Gói thầu: Gói thầu số 03: THi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: THi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 08:41:00 đến ngày 2022-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,134,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.202029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8404058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.294.280.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị tưới nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: THi công xây dựng công trình Tuyến đường giao thông từ tổ dân phố Hồng Phong 1 đi tổ dân phố Thanh Cao, phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường tự cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (còn hiệu lực). Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không phải là điều kiện để loại nhà thầu và nhà thầu cần cung cấp bản gốc hoặc công chứng để chủ đầu tư đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản scan Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn
Bên mời thầu là: UBND phường Hải Ninh,, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy, đất C2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 39,4595 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 39,4595 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 39,4595 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,8631 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,8631 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,-đất cấp III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,8631 | 100m3/1km |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C4 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,6713 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ mương cũ trái tuyến bằng búa căn | Mô tả theo Chương V_HSMT | 86,175 | m3 |
| 9 | Đào xúc vật liệu thải, bê tông gạch vỡ ra bãi đổ thải | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,8618 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,5331 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,-đất cấp IV | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,5331 | 100m3/1km |
| 12 | Mua đất đồi đắp nền đường, hệ số đất K95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 14.373,9203 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy | Mô tả theo Chương V_HSMT | 92,3002 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C 0,98 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 12,4944 | 100m3 |
| 15 | Bù vênh + móng bằng CPDD loại II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 12,1016 | 100m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10,0733 | 100m3 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN1,0kg/m2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 62,9583 | 100m2 |
| 18 | Mặt đường láng nhựa TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm. | Mô tả theo Chương V_HSMT | 62,9583 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Đệm đáy móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M150# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,35 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,28 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0256 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5m | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5 | 1 ống cống |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp hoàn trả cống bằng đầm cóc cầm tay, Kyc=0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 11 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,4821 | 100m3 |
| 12 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,01 | m3 |
| 13 | Bê tông sân, móng cống mác 150# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8,52 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác 150# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,68 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống mác 200# đá 1x2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,45 | m3 |
| 16 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,54 | m3 |
| 17 | Cốt thép ống cống D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1714 | tấn |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5m | Mô tả theo Chương V_HSMT | 23 | 1 ống cống |
| 19 | Ván khuôn móng cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3372 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1812 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn ống cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,8378 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 23 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp hoàn trả cống bằng đầm cóc cầm tay, Kyc=0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1607 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3005 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,Cấp đất III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3005 | 100m3/1km |
| 26 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,5418 | 100m3 |
| 27 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,81 | m3 |
| 28 | Bê tông sân, móng cống mác 150# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 15,53 | m3 |
| 29 | Bê tông thân , tường cánh cống mác 150# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10,63 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,89 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm bản đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,61 | m3 |
| 32 | Bê tông bảo vệ tấm bản mác 250#, dày 6cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,07 | m3 |
| 33 | Đệm bản VXM mác 100# dày 2cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,94 | m2 |
| 34 | Cốt thép tấm bản, khớp nối D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0726 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1114 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0525 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng , chân khay | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3133 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn tường thân, tường cánh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,5809 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1951 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0998 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng tấm bản | Mô tả theo Chương V_HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 42 | Đắp đất hoàn thiện cống ( Đất tận dụng ), độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1806 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3377 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,Cấp đất III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3377 | 100m3/1km |
| 45 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,58 | m3 |
| 46 | Nilon lót tái sinh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10,5 | m2 |
| 47 | Ván khuôn bê tông mương | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2918 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mương đá 1x2 mác 200# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,39 | m3 |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,34 | m2 |
| 50 | Ván khuôn thanh chống tường | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép thanh chống tường D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0053 | tấn |
| 52 | Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,03 | m3 |
| 53 | Lắp đặt thanh chống tường | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,6164 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,9725 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm đan D >10mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,021 | tấn |
| 57 | BTCT tấm đan đá 1x2 M250# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 46,32 | m3 |
| 58 | Đào đất thi công rãnh, hố thu bằng máy, đất C3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,8104 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,9057 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,-đất cấp III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,9057 | 100m3/1km |
| 61 | Mua CPDD loại II đắp hoàn thiện rãnh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 146,59 | m3 |
| 62 | Đắp hoàn thiện rãnh bằng máy, độ chặt yêu cầu K=95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,4659 | 100m3 |
| 63 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 33,39 | m3 |
| 64 | Nilon lót tái sinh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 259,7 | m2 |
| 65 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 106,66 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 43,07 | m3 |
| 67 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,2071 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,5693 | tấn |
| 69 | Cốt thép thành rãnh ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,0365 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10,1635 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,1917 | 100m2 |
| 72 | Khe phòng lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10,57 | m2 |
| 73 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V_HSMT | 371 | 1cấu kiện |
| 74 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,98 | m3 |
| 75 | Nilon lót tái sinh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 15,4 | m2 |
| 76 | Bê tông hố đá 1x2 mác 200# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 7,65 | m3 |
| 77 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,55 | m3 |
| 78 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2495 | tấn |
| 79 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0931 | tấn |
| 80 | Cốt thép thành hố ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3161 | tấn |
| 81 | Ván khuôn thành hố | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,8201 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1303 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo Chương V_HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| C | CẦU BẢN KĐ=5.4M | |||
| 1 | Phá dỡ cống BTCT cũ bằng búa căn | Mô tả theo Chương V_HSMT | 25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -đất cấp IV | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,25 | 100m3/1km |
| 4 | Đào đất thi công cầu bằng máy, đất C3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,6156 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bờ quai thi công, đường công vụ (đất tận dụng), độ chặt Y/C=0,90 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cống tròn D600 dẫn dòng | Mô tả theo Chương V_HSMT | 30 | 1 đoạn ống |
| 7 | Tháo dỡ, thanh thải cống tròn D600 (tính bằng 60% lắp đặt) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 30 | 1 đoạn ống |
| 8 | Gia cố móng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2,5m, mật độ 25cọc/m2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 19,188 | 100m |
| 9 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 13,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, thanh chống ngang | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,2325 | 100m2 |
| 11 | BTXM móng + thanh chống ngang đá 1x2 M200# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 73,73 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh + thân mố | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,0494 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường cánh + thân mố đá 1x2 M200# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 32,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2404 | tấn |
| 16 | Cốt thép liên kết tấm bản D20 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0383 | tấn |
| 17 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5,14 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3355 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm bản, khớp nối D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,7232 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm bản, móc cẩu ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,3572 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm bản đá 1x2 M300# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 13,64 | m3 |
| 22 | Lắp dựng tấm bản | Mô tả theo Chương V_HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 23 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8,8 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1432 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bản giảm tải D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0425 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản giảm tải D>10mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,7019 | tấn |
| 27 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 25,28 | m3 |
| 28 | Đắp hoàn trả bằng CPDD loại II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 29 | Ống nhựa D32 làm chốt liên kết | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,096 | 100m |
| 30 | Ván khuôn lan can thành cầu | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2223 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lan can cầu 10mm| Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,145 | tấn | |
| 32 | Bê tông lan can đá 1x2 25Mpa | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,43 | m3 |
| 33 | Sản xuất thép ống, thép hình cột lan can | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0918 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thép ống, thép hình cột lan can | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0918 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5,57 | 1m2 |
| 36 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 37 | Lưới cốt thép bảo vệ bản mặt cầu D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,198 | tấn |
| 38 | Bê tông bảo vệ bản mặt cầu | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,5 | m3 |
| 39 | Mua đất đồi đắp hoàn trả cầu và đường vuốt nối vào cầu | Mô tả theo Chương V_HSMT | 73,6291 | m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả và đường vuốt nối vào cầu , độ chặt Y/C=0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đê quai, đường tạm thanh thải dòng chảy (5% hao hụt) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3886 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,9066 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,9066 | 100m3/1km |
| 44 | Đắp nền bãi đúc dầm (đất tận dụng) dày 30cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 45 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10 | m3 |
| 46 | Nền bãi đúc bằng BTXM đá 1x2 mác 150# dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10 | m3 |
| 47 | Láng nền bãi bằng VXM mác 100# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 100 | m2 |
| 48 | Nilon lót vệ sinh mặt bãi | Mô tả theo Chương V_HSMT | 100 | m2 |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B thi công máy | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C thi công máy | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC-2V | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn XĐ4-1V | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 pha cột vuông đơn XN4-1V | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo 3 pha cột đôi kiểu ngang XN4-2VN | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo 3 pha cột đôi kiểu dọc XN4-2VD | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Dây dẫn AV95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1.031 | m |
| 9 | Dây xuống hòm công tơ 1 pha: Cu/PVC/PVC-2x25mm2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 64 | m |
| 10 | Dây sau công tơ: Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 520 | m |
| 11 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 68 | quả |
| 12 | Ghíp rẽ nhánh 3 bu lông A95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 32 | Cái |
| 13 | Ghíp đấu nối dây xuống công tơ GN-2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Tháo, lắp hòm công tơ 1 pha H1 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Tháo, lắp hòm công tơ 1 pha H2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Tháo, lắp hòm công tơ 1 pha H4 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | hộp |
| 17 | Tháo, lắp hòm công tơ 1 pha H6 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Móng cột bê tông vuông đơn MV-2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6 | móng |
| 19 | Móng cột bê tông vuông đôi MV-2C | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | móng |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa lặp lại hạ thế RC-2V | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Vận chuyển vật tư | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | ca |
| 22 | Thu hồi cột bê tông H-6,5 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10 | cột |
| 23 | Thu hồi dây dẫn AV50 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 984 | m |
| 24 | Thu hồi xà đỡ XĐ4 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.202029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8404058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.294.280.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Thiết bị tưới nấu nhựa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi