Gói thầu: Gói thầu XL-02: Cải tạo nhà N2A; N2B

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896564-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu
Tên gói thầu Gói thầu XL-02: Cải tạo nhà N2A; N2B
Số hiệu KHLCNT 20220125279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 10:12:00 đến ngày 2022-09-10 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,052,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.715709E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng kinh tế trong đó ít nhất 01 hợp đồng cải tạo nhà dân dụng; 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III, giá trị ≥13.337.000.000 VNĐ; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích 16T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-02: Cải tạo nhà N2A; N2B
Cải tạo Khu nhà ở cán bộ độc thân tại Tư Đình
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu , địa chỉ: 59 Tôn Thất Thiệp - Ba Đình - Hà Nộì̀̀̀
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/BTTM; số 59, đường Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.551109; Fax: 069. 553181
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng/BQP. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây lắp và Kiến trúc Miền Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Xây lắp và Kiến trúc Miền Bắc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hậu cần/BTTM. + Nhà thầu trúng thầu gói thầu TV-04: Tư vấn giám sát và lắp đặt thiết bị của dự án.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu , địa chỉ: 59 Tôn Thất Thiệp - Ba Đình - Hà Nộì̀̀̀
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/BTTM; số 59, đường Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.551109; Fax: 069. 553181


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt. 4. Báo cáo tài chính được cơ quan thuế chấp nhận (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 08A (webform trên Hệ thống) * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3) nêu trên. 5. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. 6. Nhà thầu có cam kết và cung cấp đầy đủ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực theo quy định hiện hành về xây dựng trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/BTTM; số 59, đường Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.551109; Fax: 069. 553181
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần/BTTM; số 59, đường Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.551109; Fax: 069. 553181
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/BTTM; số 59, đường Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.551109; Fax: 069. 553181
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/BTTM; số 59, đường Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.551109; Fax: 069. 553181
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng Nhà N2A
1Tháo dỡ cửaMô tả HSTK1.295,626m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả HSTK1.482,9804m2
3Sơn vecni màu cánh dán, đánh bóng tay vịn cầu thang gỗMô tả HSTK33,09m2
4Tháo dỡ trần khu WCMô tả HSTK267,5376m2
5Phá dỡ nền gạch hành lang đã xuống cấp ( khoảng 10% )Mô tả HSTK78,9121m2
6Phá dỡ nền gạch các phòng đã xuống cấp ( khoảng 10% )Mô tả HSTK272,4899m2
7Phá dỡ nền khu WC đã xuống cấpMô tả HSTK267,5376m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WCMô tả HSTK1.154,736m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả HSTK1.322,8912m2
10Tháo dỡ lan can sắtMô tả HSTK594,196m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (khoảng 10%)Mô tả HSTK317,6439m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhà (khoảng 10%)Mô tả HSTK858,2447m2
13Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà ( khoảng 10% )Mô tả HSTK2,97m2
14Phá lớp vữa trát cột trong nhà ( khoảng 10% )Mô tả HSTK6,4824m2
15Vệ sinh, làm sạch bề mặt trên trần trong nhà và hành langMô tả HSTK760,198m2
16Vệ sinh, làm sạch bề mặt tường ngoài nhàMô tả HSTK2.858,7951m2
17Vệ sinh, làm sạch bề mặt tường trong nhàMô tả HSTK7.724,2023m2
18Vệ sinh, làm sạch bề mặt trên cột ngoài nhàMô tả HSTK26,73m2
19Vệ sinh, làm sạch bề mặt trên cột trong nhàMô tả HSTK58,3416m2
20Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả HSTK109cái
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả HSTK109bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa+ phụ kiệnMô tả HSTK109bộ
23Tháo dỡ gương soiMô tả HSTK109bộ
24Tháo dỡ hương sen+ phụ kiệnMô tả HSTK109bộ
25Tháo dỡ vòi giặtMô tả HSTK109bộ
26Tháo dỡ kệ kínhMô tả HSTK109bộ
27Tháo dỡ kệ đựng xà phòngMô tả HSTK109bộ
28Tháo dỡ thanh treo khănMô tả HSTK109bộ
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả HSTK18,2477m3
30Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, bản tiêu lệnh PCCCMô tả HSTK1gói
31Tháo dỡ hệ thống thiết bị, đường dây điện cũ cháy hỏngMô tả HSTK1gói
32Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK1,4618100m3
33Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK1,4618100m3
34Cạo nhám bền mặt, làm sạch nền nhà xeMô tả HSTK281,076m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả HSTK281,076m2
36Quét dung dịch chống thấm nền nhà wc ( tham khảo AM FLEXPROOF 501 (3kg/m2)Mô tả HSTK459,9936m2
37Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500, vữa XM M75Mô tả HSTK351,402m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300Mô tả HSTK267,5376m2
39Công tác ốp gạch vào tường ceramic 300x600 vữa XM mác 75Mô tả HSTK1.349,202m2
40Thi công trần thạch cao khung xương nổiMô tả HSTK267,5376m2
41Bả bằng bột bả vào trầnMô tả HSTK267,5376m2
42Sơn vào trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK267,5376m2
43Lát đá granit vào bậu cửa, vữa XM M75Mô tả HSTK60,984m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK317,6439m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 cột ngoài nhàMô tả HSTK2,97m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK858,2447m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 cột trong nhàMô tả HSTK6,4824m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK9.355,6098m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK3.206,139m2
50Lợp mái tôn màu đỏ dày 0.45mmMô tả HSTK11,7933100m2
51Máng nước inox dày 0.5mmMô tả HSTK491,4062kg
52Đai thép đỡ máng tôn KT 30x30x3 A=1000mmMô tả HSTK104,4cái
53Gia công lan canMô tả HSTK3,4481tấn
54Lắp dựng lan can sắtMô tả HSTK153,7824m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK1.667,709m2
56Vận chuyển vật liệu lên caoMô tả HSTK1gói
57Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa Composite ( bao gồm khung bao; nẹp chỉ )Mô tả HSTK267,3m2
58Bộ phụ kiện cửa gỗ công nghiệp 1 cánh (tương đương khóa Huy Hoàng KG 212, 2 bản lề BMC.02)Mô tả HSTK110bộ
59Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả HSTK693m cấu kiện
60Lắp dựng cửa vào khuônMô tả HSTK267,3m2 cấu kiện
61Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp)Mô tả HSTK352,77m2
62Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp)Mô tả HSTK49,5m2
63Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay ,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp)Mô tả HSTK155,456m2
64Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp)Mô tả HSTK191,52m2
65Cung cấp lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay ,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp)Mô tả HSTK18,928m2
66Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp)Mô tả HSTK40,45m2
67Cung cấp lắp dựng vách kính cố định ,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp)Mô tả HSTK184,212m2
68Cung cấp lắp đặt cửa đi khung sắt bịt tônMô tả HSTK3,45m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả HSTK3,4646tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả HSTK598,765m2
71Sơn hoa sắt cửaMô tả HSTK126,0963m2
72Sơn đường ống nước cứu hỏa màu đỏMô tả HSTK20,724m2
73Phá dỡ tam cấp đầu hồiMô tả HSTK5,421m3
74Xây tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả HSTK5,421m3
75Lát đá granit tự nhiên vào tam cấp - tiết diện đá Mô tả HSTK22,59m2
76Tháo dỡ tấm đan bị nứt vỡ ( khoảng 10% )Mô tả HSTK19cấu kiện
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,3192m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,0293100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả HSTK0,0475tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả HSTK191 cấu kiện
81Nạo vét bùn rãnh thoát nước quanh nhàMô tả HSTK8,868m3
82Vận chuyển đồ đạc doanh cụ phòng ở cải tạo phục vụ thi côngMô tả HSTK112phòng
B Phần điện Nhà N2A
1Lắp đặt dây điện lõi đồng CV (1x2.5)mm2 cho bình nước nóngMô tả HSTK788m
2Lắp đặt dây điện lõi đồng CV (1x1.5)mm2 cho đènMô tả HSTK1.122m
3Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 cho bình nước nóngMô tả HSTK394m
4Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E1.5 cho đènMô tả HSTK561m
5Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 cho trục hành lang ra công tắc đènMô tả HSTK9m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 16Mô tả HSTK9m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 20mmMô tả HSTK394m
8Ghen nhựa 24x14 đi nổi cho dây ra đèn hành langMô tả HSTK277m
9Tủ điện composite loại 7 công tơ 1 pha lắp nổi gắn tườngMô tả HSTK6hộp
10Tủ điện composite loại 6 công tơ 1 pha lắp nổi gắn tườngMô tả HSTK12hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-250V/2P-32A-6KAMô tả HSTK114cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCB-500V/3P-25A-6KAMô tả HSTK1cái
13Công tơ điện 1 pha 40A trực tiếp, hữu côngMô tả HSTK114cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A kèm mặt, đế âmMô tả HSTK113cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt 20A kèm mặt, đế âmMô tả HSTK108cái
16Lắp đặt đèn 12W ốp trầnMô tả HSTK149bộ
17Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 20W 1.2m máng lắp nổiMô tả HSTK230bộ
18Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 2x20W 1.2m máng lắp nổiMô tả HSTK8bộ
19Lắp đặt đèn led 5W gắn tườngMô tả HSTK5bộ
20Lắp đặt kim thu sét phi 16 - L=0.6m mạ kẽmMô tả HSTK6cái
21Dây thu sét thép D10 mạ kẽmMô tả HSTK280m
22Chân bật thép mạ kẽm phi 8, L=160 mạ kẽmMô tả HSTK290cái
23Lắp đặt cáp điện CVV (4x2.5)Mô tả HSTK27m
24Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5Mô tả HSTK27m
25Ghen nhựa 30x14 đi nổiMô tả HSTK27m
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCB -500V/ 3P-16A-6KAMô tả HSTK1cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 200x200Mô tả HSTK108cái
28Lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x1.5) cho quạt thông gió nhà WCMô tả HSTK886m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 16Mô tả HSTK443m
30Lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x1.5) cho đèn nhà WCMô tả HSTK540m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 16Mô tả HSTK270m
32Lắp đặt các aptomat 1 pha, 1 cực MCB -250V/ 1P-16A-6KA cho điều hòaMô tả HSTK108cái
33Lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x2.5) cho điều hòaMô tả HSTK2.376m
34Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5Mô tả HSTK1.188m
35Ghen nhựa 24x14 đi nổi cho dây ra điều hòaMô tả HSTK1.188m
36Lắp đặt ống nhựa PVC phi 63 L=0.3m chờ luồn ống điều hòaMô tả HSTK32,4m
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, RCBO-250V/2P-16A-6KA-30mAMô tả HSTK1cái
38Lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x2.5) cho ổ cắm chờ tủ rack cameraMô tả HSTK62m
39Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5Mô tả HSTK31m
40Ghen nhựa 24x14 đi nổi cho dây ra ổ cắm chờ tủ rack cameraMô tả HSTK31m
41Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A/240V có cực nối đất kèm mặt và đế nổiMô tả HSTK1cái
C Phần nước nhà N2A
1Lắp đặt lavabo + Phụ kiệnMô tả HSTK109bộ
2Lắp đặt vòi đôi+ Phụ kiệnMô tả HSTK109bộ
3Lắp đặt gương soi+ Phụ kiệnMô tả HSTK109cái
4Lắp đặt hương sen + vòi + Phụ kiệnMô tả HSTK109bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tả HSTK109bộ
6Lắp đặt vòi xịt + Phụ kiệnMô tả HSTK109cái
7Lắp đặt thanh treo khănMô tả HSTK109cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả HSTK109cái
9Lắp đặt móc áoMô tả HSTK109cái
10Lắp đặt kệ đựng lyMô tả HSTK109cái
11Lắp đặt kệ xà phòngMô tả HSTK108cái
12Lắp đặt phễu thu nước sàn D100mmMô tả HSTK216cái
13Lắp đặt vòi nước D15Mô tả HSTK109bộ
14Lắp đặt van phao cơ D40Mô tả HSTK5cái
15Thông hút bể tự hoại 4x2x1.8Mô tả HSTK4cái
16Thông hút hố gaMô tả HSTK16cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D20Mô tả HSTK109cái
18Lắp đặt van 2 chiều D90Mô tả HSTK1cái
19Lắp đặt van 2 chiều D63Mô tả HSTK6cái
20Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả HSTK15cái
21Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả HSTK6cái
22Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả HSTK6cái
23Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả HSTK327cái
24Lắp đặt van 2 chiều D20Mô tả HSTK109cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D90 PN10Mô tả HSTK0,9100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D63 PN10Mô tả HSTK1100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50 PN10Mô tả HSTK1,5100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 PN10Mô tả HSTK2100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10Mô tả HSTK1,2100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10Mô tả HSTK12100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10Mô tả HSTK8100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng D20 PN10Mô tả HSTK8100m
33Lắp đặt côn PPR D90/50Mô tả HSTK4cái
34Lắp đặt côn PPR D63/40Mô tả HSTK5cái
35Lắp đặt côn PPR D50/40Mô tả HSTK15cái
36Lắp đặt côn PPR D50/32Mô tả HSTK4cái
37Lắp đặt côn PPR D40/32Mô tả HSTK30cái
38Lắp đặt côn PPR D40/25Mô tả HSTK20cái
39Lắp đặt côn PPR D32/25Mô tả HSTK30cái
40Lắp đặt côn PPR D25/20Mô tả HSTK109cái
41Lắp đặt tê PPR 90x90Mô tả HSTK2cái
42Lắp đặt tê PPR 90x63Mô tả HSTK5cái
43Lắp đặt tê PPR 90x40Mô tả HSTK10cái
44Lắp đặt tê PPR 75x75Mô tả HSTK2cái
45Lắp đặt tê PPR D63x63Mô tả HSTK2cái
46Lắp đặt tê PPR D63x50Mô tả HSTK5cái
47Lắp đặt tê PPR D63x40Mô tả HSTK5cái
48Lắp đặt tê PPR D50x50Mô tả HSTK6cái
49Lắp đặt tê PPR D50x40Mô tả HSTK5cái
50Lắp đặt tê PPR D50x25Mô tả HSTK5cái
51Lắp đặt tê PPR D40x40Mô tả HSTK4cái
52Lắp đặt tê PPR D40x32Mô tả HSTK8cái
53Lắp đặt tê PPR D40x25Mô tả HSTK140cái
54Lắp đặt tê PPR D32x32Mô tả HSTK10cái
55Lắp đặt tê PPR D32x25Mô tả HSTK60cái
56Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả HSTK109cái
57Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả HSTK220cái
58Lắp đặt Tê PPR D25x20Mô tả HSTK400cái
59Lắp đặt tê PPR ren trong D20x20Mô tả HSTK400cái
60Lắp đặt cút PPR 90 D90x90Mô tả HSTK2cái
61Lắp đặt cút PPR 90 D63x63Mô tả HSTK10cái
62Lắp đặt cút PPR 90 D50x50Mô tả HSTK15cái
63Lắp đặt cút PPR 90 D40x40Mô tả HSTK20cái
64Lắp đặt cút PPR 90 D32x32Mô tả HSTK30cái
65Lắp đặt cút PPR 90 D25x25Mô tả HSTK100cái
66Lắp đặt cút PPR 90 D20x20Mô tả HSTK400cái
67Lắp đặt cút PPR 90 ren trong D20x20Mô tả HSTK400cái
68Lắp đặt măng sông PPR D90Mô tả HSTK3cái
69Lắp đặt măng sông PPR D63Mô tả HSTK8cái
70Lắp đặt măng sông PPR D50Mô tả HSTK8cái
71Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả HSTK10cái
72Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả HSTK25cái
73Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả HSTK80cái
74Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả HSTK80cái
75Lắp đặt rắc co PPR D90Mô tả HSTK1cái
76Lắp đặt rắc co PPR D63Mô tả HSTK6cái
77Lắp đặt rắc co PPR D50Mô tả HSTK15cái
78Lắp đặt rắc co PPR D40Mô tả HSTK6cái
79Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả HSTK6cái
80Lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả HSTK327cái
81Lắp đặt rắc co PPR D20Mô tả HSTK109cái
82Lắp đặt ống PVC D110Mô tả HSTK12100m
83Lắp đặt ống PVC D90Mô tả HSTK1,2100m
84Lắp đặt ống PVC D76Mô tả HSTK1100m
85Lắp đặt ống PVC D42Mô tả HSTK3100m
86Lắp đặt tê 45 D110x110Mô tả HSTK180cái
87Lắp đặt tê 45 D110x90Mô tả HSTK109cái
88Lắp đặt tê 45 D110x76Mô tả HSTK109cái
89Lắp đặt tê 45 D90x90Mô tả HSTK50cái
90Lắp đặt tê 45 D90x76Mô tả HSTK109cái
91Lắp đặt tê 45 D90x42Mô tả HSTK109cái
92Lắp đặt cút 135 D110Mô tả HSTK150cái
93Lắp đặt cút 135 D90Mô tả HSTK140cái
94Lắp đặt cút 135 D76Mô tả HSTK130cái
95Lắp đặt cút 90 D90Mô tả HSTK109cái
96Lắp đặt cút 90 D76Mô tả HSTK130cái
97Lắp đặt cút 90 D42Mô tả HSTK400cái
98Lắp đặt tê kiểm tra D110Mô tả HSTK109cái
99Lắp đặt nút bịt D110Mô tả HSTK150cái
100Lắp đặt nút bịt D76Mô tả HSTK109cái
101Lắp đặt xi phông D90Mô tả HSTK109cái
102Đai giữ ống D110Mô tả HSTK800cái
103Đai giữ ống D90Mô tả HSTK70cái
104Đai giữ ống D60Mô tả HSTK80cái
105Lắp đặt ống PVC D110 class 2 PN10Mô tả HSTK4100m
106Lắp đặt cầu chắn rác D200Mô tả HSTK16cái
107Lắp đặt cút 90độ D110Mô tả HSTK16cái
108Lắp đặt cút 135 độ D110Mô tả HSTK32cái
109Đai giữ ống D110Mô tả HSTK300cái
D Phần xây dựng nhà N2B
1Tháo dỡ cửaMô tả HSTK1.295,626m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả HSTK1.482,9804m2
3Sơn vecni màu cánh dán, đánh bóng tay vịn cầu thang gỗMô tả HSTK33,09m2
4Tháo dỡ trần khu WCMô tả HSTK267,5376m2
5Phá dỡ nền gạch hành lang đã xuống cấp ( khoảng 10% )Mô tả HSTK78,9121m2
6Phá dỡ nền gạch các phòng đã xuống cấp ( khoảng 10% )Mô tả HSTK272,4899m2
7Phá dỡ nền khu WC đã xuống cấpMô tả HSTK267,5376m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WCMô tả HSTK1.154,736m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả HSTK1.322,8912m2
10Tháo dỡ lan can sắtMô tả HSTK594,196m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (khoảng 10%)Mô tả HSTK317,6439m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhà (khoảng 10%)Mô tả HSTK858,2447m2
13Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà ( khoảng 10% )Mô tả HSTK2,97m2
14Phá lớp vữa trát cột trong nhà ( khoảng 10% )Mô tả HSTK6,4824m2
15Vệ sinh, làm sạch bề mặt trên trần trong nhà và hành langMô tả HSTK760,198m2
16Vệ sinh, làm sạch bề mặt tường ngoài nhàMô tả HSTK2.858,7951m2
17Vệ sinh, làm sạch bề mặt tường trong nhàMô tả HSTK7.724,2023m2
18Vệ sinh, làm sạch bề mặt trên cột ngoài nhàMô tả HSTK26,73m2
19Vệ sinh, làm sạch bề mặt trên cột trong nhàMô tả HSTK58,3416m2
20Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả HSTK109cái
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả HSTK109bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa+ phụ kiệnMô tả HSTK109bộ
23Tháo dỡ gương soiMô tả HSTK109bộ
24Tháo dỡ hương sen+ phụ kiệnMô tả HSTK109bộ
25Tháo dỡ vòi giặtMô tả HSTK109bộ
26Tháo dỡ kệ kínhMô tả HSTK109bộ
27Tháo dỡ kệ đựng xà phòngMô tả HSTK109bộ
28Tháo dỡ thanh treo khănMô tả HSTK109bộ
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả HSTK18,2477m3
30Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, bản tiêu lệnh PCCCMô tả HSTK1gói
31Tháo dỡ hệ thống thiết bị, đường dây điện cũ cháy hỏngMô tả HSTK1gói
32Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK1,4618100m3
33Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK1,4618100m3
34Cạo nhám bền mặt, làm sạch nền nhà xeMô tả HSTK281,076m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả HSTK281,076m2
36Quét dung dịch chống thấm nền nhà wc ( tham khảo AM FLEXPROOF 501 (3kg/m2)Mô tả HSTK459,9936m2
37Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500, vữa XM M75Mô tả HSTK351,402m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300Mô tả HSTK267,5376m2
39Công tác ốp gạch vào tường ceramic 300x600 vữa XM mác 75Mô tả HSTK1.349,202m2
40Thi công trần thạch cao khung xương nổiMô tả HSTK267,5376m2
41Bả bằng bột bả vào trầnMô tả HSTK267,5376m2
42Sơn vào trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK267,5376m2
43Lát đá granit vào bậu cửa, vữa XM M75Mô tả HSTK60,984m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK317,6439m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 cột ngoài nhàMô tả HSTK2,97m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK858,2447m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 cột trong nhàMô tả HSTK6,4824m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK9.355,6098m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK3.206,139m2
50Lợp mái tôn màu đỏ dày 0.45mmMô tả HSTK11,7933100m2
51Máng nước inox dày 0.5mmMô tả HSTK491,4062kg
52Đai thép đỡ máng tôn KT 30x30x3 A=1000mmMô tả HSTK104,4cái
53Gia công lan canMô tả HSTK3,4481tấn
54Lắp dựng lan can sắtMô tả HSTK153,7824m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK1.667,709m2
56Vận chuyển vật liệu lên caoMô tả HSTK1gói
57Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa Composite ( bao gồm khung bao; nẹp chỉ )Mô tả HSTK267,3m2
58Bộ phụ kiện cửa gỗ công nghiệp 1 cánh (tương đương khóa Huy Hoàng KG 212, 2 bản lề BMC.02)Mô tả HSTK110bộ
59Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả HSTK693m cấu kiện
60Lắp dựng cửa vào khuônMô tả HSTK267,3m2 cấu kiện
61Cung cấp lắp dụng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp)Mô tả HSTK352,77m2
62Cung cấp lắp dụng cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp)Mô tả HSTK49,5m2
63Cung cấp lắp dụng cửa sổ 1 cánh mở quay ,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp)Mô tả HSTK155,456m2
64Cung cấp lắp dụng cửa sổ 2 cánh mở quay ,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp)Mô tả HSTK191,52m2
65Cung cấp lắp dụng cửa sổ 4 cánh mở quay ,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp)Mô tả HSTK18,928m2
66Cung cấp lắp dụng cửa sổ 1 cánh mở lật,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp)Mô tả HSTK40,45m2
67Cung cấp lắp dụng vách kính cố định ,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp)Mô tả HSTK184,212m2
68Cung cấp lắp đặt cửa đi khung sắt bịt tônMô tả HSTK3,45m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả HSTK3,4646tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả HSTK598,765m2
71Sơn hoa sắt cửaMô tả HSTK126,0963m2
72Sơn đường ống nước cứu hỏa màu đỏMô tả HSTK20,724m2
73Phá dỡ tam cấp đầu hồiMô tả HSTK5,421m3
74Xây tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả HSTK5,421m3
75Lát đá granit tự nhiên vào tam cấp - tiết diện đá Mô tả HSTK22,59m2
76Tháo dỡ tấm đan bị nứt vỡ ( khoảng 10% )Mô tả HSTK19cấu kiện
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,3192m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,0293100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả HSTK0,0475tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả HSTK191 cấu kiện
81Nạo vét bùn rãnh thoát nước quanh nhàMô tả HSTK8,868m3
82Vận chuyển đồ đạc doanh cụ phòng ở cải tạo phục vụ thi côngMô tả HSTK112phòng
E Phần điện Nhà N2B
1Lắp đặt dây điện lõi đồng CV (1x2.5)mm2 cho bình nước nóngMô tả HSTK788m
2Lắp đặt dây điện lõi đồng CV (1x1.5)mm2 cho đènMô tả HSTK1.122m
3Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 cho bình nước nóngMô tả HSTK394m
4Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E1.5 cho đènMô tả HSTK561m
5Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 cho trục hành lang ra công tắc đènMô tả HSTK9m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 16Mô tả HSTK9m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 20mmMô tả HSTK394m
8Ghen nhựa 24x14 đi nổi cho dây ra đèn hành langMô tả HSTK277m
9Tủ điện composite loại 7 công tơ 1 pha lắp nổi gắn tườngMô tả HSTK6hộp
10Tủ điện composite loại 6 công tơ 1 pha lắp nổi gắn tườngMô tả HSTK12hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-250V/2P-32A-6KAMô tả HSTK114cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCB-500V/3P-25A-6KAMô tả HSTK1cái
13Công tơ điện 1 pha 40A trực tiếp, hữu côngMô tả HSTK114cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A kèm mặt, đế âmMô tả HSTK113cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt 20A kèm mặt, đế âmMô tả HSTK108cái
16Lắp đặt đèn 12W ốp trầnMô tả HSTK149bộ
17Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 20W 1.2m máng lắp nổiMô tả HSTK230bộ
18Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 2x20W 1.2m máng lắp nổiMô tả HSTK8bộ
19Lắp đặt đèn led 5W gắn tườngMô tả HSTK5bộ
20Lắp đặt kim thu sét phi 16 - L=0.6m mạ kẽmMô tả HSTK6cái
21Dây thu sét thép D10 mạ kẽmMô tả HSTK280m
22Chân bật thép mạ kẽm phi 8, L=160 mạ kẽmMô tả HSTK290cái
23Lắp đặt cáp điện CVV (4x2.5)Mô tả HSTK27m
24Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5Mô tả HSTK27m
25Ghen nhựa 30x14 đi nổiMô tả HSTK27m
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCB -500V/ 3P-16A-6KAMô tả HSTK1cái
27Dây điện lõi đồng CVV(2x4)Mô tả HSTK37m
28Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E4Mô tả HSTK37m
29Aptomat 1 pha 2 cực MCB-250V/2P-25A-6kAMô tả HSTK1cái
30Aptomat chống rò điện 1 pha 2 cực RCBO-250V/2P - 16A- 6kA - 30mAMô tả HSTK1cái
31ổ cắm đôi 16A/240V có cực nối đất kèm mặt và đế nổiMô tả HSTK2bộ
32Hộp điện phòng 2 MODUL lắp nổi cho hệ thống thông tin trong phòng điều hànhMô tả HSTK1cái
33Ghen nhựa 60x22 có nắp đậy cho lộ cấp điện CAMERAMô tả HSTK37m
34Dây điện lõi đồng CV(1x2.5) cho ổ cắm tủ RACKMô tả HSTK20m
35Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5Mô tả HSTK10m
36Ghen nhựa 24x14 đi nổi cho dây ra ổ cắm chờ tủ rack cameraMô tả HSTK10m
37Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 200x200Mô tả HSTK108cái
38Lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x1.5) cho quạt thông gió nhà WCMô tả HSTK886m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 16Mô tả HSTK443m
40Lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x1.5) cho đèn nhà WCMô tả HSTK540m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 16Mô tả HSTK270m
42Lắp đặt các aptomat 1 pha, 1 cực MCB -250V/ 1P-16A-6KA cho điều hòaMô tả HSTK108cái
43Dây điện lõi đồng CV(1x2.5) cho điều hòaMô tả HSTK2.376m
44Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 cho điều hòaMô tả HSTK1.188m
45Ghen nhựa 24x14 đi nổi cho dây ra điều hòaMô tả HSTK1.188m
46Lắp đặt ống nhựa PVC phi 63 L=0.3m chờ luồn ống điều hòaMô tả HSTK108m
F Phần cấp thoát nước N2B
1Lắp đặt lavabo + Phụ kiệnMô tả HSTK109bộ
2Lắp đặt vòi đôi+ Phụ kiệnMô tả HSTK109bộ
3Lắp đặt gương soi+ Phụ kiệnMô tả HSTK109cái
4Lắp đặt hương sen + vòi + Phụ kiệnMô tả HSTK109bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tả HSTK109bộ
6Lắp đặt vòi xịt + Phụ kiệnMô tả HSTK109cái
7Lắp đặt thanh treo khănMô tả HSTK109cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả HSTK109cái
9Lắp đặt móc áoMô tả HSTK109cái
10Lắp đặt kệ đựng lyMô tả HSTK109cái
11Lắp đặt kệ xà phòngMô tả HSTK108cái
12Lắp đặt phễu thu nước sàn D100mmMô tả HSTK216cái
13Lắp đặt vòi nước D15Mô tả HSTK109bộ
14Lắp đặt van phao cơ D40Mô tả HSTK5cái
15Thông hút bể tự hoại 4x2x1.8Mô tả HSTK4cái
16Thông hút hố gaMô tả HSTK16cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D20Mô tả HSTK109cái
18Lắp đặt van 2 chiều D90Mô tả HSTK1cái
19Lắp đặt van 2 chiều D63Mô tả HSTK6cái
20Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả HSTK15cái
21Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả HSTK6cái
22Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả HSTK6cái
23Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả HSTK327cái
24Lắp đặt van 2 chiều D20Mô tả HSTK109cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D90 PN10Mô tả HSTK0,9100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D63 PN10Mô tả HSTK1100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50 PN10Mô tả HSTK1,5100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 PN10Mô tả HSTK2100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10Mô tả HSTK1,2100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10Mô tả HSTK12100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10Mô tả HSTK8100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng D20 PN10Mô tả HSTK8100m
33Lắp đặt côn PPR D90/50Mô tả HSTK4cái
34Lắp đặt côn PPR D63/40Mô tả HSTK5cái
35Lắp đặt côn PPR D50/40Mô tả HSTK15cái
36Lắp đặt côn PPR D50/32Mô tả HSTK4cái
37Lắp đặt côn PPR D40/32Mô tả HSTK30cái
38Lắp đặt côn PPR D40/25Mô tả HSTK20cái
39Lắp đặt côn PPR D32/25Mô tả HSTK30cái
40Lắp đặt côn PPR D25/20Mô tả HSTK109cái
41Lắp đặt tê PPR 90x90Mô tả HSTK2cái
42Lắp đặt tê PPR 90x63Mô tả HSTK5cái
43Lắp đặt tê PPR 90x40Mô tả HSTK10cái
44Lắp đặt tê PPR D75x75Mô tả HSTK2cái
45Lắp đặt tê PPR D63x63Mô tả HSTK2cái
46Lắp đặt tê PPR D63x50Mô tả HSTK5cái
47Lắp đặt tê PPR D63x40Mô tả HSTK5cái
48Lắp đặt tê PPR D50x50Mô tả HSTK6cái
49Lắp đặt tê PPR D50x40Mô tả HSTK5cái
50Lắp đặt tê PPR D50x25Mô tả HSTK5cái
51Lắp đặt tê PPR D40x40Mô tả HSTK4cái
52Lắp đặt tê PPR D40x32Mô tả HSTK8cái
53Lắp đặt tê PPR D40x25Mô tả HSTK140cái
54Lắp đặt tê PPR D32x32Mô tả HSTK10cái
55Lắp đặt tê PPR D32x25Mô tả HSTK60cái
56Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả HSTK109cái
57Lắp đặt Tê PPR D25x20Mô tả HSTK220cái
58Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả HSTK400cái
59Lắp đặt tê PPR ren trong D20x20Mô tả HSTK400cái
60Lắp đặt cút PPR 90 D90x90Mô tả HSTK2cái
61Lắp đặt cút PPR 90 D63x63Mô tả HSTK10cái
62Lắp đặt cút PPR 90 D50x50Mô tả HSTK15cái
63Lắp đặt cút PPR 90 D40x40Mô tả HSTK20cái
64Lắp đặt cút PPR 90 D32x32Mô tả HSTK30cái
65Lắp đặt cút PPR 90 D25x25Mô tả HSTK100cái
66Lắp đặt cút PPR 90 D20x20Mô tả HSTK450cái
67Lắp đặt cút PPR 90 ren trong D20x20Mô tả HSTK400cái
68Lắp đặt măng sông PPR D90Mô tả HSTK3cái
69Lắp đặt măng sông PPR D63Mô tả HSTK8cái
70Lắp đặt măng sông PPR D50Mô tả HSTK8cái
71Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả HSTK10cái
72Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả HSTK25cái
73Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả HSTK80cái
74Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả HSTK80cái
75Lắp đặt rắc co PPR D90Mô tả HSTK1cái
76Lắp đặt rắc co PPR D63Mô tả HSTK6cái
77Lắp đặt rắc co PPR D50Mô tả HSTK15cái
78Lắp đặt rắc co PPR D40Mô tả HSTK6cái
79Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả HSTK6cái
80Lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả HSTK327cái
81Lắp đặt rắc co PPR D20Mô tả HSTK109cái
82Lắp đặt ống PVC D110 Class 2Mô tả HSTK12100m
83Lắp đặt ống PVC D90 Class 2Mô tả HSTK1,2100m
84Lắp đặt ống PVC D76 Class 2Mô tả HSTK1100m
85Lắp đặt ống PVC D42 Class 2Mô tả HSTK3100m
86Lắp đặt tê 45 D110x110Mô tả HSTK180cái
87Lắp đặt tê 45 D110x90Mô tả HSTK109cái
88Lắp đặt tê 45 D110x76Mô tả HSTK109cái
89Lắp đặt tê 45 D90x90Mô tả HSTK50cái
90Lắp đặt tê 45 D90x76Mô tả HSTK109cái
91Lắp đặt tê 45 D90x42Mô tả HSTK109cái
92Lắp đặt cút 135 D110Mô tả HSTK150cái
93Lắp đặt cút 135 D90Mô tả HSTK140cái
94Lắp đặt cút 135 D76Mô tả HSTK130cái
95Lắp đặt cút 90 D90Mô tả HSTK109cái
96Lắp đặt cút 90 D76Mô tả HSTK130cái
97Lắp đặt cút 90 D42Mô tả HSTK400cái
98Lắp đặt tê kiểm tra D110Mô tả HSTK109cái
99Lắp đặt nút bịt D110Mô tả HSTK150cái
100Lắp đặt nút bịt D76Mô tả HSTK109cái
101Lắp đặt xi phông D90Mô tả HSTK109cái
102Đai giữ ống D110Mô tả HSTK800cái
103Đai giữ ống D90Mô tả HSTK70cái
104Đai giữ ống D60Mô tả HSTK80cái
105Lắp đặt ống PVC D110 Class 2Mô tả HSTK4100m
106Lắp đặt cầu chắn rác D200Mô tả HSTK16cái
107Lắp đặt cút 90 D110Mô tả HSTK16cái
108Lắp đặt cút 135 D110Mô tả HSTK32cái
109Đai giữ ống D110Mô tả HSTK300cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.715709E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng kinh tế trong đó ít nhất 01 hợp đồng cải tạo nhà dân dụng; 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III, giá trị ≥13.337.000.000 VNĐ; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Các cán bộ kỹ thuật 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW1
7 Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW1
8 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW1
9 Máy hàn công suất ≥23,0 kW Máy hàn công suất ≥23,0 kW1
10 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW1
11 Cần cẩu bánh xích 16T Cần cẩu bánh xích 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->