Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 10:00:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,416,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.824E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, trong đó:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thủy lợi;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả PCCC) Cải tạo, nâng cấp và bố sung cơ sở vật chất Trường tiểu học Văn Khê A, xã Văn Khê, huyện Mê Linh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Thông báo xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2022. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ A2 - PHẦN PHÁ DỠ, CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 78,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa | Chương V | 212,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 18,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 87,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 320 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép, giằng lan can con tiện cũ | Chương V | 2,3324 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 9,534 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 3,9309 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà | Chương V | 722,5956 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà | Chương V | 1.754,13 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 723,3252 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V | 742,4072 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 158,224 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bậc cầu thang, tam cấp | Chương V | 48,0617 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ đèn chiếu bảng | Chương V | 16 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bóng đèn máng treo 1,2m | Chương V | 72 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V | 16 | cái |
| 18 | Tháo dỡ máy chiếu treo trần | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V | 24 | cái |
| 20 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 21 | Tháo dỡ bảng KT 1250x3000mm | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Tháo dỡ bóng đèn tuýp 1,2m | Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tháo dỡ đèn tròn ốp nổi trần | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ ống thu nước mưa | Chương V | 0,96 | 100m |
| 29 | Vận chuyển bằng phế thải các loại | Chương V | 56,6723 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 56,6723 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thảibằng ô tô | Chương V | 56,6723 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trám vá phần bong tróc sau khi cạo bỏ lớp sơn cũ | Chương V | 866,6395 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát trám vá phần bong tróc sau khi cạo bỏ lớp sơn cũ | Chương V | 216,9976 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.166,2 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 722,5956 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 731,9253 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch cổ bục giảng, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,04 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,711 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 214,336 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,91 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,04 | m2 |
| 42 | Vách ngăn vệ sinh bằng vách compact hpl 18mm | Chương V | 13,5 | m2 |
| 43 | Khoét lỗ chậu lavabo | Chương V | 4 | lỗ |
| 44 | Inox 304 đỡ bàn đá lavabo | Chương V | 31,02 | kg |
| 45 | Thi công trần thạch cao chịu ẩm tấm dày 9mm | Chương V | 49,267 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 49,267 | m2 |
| 47 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,267 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,2245 | m2 |
| 49 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc | Chương V | 18,765 | 10m |
| 50 | Láng seno, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,9176 | m2 |
| 51 | Lớp sikamembrane hoặc tương đương chống thấm (quét 3 lớp) | Chương V | 130,9956 | m2 |
| 52 | Gia công lan can bằng sắt hộp | Chương V | 0,7556 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,6061 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 84,789 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | Chương V | 72,96 | m2 |
| 56 | Vách kính thay mới, khung nhôm kính an toàn 6.38mm | Chương V | 18,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa | Chương V | 72,96 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cũ | Chương V | 57,4466 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa phần làm thêm bằng sắt đặc 14x14 | Chương V | 0,1241 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lại hoa sắt cửa sổ, cả hoa sắt sửa chữa và hoa sắt của cửa hiện có | Chương V | 61,9579 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 97,2 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn chiếu bảng | Chương V | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bóng đèn máng treo 1,2m | Chương V | 72 | bộ |
| 64 | Lắp đặt điều hòa treo tường | Chương V | 16 | máy |
| 65 | Lắp đặt máy chiếu | Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 68 | Lắp đặt bảng dạy học, KT 1250x3000mm | Chương V | 8 | cái |
| 69 | Đèn tròn ốp nổi trần WC - 18W | Chương V | 10 | bộ |
| 70 | Đèn ốp trần vuông 18w | Chương V | 20 | bộ |
| 71 | Bóng đèn tuyp LED 1200mm-18W | Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A- 250V | Chương V | 64 | cái |
| 73 | Đế âm công tắc ổ cắm | Chương V | 64 | cái |
| 74 | Aptomat MCB 2P 100A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 2P 63A 10KA | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 2P 25A 6KA | Chương V | 16 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 2P 20A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 46 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x200 | Chương V | 1 | tủ |
| 81 | Bảng điện 18 module | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Bảng điện 8 module | Chương V | 10 | cái |
| 83 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 84 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 350 | m |
| 85 | Dây CU/PVC (1x16)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 86 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V | 350 | m |
| 87 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 2.200 | m |
| 88 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 1.700 | m |
| 89 | Ống chống cháy luồn dây D50 | Chương V | 10 | m |
| 90 | Ống chống cháy luồn dây D25 | Chương V | 240 | m |
| 91 | Ống chống cháy luồn dây D20 | Chương V | 1.500 | m |
| 92 | Đèn cao áp gắn tường, chóa đèn + bóng cao áp S= 70w | Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Kim thu sét D16, H=700, đầu kim mạ đồng | Chương V | 5 | cái |
| 94 | Cọc tiếp đất, cọc thép mạ đồng D16, L=2400mm | Chương V | 8 | cọc |
| 95 | Dây dẫn sét D10 | Chương V | 180 | m |
| 96 | Ống lồng dây dẫn sét PVC D27 | Chương V | 180 | m |
| 97 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 55 | m |
| 98 | Dây Cáp CAT6 | Chương V | 300 | m |
| 99 | Cáp HDMI 10m | Chương V | 8 | dây |
| 100 | Ổ cắm mạng | Chương V | 10 | cái |
| 101 | Đế âm ổ cắm | Chương V | 10 | cái |
| 102 | Ống nhựa luồn dây điện nhẹ D20 | Chương V | 300 | m |
| 103 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 1,22 | 100m |
| 104 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Chương V | 12 | cái |
| 105 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 106 | Cầu thu mưa D100 | Chương V | 8 | cái |
| 107 | Vật tư phụ theo ống | Chương V | 1 | gói |
| 108 | Chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 109 | Vòi rửa vệ sinh- vòi xí bệt | Chương V | 12 | cái |
| 110 | Chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 111 | Van xả tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 112 | Chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 113 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt xi phông + dây cấp chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi - 600x800 | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Phễu thu nước sàn D110 | Chương V | 12 | cái |
| 117 | Xi phông D90 | Chương V | 6 | cái |
| 118 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 119 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 120 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 121 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 122 | Côn thu nhựa D110x90 | Chương V | 10 | cái |
| 123 | Côn thu nhựa D110x60 | Chương V | 8 | cái |
| 124 | Côn thu nhựa D110x42 | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Côn thu nhựa D90x60 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Chương V | 10 | cái |
| 127 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90 | Chương V | 8 | cái |
| 128 | Tê nhựa uPVC D110x90 | Chương V | 4 | cái |
| 129 | Tê nhựa uPVC D90x60 | Chương V | 10 | cái |
| 130 | Tê nhựa uPVC D90x42 | Chương V | 16 | cái |
| 131 | Cút nhựa uPVC 45 độ D110 | Chương V | 35 | cái |
| 132 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Chương V | 45 | cái |
| 133 | Cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Chương V | 25 | cái |
| 134 | Cút nhựa uPVC 45 độ D42 | Chương V | 20 | cái |
| 135 | Cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Chương V | 8 | cái |
| 136 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Chương V | 8 | cái |
| 138 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Chương V | 8 | cái |
| 139 | Bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 140 | Bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 141 | Bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 142 | Bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 143 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 144 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 9 | cái |
| 145 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 146 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ A3 - PHẦN PHÁ DỠ, CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 45,2806 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,1463 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Sơn ngoài nhà) | Chương V | 691,0695 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Sơn trong nhà) | Chương V | 1.007,33 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trần | Chương V | 600,0756 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Chương V | 31,224 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V | 588,8546 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V | 46,626 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bục bếp bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 5,6307 | m3 |
| 10 | Phá dỡ đường dốc tàn tật cũ bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 4,4347 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 280 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép, giằng lan can con tiện cũ | Chương V | 2,0447 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bậc tam cấp | Chương V | 19,308 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bậc cầu thang | Chương V | 30,46 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 12,7584 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 158,826 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 230,78 | m |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 75,6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Tháo dỡ máy chiếu | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tháo dỡ bảng viết | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Tháo dỡ bóng đèn tuýp 1200mm | Chương V | 44 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V | 28 | cái |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 101,5896 | m3 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 101,5896 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 101,5896 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,7182 | m3 |
| 31 | Xây bục giảng mới, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,7898 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 182,564 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,4 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 693,4695 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.189,89 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,7264 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 600,0756 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch Granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 596,6622 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào bệ bục giảng, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,112 | m2 |
| 40 | Lát ngạch cửa gạch Granite màu đen, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,576 | m2 |
| 41 | Lớp sikamembrane hoặc tương đương chống thấm mái (quét 3 lớp) | Chương V | 24,14 | m2 |
| 42 | Lớp sikamembrane hoặc tương đương chống thấm seno mái (quét 3 lớp) | Chương V | 110,5696 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng seno | Chương V | 68,2656 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,308 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,46 | m2 |
| 46 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc | Chương V | 25,536 | 10m |
| 47 | Gia công lan can cầu thang bằng sắt hộp | Chương V | 0,0753 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,6707 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 12,6564 | m2 |
| 50 | Gia công lan can hành lang bằng sắt hộp | Chương V | 0,5875 | tấn |
| 51 | Sơn lan can hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,032 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V | 58,8 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,5982 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu nối nhà A3 sang nhà D, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,6396 | m3 |
| 55 | Lát nền cầu nối bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,921 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,4215 | m2 |
| 57 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc | Chương V | 4,3695 | 10m |
| 58 | Gia công khung mái che cầu nối bằng thép hộp | Chương V | 0,021 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,9309 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung mái che cầu nối | Chương V | 0,021 | tấn |
| 61 | Lợp mái che cầu nối bằng tấm nhựa polycarbonate dày 4mm | Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 62 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | Chương V | 69,12 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa | Chương V | 105,408 | m2 |
| 64 | Gia công hoa sắt cửa sổ mới bằng sắt đặc 14x14mm | Chương V | 0,348 | tấn |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cũ | Chương V | 44,8479 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,9744 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa (mới+cũ) | Chương V | 90 | m2 |
| 68 | Bộ đèn tuyp học đường LED TUBE L=1,2m -2x20W | Chương V | 96 | bộ |
| 69 | Bộ đèn tuyp học đường LED TUBE L=1,2m -2x20W | Chương V | 16 | bộ |
| 70 | Đèn ốp trần vuông LED - 18W | Chương V | 16 | bộ |
| 71 | Quạt trần điện cơ 91QT1400- hộp số | Chương V | 32 | cái |
| 72 | Công tắc 1 chiều 2 phím - 250V 10A | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Công tắc 1 chiều 4 phím - 250V 10A | Chương V | 16 | cái |
| 74 | Công tắc 2 chiều 1 phím - 250V 10A | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A- 250V | Chương V | 72 | cái |
| 76 | Đế âm công tắc ổ cắm | Chương V | 92 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 2P 100A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 2P 63A 10KA | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 2P 25A 6KA | Chương V | 18 | cái |
| 80 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 40 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x200 | Chương V | 1 | tủ |
| 83 | Bảng điện 18 module | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Bảng điện 8 module | Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 24 | cái |
| 86 | Đèn cao áp gắn tường, chóa đèn + bóng cao áp S= 70w | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 88 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 200 | m |
| 89 | Dây CU/PVC (1x16)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 90 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V | 200 | m |
| 91 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 2.100 | m |
| 92 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 1.500 | m |
| 93 | Ống chống cháy luồn dây D50 | Chương V | 10 | m |
| 94 | Ống chống cháy luồn dây D25 | Chương V | 200 | m |
| 95 | Ống chống cháy luồn dây D20 | Chương V | 1.500 | m |
| 96 | Kim thu sét D16, H=700, đầu kim mạ đồng | Chương V | 4 | cái |
| 97 | Cọc tiếp đất, cọc thép mạ đồng D16, L=2400mm | Chương V | 8 | cọc |
| 98 | Dây dẫn sét D10 | Chương V | 110 | m |
| 99 | Ống lồng dây dẫn sét PVC D27 | Chương V | 110 | m |
| 100 | Dây Cáp CAT6 | Chương V | 300 | m |
| 101 | Cáp HDMI 10m | Chương V | 8 | dây |
| 102 | Ổ cắm mạng | Chương V | 8 | cái |
| 103 | Đế âm ổ cắm | Chương V | 8 | cái |
| 104 | Ống nhựa luồn dây điện nhẹ D20 | Chương V | 300 | m |
| 105 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 106 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Chương V | 32 | cái |
| 107 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Chương V | 12 | cái |
| 108 | Bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 109 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 110 | Vật tư phụ theo ống | Chương V | 1 | gói |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ A4 - PHẦN PHÁ DỠ, CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 2,1984 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 276,614 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 476,07 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 201,4888 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 14,908 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 202,5448 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 55,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 122 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 42 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 92 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép, giằng lan can con tiện cũ | Chương V | 0,7084 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ bảng KT 1250x3000mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Tháo dỡ bóng đèn máng treo 1,2m | Chương V | 16 | bộ |
| 16 | Vận chuyển bằng phế thải các loại | Chương V | 13,8891 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 13,8891 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 13,8891 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,336 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 276,614 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 692,4668 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch Granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 202,5448 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | Chương V | 13,44 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | Chương V | 42 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa | Chương V | 55,44 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 16,3309 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt cửa sổ mới bằng sắt đặc 14x14mm | Chương V | 0,1416 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,5645 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 42 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Chương V | 0,1991 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,82 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 34,44 | m2 |
| 33 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 0,2464 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo nền tam cấp, chiều rộng | Chương V | 0,1314 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Chương V | 0,3518 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4328 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 38 | Gia công thang thép | Chương V | 1,17 | tấn |
| 39 | Lắp dựng thang thép | Chương V | 1,17 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,3227 | m2 |
| 41 | Láng seno, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,18 | m2 |
| 42 | Quét 3 lớp sikamembrane hoặc tương đương chống thấm vén cao 300mm | Chương V | 35,64 | m2 |
| 43 | Quạt trần - hộp số (8 quạt trần tận dụng) | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Đèn máng 1200mm tận dụng | Chương V | 12 | bộ |
| 45 | Bộ đèn tuyp học đường LED TUBE L=1,2m -1x20W | Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Đèn ốp trần LED 18W | Chương V | 7 | bộ |
| 47 | Quạt trần điện cơ 91QT1400- hộp số | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Công tắc 1 chiều 3 phím - 250V 10A | Chương V | 8 | cái |
| 49 | Công tắc 2 chiều 1 phím - 250V 10A | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A- 250V | Chương V | 26 | cái |
| 51 | Đế âm công tắc ổ cắm | Chương V | 40 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 2P 63A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 2P 40A 10KA | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Bảng điện 14 module | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Bảng điện 8 module | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Đèn cao áp gắn tường, chóa đèn + bóng cao áp S= 70w | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 61 | Dây CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 62 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V | 420 | m |
| 63 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 600 | m |
| 64 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 480 | m |
| 65 | Ống chống cháy luồn dây D32 | Chương V | 15 | m |
| 66 | Ống chống cháy luồn dây D25 | Chương V | 110 | m |
| 67 | Ống chống cháy luồn dây D20 | Chương V | 450 | m |
| 68 | Kim thu sét D16, H=700, đầu kim mạ đồng | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cọc tiếp đất, cọc thép mạ đồng D16, L=2400mm | Chương V | 8 | cọc |
| 70 | Dây dẫn sét D10 | Chương V | 125 | m |
| 71 | Ống lồng dây dẫn sét PVC D27 | Chương V | 110 | m |
| 72 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 70 | m |
| 73 | Dây Cáp CAT6 | Chương V | 56 | m |
| 74 | Ống nhựa luồn dây điện nhẹ D20 | Chương V | 56 | m |
| 75 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 76 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90 | Chương V | 16 | cái |
| 77 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Chương V | 6 | cái |
| 78 | Bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 80 | Vật tư phụ theo ống | Chương V | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ A5 - XÂY MỚI | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 (đảm bảo theo hồ sơ thiết kế) | Chương V | 1.094 | m |
| 2 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cọc |
| 3 | Ép trước cọc dẫn ép âm bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,5785 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (đoạn cọc ngập đất) | Chương V | 10,933 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất) | Chương V | 0,007 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 91 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,9688 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,6961 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 18,8456 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,3877 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 70,4162 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,7066 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,8725 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0974 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,346 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,105 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 22,4686 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9621 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8333 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 27,7733 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 1,3136 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo nền tam cấp, chiều rộng | Chương V | 0,7005 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,2036 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,2966 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,9584 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,9066 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,9066 | m2 |
| 29 | Soi rãnh rộng 20mm, sâu 15mm, cách đều 200mm | Chương V | 2,28 | 10m |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 21,2557 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 2,7216 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,3476 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0553 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,4924 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 48,9875 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,4527 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,5634 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4937 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 10,0545 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 112,9654 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 9,7035 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 15,0584 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,5046 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,5996 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9896 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2504 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,2541 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 2,111 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1868 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,6803 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 166,3256 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 388,1821 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 388,1821 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.243,05 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.243,05 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 172,368 | m2 |
| 58 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 172,368 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 455,59 | m2 |
| 60 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 455,59 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 811,9733 | m2 |
| 62 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 811,9733 | m2 |
| 63 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,6352 | m2 |
| 64 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 83,6352 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 825,6127 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch cổ bục giảng, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,876 | m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Chương V | 1,728 | m3 |
| 68 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,031 | m2 |
| 69 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,031 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,9248 | m2 |
| 71 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc | Chương V | 23,04 | 10m |
| 72 | Gia công lan can cầu thang bằng sắt hộp | Chương V | 0,1534 | tấn |
| 73 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,8649 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 24,1284 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 9,6221 | m3 |
| 76 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,2538 | m2 |
| 77 | Sơn cột, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 106,2538 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,2 | m |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây vòm mặt đứng, chiều dày | Chương V | 9,2122 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát vòm mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,7368 | m2 |
| 81 | Sơn vòm mặt đứng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 107,7368 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,818 | m |
| 83 | Khóa vòm | Chương V | 15 | cái |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày | Chương V | 3,0452 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,9199 | m2 |
| 86 | Sơn chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,9199 | m2 |
| 87 | Gia công lan can hành lang bằng sắt hộp | Chương V | 0,4727 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,9995 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V | 47,1923 | m2 |
| 90 | Gia công lan can inox 304, lan can đường dốc | Chương V | 0,0487 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can | Chương V | 7,461 | m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày | Chương V | 6,5305 | m3 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,5216 | m2 |
| 94 | Trát gờ ngắt nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,91 | m |
| 95 | Sơn sê nô, mái hắt ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 175,5216 | m2 |
| 96 | Quét sika membrane hoặc tương đương chống thấm (quét 3 lớp) | Chương V | 87,084 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,542 | m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chân mái, tường thu hồi, chiều dày | Chương V | 31,9841 | m3 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,1948 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1948 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 158,568 | m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,3358 | 100m2 |
| 103 | Gia công khung mái che cầu nối bằng thép hộp | Chương V | 0,0263 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,4282 | m2 |
| 105 | Lắp dựng khung mái che cầu nối | Chương V | 0,0263 | tấn |
| 106 | Lợp mái che cầu nối bằng tấm nhựa polycarbonate dày 4mm | Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 107 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V | 64,152 | m2 |
| 108 | Cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V | 46,08 | m2 |
| 109 | Vách kính chống cháy cố định EI15, khung 1,4mm, chiều dày kính 16mm | Chương V | 69,12 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa | Chương V | 110,232 | m2 |
| 111 | Cửa thăm mái, nắp cửa ngăn cháy loại 2 | Chương V | 0,64 | m2 |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,8227 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 115,2 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 90,7776 | m2 |
| 115 | Chống mối nền sàn bằng dung dịch lenfos 50ec 1.2%; định mức 5l/m2 | Chương V | 295,0869 | 1m2 |
| 116 | Chống mối mặt tường tầng 1 bằng dung dịch lenfos 50ec 1.2%; định mức 2l/m2 | Chương V | 200,0625 | m2 |
| 117 | Xử lý hào phòng mối bao ngoài nhà bằng dung dịch lenfos 50ec 1.2%, định mức 15 lit/m3 | Chương V | 35,432 | m3 |
| 118 | Xử lý hào phòng mối bên trong nhà bằng dung dịch lenfos 50ec 1.2%, định mức 15 lit/m3 | Chương V | 63,36 | m3 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,0147 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V | 8,1832 | 100m2 |
| 121 | Bộ đèn tuyp học đường LED TUBE L=1,2m -2x20W | Chương V | 108 | bộ |
| 122 | Bộ đèn tuyp chiếu bảng LED TUBE L=1,2m -1x20W | Chương V | 18 | bộ |
| 123 | Đèn ốp trần LED - 18W | Chương V | 32 | bộ |
| 124 | Quạt trần điện cơ 91QT1400- hộp số | Chương V | 60 | cái |
| 125 | Công tắc 1 chiều 1 phím - 250V 10A | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Công tắc 1 chiều 2 phím - 250V 10A | Chương V | 9 | cái |
| 127 | Công tắc 1 chiều 3 phím - 250V 10A | Chương V | 9 | cái |
| 128 | Công tắc 2 chiều 1 phím - 250V 10A | Chương V | 6 | cái |
| 129 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A- 250V | Chương V | 72 | cái |
| 130 | Đế âm công tắc ổ cắm | Chương V | 99 | cái |
| 131 | Aptomat MCB 2P 100A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Aptomat MCB 2P 50A 10KA | Chương V | 5 | cái |
| 133 | Aptomat MCB 2P 25A 6KA | Chương V | 21 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 45 | cái |
| 135 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 136 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x200 | Chương V | 1 | tủ |
| 137 | Bảng điện 18 module | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Bảng điện 8 module | Chương V | 9 | cái |
| 139 | Quạt treo tường (có điều khiển) hoặc tương đương | Chương V | 27 | cái |
| 140 | Đèn cao áp gắn tường, chóa đèn + bóng cao áp S= 70w | Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 142 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 300 | m |
| 143 | Dây CU/PVC (1x16)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 144 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V | 300 | m |
| 145 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 2.400 | m |
| 146 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 147 | Ống chống cháy luồn dây D50 | Chương V | 30 | m |
| 148 | Ống chống cháy luồn dây D25 | Chương V | 270 | m |
| 149 | Ống chống cháy luồn dây D20 | Chương V | 1.800 | m |
| 150 | Kim thu sét D16, H=700, đầu kim mạ đồng | Chương V | 3 | cái |
| 151 | Cọc tiếp đất, cọc thép mạ đồng D16, L=2400mm | Chương V | 8 | cọc |
| 152 | Dây dẫn sét D10 | Chương V | 110 | m |
| 153 | Ống lồng dây dẫn sét PVC D27 | Chương V | 110 | m |
| 154 | Dây Cáp CAT6 | Chương V | 420 | m |
| 155 | Cáp HDMI 10m | Chương V | 12 | dây |
| 156 | Ổ cắm mạng | Chương V | 12 | cái |
| 157 | Đế âm ổ cắm | Chương V | 12 | cái |
| 158 | Ống nhựa luồn dây điện nhẹ D20 | Chương V | 420 | m |
| 159 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 160 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90 | Chương V | 10 | cái |
| 161 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Chương V | 7 | cái |
| 162 | Bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 163 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 14 | cái |
| 164 | Vật tư phụ theo ống | Chương V | 1 | gói |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ A6 - XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 (đảm bảo theo hồ sơ thiết kế) | Chương V | 1.742 | m |
| 2 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cọc |
| 3 | Ép trước cọc dẫn ép âm bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,9295 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (đoạn cọc ngậm đất) | Chương V | 17,413 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (đoạn cọc không ngậm đất) | Chương V | 0,007 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 145 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,6563 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đầu cọc bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,0466 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,0872 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 34,3022 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 22,1697 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 123,9403 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,4603 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,999 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0298 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,9506 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 8,6949 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 38,0565 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,809 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,6857 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 50,9834 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 4,1904 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo nền tam cấp, chiều rộng | Chương V | 2,2348 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,6875 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granite dày 20mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,5204 | m2 |
| 26 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc | Chương V | 36,2232 | 10m |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4569 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,1533 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,9459 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 37,9197 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,4717 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7398 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 9,0592 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 76,3628 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 6,9206 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,8189 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4026 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 15,6543 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 191,7596 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 16,5748 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 23,3256 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,0994 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,771 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2436 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,5682 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 27,7695 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 3,351 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7284 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,4252 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 293,1348 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường xây 110mm) | Chương V | 1,6977 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 530,0792 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 530,0792 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.118,53 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.118,53 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,1818 | m2 |
| 58 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 207,1818 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 733,3589 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 733,3589 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.172,96 | m2 |
| 62 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.172,96 | m2 |
| 63 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,9504 | m2 |
| 64 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,9504 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch Granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.236,87 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào cổ bục giảng, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,971 | m2 |
| 67 | Lát ngạch cửa, gạch Granite đen, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4216 | m2 |
| 68 | Ốp tường WC, gạch Granite chống trơn 300x600, vữa XM M75 | Chương V | 348,6 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch Granite, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 170,2725 | m2 |
| 70 | Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung xương chìm Vĩnh tường, dày 9mm | Chương V | 170,4408 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 170,4408 | m2 |
| 72 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 170,4408 | m2 |
| 73 | Cửa thăm trần thạch cao | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lớp sikamembrane hoặc tương đương chống thấm (quét 3 lớp) | Chương V | 209,442 | m2 |
| 75 | Thi công bàn đá lavabo, đá granite kim sa đen dày 20 | Chương V | 12,192 | m2 |
| 76 | Khoét lỗ chậu lavabo | Chương V | 15 | lỗ |
| 77 | Inox 304 đỡ bàn đá lavabo | Chương V | 131,908 | kg |
| 78 | Vách ngăn vệ sinh bằng vách compact hpl 18mm | Chương V | 134,782 | m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Chương V | 3,9528 | m3 |
| 80 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,1936 | m2 |
| 81 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 133,1936 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 145,828 | m2 |
| 83 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc | Chương V | 52,704 | 10m |
| 84 | Gia công lan can cầu thang bằng sắt hộp | Chương V | 0,3074 | tấn |
| 85 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,7762 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 40,308 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 23,1228 | m3 |
| 88 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 320,034 | m2 |
| 89 | Sơn cột, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 320,034 | m2 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 256,98 | m |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây vòm mặt đứng, chiều dày | Chương V | 29,0907 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát vòm mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 334,3119 | m2 |
| 93 | Sơn vòm mặt đứng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 334,3119 | m2 |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,432 | m |
| 95 | Khóa vòm | Chương V | 32 | cái |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chân lan can, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,2304 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát chân lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,0364 | m2 |
| 98 | Sơn chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 79,0364 | m2 |
| 99 | Gia công lan can hành lang bằng sắt hộp | Chương V | 1,0849 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 146,572 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V | 117,432 | m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,0529 | m3 |
| 103 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,5034 | m2 |
| 104 | Sơn cột, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,5034 | m2 |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 45 | m |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây seno mái sảnh, chiều dày | Chương V | 0,3309 | m3 |
| 107 | Trát sênô mái sảnh, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,868 | m2 |
| 108 | Trát gờ ngắt nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,8 | m |
| 109 | Sơn sê nô, mái hắt ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,868 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,5884 | m2 |
| 111 | Lớp sikamembrane hoặc tương đương chống thấm (quét 3 lớp) | Chương V | 64,5724 | m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày | Chương V | 11,1619 | m3 |
| 113 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 | Chương V | 310,5288 | m2 |
| 114 | Trát gờ ngắt nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 227,32 | m |
| 115 | Sơn sê nô, mái hắt ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 310,5288 | m2 |
| 116 | Lớp sikamembrane hoặc tương đương chống thấm (quét 3 lớp) | Chương V | 74,664 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 149,328 | m2 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chân mái, tường thu hồi, chiều dày | Chương V | 39,3913 | m3 |
| 119 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,0287 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,0287 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 248,312 | m2 |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,6003 | 100m2 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,6788 | m3 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,1764 | m2 |
| 125 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,1764 | m2 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,1764 | m2 |
| 127 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,1764 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,276 | m2 |
| 129 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,276 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,496 | m2 |
| 131 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,496 | m2 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày | Chương V | 0,9504 | m3 |
| 133 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,64 | m2 |
| 134 | Sơn sê nô ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,32 | m2 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (quét 3 lớp) | Chương V | 59,4558 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,7858 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn, gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,496 | m2 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,8886 | m3 |
| 139 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,5744 | m2 |
| 140 | Sơn cột, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,5744 | m2 |
| 141 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,18 | m |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây vòm mặt đứng, chiều dày | Chương V | 1,9246 | m3 |
| 143 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,5074 | m2 |
| 144 | Sơn vòm mặt đứng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,5074 | m2 |
| 145 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,304 | m |
| 146 | Khóa vòm | Chương V | 8 | cái |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chân lan can, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,7841 | m3 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát chân lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,4544 | m2 |
| 149 | Sơn chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,4544 | m2 |
| 150 | Gia công lan can | Chương V | 0,1707 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,28 | m2 |
| 152 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 16,8 | m2 |
| 153 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V | 103,356 | m2 |
| 154 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V | 2,511 | m2 |
| 155 | Cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V | 186,44 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa | Chương V | 188,951 | m2 |
| 157 | Cửa thăm mái, nắp cửa ngăn cháy loại 2 | Chương V | 1,28 | m2 |
| 158 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,4302 | tấn |
| 159 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 153,6 | m2 |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 179,4048 | m2 |
| 161 | Chống mối nền sàn bằng dung dịch lenfos 50ec 1.2%; định mức 5l/m2 | Chương V | 498,0517 | 1m2 |
| 162 | Chống mối mặt tường tầng 1 bằng dung dịch lenfos 50ec 1.2%; định mức 2l/m2 | Chương V | 345,31 | m2 |
| 163 | Xử lý hào phòng mối bao ngoài nhà bằng dung dịch lenfos 50ec 1.2%, định mức 15 lit/m3 | Chương V | 57,6768 | m3 |
| 164 | Xử lý hào phòng mối bên trong nhà bằng dung dịch lenfos 50ec 1.2%, định mức 15 lit/m3 | Chương V | 39,1044 | m3 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 17,4976 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V | 13,423 | 100m2 |
| 167 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,9426 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,6647 | m3 |
| 170 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông đáy bể | Chương V | 0,4367 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7337 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0519 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1528 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4369 | tấn |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 177 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2474 | m3 |
| 178 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,187 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,486 | m2 |
| 180 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 1 | Chương V | 31,572 | m2 |
| 181 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V | 31,572 | m2 |
| 182 | Trát nắp bể mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,2296 | m2 |
| 183 | Trát nắp bể mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,187 | m2 |
| 184 | Quét dung dịch sikatop seal 107 chống thấm thành bể, đáy bể (quét 2 lớp) | Chương V | 73,518 | m2 |
| 185 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 187 | Bộ đèn tuyp học đường LED TUBE L=1,2m -2x20W | Chương V | 39 | bộ |
| 188 | Bộ đèn LED bán nguyệt ốp trần L=1,2m -36W | Chương V | 71 | bộ |
| 189 | Bộ đèn tuyp chiếu bảng LED TUBE L=1,2m -1x20W | Chương V | 12 | bộ |
| 190 | Đèn ốp trần LED - 18W | Chương V | 60 | bộ |
| 191 | Quạt trần điện cơ 91QT1400- hộp số | Chương V | 48 | cái |
| 192 | Công tắc 1 chiều 1 phím - 250V 10A | Chương V | 2 | cái |
| 193 | Công tắc 1 chiều 3 phím - 250V 10A | Chương V | 30 | cái |
| 194 | Công tắc 2 chiều 1 phím - 250V 10A | Chương V | 2 | cái |
| 195 | Công tắc 2 chiều 2 phím - 250V 10A | Chương V | 10 | cái |
| 196 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A- 250V | Chương V | 122 | cái |
| 197 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A- 250V lắp âm sàn | Chương V | 54 | cái |
| 198 | Đế âm công tắc ổ cắm | Chương V | 220 | cái |
| 199 | Aptomat MCB 3P 63A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 200 | Aptomat MCB 3P 40A 10KA | Chương V | 3 | cái |
| 201 | Aptomat MCB 3P 32A 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 202 | Aptomat MCB 2P 40A 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 203 | Aptomat MCB 2P 25A 6KA | Chương V | 15 | cái |
| 204 | Aptomat MCB 2P 20A 6KA | Chương V | 14 | cái |
| 205 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 67 | cái |
| 206 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 10 | cái |
| 207 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x200 | Chương V | 1 | tủ |
| 208 | Bảng điện 18 module | Chương V | 2 | cái |
| 209 | Bảng điện 14 module | Chương V | 2 | cái |
| 210 | Bảng điện 8 module | Chương V | 13 | cái |
| 211 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 14 | cái |
| 212 | Đèn cao áp gắn tường, chóa đèn + bóng cao áp S= 70w | Chương V | 1 | bộ |
| 213 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 214 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 215 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 45 | m |
| 216 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 300 | m |
| 217 | Dây CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V | 55 | m |
| 218 | Dây CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 219 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V | 300 | m |
| 220 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 4.500 | m |
| 221 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 3.000 | m |
| 222 | Ống chống cháy luồn dây D50 | Chương V | 10 | m |
| 223 | Ống chống cháy luồn dây D40 | Chương V | 60 | m |
| 224 | Ống chống cháy luồn dây D25 | Chương V | 250 | m |
| 225 | Ống chống cháy luồn dây D20 | Chương V | 2.500 | m |
| 226 | Kim thu sét D16, H=700, đầu kim mạ đồng | Chương V | 5 | cái |
| 227 | Cọc tiếp đất, cọc thép mạ đồng D16, L=2400mm | Chương V | 8 | cọc |
| 228 | Dây dẫn sét D10 | Chương V | 125 | m |
| 229 | Ống lồng dây dẫn sét PVC D27 | Chương V | 110 | m |
| 230 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 70 | m |
| 231 | Dây Cáp CAT6 | Chương V | 1.800 | m |
| 232 | Cáp CAT3 | Chương V | 300 | m |
| 233 | Ổ cắm mạng | Chương V | 60 | cái |
| 234 | Ổ cắm thoại | Chương V | 7 | cái |
| 235 | Đế âm cho ổ cắm mạng, thoại | Chương V | 67 | cái |
| 236 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 2.000 | m |
| 237 | Chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 16 | bộ |
| 238 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 16 | bộ |
| 239 | Lắp đặt xi phông + dây cấp chậu rửa | Chương V | 16 | bộ |
| 240 | Lắp đặt gương soi - 600x800 | Chương V | 16 | cái |
| 241 | Lắp đặt vòi nước rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 242 | Chậu xí bệt | Chương V | 34 | bộ |
| 243 | Vòi rửa vệ sinh- vòi xí bệt | Chương V | 34 | cái |
| 244 | Chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 245 | Van xả tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 246 | Phễu thu nước sàn D110 | Chương V | 21 | cái |
| 247 | Xi phông D90 | Chương V | 21 | cái |
| 248 | Ống nhựa PPR cấp lạnh PN10 D40 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 249 | Ống nhựa PPR cấp lạnh PN10 D32 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 250 | Ống nhựa PPR cấp lạnh PN10 D25 | Chương V | 0,81 | 100m |
| 251 | Ống nhựa PPR cấp lạnh PN10 D20 | Chương V | 1,65 | 100m |
| 252 | Van bi khóa tay gạt D40 | Chương V | 1 | cái |
| 253 | Van bi khóa tay gạt D32 | Chương V | 6 | cái |
| 254 | Van bi khóa tay gạt D20 | Chương V | 33 | cái |
| 255 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 256 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 257 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 258 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 6 | cái |
| 259 | Tê nhựa PPR D32x20 | Chương V | 3 | cái |
| 260 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 261 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 45 | cái |
| 262 | Cút nhựa PPR 90 độ D40 | Chương V | 5 | cái |
| 263 | Cút nhựa PPR 90 độ D32 | Chương V | 3 | cái |
| 264 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 | Chương V | 6 | cái |
| 265 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 | Chương V | 75 | cái |
| 266 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V | 21 | cái |
| 267 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 9 | cái |
| 268 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 269 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 27 | cái |
| 270 | Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V | 55 | cái |
| 271 | Côn thu D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 272 | Côn thu D32x25 | Chương V | 6 | cái |
| 273 | Côn thu D25x20 | Chương V | 6 | cái |
| 274 | Ống nhựa uPVC D140 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 275 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,84 | 100m |
| 276 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 2,7 | 100m |
| 277 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,68 | 100m |
| 278 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 1,35 | 100m |
| 279 | Côn thu nhựa D90x60 | Chương V | 2 | cái |
| 280 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Chương V | 50 | cái |
| 281 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90 | Chương V | 22 | cái |
| 282 | Tê nhựa uPVC D110x90 | Chương V | 4 | cái |
| 283 | Tê nhựa uPVC D90x60 | Chương V | 10 | cái |
| 284 | Tê nhựa uPVC D90x42 | Chương V | 16 | cái |
| 285 | Cút nhựa uPVC 45 độ D110 | Chương V | 75 | cái |
| 286 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Chương V | 61 | cái |
| 287 | Cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Chương V | 32 | cái |
| 288 | Cút nhựa uPVC 45 độ D42 | Chương V | 34 | cái |
| 289 | Cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Chương V | 3 | cái |
| 290 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Chương V | 1 | cái |
| 291 | Cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Chương V | 12 | cái |
| 292 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Chương V | 15 | cái |
| 293 | Bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 47 | cái |
| 294 | Bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 27 | cái |
| 295 | Bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 296 | Bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 15 | cái |
| 297 | Măng sông nhựa uPVC D140 | Chương V | 3 | cái |
| 298 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 14 | cái |
| 299 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 45 | cái |
| 300 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 11 | cái |
| 301 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 23 | cái |
| 302 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 1,22 | 100m |
| 303 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Chương V | 12 | cái |
| 304 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 305 | Cầu thu mưa D100 | Chương V | 8 | cái |
| F | NHÀ D - PHẦN PHÁ DỠ, CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 1.122,23 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 1.151,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 342,2279 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 17,1114 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 55,74 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Chương V | 100,8066 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh | Chương V | 38,3224 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Chương V | 38,8515 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bậc tam cấp | Chương V | 2,5488 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ gương soi | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 12,3317 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 12,3317 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 12,3317 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,7128 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,24 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,692 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.125,47 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.515,75 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cửa thông gió, cửa khuôn thép hộp 50x50x1,4mm. Sơn màu đen, lam bằng thép tấm dày 1mm | Chương V | 29,52 | m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | Chương V | 16,2 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép kính an toàn, 6.38ly | Chương V | 6,3 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | Chương V | 6,96 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa | Chương V | 29,46 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bàn đá Granite cho hệ thống chậu rửa đá lắp ngoài nhà | Chương V | 6,4956 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 22,1274 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,1274 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,8066 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,3244 | m2 |
| 31 | Thi công trần thạch cao chịu nước dày 9mm, khung xương chìm | Chương V | 38,8515 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 38,8515 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,8515 | m2 |
| 34 | Thi công bàn đá lavabo, đá granite kim sa đen dày 20 | Chương V | 2,7657 | m2 |
| 35 | Khoét lỗ chậu lavabo | Chương V | 4 | lỗ |
| 36 | Vách ngăn vệ sinh bằng vách compact hpl 18mm | Chương V | 14,472 | m2 |
| 37 | Inox 304 đỡ bàn đá lavabo | Chương V | 47,508 | kg |
| 38 | Kim thu sét D16, H=700, đầu kim mạ đồng | Chương V | 9 | cái |
| 39 | Cọc tiếp đất, cọc thép mạ đồng D16, L=2000mm | Chương V | 4 | cọc |
| 40 | Dây dẫn sét D10 | Chương V | 200 | m |
| 41 | Ống lồng dây dẫn sét PVC D27 | Chương V | 20 | m |
| 42 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 10 | m |
| 43 | Giá đỡ dây D10, cách 1,5m 1 cái | Chương V | 90 | cái |
| 44 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Đèn ốp trần LED - 18W | Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Công tắc 1 chiều 2 phím - 250V 10A | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Đế âm công tắc ổ cắm | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 80 | m |
| 49 | Ống chống cháy luồn dây D20 | Chương V | 40 | m |
| 50 | Chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 10 | bộ |
| 51 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi - 600x800 | Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi nước rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Vòi rửa vệ sinh- vòi xí bệt | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Phễu thu nước sàn D110 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Ống nhựa PPR cấp lạnh PN10 D40 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR cấp lạnh PN10 D32 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PPR cấp lạnh PN10 D25 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR cấp lạnh PN10 D20 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Van bi khóa tay gạt D40 | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Van bi khóa tay gạt D32 | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Van bi khóa tay gạt D25 | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR D32x20 | Chương V | 7 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 5 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR 90 độ D40 | Chương V | 5 | cái |
| 68 | Cút nhựa PPR 90 độ D32 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 | Chương V | 20 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V | 14 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Côn thu D32X20 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Côn thu D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Côn thu D25x20 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Ống nhựa uPVC D140 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 80 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 81 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 82 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Chương V | 5 | cái |
| 83 | Tê nhựa uPVC D110x90 | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Tê nhựa uPVC D110x42 | Chương V | 10 | cái |
| 85 | Cút nhựa uPVC 45 độ D110 | Chương V | 17 | cái |
| 86 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Chương V | 10 | cái |
| 87 | Cút nhựa uPVC 45 độ D42 | Chương V | 20 | cái |
| 88 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Chương V | 10 | cái |
| 89 | Bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 90 | Bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 91 | Bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 92 | Măng sông nhựa uPVC D140 | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 94 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 95 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 96 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Chương V | 25 | cái |
| 97 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 98 | Cầu thu mưa D100 | Chương V | 6 | cái |
| 99 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | gói |
| G | NHÀ BẢO VỆ - PHÁ DỠ, CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V | 26,7015 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 131,693 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 56,997 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 9,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 25,7 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 6,099 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 0,3685 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ quạt | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn huỳnh quang | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 1,4933 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 1,4933 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 1,4933 | m3 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 108,4825 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,2075 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,9485 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,753 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,099 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép kính an toàn, 6.38ly | Chương V | 2,52 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | Chương V | 7,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa | Chương V | 9,72 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt cửa sổ mới bằng sắt đặc 14x14mm | Chương V | 0,002 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,7454 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,84 | m2 |
| 25 | Làm sạch mái và xử lý chống thấm bịt góc | Chương V | 45,24 | m2 |
| 26 | Tủ điện 800x500x250 | Chương V | 1 | tủ |
| 27 | MCCB 3P 150A -15KA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB 3P 63A -15KA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB 2P 100A -15KA | Chương V | 2 | cái |
| 30 | MCB 2P 40A -15KA | Chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB 2P 20A -15KA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Đèn tuýp gắn tường 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Đèn ốp trần LED D300 - 18W | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Quạt trần điện cơ 91QT1400- hộp số | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Công tắc 1 chiều 2 phím - 250V 10A | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A- 250V | Chương V | 5 | cái |
| 37 | Đế âm công tắc ổ cắm | Chương V | 7 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 2P 20A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Bảng điện 8 module | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 43 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 44 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 150 | m |
| 45 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 80 | m |
| 46 | Ống PVC D20 | Chương V | 35 | m |
| 47 | Cọc tiếp đất, cọc thép mạ đồng D16, L=2400mm | Chương V | 4 | cọc |
| 48 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 10 | m |
| H | CỔNG TƯỜNG RÀO - PHÁ DỠ, CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 2,0073 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,619 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.503,39 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 228,096 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 3,6263 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 3,6263 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 3,6263 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 0,2016 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,118 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,064 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V | 14,2975 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.513,57 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ cổng | Chương V | 28,595 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cổng | Chương V | 14,2975 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 256,691 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 5 | m2 |
| 18 | Chữ biển hiệu | Chương V | 1 | gói |
| I | TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,9833 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 55,3703 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,7323 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 3,8047 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 11,154 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 33,8356 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,6814 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 40,1452 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,4403 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 3,8676 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,215 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,1091 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 2,3655 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 145,55 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 155,2 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V | 84,5 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,8264 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm trong bể | Chương V | 286 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm ngoài bể | Chương V | 227,3764 | m2 |
| 21 | Lát sân bằng gạch Terazo 400x400 | Chương V | 81,83 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0165 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0165 | tấn |
| 24 | Nắp thăm bể KT 800x800mm | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5963 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0149 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1063 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,9979 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0306 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1339 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1254 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V | 0,0123 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,92 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,1459 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2091 | tấn |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,5959 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,024 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,2026 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Ngoài nhà | Chương V | 5,104 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Ngoài nhà | Chương V | 7,02 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,2682 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75.Trong nhà | Chương V | 4,692 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,6736 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,6736 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 61,3266 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,6338 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,5347 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 12,6736 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 16,9456 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép kính an toàn, 6.38ly | Chương V | 2,16 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | Chương V | 3,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa | Chương V | 5,76 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0619 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,6848 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,6 | m2 |
| 59 | Đèn tuýp gắn tường 2x18W | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Công tắc 1 chiều 2 phím - 250V 10A | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A- 250V | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Đế âm công tắc ổ cắm | Chương V | 5 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 2P 20A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Bảng điện 8 module | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 68 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 69 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 100 | m |
| 70 | Ống PVC D20 | Chương V | 35 | m |
| 71 | Cọc tiếp đất, cọc thép mạ đồng D16, L=2400mm | Chương V | 4 | cọc |
| 72 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 10 | m |
| 73 | Phễu thu nước sàn D75 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 75 | Cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Vật tư phụ theo ống | Chương V | 1 | gói |
| J | NHÀ ĐỂ XE - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 62,8304 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn, máng nước | Chương V | 1,0541 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,8304 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,0541 | 100m2 |
| 5 | Máng thu nước và phụ kiện | Chương V | 20 | m |
| K | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 261,39 | m3 |
| 2 | Lát sân bằng gạch Terazo 400x400 | Chương V | 5.227,8 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 2,9 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 2,9 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày | Chương V | 36,8444 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 434,5528 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào cổ và mặt bó bồn cây,gạch TTC ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 225,163 | m2 |
| 8 | Bồn hoa được ghép bằng tấm bê tông bó vỉa 180x400x1000, vữa XM M75 | Chương V | 284,278 | m |
| L | CẤP NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,4256 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 15,84 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0436 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,584 | 100m3 |
| 5 | Ống HDPE D50 PN10 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D40 PN20 | Chương V | 1,75 | 100m |
| 7 | Cút 90 độ D50 | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút 90 độ D40 | Chương V | 7 | cái |
| 9 | Tê 90 độ D40 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Rọ hút D40 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van phao cơ D50 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,3761 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1662 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2802 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố đồng hồ | Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố đồng hồ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,072 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0072 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0133 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0133 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,5359 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,82 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 27 | Đồng hồ đo nước DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Van cổng tay chặn DN 50 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Máy bơm cấp nước, Q=2L/S, H=30m, 5KW | Chương V | 1 | 1 máy |
| M | CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,2527 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 13,919 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,3919 | 100m3 |
| 5 | Ống HDPE D32 PN10 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D20 PN20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Cút 90 độ D32 | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Cút 90 độ D20 | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Tê 90 độ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van D20 | Chương V | 8 | cái |
| N | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 6,5923 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 73,248 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4356 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt cống BTCT D600, đoạn cống dài 1m | Chương V | 30 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống BTCT D400, đoạn cống dài 1m | Chương V | 360 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V | 29 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 359 | mối nối |
| 8 | Đế cống BTCT D600 | Chương V | 60 | cái |
| 9 | Đế cống BTCT D400 | Chương V | 720 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,7819 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,5429 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0291 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,864 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 33,2452 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V | 2,8815 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 3,3245 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100, trát trong hố ga lớp 1 | Chương V | 96,2328 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100, trát trong hố ga lớp 2 | Chương V | 96,2328 | m2 |
| 19 | Gia công thép V50x50x5 | Chương V | 0,2775 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép V50x50x5 | Chương V | 0,2775 | tấn |
| 21 | Nắp ga thu kết hợp vật liệu gang, tải trọng 400KN | Chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp ga | Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 23 | Chèn vữa xi măng giữa cống và ga | Chương V | 9,2944 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3888 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,6403 | 100m3 |
| O | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,353 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 26,1445 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,556 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 5 | Ống uPVC D200 thoát nước thải | Chương V | 1,86 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2827 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,521 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,9295 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,293 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,2427 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,6936 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,6936 | m2 |
| 14 | Nắp hố ga bằng gang, tải trọng >=125KN | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Chèn vữa xi măng giữa ống và ga | Chương V | 2,0096 | m2 |
| 16 | Bê tông đỡ cống | Chương V | 0,2205 | m3 |
| 17 | Gia công thang thép xuống hố | Chương V | 0,04 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thang thép xuống hố | Chương V | 0,04 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1228 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1599 | 100m3 |
| P | CẤP ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,8064 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 8,96 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,5931 | 100m3 |
| 5 | Lưới báo cáp rộng 0,3m | Chương V | 205 | m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x35)mm2 | Chương V | 250 | m |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x16)mm2 | Chương V | 155 | m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V | 135 | m |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 10 | Ống chống cháy luồn dây xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 50 | m |
| 11 | Ống chống cháy luồn dây xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 135 | m |
| 12 | Ống chống cháy luồn dây xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 405 | m |
| 13 | Cáp hạ thế treo CU/XLPE/PVC (4x95) mm2 | Chương V | 90 | m |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt cáp hạ thê treo | Chương V | 1 | gói |
| Q | CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Khung móng M24x300x300 (STT 936-CBG Q2/2022) | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bu lông M24x750 | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Thép 40x4, L=300 | Chương V | 24 | cái |
| 8 | Long đen, ecu | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Ống nhựa D50 PVC | Chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 2 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Chương V | 2 | cửa |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột tròn côn liền cần đơn cao 8m | Chương V | 2 | cột |
| 13 | Chóa đèn + bóng cao áp S=70W | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa thép 63x63x6, L=2500m | Chương V | 2 | cọc |
| 15 | Tai bắt tiếp địa 40x4 , L=200mm | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 4 | m |
| R | HỆ THỐNG PCCC – PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100, dày 3,2ly | Chương V | 3,78 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65, dày 2,9ly | Chương V | 2,5 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm d50, dày 2,6ly | Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D40, dày 2,6ly | Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D25, dày 2.6ly | Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà, đất cấp II | Chương V | 1,0395 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9875 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,0395 | 100m3 |
| 9 | Bích thép D100 | Chương V | 30 | cặp bích |
| 10 | Bích bịt D100 | Chương V | 4 | cặp bích |
| 11 | Cút tráng kẽm D25 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Cút thép tráng kẽm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút tráng kẽm D65 | Chương V | 66 | cái |
| 14 | Cút thép tráng kẽm D100 | Chương V | 18 | cái |
| 15 | Côn thép tráng kẽm D100 | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Tê thép tráng kẽm D100 | Chương V | 9 | cái |
| 17 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Tê thép tráng kẽm D100/25 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 15 | cái |
| 21 | Tê thép tráng kẽm D65 | Chương V | 11 | cái |
| 22 | Tê thép tráng kẽm D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Van chặn D25 | Chương V | 7 | cái |
| 25 | Van xả khí D25 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van chặn D100 | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D100 | Chương V | 5 | cái |
| 28 | Van chặn D65 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D65 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Van xả khí D65 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Họng tiếp nước chữa cháy DN100x65x65 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100x65x65 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm có chân, có mái | Chương V | 2 | tủ |
| 34 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x650x180 mm | Chương V | 23 | hộp |
| 35 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Chương V | 27 | cái |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 Bar | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lăng phun D16 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 23 | cái |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 23 | cái |
| 42 | Lăng phun D13 | Chương V | 23 | cái |
| 43 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 23 | cái |
| 44 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 23 | cái |
| 45 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 23 | bảng |
| 46 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 loại 5kg | Chương V | 23 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Chương V | 127 | bình |
| 48 | Bình cầu nổ ABC 8KG | Chương V | 1 | bình |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,78 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 3,14 | 100m |
| 51 | Ecu + blong M16xL8 | Chương V | 80 | Bộ |
| 52 | Bộ giá đỡ định vị đường ống D100 ( V5+ Ubon+ecu….) | Chương V | 56 | Bộ |
| 53 | Bộ giá đỡ định vị đường ống D65 ( V5+ Ubon+ecu….) | Chương V | 12 | bộ |
| 54 | Đay cuốn ống | Chương V | 10 | kg |
| 55 | Sơn ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V | 358 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy động cơ điện 3x16+1x10mm2 (cáp chống cháy) | Chương V | 15 | m |
| 58 | Cáp điều khiển bơm bù áp động cơ điện 3x6+1x4mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm bù áp) | Chương V | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x2,5mm2 cho bơm chữa cháy động cơ diesel | Chương V | 30 | m |
| 60 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lực | Chương V | 30 | m |
| 61 | Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32 | Chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng 100l | Chương V | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D40 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quy | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 72 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - Firesmart (Fss-001) | Chương V | 18,7 | 10 đầu |
| 73 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Chương V | 18,7 | 10 đầu |
| 74 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 75 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 76 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 29 | cái |
| 77 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 5,8 | 5 chuông |
| 78 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 79 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Chương V | 5,8 | 5 nút |
| 80 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 25,2 | 5 đèn |
| 81 | Đế âm tường chống cháy | Chương V | 76 | hộp |
| 82 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 1,5 | 10 cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 15 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Chương V | 2.200 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu chuông đèn nút ấn 2x1,5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Chương V | 26 | 10 m |
| 88 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 2.500 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 cho dây cáp tín hiệu báo cháy | Chương V | 250 | m |
| 90 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 300 | hộp |
| 91 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Chương V | 500 | cái |
| 92 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 1.500 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 18,6 | 5 đèn |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 17,6 | 5 đèn |
| 95 | Đế âm tường chống cháy | Chương V | 88 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 950 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 990 | m |
| 99 | Hộp chia ngả | Chương V | 200 | hộp |
| 100 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Chương V | 200 | cái |
| 101 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 500 | cái |
| S | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước, Q=2L/S, H=30m, 5KW | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm cấp nước, Q=15m3/5, H=20-30m | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ đấu nối điện nhẹ | Chương V | 2 | Tủ |
| 4 | Bộ phát wifi | Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Modem 4 cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tủ rack điện nhẹ | Chương V | 1 | tủ |
| T | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H>=45mcn | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=81m3/h ;H>=45mcn | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ;H>=50mcn | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp 100 L | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 20 kênh | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ắc quy 12V-7,5Ah | Chương V | 2 | cái |
| U | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú | Chương V | 300 | Chiếc |
| 3 | Ghế một chỗ ngồi cho bán trú | Chương V | 600 | Chiếc |
| 4 | Ảnh Bác | Chương V | 10 | Chiếc |
| 5 | Bảng thi đua… | Chương V | 10 | Chiếc |
| 6 | Bảng chống loá | Chương V | 10 | Chiếc |
| 7 | Tủ đựng đồ dùng học sinh | Chương V | 30 | Chiếc |
| 8 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Chương V | 10 | Chiếc |
| 9 | Máy chiếu đa năng | Chương V | 10 | Chiếc |
| 10 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V | 10 | Bộ |
| 12 | Bàn quây phòng hội đồng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Bàn họp | Chương V | 8 | Chiếc |
| 14 | Ghế phòng hội đồng | Chương V | 100 | Chiếc |
| 15 | Bảng công tác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Máy chiếu đa năng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Ti vi 65 inch Smart Tivi Khung Tranh | Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Loa treo tường + Giá treo | Chương V | 2 | Chiếc |
| 21 | Âm ly | Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Micro không dây | Chương V | 1 | Bộ (2 micro) |
| 23 | Đầu DVD | Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Micro cổ ngỗng | Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Dây loa, phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Phông, cờ | Chương V | 50 | M2 |
| 28 | Khẩu hiệu | Chương V | 3,9 | M2 |
| 29 | Sao vàng búa liềm | Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Tượng Bác | Chương V | 1 | Pho |
| 31 | Bục tượng Bác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 32 | Bục phát biểu | Chương V | 1 | Chiếc |
| 33 | Điều hòa nhiệt độ ( 24.000 BTU) | Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Bộ phụ kiện lắp đặt điều hòa | Chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Bộ bàn ghế làm việc | Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Bảng công tác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 37 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Bộ Bàn ghế để máy vi tính | Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Tủ tài liệu | Chương V | 2 | Chiếc |
| 40 | Điều hòa nhiệt độ ( 24.000 BTU) | Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.824E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | có trình độ đại học trở lên, trong đó:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thủy lợi;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi