Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 10:07:00 đến ngày 2022-09-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,061,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và và phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác+ Hoá đơn tài chính;(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực; riêng hóa đơn tài chính là bản gốc hoặc bản sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hoặc hệ thống điện;- Có CMTND hoặc Thẻ CCCD còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;CMTND/Thẻ CCCD;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu tương đương có dấu của chủ đầu tư.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học ngành Điện, điện tửhệ thống điện hoặc điện tử;- Có CMTND hoặc Thẻ CCCD còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, CMTND/Thẻ CCCD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng;- Có CMTND hoặc Thẻ CCCD còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, CMTND/Thẻ CCCD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Có CMTND hoặc Thẻ CCCD còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học, CMTND/Thẻ CCCD.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, CMTND/Thẻ CCCD.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có bản gốc hoặc bản sao chứng thức giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng phường Tam Sơn, thị xã Từ Sơn ( nay là Thành Phố Từ Sơn) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phốTừ Sơn – Tỉnh Băc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – kế hoạch TP Từ Sơn. + Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4472 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,376 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2752 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0674 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0166 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 12 | Khung móng cột cao 8m: 4M16x240x240x525mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | khung |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4825 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3955 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,937 | 100m3 |
| 16 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0.3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 995 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,985 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,087 | 100m3 |
| 19 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,06 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,3 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6325 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2827 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3163 | 100m3 |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0.3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,759 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,3 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5692 | 100m3 |
| 28 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,702 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2234 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4382 | 100m3 |
| 33 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0.3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234 | m |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,702 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4042 | 100m3 |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4896 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1461 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3201 | 100m3 |
| 40 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0.3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153 | m |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,18 | m3 |
| 43 | Lát gạch Terazzo, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,8 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1695 | 100m3 |
| 45 | Sứ báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,1 | mốc |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột thép tròn côn, liền cần đơn cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt cần đèn trên cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cần đèn trên cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 6 | Lắp cần đèn D60, cao 1,5m, đua 0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 263 | bộ |
| 8 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,656 | 100m |
| 9 | Kéo dây đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,92 | 100m |
| 10 | Kéo dây đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 11 | Rải Dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,906 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô 4x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | 1 đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô 4x16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đầu cáp |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 16 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cửa |
| 17 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | 10 cột |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,43 | 100m |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,677 | 100 m |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm T4C-1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 bộ |
| 23 | Cáp thép mạ kẽm D4 (treo cáp trên không) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,532 | kg |
| 24 | Ghíp bọc 2 bulon - A6 (bắt dây lên đèn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 25 | Ghíp bọc 3 bulon - nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 26 | Đai thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188 | bộ |
| 27 | Khóa đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188 | cái |
| 28 | Tăng đơ treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188 | cái |
| 29 | Ốc xiết cáp thép D4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 376 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | 1 vị trí |
| D | HẠNG MỤC: ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Lắp khung hoa văn Chim Hạc Hoa Đào (mẫu 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp khung hoa văn Chim Hạc Bông Sen (mẫu 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 3 | Lắp khung hoa văn Bông Sen (mẫu 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp khung hoa văn Cờ Đảng, Chim Hòa Bình (mẫu 4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp khung hoa văn Bông Lúa, Ngôi Sao (mẫu 5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 6 | Luồn dây từ bảng điện cửa cột lên tủ điều khiển, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (5m/khung hoa văn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, tại bảng điện cửa cột cấp nguồn cho khung hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Gia công hệ khung khoa văn, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 10 | Mua thép V40x40x3 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0864 | kg |
| 11 | Mua thép 25x25x1,4 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,373 | kg |
| 12 | Gắn Aluminum vào khung thép, tính 70% diện tích khung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | m2 |
| 13 | Mua Aluminum composite, cắt CNC theo hình hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | m2 |
| 14 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | m2 |
| 15 | Mua đề can in hình hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | m2 |
| 16 | Gắn bóng Led D5 đế D8 lên khung hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,2 | 100 bóng |
| 17 | Khoan lỗ bằng công ghệ CNC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.720 | lỗ |
| 18 | Luồn dây từ bộ nguồn ra bóng Led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,544 | 100m |
| 19 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Led sign 8 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 30x20cm, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 tủ |
| 21 | Bộ nguồn 220VAC/5VDC-60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Ống Gen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 23 | Keo tibon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 24 | Keo 502 loại to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 25 | Băng dính điện (Nano) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cuộn |
| 26 | Gia công hệ khung khoa văn, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 27 | Mua thép V40x40x3 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3184 | kg |
| 28 | Mua thép 25x25x1,2 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6546 | kg |
| 29 | Gắn Aluminum vào khung thép, tính 70% diện tích khung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 30 | Mua Aluminum composite, cắt CNC theo hình hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 31 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 32 | Mua đề can in hình hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 33 | Gắn bóng Led D5 đế D8 lên khung hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,24 | 100 bóng |
| 34 | Khoan lỗ bằng công ghệ CNC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.624 | lỗ |
| 35 | Luồn dây từ bộ nguồn ra bóng Led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7248 | 100m |
| 36 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Led sign 8 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 30x20cm, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 tủ |
| 38 | Bộ nguồn 220VAC/5VDC-60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 39 | Ống Gen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 40 | Keo tibon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 41 | Keo 502 loại to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 42 | Băng dính điện (Nano) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cuộn |
| 43 | Gia công hệ khung khoa văn, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 44 | Mua thép V40x40x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,072 | kg |
| 45 | Mua thép 25x25x1,2 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5064 | kg |
| 46 | Gắn Aluminum vào khung thép, tính 70% diện tích khung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,936 | m2 |
| 47 | Mua Aluminum composite, cắt CNC theo hình hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,936 | m2 |
| 48 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,936 | m2 |
| 49 | Mua đề can in hình hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,936 | m2 |
| 50 | Gắn bóng Led D5 đế D8 lên khung hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,36 | 100 bóng |
| 51 | Khoan lỗ bằng công ghệ CNC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.536 | lỗ |
| 52 | Luồn dây từ bộ nguồn ra bóng Led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5072 | 100m |
| 53 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Led sign 8 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 tủ |
| 55 | Bộ nguồn 220VAC/5VDC-60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 56 | Ống Gen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 57 | Keo tibon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 58 | Keo 502 loại to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 59 | Băng dính điện (Nano) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cuộn |
| 60 | Gia công hệ khung khoa văn, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 61 | Mua thép 25x25x1,2 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1008 | kg |
| 62 | Gắn Aluminum vào khung thép, tính 70% diện tích khung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,048 | m2 |
| 63 | Mua Aluminum composite, cắt CNC theo hình hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,048 | m2 |
| 64 | Cắt, dán đề can in hình hoa văn lên mặt aluminum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,048 | m2 |
| 65 | Mua đề can in hình hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,048 | m2 |
| 66 | Gắn bóng Led D5 đế D8 lên khung hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,84 | 100 bóng |
| 67 | Khoan lỗ bằng công ghệ CNC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.284 | lỗ |
| 68 | Luồn dây từ bộ nguồn ra bóng Led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6568 | 100m |
| 69 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Led sign 8 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 70 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 30x20cm, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 71 | Bộ nguồn 220VAC/5VDC-60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 72 | Ống Gen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 73 | Keo tibon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 74 | Keo 502 loại to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 75 | Băng dính điện (Nano) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 76 | Gia công hệ khung khoa văn, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 77 | Mua thép 25x25x1,2 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7344 | kg |
| 78 | Gắn Aluminum vào khung thép, tính 70% diện tích khung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,93 | m2 |
| 79 | Mua Aluminum composite, cắt CNC theo hình hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,93 | m2 |
| 80 | Cắt, dán đề can in hình hoa văn lên mặt aluminum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,93 | m2 |
| 81 | Mua đề can in hình hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,93 | m2 |
| 82 | Gắn bóng Led D5 đế D8 lên khung hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,12 | 100 bóng |
| 83 | Khoan lỗ bằng công ghệ CNC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.412 | lỗ |
| 84 | Luồn dây từ bộ nguồn ra bóng Led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8824 | 100m |
| 85 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Led sign 8 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 86 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 30x20cm, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 87 | Bộ nguồn 220VAC/5VDC-60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 88 | Ống Gen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 89 | Keo tibon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 90 | Keo 502 loại to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 91 | Băng dính điện (Nano) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và và phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác+ Hoá đơn tài chính;(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực; riêng hóa đơn tài chính là bản gốc hoặc bản sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hoặc hệ thống điện;- Có CMTND hoặc Thẻ CCCD còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;CMTND/Thẻ CCCD;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu tương đương có dấu của chủ đầu tư.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học ngành Điện, điện tửhệ thống điện hoặc điện tử;- Có CMTND hoặc Thẻ CCCD còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, CMTND/Thẻ CCCD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng;- Có CMTND hoặc Thẻ CCCD còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, CMTND/Thẻ CCCD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Có CMTND hoặc Thẻ CCCD còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học, CMTND/Thẻ CCCD.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, CMTND/Thẻ CCCD.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1KW | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 2 | Đầm cóc ≥ 70kg | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 3 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,4m3 | (Có bản gốc hoặc bản sao chứng thức giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23KW | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | (Có giấy bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | (Có giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 12 | Búa căn | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 13 | Máy nén khí | (Có hóa bơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi