Gói thầu: Gói thầu XL-02: Cải tạo nhà N2A; N2B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-02: Cải tạo nhà N2A; N2B |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 10:12:00 đến ngày 2022-09-10 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,052,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.715709E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế trong đó ít nhất 01 hợp đồng cải tạo nhà dân dụng; 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III, giá trị ≥13.337.000.000 VNĐ; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-02: Cải tạo nhà N2A; N2B Cải tạo Khu nhà ở cán bộ độc thân tại Tư Đình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt. 4. Báo cáo tài chính được cơ quan thuế chấp nhận (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 08A (webform trên Hệ thống) * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3) nêu trên. 5. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. 6. Nhà thầu có cam kết và cung cấp đầy đủ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực theo quy định hiện hành về xây dựng trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/BTTM; số 59, đường Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.551109; Fax: 069. 553181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần/BTTM; số 59, đường Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.551109; Fax: 069. 553181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/BTTM; số 59, đường Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.551109; Fax: 069. 553181 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/BTTM; số 59, đường Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.551109; Fax: 069. 553181 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng Nhà N2A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả HSTK | 1.295,626 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả HSTK | 1.482,9804 | m2 |
| 3 | Sơn vecni màu cánh dán, đánh bóng tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả HSTK | 33,09 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần khu WC | Mô tả HSTK | 267,5376 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hành lang đã xuống cấp ( khoảng 10% ) | Mô tả HSTK | 78,9121 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch các phòng đã xuống cấp ( khoảng 10% ) | Mô tả HSTK | 272,4899 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền khu WC đã xuống cấp | Mô tả HSTK | 267,5376 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WC | Mô tả HSTK | 1.154,736 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả HSTK | 1.322,8912 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả HSTK | 594,196 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (khoảng 10%) | Mô tả HSTK | 317,6439 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (khoảng 10%) | Mô tả HSTK | 858,2447 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà ( khoảng 10% ) | Mô tả HSTK | 2,97 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà ( khoảng 10% ) | Mô tả HSTK | 6,4824 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt trên trần trong nhà và hành lang | Mô tả HSTK | 760,198 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả HSTK | 2.858,7951 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt tường trong nhà | Mô tả HSTK | 7.724,2023 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt trên cột ngoài nhà | Mô tả HSTK | 26,73 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt trên cột trong nhà | Mô tả HSTK | 58,3416 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa+ phụ kiện | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ hương sen+ phụ kiện | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi giặt | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ kệ kính | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ kệ đựng xà phòng | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ thanh treo khăn | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả HSTK | 18,2477 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, bản tiêu lệnh PCCC | Mô tả HSTK | 1 | gói |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị, đường dây điện cũ cháy hỏng | Mô tả HSTK | 1 | gói |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 1,4618 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 1,4618 | 100m3 |
| 34 | Cạo nhám bền mặt, làm sạch nền nhà xe | Mô tả HSTK | 281,076 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 281,076 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà wc ( tham khảo AM FLEXPROOF 501 (3kg/m2) | Mô tả HSTK | 459,9936 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 351,402 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 | Mô tả HSTK | 267,5376 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.349,202 | m2 |
| 40 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả HSTK | 267,5376 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả HSTK | 267,5376 | m2 |
| 42 | Sơn vào trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 267,5376 | m2 |
| 43 | Lát đá granit vào bậu cửa, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 60,984 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 317,6439 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 cột ngoài nhà | Mô tả HSTK | 2,97 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 858,2447 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 cột trong nhà | Mô tả HSTK | 6,4824 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 9.355,6098 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 3.206,139 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0.45mm | Mô tả HSTK | 11,7933 | 100m2 |
| 51 | Máng nước inox dày 0.5mm | Mô tả HSTK | 491,4062 | kg |
| 52 | Đai thép đỡ máng tôn KT 30x30x3 A=1000mm | Mô tả HSTK | 104,4 | cái |
| 53 | Gia công lan can | Mô tả HSTK | 3,4481 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả HSTK | 153,7824 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.667,709 | m2 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả HSTK | 1 | gói |
| 57 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa Composite ( bao gồm khung bao; nẹp chỉ ) | Mô tả HSTK | 267,3 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa gỗ công nghiệp 1 cánh (tương đương khóa Huy Hoàng KG 212, 2 bản lề BMC.02) | Mô tả HSTK | 110 | bộ |
| 59 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả HSTK | 693 | m cấu kiện |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả HSTK | 267,3 | m2 cấu kiện |
| 61 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả HSTK | 352,77 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả HSTK | 49,5 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay ,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả HSTK | 155,456 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả HSTK | 191,52 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay ,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả HSTK | 18,928 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả HSTK | 40,45 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp dựng vách kính cố định ,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả HSTK | 184,212 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung sắt bịt tôn | Mô tả HSTK | 3,45 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả HSTK | 3,4646 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả HSTK | 598,765 | m2 |
| 71 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả HSTK | 126,0963 | m2 |
| 72 | Sơn đường ống nước cứu hỏa màu đỏ | Mô tả HSTK | 20,724 | m2 |
| 73 | Phá dỡ tam cấp đầu hồi | Mô tả HSTK | 5,421 | m3 |
| 74 | Xây tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 5,421 | m3 |
| 75 | Lát đá granit tự nhiên vào tam cấp - tiết diện đá | Mô tả HSTK | 22,59 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ tấm đan bị nứt vỡ ( khoảng 10% ) | Mô tả HSTK | 19 | cấu kiện |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,3192 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,0293 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả HSTK | 0,0475 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 19 | 1 cấu kiện |
| 81 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước quanh nhà | Mô tả HSTK | 8,868 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đồ đạc doanh cụ phòng ở cải tạo phục vụ thi công | Mô tả HSTK | 112 | phòng |
| B | Phần điện Nhà N2A | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV (1x2.5)mm2 cho bình nước nóng | Mô tả HSTK | 788 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV (1x1.5)mm2 cho đèn | Mô tả HSTK | 1.122 | m |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 cho bình nước nóng | Mô tả HSTK | 394 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E1.5 cho đèn | Mô tả HSTK | 561 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 cho trục hành lang ra công tắc đèn | Mô tả HSTK | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 16 | Mô tả HSTK | 9 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 20mm | Mô tả HSTK | 394 | m |
| 8 | Ghen nhựa 24x14 đi nổi cho dây ra đèn hành lang | Mô tả HSTK | 277 | m |
| 9 | Tủ điện composite loại 7 công tơ 1 pha lắp nổi gắn tường | Mô tả HSTK | 6 | hộp |
| 10 | Tủ điện composite loại 6 công tơ 1 pha lắp nổi gắn tường | Mô tả HSTK | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-250V/2P-32A-6KA | Mô tả HSTK | 114 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCB-500V/3P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 13 | Công tơ điện 1 pha 40A trực tiếp, hữu công | Mô tả HSTK | 114 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A kèm mặt, đế âm | Mô tả HSTK | 113 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 20A kèm mặt, đế âm | Mô tả HSTK | 108 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn 12W ốp trần | Mô tả HSTK | 149 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 20W 1.2m máng lắp nổi | Mô tả HSTK | 230 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 2x20W 1.2m máng lắp nổi | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led 5W gắn tường | Mô tả HSTK | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 - L=0.6m mạ kẽm | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 21 | Dây thu sét thép D10 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 280 | m |
| 22 | Chân bật thép mạ kẽm phi 8, L=160 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 290 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CVV (4x2.5) | Mô tả HSTK | 27 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 | Mô tả HSTK | 27 | m |
| 25 | Ghen nhựa 30x14 đi nổi | Mô tả HSTK | 27 | m |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCB -500V/ 3P-16A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 200x200 | Mô tả HSTK | 108 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x1.5) cho quạt thông gió nhà WC | Mô tả HSTK | 886 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 16 | Mô tả HSTK | 443 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x1.5) cho đèn nhà WC | Mô tả HSTK | 540 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 16 | Mô tả HSTK | 270 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, 1 cực MCB -250V/ 1P-16A-6KA cho điều hòa | Mô tả HSTK | 108 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x2.5) cho điều hòa | Mô tả HSTK | 2.376 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 | Mô tả HSTK | 1.188 | m |
| 35 | Ghen nhựa 24x14 đi nổi cho dây ra điều hòa | Mô tả HSTK | 1.188 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 63 L=0.3m chờ luồn ống điều hòa | Mô tả HSTK | 32,4 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, RCBO-250V/2P-16A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x2.5) cho ổ cắm chờ tủ rack camera | Mô tả HSTK | 62 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 | Mô tả HSTK | 31 | m |
| 40 | Ghen nhựa 24x14 đi nổi cho dây ra ổ cắm chờ tủ rack camera | Mô tả HSTK | 31 | m |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A/240V có cực nối đất kèm mặt và đế nổi | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| C | Phần nước nhà N2A | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo + Phụ kiện | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi đôi+ Phụ kiện | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi+ Phụ kiện | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 4 | Lắp đặt hương sen + vòi + Phụ kiện | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt + Phụ kiện | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh treo khăn | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 9 | Lắp đặt móc áo | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ đựng ly | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả HSTK | 108 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D100mm | Mô tả HSTK | 216 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi nước D15 | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 15 | Thông hút bể tự hoại 4x2x1.8 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 16 | Thông hút hố ga | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D20 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều D90 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều D63 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả HSTK | 327 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D90 PN10 | Mô tả HSTK | 0,9 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D63 PN10 | Mô tả HSTK | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50 PN10 | Mô tả HSTK | 1,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 PN10 | Mô tả HSTK | 2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10 | Mô tả HSTK | 1,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10 | Mô tả HSTK | 12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10 | Mô tả HSTK | 8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng D20 PN10 | Mô tả HSTK | 8 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn PPR D90/50 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PPR D63/40 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PPR D50/40 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PPR D50/32 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PPR D40/25 | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR 90x90 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PPR 90x63 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PPR 90x40 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PPR 75x75 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PPR D63x63 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR D63x50 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR D63x40 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PPR D50x40 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PPR D50x25 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PPR D40x40 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Mô tả HSTK | 140 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả HSTK | 60 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả HSTK | 220 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Mô tả HSTK | 400 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PPR ren trong D20x20 | Mô tả HSTK | 400 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút PPR 90 D90x90 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút PPR 90 D63x63 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút PPR 90 D50x50 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PPR 90 D40x40 | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PPR 90 D32x32 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PPR 90 D25x25 | Mô tả HSTK | 100 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PPR 90 D20x20 | Mô tả HSTK | 400 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PPR 90 ren trong D20x20 | Mô tả HSTK | 400 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông PPR D90 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả HSTK | 25 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả HSTK | 80 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả HSTK | 80 | cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co PPR D90 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả HSTK | 327 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả HSTK | 12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả HSTK | 1,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống PVC D76 | Mô tả HSTK | 1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả HSTK | 3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt tê 45 D110x110 | Mô tả HSTK | 180 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê 45 D110x90 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê 45 D110x76 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê 45 D90x90 | Mô tả HSTK | 50 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê 45 D90x76 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê 45 D90x42 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 135 D110 | Mô tả HSTK | 150 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 135 D90 | Mô tả HSTK | 140 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút 135 D76 | Mô tả HSTK | 130 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút 90 D90 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 90 D76 | Mô tả HSTK | 130 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút 90 D42 | Mô tả HSTK | 400 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 99 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả HSTK | 150 | cái |
| 100 | Lắp đặt nút bịt D76 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 101 | Lắp đặt xi phông D90 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 102 | Đai giữ ống D110 | Mô tả HSTK | 800 | cái |
| 103 | Đai giữ ống D90 | Mô tả HSTK | 70 | cái |
| 104 | Đai giữ ống D60 | Mô tả HSTK | 80 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D110 class 2 PN10 | Mô tả HSTK | 4 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác D200 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút 90độ D110 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút 135 độ D110 | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 109 | Đai giữ ống D110 | Mô tả HSTK | 300 | cái |
| D | Phần xây dựng nhà N2B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả HSTK | 1.295,626 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả HSTK | 1.482,9804 | m2 |
| 3 | Sơn vecni màu cánh dán, đánh bóng tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả HSTK | 33,09 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần khu WC | Mô tả HSTK | 267,5376 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hành lang đã xuống cấp ( khoảng 10% ) | Mô tả HSTK | 78,9121 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch các phòng đã xuống cấp ( khoảng 10% ) | Mô tả HSTK | 272,4899 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền khu WC đã xuống cấp | Mô tả HSTK | 267,5376 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WC | Mô tả HSTK | 1.154,736 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả HSTK | 1.322,8912 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả HSTK | 594,196 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (khoảng 10%) | Mô tả HSTK | 317,6439 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (khoảng 10%) | Mô tả HSTK | 858,2447 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà ( khoảng 10% ) | Mô tả HSTK | 2,97 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà ( khoảng 10% ) | Mô tả HSTK | 6,4824 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt trên trần trong nhà và hành lang | Mô tả HSTK | 760,198 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả HSTK | 2.858,7951 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt tường trong nhà | Mô tả HSTK | 7.724,2023 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt trên cột ngoài nhà | Mô tả HSTK | 26,73 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt trên cột trong nhà | Mô tả HSTK | 58,3416 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa+ phụ kiện | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ hương sen+ phụ kiện | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi giặt | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ kệ kính | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ kệ đựng xà phòng | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ thanh treo khăn | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả HSTK | 18,2477 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, bản tiêu lệnh PCCC | Mô tả HSTK | 1 | gói |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị, đường dây điện cũ cháy hỏng | Mô tả HSTK | 1 | gói |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 1,4618 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 1,4618 | 100m3 |
| 34 | Cạo nhám bền mặt, làm sạch nền nhà xe | Mô tả HSTK | 281,076 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 281,076 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà wc ( tham khảo AM FLEXPROOF 501 (3kg/m2) | Mô tả HSTK | 459,9936 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 351,402 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 | Mô tả HSTK | 267,5376 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.349,202 | m2 |
| 40 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả HSTK | 267,5376 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả HSTK | 267,5376 | m2 |
| 42 | Sơn vào trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 267,5376 | m2 |
| 43 | Lát đá granit vào bậu cửa, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 60,984 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 317,6439 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 cột ngoài nhà | Mô tả HSTK | 2,97 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 858,2447 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 cột trong nhà | Mô tả HSTK | 6,4824 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 9.355,6098 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 3.206,139 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0.45mm | Mô tả HSTK | 11,7933 | 100m2 |
| 51 | Máng nước inox dày 0.5mm | Mô tả HSTK | 491,4062 | kg |
| 52 | Đai thép đỡ máng tôn KT 30x30x3 A=1000mm | Mô tả HSTK | 104,4 | cái |
| 53 | Gia công lan can | Mô tả HSTK | 3,4481 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả HSTK | 153,7824 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.667,709 | m2 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả HSTK | 1 | gói |
| 57 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa Composite ( bao gồm khung bao; nẹp chỉ ) | Mô tả HSTK | 267,3 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa gỗ công nghiệp 1 cánh (tương đương khóa Huy Hoàng KG 212, 2 bản lề BMC.02) | Mô tả HSTK | 110 | bộ |
| 59 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả HSTK | 693 | m cấu kiện |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả HSTK | 267,3 | m2 cấu kiện |
| 61 | Cung cấp lắp dụng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả HSTK | 352,77 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dụng cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả HSTK | 49,5 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp dụng cửa sổ 1 cánh mở quay ,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả HSTK | 155,456 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp dụng cửa sổ 2 cánh mở quay ,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả HSTK | 191,52 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp dụng cửa sổ 4 cánh mở quay ,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả HSTK | 18,928 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp dụng cửa sổ 1 cánh mở lật,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả HSTK | 40,45 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp dụng vách kính cố định ,khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả HSTK | 184,212 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung sắt bịt tôn | Mô tả HSTK | 3,45 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả HSTK | 3,4646 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả HSTK | 598,765 | m2 |
| 71 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả HSTK | 126,0963 | m2 |
| 72 | Sơn đường ống nước cứu hỏa màu đỏ | Mô tả HSTK | 20,724 | m2 |
| 73 | Phá dỡ tam cấp đầu hồi | Mô tả HSTK | 5,421 | m3 |
| 74 | Xây tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 5,421 | m3 |
| 75 | Lát đá granit tự nhiên vào tam cấp - tiết diện đá | Mô tả HSTK | 22,59 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ tấm đan bị nứt vỡ ( khoảng 10% ) | Mô tả HSTK | 19 | cấu kiện |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,3192 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,0293 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả HSTK | 0,0475 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 19 | 1 cấu kiện |
| 81 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước quanh nhà | Mô tả HSTK | 8,868 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đồ đạc doanh cụ phòng ở cải tạo phục vụ thi công | Mô tả HSTK | 112 | phòng |
| E | Phần điện Nhà N2B | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV (1x2.5)mm2 cho bình nước nóng | Mô tả HSTK | 788 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV (1x1.5)mm2 cho đèn | Mô tả HSTK | 1.122 | m |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 cho bình nước nóng | Mô tả HSTK | 394 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E1.5 cho đèn | Mô tả HSTK | 561 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 cho trục hành lang ra công tắc đèn | Mô tả HSTK | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 16 | Mô tả HSTK | 9 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 20mm | Mô tả HSTK | 394 | m |
| 8 | Ghen nhựa 24x14 đi nổi cho dây ra đèn hành lang | Mô tả HSTK | 277 | m |
| 9 | Tủ điện composite loại 7 công tơ 1 pha lắp nổi gắn tường | Mô tả HSTK | 6 | hộp |
| 10 | Tủ điện composite loại 6 công tơ 1 pha lắp nổi gắn tường | Mô tả HSTK | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-250V/2P-32A-6KA | Mô tả HSTK | 114 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCB-500V/3P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 13 | Công tơ điện 1 pha 40A trực tiếp, hữu công | Mô tả HSTK | 114 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A kèm mặt, đế âm | Mô tả HSTK | 113 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 20A kèm mặt, đế âm | Mô tả HSTK | 108 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn 12W ốp trần | Mô tả HSTK | 149 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 20W 1.2m máng lắp nổi | Mô tả HSTK | 230 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 2x20W 1.2m máng lắp nổi | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led 5W gắn tường | Mô tả HSTK | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 - L=0.6m mạ kẽm | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 21 | Dây thu sét thép D10 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 280 | m |
| 22 | Chân bật thép mạ kẽm phi 8, L=160 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 290 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CVV (4x2.5) | Mô tả HSTK | 27 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 | Mô tả HSTK | 27 | m |
| 25 | Ghen nhựa 30x14 đi nổi | Mô tả HSTK | 27 | m |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCB -500V/ 3P-16A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 27 | Dây điện lõi đồng CVV(2x4) | Mô tả HSTK | 37 | m |
| 28 | Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E4 | Mô tả HSTK | 37 | m |
| 29 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-250V/2P-25A-6kA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 30 | Aptomat chống rò điện 1 pha 2 cực RCBO-250V/2P - 16A- 6kA - 30mA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 31 | ổ cắm đôi 16A/240V có cực nối đất kèm mặt và đế nổi | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 32 | Hộp điện phòng 2 MODUL lắp nổi cho hệ thống thông tin trong phòng điều hành | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 33 | Ghen nhựa 60x22 có nắp đậy cho lộ cấp điện CAMERA | Mô tả HSTK | 37 | m |
| 34 | Dây điện lõi đồng CV(1x2.5) cho ổ cắm tủ RACK | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 36 | Ghen nhựa 24x14 đi nổi cho dây ra ổ cắm chờ tủ rack camera | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 200x200 | Mô tả HSTK | 108 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x1.5) cho quạt thông gió nhà WC | Mô tả HSTK | 886 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 16 | Mô tả HSTK | 443 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x1.5) cho đèn nhà WC | Mô tả HSTK | 540 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 16 | Mô tả HSTK | 270 | m |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, 1 cực MCB -250V/ 1P-16A-6KA cho điều hòa | Mô tả HSTK | 108 | cái |
| 43 | Dây điện lõi đồng CV(1x2.5) cho điều hòa | Mô tả HSTK | 2.376 | m |
| 44 | Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 cho điều hòa | Mô tả HSTK | 1.188 | m |
| 45 | Ghen nhựa 24x14 đi nổi cho dây ra điều hòa | Mô tả HSTK | 1.188 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 63 L=0.3m chờ luồn ống điều hòa | Mô tả HSTK | 108 | m |
| F | Phần cấp thoát nước N2B | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo + Phụ kiện | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi đôi+ Phụ kiện | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi+ Phụ kiện | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 4 | Lắp đặt hương sen + vòi + Phụ kiện | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt + Phụ kiện | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh treo khăn | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 9 | Lắp đặt móc áo | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ đựng ly | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả HSTK | 108 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D100mm | Mô tả HSTK | 216 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi nước D15 | Mô tả HSTK | 109 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 15 | Thông hút bể tự hoại 4x2x1.8 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 16 | Thông hút hố ga | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D20 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều D90 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều D63 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả HSTK | 327 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D90 PN10 | Mô tả HSTK | 0,9 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D63 PN10 | Mô tả HSTK | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50 PN10 | Mô tả HSTK | 1,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 PN10 | Mô tả HSTK | 2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10 | Mô tả HSTK | 1,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10 | Mô tả HSTK | 12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10 | Mô tả HSTK | 8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng D20 PN10 | Mô tả HSTK | 8 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn PPR D90/50 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PPR D63/40 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PPR D50/40 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PPR D50/32 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PPR D40/25 | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR 90x90 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PPR 90x63 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PPR 90x40 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PPR D75x75 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PPR D63x63 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR D63x50 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR D63x40 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PPR D50x40 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PPR D50x25 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PPR D40x40 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Mô tả HSTK | 140 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả HSTK | 60 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Mô tả HSTK | 220 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả HSTK | 400 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PPR ren trong D20x20 | Mô tả HSTK | 400 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút PPR 90 D90x90 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút PPR 90 D63x63 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút PPR 90 D50x50 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PPR 90 D40x40 | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PPR 90 D32x32 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PPR 90 D25x25 | Mô tả HSTK | 100 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PPR 90 D20x20 | Mô tả HSTK | 450 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PPR 90 ren trong D20x20 | Mô tả HSTK | 400 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông PPR D90 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả HSTK | 25 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả HSTK | 80 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả HSTK | 80 | cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co PPR D90 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả HSTK | 327 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D110 Class 2 | Mô tả HSTK | 12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PVC D90 Class 2 | Mô tả HSTK | 1,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống PVC D76 Class 2 | Mô tả HSTK | 1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC D42 Class 2 | Mô tả HSTK | 3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt tê 45 D110x110 | Mô tả HSTK | 180 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê 45 D110x90 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê 45 D110x76 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê 45 D90x90 | Mô tả HSTK | 50 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê 45 D90x76 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê 45 D90x42 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 135 D110 | Mô tả HSTK | 150 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 135 D90 | Mô tả HSTK | 140 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút 135 D76 | Mô tả HSTK | 130 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút 90 D90 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 90 D76 | Mô tả HSTK | 130 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút 90 D42 | Mô tả HSTK | 400 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 99 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả HSTK | 150 | cái |
| 100 | Lắp đặt nút bịt D76 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 101 | Lắp đặt xi phông D90 | Mô tả HSTK | 109 | cái |
| 102 | Đai giữ ống D110 | Mô tả HSTK | 800 | cái |
| 103 | Đai giữ ống D90 | Mô tả HSTK | 70 | cái |
| 104 | Đai giữ ống D60 | Mô tả HSTK | 80 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D110 Class 2 | Mô tả HSTK | 4 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác D200 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút 90 D110 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút 135 D110 | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 109 | Đai giữ ống D110 | Mô tả HSTK | 300 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.715709E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế trong đó ít nhất 01 hợp đồng cải tạo nhà dân dụng; 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III, giá trị ≥13.337.000.000 VNĐ; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích 16T | Cần cẩu bánh xích 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi