Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897279-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220893933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 10:18:00 đến ngày 2022-09-10 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,621,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.335.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Hội trường UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng , địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Phát Vĩnh Tường; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đức Huy Vĩnh Tường. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc Kiến Dương Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc XD Vĩnh Tường


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng , địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết quý II/2022). Nộp báo cáo tài chính 03 năm ( 2019,2020,2021)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế20,16m2
2Tháo dỡ mái tônTheo HSMT và bản vẽ thiết kế647,8808m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,7448tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế40,316m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSMT và bản vẽ thiết kế17,1429m3
6Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế57,4589m3
7Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,88m2
8Tháo dỡ trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế35,64m2
9Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1782100m3
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cây
11Phá dỡ cột điện cũTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cột
12Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,72m3
13Đào móng cột- Cấp đất IIITheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,31m3
14Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3m3
15Ván khuôn móng cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,12100m2
16Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,58m3
17Mua cột bê tông vật liệu ly tâm L8,5-4,3; Đầu ngọn 160; Đầu gốc 280Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3cột
18Dựng cột bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cột
19Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế31 bộ
20Cọc tiếp địa L63x63x5m,L=2,5m dây nối D10x1500mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cọc
21Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế70m
22Rải căng dây , dây nhôm lõi thép, Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,07Km
23Ghíp đa năng AL25x150-3BLTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
24Đai thép đơn + khóa đaiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
25Móc giữ cáp MGC-16Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
26Kẹp hãm 4x70Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
B NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế47,0368m3
2Ván khuôn cọcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,9751100m2
3Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,27tấn
4Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8,1025tấn
5Cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3793tấn
6Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8816tấn
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo HSMT và bản vẽ thiết kế12,5364100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1161 mối nối
9Đập đầu cọc bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,784m3
10Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,784m3
11Đào móng - Cấp đất IIITheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0499100m3
12Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,993m3
13Bê tông móng,M250Theo HSMT và bản vẽ thiết kế44,9836m3
14Bê tông giằng móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,2073m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,6781100m2
16Ván khuôn móng dàiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9957100m2
17Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0038tấn
18Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1978tấn
19Cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7008tấn
20Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3379tấn
21Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5926tấn
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế27,0679m3
23Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0752100m3
24Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0499100m3
25Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế33,2269m3
26Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HSMT và bản vẽ thiết kế18,75541m3
27Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,4775m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế37,3204m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1963m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2413m3
31Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế20,595m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,5396100m2
33Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1078100m2
34Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3404tấn
35Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1395tấn
36Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,0104tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,9912100m2
38Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0929tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,5642tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,0003tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế95,986m3
42Ván khuôn sàn máiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,7134100m2
43Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,758tấn
44Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,1744m3
45Ván khuôn lanh tôTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3768100m2
46Cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0793tấn
47Cốt thép lanh tô , ĐK >10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0202tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3245m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế61,1272m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0002m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế11,2069m3
52Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2963tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,8713100m2
54Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế40,2m
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế209,7424m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế360,3291m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế185,2142m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế177,5336m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế417,3956m2
60Xây đắp, trát, trang trí cột tròn ngoài nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12công
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế129,804m
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,644m2
63Lát đá bậc tam cấpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế79,8572m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế328,8212m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,6024m2
66Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế253,9444m2
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế383,4758m2
68Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế188,0655m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.140,4725m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế210,1864m2
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,532100m
72Cút đều 90 độ D90 PN8Theo HSMT và bản vẽ thiết kế24cái
73Đai giữ ốngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế64cái
74Quả cầu chắn rác INOXTheo HSMT và bản vẽ thiết kế20cái
75Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế20,25m2
76Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế26,46m2
77Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,455m2
78Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế22,68m2
79Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế35,2m2
80Chênh kính từ kính 5mm lên kính 6,38mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế109,045m2
81Gia công hoa sắt inox 304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế800,76kg
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế58,32m2
83Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
84Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15bộ
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
87Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế40bộ
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7bộ
89Lắp đặt quạt trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15cái
90Móc treo quạt trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15cái
91Tủ điện tổng KT 350x400x150Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
95Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế930m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế340m
98Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế100m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế930m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế340m
101Đào móng băng - Cấp đất ITheo HSMT và bản vẽ thiết kế141m3
102Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,14100m3
103Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7cọc
104Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
105Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế35m
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm90m
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ- Cấp đất IIITheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,2051m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,49m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,4m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,119100m2
5Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,198tấn
6Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1579tấn
7Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5957tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2569100m2
9Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1051100m3
10Bạt nilon chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế105,1496m2
11Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế13,9561m3
D SÂN BÊ TÔNG, HÀNG RÀO
1Bạt nilon chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế406m2
2Bê tông nền , đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế48,72m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSMT và bản vẽ thiết kế19,0861m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSMT và bản vẽ thiết kế19,08611m3
5Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1909m3
6Đào móng - Cấp đất IIITheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8609100m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế28,6967m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,0939m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế32,8729m3
10Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,5278m3
11Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1532100m2
12Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0323tấn
13Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2041tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0848m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế15,7293m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,117m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế319,0932m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế43,736m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế24,64m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế343,7332m2
E VẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá dăm các loạiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế29,21710m3/1km
F THIẾT BỊ
1Bàn đại biểu, Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn
PU bóng, KT dài 3m2, rộng 0,55m, cao 0,75m, Xuất xứ Việt Nam.
Theo HSMT4Chiếc
2Bàn chủ tọa. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT dài 2,1m, rộng 0,65m, cao 0,75m, Xuất xứ Việt Nam.Theo HSMT2Chiếc
3Bàn thư ký. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT dài 1,5m, rộng 0,65m, cao 0,75m, Xuất xứ Việt Nam.Theo HSMT1Chiếc
4Ghế chủ tọa, thư ký. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, bọc nỉ, KT dài 0,66m, rộng 0,55m, cao 1,22m, Xuất xứ Việt Nam.Theo HSMT10Chiếc
5Ghế đại biểu, Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, bọc nỉ, KT 0,5x0,6x1,3m, Xuất xứ Việt Nam.Theo HSMT24Chiếc
6Ghế hội trường, Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT 0,5x0,6x1,3m, Xuất xứ Việt Nam.Theo HSMT230Chiếc
7Bục phát biểu KT 80x60x120cm. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóngTheo HSMT1Chiếc
8Bục để tượng bác hồ KT 80x60x1,6cm. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóngTheo HSMT1Chiếc
9Tượng bác hồ bằng thạch cao mạ nhũ đồng KT cao 80cm, rộng 70cmTheo HSMT1Chiếc
10Bộ sao vàng + Búa liềm MikaTheo HSMT1Bộ
11Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN chất liệu mika chữ nổi khung viền nhôm quanhTheo HSMT8,7M dài
12Biển Quốc hiệu Nước CHXH XN Việt Nam, chất liệu mika chữ nổi khung viền nhôm quanhTheo HSMT8,7M dài
13Phông rèm sân khấu bằng vải nhung chất liệu nhung may rèm chiết múi ( phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo HSMT44m2
14Diềm sân khấu bằng vải nhung chất liệu nhung may rèm chiết múi ( phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo HSMT18m dài
15Kệ để hoa, quà 03 tầng. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT dài1,95m, rộng 0,75m, cao 1,05m, mặt kệ từng tầng rộng 0,25m.Theo HSMT2Chiếc
16Loa Kuledy X215 * Thông số kỹ thuật:* Kiểu máy: X-215* Công suất định mức: 800W / 3000W * Cấu hình đơn vị: LOW: 2 × 15 〞HI: 1 × 2.8 〞* Độ nhạy: 100dB* Mức áp suất âm thanh: 127dB (liên tục) / 135dB (cao điểm) * Trở kháng: 4 Ohm* Góc bảo hiểm: 100 ° ( H ) × 40 ° ( V )* Kích thước vỏ ( W × H × D ): 510 × 1230 × 500mm* Trọng lượng tịnh: 59Kg* Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT2Chiếc
17Loa siêu trầm Kuledy B118* Model: B-188* Cấu hình: 18” ULF driver* Tần số đáp ứng: 38Hz-150Hz* Công suất định mức: 800W* Độ nhạy: 102dB* Mức áp xuất âm thanh tối đa SPL: 130.5dB* Trở kháng: 8Ω* Kích thước vỏ: 561mm×690mm×572mm* Trọng lượng tịnh: 45kg* Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT2Chiếc
18Amply công suất MA850* Công suất: Dual : 2 x 800w /8Ω - 2 x 1250w/4Ω * Độ nhạy đầu vào: 0.775V,1.0V,1,4V(+- 5%)* Tần số đáp ứng: 20Hz- 20kHz ( +- 0,5%)* Kích thước: 2U * Trọng lượng : 27.4 kg * Công nghệ England, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT2Chiếc
19Loa Revolab PR-26A* Điểm phân chia tần số cao: 1"* Điểm phân chia tần số thấp: 2x6.5"* Tần số đáp ứng: 75Hz - 20KHz* Chở kháng: 8Ω * Công suất sử lý: 130w(RMS)\250w(PEAK)* Độ nhạy: 94dB* Mức áp xuất âm thanh tối đa spl: 115dB* Kích thước: (W*H*D): 230x570x211m* Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT4Chiếc
20Amply Mixer BTE MX700* Nguồn điện: 220V/50Hz* Dải tần số (-1dB): 20Hz - 20kHz * Công suất: 2 kênh x700W/Kênh* Kích thước : Cao 88mm x Rộng 482mm x Sâu 227mm* Độ nhạy: >100dB* Trọng lượng: 14.5kg* Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT1Chiếc
21Thiết bị tạo vang và điều chỉnh tần số Bàn Mixer Soundcraf EFX 8- 8 đường vào micro - Hệ thống đơn trực quan và toàn diện đầu ra tai nghe, Dễ dàng rack, Karaoke cài sẵn - Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc - Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT1Chiếc
22Phân tần số DBX Driver rack PA2Cổng vào: 2 cổng cái XLR. 1 cổng cái XLR RTA cho đường micro Trở kháng đầu vào: >50 kohm Bộ chuyển đổi A/D: dbx Type IV™ Conversion System CMRR: >45dB Cổng ra: 6 cổng balanced XLR Trở kháng đầu ra: 120 Ω Cường độ ra cực đại: +20dBu Khoảng A/D: 112 dB A-trọng số, 110 dB không trọng số Độ trễ: 100ms Khoảng dao động: >110 dB A-trọng số, >107dB không trọng số Độ nhiễu THD: trung bình 0.003% ở +4dBu, 1kHz, cường độ tín hiệu vào 0dB Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz, +/- 0.5dB Khoảng động D/A: 112 dB A-trọng số, 110dB không trọng số- Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT1Chiếc
23Vang số OBT X8* Nguồn điện: AC 220V - 250V/50Hz/30W* Tần số đáp ứng: 20Hz - 20kHz* Cổng vào âm thanh: Music Digital (Coaxial - Optical), Analog (BGM - AUX - VOD). Micro M1/3/4 - M2/5.* Cổng ra âm thanh: Main L/R, Center, Sub, Sr L/R, AV.* Tích hợp 2 tổ effects: Delay+Reverb* Equalizer: Music 15 băng tần, Micro 22 băng tần.* Kích thước: Cao 4.5cm x Rộng 48cm x Sâu 20cm.* Cân nặng: 3.4kg * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT1Chiếc
24Míc để bục phát biểu Philips* Trở kháng 1,8 kΩ* Độ nhạy -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)* Bài phát biểu chỉ thị đèn chỉ thị (vòng loại)* Đáp ứng tần số 100 13.000 Hz* Đầu ra loại kết nối kết hợp của XLR-4-32 * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT1Chiếc
25Míc không dây LB 818* Băng tần: UHF 800Mhz * Kênh thu : 2RF / 2 kênh.* Công suất phát sóng: 30 mW. * Phạm vi phát sóng 100m * Đáp tuyến tần số : 40 Hz -> 20 KHz. * Điện áp sử dụng: 110V - 220V, 50Hz - 60Hz * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT1Bộ
26Tủ thiết bị 16U (PRC)* Gỗ dán nhiều lớp 12mm bền mặt tráng nhựa* Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ* Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn* Đinh tán neo kép* Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày* Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi* Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệuTheo HSMT1Chiếc
27Dây tín hiệu, zắc kết nối, nhân công lắp đặt, Setup và chuyển giao hệ thống âm thanhTheo HSMT1Trọn gói
28Điều hòa tủ đứng Panasonic 28000BTU 1 chiều inverterTheo HSMT2cái
29Điều hòa Panasonic 24000BTU 1 chiều inverterTheo HSMT6cái
30Điều hòa Panasonic 12000BTU 1 chiều inverterTheo HSMT1cái
31Nhân công lắp đặt điều hòa + vật tư phụTheo HSMT1gói
32Rèm vải cửa đi + cửa sổ ( Bao gồm khung, vật tư, công lắp đặt cho 1 mét ngang hoàn thiện)Theo HSMT40,8Md
33Thiết bị đầu cuối HNTH Sony XG77'- Bộ thiết bị HNTH PCS-XG77 bao gồm:- Đầu Codec x 1, Camera chất lượng FullHD x 1- Micro đa hướng x 1, Remote điều khiển x 1- Độ phân giải: 720p- Truyền dữ liệu trình chiếu: Đã kích hoạt sẵn- Kết nối đa điểm.- Hỗ trợ lưu trữ qua USB lên đến 128 GBTheo HSMT1Bộ
34LH65BEAHLGKXXV'- Kích thước màn hình: 65 inch- Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel)- Độ sáng: 250nit - Độ tương phản: 4700:1- Haze: 2%- Hỗ trợ HDR10+- Thời gian hoạt động: 16/7- Cổng kết nối: 03 x HDMI, 01 x RF, Usb, Audio Optical, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi 5, Bluetooth- Hệ điều hành Tizen- Tính năng: Smart TV, quản lý hiển thị với Samsung Business TV app, Adaptive Sound, Mobile to TV, TV Sound to Mobile, Sound Mirroring, Autorun Signage- Hãng/ Xuất xứ : Samsung/VietNamTheo HSMT2Chiếc
35Giá để Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet'Chất liệu: Nhôm mạ kẽm sơn tĩnh điện'Chiều cao min: 0,55 m ~ 55 cm:'Chiều cao max: 1,4m ~ 140 cm'Kích thước mâm đế: 30 cm x 40 cm- Treo màn hình- Thiết bị HNTT- Có bánh xe di chuyển-Xuất xứ : VietNamTheo HSMT1Chiếc
36Viewsonic PG700X'Máy chiếu Viewsonic PG703XCông nghệ DLP 0.55" XGAĐộ phân giảin: XGA (1024x768)Cường độ chiếu sáng: 4000 ANSI lumensĐộ tương phản: 22000:1Display Color: 1.07 Billion ColorsTuổi thọ bóng đèn(Nor/SuperEco): 4000/15000Công suất bóng đèn: 240WThrow Ratio: 1.96-2.15Image size: 30" - 300"Throw Distance: 1.19m-13.11m(100" @3.98m)Keystone: ±40° (Vertical)Optical Zoom: 1.1xĐồ ồn: 27dBCổng kết nối: Computer in (share with component): 1,Composite: 1,S-video: 1,Audio-in (3.5mm): 1,HDMI: 1 (Back),HDMI/MHL: 1 (Back)Nguồn điện: 100-240V+/- 10%, 50/60Hz ACCông suất: 350WTrọng lượng: 2.4kg- Hãng/ Xuất xứ : Viewsonic/ChinaTheo HSMT1Bộ
37Giá Khung treo điện - âm trần dài 4m- Tải trọng:10kgs; - Độ dài tối đa: 4m. - Định vị chính xác vị trí dừng, thả theo yêu cầuTheo HSMT1Chiếc
38Màn chiếu điện điều khiển từ xa regent 200 inch'- Màn chiếu sơn tĩnh điện- Hộp màn hình trục lục lăng- Đã bao gồm cả điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tườngTheo HSMT1Bộ
39Bộ chia HDMI 1-4'Bộ chia HDMI 1 ra 4 chuẩn 1.4 hỗ trợ 2K4K@30hzTheo HSMT1Bộ
40'Bộ kéo dài tín hiệu1.HDCP 1.2 giao thức phù hợp2.Hỗ trợ đầu vào video : 24/50/60fs/1080p/1080i/720p/576p/576i/480p/480i3.Tín hiệu : sử dụng cáp mạng CAT5 hoặc CAT6 lên đến 60 mét thay vì cáp HDMI thông thường được kết nối giữa TX và RX Extender .5.Hỗ trợ đầu ra video : 24/50/60fs/1080p/1080i/720p/576p/576i/480p/480i6.Audio : DTS-HD/Dolby-trueHD/LPCM7.1/DTS/Dolby-AC3/DSD7.Nguồn điện: DC 5V/2A cung cấp điệnChiều dài . CAT- 6 cáp giữa Rx và TX Lên đến 60 métTheo HSMT1Bộ
41Chi phí nhân công cài đặt'Gói triển khai thi công- Triển khai lắp đặt thiết bị tại điểm xã- Phụ kiện thi công, vận chuyển thiết bị- Đào tạo chuyển giao công nghệTheo HSMT1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.335.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.32
4 Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. 1 Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >= 10 tấn1
2 Máy đào 1
3 Máy trộn vữa 80l2
4 Máy trộn bê tông 250l2
5 Máy nén khí diezel 600m3/h2
6 Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
7 Máy cắt uốn thép 5kW2
8 Máy hàn điện 23kW2
9 Máy khoan bê tông 1,5kW2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi 1,5kW2
12 Máy ủi 110CV1
13 Ô tô tự đổ 7-10 tấn5
14 Máy đầm bàn 1kW1
15 Máy ép cọc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->