Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục kè Thới An Hội, kè Kế An, kè An Lạc Tây)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897434-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục kè Thới An Hội, kè Kế An, kè An Lạc Tây)
Số hiệu KHLCNT 20220896993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 10:07:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,499,612,543 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (Có hạng mục kè SW).- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Xây dựng công trình thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy lợi Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (Có hạng mục kè SW). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Xây dựng công trình thủy/Xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy lợi Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (Có hạng mục kè SW). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật/Xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (thoát nước) trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (có hạng mục: Hệ thống thoát nước)/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Xây dựng công trình thủy/Xây dựng có liên quan.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động/Xây dựng có liên quan.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (có hạng mục điện).Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kW Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300CV Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng búa > 1,8T Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (10-25) tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sà lan ≥ 200T, tàu kéo ≥150CV
- Đặc điểm thiết bị Sà lan ≥ 200T, tàu kéo ≥150CV (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ 0.5m3 -0.8m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình, hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục kè Thới An Hội, kè Kế An, kè An Lạc Tây)
Gia cố và di dời các hộ dân ven sông có nguy cơ sạt lở cao trên địa bàn Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
720 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Dương Nhân + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy lợi từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483; - Fax: 0299.3820473.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ THỚI AN HỘI
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,9100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4015m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)43,073m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm1,358tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,111tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm9,854tấn
7Gia công thép tấm, thép hình1,791tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột2,946100m2
9Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)1,62100m
10Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)3,06100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T3,06100m
12Khấu hao thời gian cọc thép hình khung định vị cọc ván0,003100m
13Khấu hao đóng và nhổ cọc thép hình khung định vị cọc ván0,046100m
14Khấu hao thời gian cọc thép hình khung định vị cọc bê tông0,006100m
15Khấu hao đóng và nhổ cọc thép hình khung định cọc bê tông0,118100m
16Gia công hệ thép giàn khung định vị cọc ván (không tính vật liệu chính)4,05tấn
17Khấu hao hệ thép giàn khung định vị cọc ván (chỉ tính vật liệu chính)1,478tấn
18Gia công hệ thép giàn khung định vị cọc bê tông (không tính vật liệu chính)1,433tấn
19Khấu hao hệ thép giàn khung định vị cọc bê tông (chỉ tính vật liệu chính)0,81tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước51,42tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước51,42tấn
22Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đoạn ngập đất)4,835100m
23Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử6ngày
24Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm241 mối nối
25Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước1,115m3
26Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm (đoạn ngập đất)12,41100m
27Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm (đoạn không ngập đất)2,19100m
28Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW600B1.460
29Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4058,758m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,405m3
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,002m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,343tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,008tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,08tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,53tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,038tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,252tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,448tấn
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,428100m2
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,054100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,196100m2
42Sơn đà dọc bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ134,8641m2
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I4,673100m3
44Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu4,673100m3/1km
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chưa tính vật liệu)4,422100m3
46Cung cấp cát3,522100m3
47Đào xúc cát từ bãi tập kết đắp kè bằng máy đào0,9100m3
48Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập10,625100m2
49Thả đá hộc tự do vào thân kè306,01m3
50Thả đá 1x1 vào thân kè28m3
51Đắp bao tải cát dưới nước xử lý hố xói, hố móng, sạt lở bằng xà lan 200T51,611m3 đắp
52Cung cấp cát bỏ vào bao tải51,611m3
53Thả thảm đá hộc loại thảm 8x2x0,3, dưới nước38,6thảm
54Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I85,536100m
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,805m3
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK 0,705tấn
57Gia công thép hình SUS3040,251tấn
58Công dập thép SUS3040,251tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,032100m2
60Lót tấm nilong đổ bê tông0,25100m2
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy7cái
62Lót tấm nilong đổ bê tông2,256100m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4027,071m3
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,524tấn
65Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc)0,096100m2
66Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang, không tính nhân công)0,081100m2
67Lắp dựng cốt thép neo chống chuyển vị đầu cừ, ĐK >18mm0,503tấn
68Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,012m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,028m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4018,966m3
71Ván khuôn móng dài1,455100m2
72Đắp đất trồng cây3,257m3
73Cung cấp đất trồng cây3,257m3
74Lót tấm nilong đổ bê tông0,673100m2
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,043m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,149tấn
77Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40124,86m2
78Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3cm124,86m2
79Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng1,132tấn
80Bu lông M14, L=300mm192cái
81Lắp dựng lan can sắt38,345m2
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,626100m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,259100m3
84Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I2,3100m
85Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,016m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB406,146m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB400,22m3
88Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,38m3
89Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB401,632m3
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,447m3
91Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm1,01tấn
92Ván khuôn rãnh, hố ga2,032100m2
93Sản xuất cấu kiện nắp rãnh, hố ga bê tông đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,664m3
94Gia công, lắp đặt tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm0,398tấn
95Gia công thép hình tấm đan0,213tấn
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,174100m2
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu761cấu kiện
98Cung cấp, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm2cái
99Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (ngang đường H10 - X60)11 đoạn ống
100Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (ngang đường H10 - X60)11 đoạn ống
101Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm1mối nối
102Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,059m3
103Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,035m3
104Cung cấp Cửa van lật tròn DN400 thép không gỉ 3041cái
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,1871m3
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I22,41m3
107Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø401,223100 m
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,224100m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,243m3
110Ván khuôn móng cột0,067100m2
111Lắp khung boulon M16x240x240x6003bộ
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,176m3
113Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,03m2
114Rải cáp ngầm1,277100m
115Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công31 cột
116Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m31 cần đèn
117Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m3bộ
118Luồn cáp ngầm cửa cột61 đầu cáp
119Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn0,27100m
120Lắp bảng điện cửa cột3bảng
121Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A3cái
122Làm đầu cáp khô61 đầu cáp
123Lắp cửa cột3cửa
124Lắp giá đỡ tủ11 bộ
125Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m11 tủ
126Làm tiếp địa cho cột điện31 bộ
127Làm tiếp địa cho tủ điều khiển11 bộ
128Đánh số cột thép1010 cột
129Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn1cái
B KÈ KẾ AN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,9100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4015m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)167,784m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm5,303tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,436tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm38,393tấn
7Gia công thép tấm, thép hình7,016tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột11,477100m2
9Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)2100m
10Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)2,8100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T2,8100m
12Khấu hao thời gian cọc thép hình khung định vị cọc bê tông0,006100m
13Khấu hao đóng và nhổ cọc thép hình khung định vị cọc bê tông0,168100m
14Gia công hệ thép giàn khung định vị cọc bê tông (không tính vật liệu chính)2,145tấn
15Khấu hao hệ thép giàn khung định vị cọc bê tông (chỉ tính vật liệu chính)2,145tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước31,501tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước31,501tấn
18Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đoạn không ngập đất)1,98100m
19Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đoạn ngập đất)16,82100m
20Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử6ngày
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm941 mối nối
22Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước3,629m3
23Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4052,228m3
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB402,236m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,972m3
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,002m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,897tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,221tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,024tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,08tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,468tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,252tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,751tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,136tấn
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,003100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,373100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,13100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,196100m2
39Sơn đà dọc bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ179,4841m2
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I10,688100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,518100m3
42Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu10,134100m3/1km
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chưa tính vật liệu)12,867100m3
44Cung cấp cát11,967100m3
45Đào xúc cát từ bãi tập kết đắp kè bằng máy đào0,9100m3
46Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập31,465100m2
47Thả đá hộc tự do vào thân kè245,5m3
48Thả thảm đá hộc loại thảm 4x2x0,3, dưới nước49thảm
49Thả thảm đá hộc loại thảm 2x1x0,3, dưới nước18thảm
50Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I160,541100m
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)48,76m3
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK 11,874tấn
53Gia công thép tấm SUS3040,648tấn
54Gia công thép hình SUS3045,348tấn
55Công dập thép SUS3045,348tấn
56Cung cấp bu lông SUS304 M30, L= 400120bộ
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,574100m2
58Lót tấm nilong đổ bê tông4,156100m2
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy153cái
60Lót tấm nilong đổ bê tông4,371100m2
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4052,448m3
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm1,025tấn
63Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc)0,128100m2
64Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang, không tính nhân công)0,146100m2
65Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,625m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB409,313m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4022,7m3
68Ván khuôn móng dài1,804100m2
69Đắp đất trồng cây4,342m3
70Cung cấp đất trồng cây4,342m3
71Lót tấm nilong đổ bê tông3,75100m2
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4022,498m3
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,832tấn
74Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40427,96m2
75Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3cm427,96m2
76Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng1,745tấn
77Bu lông M14, L=300mm288cái
78Lắp dựng lan can sắt60,14m2
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,28100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,091100m3
81Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I1,725100m
82Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,152m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,342m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB400,22m3
85Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,685m3
86Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,816m3
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,032m3
88Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,5tấn
89Ván khuôn rãnh, hố ga0,968100m2
90Sản xuất cấu kiện nắp rãnh, hố ga bê tông đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,932m3
91Gia công, lắp đặt tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm0,208tấn
92Gia công thép hình tấm đan0,159tấn
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,087100m2
94Lót tấm nilong đổ bê tông0,204100m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu401cấu kiện
96Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm4cái
97Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm (ngang đường H10 - X60)21 đoạn ống
98Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm1mối nối
99Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,059m3
100Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,035m3
101Cung cấp Cửa van lật tròn DN400 thép không gỉ 3041cái
102Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph30,39m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,9161m3
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I32,761m3
105Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø401,297100 m
106Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø490,04100m
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,328100m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,324m3
109Ván khuôn móng cột0,09100m2
110Lắp khung boulon M16x240x240x6004bộ
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,568m3
112Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,04m2
113Rải cáp ngầm1,369100m
114Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công41 cột
115Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m41 cần đèn
116Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m4bộ
117Luồn cáp ngầm cửa cột81 đầu cáp
118Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn0,36100m
119Lắp bảng điện cửa cột4bảng
120Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A4cái
121Làm đầu cáp khô81 đầu cáp
122Lắp cửa cột4cửa
123Lắp giá đỡ tủ11 bộ
124Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m11 tủ
125Làm tiếp địa cho cột điện41 bộ
126Làm tiếp địa cho tủ điều khiển11 bộ
127Đánh số cột thép410 cột
128Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn1cái
C KÈ AN LẠC TÂY
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,9100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4015m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)100,593m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm3,239tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,269tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm23,068tấn
7Gia công thép tấm, thép hình4,329tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột6,889100m2
9Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)2,48100m
10Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)4,12100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T4,12100m
12Khấu hao thời gian cọc thép hình khung định vị cọc ván0,003100m
13Khấu hao đóng và nhổ cọc thép hình khung định vị cọc ván0,038100m
14Khấu hao thời gian cọc thép hình khung định vị cọc bê tông0,011100m
15Khấu hao đóng và nhổ cọc thép hình khung định cọc bê tông0,193100m
16Gia công hệ thép giàn khung định vị cọc ván (không tính vật liệu chính)4,05tấn
17Khấu hao hệ thép giàn khung định vị cọc ván (chỉ tính vật liệu chính)1,478tấn
18Gia công hệ thép giàn khung định vị cọc bê tông (không tính vật liệu chính)3,579tấn
19Khấu hao hệ thép giàn khung định vị cọc bê tông (chỉ tính vật liệu chính)1,378tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước53,018tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước53,018tấn
22Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (đoạn không ngập đất)1,38100m
23Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (đoạn ngập đất)11,04100m
24Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW11,04100m
25Khấu hao thời gian cọc ván thép (cừ Larsen)0,145100m
26Khấu hao đóng và nhổ cọc ván thép (cừ Larsen)0,435100m
27Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mm400m
28Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đoạn không ngập đất)1,86100m
29Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đoạn ngập đất)9,44100m
30Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử6ngày
31Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm581 mối nối
32Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước2,495m3
33Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm (đoạn ngập đất)9,6100m
34Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm (đoạn không ngập đất)2,56100m
35Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW600B1.216
36Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4072,506m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,27m3
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,002m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,67tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,005tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,08tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,98tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,025tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,252tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,854tấn
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,579100m2
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,036100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,196100m2
49Sơn đà dọc bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ202,3941m2
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I3,272100m3
51Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu3,272100m3/1km
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chưa tính vật liệu)22,11100m3
53Cung cấp cát21,21100m3
54Đào xúc cát từ bãi tập kết đắp kè bằng máy đào0,9100m3
55Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập43,409100m2
56Thả đá hộc tự do vào thân kè474,1m3
57Thả đá 1x1 vào thân kè38,22m3
58Đắp bao tải cát dưới nước xử lý hố xói, hố móng, sạt lở bằng xà lan 200T305,221m3 đắp
59Cung cấp cát bỏ vào bao tải305,221m3
60Thả thảm đá hộc loại thảm 8x2x0,3, dưới nước58thảm
61Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I305,064100m
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)25,254m3
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK 6,1tấn
64Gia công thép tấm SUS3040,314tấn
65Gia công thép hình SUS3042,625tấn
66Công dập thép SUS3042,625tấn
67Cung cấp bu lông SUS304 M30, L= 40052bộ
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,278100m2
69Lót tấm nilong đổ bê tông2,112100m2
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy70cái
71Lắp dựng cốt thép neo chống chuyển vị đầu cừ, ĐK >18mm0,385tấn
72Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,301m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB409,157m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4021,324m3
75Ván khuôn móng dài1,702100m2
76Đắp đất trồng cây4,614m3
77Cung cấp đất trồng cây4,614m3
78Lót tấm nilong đổ bê tông3,823100m2
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4022,94m3
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,849tấn
81Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40456,34m2
82Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3cm456,34m2
83Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng1,759tấn
84Bu lông M14, L=300mm288cái
85Lắp dựng lan can sắt60,9m2
86Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I2,3100m
87Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,952m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB406,952m3
89Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,815m3
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,397m3
91Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm1,191tấn
92Ván khuôn rãnh, hố ga2,373100m2
93Sản xuất cấu kiện nắp rãnh, hố ga bê tông đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,24m3
94Gia công, lắp đặt tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm0,462tấn
95Gia công thép hình tấm đan0,213tấn
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,205100m2
97Lót tấm nilong đổ bê tông0,48100m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu881cấu kiện
99Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (ngang đường H10 - X60)11 đoạn ống
100Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,059m3
101Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,035m3
102Cung cấp Cửa van lật tròn DN400 thép không gỉ 3041cái
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,9161m3
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I35,561m3
105Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø401,401100 m
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,356100m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,324m3
108Ván khuôn móng cột0,09100m2
109Lắp khung boulon M16x240x240x6004bộ
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,568m3
111Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,04m2
112Rải cáp ngầm1,473100m
113Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công41 cột
114Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m41 cần đèn
115Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m4bộ
116Luồn cáp ngầm cửa cột81 đầu cáp
117Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn0,36100m
118Lắp bảng điện cửa cột4bảng
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A4cái
120Làm đầu cáp khô81 đầu cáp
121Lắp cửa cột4cửa
122Lắp giá đỡ tủ11 bộ
123Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m11 tủ
124Làm tiếp địa cho cột điện41 bộ
125Làm tiếp địa cho tủ điều khiển11 bộ
126Đánh số cột thép410 cột
127Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn1cái
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thả (lắp đặt) phao D12002Bộ
2Trục (thu hồi) báo hiệu D12002Bộ
3Lắp đặt cột báo hiệu L= 9m8Cột/2 biển
4Thu hồi cột báo hiệu L= 9m8Cột/2 biển
5Phao D1200 (có đèn) (thuê 4 tháng)2Bộ
6BH bờ; 10 cột BH; 12 biển 1,2x1,2m; 02 biển 1,2x0,7m (thuê 4 tháng)2Bộ
7Thả (lắp đặt) phao D12002Bộ
8Trục (thu hồi) báo hiệu D12002Bộ
9Lắp đặt cột báo hiệu L= 9m8Cột/2 biển
10Thu hồi cột báo hiệu L= 9m8Cột/2 biển
11Phao D1200 (có đèn) (thuê 3 tháng)2Bộ
12BH bờ; 10 cột BH; 12 biển 1,2x1,2m; 02 biển 1,2x0,7m (thuê 3 tháng)2Bộ
13Thả (lắp đặt) phao D12002Bộ
14Trục (thu hồi) báo hiệu D12002Bộ
15Lắp đặt cột báo hiệu L= 9m8Cột/2 biển
16Thu hồi cột báo hiệu L= 9m8Cột/2 biển
17Phao D1200 (có đèn) (thuê 4 tháng)2Bộ
18BH bờ; 10 cột BH; 12 biển 1,2x1,2m; 02 biển 1,2x0,7m (thuê 4 tháng)2Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (Có hạng mục kè SW).- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Xây dựng công trình thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy lợi Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (Có hạng mục kè SW). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.103
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Xây dựng công trình thủy/Xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy lợi Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (Có hạng mục kè SW). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật/Xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (thoát nước) trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (có hạng mục: Hệ thống thoát nước)/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thủy lợi/Thủy công đồng bằng/Xây dựng công trình thủy/Xây dựng có liên quan.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động/Xây dựng có liên quan.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (có hạng mục điện).Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa rung ≥ 50kW Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc ≥ 300CV Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
3 Búa đóng cọc trọng lượng búa > 1,8T Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
4 Cần cẩu (10-25) tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
5 Sà lan ≥ 200T, tàu kéo ≥150CV Sà lan ≥ 200T, tàu kéo ≥150CV (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy đào dung tích gầu từ 0.5m3 -0.8m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy ủi (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
8 Xe lu bánh thép ≥ 9 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)2
10 Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)4
11 Đầm dùi, đầm bàn (Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)4
12 Máy cắt uốn thép (Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)2
13 Máy thủy bình, hoặc toàn đạt (Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->