Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục kè Thới An Hội, kè Kế An, kè An Lạc Tây)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục kè Thới An Hội, kè Kế An, kè An Lạc Tây) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 10:07:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,499,612,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.562E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (Có hạng mục kè SW).- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Xây dựng công trình thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy lợi Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (Có hạng mục kè SW). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Xây dựng công trình thủy/Xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy lợi Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (Có hạng mục kè SW). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật/Xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (thoát nước) trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (có hạng mục: Hệ thống thoát nước)/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Xây dựng công trình thủy/Xây dựng có liên quan.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động/Xây dựng có liên quan.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (có hạng mục điện).Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kW Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300CV Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng búa > 1,8T Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10-25) tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sà lan ≥ 200T, tàu kéo ≥150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan ≥ 200T, tàu kéo ≥150CV (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu từ 0.5m3 -0.8m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình, hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục kè Thới An Hội, kè Kế An, kè An Lạc Tây) Gia cố và di dời các hộ dân ven sông có nguy cơ sạt lở cao trên địa bàn Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy lợi từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483; - Fax: 0299.3820473. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ THỚI AN HỘI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,9 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 15 | m3 | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 43,073 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,358 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,111 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 9,854 | tấn | |
| 7 | Gia công thép tấm, thép hình | 1,791 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,946 | 100m2 | |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 1,62 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 3,06 | 100m | |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 3,06 | 100m | |
| 12 | Khấu hao thời gian cọc thép hình khung định vị cọc ván | 0,003 | 100m | |
| 13 | Khấu hao đóng và nhổ cọc thép hình khung định vị cọc ván | 0,046 | 100m | |
| 14 | Khấu hao thời gian cọc thép hình khung định vị cọc bê tông | 0,006 | 100m | |
| 15 | Khấu hao đóng và nhổ cọc thép hình khung định cọc bê tông | 0,118 | 100m | |
| 16 | Gia công hệ thép giàn khung định vị cọc ván (không tính vật liệu chính) | 4,05 | tấn | |
| 17 | Khấu hao hệ thép giàn khung định vị cọc ván (chỉ tính vật liệu chính) | 1,478 | tấn | |
| 18 | Gia công hệ thép giàn khung định vị cọc bê tông (không tính vật liệu chính) | 1,433 | tấn | |
| 19 | Khấu hao hệ thép giàn khung định vị cọc bê tông (chỉ tính vật liệu chính) | 0,81 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 51,42 | tấn | |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 51,42 | tấn | |
| 22 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đoạn ngập đất) | 4,835 | 100m | |
| 23 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử | 6 | ngày | |
| 24 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 24 | 1 mối nối | |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 1,115 | m3 | |
| 26 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm (đoạn ngập đất) | 12,41 | 100m | |
| 27 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm (đoạn không ngập đất) | 2,19 | 100m | |
| 28 | Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW600B | 1.460 | ||
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 58,758 | m3 | |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,405 | m3 | |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,002 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,343 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,53 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,038 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,252 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,448 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,428 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,054 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,196 | 100m2 | |
| 42 | Sơn đà dọc bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 134,864 | 1m2 | |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 4,673 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | 4,673 | 100m3/1km | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chưa tính vật liệu) | 4,422 | 100m3 | |
| 46 | Cung cấp cát | 3,522 | 100m3 | |
| 47 | Đào xúc cát từ bãi tập kết đắp kè bằng máy đào | 0,9 | 100m3 | |
| 48 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 10,625 | 100m2 | |
| 49 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | 306,01 | m3 | |
| 50 | Thả đá 1x1 vào thân kè | 28 | m3 | |
| 51 | Đắp bao tải cát dưới nước xử lý hố xói, hố móng, sạt lở bằng xà lan 200T | 51,61 | 1m3 đắp | |
| 52 | Cung cấp cát bỏ vào bao tải | 51,61 | 1m3 | |
| 53 | Thả thảm đá hộc loại thảm 8x2x0,3, dưới nước | 38,6 | thảm | |
| 54 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 85,536 | 100m | |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,805 | m3 | |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | 0,705 | tấn | |
| 57 | Gia công thép hình SUS304 | 0,251 | tấn | |
| 58 | Công dập thép SUS304 | 0,251 | tấn | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,032 | 100m2 | |
| 60 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,25 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 7 | cái | |
| 62 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 2,256 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 27,071 | m3 | |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,524 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) | 0,096 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang, không tính nhân công) | 0,081 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép neo chống chuyển vị đầu cừ, ĐK >18mm | 0,503 | tấn | |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,012 | m3 | |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,028 | m3 | |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,966 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn móng dài | 1,455 | 100m2 | |
| 72 | Đắp đất trồng cây | 3,257 | m3 | |
| 73 | Cung cấp đất trồng cây | 3,257 | m3 | |
| 74 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,673 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,043 | m3 | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,149 | tấn | |
| 77 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 124,86 | m2 | |
| 78 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3cm | 124,86 | m2 | |
| 79 | Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng | 1,132 | tấn | |
| 80 | Bu lông M14, L=300mm | 192 | cái | |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | 38,345 | m2 | |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,626 | 100m3 | |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,259 | 100m3 | |
| 84 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 2,3 | 100m | |
| 85 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,016 | m3 | |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,146 | m3 | |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,22 | m3 | |
| 88 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,38 | m3 | |
| 89 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,632 | m3 | |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,447 | m3 | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 1,01 | tấn | |
| 92 | Ván khuôn rãnh, hố ga | 2,032 | 100m2 | |
| 93 | Sản xuất cấu kiện nắp rãnh, hố ga bê tông đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,664 | m3 | |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | 0,398 | tấn | |
| 95 | Gia công thép hình tấm đan | 0,213 | tấn | |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,174 | 100m2 | |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 76 | 1cấu kiện | |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | 2 | cái | |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (ngang đường H10 - X60) | 1 | 1 đoạn ống | |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (ngang đường H10 - X60) | 1 | 1 đoạn ống | |
| 101 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 1 | mối nối | |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,059 | m3 | |
| 103 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,035 | m3 | |
| 104 | Cung cấp Cửa van lật tròn DN400 thép không gỉ 304 | 1 | cái | |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,187 | 1m3 | |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 22,4 | 1m3 | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø40 | 1,223 | 100 m | |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,224 | 100m3 | |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,243 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn móng cột | 0,067 | 100m2 | |
| 111 | Lắp khung boulon M16x240x240x600 | 3 | bộ | |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,176 | m3 | |
| 113 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,03 | m2 | |
| 114 | Rải cáp ngầm | 1,277 | 100m | |
| 115 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | 3 | 1 cột | |
| 116 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 3 | 1 cần đèn | |
| 117 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 3 | bộ | |
| 118 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 6 | 1 đầu cáp | |
| 119 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,27 | 100m | |
| 120 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | |
| 122 | Làm đầu cáp khô | 6 | 1 đầu cáp | |
| 123 | Lắp cửa cột | 3 | cửa | |
| 124 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | 1 bộ | |
| 125 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | 1 | 1 tủ | |
| 126 | Làm tiếp địa cho cột điện | 3 | 1 bộ | |
| 127 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển | 1 | 1 bộ | |
| 128 | Đánh số cột thép | 10 | 10 cột | |
| 129 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| B | KÈ KẾ AN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,9 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 15 | m3 | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 167,784 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 5,303 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,436 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 38,393 | tấn | |
| 7 | Gia công thép tấm, thép hình | 7,016 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 11,477 | 100m2 | |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 2 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 2,8 | 100m | |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 2,8 | 100m | |
| 12 | Khấu hao thời gian cọc thép hình khung định vị cọc bê tông | 0,006 | 100m | |
| 13 | Khấu hao đóng và nhổ cọc thép hình khung định vị cọc bê tông | 0,168 | 100m | |
| 14 | Gia công hệ thép giàn khung định vị cọc bê tông (không tính vật liệu chính) | 2,145 | tấn | |
| 15 | Khấu hao hệ thép giàn khung định vị cọc bê tông (chỉ tính vật liệu chính) | 2,145 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 31,501 | tấn | |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 31,501 | tấn | |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đoạn không ngập đất) | 1,98 | 100m | |
| 19 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đoạn ngập đất) | 16,82 | 100m | |
| 20 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử | 6 | ngày | |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 94 | 1 mối nối | |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 3,629 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 52,228 | m3 | |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 2,236 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,972 | m3 | |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,002 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,897 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,221 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,468 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,252 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,751 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,136 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,003 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,373 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,13 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,196 | 100m2 | |
| 39 | Sơn đà dọc bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 179,484 | 1m2 | |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 10,688 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,518 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | 10,134 | 100m3/1km | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chưa tính vật liệu) | 12,867 | 100m3 | |
| 44 | Cung cấp cát | 11,967 | 100m3 | |
| 45 | Đào xúc cát từ bãi tập kết đắp kè bằng máy đào | 0,9 | 100m3 | |
| 46 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 31,465 | 100m2 | |
| 47 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | 245,5 | m3 | |
| 48 | Thả thảm đá hộc loại thảm 4x2x0,3, dưới nước | 49 | thảm | |
| 49 | Thả thảm đá hộc loại thảm 2x1x0,3, dưới nước | 18 | thảm | |
| 50 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 160,541 | 100m | |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 48,76 | m3 | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | 11,874 | tấn | |
| 53 | Gia công thép tấm SUS304 | 0,648 | tấn | |
| 54 | Gia công thép hình SUS304 | 5,348 | tấn | |
| 55 | Công dập thép SUS304 | 5,348 | tấn | |
| 56 | Cung cấp bu lông SUS304 M30, L= 400 | 120 | bộ | |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,574 | 100m2 | |
| 58 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 4,156 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 153 | cái | |
| 60 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 4,371 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 52,448 | m3 | |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,025 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) | 0,128 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang, không tính nhân công) | 0,146 | 100m2 | |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,625 | m3 | |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,313 | m3 | |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,7 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn móng dài | 1,804 | 100m2 | |
| 69 | Đắp đất trồng cây | 4,342 | m3 | |
| 70 | Cung cấp đất trồng cây | 4,342 | m3 | |
| 71 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 3,75 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,498 | m3 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,832 | tấn | |
| 74 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 427,96 | m2 | |
| 75 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3cm | 427,96 | m2 | |
| 76 | Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng | 1,745 | tấn | |
| 77 | Bu lông M14, L=300mm | 288 | cái | |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | 60,14 | m2 | |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,28 | 100m3 | |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,091 | 100m3 | |
| 81 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 1,725 | 100m | |
| 82 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,152 | m3 | |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,342 | m3 | |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,22 | m3 | |
| 85 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,685 | m3 | |
| 86 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,816 | m3 | |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,032 | m3 | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,5 | tấn | |
| 89 | Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,968 | 100m2 | |
| 90 | Sản xuất cấu kiện nắp rãnh, hố ga bê tông đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,932 | m3 | |
| 91 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | 0,208 | tấn | |
| 92 | Gia công thép hình tấm đan | 0,159 | tấn | |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,087 | 100m2 | |
| 94 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,204 | 100m2 | |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 40 | 1cấu kiện | |
| 96 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | 4 | cái | |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm (ngang đường H10 - X60) | 2 | 1 đoạn ống | |
| 98 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 1 | mối nối | |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,059 | m3 | |
| 100 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,035 | m3 | |
| 101 | Cung cấp Cửa van lật tròn DN400 thép không gỉ 304 | 1 | cái | |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 30,39 | m3 | |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,916 | 1m3 | |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 32,76 | 1m3 | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø40 | 1,297 | 100 m | |
| 106 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø49 | 0,04 | 100m | |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,328 | 100m3 | |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,324 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn móng cột | 0,09 | 100m2 | |
| 110 | Lắp khung boulon M16x240x240x600 | 4 | bộ | |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,568 | m3 | |
| 112 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,04 | m2 | |
| 113 | Rải cáp ngầm | 1,369 | 100m | |
| 114 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | 4 | 1 cột | |
| 115 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 4 | 1 cần đèn | |
| 116 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 4 | bộ | |
| 117 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 8 | 1 đầu cáp | |
| 118 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,36 | 100m | |
| 119 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 4 | cái | |
| 121 | Làm đầu cáp khô | 8 | 1 đầu cáp | |
| 122 | Lắp cửa cột | 4 | cửa | |
| 123 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | 1 bộ | |
| 124 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | 1 | 1 tủ | |
| 125 | Làm tiếp địa cho cột điện | 4 | 1 bộ | |
| 126 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển | 1 | 1 bộ | |
| 127 | Đánh số cột thép | 4 | 10 cột | |
| 128 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| C | KÈ AN LẠC TÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,9 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 15 | m3 | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 100,593 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 3,239 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,269 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 23,068 | tấn | |
| 7 | Gia công thép tấm, thép hình | 4,329 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 6,889 | 100m2 | |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 2,48 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 4,12 | 100m | |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 4,12 | 100m | |
| 12 | Khấu hao thời gian cọc thép hình khung định vị cọc ván | 0,003 | 100m | |
| 13 | Khấu hao đóng và nhổ cọc thép hình khung định vị cọc ván | 0,038 | 100m | |
| 14 | Khấu hao thời gian cọc thép hình khung định vị cọc bê tông | 0,011 | 100m | |
| 15 | Khấu hao đóng và nhổ cọc thép hình khung định cọc bê tông | 0,193 | 100m | |
| 16 | Gia công hệ thép giàn khung định vị cọc ván (không tính vật liệu chính) | 4,05 | tấn | |
| 17 | Khấu hao hệ thép giàn khung định vị cọc ván (chỉ tính vật liệu chính) | 1,478 | tấn | |
| 18 | Gia công hệ thép giàn khung định vị cọc bê tông (không tính vật liệu chính) | 3,579 | tấn | |
| 19 | Khấu hao hệ thép giàn khung định vị cọc bê tông (chỉ tính vật liệu chính) | 1,378 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 53,018 | tấn | |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 53,018 | tấn | |
| 22 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (đoạn không ngập đất) | 1,38 | 100m | |
| 23 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (đoạn ngập đất) | 11,04 | 100m | |
| 24 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 11,04 | 100m | |
| 25 | Khấu hao thời gian cọc ván thép (cừ Larsen) | 0,145 | 100m | |
| 26 | Khấu hao đóng và nhổ cọc ván thép (cừ Larsen) | 0,435 | 100m | |
| 27 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mm | 400 | m | |
| 28 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đoạn không ngập đất) | 1,86 | 100m | |
| 29 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đoạn ngập đất) | 9,44 | 100m | |
| 30 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử | 6 | ngày | |
| 31 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 58 | 1 mối nối | |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 2,495 | m3 | |
| 33 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm (đoạn ngập đất) | 9,6 | 100m | |
| 34 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm (đoạn không ngập đất) | 2,56 | 100m | |
| 35 | Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW600B | 1.216 | ||
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 72,506 | m3 | |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,27 | m3 | |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,002 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,67 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,98 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,025 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,252 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,854 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,579 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,036 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,196 | 100m2 | |
| 49 | Sơn đà dọc bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 202,394 | 1m2 | |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,272 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | 3,272 | 100m3/1km | |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chưa tính vật liệu) | 22,11 | 100m3 | |
| 53 | Cung cấp cát | 21,21 | 100m3 | |
| 54 | Đào xúc cát từ bãi tập kết đắp kè bằng máy đào | 0,9 | 100m3 | |
| 55 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 43,409 | 100m2 | |
| 56 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | 474,1 | m3 | |
| 57 | Thả đá 1x1 vào thân kè | 38,22 | m3 | |
| 58 | Đắp bao tải cát dưới nước xử lý hố xói, hố móng, sạt lở bằng xà lan 200T | 305,22 | 1m3 đắp | |
| 59 | Cung cấp cát bỏ vào bao tải | 305,22 | 1m3 | |
| 60 | Thả thảm đá hộc loại thảm 8x2x0,3, dưới nước | 58 | thảm | |
| 61 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 305,064 | 100m | |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 25,254 | m3 | |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | 6,1 | tấn | |
| 64 | Gia công thép tấm SUS304 | 0,314 | tấn | |
| 65 | Gia công thép hình SUS304 | 2,625 | tấn | |
| 66 | Công dập thép SUS304 | 2,625 | tấn | |
| 67 | Cung cấp bu lông SUS304 M30, L= 400 | 52 | bộ | |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,278 | 100m2 | |
| 69 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 2,112 | 100m2 | |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 70 | cái | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép neo chống chuyển vị đầu cừ, ĐK >18mm | 0,385 | tấn | |
| 72 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,301 | m3 | |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,157 | m3 | |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,324 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn móng dài | 1,702 | 100m2 | |
| 76 | Đắp đất trồng cây | 4,614 | m3 | |
| 77 | Cung cấp đất trồng cây | 4,614 | m3 | |
| 78 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 3,823 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,94 | m3 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,849 | tấn | |
| 81 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 456,34 | m2 | |
| 82 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3cm | 456,34 | m2 | |
| 83 | Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng | 1,759 | tấn | |
| 84 | Bu lông M14, L=300mm | 288 | cái | |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | 60,9 | m2 | |
| 86 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 2,3 | 100m | |
| 87 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,952 | m3 | |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,952 | m3 | |
| 89 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,815 | m3 | |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,397 | m3 | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 1,191 | tấn | |
| 92 | Ván khuôn rãnh, hố ga | 2,373 | 100m2 | |
| 93 | Sản xuất cấu kiện nắp rãnh, hố ga bê tông đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,24 | m3 | |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | 0,462 | tấn | |
| 95 | Gia công thép hình tấm đan | 0,213 | tấn | |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,205 | 100m2 | |
| 97 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 0,48 | 100m2 | |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 88 | 1cấu kiện | |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (ngang đường H10 - X60) | 1 | 1 đoạn ống | |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,059 | m3 | |
| 101 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,035 | m3 | |
| 102 | Cung cấp Cửa van lật tròn DN400 thép không gỉ 304 | 1 | cái | |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,916 | 1m3 | |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 35,56 | 1m3 | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø40 | 1,401 | 100 m | |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,356 | 100m3 | |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,324 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn móng cột | 0,09 | 100m2 | |
| 109 | Lắp khung boulon M16x240x240x600 | 4 | bộ | |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,568 | m3 | |
| 111 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,04 | m2 | |
| 112 | Rải cáp ngầm | 1,473 | 100m | |
| 113 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | 4 | 1 cột | |
| 114 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 4 | 1 cần đèn | |
| 115 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 4 | bộ | |
| 116 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 8 | 1 đầu cáp | |
| 117 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,36 | 100m | |
| 118 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 4 | cái | |
| 120 | Làm đầu cáp khô | 8 | 1 đầu cáp | |
| 121 | Lắp cửa cột | 4 | cửa | |
| 122 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | 1 bộ | |
| 123 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | 1 | 1 tủ | |
| 124 | Làm tiếp địa cho cột điện | 4 | 1 bộ | |
| 125 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển | 1 | 1 bộ | |
| 126 | Đánh số cột thép | 4 | 10 cột | |
| 127 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thả (lắp đặt) phao D1200 | 2 | Bộ | |
| 2 | Trục (thu hồi) báo hiệu D1200 | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt cột báo hiệu L= 9m | 8 | Cột/2 biển | |
| 4 | Thu hồi cột báo hiệu L= 9m | 8 | Cột/2 biển | |
| 5 | Phao D1200 (có đèn) (thuê 4 tháng) | 2 | Bộ | |
| 6 | BH bờ; 10 cột BH; 12 biển 1,2x1,2m; 02 biển 1,2x0,7m (thuê 4 tháng) | 2 | Bộ | |
| 7 | Thả (lắp đặt) phao D1200 | 2 | Bộ | |
| 8 | Trục (thu hồi) báo hiệu D1200 | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cột báo hiệu L= 9m | 8 | Cột/2 biển | |
| 10 | Thu hồi cột báo hiệu L= 9m | 8 | Cột/2 biển | |
| 11 | Phao D1200 (có đèn) (thuê 3 tháng) | 2 | Bộ | |
| 12 | BH bờ; 10 cột BH; 12 biển 1,2x1,2m; 02 biển 1,2x0,7m (thuê 3 tháng) | 2 | Bộ | |
| 13 | Thả (lắp đặt) phao D1200 | 2 | Bộ | |
| 14 | Trục (thu hồi) báo hiệu D1200 | 2 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt cột báo hiệu L= 9m | 8 | Cột/2 biển | |
| 16 | Thu hồi cột báo hiệu L= 9m | 8 | Cột/2 biển | |
| 17 | Phao D1200 (có đèn) (thuê 4 tháng) | 2 | Bộ | |
| 18 | BH bờ; 10 cột BH; 12 biển 1,2x1,2m; 02 biển 1,2x0,7m (thuê 4 tháng) | 2 | Bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.562E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (Có hạng mục kè SW).- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Xây dựng công trình thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy lợi Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (Có hạng mục kè SW). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Xây dựng công trình thủy/Xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy lợi Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (Có hạng mục kè SW). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật/Xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (thoát nước) trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (có hạng mục: Hệ thống thoát nước)/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Xây dựng công trình thủy/Xây dựng có liên quan.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động/Xây dựng có liên quan.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (có hạng mục điện).Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa rung | ≥ 50kW Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc | ≥ 300CV Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Búa đóng cọc | trọng lượng búa > 1,8T Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Cần cẩu | (10-25) tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Sà lan ≥ 200T, tàu kéo ≥150CV | Sà lan ≥ 200T, tàu kéo ≥150CV (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy đào | dung tích gầu từ 0.5m3 -0.8m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy ủi | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Xe lu bánh thép | ≥ 9 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy hàn | (Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | (Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị) | 4 |
| 11 | Đầm dùi, đầm bàn | (Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị) | 4 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | (Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị) | 2 |
| 13 | Máy thủy bình, hoặc toàn đạt | (Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi