Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 10:18:00 đến ngày 2022-09-10 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,621,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.286E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.335.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Hội trường UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết quý II/2022). Nộp báo cáo tài chính 03 năm ( 2019,2020,2021) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 647,8808 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7448 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40,316 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,1429 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 57,4589 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,88 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35,64 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1782 | 100m3 |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cây |
| 11 | Phá dỡ cột điện cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 13 | Đào móng cột- Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,3 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 17 | Mua cột bê tông vật liệu ly tâm L8,5-4,3; Đầu ngọn 160; Đầu gốc 280 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cột |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x5m,L=2,5m dây nối D10x1500mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 21 | Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 22 | Rải căng dây , dây nhôm lõi thép, | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,07 | Km |
| 23 | Ghíp đa năng AL25x150-3BL | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Đai thép đơn + khóa đai | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Móc giữ cáp MGC-16 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Kẹp hãm 4x70 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 47,0368 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,9751 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,27 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,1025 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3793 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8816 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,5364 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 116 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,784 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,784 | m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0499 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,993 | m3 |
| 13 | Bê tông móng,M250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 44,9836 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2073 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6781 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9957 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0038 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1978 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7008 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3379 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5926 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,0679 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0752 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0499 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,2269 | m3 |
| 26 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,7554 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,4775 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 37,3204 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1963 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2413 | m3 |
| 31 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,595 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5396 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1078 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3404 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1395 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0104 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,9912 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0929 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5642 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,0003 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 95,986 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,7134 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,758 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,1744 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3768 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0793 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô , ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0202 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3245 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 61,1272 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0002 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,2069 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2963 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,8713 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40,2 | m |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 209,7424 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 360,3291 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 185,2142 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 177,5336 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 417,3956 | m2 |
| 60 | Xây đắp, trát, trang trí cột tròn ngoài nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | công |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 129,804 | m |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,644 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 79,8572 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 328,8212 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,6024 | m2 |
| 66 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 253,9444 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 383,4758 | m2 |
| 68 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 188,0655 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.140,4725 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 210,1864 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,532 | 100m |
| 72 | Cút đều 90 độ D90 PN8 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 73 | Đai giữ ống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 74 | Quả cầu chắn rác INOX | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 75 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,25 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,46 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,455 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 80 | Chênh kính từ kính 5mm lên kính 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 109,045 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt inox 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 800,76 | kg |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 58,32 | m2 |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 90 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 91 | Tủ điện tổng KT 350x400x150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 930 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 340 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 930 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 340 | m |
| 101 | Đào móng băng - Cấp đất I | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | 1m3 |
| 102 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 103 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cọc |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 90 | m | |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ- Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,205 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1579 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5957 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2569 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1051 | 100m3 |
| 10 | Bạt nilon chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 105,1496 | m2 |
| 11 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,9561 | m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bạt nilon chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 406 | m2 |
| 2 | Bê tông nền , đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 48,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,0861 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,0861 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1909 | m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8609 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,6967 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,0939 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,8729 | m3 |
| 10 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,5278 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1532 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0323 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2041 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0848 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,7293 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,117 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 319,0932 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,736 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,64 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 343,7332 | m2 |
| E | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 29,217 | 10m3/1km |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đại biểu, Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT dài 3m2, rộng 0,55m, cao 0,75m, Xuất xứ Việt Nam. | Theo HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Bàn chủ tọa. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT dài 2,1m, rộng 0,65m, cao 0,75m, Xuất xứ Việt Nam. | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Bàn thư ký. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT dài 1,5m, rộng 0,65m, cao 0,75m, Xuất xứ Việt Nam. | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Ghế chủ tọa, thư ký. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, bọc nỉ, KT dài 0,66m, rộng 0,55m, cao 1,22m, Xuất xứ Việt Nam. | Theo HSMT | 10 | Chiếc |
| 5 | Ghế đại biểu, Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, bọc nỉ, KT 0,5x0,6x1,3m, Xuất xứ Việt Nam. | Theo HSMT | 24 | Chiếc |
| 6 | Ghế hội trường, Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT 0,5x0,6x1,3m, Xuất xứ Việt Nam. | Theo HSMT | 230 | Chiếc |
| 7 | Bục phát biểu KT 80x60x120cm. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Bục để tượng bác hồ KT 80x60x1,6cm. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Tượng bác hồ bằng thạch cao mạ nhũ đồng KT cao 80cm, rộng 70cm | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Bộ sao vàng + Búa liềm Mika | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN chất liệu mika chữ nổi khung viền nhôm quanh | Theo HSMT | 8,7 | M dài |
| 12 | Biển Quốc hiệu Nước CHXH XN Việt Nam, chất liệu mika chữ nổi khung viền nhôm quanh | Theo HSMT | 8,7 | M dài |
| 13 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung chất liệu nhung may rèm chiết múi ( phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSMT | 44 | m2 |
| 14 | Diềm sân khấu bằng vải nhung chất liệu nhung may rèm chiết múi ( phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSMT | 18 | m dài |
| 15 | Kệ để hoa, quà 03 tầng. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT dài1,95m, rộng 0,75m, cao 1,05m, mặt kệ từng tầng rộng 0,25m. | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 16 | Loa Kuledy X215 * Thông số kỹ thuật:* Kiểu máy: X-215* Công suất định mức: 800W / 3000W * Cấu hình đơn vị: LOW: 2 × 15 〞HI: 1 × 2.8 〞* Độ nhạy: 100dB* Mức áp suất âm thanh: 127dB (liên tục) / 135dB (cao điểm) * Trở kháng: 4 Ohm* Góc bảo hiểm: 100 ° ( H ) × 40 ° ( V )* Kích thước vỏ ( W × H × D ): 510 × 1230 × 500mm* Trọng lượng tịnh: 59Kg* Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 17 | Loa siêu trầm Kuledy B118* Model: B-188* Cấu hình: 18” ULF driver* Tần số đáp ứng: 38Hz-150Hz* Công suất định mức: 800W* Độ nhạy: 102dB* Mức áp xuất âm thanh tối đa SPL: 130.5dB* Trở kháng: 8Ω* Kích thước vỏ: 561mm×690mm×572mm* Trọng lượng tịnh: 45kg* Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 18 | Amply công suất MA850* Công suất: Dual : 2 x 800w /8Ω - 2 x 1250w/4Ω * Độ nhạy đầu vào: 0.775V,1.0V,1,4V(+- 5%)* Tần số đáp ứng: 20Hz- 20kHz ( +- 0,5%)* Kích thước: 2U * Trọng lượng : 27.4 kg * Công nghệ England, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 19 | Loa Revolab PR-26A* Điểm phân chia tần số cao: 1"* Điểm phân chia tần số thấp: 2x6.5"* Tần số đáp ứng: 75Hz - 20KHz* Chở kháng: 8Ω * Công suất sử lý: 130w(RMS)\250w(PEAK)* Độ nhạy: 94dB* Mức áp xuất âm thanh tối đa spl: 115dB* Kích thước: (W*H*D): 230x570x211m* Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 4 | Chiếc |
| 20 | Amply Mixer BTE MX700* Nguồn điện: 220V/50Hz* Dải tần số (-1dB): 20Hz - 20kHz * Công suất: 2 kênh x700W/Kênh* Kích thước : Cao 88mm x Rộng 482mm x Sâu 227mm* Độ nhạy: >100dB* Trọng lượng: 14.5kg* Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 21 | Thiết bị tạo vang và điều chỉnh tần số Bàn Mixer Soundcraf EFX 8- 8 đường vào micro - Hệ thống đơn trực quan và toàn diện đầu ra tai nghe, Dễ dàng rack, Karaoke cài sẵn - Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc - Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Phân tần số DBX Driver rack PA2Cổng vào: 2 cổng cái XLR. 1 cổng cái XLR RTA cho đường micro Trở kháng đầu vào: >50 kohm Bộ chuyển đổi A/D: dbx Type IV™ Conversion System CMRR: >45dB Cổng ra: 6 cổng balanced XLR Trở kháng đầu ra: 120 Ω Cường độ ra cực đại: +20dBu Khoảng A/D: 112 dB A-trọng số, 110 dB không trọng số Độ trễ: 100ms Khoảng dao động: >110 dB A-trọng số, >107dB không trọng số Độ nhiễu THD: trung bình 0.003% ở +4dBu, 1kHz, cường độ tín hiệu vào 0dB Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz, +/- 0.5dB Khoảng động D/A: 112 dB A-trọng số, 110dB không trọng số- Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 23 | Vang số OBT X8* Nguồn điện: AC 220V - 250V/50Hz/30W* Tần số đáp ứng: 20Hz - 20kHz* Cổng vào âm thanh: Music Digital (Coaxial - Optical), Analog (BGM - AUX - VOD). Micro M1/3/4 - M2/5.* Cổng ra âm thanh: Main L/R, Center, Sub, Sr L/R, AV.* Tích hợp 2 tổ effects: Delay+Reverb* Equalizer: Music 15 băng tần, Micro 22 băng tần.* Kích thước: Cao 4.5cm x Rộng 48cm x Sâu 20cm.* Cân nặng: 3.4kg * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 24 | Míc để bục phát biểu Philips* Trở kháng 1,8 kΩ* Độ nhạy -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)* Bài phát biểu chỉ thị đèn chỉ thị (vòng loại)* Đáp ứng tần số 100 13.000 Hz* Đầu ra loại kết nối kết hợp của XLR-4-32 * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 25 | Míc không dây LB 818* Băng tần: UHF 800Mhz * Kênh thu : 2RF / 2 kênh.* Công suất phát sóng: 30 mW. * Phạm vi phát sóng 100m * Đáp tuyến tần số : 40 Hz -> 20 KHz. * Điện áp sử dụng: 110V - 220V, 50Hz - 60Hz * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Tủ thiết bị 16U (PRC)* Gỗ dán nhiều lớp 12mm bền mặt tráng nhựa* Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ* Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn* Đinh tán neo kép* Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày* Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi* Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 27 | Dây tín hiệu, zắc kết nối, nhân công lắp đặt, Setup và chuyển giao hệ thống âm thanh | Theo HSMT | 1 | Trọn gói |
| 28 | Điều hòa tủ đứng Panasonic 28000BTU 1 chiều inverter | Theo HSMT | 2 | cái |
| 29 | Điều hòa Panasonic 24000BTU 1 chiều inverter | Theo HSMT | 6 | cái |
| 30 | Điều hòa Panasonic 12000BTU 1 chiều inverter | Theo HSMT | 1 | cái |
| 31 | Nhân công lắp đặt điều hòa + vật tư phụ | Theo HSMT | 1 | gói |
| 32 | Rèm vải cửa đi + cửa sổ ( Bao gồm khung, vật tư, công lắp đặt cho 1 mét ngang hoàn thiện) | Theo HSMT | 40,8 | Md |
| 33 | Thiết bị đầu cuối HNTH Sony XG77'- Bộ thiết bị HNTH PCS-XG77 bao gồm:- Đầu Codec x 1, Camera chất lượng FullHD x 1- Micro đa hướng x 1, Remote điều khiển x 1- Độ phân giải: 720p- Truyền dữ liệu trình chiếu: Đã kích hoạt sẵn- Kết nối đa điểm.- Hỗ trợ lưu trữ qua USB lên đến 128 GB | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | LH65BEAHLGKXXV'- Kích thước màn hình: 65 inch- Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel)- Độ sáng: 250nit - Độ tương phản: 4700:1- Haze: 2%- Hỗ trợ HDR10+- Thời gian hoạt động: 16/7- Cổng kết nối: 03 x HDMI, 01 x RF, Usb, Audio Optical, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi 5, Bluetooth- Hệ điều hành Tizen- Tính năng: Smart TV, quản lý hiển thị với Samsung Business TV app, Adaptive Sound, Mobile to TV, TV Sound to Mobile, Sound Mirroring, Autorun Signage- Hãng/ Xuất xứ : Samsung/VietNam | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 35 | Giá để Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet'Chất liệu: Nhôm mạ kẽm sơn tĩnh điện'Chiều cao min: 0,55 m ~ 55 cm:'Chiều cao max: 1,4m ~ 140 cm'Kích thước mâm đế: 30 cm x 40 cm- Treo màn hình- Thiết bị HNTT- Có bánh xe di chuyển-Xuất xứ : VietNam | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 36 | Viewsonic PG700X'Máy chiếu Viewsonic PG703XCông nghệ DLP 0.55" XGAĐộ phân giảin: XGA (1024x768)Cường độ chiếu sáng: 4000 ANSI lumensĐộ tương phản: 22000:1Display Color: 1.07 Billion ColorsTuổi thọ bóng đèn(Nor/SuperEco): 4000/15000Công suất bóng đèn: 240WThrow Ratio: 1.96-2.15Image size: 30" - 300"Throw Distance: 1.19m-13.11m(100" @3.98m)Keystone: ±40° (Vertical)Optical Zoom: 1.1xĐồ ồn: 27dBCổng kết nối: Computer in (share with component): 1,Composite: 1,S-video: 1,Audio-in (3.5mm): 1,HDMI: 1 (Back),HDMI/MHL: 1 (Back)Nguồn điện: 100-240V+/- 10%, 50/60Hz ACCông suất: 350WTrọng lượng: 2.4kg- Hãng/ Xuất xứ : Viewsonic/China | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Giá Khung treo điện - âm trần dài 4m- Tải trọng:10kgs; - Độ dài tối đa: 4m. - Định vị chính xác vị trí dừng, thả theo yêu cầu | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 38 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa regent 200 inch'- Màn chiếu sơn tĩnh điện- Hộp màn hình trục lục lăng- Đã bao gồm cả điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Bộ chia HDMI 1-4'Bộ chia HDMI 1 ra 4 chuẩn 1.4 hỗ trợ 2K4K@30hz | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | 'Bộ kéo dài tín hiệu1.HDCP 1.2 giao thức phù hợp2.Hỗ trợ đầu vào video : 24/50/60fs/1080p/1080i/720p/576p/576i/480p/480i3.Tín hiệu : sử dụng cáp mạng CAT5 hoặc CAT6 lên đến 60 mét thay vì cáp HDMI thông thường được kết nối giữa TX và RX Extender .5.Hỗ trợ đầu ra video : 24/50/60fs/1080p/1080i/720p/576p/576i/480p/480i6.Audio : DTS-HD/Dolby-trueHD/LPCM7.1/DTS/Dolby-AC3/DSD7.Nguồn điện: DC 5V/2A cung cấp điệnChiều dài . CAT- 6 cáp giữa Rx và TX Lên đến 60 mét | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Chi phí nhân công cài đặt'Gói triển khai thi công- Triển khai lắp đặt thiết bị tại điểm xã- Phụ kiện thi công, vận chuyển thiết bị- Đào tạo chuyển giao công nghệ | Theo HSMT | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.286E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.335.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy trộn vữa | 80l | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 5 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 7-10 tấn | 5 |
| 14 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 15 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi