương V_HSMT51 ống cống
7Ván khuôn ống cốngMô tả theo Chương V_HSMT0,11100m2
8Ván khuôn móng cốngMô tả theo Chương V_HSMT0,02100m2
9Lắp đặt ống cốngMô tả theo Chương V_HSMT51cấu kiện
10Đắp hoàn trả cống bằng đầm cóc cầm tay, Kyc=0,95Mô tả theo Chương V_HSMT0,0035100m3
11Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3Mô tả theo Chương V_HSMT0,4821100m3
12Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT3,01m3
13Bê tông sân, móng cống mác 150#Mô tả theo Chương V_HSMT8,52m3
14Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác 150#Mô tả theo Chương V_HSMT1,68m3
15Bê tông ống cống mác 200# đá 1x2Mô tả theo Chương V_HSMT3,45m3
16Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150#Mô tả theo Chương V_HSMT0,54m3
17Cốt thép ống cống DMô tả theo Chương V_HSMT0,1714tấn
18Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5mMô tả theo Chương V_HSMT231 ống cống
19Ván khuôn móng cốngMô tả theo Chương V_HSMT0,3372100m2
20Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả theo Chương V_HSMT0,1812100m2
21Ván khuôn ống cốngMô tả theo Chương V_HSMT0,8378100m2
22Lắp đặt ống cốngMô tả theo Chương V_HSMT231cấu kiện
23Đắp hoàn trả cống bằng đầm cóc cầm tay, Kyc=0,95Mô tả theo Chương V_HSMT0,1607100m3
24Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả theo Chương V_HSMT0,3005100m3
25Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,Cấp đất IIIMô tả theo Chương V_HSMT0,3005100m3/1km
26Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3Mô tả theo Chương V_HSMT0,5418100m3
27Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT4,81m3
28Bê tông sân, móng cống mác 150#Mô tả theo Chương V_HSMT15,53m3
29Bê tông thân , tường cánh cống mác 150#Mô tả theo Chương V_HSMT10,63m3
30Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V_HSMT2,89m3
31Bê tông tấm bản đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V_HSMT2,61m3
32Bê tông bảo vệ tấm bản mác 250#, dày 6cmMô tả theo Chương V_HSMT1,07m3
33Đệm bản VXM mác 100# dày 2cmMô tả theo Chương V_HSMT4,94m2
34Cốt thép tấm bản, khớp nối DMô tả theo Chương V_HSMT0,0726tấn
35Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả theo Chương V_HSMT0,1114tấn
36Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V_HSMT0,0525tấn
37Ván khuôn móng , chân khayMô tả theo Chương V_HSMT0,3133100m2
38Ván khuôn tường thân, tường cánhMô tả theo Chương V_HSMT0,5809100m2
39Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả theo Chương V_HSMT0,1951100m2
40Ván khuôn gỗ tấm bảnMô tả theo Chương V_HSMT0,0998100m2
41Lắp dựng tấm bảnMô tả theo Chương V_HSMT111cấu kiện
42Đắp đất hoàn thiện cống ( Đất tận dụng ), độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V_HSMT0,1806100m3
43Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả theo Chương V_HSMT0,3377100m3
44Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,Cấp đất IIIMô tả theo Chương V_HSMT0,3377100m3/1km
45Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT1,58m3
46Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V_HSMT10,5m2
47Ván khuôn bê tông mươngMô tả theo Chương V_HSMT0,2918100m2
48Bê tông mương đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V_HSMT3,39m3
49Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả theo Chương V_HSMT0,34m2
50Ván khuôn thanh chống tườngMô tả theo Chương V_HSMT0,0077100m2
51Cốt thép thanh chống tường DMô tả theo Chương V_HSMT0,0053tấn
52Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V_HSMT0,03m3
53Lắp đặt thanh chống tườngMô tả theo Chương V_HSMT61 cấu kiện
54Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V_HSMT1,6164100m2
55Cốt thép tấm đan DMô tả theo Chương V_HSMT1,9725tấn
56Cốt thép tấm đan D >10mmMô tả theo Chương V_HSMT3,021tấn
57BTCT tấm đan đá 1x2 M250#Mô tả theo Chương V_HSMT46,32m3
58Đào đất thi công rãnh, hố thu bằng máy, đất C3Mô tả theo Chương V_HSMT1,8104100m3
59Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả theo Chương V_HSMT1,9057100m3
60Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,-đất cấp IIIMô tả theo Chương V_HSMT1,9057100m3/1km
61Mua CPDD loại II đắp hoàn thiện rãnhMô tả theo Chương V_HSMT146,59m3
62Đắp hoàn thiện rãnh bằng máy, độ chặt yêu cầu K=95Mô tả theo Chương V_HSMT1,4659100m3
63Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT33,39m3
64Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V_HSMT259,7m2
65Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V_HSMT106,66m3
66Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V_HSMT43,07m3
67Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo Chương V_HSMT4,2071tấn
68Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V_HSMT1,5693tấn
69Cốt thép thành rãnh ĐK Mô tả theo Chương V_HSMT4,0365tấn
70Ván khuôn thành rãnhMô tả theo Chương V_HSMT10,1635100m2
71Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V_HSMT2,1917100m2
72Khe phòng lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả theo Chương V_HSMT10,57m2
73Lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V_HSMT3711cấu kiện
74Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT1,98m3
75Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V_HSMT15,4m2
76Bê tông hố đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V_HSMT7,65m3
77Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V_HSMT2,55m3
78Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo Chương V_HSMT0,2495tấn
79Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V_HSMT0,0931tấn
80Cốt thép thành hố ĐK Mô tả theo Chương V_HSMT0,3161tấn
81Ván khuôn thành hốMô tả theo Chương V_HSMT0,8201100m2
82Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V_HSMT0,1303100m2
83Lắp dựng tấm đanMô tả theo Chương V_HSMT221cấu kiện
C CẦU BẢN KĐ=5.4M
1Phá dỡ cống BTCT cũ bằng búa cănMô tả theo Chương V_HSMT25m3
2Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả theo Chương V_HSMT0,25100m3
3Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -đất cấp IVMô tả theo Chương V_HSMT0,25100m3/1km
4Đào đất thi công cầu bằng máy, đất C3Mô tả theo Chương V_HSMT1,61561m3
5Đắp đất bờ quai thi công, đường công vụ (đất tận dụng), độ chặt Y/C=0,90Mô tả theo Chương V_HSMT0,409100m3
6Lắp đặt cống tròn D600 dẫn dòngMô tả theo Chương V_HSMT301 đoạn ống
7Tháo dỡ, thanh thải cống tròn D600 (tính bằng 60% lắp đặt)Mô tả theo Chương V_HSMT301 đoạn ống
8Gia cố móng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2,5m, mật độ 25cọc/m2Mô tả theo Chương V_HSMT19,188100m
9Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT13,46m3
10Ván khuôn móng, thanh chống ngangMô tả theo Chương V_HSMT1,2325100m2
11BTXM móng + thanh chống ngang đá 1x2 M200#Mô tả theo Chương V_HSMT73,73m3
12Ván khuôn tường cánh + thân mốMô tả theo Chương V_HSMT1,0494100m2
13Bê tông tường cánh + thân mố đá 1x2 M200#Mô tả theo Chương V_HSMT32,34m3
14Ván khuôn mũ mốMô tả theo Chương V_HSMT0,1952100m2
15Cốt thép mũ mố DMô tả theo Chương V_HSMT0,2404tấn
16Cốt thép liên kết tấm bản D20Mô tả theo Chương V_HSMT0,0383tấn
17Bê tông mũ mố đá 1x2 M250#Mô tả theo Chương V_HSMT5,14m3
18Ván khuôn tấm bảnMô tả theo Chương V_HSMT0,3355100m2
19Cốt thép tấm bản, khớp nối DMô tả theo Chương V_HSMT0,7232tấn
20Cốt thép tấm bản, móc cẩu ĐK >10mmMô tả theo Chương V_HSMT1,3572tấn
21Bê tông tấm bản đá 1x2 M300#Mô tả theo Chương V_HSMT13,64m3
22Lắp dựng tấm bảnMô tả theo Chương V_HSMT181cấu kiện
23Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT8,8m3
24Ván khuôn bản giảm tảiMô tả theo Chương V_HSMT0,1432100m2
25Cốt thép bản giảm tải DMô tả theo Chương V_HSMT0,0425tấn
26Cốt thép bản giảm tải D>10mmMô tả theo Chương V_HSMT1,7019tấn
27Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250#Mô tả theo Chương V_HSMT25,28m3
28Đắp hoàn trả bằng CPDD loại IIMô tả theo Chương V_HSMT0,088100m3
29Ống nhựa D32 làm chốt liên kếtMô tả theo Chương V_HSMT0,096100m
30Ván khuôn lan can thành cầuMô tả theo Chương V_HSMT0,2223100m2
31Cốt thép lan can cầu 10mmMô tả theo Chương V_HSMT0,145tấn
32Bê tông lan can đá 1x2 25MpaMô tả theo Chương V_HSMT1,43m3
33Sản xuất thép ống, thép hình cột lan canMô tả theo Chương V_HSMT0,0918tấn
34Lắp dựng thép ống, thép hình cột lan canMô tả theo Chương V_HSMT0,0918tấn
35Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả theo Chương V_HSMT5,571m2
36Ván khuôn bản mặt cầuMô tả theo Chương V_HSMT0,015100m2
37Lưới cốt thép bảo vệ bản mặt cầu DMô tả theo Chương V_HSMT0,198tấn
38Bê tông bảo vệ bản mặt cầuMô tả theo Chương V_HSMT4,5m3
39Mua đất đồi đắp hoàn trả cầu và đường vuốt nối vào cầuMô tả theo Chương V_HSMT73,6291m3
40Đắp đất hoàn trả và đường vuốt nối vào cầu , độ chặt Y/C=0,95Mô tả theo Chương V_HSMT0,529100m3
41Đào xúc đê quai, đường tạm thanh thải dòng chảy (5% hao hụt)Mô tả theo Chương V_HSMT0,3886100m3
42Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả theo Chương V_HSMT0,9066100m3
43Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIIMô tả theo Chương V_HSMT0,9066100m3/1km
44Đắp nền bãi đúc dầm (đất tận dụng) dày 30cmMô tả theo Chương V_HSMT0,3100m3
45Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT10m3
46Nền bãi đúc bằng BTXM đá 1x2 mác 150# dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT10m3
47Láng nền bãi bằng VXM mác 100#Mô tả theo Chương V_HSMT100m2
48Nilon lót vệ sinh mặt bãiMô tả theo Chương V_HSMT100m2
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV
1Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B thi công máyMô tả theo Chương V_HSMT8cột
2Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C thi công máyMô tả theo Chương V_HSMT4cột
3Tiếp địa lặp lại hạ thế RC-2VMô tả theo Chương V_HSMT3bộ
4Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn XĐ4-1VMô tả theo Chương V_HSMT3bộ
5Xà néo 3 pha cột vuông đơn XN4-1VMô tả theo Chương V_HSMT3bộ
6Xà néo 3 pha cột đôi kiểu ngang XN4-2VNMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
7Xà néo 3 pha cột đôi kiểu dọc XN4-2VDMô tả theo Chương V_HSMT3bộ
8Dây dẫn AV95Mô tả theo Chương V_HSMT1.031m
9Dây xuống hòm công tơ 1 pha: Cu/PVC/PVC-2x25mm2Mô tả theo Chương V_HSMT64m
10Dây sau công tơ: Cu/PVC/PVC-2x6mm2Mô tả theo Chương V_HSMT520m
11Sứ hạ thế A30Mô tả theo Chương V_HSMT68quả
12Ghíp rẽ nhánh 3 bu lông A95Mô tả theo Chương V_HSMT32Cái
13Ghíp đấu nối dây xuống công tơ GN-2Mô tả theo Chương V_HSMT16Cái
14Tháo, lắp hòm công tơ 1 pha H1Mô tả theo Chương V_HSMT2hộp
15Tháo, lắp hòm công tơ 1 pha H2Mô tả theo Chương V_HSMT1hộp
16Tháo, lắp hòm công tơ 1 pha H4Mô tả theo Chương V_HSMT4hộp
17Tháo, lắp hòm công tơ 1 pha H6Mô tả theo Chương V_HSMT1hộp
18Móng cột bê tông vuông đơn MV-2Mô tả theo Chương V_HSMT6móng
19Móng cột bê tông vuông đôi MV-2CMô tả theo Chương V_HSMT3móng
20Đào rãnh tiếp địa lặp lại hạ thế RC-2VMô tả theo Chương V_HSMT3bộ
21Vận chuyển vật tưMô tả theo Chương V_HSMT1ca
22Thu hồi cột bê tông H-6,5Mô tả theo Chương V_HSMT10cột
23Thu hồi dây dẫn AV50Mô tả theo Chương V_HSMT984m
24Thu hồi xà đỡ XĐ4Mô tả theo Chương V_HSMT8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.202029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8404058E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.294.280.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
5 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Thiết bị tưới nấu nhựa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->