Gói thầu: Gói số 05: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:49:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,078,713,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu, thi công miền núi phía bắc (Trong đó có tối thiểu 02 công trình có hạng mục, Nền mặt đường láng nhựa; công trình thoát nước)- Về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét (4,5 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công giao thông hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Hợp đồng lao động; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành giao thông;-Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình giao thông cầu, đường bộ.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Hợp đồng lao động; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lênchuyên ngành xây dựng, giao thông; - Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 công trình tương tự trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Hợp đồng lao động; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm, lu nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 8,5T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm, lu nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phun nhựa đường, thiết bị nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tim cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở nước tưới đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tải thùng 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa đường liên xã Bình Lư - Nà Tăm - Bản Bo, huyện Tam Đường 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường.
+ Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.
+ Số điện thoại: 02133 753 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền + Mặt đường | |||
| B | Nền | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | 7,98 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường K95 | 29,748 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | 1,977 | 100m3 | |
| 4 | San đất | 0,67 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường K98 | 0,67 | 100m3 | |
| C | Mặt đường kết cấu I | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 105,396 | 100m2 | |
| 2 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 105,396 | 100m2 | |
| D | Mặt đường kết cấu III | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | 14,026 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | 12,022 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 5,594 | 100m3 | |
| 4 | Đào san đất, đất cấp III | 12,022 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,98 | 12,022 | 100m3 | |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 40,073 | 100m2 | |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 40,073 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đá hỗn hợp | 20,036 | 100m3 | |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 40,073 | 100m2 | |
| E | Mặt đường vuốt nối mở rộng | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 5,854 | 100m2 | |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 5,854 | 100m2 | |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 5,854 | 100m2 | |
| F | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| G | Rãnh gia cố | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 6,765 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | 2,413 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất cấp III | 891,602 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông | 891,602 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 44,249 | 100m2 | |
| 6 | Lót nilon | 8.463 | m2 | |
| H | Tấm bản | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép | 1,415 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn | 0,75 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông | 19,5 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện | 150 | cấu kiện | |
| I | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 0,745 | 100m3 | |
| 2 | Đệm cát | 2,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông | 23,76 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép | 0,373 | tấn | |
| 5 | Đắp đất K=0,95 | 0,091 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn | 1,189 | 100m2 | |
| J | Tấm bản | |||
| 1 | Ván khuôn | 0,191 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông | 4,5 | m3 | |
| 3 | Cốt thép | 0,801 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện | 36 | cấu kiện | |
| K | Cống bản L0=1m | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện | 6 | cấu kiện | |
| 2 | Cốt thép tấm đan | 0,111 | tấn | |
| 3 | Cốt thép đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | |
| 4 | Cốt thép đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan | 1,47 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn | 0,074 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông mối nối | 0,652 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố | 1,562 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | 0,127 | 100m2 | |
| 10 | Xây đá hộc móng | 24,787 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng | 3,782 | m3 | |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 2,31 | m3 | |
| 13 | Đệm đá | 2,279 | m3 | |
| 14 | Đào móng đất cấp III | 0,433 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng đất cấp IV | 0,433 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,26 | 100m3 | |
| L | Hạng mục 3: Hệ thống an toàn | |||
| M | Hộ lan | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 5,55 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông | 5,202 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 70 | m | |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóng | 4 | tấm | |
| 5 | Trụ đỡ tôn lượn sóng | 37 | trụ | |
| 6 | Tôn lượn sóng | 35 | tấm | |
| 7 | Tấm thép đệm | 37 | cái | |
| 8 | Mắt phản quang | 37 | cái | |
| 9 | Bu lông M16x35 | 370 | cái | |
| 10 | Bu lông M19x180 | 37 | cái | |
| N | Cột chỉ dẫn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 12,348 | m3 | |
| 2 | Lót nilong | 1,351 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông cọc, cột | 5,638 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng | 10,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 0,8 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép đường kính | 0,476 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện | 187 | cấu kiện | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,022 | m2 | |
| 9 | Tôm mạ tráng kẽm phản quang | 274 | Tấm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu, thi công miền núi phía bắc (Trong đó có tối thiểu 02 công trình có hạng mục, Nền mặt đường láng nhựa; công trình thoát nước)- Về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét (4,5 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công giao thông hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Hợp đồng lao động; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | -Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành giao thông;-Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình giao thông cầu, đường bộ.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Hợp đồng lao động; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lênchuyên ngành xây dựng, giao thông; - Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 công trình tương tự trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Hợp đồng lao động; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào, xúc đất đá | 3 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Ủi đất đá | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm nền | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Đầm, lu nền đường | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 8,5T - 10T | Đầm, lu nền đường | 3 |
| 6 | Máy phun nhựa đường, thiết bị nấu nhựa đường | Tưới nhựa đường | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn 5kW | Cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Hàn kim loại | 1 |
| 10 | Máy khoan 4,5KW | Khoan bê tông, đá | 1 |
| 11 | Máy trộn 250l | Trộn bê tông | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 13 | Máy Đầm bàn 1KW | Đầm bê tông | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đầm bê tông | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Đo tim cốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 10T | Chở vật liệu | 4 |
| 18 | Ô tô tưới nước 5m3 | Chở nước tưới đường | 1 |
| 19 | Ô tô tải thùng 12T | Chở vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi