Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897718-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220889820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 10:01:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 816,628,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công ≥ 03 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ – Phụ trách kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác công tác thi công ≥ 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Kè chống sạt lở chợ Nhơn Thạnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Kiểm định Xây dựng Bến Tre. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo; 2. Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Gói thầu xây lắpcông trình giao thông để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bến Tre. Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền sau lưng kè
1Đào móng thi công3,83100m3
2Vận chuyển đất đào ra khỏi công trình3,83100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,903,639100m3
4Trải vải địa kỹ thuật gia cố TS65 (hoặc tương đương)10,374100m2
5Trải nilon cách ly đổ bê tông nền1,392100m2
6Bê tông nền, đá 1x2 M20016,7m3
7Cắt khe nền1,021100m
B Phần tường kè hiện hữu
1Khoan bê tông tạo lỗ để bắt bu lông neo201 lỗ khoan
2Cung cấp bu lông inox M.20x120010bộ
3Lắp siết bu lông101bộ
4Gia công thép tấm inox dày 10mm0,111tấn
5Lắp đặt thép tấm inox dày 10mm0,111tấn
6Bơm sika 752 (hoặc tương đương)0,003m3
C Phần cáp neo
1Cung cấp tăng đơ mạ kẽm Ø2210bộ
2Cung cấp bu lông mạ kẽm M.22x50020bộ
3Cung cấp cáp thép Ø2041m
4Cung cấp ốc xiết cáp Ø20120bộ
5Lắp dựng cáp thép neo0,067tấn
D Phần cọc neo
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc neo đúc sẵn Ø80,444tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc neo đúc sẵn Ø120,032tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc neo đúc sẵn Ø181,877tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc neo đúc sẵn Ø200,113tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọc neo đúc sẵn0,714100m2
6Bê tông cọc neo đúc sẵn đá 1x2 M30010,38m3
7Cầu tách cọc vào vị trí đóng101 cấu kiện
8Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤24m1,18100m
E Phần rãnh
1Bê tông lót móng chiều rộng 1,08m3
2Cốt thép rãnh thoát nước Ø80,085tấn
3Cốt thép rãnh thoát nước Ø100,127tấn
4Ván khuôn đổ bê tông rãnh thoát nước0,432100m2
5Bê tông rãnh nước, đá 1x2 M2502,95m3
F Phần nắp rãnh
1Gia công, lắp đặt nắp rãnh đúc sẵn Ø100,075tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh đúc sẵn0,069100m2
3Bê tông nắp rãnh đúc sẵn đá 1x2 M.2500,83m3
4Lắp đặt nắp rãnh, trọng lượng ≤75kg361 cấu kiện
G Phần hố ga
1Bê tông lót móng chiều rộng 0,19m3
2Cốt thép hố ga Ø80,022tấn
3Cốt thép hố ga Ø120,086tấn
4Ván khuôn đổ bê tông hố ga0,151100m2
5Bê tông hố ga, đá 1x2 M2500,87m3
H Phần nắp hố ga
1Gia công, lắp đặt nắp hố ga đúc sẵn Ø100,011tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga đúc sẵn0,012100m2
3Bê tông nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M.2500,12m3
4Lắp đặt nắp hố ga, trọng lượng ≤50kg61 cấu kiện
I Phần hố thu
1Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào9100m
2Đệm cát đầu cừ0,9m3
3Bê tông lót móng chiều rộng 0,9m3
4Cốt thép hố thu Ø80,093tấn
5Cốt thép hố thu Ø120,525tấn
6Ván khuôn đổ bê tông hố thu0,345100m2
7Bê tông hố thu, đá 1x2 M2503,75m3
J Phần nắp hố thu
1Gia công, lắp đặt nắp hố thu đúc sẵn Ø80,028tấn
2Gia công, lắp đặt nắp hố thu đúc sẵn Ø120,062tấn
3Gia công thép hình nắp hố thu0,275tấn
4Lắp đặt thép hình nắp hố thu0,275tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố thu đúc sẵn0,068100m2
6Bê tông nắp hố thu đúc sẵn đá 1x2 M.2501,35m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố thu9cái
K Phần tầng lọc ngược và ống thoát nước mưa
1Khoan bê tông tạo lỗ lắp đặt ống nhựa Ø42141 lỗ khoan
2Đục lỗ để lắp đặt ống nhựa uPVC bằng máy khoan0,015m3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø250 dày 11,9mm0,297100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42 dày 2mm0,063100m
5Thi công lớp đá tầng lọc Dmax=37,5mm0,38m3
6Lắp đặt van lật D2502cái
L Phần tường khóa kè và đoạn chuyển tiếp
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép kè cũ1,57m3
2Cốt thép thân kè Ø120,253tấn
3Cốt thép thân kè Ø140,119tấn
4Cốt thép thân kè Ø160,153tấn
5Ván khuôn đổ bê tông thân kè0,275100m2
6Bê tông thân kè - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M2503,35m3
M Phần bản đáy kè
1Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào10,4100m
2Đệm cát đầu cừ1,04m3
3Bê tông lót móng chiều rộng 1,04m3
4Cốt thép bản đáy kè Ø120,436tấn
5Ván khuôn đổ bê tông bản đáy kè0,053100m2
6Bê tông bản đáy kè, rộng ≤250cm, đá 1x2 M2502,81m3
N Phần nâng cao trình tường kè
1Đục nhám mặt bê tông tường kè hiện hữu4,3m2
2Khoan cấy thép vào tường đỉnh kè1081 lỗ khoan
3Bơm sika 7310,002m3
4Cốt thép tường kè Ø120,043tấn
5Ván khuôn đổ bê tông tường kè0,065100m2
6Bê tông thân kè - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M2500,645m3
O Phần hệ lan can
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trụ lan can kè hiện hữu0,76m3
2Khoan cấy thép bắt bu lông nở761 lỗ khoan
3Cung cấp bu lông nở mạ kẽm M.16x15076bộ
4Lắp siết bu lông761bộ
5Gia công trụ lan can0,177tấn
6Cung cấp thép tấm mạ kẽm54,49kg
7Cung cấp thép ống mạ kẽm122,17kg
8Lắp dựng lan can27,5m2
P Phần gia cố chân kè
1Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào (có phao bè hỗ trợ), phần ngập đất22,32100m
2Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào (có phao bè hỗ trợ), phần không ngập đất2,48100m
3Cừ tràm giằng93m
4Lắp dựng cốt thép liên kết các giằng khung cừ Ø60,011tấn
Q Phần khung chống hố đào
1Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất6,97100m
2Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất1,23100m
3Nhổ cọc cừ larsen6,97100m
4Khấu hao cừ LARSEN-SP III (1,17%*1 tháng + 3,5% đóng nhổ)2.297,64m
5Đóng cọc thẳng thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc 0,952100m
6Đóng cọc thẳng thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc 0,168100m
7Gia công hệ khung giằng3,61tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng3,61tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng3,61tấn
10Nhổ cọc thép hình0,952100m
R Phần rãnh hiện hữu
1Bốc xếp lên nắp rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤200kg2,7tấn
2Đào bùn lẫn rác bằng thủ công3,6m3
3Vận chuyển đất đào bùn lẫn rác3,6m3
4Bốc xếp xuống nắp rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤200kg2,7tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công ≥ 03 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ – Phụ trách kỹ thuật thi công. 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác công tác thi công ≥ 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (có xác nhận của chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông .1
2 Máy Bơm nước .1
3 Máy đào bánh xích .1
4 Máy lu bánh thép .1
5 Máy đầm bàn .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->