Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 10:07:00 đến ngày 2022-09-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,600,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9003975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.800795E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.132.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân, hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệp chuyên ngành, được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 3 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7k W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5k W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 0,62k W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo nhà khách UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 2) 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG LỄ TÂN (PHẦN THÁO RỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5364 | m2 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Thảm trải nền (Loại sợi 100% Polypropylene, Gauge 1/10, Cấu trúc sợi HEATSET Cut pile.thương hiệu Jiangsu Kaili hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,1964 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2784 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2784 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2784 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,5046 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4252 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,9298 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn led dowlinght D110 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đèn led dây hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| D | PHÒNG VIP - 02 PHÒNG (THÁO RỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5174 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7998 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,092 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0146 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0146 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,092 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5073 | m2 |
| 13 | Công tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5459 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5459 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5459 | m3 |
| E | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9258 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5186 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,648 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,648 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,644 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,078 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,722 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,396 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,396 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4524 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,023m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4524 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,304 | m2 |
| 14 | Cửa đi bằng gỗ tự nhiên (không bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cremon cửa đi (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Vách kính cường lực dày 12mm (đã gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,756 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,756 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8728 | m2 |
| 21 | Khung Inox đỡ mặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | kg |
| 22 | Lát Sàn Gỗ Camsan Aqua 4545-12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,7838 | m2 |
| 23 | Phào gỗ MDF phủ Melamin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,08 | m |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9244 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9244 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9244 | m2 |
| 27 | Phào nhựa PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,04 | m |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2212 | 100m2 |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn led dowlinght D110 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| G | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Giá treo khăn tắm Inox, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Hộp Inox đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa một đầu ren trong PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa hai đầu ren trong PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Đai kẹp neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| H | PHÒNG STANDART 1 (14 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Router wifi 6 2.4GHz - 574 Mbps/5.0GHz-1201 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 4 | Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 5E FTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 5 | Đầu nối i RJ45 - Modular Jak AMP CAT - 5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Máng nhựa nổi 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| I | CẢI TẠO MẶT TIỀN | |||
| 1 | Vòm kính khuôn nhôm hệ (đã gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,94 | m2 |
| 2 | Cửa kính khuôn nhôm hệ (đã gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,9598 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,2982 | m2 |
| J | QUẦY LỄ TÂN | |||
| 1 | Ốp tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,175 | m2 |
| 2 | Phào gỗ MDF phủ Melamin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 3 | Bộ chữ Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | chữ |
| K | NỘI THẤT | |||
| 1 | Ghế chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế khách 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Ghế khách 2B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Ghế đôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Bàn trà 750x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn trà 900x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tranh treo tường (1,5x1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 8 | Bộ Sofa đệm da + bàn trà + đôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Kệ tivi kích thước (R2200xC600xS400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | md |
| 10 | Tủ đồ kích thước (R1000xC900xS600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 11 | Giường ngủ kích thước (R1800xD2000xC450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 12 | Bộ chăn ga gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đệm kích thước (R1800xD2000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tab đầu giường kích thước (R900xC450xS450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Bàn làm việc kích thước (R600xD1200xC750) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Ghế làm việc bằng da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tủ quần áo kích thước (R2200xC2800xD600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 18 | Rèm vải 2 lớp Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,826 | m2 |
| 19 | 06 Tranh treo tường kích thước (900x900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 20 | 08 Tranh treo tường kích thước (450x900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 21 | Giường đơn kích thước (R1200xD2000xC450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 22 | Bộ chăn ga gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 23 | Nệm kích thước (R1200xD2000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 24 | Tab đầu giường kích thước (R600xC450xS450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Bàn làm việc kích thước (R600xD1100xC750) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Tủ quần áo kích thước (R1000xC2200xS600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 27 | Giường đơn kích thước (R1200xD2000xC450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 28 | Bộ chăn ga gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Nệm kích thước (R1200xD2000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Tab đầu giường kích thước (R600xC450xS450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Bàn làm việc kích thước (R600xD1100xC750) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Tủ quần áo kích thước (R1000xC2200xS600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 33 | Bàn quầy kich thước (R3600xC1000xS1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tivi 50 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tivi 43 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Điều hòa 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tivi 43 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9003975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.800795E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.132.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân, hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệp chuyên ngành, được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 3 Tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7k W | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5k W | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 0,62k W | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi