Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883252-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220880729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 10:07:00 đến ngày 2022-09-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,600,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9003975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.800795E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.132.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân, hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệp chuyên ngành, được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 3 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7k W
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5k W
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 0,62k W
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nhà khách UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 2)
105 Ngày
E-CDNT 3 Ngồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phú Hưng; Địa chỉ: SN 36, tổ 16, phường Đội Cấn, thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG LỄ TÂN (PHẦN THÁO RỠ)
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5364m2
B CẢI TẠO
1Thảm trải nền (Loại sợi 100% Polypropylene, Gauge 1/10, Cấu trúc sợi HEATSET Cut pile.thương hiệu Jiangsu Kaili hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,1964m2
2Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2784m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2784m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2784m2
5Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V107,5046m2
6Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,4252m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V146,9298m2
C CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
2Lắp đặt đèn led dowlinght D110 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
3Lắp đặt đèn led panel 600x600 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Đèn led dây hắt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
5Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
D PHÒNG VIP - 02 PHÒNG (THÁO RỠ)
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5174m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7998m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,092m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0146m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0146m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V22,092m2
9Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Tháo dỡ sen tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5073m2
13Công tháo dỡ hệ thống điện, nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5459m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5459m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5459m3
E CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9258m3
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5186m3
3Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
4Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V54,648m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,648m2
6Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,644m2
7Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V140,078m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V204,722m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,396m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,396m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4524m2
12Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,023m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4524m2
13Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,304m2
14Cửa đi bằng gỗ tự nhiên (không bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
16Khóa cửa đi (cửa gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Cremon cửa đi (cửa gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Vách kính cường lực dày 12mm (đã gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,756m2
19Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V8,756m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8728m2
21Khung Inox đỡ mặt bànMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2kg
22Lát Sàn Gỗ Camsan Aqua 4545-12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V89,7838m2
23Phào gỗ MDF phủ MelaminMô tả kỹ thuật theo Chương V70,08m
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V95,9244m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V95,9244m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,9244m2
27Phào nhựa PUMô tả kỹ thuật theo Chương V269,04m
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2212100m2
F CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
6Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt tủ điện phòng 4 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
9Lắp đặt đèn led dowlinght D110 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
G CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Giá treo khăn tắm Inox, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Hộp Inox đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt Bình nóng lạnh 20lMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Lắp đặt tê nhựa một đầu ren trong PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt tê nhựa hai đầu ren trong PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
27Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Đai kẹp neo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
H PHÒNG STANDART 1 (14 PHÒNG)
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Router wifi 6 2.4GHz - 574 Mbps/5.0GHz-1201 MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
4Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 5E FTPMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
5Đầu nối i RJ45 - Modular Jak AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Máng nhựa nổi 39x18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
I CẢI TẠO MẶT TIỀN
1Vòm kính khuôn nhôm hệ (đã gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,94m2
2Cửa kính khuôn nhôm hệ (đã gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,9598m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V213,2982m2
J QUẦY LỄ TÂN
1Ốp tường trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V14,175m2
2Phào gỗ MDF phủ MelaminMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
3Bộ chữ AluminiumMô tả kỹ thuật theo Chương V25chữ
K NỘI THẤT
1Ghế chủ tọaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Ghế khách 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Ghế khách 2BMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
4Ghế đônMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Bàn trà 750x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Bàn trà 900x1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Tranh treo tường (1,5x1,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
8Bộ Sofa đệm da + bàn trà + đônMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Kệ tivi kích thước (R2200xC600xS400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4md
10Tủ đồ kích thước (R1000xC900xS600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
11Giường ngủ kích thước (R1800xD2000xC450)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
12Bộ chăn ga gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Đệm kích thước (R1800xD2000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Tab đầu giường kích thước (R900xC450xS450)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Bàn làm việc kích thước (R600xD1200xC750)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Ghế làm việc bằng daMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Tủ quần áo kích thước (R2200xC2800xD600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
18Rèm vải 2 lớp Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V59,826m2
1906 Tranh treo tường kích thước (900x900)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m2
2008 Tranh treo tường kích thước (450x900)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
21Giường đơn kích thước (R1200xD2000xC450)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m2
22Bộ chăn ga gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
23Nệm kích thước (R1200xD2000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
24Tab đầu giường kích thước (R600xC450xS450)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
25Bàn làm việc kích thước (R600xD1100xC750)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
26Tủ quần áo kích thước (R1000xC2200xS600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m2
27Giường đơn kích thước (R1200xD2000xC450)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
28Bộ chăn ga gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
29Nệm kích thước (R1200xD2000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Tab đầu giường kích thước (R600xC450xS450)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Bàn làm việc kích thước (R600xD1100xC750)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Tủ quần áo kích thước (R1000xC2200xS600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
33Bàn quầy kich thước (R3600xC1000xS1000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
L THIẾT BỊ
1Tivi 50 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Tủ lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Tivi 43 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Điều hòa 18000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Tivi 43 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9003975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.800795E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.132.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân, hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)22
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệp chuyên ngành, được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 3 Tấn Còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa 80 lít Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá 1,7k W Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn thép 5k W Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông 0,62k W Còn sử dụng tốt1
7 Tời điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->